B Y T
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 30/2014/TT-BYT Hà N i, ngày 28 tháng 8 năm 2014
THÔNG T Ư
Quy đ nh v khám b nh, ch a b nh nhân đ o
Căn c Lu t khám b nh, ch a b nh s 40/2009/QH12 ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn c Lu t ho t đ ng Ch th p đ s 11/2008/QH12 ngày 12 tháng 6 năm 2008;
Căn c Ngh đ nh s 03/2011/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2011 c a Chính ph
quy đ nh chi ti t và bi n pháp thi hành Lu t ho t đ ng Ch th p đ ; ế
Căn c Ngh đ nh s 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 c a Chính ph quy
đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u ơ t ch c c a B Y t ; ế
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Qu n lý khám, ch a b nh; ưở
B tr ng B Y t ban hành Thông t quy đ nh v khám b nh, ch a b nh nhân ưở ế ư
đ o.
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và ph m vi áp d ng
1. Thông t này quy đ nh v đi u ki n, th m quy n, h s th t c cho phép tư ơ
ch c, cá nhân trong n c n c ngoài th c hi n khám b nh, ch a b nh nhân đ o t i ướ ướ
Vi t Nam.
2. Thông t này không áp d ng đ i v i:ư
a) Ho t đ ng khám b nh, ch a b nh nhân đ o do B Qu c phòng t ch c;
b) C s khám b nh, ch a b nh ch th p đ tham gia khám b nh, ch a b nh choơ
đ i t ng b o hi m y t khám b nh, ch a b nh thu ti n d ch v khám b nh, ch a ượ ế
b nh.
Đi u 2. Gi i thích t ng
Trong Thông t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ư ướ ượ ư
1. Khám b nh, ch a b nh nhân đ o ho t đ ng khám b nh, ch a b nh c p
phát thu c mi n phí hoàn toàn cho ng i b nh. ườ
2. Đoàn khám b nh, ch a b nh nhân đ o m t nhóm nhân viên y t trong n c, ế ướ
n c ngoài do nhân, ướ t ch c trong n c, n c ngoài ướ ướ t ch c đ khám b nh, ch a b nh
nhân đ o cho nhân dân.
3. Đ i khám b nh, ch a b nh ch th p đ l u đ ng ư đ i khám b nh, ch a b nh
do H i Ch th p đ Vi t Nam thành l p đ khám b nh, ch a b nh nhân đ o cho nhân dân
nh ng n i có đi u ki n kinh t - h i đ c bi t khó khăn ho c nh ng n i x y ra thiên ơ ế ơ
tai, th m h a, d ch b nh và đ a bàn khác khi có nhu c u.
Đi u 3. Hình th c t ch c ho t đ ng khám b nh, ch a b nh nhân đ o
1. C s khám b nh, ch a b nh nhân đ o đ c t ch c theo m t trong các hìnhơ ượ
th c sau đây:
a) B nh vi n bao g m b nh vi n đa khoa, b nh vi n chuyên khoa, b nh vi n y h c
c truy n;
b) Phòng khám b nh, ch a b nh bao g m phòng khám đa khoa, phòng khám chuyên
khoa, phòng ch n tr y h c c truy n;
c) Nhà h sinh;
d) Phòng khám ch n đoán hình nh, phòng xét nghi m;
đ) C s d ch v y t bao g m c s d ch v tiêm (chích), thay băng, đ m m ch, đoơ ế ơ ế
nhi t đ , đo huy t áp, d ch v chăm sóc s c kh e t i nhà, d ch v c p c u, h tr v n ế
chuy n ng i b nh. ườ
2. Đoàn khám b nh, ch a b nh nhân đ o trong n c. ướ
3. Đoàn khám b nh, ch a b nh nhân đ o n c ngoài. ướ
4. Đ i khám b nh, ch a b nh ch th p đ l u đ ng. ư
5. Cá nhân trong n c ho c n c ngoài khám b nh, ch a b nh nhân đ o.ướ ướ
Đi u 4. Đi u ki n c p gi y phép ho t đ ng đ i v i c s khám b nh, ch aơ
b nh nhân đ o
1. Các c s khám b nh, ch a b nh nhân đ o quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 3 Thôngơ
t này ph i đáp ng đ đi u ki n v quy mô, c s v t ch t, t ch c nhân s , trang thi tư ơ ế
b y t t ng ng ế ươ v i hình th c t ch c quy đ nh t i M c 1 Ch ng III Thông t s ươ ư
41/2011/TT-BYT ngày 14 tháng 11 năm 2011 c a B tr ng B Y t h ng d n c p ưở ế ướ
ch ng ch hành ngh đ i v i ng i hành ngh c p gi y phép ho t đ ng đ i ườ v i c sơ
khám b nh, ch a b nh (sau đây vi t t t Thông t s 41/2011/TT-BYT) đ c B Y t ế ư ượ ế
ho c S Y t t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (sau đây vi t t t là S Y t ) c p gi y ế ươ ế ế
phép ho t đ ng.
2. Bi n hi u c a c s khám b nh, ch a b nh ph i ghi c s khám b nh, ơ ơ
ch a b nh nhân đ o.
3. Có văn b n ch ng minh có ngu n tài chính n đ nh b o đ m cho ho t đ ng khám
b nh, ch a b nh nhân đ o.
Đi u 5. Đi u ki n cho phép ho t đ ng đ i v i đoàn khám b nh, ch a b nh
nhân đ o trong n c, đ i khám b nh, ch a b nh ch th p đ l u đ ng ướ ư (sau đây vi tế
t t là đoàn khám b nh, ch a b nh nhân đ o trong n c) ướ
1. Đi u ki n v c s v t ch t: ơ
a) Tr ng h pườ đoàn khám b nh, ch a b nh nhân đ o th c hi n khám b nh, ch a
b nh t i c s khám b nh, ch a b nh thì c s này ph i gi y phép ho t đ ng theo quy ơ ơ
đ nh c a Lu t khám b nh, ch a b nh;
b) Tr ng h pườ đoàn khám b nh, ch a b nh nhân đ o th c hi n khám b nh, ch a
b nh t i đ a đi m khác thì đ a đi m này ph i đáp ng các đi u ki n sau đây:
- n i ti p đón, bu ng khám b nh các chuyên khoa, bu ng ti u ph u (n u th cơ ế ế
hi n ti u ph u), bu ng c p c u - l u b nh; ư
- Đáp ng các đi u ki n v ki m soát nhi m khu n, an toàn b c x , qu n ch t
th i y t , phòng cháy ch a cháy theo quy đ nh c a pháp lu t; ế
- B o đ m đ đi n, n c các đi u ki n kh c ph c v vi c khám b nh, ch a ướ
b nh nhân đ o.
2. Đi u ki n v nhân s :
a) Ng i ch u trách nhi m chuyên môn k thu t c a đoàn khám b nh, ch a b nhườ
nhân đ o ph i đáp ng m t trong các đi u ki n sau đây:
- bác s ch ng ch hành ngh khám b nh, ch a b nh do B Y t ho c S Y ế
t c p theo quy đ nh c a pháp lu t v khám b nh, ch a b nh (sau đây vi t t t là ch ng chế ế
hành ngh ) v i ph m vi ho t đ ng chuyên môn ghi trong ch ng ch hành ngh phù h p v i
danh m c k thu t chuyên môn đoàn đã đăng đã th i gian hành ngh khám
b nh, ch a b nh ít nh t là 36 tháng;
- l ng y ho c ng i bài thu c gia truy n ho c ng i ph ng pháp ch aươ ườ ườ ươ
b nh gia truy n có ch ng ch hành ngh do B Y t ho c S Y t c p theo quy đ nh n u ế ế ế
th c hi n khám b nh, ch a b nh nhân đ o b ng y h c c truy n.
b) Các thành viên khác c a đoàn tr c ti p tham gia khám b nh, ch a b nh ph i ế
ch ng ch hành ngh . Tr ng h pườ thành viên tr c ti p tham gia khám b nh, ch a b nh ế
nh ng không thu c di n ph i có ch ng ch hành ngh theo quy đ nh c a pháp lu t v khámư
b nh, ch a b nh thì ph i văn b ng, ch ng ch phù h p v i ph m vi chuyên môn đ c ượ
phân công;
c) Tr ng h pườ th c hi n c p phát thu c thì ng i c p phát thu c ph i b ng ườ
c p chuyên môn t i thi u là d c tá ho c bác s có ch ng ch hành ngh . ượ
3. Đi u ki n v trang thi t b y t và thu c: ế ế
a) đ trang thi t b y t , h p thu c ch ng c ế ế hoáng, thu c c p c u thu c ch a
b nh phù h p v i ph m vi ho t đ ng chuyên môn đăng khám b nh, ch a b nh nhân
đ o;
b) Trang thi t b ph i ngu n g c xu t x ràng thu c s d ng đ khámế
b nh, ch a b nh nhân đ o ph i thu c danh m c đ c phép l u hành t i Vi t Nam còn ượ ư
th i h n s d ng.
4. Ph m vi ho t đ ng chuyên môn:
a) Th c hi n đúng các quy đ nh v chuyên môn k thu t ph m vi ho t đ ng
chuyên môn đ c B Y t ho c S Y t ho c các B , ngành cho phép;ượ ế ế
b) N u th c hi n ph u thu t t i c s khám b nh, ch a b nh l u đ ng nh tàuế ơ ư ư
bay, tàu th y, tàu h a, ô ho c các ph ng ti n chuyên d ng di đ ng khác ph i ươ h p
đ ng h tr chuyên môn v i c s khám b nh, ch a b nh t i đ a ph ng đ b o đ m anơ ươ
toàn s c kh e, tính m ng cho ng i b nh. ườ
5. N u đoàn khám b nh, ch a b nh nhân đ o th c hi n khám b nh, ch a b nh t iế
c s khám b nh, ch a b nh thì ph i đ c c s khám b nh, ch a b nh đó đ ng ý b ngơ ượ ơ
văn b n.
6. N u đoàn khám b nh, ch a b nh nhân đ o th c hi n khám b nh, ch a b nh t iế
đ a đi m khác ngoài c s khám b nh, ch a b nh thì ph i đ c ơ ượ y ban nhân dân ,
ph ng, th tr n n i th c hi n khám b nh, ch a b nh nhân đ o đ ng ý b ng văn b n.ườ ơ
Đi u 6. Đi u ki n cho phép ho t đ ng đ i v i đoàn khám b nh, ch a b nh
nhân đ o n ước ngoài
Đoàn khám b nh, ch a b nh nhân đ o n c ngoài khi th c hi n khám b nh, ch a ướ
b nh nhân đ o, ngoài vi c đáp ng các đi u ki n quy đ nh t i Kho n 1, Đi m c Kho n 2
và các kho n 3, 4, 5 và 6 Đi u 5 Thông t này, còn ph i đáp ng các đi u ki n sau đây: ư
1. Ng i ch u trách nhi m chuyên môn k thu t ph i đáp ng m t trong các đi uườ
ki n sau đây:
a) bác s ch ng ch hành ngh do B Y t ho c S Y t c p theo quy đ nh ế ế
c a pháp lu t v khám b nh, ch a b nh ho c ch ng ch hành ngh khám b nh, ch a
b nh đ c Chính ph Vi t Nam th a nh n theo quy đ nh t i Đi u 22 Lu t khám b nh, ượ
ch a b nh; bi t ti ng Vi t thành th o ho c đăng ngôn ng s d ng khi khám b nh, ế ế
ch a b nh và th c hi n quy đ nh t i Đi u 23 Lu t khám b nh, ch a b nh.
b) Là l ng y ho c ng i có bài thu c gia truy n ho c ng i có ph ng pháp ch aươ ườ ườ ươ
b nh gia truy n ch ng ch hành ngh do B Y t ho c S Y t c p theo quy đ nh c a ế ế
pháp lu t v khám b nh, ch a b nh ho c ch ng ch hành ngh khám b nh, ch a b nh
đ c Chính ph Vi t Nam th a nh n theo quy đ nh t i Đi u 22 Lu t khám b nh, ch aượ
b nh n u th c hi n khám b nh, ch a b nh nhân đ o b ng y h c c truy n; bi t ti ng ế ế ế
Vi t thành th o ho c đăng ngôn ng s d ng khi khám b nh, ch a b nh th c hi n
quy đ nh t i Đi u 23 Lu t khám b nh, ch a b nh.
2. Các thành viên khác c a đoàn tr c ti p tham gia khám b nh, ch a b nh ph i ế
ch ng ch hành ngh . Thành viên c a đoàn n u ng i n c ngoài ho c ng i Vi t Nam ế ườ ướ ườ
đ nh c n c ngoài thì ph i ch ng ch hành ngh khám b nh, ch a b nh do B Y t ư ướ ế
c p ho c có ch ng ch hành ngh khám b nh, ch a b nh đ c Chính ph Vi t Nam th a ượ
nh n quy đ nh t i Đi u 22 c a Lu t khám b nh, ch a b nh; bi t ti ng Vi t thành th o ế ế
ho c đăng ký ngôn ng s d ng khi khám b nh, ch a b nh và th c hi n quy đ nh t i Đi u
23 c a Lu t khám b nh, ch a b nh.
Đi u 7. Đi u ki n cho phép đ i v i cá nhân trong n c, n c ngoài th c hi nướ ướ
khám b nh, ch a b nh nhân đ o
1. Đi u ki n v c s v t ch t: ơ
a) Th c hi n theo quy đ nh t i Đi m a Kho n 1 Đi u 5 Thông t này; ư
b) Tr ng h pườ nhân trong n c, n c ngoài th c hi n khám b nh, ch a b nhướ ướ
nhân đ o t i đ a đi m khác ngoài c s khám b nh, ch a b nh thì đ a đi m n i th c hi n ơ ơ
ho t đ ng khám b nh, ch a b nh ph i đáp ng các đi u ki n sau đây:
- n i đón ti p ng i b nh, bu ng khám b nh chuyên khoa ho c phòng tiêmơ ế ườ
chích, thay băng đ i v i d ch v tiêm chích, thay băng;
- Đáp ng các đi u ki n v ki m soát nhi m khu n, an toàn b c x , qu n ch t
th i y t , phòng cháy ch a cháy theo quy đ nh c a pháp lu t; ế
- B o đ m đ đi n, n c các đi u ki n khác ph c v vi c khám b nh, ch a ướ
b nh nhân đ o.
2. Đi u ki n v nhân s :
nhân ng i trong n c, n c ngoài th c hi n khám b nh, ch a b nh nhânườ ướ ướ
đ o ph i ch ng ch hành ngh khám b nh, ch a b nh do B Y tế ho c S Y t c p ế
ho c có ch ng ch hành ngh khám b nh, ch a b nh đ c Chính ph Vi t Nam th a nh n ượ
theo quy đ nh t i Đi u 22 c a Lu t khám b nh, ch a b nh; bi t ti ng Vi t thành th o ế ế
ho c đăng ngôn ng s d ng khi khám b nh, ch a b nh th c hi n theo quy đ nh t i
Đi u 23 Lu t khám b nh, ch a b nh.
3. Đi u ki n v trang thi t b y t và thu c: ế ế
a) Có đ d ng c y t , h p thu c ch ng c ế hoáng, thu c c p c u và thu c ch a b nh
phù h p v i ph m vi ho t đ ng chuyên môn nhân trong n c, n c ngoài đăng ướ ướ
khám b nh, ch a b nh nhân đ o.
b) Trang thi t b ph i ngu n g c xu t x ràng thu c s d ng đ khámế
b nh, ch a b nh nhân đ o ph i thu c danh m c đ c phép l u hành t i Vi t Nam còn ượ ư
th i h n s d ng.
4. Ph m vi ho t đ ng chuyên môn:
Th c hi n khám b nh, ch a b nh theo ph m vi ho t đ ng chuyên môn trong ch ng
ch hành ngh đ c c p ượ phù h p v i danh m c chuyên môn k thu t nhân trong
n c, n c ngoài đ c c quan nhà n cth m quy n cho phép khám b nh, ch a b nhướ ướ ượ ơ ướ
nhân đ o.
5. N u nhân trong n c, n c ngoài th c hi n khám b nh, ch a b nh nhân đ oế ướ ướ
t i c s khám b nh, ch a b nh thì ph i đ c c s khám b nh, ch a b nh đó đ ng ý ơ ượ ơ
b ng văn b n.
6. N u nhân trong n c, n c ngoài th c hi n khám b nh, ch a b nh nhân đ oế ướ ướ
t i đ a đi m khác ngoài c s khám b nh, ch a b nh thì ph i đ c ơ ượ y ban nhân dân xã,
ph ng, th tr n n i th c hi n khám b nh, ch a b nh nhân đ o đ ng ý b ng văn b n.ườ ơ
Đi u 8. Th m quy n c p gi y phép ho c cho phép ho t đ ng khám b nh,
ch a b nh nhân đ o
1. Th m quy n c p gi y phép ho t đ ng đ i v i c s khám b nh, ch a b nh nhân ơ
đ o quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 3 c a Thông t này th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 38 ư
Thông t s 41/2011/TT-BYT.ư
2. Th m quy n cho phép ho t đ ng khám b nh, ch a b nh nhân đ o:
a) B tr ng B Y t cho phép nhân, đoàn khám b nh, ch a b nh nhân đ o ưở ế