B THÔNG TIN VÀ
TRUY N THÔNG
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 03/2018/TT-BTTTTHà N i, ngày 20 tháng 4 năm 2018
THÔNG TƯ
BAN HÀNH ĐNH M C KINH T - K THU T V S N XU T CH NG TRÌNH TRUY N ƯƠ
HÌNH
Căn c Lu t Ngân sách nhà n c ngày 25/6/2015; ướ
Căn c Lu t Báo chí ngày 05/4/2016;
Căn c Ngh đnh s 201-CP ngày 26/5/1981 c a H i đng Chính ph v qu n lý đnh m c kinh
t - k thu t;ế
Căn c Ngh đnh s 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 c a Chính ph v c ch t ch c a đn ơ ế ơ
v s nghi p công l p;
Căn c Ngh đnh s 17/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Thông tin và Truy n thông; ơ
Theo đ ngh c a V tr ng V K ho ch - Tài chính, ưở ế
B tr ng B Thông tin và Truy n thông ban hành đnh m c kinh t - k thu t v s n xu t ưở ế
ch ng trình truy n hình.ươ
Đi u 1. Ban hành kèm theo Thông t này Đnh m c kinh t - k thu t v s n xu t ch ng trình ư ế ươ
truy n hình.
Đi u 2. Ph m vi đnh m c
Đnh m c kinh t - k thu t v s n xu t ch ng trình truy n hình ban hành kèm theo Thông t ế ươ ư
này quy đnh các m c hao phí t i đa tr c ti p trong s n xu t ch ng trình truy n hình, bao g m: ế ươ
Hao phí v nhân công (ch a bao g m hao phí v di chuy n ngoài ph m vi đa bàn t nh, thành ph ư
tr c thu c Trung ng mà c quan s n xu t ch ng trình truy n hình đóng tr s ); Hao phí v ươ ơ ươ
máy móc thi t b (bao g m máy móc, thi t b dùng chung); Hao phí v v t li u s d ng trong ế ế
s n xu t ch ng trình truy n hình, đm b o ch ng trình đ đi u ki n phát sóng ho c đăng t i ươ ươ
lên m ng Internet theo quy đnh c a pháp lu t v báo chí.
Đi u 3. Đi t ng áp d ng ượ
1. Các c quan, t ch c thu c đi t ng áp d ng Đnh m c kinh t - k thu t v s n xu t ơ ượ ế
ch ng trình truy n hình ban hành kèm theo Thông t này bao g m:ươ ư
a) Các c quan, t ch c s d ng ngân sách nhà n c đ t ch c s n xu t ch ng trình truy n ơ ướ ươ
hình.
b) Các c quan báo chí đc c p phép ho t đng truy n hình (sau đây g i t t là c quan báo ơ ượ ơ
hình) đc giao d toán ngân sách nhà n c đ s n xu t ch ng trình truy n hình.ượ ướ ươ
c) Các c quan, t ch c khác có liên quan đn s n xu t ch ng trình truy n hình s d ng ngân ơ ế ươ
sách nhà n c.ướ
2. Khuy n khích c quan, t ch c không s d ng ngân sách nhà n c đ s n xu t các ch ng ế ơ ướ ươ
trình truy n hình áp d ng Đnh m c kinh t - k thu t v s n xu t ch ng trình truy n hình ban ế ươ
hành kèm theo Thông t này.ư
Đi u 4. T ch c th c hi n
1. Thông t này có hi u l c t ngày 01 tháng 7 năm 2018.ư
2. Thông t s 30/2010/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2010 c a B tr ng B Thông tin và ư ưở
Truy n thông ban hành đnh m c áp d ng t m th i v hao phí lao đng, hao phí thi t b trong ế
s n xu t các ch ng trình truy n hình h t hi u l c thi hành k t ngày Thông t này có hi u l c ươ ế ư
thi hành.
3. Căn c đnh m c hao phí t i đa v s n xu t ch ng trình truy n hình và h ng d n áp d ng ươ ướ
ban hành kèm theo Thông t này, các B , c quan Trung ng, đa ph ng quy đnh các đnh ư ơ ươ ươ
m c c th s n xu t ch ng trình truy n hình phù h p v i đi u ki n th c t nh ng không v t ươ ế ư ượ
quá m c đnh m c hao phí t i đa.
4. Đi v i các ch ng trình truy n hình thu c danh m c d ch v s nghi p công do c p có th m ươ
quy n Trung ng ban hành nh ng ch a đc ban hành đnh m c kinh t - k thu t kèm theo ươ ư ư ượ ế
Thông t này, c quan báo hình s n xu t ch ng trình t ch c xây d ng đnh m c và báo cáo c ư ơ ươ ơ
quan ch qu n đ ngh B Thông tin và Truy n thông xem xét, ban hành ho c ch p thu n đ c ơ
quan ch qu n ban hành.
5. Đi v i vi c qu n lý s n xu t ch ng trình truy n hình thu c danh m c d ch v s nghi p ươ
công s d ng ngân sách nhà n c do đa ph ng ban hành (ngoài ph m vi danh m c d ch v s ướ ươ
nghi p công do c p có th m quy n Trung ng ban hành), các đa ph ng t ch c xây d ng, ươ ươ
xét duy t và ban hành đnh m c kinh t - k thu t theo th m quy n ho c đ ngh c quan có ế ơ
th m quy n ban hành theo quy đnh c a pháp lu t.
6. Trong quá trình th c hi n n u có khó khăn v ng m c, đ ngh các c quan, đn v ph n ánh ế ướ ơ ơ
v B Thông tin và Truy n thông đ xem xét, gi i quy t./. ế
N i nh n:ơ
- Th t ng và các Phó Th t ng Chính ph (đ b/c); ướ ướ
- Văn phòng Qu c h i;
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ơ ơ
- Vi n Ki m sát nhân dân t i cao;
- Ki m toán Nhà n c; ướ
- Tòa án nhân dân t i cao;
- UBND các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng; ươ
- B TTTT: B tr ng và các Th tr ng, các c quan, đn v ưở ưở ơ ơ
thu c B , C ng TTĐT B ;
- C c Ki m tra văn b n QPPL (B T pháp); ư
- S TTTT các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng; ươ
- Các c quan báo hình;ơ
- Công báo, C ng thông tin đi n t Chính ph ;
- L u: VT, KHTC.ư
B TR NG ƯỞ
Tr ng Minh Tu nươ
ĐNH M C KINH T - K THU T
V S N XU T CH NG TRÌNH TRUY N HÌNH ƯƠ
(Ban hành kèm theo Thông t s 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 c a B tr ng B Thông tinư ưở
và Truy n thông)
Ph n I
H NG DÂN CHUNG ƯƠ
1. Gi i thích t ng
Trong đnh m c này các t ng d i đây ướ đc hi u nh sau:ượ ư
a) “Báo hình” là lo i hình báo chí s d ng hình nh là ch y u, k t h p ti ng nói, âm thanh, ch ế ế ế
vi t, đc truy n d n, phát sóng trên các h t ng k thu t ng d ng công ngh khác nhau.ế ượ
b) “S n ph m báo chí” trong báo hình là kênh truy n hình (bao g m các ch ngươ trình truy n hình
đc s p x p n đnh, liên t c, đc phát sóng trong khung gi nh t đnh và có d u hi u nh n ượ ế ượ
bi t).ế
c) “Ch ng trình truy n hình” là t p h p các tin, bài trên báo hình theo m t ch đ trong th i ươ
l ng nh t đnh, có d u hi u nh n bi t m đu và k t thúc.ượ ế ế
d) “T li u khai thác” bao g m:ư
Các ch ngươ trình truy n hình đã phát sóng đc khai thác, s d ng l i m t ượ ph n trong s n xu t
ch ngươ trình m i.
Các t li u hình nh, âm thanh do đn v s n xu t ho c c a các đn v khác s n xu t đc s ư ơ ơ ượ
d ng cho vi c s n xu t ch ngươ trình truy n hình m i.
đ) “Khung ch ngươ trình th i s ” là danh m c tin, bài, phóng s ng n,... đc phát trong ượ ch ngươ
trình th i s .
e) “B n tin truy n hình” là b n tin, ch ngươ trình truy n hình chuy n t i các tin t c, s ki n, v n
đ th i s trong n c, th gi i ho c thông tin có tính ch t chuyên đ. ướ ế
g) “B n tin truy n hình ng n” là b n tin, ch ngươ trình truy n hình chuy n t i các tin t c, s
ki n, v n đ th i s trong n c, th gi i... có th i l ng không quá 5 phut. ướ ế ơ ươ-
h) “B n tin truy n hình trong n c” là b n tin, ươ ch ngươ trình truy n hình chuy n t i các tin t c,
s ki n, v n đ th i s trong n c. ướ
i) “B n tin truy n hình tiêng dân tôc biên d ch” là b n tin, - ch ngươ trình truy n hình đa phat sóng
b ng ti ng Vi t (ti ng dân t c Kinh) đc biên dich sang tiêng dân tôc thi u s . ế ế ươ- - -
k) “B n tin truy n hình chuyên đê” là b n tin, ch ngươ trình truy n hình v m t v n đ mang tính
chuyên môn sâu.
l) “B n tin truy n hình quôc tê biên dich” la b n tin, - ch ngươ trình truy n hình đc khai thác t ượ
các ngu n tin c a n c ngoài, biên d ch sang ti ng Vi t. ướ ế
m) “B n tin truy n hình biên d ch sang ti ng n c ngoài” là b n tin, ế ướ ch ngươ trình truy n hình
đc biên d ch sang m t hay nhi u ngôn ng ti ng n c ngoài t b n tin, ượ ế ướ ch ngươ trình ti ng ế
Vi t.
n) “B n tin truy n hình th i tiêt” la b n tin, ơ ch ngươ trình truy n hình v n i dung th i ti t. ế
o) “B n tin truy n hình chay ch ” là b n tin, - ư ch ngươ trình truy n hình cung c p n i dung thông
tin g m hinh anh và ch ch y trên màn hình. /
p) “Ch ng trinh truy n hình th i s tông h p” là ươ ơ ư- / ơ- ch ngươ trình truy n hình đ c p n i dung,
ch đ v s ki n, lĩnh v c xã h i quan tâm và có hình th c th hi n đa d ng, phong phú.
q) “Ch ng trình truy n hình có ph đ” là ươ ch ngươ trình truy n hình có ph đ b ng ch theo
ngôn ng phù h p trên hình nh đ làm rõ n i dung, ch đ.
r) “Phóng s truy n hình” là ch ngươ trình truy n hình v a chuy n t i n i dung thông tin, v a đi
sâu phân tích, đánh giá và đnh h ng d lu n xã h i v nh ng s ki n, s vi c và v n đ đang ướ ư
đc xã h i quan tâm.ượ
s) “Ký s truyên hinh” là ch ngươ trình truy n hình ghi l i, ph n ánh chân th c các nhân v t, s
ki n, s vi c có th t.
t) “Phim tài li u truy n hình” là ch ngươ trình truyên hinh có c u trúc ch t ch nh m m c đích
khám phá s ki n, hi n t ng, con ng i trong đi s ng hi n th c m t cách chi tiêt. ượ ườ
u) “T p chí truy n hình” là ch ngươ trinh truyên hinh chuyên sâu vê môt linh v c nao đo trong đi - ư- ơ
sông xa hôi. -
v) “T a đàm - giao l u trên truy n hình” là ư ch ngươ trình th hi n các n i dung trao đi, th o
lu n v v n đ, s ki n, hi n t ng n y sinh trong cu c s ng đc xã h i quan tâm. ượ ượ
x) “T vân qua truyên hinh” là ưch ngươ trình truy n hình có n i dung t vân, giai đap va h ng ư / ươ
dân kiên th c vê môt ch đ, lĩnh v c cho khán gi . ư -
y) “Truy n hình tr c ti p” là ế ch ngươ trình truy n hình đc s n xu t và phát sóng tr c ti p khi ượ ế
s ki n đang di n ra.
aa) “Tra l i khan gia qua truy n hình” là / ơ / ch ng ươ trình truy n hình có n i dung gi i đáp các câu
h i c a khán gi .
ab) “Câp nhât - - ch ngươ trinh truyên hinh lên m ng Internet” là vi c s d ng các ph ng ti n k ươ
thu t đ đăng t i các ch ngươ trình truy n hình lên m ng Internet.
2. N i dung đnh m c
a) Đnh m c kinh t - k thu t này g m n i dung và m c hao phí tr c ti p đ hoàn thành m t ế ế
kh i l ng công vi c nh t đnh (mô t trong thành ph n công vi c) trong s n xu t ch ng trình ượ ươ
truy n hình. C th :
- Hao phí v t li u: là các lo i v t li u (gi y, m c in,...) c n thi t s d ng tr c ti p cho vi c s n ế ế
xu t ch ng trình truy n hình. M c hao phí trong đnh m c đc xác đnh b ng s l ng t ng ươ ượ ượ
lo i v t li u c th .
- Hao phí nhân công: là lao đng c n thi t c a các c p b c lao đng bình quân th c t tham gia ế ế
s n xu t ch ng trình truy n hình. M c hao phí trong đnh m c đc tính b ng công, m i công ươ ượ
t ng ng v i 8 gi làm vi c.ươ
- Hao phí máy móc, thi t b : là các lo i máy móc, thi t b đc s d ng trong s n xu t ch ng ế ế ượ ươ
trình truy n hình. Máy móc, thiêt bi đ san xuât ch ng trinh th hi n trong đnh m c la loai thiêt - / ươ -
bi phô biên, tiên ti n mà các c quan báo hình đang s dung. M c hao phí trong đnh m c đc - / ế ơ ư/ - ượ
tính b ng gi s d ng máy.
Các hao phí khác (năng l ng, v t li u trang trí tr ng quay, th nh và các chi phí tr c ti p ượ ườ ế
khác) đc tính và phân b cho s n xu t ch ng trình truy n hình khi l p đn giá, d toán kinh ượ ươ ơ
phí.
b) Đnh m c kinh t - k thu t v s n xu t ch ng trình truy n hình không bao g m các hao phí ế ươ
truy n d n, phát sóng, đăng t i ch ng trình lên m ng Internet. ươ
3. Kêt câu đinh m c ư
a) K t c u b đnh m c bao g m:ế
- Ph n I: H ng d n chung. ướ
- Ph n II: Đnh m c s n xu t ch ng trình truy n hình. ươ
- Ph n III: Ph l c - Biên d ch và ph đ .
b) K t c u b ng đnh m c:ế
M i b ng đnh m c s n xu t ch ng trình truy n hình đc trình bày bao gôm: Ma hiêu, thành ươ ượ -
ph n công vi c, b ng đnh m c, ghi chú. Trong đó:
- Thanh phân công viêc: Là cac n i dung công viêc chính th c hiên san xuât môt ch ng trinh - - ư- - / - ươ
truyên hinh.
- Bang đinh m c: Bao g m các thành ph n và m c hao phí v nhân công, máy móc, thi t b , v t / - ư ế
li u đ hoàn thành các công vi c t ng ng trong s n xu t ch ng trình truy n hình. ươ ươ
4. Áp d ng đnh m c
a) Đnh m c kinh t - k thu t này đc áp d ng đ s n xu t ch ng trình truy n hình theo tiêu ế ượ ươ
chu n công ngh SDTV, công ngh HDTV và đ Đi u ki n ch t l ng phát sóng. ượ
b) Đnh m c kinh t - k thu t v s n xu t ch ng trình truy n hình ban hành kèm theo Thông ế ươ
t này là đnh m c t i đa (không bao g m hao phí trong ho t đng truy n d n, phát sóng truy n ư
hình) áp d ng đ qu n lý s n xu t ch ng trình truy n hình trong ph m vi danh m c d ch v s ươ
nghi p công s d ng ngân sách nhà n c do c p có th m quy n Trung ng ban hành. ướ ươ
c) Các B , c quan Trung ng, các đa ph ng s d ng ngân sách nhà n c cho ho t đng s n ơ ươ ươ ướ
xu t ch ng trình truy n hình quy đnh áp d ng c th đnh m c phù h p v i lĩnh v c, đa bàn ươ
s n xu t nh ng không đc v t quá đnh m c ban hành kèm theo Thông t này. ư ượ ượ ư
d) Các c quan báo hình căn c quy đnh c a c p có th m quy n v áp d ng đnh m c ban hành ơ
kèm theo Thông t này đc quy đnh chi ti t vi c áp d ng đnh m c phù h p v i đi u ki n t ư ượ ế
ch c s n xu t ch ng trình truy n hình t i c quan mình. ươ ơ
đ) Đi v i các ch ng trình có th i l ng s n xu t th c t (không bao g m th i l ng qu ng ươ ượ ế ượ
cáo, n u có) có sai s tăng, gi m không quá 3% (nh ng không quá 30 giây đi v i ch ng trình ế ư ươ
có th i l ng t 10 phút tr lên) so v i th i l ng c a đnh m c thì đc áp d ng theo đnh m c ượ ượ ượ
c th do c quan có th m quy n đã quy đnh. ơ
Đi v i các ch ng trình có th i l ng s n xu t th c t (không bao g m th i l ng qu ng cáo, ươ ượ ế ượ
n u có) có sai s tăng, gi m quá 3% (ho c quá 30 giây đi v i ch ng trình có th i l ng t 10 ế ươ ượ
phút tr lên) so v i th i l ng c a đnh m c thì áp d ng công th c đ n i suy ra m c hao phí ượ
theo th i l ng th c t c a ch ng trình có cùng th lo i, c th : ượ ế ươ
- Tr ng h p đnh m c s n xu t ch ng trình đã ban hành có hai n c th i l ng mà vi c s n ườ ươ ượ
xu t ch ng trình th c t có cùng th lo i nh ng có th i l ng khác v i th i l ng và n m ươ ế ư ượ ượ
trong kho ng gi a hai n c th i l ng trong b ng đnh m c thì đc tính b ng công th c n i ượ ượ
suy:
A = a1 + (a2 - a1) x (B - b1) : (b2-b1)
Trong đó:
A: Đnh m c các thành ph n hao phí (nhân công, v t li u, máy móc, thi t b s d ng) t ng ng ế ươ
t i th i l ng B ượ
B: Th i l ng ch ng trình c n xác đnh đnh m c ượ ươ
b1: Th i l ng t i c n d i li n k v i th i l ng B ượ ướ ượ
b2: Th i l ng t i c n trên li n k v i th i l ng B ượ ượ
a1: Đnh m c các thành ph n hao phí t i c n d i b1 ướ
a2: Đnh m c các thành ph n hao phí t i b2
- Tr ng h p đnh m c s n xu t th lo i ch ng trình đã ban hành ch có m t th i l ng ho c ườ ươ ượ
th i l ng c a ch ng trình s n xu t ngoài kho ng th i l ng t i thi u ho c t i đa trong th ượ ươ ượ
lo i thì áp d ng tính hao phí bình quân theo phút theo th i l ng nh sau: ượ ư
A = (a1: b1) x B