intTypePromotion=1
ADSENSE

Thuyết trình đồ án tốt nghiệp Hóa vô cơ: Tính toán thiết kế xưởng mạ kẽm treo sản phẩm tay gương xe máy năng xuất 75000m2/năm.

Chia sẻ: Phạm Văn Linh | Ngày: | Loại File: PPTX | Số trang:23

51
lượt xem
4
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài thuyết trình trình bày tổng quan công nghệ mạ; quy trình mạ sản phẩm; kế hoạch xưởng làm việc; thời gian mạ và gia công; cấu trúc dây chuyền; xây dựng nhà xưởng...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thuyết trình đồ án tốt nghiệp Hóa vô cơ: Tính toán thiết kế xưởng mạ kẽm treo sản phẩm tay gương xe máy năng xuất 75000m2/năm.

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI KHOA CÔNG NGHỆ HÓA ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Chuyên ngành Hóa vô cơ Đề tài: Tính toán thiết kế xưởng mạ kẽm treo sản phẩm tay gương xe máy năng xuất 75000m2/năm. SVTH: Phạm Văn Linh – CBHD: Ths. Nguyễn Xuân Huy
  2. NỘI DUNG 1 Tổng quan công nghệ 2 Tính toán thiết kế nhà xưởng 3 Xây dựng – tổ chức 4 Vệ sinh – An toàn lao động 5 Kinh tế hoạt động
  3. Tổng quan công nghệ mạ Tổng quan công nghệ mạ Cơ sở lý Quy trình thuyết sản xuất
  4. Cơ sở lý thuyết bản Mạ điện là dùng phương pháp điện phân để kết tủa trên lớp kim loại lên vật liệu nền, để chống sự ăn mòn, trang sức bề mặt, tăng chất tính dẫn điện, tăng kích thước, tăng độ cứng bề mặt. Diễn biến Ở cacot xảy ra quá trình khử, và quá trình cấu tử oxh trên anot Năng Dung dịch mạ thường là muối của các kim loại lượng trong môi trường kiềm hay axit Nguồn điện sử dụng là nguồn 1 chiều Quá 3 quá trình trong mạ bao gồm: xử lý bề mặt – mạ - hoàn thiện trình
  5. Quy trình mạ sản phẩm Tẩy dầu Tẩy sáng (Rửa nước) (Rửa nước) (Rửa nước) Điện hóa Thụ Mạ động (Rửa nước) (Rửa nước) (Rửa nước) Xì, Tẩy rỉ (Rửa nước) Hoạt sấy hóa Mỗi 1 mẻ trải qua 22 công đoạn Tổng thời gian cả sấy hoàn thành là 71 phút
  6. TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ THÔNG SỐ ĐẦU - mạ kẽm treo trong môi trường Chế độ kiềm, chiều dày 9µm - Dây chuyền tự động - Dùng gá treo 2 nhánh Khung gá - Kích thước 45. 110. 15 cm - Số lượng 150 pcs/gá - Xưởng làm việc 2 ca/ ngày, 8 giờ/ca - Hoạt động 290h/năm, Thời gian Thời gian chuẩn bị và kết thúc công việc hàng ngày là 0,5 giờ. Thời gian bảo dưỡng day chuyền chiếm 3%/năm - Chọn tỷ lệ phế phẩm chiếm 2,5%/ năm Tỷ lệ đạt - Năng xuất mạ 1m2/ khung, 2m2/ mẻ
  7. Kế hoạch xưởng làm việc Thời gian làm Số ca làm việc Thời gian danh Thời gian làm Số giờ làm việc việc thực tế của trong ngày nghĩa (h/năm) việc thực tế của trong ca công nhân thiết bị (h/năm) (h/năm) 8 2 4640 4500,8 4355,8 Phế phẩm chiếm 2,5% Yêu cầu: 75000m2 sản phẩm/ năm, tương đương 11,194 triệu sp
  8. Thời gian mạ và gia công Tổng thời gian gia công hàng mạ không kể sấy là: 48 phút Tổng thời gian gia công hàng mạ kể cả sấy là: 53 phút Thời gian hoàn thành một mẻ mạ kể cả sấy là: 71 phút Thời gian hoàn thành một mẻ mạ không kể sấy là: 66 phút
  9. Kích thước bể Mặt đứng: Dài: 1,2 m Sâu: 1,5 m Mặt bên: Rộng: 1m 1,2 m 1m 1,5 m Bể mạ 1500. 1200. 1000 (mm) Thể tích: 1800l Dung tích: 1680l
  10. Kết cấu treo gá và điện cực Theo chiều dài bể - mỗi mẻ treo 2 gá mạ - Gá cách gá 5cm, gá cách thành bể 10cm Theo chiều rộng bể - Thành bể cách anot 5cm, anot cách mỗi 1 mặt catot 35cm - Catot rộng 15cm Theo chiều sâu - khoảng cách từ mặt thoáng xuống đến mặt dd là 10cm - Khoảng cách từ mặt dd đến đỉnh trên của gá là 5 cm - Khoảng cách từ điểm dưới gá đến đáy bể là 22 cm
  11. Thông số cơ bản của dây chuyền Bảng đơn nguyên các bể Tẩy dầu 2 Mạ 3 Điện hóa 2 Rửa 13 Tẩy rỉ 2 Tẩy sáng 1 Hoạt hóa 1 Thụ động 1
  12. Thông số cơ bản của dây chuyền Nhịp ra Số dây chuyền hang thực sử dụng tính Số DC tế bằng 1 Năng xuất DC Hệ số SD Chất lượng hoạt động dây chuyền
  13. Cấu trúc dây chuyền Nạp liệu – Chuẩn bị Hoàn Sấy – bắt đầu (1) mạ (2) Mạ (3) thiện (4) xuất (5) nhận nguyên liệu, lắp – treo gá Từ tẩy dầu đến rửa sau hoạt hóa Mạ kẽm treo Xì khô, sấy Hoàn thiện sau mạ và ra liệu v Cấu trúc: dây chuyền lắp đặt và vận hành theo cấu trúc thẳng từ đầu đến hết công đoạn v Dây chuyền dài 33,8m, Rộng 3,12m, cao 4,365 m v Các thiết bị phụ trợ như chỉnh lưu, máy lọc, bể tạo ion Zn… đặt dọc theo dây chuyền ứng với mỗi vị trí đặc thù.
  14. Nguồn điện 1 chiều Trên dây chuyền, sử dụng 2 chỉnh lưu phục vụ cho 2 mục đích sản xuất Tính toán Sử dụng I= 325,27 A 1600A – 6/12V Sử dụng đồng thời 3 bể mạ Mạ Ub =9 V Công xuất 2,927 Kw Iv = 0,194 A/l IDescription = 100A of Điện hóa the contents 320 A – 9/18 V U = 10v
  15. Tiêu tốn nước rửa 20m2/bể 13 bể Rửa bề mặt: Xả + tràn miệng: Tổng lượng Tràn: 72l/h.bể nước rửa: 1 giờ:0,683 m3 1 ngày 14,976 1 ngày:10,927 m3 m3 1 ngày: 69,583 1 m2 sp: 6,627 l m3 Xả cuối 2 ca: 43,680 m3 1h: 1,619 m3 1m2: 6,227 l.
  16. Tiêu thụ điện năng KHÂU TIÊU THỤ ĐIỆN NĂNG KWH Cho nguồn điện một chiều 62 735,454 Chạy quạt thông gió 4 083,909 Chiếu sáng 37 895,46     Máy sấy 33 574,506 Đun nóng tẩy dầu 599 334 Tổng điện năng tiêu thụ trong một năm 737 623,329
  17. Tiêu hao hóa chất Pha chế ban  Tổn thất trong  Tổng lượng  Bể gia công Hóa chất đ ầu sản xuất tiêu hao Hỗn hợp chất  Tẩy dầu 403,2 1153,125 1556,325 tẩy Hỗn hợp chất  Điện hóa 134,4 384,375 518,775 tẩy Tẩy rỉ HCl  403,2 1153,125 1556,325 Hoạt hóa HCl 67,2 384,375 451,575 KOH 1774,08 137,76 3668,28 Mạ kẽm Zn2+ 129,024 1894,2 4172,773 911A,B,C 12,096 25,83 37,926 Tẩy bóng HNO3 40,32 230,625 270,945 Thụ động Cr3+ 40,32 230,625 270,945
  18. Xây dựng nhà xưởng khô ráo, thoáng mát và cuối hướng gió trong tổng Quy mô thể khu vực nhà máy, xa cách với khu dân cư 1. Nhà xưởng thuộc quy mô vừa. 2. Diện tích chính cho sản xuất và diện tích phụ chiếm 120% diện tích chính dùng cho công trình liên quan như Yêu kho, QC, phòng thí cầu nghiệm. 3. Dự kiến tổng mặt bằng toàn bộ nhà xưởng rộng 1160 m2 Vị trí xưởng gần với các sông để tiện cung cấp nước và xử lý nước thải.
  19. Cấu trúc khu sản xuất
  20. Xử lý nước thải
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2