intTypePromotion=1
ADSENSE

Tiếng anh dùng trong ngành xây dựng công trình thủy - hải cảng

Chia sẻ: Trần Thị Ngọc Oanh | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:9

1.144
lượt xem
219
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Phần của chiều rộng luồng tàu mà tàu thiết kế cần có để chạy tàu an toàn trong những điều kiện môi trường và vận hành thuận lợi Part of channel width required by the design ship to sail safety in favorable environmental and operation conditions Dải quét do mũi và đuôi tàu khi vận hành. Khi tàu chạy trên đoạn cong và khi có gió và dòng chảy ngang, dải quét này thường rộng hơn khi tàu chạy trên đoạn thẳng. Dải quét này cũng rộng hơn ở trong vùng nước sâu với một loạt các điều kiện nhất định so với trong vùng nước nông. The track swept...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng anh dùng trong ngành xây dựng công trình thủy - hải cảng

  1. BBT xin giới thiệu một số từ thông dụng trong lĩnh Từ điển Anh Viet trong xây dựng.[21/6/08] vực xây dựng công trình thủy, hải cảng. Âu tàu tối thiểu Minimum Navigation Lock Âu tàu mỗi lần chỉ cho một tàu thiết kế đi qua Lock which is suitable for locking only one design vessel Âu tàu xanh Green Lock Âu tàu mà buồng âu chủ yếu là một đoạn kênh ngăn lại A lock of which chamber is essentially a short canal section enclosed bằng hau đầu âu có cửa by two lock heads provided with lock gates Bán kính cong Bend Radius The radius from the centre of the bend to the centreline of the Bán kính từ tâm khúc cong đến đường tim luồng tàu channel Bến trong bờ Side Port Bến đặt trong khu nước nằm ở trong bờ Port located in a water area inside the bank Cấp chạy tàu Level of Navigability Các yêu cầu về chức năng đối với một mức độ chạy tàu Set of functional requirements for a certain traffic density nhất định Chiều dài có hiệu của buồng âu Effective length of lock chamber Khoảng cách giữa hai tuyến dừng tàu trong buồng âu Distance between two stopping lines in the lock chamber Dải hoạt động cơ bản (vệt chạy tàu) Basic Maneuvering Lane Phần của chiều rộng luồng tàu mà tàu thiết kế cần có để Part of channel width required by the design ship to sail safety in chạy tàu an toàn trong những điều kiện môi trường và vận favorable environmental and operation conditions hành thuận lợi Dải quét Swept Track Dải quét do mũi và đuôi tàu khi vận hành. Khi tàu chạy trên The track swept out by the extremities of the ship when đoạn cong và khi có gió và dòng chảy ngang, dải quét này maneuvering. It will generally greater in bends than straight sections thường rộng hơn khi tàu chạy trên đoạn thẳng. Dải quét này and in cross winds and current . It also be greater in deep water, cũng rộng hơn ở trong vùng nước sâu với một loạt các điều under a given set condition, compared to shallow water kiện nhất định so với trong vùng nước nông. Dòng hoàn lưu / chảy vòng / chảy vật Helical Current Chuyển động của nước trong một dòng chảy có dạng dòng Movement of water within a current that occurs as spiral flow xoắn ốc Điều kiện biên đặt ra cho môi trường Boundary Conditions Set by và những người sử dụng luồng tàu The Environment and Other Waterway Users Các điều kiện có liên quan đến môi trường bờ và âu tàu, ví Conditions related with bank and navigation lock environments for dụ bảo vệ bờ bằng vật liệu tự nhiên và theo mặt cắt tự example using natural protection material and natural profile for bank nhiên hoặc âu tàu dùng kết hợp làm công trình cho cá vượt protection or lock combined with a fish passage structure qua Góc cong Bend Angle Góc giữa 2 đoạn luồng thẳng gặp nhau tại một khúc cong The angle between two legs of a channel which meet at a bend. thường được biểu thị bằng sự thay đổi hướng đi của tàu Usually expressed as the change of heading for a ship using a bend, chạy trên khúc cong, như vậy góc cong 450 nghĩa là hướng so that a 450 bend means that a ship’s track heading must change đi của hành trình tàu phải quay 450 khi chạy qua khúc cong by 450 when navigating the bend Hệ số cản (mặt cắt) Blockage (sectional) Factor là tỷ số giữa diện tích mặt cắt ngang ướt luồng tàu và diện It is the ratio between the wet channel cross section and the wet ship tích mặt cắt ngang ướt của tàu cross section trong đó: in which: As: diện tích mặt cắt ngang ướt của tàu (m2) As: area of wet vessel cross section (m2) Ac: diện tích mặt cắt ngang ướt luồng tàu (m2) Ac: area of wet channel cross section (m2) Hiệu ứng bờ Bank Effects Hiệu ứng thuỷ động lực học gây ra do tàu đi vào gần bờ. A hydro dynamic effect caused by the proximity of a ship to a bank. Các áp lực không đối xứng tác động lên tàu có thể hút tàu Asymmetrical pressures acting on the ship may cause it to be vào hoặc đẩy tàu xa bờ. Hiệu ứng bờ phụ thuộc vào tốc độ, sucked towards and turned away from the bank. Bank effects khoảng cách, kích cỡ tàu, chiều cao bờ và tỷ số chiều sâu/ depend on speed, distance off, ship size, bank height and water mớn tàu depth / draught ration Khoang thông tàu có cửa Gated navigation opening Công trình quản lý nước có cửa, bình thường thì mở ra và Water management structure provided with gates normally opened chỉ đóng lại trong những điều kiện cá biệt như có nguy cơ bị and will close only under particular conditions, like flood or salt lũ hoặc xâm nhập mặn. Trong những điều kiện như vậy thì intrusion threat. It is accepted that under such conditions the phải chấp nhận ngừng chạy tàu navigation is interrupted. Kích thước chuẩn của tàu thiết kế Normative Dimensions of The Design Vessel Kích thước tàu trong cấp tàu tương ứng trong bảng các kích Dimension of vessel in the respective vessel class in the table of thước chuẩn của tàu normative fleet dimensions Kích thước tàu 50% (90%) 50% (90%) Vessel Dimensions Mớn nước, chiều dài, chiều rộng đầy tải của tàu trong đó có Maximal loaded draught, beam and length dimensions that are 50% (10%) số tàu trong cấp tàu tương ứng có kích thước exceeded by 50% (10%) of the vessel in the respective vessel class lớn hơn các kích thước này
  2. M Mặt đỉnh tường buồng âu Lock Plateau Mặt phẳng của các đỉnh tường buồng âu Plan of the tops of lock chamber walls P Phao tiêu báo hiệu Aids to Navigation Các thiết bị được lắp đặt bên ngoài tàu để giúp xác định vị A device external to a vessel installed to assist in the determination trí về hành trình an toàn của tàu hoặc để báo trước có of its position and its safe course or to warm of changes or những sự thay đổi hoặc có vật chướng ngại. Trong trường obstructions. In the case of channels such devices include buoys, hợp luồng tàu, các thiết bị đó bao gồm phao, tiêu, đèn pile, beacons, leading lights, sector lights, radar reflectors, etc. chập, đèn chiếu góc sáng hình quạt, gương phản xạ rađa Số Froude Froude Number Thông số không thứ nguyên chủ yếu có liên quan với chế A key non-dimensional parameter related to behavior in shallow độ chạy tàu trong vùng nước nông. Với số Froude bằng đơn water. At a Froude number of unity a ship in moving at the “critical” vị, tàu chạy ở tốc độ “tới hạn” của sóng chuyển động tịnh speed of the wave of translation for the depth of water. It will make tiến theo chiều sâu nước. Chuyển động này gây ra sóng extremely large transverse waves and will experience a massive ngang cực mạnh và chịu một độ tăng lực cản lớn. ít tàu increase in resistance. Few commercial displacement ship have luôn có đủ công suất đạt được tốc độ này trong vùng nước sufficient power to attain such speed in shallow water, and operate in nông và phải chạy ở chế độ chưa tới hạn. Số Froude được the subcritical regime. It is defined as: xác định bằng biểu thức: Abutment That part of the valley side against which the Mố cầu Phần bờ sông được xây dựng kè/công trình bảo vệ đề dam is constructed, or the approach embankment in case of phòng trường hợp cầu bị chuyển dịch vào lòng sông do sự biến đổi bridges which may intrude some distance into the water- của đường bờ sông. way. Accretion Build up of material solely by the action of the Bãi bồi Phần bãi đất được tạo ra bởi sự bồi lắng của vật liệu do tác forces of nature through the deposition of waterborne or dụng của dòng nước hoặc của khí quyển. airborne material. Aggradation A build up or raising of the channel bed due to Sự nâng cao lòng dẫn Do bùn cát bồi lắng xuống lòng dẫn. sediment deposition. Dọc bờ Phương dọc theo (song song) với đường bờ Alongshore See LONGSHORE Thềm chống xói Lớp đá đổ / khối bê thông đúc sẵn để bảo vệ Apron Layer of stone, concrete or other material to protect chân của công trình khỏi bị xói. the toe of a structure against scour. Lớp phủ mái bằng khối bảo vệ Lớp bảo vệ ngoài cùng của công Armour layer Protective layer on rubble mound breakwater trình kè/đê bằng các khối đá hộc kích thước lớn, khối bê tông đúc composed of armour units. sẵn. Khối bảo vệ mái Khối đá hộc kích thước lớn hoặc khối bê tông đúc Armour unit Large quarrystone or special concrete shape sẵn xếp ở lớp ngoài cùng của các công trình đê/kè có tác dụng used as primary (wave) pro-tection. chống lại tác động của sóng và dòng chảy. Nuôi bãi/ nuôi bãi nhân tạo Biện pháp bảo vệ bãi biển bị xói bằng Articifal nourishment, beach replenish-ment, beach cách sử dụng (cung cấp) vật liệu bãi được lấy từ nơi khác đến để feeding Supplementing the natural supply of beach material nuôi bãi biển bị xói (bù vào khối lượng bị xói). to a BEACH, using imported material. Trục dòng chảy Đường cong nối các điểm giữa của dòng chảy Axis of stream Line joining the mid points of the surface of mặt dọc theo các mặt cắt ngang liên tiếp. the stream at successive cross-sections. Hồi lưu Dòng nước chảy ngược trở về biển sau hiện tượng sóng Back rush The seaward return of the water following RUN- UP leo. Barrage A barrage built across a river, comprising a series Cống thoát lũ Công trình ngăn sông gồm nhiều cửa cống, trong of gates which when fully open allow the flood to pass trường hợp có lũ cống sẽ được mở hoàn toàn lũ được thoát mà without appreciably increasing the flood level upstream of không gây ra độ dềnh mực nước đáng kể ở thượng lưu cống. the barrage. Đập ngăn Công trình (được) xây dựng ngang sông nhằm mục đích Barrier The function of a barrier is to control the water level. khống chế/điều tiết mực nước. Đập thường được làm bằng bê tông It consists of a combination of a concrete or a steel structure hoặc là kết cấu thép hoặc kết hợp với đá đổ. with or without adjacent ROCKFILL DAMS. Thuỷ diện địa hình lòng biển/sông/hồ Bathymetry Topography of sea/estuary/lake bed. Bãi biển Theo nghĩa thông thường thì bãi biển là phần đất liền với Beach By common usage the zone of BEACH MATERIAL các vật liệu đặc trưng (của bãi biển) được tính từ đường mực nước that extends landward from the lowest water line to the place thấp nhất đến đường mực nước cao mà tại đó được đánh dấu bằng beyond the high water line where there is a marked change những thay đổi về thành phần địa chất mặt, hoặc là có sự hiện diện in material or physiographic form, or to the line of permanent thường xuyên của thảm thực vật vegetation. Vật liệu bãi biển Các loại vật liệu mặt chủ yếu trên bãi biển, Beach material Granular sediments usually sand or shingle thường là các loại đất đá dạng hạt như cát, sỏi cuội được mang vào moved by the sea. bờ bởi các yếu tố động lực của biển (Lượng) vận chuyển bùn cát đáy Lượng (lưu lượng) vận chuyển Bed load The quantity of sediment moving along the bed by của cát đáy dọc theo chiều dài lòng dẫn theo hình thức lăn, nhảy rolling, jumping or sliding with at least intermittent contact. hoặc trượt. Bảo vệ đáy Kết cấu bằng đá được đặt dưới đáy biển/sông để bảo Bed protection A (rock) structure on the sea bed or the bed vệ đáy sông khỏi bị xói dưới tác động của dòng chảy hoặc của of a river or estuary in order to protect the underlying bed against erosion due to current and/or wave action. sóng. Xói bờ lõm Xói bên phía bờ lõm của đoạn sông cong. Bend scour EROSION in (the outer part of) a river bank Cơ Berm 1) Relative small mound to support or key-in an ARMOUR 1) Đỉnh của chân khay đỡ lớp phủ mái đê/kè LAYER. 2) Bậc (thang) theo phương ngang trên mái dốc của đê / kè bảo vệ 2) A horizontal step in the sloping profile of an bờ EMBANKMENT. Đê chắn sóng cơ Đê chắn sóng đá đổ có cơ ngang rộng, lớp phủ Berm breakwater Rubble mound with horizontal BERM of mái phía biển làm bằng đá hộc, đê được thiết kế để biến dạng dưới ARMOUR STONES at about sea side water level, which is tác động của sóng biển. allowed to be (re)shaped by the waves. Bifurcation Location where a river separates in two or more Phân lưu Vị trí mà sông chia ra làm hai hoặc nhiều nhánh reaches or branches Lớp đệm Bao gồm một hoặc nhiều lớp đá dăm cấp phối trải dưới Blanket A layer or layers of graded fine stones underlaying đáy của đê chắn sóng, kè, hoặc đê/kè bảo vệ bờ, nhằm bảo vệ vật a breakwater, GROYNE or rock EMBANKMENT to prevent liệu tự nhiên của đáy không bị xói. the natural bed material being washed away. Sông phân nhánh là loại sông có nhiều nhánh (chi lưu) khác nhau Braided river A river type with multiple channels separated được phân cách bởi bãi cạn, bãi bồi, hoặc là đảo. by shoals, bars and islands Đường bao lưu vực Đường viền về hai phía của sông phân nhánh, Braiding belt Area extending on both sides along a bao gồm cả những vị trí biến động xa nhất (còn có thể nhận biết) BRAIDING RIVER out to the extreme historic alignments of của sông phân nhánh. the river banks Kè cọc gỗ được bố trí song song với bờ Breastwork Timber structure generally parallel to coast.
  3. Luồng lạch Thuật ngữ chung để chỉ bất kỳ một lòng dẫn hở nào Channel A general term for any natural or artificial bed for đó (tự nhiên/nhân tạo) có nước chảy bên trong. running water having a free surface. Đê vây Công trình tạm, dùng để bao quanh một phần hoặc toàn bộ Cofferdam A temporary structure enclosing all or part of the khu vực xây dựng giúp cho công tác thi công có thể tiến hành trên construction area so that construction can proceed in the cạn. dry. Xói tại hợp lưu Xói xẩy ra tại vị trí hợp lưu Confluence scour Erosion at the CONFLUENCE of rivers. Lớp phủ là lớp vật liệu bao ngoài cùng của công trình bảo vệ bờ, Cover layer The outer layer used in a revetment system as được sử dụng để chống lại các tác động của ngoại lực. protection against external hydraulic loads. Đỉnh Phần cao nhất của công trình đê chắn sóng, kè biển, ngưỡng, Crest Highest part of a breakwater sea wall, SILL or DAM. đập. Tường đỉnh Kết cấu bê tông đặt trên đê chắn sóng đá đổ Crown-wall Concrete superstructure on a RUBBLE MOUND Dam Structure built in rivers of estuaries, basically to Đập Công trình xây dựng trên sông để phân chia phân chia khu separate water at both sides and/or to retain water at one nước và/hoặc giữ nước ở một phía. side. Nước sâu Khu nước có độ sâu mà sự lan truyền của sóng không bị Deep water Water so deep that waves are little affected by ảnh hưởng đáng kể bởi ma sát đáy. Thông thường, khu nước có độ the bed. Generally, water deeper than one half the surface sâu bằng một nửa chiều dài của bước sóng được coi là khu nước wave length is considered to be deep water. sâu. Degradation or erosion A lowering of the channel bed due Xói đáy Sự hạ thấp đáy sông/biển do hiện tượng xói gây ra. to SCOUR. Bão thiết kế Các công trình bảo vệ bờ thường được thiết kế để Design storm Sea walls will often be designed to withstand chịu được tác động của sóng lớn xác định bởi bão thiết kế. Việc lựa wave attack by the extreme DESIGN STORM. The severity chọn bão thiết kế (tần xuất suất hiện) được dựa trên quan điểm of the storm (i.e. RETURN PERIOD) is chosen in view of the mức độ chấp nhận rủi ro do hư hỏng của công trình. acceptable level of risk of damage or failure. Nhiễu xạ Quá trình mà năng lượng được truyền sang hai bên của Diffraction Process by which energy is transmitted laterally đỉnh sóng. Đây là sự lan truyền của sóng phía sau các chướng ngại along a wave crest. Propagation of waves into the sheltered vật (Vd: đê chắn sóng) khi truyền từ ngoài vào khu nước được che region behind a BARRIER such as a breakwater. chắn. Dike A long, low EMBANKMENT with a height usually less Đê Công trình chạy dọc bờ với chiều cao thường là nhỏ hơn (4-5)m than four to five metres and a length more than ten or fifteen và chiều dài gấp hơn 10 hoặc 15 lần chiều cao lớn nhất. Đê thường times the maximum height. Ususally applied to DAMS built được sử dụng để phòng tránh ngập lụt cho vùng đất sau nó. to protect land from flooding. Diversion channel A WATERWAY used to divert water Kênh dẫn Dòng kênh dùng để chuyển hướng dòng chảy tự nhiên from its natural course. The term is generally applied to a của sông, thường được sử dụng như là công trình tạm thời trong temporary arrangement e.g. to by-pass water round a DAM giai đoạn thi công các công trình thuỷ trên sông. site during construction. Cân bằng động Biến đổi hình thái ngắn không gây ảnh hưởng đến Dynamic equilibrium Short term morphological changes những xu hướng biến đổi hình thái lâu dài. that do not affect the MORP-HOLOGY over a long period. Xoáy nước một dạng chuyển động xoáy của chất lỏng mà có một Eddy A vortex-type motion of fluid flowing partly opposite to phần dòng chảy đi ngược với hướng chuyển động chung của dòng the main current. nước. Đất đắp là khối đá / đất đổ (đắp) được xây dựng theo tuyến dọc với Embankment Fill material, usually earth or rock, placed with chiều dài lớn hơn nhiều so với chiều cao. Thường thì đất đắp cao sloping sides and with a length greater than its height. An hơn đê. embankment is generally higher than a DIKE. Erosion The wearing away of material by the action of Xói Phương thức cuốn trôi vật liệu bằng các lực tự nhiên. natural forces Lát mặt Sự phủ một lớp vật liệu lên mặt ngoài của công trình với Facing A coating of a different material, masonry or brick, mục đích mỹ thuật hoặc bảo vệ, ví dụ như lát đá, lát gạch lên mái for architectural or protection purposes e.g. stonework đê, hoặc là phủ một lớp vật liệu chống thấm lên mái thượng lưu của facing, brickwork facing (concrete dam) or an impervious coating on the upstream slope of the DAM. đê. Fetch (length) Relative to a particular point (on the sea), the Đà gió Chiều dài tương đối đối với một điểm cụ thể trên mặt biển area of sea over which the wind can blow to generate waves mà gió có thể thổi đến để tạo ra sóng tại điểm đó. Chiều dài đà gió at the point. The fetch length depends on the shape and phụ thuộc vào hình dạng và kích thước của khu vực tính toán và dimensions of the fetch area, and upon the relative wind hướng gió thổi. direction. Filter Intermediate layer, preventing fine materials of an Lớp lọc Lớp trung gian dùng để ngăn cản vật liệu bên trong bị trôi underlayer from being washed through the voids of an upper ra ngoài qua các lỗ rỗng trong thân công trình. layer. Bãi sông Khu vực chịu ảnh hưởng của lũ bên được giới hạn trong Flood plain The area within the flood EMBANKMENTS. đê. Tường đỉnh Tường được đặt trên đỉnh của đê biển, cách xa mép Flood wall, splash wall Wall, retired from the seaward edge ngoài (phía biển) của đê biển có tác dụng ngăn không cho nước of the sea wall crest, to pre-vent water from flowing on to the biển tràn vào vùng đất phía sau. land behind. Chế độ dòng chảy là sự kết hợp của lưu lượng dòng chảy sông Flow regime Combinations of river discharge and với các mực nước tương ứng, các giá trị trung bình tương ứng (theo corresponding water levels and their respective (yearly or năm hoặc theo mùa), và sự dao động xung quanh giá trị trung bình seasonally) averaged values and characteristic fluctuations around these values. này. Freeboard The height of a structure above STILL WATER Độ vượt cao Chiều cao của công trình trên mực nước tĩnh. LEVEL. Mô hình vật lý như mô hình tương tự Physical model See SCALE MODEL. Vải địa kỹ thuật được dệt bằng sợi tổng hợp được sử dụng làm Geotextile A synthetic fabric which may be woven or non- Tầng lọc hoặc làm lớp phân cách. woven used as a FILTER or separation layer. Cấp phối Sự phân bố về mặt kích thước hoặc khối lượng của các Gradings Distribution, with regard to size or weight, of viên đá trong khối đá. Các loại cấp phối được phân biệt thành cấp individual stones within a bulk volume. Heavy, light and fine phối nặng, nhẹ, hoặc nhỏ (xem mục 3.3.2.3) gradings are distinguished (Sub-Section 3.3.2.3) Granular filter A band of granular material which is Tầng lọc ngược Tầng lọc được làm bằng các loại đá cấp phối incorporated in an EMBANKMENT dam and is graded so as khác nhau thường được sử dụng trong các đê để cho phép thoát to allow SEEPAGE to flow across or down the filter zone nước thấm qua thân đê mà không gây ra sự rửa trôi của các hạt vật without causing the migration of the material from zones liệu trong đê. adjacent to the FIL-TER. Kè là công trình thường được đặt nối vuông góc với bờ, được xây Groyne A structure generally perpendicular to the shoreline dựng để khống chế sự di chuyển của vật liệu (bùn cát) bờ. built to control the movement of BEACH MATERIAL. Hard defences In common usage. normally taken to Công trình cứng Công trình bảo vệ bờ có kết cấu bê tông, gỗ, sắt, describe concrete, timber, steel, asphalt or RUBBLE astphalt hoặc đất/đá đổ. Tuy nhiên các công trình như bằng đá đổ shoreline structures. Rubble or rock structures are often cũng thường được coi như công trình mềm vì khả năng hấp thụ considered SOFT DEFENCES because of their ability to năng lượng sóng. absorb wave energy.
  4. Đầu điểm đầu mút của công trình đê chắn sóng hoặc đê Head End of BREAKWATER or DAM. Cao độ cột nước Mực nước trong hồ chứa Headwater level The level of the water in the RESERVOIR. Thuỷ lực học Ngành khoa học nghiên cứu về chuyển động và các Hydraulics Science of water motion/flow/mass behaviour biến đổi của nước và của dòng chảy Thuỷ văn học Ngành khoa học nghiên cứu các chu trình diễn biến Hydrology Science of the hydrological cycle (including thuỷ văn như mưa, dòng chảy mặt, lũ precipitation, run-off, fluvial flooding). Đá lửa Được hình thành bởi sự kết tinh và đông kết của magma Igneous rocks Formed by the crystallization and silicat nóng chảy solidification of a molten silicate magma. Tính nguyên dạng Mức độ nguyên dạng của khối đá được phản Integrity The degree of wholeness of a rock block as ánh bởi cường độ chống lại các tác động, cường độ này sẽ bị giảm reflected by the degree to which its strength against impacts bởi sự xuất hiện của các vết nứt. is reduced by the presence of flaws. Internal erosion The formation of voids within soil or soft Xói bên trong Sự hình thành các lỗ rỗng bên trong đất hoặc các rock caused by the mechani-cal or chemical removal of loại đá xốp do các tác động hoá học và cơ học của dòng thấm. material by SEEPAGE. Sóng bất qui tắc là các các sóng có các chu kỳ ngẫu nhiên (trong Irregular waves Waves with random wave periods (and in thực tế chiều cao sóng cũng biến đổi ngẫu nhiên), thường là các practice, also heights), which are typical for natural wind- sóng được hình thành do gió. induced waves. Đê bối Đê chống lũ thường có chiều cao nhỏ hơn 1m Levee Flood EMBANKMENT less than one metre in height. Lớp phủ mái dạng mảng Lớp bảo vệ mái bằng bê tông asphalt, Lining A coating of asphaltic concrete, concrete, reinforced concrete to provide water‑tightness, to prevent EROSION or bê tông, bê tông cốt thép dùng để tạo ra một lớp chống thấm ngăn chặn xói bờ hoặc giảm ma sát của bờ kênh. to reduce friction of a canal, tunnel or shaft. Littoral drift, littoral transport The movement of BEACH Vận chuyển ven bờ Sự chuyển động của vật liệu bờ biển trong MATERIAL in the LITTORAL ZONE by waves and currents. khu vực ven bờ do tác động của dòng chảy và sóng. Vận chuyển Includes movement parallel (LONGSHORE TRANSPORT) ven bờ bao gồm vận chuyển theo phương dọc bờ và vận chuyển and perpendicular (onshore - offshore transport) to the theo phương vuông góc với bờ. shore. Khu vực ven bờ Bao gồm bãi biển và đới sóng vỡ Littoral zone BEACH and SURF ZONE. Dọc bờ Phương dọc theo (song song với) đường bờ Longshore Along the shore. Xói dọc bờ Hình thức xói cục bộ gần những chỗ có công trình/vật Longshore scour Local EROSION near fixed objects, cản (mũi đá) cứng và cố định including (rock) structures. Longshore transport Wave-induced movement of Vận chuyển dọc bờ Phương thức vận chuyển của vật liệu bờ dọc sediment, rock or gravel along a be-ach (but also along theo đường bờ bởi dòng ven do sóng. sloping rock structures). Sóng mạch Sóng có chiều cao hơn sóng thông thường, được tạo ra Mach-stem wave Higher-than-normal wave generated khi sóng tới tác động vào công trình với một góc nghiêng. when waves strike a structure at an oblique angle. Duy tu Việc sửa chữa hoặc thay thế các bộ phận của một cấu trúc Maintenance Repair or replacement of components of a mà tuổi thọ của những bộ phận này là ít hơn so với tuổi thọ của structure whose life is less than that of the overall structure, toàn bộ cấu trúc, hoặc là việc thay thế cục bộ của đối với các bộ or of a localised area which has failed. phận bị hỏng Mattres A blanket of brush. poles, plastic, fibres or other Phên chống xói là một mảng được làm từ các cành cây, nhựa tổng material lashed together to pro-tect the EMBANKMENT or hợp, ... dùng để bảo vệ đê hoặc lòng sông khỏi bị xói river channel from EROSION. Maximum water level The maximum water level, including Mực nước lớn nhất Mực nước bao gồm cả mực nước lũ mà đập có flood surcharge, which the DAM has been designed to thể chịu được. withstand. Giá trị trung bình Trị số trung bình của một tham số Mean The average value of a parameter Meandering A single channel having a pattern of Uốn khúc Sự lệch hướng khỏi vị trí trung bình hướng tuyến của successive deviations in alignment which result in a more or một con sông đơn lạch, thường uốn khúc có dạng hình sin less sinusoidal course. Chu kỳ sóng trung bình Giá trị trung bình của các khoảng thời gian Mean wave period The mean period of the wave defined by giữa hai điểm giao liên tiếp của đường mặt sóng và mặt trung bình zero-crossing. sóng Chảy xiết Trạng thái chảy Fr >1 Modular flow see SUPERCRITICAL FLOW Morphology The transport of sediment and the Hình thái Các diễn biến của bờ sông và lòng sông theo thời gian là consequential changes with time of the river or sea bed bed kết quả của vận chuyển bùn cát trong lưu vực. and river banks. Mô hình toán là sự mô tả thực tế bằng các phương trình toán học Numerical model A description of the reality by means of cho phép tính toán dự báo các biến đổi của dòng chảy, bùn cát, và mathematical equations which allow to predict the behaviour of flows, sediment and structures. công trình. Monochromatic waves A series of waves, each of which Sóng đơn là một chuỗi các sóng có cùng một chu kỳ has the same wave period. Offshore breakwater A breakwater built towards the Đê dọc Đê chắn sóng/cát được xây dựng ngoài biển trong vùng ven seaward limit of the LITTORAL ZONE, parallel (or near bờ, có hướng (gần) song song với đường bờ parallel) to the shore. Mô hình một chiều (1-D) Mô hình toán mà các yếu tố và tham số One-dimensional (1-D) model A NUMERICAL MODEL in thuỷ lực được giả thiết là không đổi trên toàn bộ mặt cắt ngang which all the flow parame-ters are assumed to be constant vuông góc với hướng dòng chảy. Lưu tốc dòng chảy chỉ biến đổi over the cross-section normal to the flow. There is only a dọc theo chiều dòng chảy. velocity gradient in the flow direction. Tia sóng là đường thẳng vẽ vuông góc với đường đỉnh sóng mô tả Orthogonal (Wave Ray) In a wave refraction/diffraction quá trình lan truyền của sóng. diagram, a line drawn perpendi-cular to the wave crest. Outlet An opening through which water can be freely Cửa xả Cửa dùng để thoát nước tự do từ hồ chứa ra sông nhằm discharged from a RESERVOIR to the river for a particular một mục đích xác định nào đó. purpose. Tràn Nước tràn qua đỉnh của công trình đê biển Overtopping Water passing over the top of the SEA WALL Tường hắt sóng Khối tường đặc đặt trên đỉnh đê nhô cao lên trên Parapet Solid wall at crest of SEA WALL projecting above mặt đê. deck level. Xem tường hắt sóng Parapet-wall See CROWN-WALL. Peak period The wave period determined by the inverse of Chu kỳ sóng tại đỉnh phổ là chu kỳ sóng được xác định bằng cách the frequency at which the wave ENERGY SPECTRUM nghịch đảo tần suất sóng tại đỉnh phổ reaches a maximum. Pitching Squared masonry or precast blocks or embedded Lát khan Các khối bảo vệ mái đúc sẵn, hoặc các khối đá hộc được stones laid in regular fashion with dry or filled joints on the xếp theo hàng có hoặc không có các vật liệu chít mạch rời, thường upstream slope of an EMBANKMENT dam or on a được dùng để xếp các khối bảo vệ mái đê, mái kè, mái hồ chứa. RESERVOIR shore or on the sides of a channel as a protection against wave and ice ac-tion.
  5. Áp lực mao dẫn Áp lực chất lỏng trong khe hở của khối đất, đá, bê Pore pressure The interstitial pressure of fluid (air or water) within a mass of soil, rock or concrete. tông Độ rỗng Được xác trong phòng thí nghiệm, là đặc tính của đất đá Porosity Laboratory measured property of the rock cho biết khả năng giữ (chứa) nước (khí) bên trong nó. indicating its ability to retain fluids or gasses. Rồng được sử dụng đối với các công trình kè bảo vệ bờ, và lớp phủ Porous In terms of REVETMENTS and ARMOUR, cladding mái cho phép nước chảy qua và di chuyển bên trong khối xếp khi có that allows rapid movement of water through it such as tác động của sóng lên công trình (có nhiều loại vải địa kỹ thuật, during wave action (many GEOTEXTILES and sand asphalt asphalt có thể ngăn không cho nước chảy qua dưới tác dụng của can be non-porous under the action of waves but porous in sóng, tính Rỗng trong cơ học đất lại mang ý nghĩa khác) soil mechanics terms). Nguyên mẫu Hình dạng/tình trạng thực của cấu trúc sẽ được mô Prototype The actual structure or condition being simulated phỏng trong mô hình . in a model. Quasi three-dimensional (3-D) model A NUMERICAL Mô hình giả 3 chiều (3-D) là mô hình toán trong đó các thông số MODEL in which the flow para-meters vary in two dòng chảy biến đổi theo 2 chiều, nhưng cho phép xác định các dimensions, but which allows to determine the flow thông số của dòng chảy ở chiều thứ 3. parameter in the third dimension Mỏ đá Nơi khai thác đá tự nhiên Quarry Site where natural rock stone is mined. Sóng ngẫu nhiên Việc mô phỏng sóng bất qui tắc trong phòng thí Random waves The laboratory simulation of irregular sea nghiệm states that occur in nature. Đoạn ắn sóngn dọc theo lchiềột dàing đê mái nghiêng, được làm từ Đê ch Một phầ đá ngầm à m u dạ của luồng sông Reach Part of a river channel in longitudinal direction. Reef breakwater RUBBLE MOUND of single sized stones một cỡ đá, đỉnh đê nằm ngay hoặc dưới mực nước biển, đê được with a crest at or below sea level which is allowed to be thiết kế để tự điều chỉnh hình dạng ổn định dưới tác động của (re)shaped by the waves. sóng. Reflected wave That part of an incident wave that is Sóng phản xạ Phần sóng tới quay trở lại phía biển sau khi tác returned seaward when a wave im-pinges on a BEACH. sea động vào công trình, hoặc bờ biển, hoặc các mặt phản xạ khác. wall or other reflecting surface. Refraction (of Water Waves) The process by which the Khúc xạ (của sóng) Quá trình thay đổi hướng chuyển động của direction of a wave moving in SHALLOW WATER at an sóng ở khu vực nước nông. Đường đỉnh sóng sẽ thay đổi một góc angle to the contours is changed so that the wave crests theo xu hướng gần trùng với đường đồng mức của địa hình đáy. tend to become more aligned with those contours. Regular waves or Monochromatic waves Fully periodic Sóng qui tắc/Sóng đơn Sóng điều hoà với chu kỳ không đổi, rất waves with constant period, which are practically not found khó xảy ra trong thực tế. in nature. Điều tiết hồ chứa Nước trong hồ chứa có thể điều chỉnh (xả nước) Regulating reservoir A RESERVOIR from which water is nhằm điều tiết dòng chảy sông. released so as to regulate the flow in the river. Phục hồi Cải tạo hoặc nâng cấp Rehabilitation Renovation or upgrading. Thay thế Quá trình phá bỏ và xây mới Replacement Process of demolition and reconstruction. Hồ chứa Hồ/bể nhân tạo được xây dựng để chứa một khối lượng Reservoir An artificial lake, basin or tank in which a large nước lớn. quantity of water can be stored. Return period In statistical analysis an event with a return Chu kỳ lặp Trong sác suất thống kê với một chu kỳ lặp là N năm thì period of N years is likely, on average, to be exceeded only tính trung bình hiện tượng sẽ xảy ra chỉ 1 lần trong N năm đó. once every N years. Revetment A cladding of stone, concrete or other material Kè bờ Việc phủ (lát) đá, bê tông hoặc các vật liệu khác để bảo vệ used to protect the sloping surface of an EMBANKMENT, mái dốc của Đê hoặc bờ sông nhằm chống lại các sự xói lở. natural coast or shoreline against EROSION. Rip rap Wide graded quarry stone normally used as a Đá đổ Đá hộc với nhiều cấp phối được đổ/xếp tự do nhằm bảo vệ protective layer to prevent ERO-SION of the sea and/or river bờ/lòng sông bị xói do dòng chảy hoặc do sóng. bed, river banks or other slopes (possibly including the ad- joining crest) due to current and/or wave action. River regime Combinations of river discharge and water Chế độ sông Các tổ hợp của lưu lượng, mực nước, đặc trưng cho levels, characteristic for a prescribed period (usually a year một cho một khoảng thời gian xác định nào đó (thường là một năm or a season) and determining for the overall hoặc là một mùa), chế độ sông cũng xác định hình thái của sông. MORPHOLOGY of the river. River training structure Any configuration constructed in a Công trình trỉnh trị sông Các công trình đuợc xây dựng trên với stream or placed on, adjacent to or in the vicinity of a mục đích làm thay đổi dòng chảy sông, tạo ra bồi / xói của bùn cát streambank that is intended to deflect currents, induce hoặc bằng cách nào đó làm biến đổi chế độ dòng chảy và bùn cát sediment deposition, induce SCOUR, or in some other way của sông alter the flow and sediment(armourstone) A model under Rock degradation model REGIMES of a river. Mô hình nghiên cứu sự xuống cấp của đá (đá bảo vệ mái) Mô hình hiện đang trong quá trình nghiên cứu và phát triển nhằm dự research and development, which attempts to predict yearly đoán trọng lượng hao hụt hàng năm của viên đá trong lớp bảo vệ weight losses from the ARMOUR, taking account of rock mái dưới các tác dụng của điều kiện tự nhiên. properties andAn EMBANKMENT dam in which more than Rockfill dam site conditions. Đập đá Đập được xây dựng với hơn 50% khối lượng vật liệu là đá 50 % of the total volume comprises compacted or dumped dăm đầm chặt hoặc đá hộc đổ pervious natural or crushed stone. Rock weathering Physical and mineralogical decay Sự phong hoá đá Quá trình suy thoái các tính chất vật lý, hoá học processes in rock brought about by exposure to climatic của đá do các tác động của khí hậu conditions either at the present time or in the geological past. Đê mái nghiêng là một “núi”/ ”gò” có hình dạng bất kỳ được tạo Rubble mound structure A mound of random-shaped and bằng đá đổ tự do random-placed stones. (Sóng) leo Sự leo lên của nước trên mặt công trình hoặc bờ/bãi Run-up The uprush of water onto a structure or BEACH as dưới tác động của sóng. a result of wave action (Sóng) leo, (sóng) rút là sự nâng lên và hạ xuống của mực nước Run-up, run down The upper and lower levels reached by a tại công trình do tác động của sóng trên công trình. wave on a structure, expressed relative to still water level. Mô hình vật lý Mô phỏng của một cấu trúc và/hoặc các yếu tố môi Scale or physical model Simulation of a structure and/or its trường (thủy lực) xung quanh nó thường với tỷ lệ thu nhỏ nhằm dự (hydraulic) environment in usually much smaller dimensions báo các biến đổi trong tương lai. Mô hình có thể được thiết kế dạng in order to predict the consequences of future changes. The lòng cứng hoặc lòng mềm. model can be built with a fixed bed or a movable bed. Đê chắn sóng mái dốc chữ S Đê đá đổ với mái dốc thoải tại phần S-Slope breakwater RUBBLE MOUND with gentle slope ngang với mực nước tĩnh và mái dốc dốc hơn ở phần phía trên và around still water level and steeper slopes above and below. phía dưới mực nước tĩnh. Xói Sự cuốn trôi của vật liệu đáy/bờ do tác động của dòng chảy và Scour Washing away of the bed/bank material under the action of current and wave. sóng. Scour protection Protection against EROSION of the sea (Thềm) chống xói Bảo vệ đáy trước chân khay khỏi bị xói. bed in front of the TOE. Công trình phòng hộ bờ biển (Đê biển) Công trình ngăn chặn Sea defences Works to prevent or alleviate flooding by the hoặc giảm bớt nước biển tràn. sea.
  6. Thay đổi trường kỳ Sự thay đổi dài hạn mực nước biển trong thời Secular changes Long-term changes in sea level. gian dài Vận chuyển bùn cát Bùn cát được dòng nước vận chuyển trong Sediment load The sediment carried through a CHANNEL by streamflow. sông Sedimentary rocks Formed by the sedimentation and Đá trầm tích Tạo nên bởi quá trình trầm tích và hóa đá của các hạt subsequent lithification of mineral grains, either under water khoáng chất, phía dưới nước hoặc đôi khi trên bề mặt các bãi già. or more rarely on an ancient land surface. Thấm/Thẩm thấu Chuyển động của nước xuyên qua thân hoặc Seepage The interstitial movement of water that may take nền đập, hoặc qua mố trụ, mố biên (cầu) place through a DAM, its foundation or ABUTMENTS. Ngưỡng/Đập ngưỡng a) công trình ngầm ngang sông nhằm Sill a) A submerged structure across a river to control the khống chế mực nước thượng lưu; b) Đỉnh của đập tràn. water level upstream; b) The crest of a SPILLWAY. Shallow water Commonly water of such depth that surface Nước nông Là vùng nước có độ sâu mà tại đó, mặt sóng chịu ảnh waves are noticeably affec-ted by bottom topography. It is hưởng đáng kể của địa hình đáy. Thông thường, độ sâu này được customary to consider water of depths less than half the lấy nhỏ hơn một nửa chiều dài sóng. surface wave length as shallow water. Vai (đập) Đoạn chuyển tiếp nằm ngang tới lớp đá có kích thước Shoulder Horizontal transition to layer of larger size stones lớn hơn và nằm ở phía trên lớp đá đó. which is placed at higher elevation. Chiều cao sóng có ý nghĩa Chiều cao trung bình của 1/3 con Significant wave height The average height of the highest sóng lớn nhất trong chuỗi số liệu sóng quan trắc. of one third of the waves in a given sea state. Chu kỳ sóng có ý nghĩa Chu kỳ sóng, thường được lấy như chu kỳ Significant wave period An arbitrary period generally taken trung bình của 1/3 con sóng có chiều cao lớn nhất trong chuỗi số as the period of one third of the highest waves within a given liệu sóng quan trắc. sea state. Slope The inclined face of a cutting or canal or Mái dốc Mặt nghiêng của một mặt cắ, công trình kênh hoặc đê/kè. EMBANKMENT. Bảo vệ mái Lớp bảo vệ của mái đê/kè để chống lại các tác dụng Slope protection The protection of EMBANKMENT slope của sóng hoặc chống xói mòn. against wave action or ERO-SION. Công trình mềm (tự nhiên hoặc nhân tạo), thường dùng trong các Soft defences Usually refers to BEACHES (natural or công trình bảo vệ bờ. Nếu xét về mặt hấp thụ năng lượng thì kè/đê designed) but may also refer to energy absorbing structures đá đổ cũng được coi là công trình mềm, tuy nhiên chúng thường including those constructed of rock, considered as HARD được xem như công trình cứng bởi tính ổn định của chúng. DEFENCES because of their stability. Đường tràn/Đập tràn Công trình mà dòng chảy lũ được tháo bằng Spillway A structure over or through which flood flows are cách chảy tràn hoặc chảy xuyên qua. discharged. Đê (kè) mỏ hàn Công trình bố trí từ bờ hướng ra phía lòng sông, Spur (-dike) or Groyne A structure extending from a bank thường được thiết kế để bảo vệ bờ hoặc tăng chiều sâu dòng chảy into a channel that is designed usually to protect the banks nhằm mục tiêu vận tải thủy. or to provide enough water depth for navigation purposes. Quá trình dừng Quá trình mà các yếu tố thống kê trung bình Stationary process A process in which the mean statistical không thay đổi theo thời gian. properties do not vary with time. Still water level Water level which would exist in the Mực nước tĩnh Mực nước tồn tại khi không có sóng absence of waves. Bể tiêu năng Bể được xây dựng để tiêu hao năng lượng của dòng Stilling basin A basin constructed so as to dissipate the chảy (ví dụ sau đập tràn hoặc đáy cửa ra) và bảo vệ đáy sông khỏi energy of fast flowing water e.g. from a SPILLWAY or bottom outlet and to protect the river bed from erosion. xói mòn. Quá trình ngẫu nhiên là quá trình có các biến đổi ngẫu nhiên theo Stochastic Having random variation in statistics. các phân bố thống kê. Storage reservoir A RESERVOIR which is operated with Hồ chứa (hồ trữ nước) Hồ chứa được vận hành với mực nước changing water level for the purpose of storing and releasing thay đổi nhằm mục đích trữ và tháo nước. water. Storm surge A rise in water level in the open coast due to Nước dâng do bão Sự tăng mực nước trong vùng biển hở dưới tác the action of wind stress as well as atmospheric pressure on dụng của áp lực gió cũng như áp suất không khí trên mặt biển. the sea surface. Lòng sông mùa cạn Luồng lạch trong mùa nước cạn. Streambed Low water channel. Subcritical The flow condition above a dam by which the Chảy êm Điều kiện dòng chảy phía trên đập mà mực nước hạ lưu TAILWATER level influences the upstream head. The ảnh hưởng đến cột nước thượng lưu, lưu lượng tràn là hàm số của discharge is a function of upstream and downstream head. cả cột nước thượng và hạ lưu. Cũng được gọi là dòng chảy ngập. Also called submerged flow, submodular flow or DROWNED FLOW. Chảy xiết Điều kiện dòng chảy phía trên đập mà cột nước thượng Supercritical The flow condition above a DAM by which the lưu không phụ thuộc vào mực nước hạ lưu, lưu lượng tràn chỉ là upstream head is independent of the TAILWATER level. The hàm số của cột nước thượng lưu. Đây cũng được gọi là dòng chảy discharge is a function of the upstream head only. Also tự do. called free flow, rapid flow or MODULAR FLOW. Vùng sóng vỡ (vùng sóng đổ) Vùng nằm giữa biên ngoài cùng Surfzone The area between the outer most breaker and the của sóng vỡ và giới hạn của sóng leo. limit of the wave RUN-UP. Bùn cát lơ lửng Các hạt chuyển động lơ lửng trong chất lỏng, được Suspended load The material moving in suspension in a giữ bởi các thành phần hướng lên trên của dòng chảy rối hoặc bởi fluid, kept up by the upward components of the turbulent các chất keo lơ lửng. currents or by the colloidal suspension. Swell (Waves) Wind generated waves that have travelled Sóng lừng Sóng do gió đã dịch chuyển khỏi vùng khởi điểm. Sóng out of their generating area. Swell characteristically exhibits lừng có chu kỳ đều và dài hơn và có đỉnh sóng tròn hơn so với các a more regular and longer period and has flatter crests than con sóng hình thành với cùng đà gió. waves within their FETCH. Mực nước hạ lưu Mực nước hạ lưu của đập hoặc công trình Tailwater level The water level downstream of a DAM or ngưỡng ngầm. SILL. Đường trũng sâu Tập hợp của các điểm sâu nhất của đáy địa hình Thalweg The locus of the deepest points in a valley at trên các mặt cắt kế tiếp nhau. successive cross-sections. Two/three-dimensional (2/3-D) model A mathematical Mô hình 2/3 chiều (2/3-D) Mô hình toán mà các yếu tố về dòng model in which the flow parameters vary in two/three chảy thay đổi theo 2 hoặc 3 chiều. dimensions. Tides Water movements, basically due to global astronomic Thủy triều Dao động của mặt nước, về cơ bản là kết quả của sự response of Oceans and bes-ides, on the continental tương tác giữa Đại dương với các yếu tố thiên văn, ngoài ra, tại các shelves and in coastal waters -and particularly estuaries and vùng rìa lục địa và vùng biển nông (đặc biệt là vùng cửa sông và bays-strongly affected (amplified) by shallow water and vịnh), còn chịu ảnh hưởng nhiều của đáy địa hình. Định nghĩa các coastal planforms. Typical specific definitions of associated loại mực nước đặc trưng, theo thứ tự giảm dần, HAT hay HHW, local water levels, in decreasing order, are HAT or HHW, MHWS, MHW, MLW, MLWS, LAT hoặc LLW xem mục 4.2.1. MHWS, MHW, MLW, MLWS, LAT or LLW (see Section 4.2.1). Toe Lowest part of seaward and port-side breakwater slope, Chân khay Phần dưới cùng của mái dốc đê chắn sóng phía biển generally forming the hoặc phía cảng, thường là bộ phận chuyển tiếp với đáy biển transi-tion to the sea bed.
  7. Bùn cát tổng cộng Tổng của bùn cát đáy và bùn cát lở lửng trong Total load The sum of BED LOAD and SUSPENDED LOAD in the river. sông. Phên gia cố chân Xem Thềm chống xói Toe blanket See APRON. Training wall A wall built to confine or guide the flow of Tường chắn Tường được xây để chắn hoặc hướng dòng chảy water over the downstream face of an overflow DAM or in a chảy qua mặt hạ lưu đập tràn hoặc trong luồng lạch. CHANNEL. Nâng cấp Cải tạo công trình để đáp ứng yêu cầu khai thác mới cao Upgrading Improved performance against some or other hơn. criteria. Áp lực đẩy nổi Áp lực hướng lên trên trong lỗ rỗng của khối vật Uplift The upward pressure in the pores of a material liệu (áp lực lỗ rỗng) hoặc lên mặt đáy của công trình. (interstitial pressure) or on the base of a structure. Nước leo, nước rút Dòng chảy leo lên hoặc rút xuống trên bề mặt Up-rush, down-rush The flow of water up or down the face of a structure. công trình. Quanh co Xem uốn khúc Wandering See MEANDERING. Đường thủy Luồng giao thông vận tải thủy Waterway A navigable CHANNEL. Đập ngăn nước Đập hoặc tường chắn có cao trình đỉnh thấp được Weir A low dam or wall across a stream to raise the xây dựng chắn ngang dòng nước để làm dâng mực nước thượng upstream water level. Termed fixed-crest weir when lưu. uncontrolled. Mặt hắt sóng Mặt trước của tường đỉnh được thiết kế để hắt sóng Wave return face The face of a CROWN WALL designed to ngược trở lại throw back the waves. Fnh : số Froude Fnh : Froude number V: tốc độ trong nước (m/s) V: speed through the water (m/s) h: chiều sâu nước tính (m) h: undisturbed water depth (m) g: gia tốc trọng trường (9,81 m/s2) g: acceleration of gravity (9.81 m/s2) diện tích mặt cắt ngang (m2) cross section area (m2) diện tích mặt cắt ngang ướt luồng tàu (m2) channel wetted cross-sectional area (m2) diện tích mặt cắt ngang ướt của tàu (m2) ship wetted cross section area (m2) góc (độ) angle (degree) chiều rộng khẩu độ (m) width of the opening (m) chiều rộng tàu (m) ship beam (m) góc cong (độ) bend angle (degree) hệ số gia tăng chiều rộng tàu (m) factor of additional sailing path width (m) chiều rộng chạy tàu gia tăng (m) additional sailing path width (m) Số chiều sâu Froude; Froude Depth Number; gia tốc trọng trường (9.81 m/s2) acceleration due to gravity (9.81 m/s2) chiều sâu nước không nhiễu loạn (m) undisturbed water depth (m) chiều sâu nước trung bình trên diện tích ngược chiều gió average water depth in upwind area of water body (m) thổi của vùng nước (m) chiều cao sóng có nghĩa (m) significant wave height (m) chiều dài đà gió (m) fetch length (m) hệ số cản (mặt cắt); k blockage (sectional) factor; k chiều dài tàu (m) ship length (m) chiều dài luồng dẫn hình phễu (m) length of the funnel shaped approach (m) chiều dài vùng tự do (m) length of the free area (m) chiều dài vùng sắp hàng (m) length of the line-up area (m) chiều dài tàu giữa các đường vuông góc (m) ship length between perpendiculars (m) chiều dài vùng chờ (m) length of the waiting area (m) lưu lượng nước (m3/s) water discharge (m3/s) bán kính cong (m) bend radius (m) mớn nước tàu (m) ship draught (m) tốc độ gió trung bình (m/s) average wind speed (m/s) tốc độ tàu trong nước (m/s) ship speed through water (m/s) tốc độ dòng chảy ngang (m/s) cross current velocity (m/s) khoảng cách đến bờ phía ‘bờ đỏ’ (m) bank clearance on the red side khoảng cách đến bờ phía ‘bờ xanh’ (m) bank clearance on the green side chiều rộng dải hoạt động cơ bản (m) width of the basic maneuvering lane (m) chiều rộng dải hoạt động (m) width of the maneuvering lane (m) khoảng cách giữa hai tàu (m) passing distance (m) chiều rộng dải quét (m) width of the swept track (m) Môđun lưu lượng trung bình của đoạn tính toán mean discharge modulus of the calculated stretch Tốc độ dòng chảy ở chiều sâu trung bình; depth averaged flow velocity a factor relative to the area contraction rate DA of the river bed Hệ số thu hẹp diện tích mặt cắt ngang sông corresponding to the calculation water stage Góc giữa đường đi của tàu và hướng dòng chảy angle between ship's course and current direction Góc nghiêng của kè mỏ hàn Angle of groyne inclination to flow Hệ số chảy ngập liên quan tới hn/h0 submersion factor relative to hn/h¬o¬ Hệ số co hẹp ngang, được xác định bằng thực nghiệm hay transverse contraction factor determined by experiment or adopting lấy các số liệu đo đạc trong điều kiện tương tự hoặc lấy e = the measured data of similar conditions or taking e = 0.80 0,80; Hệ số lưu tốc, được xác định bằng thực nghiệm hay lấy velocity factor determined by experiment or adopting the measured theo các số liệu đo đạc trong các điều kiện tương tự, hoặc data of similar conditions or taking j=0.85 lấy j = 0,85; Hệ số, được xác định theo số liệu khảo sát hiện trường. coefficient, determined according to field-surveyed data. In case of Trong trường hợp không có số liệu khảo sát, lấy trong no field-surveyed data available, it may be taken as 1.2 ~ 1.3 khoảng 1,2-1,3. Hệ số hiệu chỉnh động năng tại các mặt cắt ngang thượng/ kinematic energy correction factor of the upstream/downstream hạ lưu của đoạn được tính toán tương ứng; cross-section of calculated stretch respectively; Chiều dài giữa các mặt cắt ngang thượng hạ lưu (m); length between the upper and lower cross-section (m) Góc nghỉ của vật liệu có thể lấy gần đúng bằng góc ma sát Angle of repose considering the material specific internal friction trong water stage difference between upstream and downstream side of Chênh lệch mực nước thượng hạ lưu đập ngăn nước the dam (m)
  8. Độ tăng chiều sâu trung bình đối với đoạn sông tính toán the averaged increment of the depth of the river stretch after dredging sau khi tạo lòng dòng chảy (m) Chiều sâu trung bình tạo lòng dòng chảy trên đáy sông (m); the averaged dredging depth (m) Chênh lệch mực nước của đoạn sông tính toán trước khi water stage difference (between upstream and downstream) before tạo lòng dòng chảy (m); dredging (m), Trị số hạ thấp mực nước của mặt cắt ngang thượng lưu sau value of water stage falling of the upper cross-section after dredging khi tạo lòng dòng chảy (m); (m), coefficient account for the natural cross-section of the river, can be Hệ số đặc trưng đối với mặt cắt ngang lòng sông taken as Các diện tích nước mặt cắt ngang thượng và hạ lưu (m2) the upstream and downstream cross-sectional water areas (m2) tương ứng, có thể lấy mặt cắt chuyển nước cực tiểu thượng respectively lưu làm A2 Chiều rộng mặt nước của mặt cắt ngang tính toán (m); water surface width of calculation cross-section (m) Chiều rộng tuyến chỉnh trị regulation width Hệ số tác động qua lại giữa sóng – kết cấu, phụ thuộc chủ wave-structure interaction coefficient, mainly dependent on yếu vào độ nhám và độ rỗng của vật liệu làm lớp bảo vệ roughness and porosity of protective material Chiều rộng mặt nước thích hợp với lưu lượng tính toán Q tại width of water surface relevant to the calculation discharge Q at the vị trí đã được hoàn thành (m); position where the groyne completed chiều rộng trung bình lòng dẫn average width of the channel Chiều rộng đáy của mặt cắt ngang thân đập bottom width of the dam body chiều rộng dải đường dòng thứ i width of i-th flow band Chiều rộng mặt cắt ngang nơi có cùng cao trình như mực width of the dam’s cross-section at downstream water level nước hạ lưu đập Chiều rộng sông lúc ban đầu width of original riverbed Chiều rộng tạo lòng dòng chảy the width of the dredging channel Hệ số Chezy Chezy coefficient hệ số kinh nghiệm về đặc tính luồng empirical coefficient for channel properties equally-volumetric particle size of the stone block Chiều dài so le của staggered length (m) kích thước đặc trung của lớp phủ (là đường kính của khối characteristic size of the revetment cover layer material (single unit phủ mái hoặc chiều dày đối với các tấm) size for loose elements, thickness of mattress systems) kích thước đặc trung của lớp phủ (là đường kính của khối characteristic size of the revetment cover layer material (single unit phủ mái hoặc chiều dày đối với các tấm) size for loose elements, thickness of mattress systems) gia tốc trọng lực acceleration due to gravity Chiều sâu nước trung bình trong phạm vi của B (m); average water depth in the scope of B2 (m); Chiều sâu nước trung bình của đoạn sông tính toán trước the averaged water depth of the river stretch before dredging (m), tạo lòng dòng chảy (m); Chiều sâu nước trung bình thiết kế của mặt cắt ngang yêu designed mean water depth of the cross section required at cầu tại mực nước chỉnh trị regulation stage (m); Tổn thất do mát sát, có thể tính theo công thức sau: friction loss, which may be calculated by the following formula: Chiều sâu nước của bó dòng chảy thứ i water depth of streamline number i (m), Tổn thất cột nước cục bộ (m) được tính như sau: local head loss (m) being calculated as follows: difference between the elevation of the dam top and the normal Chênh lệch giữa cao trình đỉnh đập và mực nước bình water stage downstream of the closure dam under the condition of thường phía hạ lưu của đập ngăn dòng trong điều kiện lưu calculation discharge (m). If the normal water stage is lower than the lượng tính toán elevation of the dam top, the value of ho is negative. Cột nước trên đỉnh đập ngăn dòng phía thượng lưu water head above the dam top upstream of closure dam (m) Chiều sâu nước đáy trũng sông so với cao độ bãi phòng lũ water depth at the thalweg referred to flood plain level (FPL) Chiều cao có ý nghĩa của sóng Significant wave height Độ dốc dọc đường mực nước tương ứng với lưu lượng tạo water surface slope at bed forming discharge Q Độ dốc mặt nước tương ứng với lưu lượng chỉnh trị average slope of water surface; deduction coefficient for ship's speed. It may be calculated by the Hệ số khấu trừ tốc độ tàu following formula: Hệ số thấm seepage factor can be estimated by: Hệ số chiều sâu, phụ thuộc vào dạng phân bố lưu tốc theo Depth factor, dependent on the assumed velocity profile and the phương đứng và chiều sâu nước với tỷ số chiều cao tương water depth to equivalent roughness height ratio ứng Hệ số độ dốc bờ bình thườngbỏ qua độ dốc dọc của bờ Bank normal slope factor neglecting the longitudinal slope of the hoặc của công trình bank or structure Hệ số chảy rối turbulence factor khảng cách theo phương dọc tương ứng với chiều rộng longitudinal distance corresponding to the channel width B crossed luồng B do tàu vượt sang over by ship. It may be calculated by the following formula: Khoảng cách an toàn giữa đuôi tàu và mỏm lồi hạ lưu safety distance between stern and downstream protruding point (m) chiều dài hiệu quả của kè (theo phương vuông góc với effective length of groyne (perpendicular to the embankment) đường bờ) chiều dài hố xói theo phương vuông góc với đường tim kè ls length of scour hole perpendicular to the groyne axis = 4 ys Số các bó dòng chảy number of flow bands Hệ số mãi thượng lưu đập upstream slope coefficient of the dam Hệ số mái hạ lưu đập downstream slope coefficient of the dam Độ nhám lòng sông (hệ số Maning) riverbed roughness (Manning coefficient) Hệ số nhám của bó dòng chảy thứ i roughness coefficient of i-th flow band; Hệ số nhám trong phạm vi tạo lòng dòng chảy roughness coefficient in the dredging channel Hệ số nhám của lòng sông lúc ban đầu roughness coefficient of original bed Lưu lượng chỉnh trị regulation discharge Lưu lượng thấm của đập ngăn dòng seepage discharge of the closure dam Lưu lượng tạo lòng bed forming discharge Lưu lượng đơn vị của bó dòng chảy thứ i the unit discharge of i-th flow band Bán kính cong chỉnh trị Curvature radius of the regulation trace Chu kỳ sóng trung bình mean wave period Lực đẩy ứng với tốc độ tàu trong nước tĩnh (N) pushing force corresponding to ship's speed in still water (N) Tốc độ tàu trong nước tĩnh ship's speed in still water
  9. Lưu tốc trung bình trên mặt cắt ngang tại đầu thác ghềnh mean velocity on the cross-section at the rapids head (m/s); Lưu tốc trung bình tại các mặt cắt ngang thượng/ hạ lưu mean velocity of the upstream/downstream cross-section of của đoạn được tính toán tương ứng calculated stretch respectively Lưu tốc trung bình của bó dòng chảy thứ i the velocity of i-th flow band (m/s), Lưu tốc mặt nước cực đại trên mặt cắt ngang tại đầu thác maximum surface velocity on the cross section at the rapids head ghềnh (m/s); Lưu tốc đến (m/s). approach velocity (m/s) Trọng tải dãn nước toàn phần của tàu hay tàu kéo sà lan (N) gross displacement tonnage of ship or barge tow (N) Chu vi ướt của lòng dòng chảy được tạo wetted perimeter of the dredging channel (m) Chu vi ướt của lòng sông lúc ban đầu wetted perimeter of original river bed (m) maximum total scour depth related to the thalweg of the undisturbed Chiều xâu xói lớn nhất tính từ đáy trũng sông river bed Mực nước tại các mặt cắt ngang thượng/hạ lưu của đoạn water levels of the upstream/downstream cross-section of calculated tính toán tương ứng stretch respectively góc phân lưu ficticius angle of flow separation Khoảng an toàn (nhỏ nhất 10m) safety margin (minimum 10m) Tỷ trọng tương đối của vật liệu chìm dưới nước relative density of submerged material Tỷ trọng tương đối của vật liệu ngập dưới nước relative density of submerged material Góc tác dụng của dòng chảy, hợp bởi đường dòng và angle of flow attack between flow line and bankline đường bờ chiều dài nghỉ relaxation length Hệ số ổn định cho dòng chảy stability factor for current Hệ số ổn định tính cho tải trọng sóng stability factor for wave loads Thông số ứng suất cắt tới hạn critical shear stress parameter Hệ số nâng cấp ổn định riêng của hệ thống với góc mái system specific stability upgrading factor bank normal slope angle dốc chuẩn của bờ Góc mái dốc của bờ hoặc của công trình Slope angle of bank or structure Hệ số kể đến ảnh hưởng của mái dốc wave similarity parameter
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD


intNumView=1144

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2