B CÔNG TH NG ƯƠ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 14/2019/TT-BCTHà N i, ngày 14 tháng 8 năm 2019
THÔNG TƯ
S A ĐI, B SUNG MÔT S ĐI U C A THÔNG T S 32/2016/TT-BCT NGÀY 15 Ư
THÁNG 12 NĂM 2016 C A B TR NG B CÔNG TH NG BAN HÀNH “QUY CHU N ƯỞ ƯƠ
K THU T QU C GIA V AN TOÀN T I TR C M Ơ
B TR NG B CÔNG TH NG ƯỞ ƯƠ
Căn c Lu t Tiêu chu ân va Quy chu n k thu t ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn c Lu t Ch t l ng s n ph m, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007; ượ
Căn c Ngh đnh s 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 c a Chính ph quy đnh chi ti t ế
thi hành m t s đi u Lu t Tiêu chu n và Quy chu n k thu t; Ngh đnh s 78/2018/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2018 cua Chính ph s a đi, b sung m t s đi u Ngh đnh s 127/2007/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 năm 2007 c a Chính ph quy đ inh chi ti t thi hành m t s đi u Lu t Tiêu chu nế
và Quy chu n k thu t;
Căn c Ngh đnh s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 c a Chính ph quy đnh chi
ti t thi hành m t s đi u Lu t Ch t l ng s n ph m, hàng hóa; Ngh đnh s 74/2018/NĐ-CP ế ượ
ngày 15 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph s a đi, b sung m t s đi u Ngh đnh s
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 c a Chính ph quy đnh chi ti t thi hành m t s ế
đi u Lu t Ch t l ng s n ph m, hàng hóa; ượ
Căn c Ngh đnh s 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công Th ng; ơ ươ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c K thu t an toàn và Môi tr ng công nghi p; ưở ườ
B tr ương B Công Th ng ban hành Thông t s a đi, b sung m t s đi u c a Thông t s ươ ư ư
32/2016/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2016 ban hành Quy chu n k thu t qu c gia v an toàn
tơi tr c m .
Đi u 1. S a đôi, bô sung Đi u 1 Thông t s 32/2016/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2016 ư
nh sau:ư
“Ban hành kèm theo Thông t này Quy chu n k thu t Qu c gia v an toàn t i tr c m . Ký hi u:ư
QCVN 02:2016/BCT.
S a đi, b sung m t s đi u c a Quy chu n k thu t qu c gia v an toàn t i tr c m . Ký hi u:
S a đi 1:2019 QCVN 02:2016/BCT.”
Đi u 2. Thông t này có hi u l c thi hành ngày 18 tháng 10 năm 2019.ư
Đi u 3. Chánh Văn phòng B , C c tr ng C c K thu t an toàn và Môi tr ng công nghi p; ưở ườ
Th tr ng các c quan, t ch c và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t ưở ơ ư
này./.
N i nh n:ơ
- Văn phòng T ng Bí th ; ư
- Th t ướng, các Phó Th t ng Chính ph ; ướ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c CP; ơ ơ
- Lãnh đo B Công Th ng; ươ
- Các đn v thu c B Công Th ng;ơ ươ
- UBND các t nh, thành phô tr c thu c TW;
- S Công Th ng các t ươ i&nh, thành phô tr c thu c TW;
- C c ki m tra VBQPPL (B T pháp); ư
- C c ki m soát th u &t c hành chính B T pháp; ư
- Công báo;
- Website Chính ph , B Công Th ng ươ
- L u: VT, PC, ATMT.ư
BÔ TR NG ƯƠ
Trân Tuân Anh
S A ĐI 1:2019 QCVN 02:2016/BCT
QUY CHU N K THU T QU C GIA VÊ AN TOÀN T I TR C M
National technical regulation on safety of Mine windlass system
L I NÓI ĐÂU
S a đi 1:2019 QCVN 02 :2016/BCT s a đi, b sung m t s đi u c a QCVN 02:2016/BCT.
S a đi 1:2019 QCVN 02:2016/BCT do T so n th o Thông t S a đi, b ư ô &sung m t s đi u
c a Thông t s 32/2016/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2016 c a B tr ng B Công Th ng ư ưở ươ
biên so n, C c K thu t an toàn và Môi tr ng công nghi p trình duy t, đc B tr ng B ườ ượ ưở
Công Th ng ban hành theo Thông t ươ ư sô 14/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2019.
QUY CHU N K THU T QU C GIA VÊ AN TOÀN T I TR C M
S A ĐI 1:2019 QCVN 02:2016/BCT
National technical regulation on safety of Mine windlass system Amendment 1:2019 QCVN
02:2016/BCT
Ch ng Iươ
Quy đinh Chung
1. Bô sung kho n 3, kho n 4 Đi u 1 nh sau: ư
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
“3. Kho n 1, kho n 2 và kho n 5 Đi u 22, Đi u 26 c a Quy chu n k thu t qu c gia v an toàn
t i tr c m QCVN 02:2016/BCT không áp d ng cho các t i tr c m ch v t li u ph c v thi
công trong công tác đào lò, khai thác cho t ng, m c trong m t khu khai thác.
4. Đi m 1.2.2 kho n 1 Đi u 11 c a Quy chu n QCVN 02:2016/BCT không áp d ng cho các t i
tr c m đã đc l p đt tr c ngày s a đi này có hi u l c.” ượ ướ
Ch ng IIươ
Gi ng và thi t b l p đt trong gi ngế ế ế
2. Đi u 10 s a đi nh sau: ư
Đi u 10. Đào gi ng đng l p đt t i tr c m ế
“Trong quá trình thi công đào gi ng đng ph i tuân th các quy đnh t i Đi u 27 trong QCVN ế
01:2011/BCT và các yêu c u sau:
1. Ph i ti n hành các bi n pháp ch ng rò r n c, đm b o l u l ng n c ch y vào g ng ế ướ ư ượ ướ ươ
gi ng không v t quá 5 mế ượ 3/h.
2. Sai l ch tr c gi ng so v i thi t k không đc v t quá (50 + 0,15H)/1000, m. Trong đó: H là ế ế ế ượ ượ
chi u sâu gi ng tính b ng mét. ế
3. Các khe h v n hành gi a nh ng ph n nhô ra t i đa c a thùng tr c, khung ch ng và xà ngang
trong gi ng đng c a tr c t i c đnh ph i phù h p v i nh ng giá tr ghi trong B ng 1.ế
B ng 1. Kho ng h quy đnh cho phép trong gi ng ế
Lo i c t gi ng ế Lo i và cách b trí
c t gi ng ế Tên g i c a khe
h
Giá tr t i
thiê&u c a
khe h
(mm)
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5)
1. B ng g
B ng g và kim
lo i v i cách b
trí các đng d n ườ
h ng v m t ướ
phía và hai phía
Gi a thùng tr c
và c t gi ng ế 200
Đôi v i gi ng ch ng ế
b ng g cho phép khe
h không nh h n ơ
150mm khi bô trí các
đng d n v m t ườ
phía cũng nh hai phía ư
n u ph n nhô ra l n ế
nh t c a thùng tr c
cách tâm các đng ườ
d n không l n h n 1m ơ
2. B ng bê
tông, g ch, bê B ng kim lo i v ơi
cách b trí các Gi a thùng tr c
và c t gi ng ế 150
tông đúc s nđng d n h ngườ ướ
v m t và hai phía
3. B ng bê
tông, g ch, bê
tông đúc s n
B ng g và kim
lo i v i cách b
trí các đng d n ườ
h ng v m t và ướ
hai phía
Gi a thùng tr c
và c t gi ng ế 200
4. B ng g bê
tông g ch, vi
chiubin
Các xà ngang b ng
kim lo i, g
không gi các
đng d n h ngườ ướ
Gi a các thùng
tr c và xà ngang150
Khi b trí các thùng
tr c trong gi ng đc ế
bi t ch t h p khe h
này không nh h n ơ
100mm
5. B ng g bê
tông g ch, vi
chiubin
Không có xa ngăn
gi a các thùng
tr c
Gi a 2 thùng tr c
chuyên &đng200 Khi các thanh d n
h ng c ngướ
6. B ng g , bê
tông, g ch, bê
tông đúc s n,
vì chiubin
B trí các đng ư
d n h ng v ướ
m t bên, hai bên
s n (c nh) và ườ ơ&
m t tr c ướ
Gi a thùng cũi và
các b ph n c a
c c u h thùngơ 60
Đi v i các gi ng đa ế ư
vào s n xu t tr c ướ
năm 1973, khe h này
có th không nh h n ơ
40 mm
7. B ng g , bê
tông, g ch, bê
tông đúc s n,
vì chiubin
B trí các đng ư
d n h ng v ướ
m t bên, hai bên
s n (c nh) và ườ
m t tr c ướ
Gi a xà ngang và
nh ng ph n nhô
ra c a thùng tr c,
cách tâm c a các
đng d n ườ
h ng m t ướ
kho ng đn 750 ế
mm
40
Khi trên thùng tr c có
các con lăn d t i nhô
ra, khe h gi a con lăn
và xà ngang c n ph i
tăng thêm 25mm
8. B ng g , bê
tông, g ch, bê
tông đúc s n,
vì chiubin
B ng g có b trí
các đng d n ườ
h ng m t ướ
tr cướ
Gi a nh ng xà
ngang không gi
đng d n ườ
h ng và thùng ướ
cũi
50
9. B ng g , bê
tông, g ch, bê
tông đúc s n,
vì chiubin
B ng kim lo i và
g , không ph
thu c vào s b trí
c a các đng ườ
d n h ng ướ
Gi a mép ngoài
c a b c d n
h ng thùng tr cướ
và c c u đơ b t
các đng d n ườ
h ng vào xà ướ
ngang.
15
10. B ng g ,
bê tông, g ch,
bê tông đúc
s n, vì chiubin
B trí các đng ư
d n h ng v ướ
m t bên, hai bên
và m t tr c ướ
Gi a nh ng ph n
nhô ra nhi u nh t
và xa nh t so v i
tâm c a thùng
tr c và xà ngang
25 Đi v i m thi t k ế ế
m i
co tính đn s ế
mòn c a đng ườ
d n h ng, b c ướ
d n h ng và ướ
kh năng co thê &
quay c a thùng
tr c
11. B ng g ,
g ch, bê tông,
vì chu bin
B ng kim lo i và
g , không ph
thu c vào s b trí
c a các đng ườ
d n h ng ướ
Gi a nh ng ray
c a m t b ng
nh n và thùng cũi30
12. T t c các
lo i vi ch ng
Có các đng d nườ
h ng b ng cáp ướ
c a tr c t i nhi u
cáp
Gi a các thùng
tr c và vì ch ng
xà ngang ho c
thanh gi ng trong
gi ngế
225 Khi gi ng sâu đn 800ế ế
m
265 Khi gi ng sâu h n ế ơ
800m
Gi a nh ng
thùng tr c
chuy n đng c a
m t tr c t i
300 Trong t t c các
tr ng h p, các khe ườ
h v n hành không
đc nh h n 0,75 cácượ ơ
khe h thi t k ế ế
Gi a nh ng
thùng tr c ta&i lân
c n350
13. Tât c các
lo i vi ch ng
Có các đng d nườ
h ng b ng cáp ướ
c a tr c t ai &m t
cáp
Gi a nh ng
thùng tr c
chuyê&n đng c a
m t tr c t i
300 Khe h theo thi t k ế ế
Gi a nh ng
thùng tr c
chuy n đng c a
các tr c t i k
nhau
350
Gi a nh ng
thùng tr c và vi
ch ng, xà ngang
ho c thanh gi ng
trong gi ngế
240
4. Khi đào gi ng, kho ng cách c a nhế ng ưcáp d n h ng gi a các thùng tr c không đc nh ướ ượ
h n 300 mm. Khi chi u sâu c a gi ng l n h n 400m bu c ph i đt các c c u ngăn ng a kh ơ ế ơ ơ
năng va ch m c a các thùng tr c đào gi ng. Các c c u này không c n thi t n u khe h gi a ế ơ ế ế
nh ng cáp d n h ng gi a l n h n h ướ ơ o c b ng (250 + H/3000) mm, trong đó H là chi u sâu
c a gi ng, tính b ng milimét. ế
5. Khe h gi a thùng tr c đào lò đang chuy n đng và khung ch ng gi ng ho c nh ng ph n nhô ế
ra c a trang thi t b đt trong gi ng (đng ng d n, xà ch ng...) không nh h n 400 mm. ế ế ườ ơ