
B THÔNG TIN VÀ Ộ
TRUY N THÔNGỀ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 03/2018/TT-BTTTTốHà N i, ngày 20 tháng 4 năm 2018ộ
THÔNG TƯ
BAN HÀNH ĐNH M C KINH T - K THU T V S N XU T CH NG TRÌNH TRUY NỊ Ứ Ế Ỹ Ậ Ề Ả Ấ ƯƠ Ề
HÌNH
Căn c Lu t Ngân sách nhà n c ngày 25/6/2015;ứ ậ ướ
Căn c Lu t Báo chí ngày 05/4/2016;ứ ậ
Căn c Ngh đnh s 201-CP ngày 26/5/1981 c a H i đng Chính ph v qu n lý đnh m c kinh ứ ị ị ố ủ ộ ồ ủ ề ả ị ứ
t - k thu t;ế ỹ ậ
Căn c Ngh đnh s 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 c a Chính ph v c ch t ch c a đn ứ ị ị ố ủ ủ ề ơ ế ự ủ ủ ơ
v s nghi p công l p;ị ự ệ ậ
Căn c Ngh đnh s 17/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi mứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Thông tin và Truy n thông;ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ề
Theo đ ngh c a V tr ng V K ho ch - Tài chính,ề ị ủ ụ ưở ụ ế ạ
B tr ng B Thông tin và Truy n thông ban hành đnh m c kinh t - k thu t v s n xu t ộ ưở ộ ề ị ứ ế ỹ ậ ề ả ấ
ch ng trình truy n hình.ươ ề
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Thông t này Đnh m c kinh t - k thu t v s n xu t ch ng trình ư ị ứ ế ỹ ậ ề ả ấ ươ
truy n hìnhề.
Đi u 2. Ph m vi đnh m cề ạ ị ứ
Đnh m c kinh t - k thu t v s n xu t ch ng trình truy n hình ban hành kèm theo Thông t ị ứ ế ỹ ậ ề ả ấ ươ ề ư
này quy đnh các m c hao phí t i đa tr c ti p trong s n xu t ch ng trình truy n hình, bao g m: ị ứ ố ự ế ả ấ ươ ề ồ
Hao phí v nhân công (ch a bao g m hao phí v di chuy n ngoài ph m vi đa bàn t nh, thành phề ư ồ ề ể ạ ị ỉ ố
tr c thu c Trung ng mà c quan s n xu t ch ng trình truy n hình đóng tr s ); Hao phí v ự ộ ươ ơ ả ấ ươ ề ụ ở ề
máy móc thi t b (bao g m máy móc, thi t b dùng chung); Hao phí v v t li u s d ng trong ế ị ồ ế ị ề ậ ệ ử ụ
s n xu t ch ng trình truy n hình, đm b o ch ng trình đ đi u ki n phát sóng ho c đăng t i ả ấ ươ ề ả ả ươ ủ ề ệ ặ ả
lên m ng Internet theo quy đnh c a pháp lu t v báo chí.ạ ị ủ ậ ề
Đi u 3. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. Các c quan, t ch c thu c đi t ng áp d ng Đnh m c kinh t - k thu t v s n xu t ơ ổ ứ ộ ố ượ ụ ị ứ ế ỹ ậ ề ả ấ
ch ng trình truy n hình ban hành kèm theo Thông t này bao g m:ươ ề ư ồ
a) Các c quan, t ch c s d ng ngân sách nhà n c đ t ch c s n xu t ch ng trình truy n ơ ổ ứ ử ụ ướ ể ổ ứ ả ấ ươ ề
hình.
b) Các c quan báo chí đc c p phép ho t đng truy n hình (sau đây g i t t là c quan báo ơ ượ ấ ạ ộ ề ọ ắ ơ
hình) đc giao d toán ngân sách nhà n c đ s n xu t ch ng trình truy n hình.ượ ự ướ ể ả ấ ươ ề
c) Các c quan, t ch c khác có liên quan đn s n xu t ch ng trình truy n hình s d ng ngân ơ ổ ứ ế ả ấ ươ ề ử ụ
sách nhà n c.ướ
2. Khuy n khích c quan, t ch c không s d ng ngân sách nhà n c đ s n xu t các ch ng ế ơ ổ ứ ử ụ ướ ể ả ấ ươ
trình truy n hình áp d ng Đnh m c kinh t - k thu t v s n xu t ch ng trình truy n hình ban ề ụ ị ứ ế ỹ ậ ề ả ấ ươ ề
hành kèm theo Thông t này.ư

Đi u 4. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. Thông t này có hi u l c t ngày 01 tháng 7 năm 2018.ư ệ ự ừ
2. Thông t s 30/2010/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2010 c a B tr ng B Thông tin và ư ố ủ ộ ưở ộ
Truy n thông ban hành đnh m c áp d ng t m th i v hao phí lao đng, hao phí thi t b trong ề ị ứ ụ ạ ờ ề ộ ế ị
s n xu t các ch ng trình truy n hình h t hi u l c thi hành k t ngày Thông t này có hi u l cả ấ ươ ề ế ệ ự ể ừ ư ệ ự
thi hành.
3. Căn c đnh m c hao phí t i đa v s n xu t ch ng trình truy n hình và h ng d n áp d ng ứ ị ứ ố ề ả ấ ươ ề ướ ẫ ụ
ban hành kèm theo Thông t này, các B , c quan Trung ng, đa ph ng quy đnh các đnh ư ộ ơ ươ ị ươ ị ị
m c c th s n xu t ch ng trình truy n hình phù h p v i đi u ki n th c t nh ng không v tứ ụ ể ả ấ ươ ề ợ ớ ề ệ ự ế ư ượ
quá m c đnh m c hao phí t i đa.ứ ị ứ ố
4. Đi v i các ch ng trình truy n hình thu c danh m c d ch v s nghi p công do c p có th mố ớ ươ ề ộ ụ ị ụ ự ệ ấ ẩ
quy n Trung ng ban hành nh ng ch a đc ban hành đnh m c kinh t - k thu t kèm theo ề ở ươ ư ư ượ ị ứ ế ỹ ậ
Thông t này, c quan báo hình s n xu t ch ng trình t ch c xây d ng đnh m c và báo cáo c ư ơ ả ấ ươ ổ ứ ự ị ứ ơ
quan ch qu n đ ngh B Thông tin và Truy n thông xem xét, ban hành ho c ch p thu n đ c ủ ả ề ị ộ ề ặ ấ ậ ể ơ
quan ch qu n ban hành.ủ ả
5. Đi v i vi c qu n lý s n xu t ch ng trình truy n hình thu c danh m c d ch v s nghi p ố ớ ệ ả ả ấ ươ ề ộ ụ ị ụ ự ệ
công s d ng ngân sách nhà n c do đa ph ng ban hành (ngoài ph m vi danh m c d ch v s ử ụ ướ ị ươ ạ ụ ị ụ ự
nghi p công do c p có th m quy n Trung ng ban hành), các đa ph ng t ch c xây d ng, ệ ấ ẩ ề ở ươ ị ươ ổ ứ ự
xét duy t và ban hành đnh m c kinh t - k thu t theo th m quy n ho c đ ngh c quan có ệ ị ứ ế ỹ ậ ẩ ề ặ ề ị ơ
th m quy n ban hành theo quy đnh c a pháp lu t.ẩ ề ị ủ ậ
6. Trong quá trình th c hi n n u có khó khăn v ng m c, đ ngh các c quan, đn v ph n ánh ự ệ ế ướ ắ ề ị ơ ơ ị ả
v B Thông tin và Truy n thông đ xem xét, gi i quy t./.ề ộ ề ể ả ế
N i nh n:ơ ậ
- Th t ng và các Phó Th t ng Chính ph (đ b/c);ủ ướ ủ ướ ủ ể
- Văn phòng Qu c h i;ố ộ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- Vi n Ki m sát nhân dân t i cao;ệ ể ố
- Ki m toán Nhà n c;ể ướ
- Tòa án nhân dân t i cao;ố
- UBND các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng;ỉ ố ự ộ ươ
- B TTTT: B tr ng và các Th tr ng, các c quan, đn v ộ ộ ưở ứ ưở ơ ơ ị
thu c B , C ng TTĐT B ;ộ ộ ổ ộ
- C c Ki m tra văn b n QPPL (B T pháp);ụ ể ả ộ ư
- S TTTT các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng;ở ỉ ố ự ộ ươ
- Các c quan báo hình;ơ
- Công báo, C ng thông tin đi n t Chính ph ;ổ ệ ử ủ
- L u: VT, KHTC.ư
B TR NGỘ ƯỞ
Tr ng Minh Tu nươ ấ
ĐNH M C KINH T - K THU TỊ Ứ Ế Ỹ Ậ
V S N XU T CH NG TRÌNH TRUY N HÌNHỀ Ả Ấ ƯƠ Ề
(Ban hành kèm theo Thông t s 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 c a B tr ng B Thông tinư ố ủ ộ ưở ộ
và Truy n thông)ề
Ph n Iầ
H NG DÂN CHUNG ƯƠ
1. Gi i thích t ngả ừ ữ
Trong đnh m c ị ứ này các t ng ừ ữ d i đây ướ đc hi u nh sau:ượ ể ư

a) “Báo hình” là lo i hình báo chí s d ng hình nh là ch y u, k t h p ti ng nói, âm thanh, ch ạ ử ụ ả ủ ế ế ợ ế ữ
vi t, đc truy n d n, phát sóng trên các h t ng k thu t ng d ng công ngh khác nhau.ế ượ ề ẫ ạ ầ ỹ ậ ứ ụ ệ
b) “S n ph m báo chí” trong báo hình là kênh truy n hình (bao g m các ả ẩ ề ồ ch ngươ trình truy n hìnhề
đc s p x p n đnh, liên t c, đc phát sóng trong khung gi nh t đnh và có d u hi u nh n ượ ắ ế ổ ị ụ ượ ờ ấ ị ấ ệ ậ
bi t).ế
c) “Ch ng trình truy n hình” là t p h p các tin, bài trên báo hình theo m t ch đ trong th i ươ ề ậ ợ ộ ủ ề ờ
l ng nh t đnh, có d u hi u nh n bi t m đu và k t thúc.ượ ấ ị ấ ệ ậ ế ở ầ ế
d) “T li u khai thác” bao g m:ư ệ ồ
Các ch ngươ trình truy n hình đã phát sóng đc khai thác, s d ng l i m t ề ượ ử ụ ạ ộ ph nầ trong s n xu t ả ấ
ch ngươ trình m i.ớ
Các t li u hình nh, âm thanh do đn v s n xu t ho c c a các đn v khác s n xu t đc s ư ệ ả ơ ị ả ấ ặ ủ ơ ị ả ấ ượ ử
d ng cho vi c s n xu t ụ ệ ả ấ ch ngươ trình truy n hình m i.ề ớ
đ) “Khung ch ngươ trình th i s ” là danh ờ ự m cụ tin, bài, phóng s ng n,... đc phát trong ự ắ ượ ch ngươ
trình th i s .ờ ự
e) “B n tin truy n hình” là b n tin, ả ề ả ch ngươ trình truy n hình chuy n t i các tin t c, s ki n, v nề ể ả ứ ự ệ ấ
đề th i s trong n c, th gi i ho c thông tin có tính ch t chuyên đ.ờ ự ướ ế ớ ặ ấ ề
g) “B n tin truy n hình ng n” là b n tin, ả ề ắ ả ch ngươ trình truy n hình chuy n t i các tin t c, s ề ể ả ứ ự
ki n, v n đệ ấ ề th i s trong n c, th gi i... có th i l ng không quá 5 phut. ờ ự ướ ế ớ ơ ươ-
h) “B n tin truy n hình trong n c” là b n tin, ả ề ươ ả ch ngươ trình truy n hình chuy n t i các tin t c, ề ể ả ứ
s ki n, v n đ th i s trong n c.ự ệ ấ ề ờ ự ướ
i) “B n tin truy n hình tiêng dân tôc biên d ch” là b n tin, ả ề - ị ả ch ngươ trình truy n hình đa phat sóng ề
b ng ti ng Vi t (ti ng dân t c Kinh) đc biên dich sang tiêng dân tôc thi u s .ằ ế ệ ế ộ ươ- - - ể ố
k) “B n tin truy n hình chuyên đê” là b n tin, ả ề ả ch ngươ trình truy n hình v m t v n đ mang tínhề ề ộ ấ ề
chuyên môn sâu.
l) “B n tin truy n hình quôc tê biên dich” la b n tin, ả ề - ả ch ngươ trình truy n hình đc khai thác t ề ượ ừ
các ngu n tin c a n c ngoài, biên d ch sang ti ng Vi t.ồ ủ ướ ị ế ệ
m) “B n tin truy n hình biên d ch sang ti ng n c ngoài” là b n tin, ả ề ị ế ướ ả ch ngươ trình truy n hình ề
đc biên d ch sang m t hay nhi u ngôn ng ti ng n c ngoài t b n tin, ượ ị ộ ề ữ ế ướ ừ ả ch ngươ trình ti ng ế
Vi t.ệ
n) “B n tin truy n hình th i tiêt” la b n tin, ả ề ơ ả ch ngươ trình truy n hình v n i dung th i ti t.ề ề ộ ờ ế
o) “B n tin truy n hình chay ch ” là b n tin, ả ề - ư ả ch ngươ trình truy n hình cung c p n i dung thông ề ấ ộ
tin g m hinh anh và ch ch y trên màn hình.ồ / ữ ạ
p) “Ch ng trinh truy n hình th i s tông h p” là ươ ề ơ ư- / ơ- ch ngươ trình truy n hình đ c p n i dung, ề ề ậ ộ
ch đ v s ki n, lĩnh v c xã h i quan tâm và có hình th c th hi n đa d ng, phong phú.ủ ề ề ự ệ ự ộ ứ ể ệ ạ
q) “Ch ng trình truy n hình có ph đ” là ươ ề ụ ề ch ngươ trình truy n hình có ph đ b ng ch theo ề ụ ề ằ ữ
ngôn ng phù h p trên hình nh đ làm rõ n i dung, ch đ.ữ ợ ả ể ộ ủ ề
r) “Phóng s truy n hình” là ự ề ch ngươ trình truy n hình v a chuy n t i n i dung thông tin, v a đi ề ừ ể ả ộ ừ
sâu phân tích, đánh giá và đnh h ng d lu n xã h i v nh ng s ki n, s vi c và v n đ đang ị ướ ư ậ ộ ề ữ ự ệ ự ệ ấ ề
đc xã h i quan tâm.ượ ộ
s) “Ký s truyên hinh” là ựch ngươ trình truy n hình ghi l i, ph n ánh chân th c các nhân v t, s ề ạ ả ự ậ ự
ki n, s vi c có th t.ệ ự ệ ậ

t) “Phim tài li u truy n hình” là ệ ề ch ngươ trình truyên hinh có c u trúc ch t ch nh m ấ ặ ẽ ằ m cụ đích
khám phá s ki n, hi n t ng, con ng i trong đi s ng hi n th c m t cách chi tiêt.ự ệ ệ ượ ườ ờ ố ệ ự ộ
u) “T p chí truy n hình” là ạ ề ch ngươ trinh truyên hinh chuyên sâu vê môt linh v c nao đo trong đi - ư- ơ
sông xa hôi. -
v) “T a đàm - giao l u trên truy n hình” là ọ ư ề ch ngươ trình th hi n các n i dung trao đi, th o ể ệ ộ ổ ả
lu n v v n đ, s ki n, hi n t ng n y sinh trong cu c s ng đc xã h i quan tâm.ậ ề ấ ề ự ệ ệ ượ ả ộ ố ượ ộ
x) “T vân qua truyên hinh” là ưch ngươ trình truy n hình có n i dung t vân, giai đap va h ng ề ộ ư / ươ
dân kiên th c vê môt ch đ, lĩnh v c cho khán gi . ư - ủ ề ự ả
y) “Truy n hình tr c ti p” là ề ự ế ch ngươ trình truy n hình đc s n xu t và phát sóng tr c ti p khi ề ượ ả ấ ự ế
s ki n đang di n ra.ự ệ ễ
aa) “Tra l i khan gia qua truy n hình” là / ơ / ề ch ng ươ trình truy n hình có n i dung gi i đáp các câu ề ộ ả
h i c a khán gi .ỏ ủ ả
ab) “Câp nhât - - ch ngươ trinh truyên hinh lên m ng Internet” là vi c s d ng các ph ng ti n k ạ ệ ử ụ ươ ệ ỹ
thu t đ đăng t i các ậ ể ả ch ngươ trình truy n hình lên m ng Internet.ề ạ
2. N i dung đnh m cộ ị ứ
a) Đnh m c kinh t - k thu t này g m n i dung và m c hao phí tr c ti p đ hoàn thành m t ị ứ ế ỹ ậ ồ ộ ứ ự ế ể ộ
kh i l ng công vi c nh t đnh (mô t trong thành ph n công vi c) trong s n xu t ch ng trình ố ượ ệ ấ ị ả ầ ệ ả ấ ươ
truy n hình. C th :ề ụ ể
- Hao phí v t li u: là các lo i v t li u (gi y, m c in,...) c n thi t s d ng tr c ti p cho vi c s n ậ ệ ạ ậ ệ ấ ự ầ ế ử ụ ự ế ệ ả
xu t ch ng trình truy n hình. M c hao phí trong đnh m c đc xác đnh b ng s l ng t ng ấ ươ ề ứ ị ứ ượ ị ằ ố ượ ừ
lo i v t li u c th .ạ ậ ệ ụ ể
- Hao phí nhân công: là lao đng c n thi t c a các c p b c lao đng bình quân th c t tham gia ộ ầ ế ủ ấ ậ ộ ự ế
s n xu t ch ng trình truy n hình. M c hao phí trong đnh m c đc tính b ng công, m i công ả ấ ươ ề ứ ị ứ ượ ằ ỗ
t ng ng v i 8 gi làm vi c.ươ ứ ớ ờ ệ
- Hao phí máy móc, thi t b : là các lo i máy móc, thi t b đc s d ng trong s n xu t ch ng ế ị ạ ế ị ượ ử ụ ả ấ ươ
trình truy n hình. Máy móc, thiêt bi đ san xuât ch ng trinh th hi n trong đnh m c la loai thiêt ề - ể / ươ ể ệ ị ứ -
bi phô biên, tiên ti n mà các c quan báo hình đang s dung. M c hao phí trong đnh m c đc - / ế ơ ư/ - ứ ị ứ ượ
tính b ng gi s d ng máy.ằ ờ ử ụ
Các hao phí khác (năng l ng, v t li u trang trí tr ng quay, th nh và các chi phí tr c ti p ượ ậ ệ ườ ẻ ớ ự ế
khác) đc tính và phân b cho s n xu t ch ng trình truy n hình khi l p đn giá, d toán kinh ượ ổ ả ấ ươ ề ậ ơ ự
phí.
b) Đnh m c kinh t - k thu t v s n xu t ch ng trình truy n hình không bao g m các hao phíị ứ ế ỹ ậ ề ả ấ ươ ề ồ
truy n d n, phát sóng, đăng t i ch ng trình lên m ng Internet.ề ẫ ả ươ ạ
3. Kêt câu đinh m c ư
a) K t c u b đnh m c bao g m:ế ấ ộ ị ứ ồ
- Ph n I: H ng d n chung.ầ ướ ẫ
- Ph n II: Đnh m c s n xu t ch ng trình truy n hình.ầ ị ứ ả ấ ươ ề
- Ph n III: Ph l c ầ ụ ụ - Biên d ch và ph đị ụ ề.
b) K t c u b ng đnh m c:ế ấ ả ị ứ
M i b ng đnh m c s n xu t ch ng trình truy n hình đc trình bày bao gôm: Ma hiêu, thành ỗ ả ị ứ ả ấ ươ ề ượ -
ph n công vi c, b ng đnh m c, ghi chú. Trong đó:ầ ệ ả ị ứ

- Thanh phân công viêc: Là cac n i dung công viêc chính th c hiên san xuât môt ch ng trinh - ộ - ư- - / - ươ
truyên hinh.
- Bang đinh m c: Bao g m các thành ph n và m c hao phí v nhân công, máy móc, thi t b , v t / - ư ồ ầ ứ ề ế ị ậ
li u đ hoàn thành các công vi c t ng ng trong s n xu t ch ng trình truy n hình.ệ ể ệ ươ ứ ả ấ ươ ề
4. Áp d ng đnh m cụ ị ứ
a) Đnh m c kinh t - k thu t này đc áp d ng đ s n xu t ch ng trình truy n hình theo tiêuị ứ ế ỹ ậ ượ ụ ể ả ấ ươ ề
chu n công ngh SDTV, công ngh HDTV và đ Đi u ki n ch t l ng phát sóng.ẩ ệ ệ ủ ề ệ ấ ượ
b) Đnh m c kinh t - k thu t v s n xu t ch ng trình truy n hình ban hành kèm theo Thông ị ứ ế ỹ ậ ề ả ấ ươ ề
t này là đnh m c t i đa (không bao g m hao phí trong ho t đng truy n d n, phát sóng truy n ư ị ứ ố ồ ạ ộ ề ẫ ề
hình) áp d ng đ qu n lý s n xu t ch ng trình truy n hình trong ph m vi danh m c d ch v s ụ ể ả ả ấ ươ ề ạ ụ ị ụ ự
nghi p công s d ng ngân sách nhà n c do c p có th m quy n Trung ng ban hành.ệ ử ụ ướ ấ ẩ ề ở ươ
c) Các B , c quan Trung ng, các đa ph ng s d ng ngân sách nhà n c cho ho t đng s n ộ ơ ươ ị ươ ử ụ ướ ạ ộ ả
xu t ch ng trình truy n hình quy đnh áp d ng c th đnh m c phù h p v i lĩnh v c, đa bàn ấ ươ ề ị ụ ụ ể ị ứ ợ ớ ự ị
s n xu t nh ng không đc v t quá đnh m c ban hành kèm theo Thông t này.ả ấ ư ượ ượ ị ứ ư
d) Các c quan báo hình căn c quy đnh c a c p có th m quy n v áp d ng đnh m c ban hành ơ ứ ị ủ ấ ẩ ề ề ụ ị ứ
kèm theo Thông t này đc quy đnh chi ti t vi c áp d ng đnh m c phù h p v i đi u ki n t ư ượ ị ế ệ ụ ị ứ ợ ớ ề ệ ổ
ch c s n xu t ch ng trình truy n hình t i c quan mình.ứ ả ấ ươ ề ạ ơ
đ) Đi v i các ch ng trình có th i l ng s n xu t th c t (không bao g m th i l ng qu ng ố ớ ươ ờ ượ ả ấ ự ế ồ ờ ượ ả
cáo, n u có) có sai s tăng, gi m không quá 3% (nh ng không quá 30 giây đi v i ch ng trình ế ố ả ư ố ớ ươ
có th i l ng t 10 phút tr lên) so v i th i l ng c a đnh m c thì đc áp d ng theo đnh m cờ ượ ừ ở ớ ờ ượ ủ ị ứ ượ ụ ị ứ
c th do c quan có th m quy n đã quy đnh.ụ ể ơ ẩ ề ị
Đi v i các ch ng trình có th i l ng s n xu t th c t (không bao g m th i l ng qu ng cáo, ố ớ ươ ờ ượ ả ấ ự ế ồ ờ ượ ả
n u có) có sai s tăng, gi m quá 3% (ho c quá 30 giây đi v i ch ng trình có th i l ng t 10 ế ố ả ặ ố ớ ươ ờ ượ ừ
phút tr lên) so v i th i l ng c a đnh m c thì áp d ng công th c đ n i suy ra m c hao phí ở ớ ờ ượ ủ ị ứ ụ ứ ể ộ ứ
theo th i l ng th c t c a ch ng trình có cùng th lo i, c th :ờ ượ ự ế ủ ươ ể ạ ụ ể
- Tr ng h p đnh m c s n xu t ch ng trình đã ban hành có hai n c th i l ng mà vi c s n ườ ợ ị ứ ả ấ ươ ấ ờ ượ ệ ả
xu t ch ng trình th c t có cùng th lo i nh ng có th i l ng khác v i th i l ng và n m ấ ươ ự ế ể ạ ư ờ ượ ớ ờ ượ ằ
trong kho ng gi a hai n c th i l ng trong b ng đnh m c thì đc tính b ng công th c n i ả ữ ấ ờ ượ ả ị ứ ượ ằ ứ ộ
suy:
A = a1 + (a2 - a1) x (B - b1) : (b2-b1)
Trong đó:
A: Đnh m c các thành ph n hao phí (nhân công, v t li u, máy móc, thi t b s d ng) t ng ng ị ứ ầ ậ ệ ế ị ử ụ ươ ứ
t i th i l ng Bạ ờ ượ
B: Th i l ng ch ng trình c n xác đnh đnh m cờ ượ ươ ầ ị ị ứ
b1: Th i l ng t i c n d i li n k v i th i l ng Bờ ượ ạ ậ ướ ề ề ớ ờ ượ
b2: Th i l ng t i c n trên li n k v i th i l ng Bờ ượ ạ ậ ề ề ớ ờ ượ
a1: Đnh m c các thành ph n hao phí t i c n d i b1ị ứ ầ ạ ậ ướ
a2: Đnh m c các thành ph n hao phí t i b2ị ứ ầ ạ
- Tr ng h p đnh m c s n xu t th lo i ch ng trình đã ban hành ch có m t th i l ng ho c ườ ợ ị ứ ả ấ ể ạ ươ ỉ ộ ờ ượ ặ
th i l ng c a ch ng trình s n xu t ngoài kho ng th i l ng t i thi u ho c t i đa trong th ờ ượ ủ ươ ả ấ ả ờ ượ ố ể ặ ố ể
lo i thì áp d ng tính hao phí bình quân theo phút theo th i l ng nh sau:ạ ụ ờ ượ ư
A = (a1: b1) x B

