II. T L XÍCH
T l bn đồ là t s gia khong cách hai đim đo được trên bn đồ so vi
khong cách thc s ngoài thc địa.
T l = Khong cách 2 đim trên bn đồ/Khong cách 2 đim ngoài thc địa
Thí d: Mt đon đường t A đến B dài 500 mét. Các bn ch v trên bn đồ dài
20mm. Vy các bn đã v con đường AB theo t l là 20/500.000 hay là
1/25.000.
Có hai loi t l: T l s và T l ho.
1. T l s
Là t l được viết bng phân s, t s luôn luôn là s mt (1) và mu s là s
chn. Thí d: 1/50.000, t l 1/50.000 có nghĩa là mt ly (mm) trên bn đồ thì
bng 50.000 ly (mm) ngoài thc địa.
a) Tính khong cách trên bn đồ.
Ta gi:
T = T l ca bn đồ
K = Khong cách ngoài thc địa
k = Khong cách trên bn đồ
Chúng ta có công thc: k = K/T
Thí d: Chúng ta biết khong cách (K) ngoài thc địa là 3.500 mét ( tc
3.500.000mm). Nếu dùng bn đồ t l 1/25.000 ta có: K = 350.000mm =
140mm. Vy k = 140mm , T = 25.000. Như vy: mun tìm khong cách (k) trên
bn đồ, chúng ta ly khong cách (K) ngoài thc địa, chia cho t l bn đồ (T).
b) Tính khong cách ngoài thc địa:
Chúng ta dùng công thc: K = k x T
Thí d: Chúng ta biết khong cách trên bn đồ là 140mm. Nếu dùng bn đồ t l
1/25.000 chúng ta có:
(k) = 140mm x (T) = 25.000 => (K) = 3.500.000 mm.
Vy K = 3.500.000 mm hay 3.500 mét.
Như vy: Mun tìm khong cách (K) ngoài thc địa, ta ly khong cách (k) trên
bn đồ nhân vi t l (T).
Tìm phương hướng khi đi rng - Đọc và s dng bn đồ
12
2. T l ha
T l ho là mt hình v ging như cái thước, in sn trên bn đồ, giúp ta suy ra
khong cách trên bn đồ thành khong cách ngoài thc địa, mà không cn áp
dng công thc t l s.
T l ha có th ghi bng thước Tây (metre) hoc bng dm Anh (mile=1,609)
hoc bng Mã (yard=0,9144). Chúng ta thường dùng thước Tây để làm đơn v
đo đạc trong t l ha.
Khi s dng, chúng ta ly s không (0) làm chun, bên phi thước, chúng ta thy
ghi 1000m, 2000m… Có nghĩa là mt khong cách như thế trên bn đồ thì bng
1000 hoc 2000 mét ngoài thc địa. Bên trái có ghi 1000m chia làm 10 phn,
như vy mi phn tương ng vi 100m ngoài thc địa.
III. CÁC HƯỚNG BC
Có 3 hướng Bc: Hướng Bc T; Hướng Bc Địa Dư; Hướng Bc Ô vuông
1. Hướng Bc T (
North)
Magnetic
Là hướng Bc ca kim nam
châm địa bàn. Kim địa bàn thì
nm theo trc t trường Bc
Nam ca trái đất mà không
nm theo kinh tuyến ca địa
dư.
Đỉnh Bc T (Magnetic North
= MaN) cũng không nm trên
đỉnh đim ca Bc Địa Dư
(tc trc trái đất), mà nm trên vùng đảo Bathurst, phía Bc Canada. Hướng Bc
T có th thay đổi t 30° Tây Alaska đến 50° Đông Greenland. Nhưng nó
không chênh lch trên Đồng Giác Tuyến (Agonic Line), vì đỉnh đim ca Bc
Tđỉnh đim ca Bc Địa Dư đều nm trên tuyến này.
S chênh lch ca Bc t và Bc Địa Dư: Hướng Bc T thay đổi theo thi
gian. Trên bn đồ, hướng Bc này được tượng trưng bng mt đường thng, đầu
có mũi tên 1 ngnh.
Tìm phương hướng khi đi rng - Đọc và s dng bn đồ
13
2. Hướng Bc Địa Dư (True North)
Là hướng Bc ca trái đất, xác định bi nhng kinh tuyến Nam Bc Cc. Hướng
Bc Địa Dư được tượng trưng bng mt đường thng, trên có hình sao 5 cánh.
3. Hướng Bc Ô Vuông (Grid
North)
Còn gi là Hướng Bc bn đồ,
vì nó ch có trên bn đồ, theo
phép chiếu U.T.M. (Universal
Transverse Mercator). Hướng
Bc Ô Vuông được xác định
bi các trc Tung Độ ca lưới ô
vuông trong bn đồ. Hướng
Bc này được tượng trưng bng
mt đường thng, phía trên có
hai mu t GN hay Y.
IV. H THNG CHIU TRÊN BN ĐỒ
Trái đất là mt hình cu, nhưng để v bn đồ, người ta phi chiếu nhng hình
th ca trái đất vào mt hình tr và hình nón, theo mt phương pháp nht định,
để khi tri ra, s có nhng mt phng.
1. Phương pháp chiếu U.T.M. (Universal Transverse Mercator)
Phép chiếu U.T.M. được áp dng cho nhng vùng t 80° Bc vĩ tuyến cho đến
80° Nam vĩ tuyến.
Tìm phương hướng khi đi rng - Đọc và s dng bn đồ
14
Trái đất được chiếu lên
hình ng có trc thng
đứng song song vi trc
trái đất. S bt li ca
phương pháp này là s
ln dn v phía hai cc.
Thí d: Trên mt bn đồ
UTM. Vùng đất
Greenland trông có v
ln hơn Nam M, trong
khi tht s, vùng Nam
M ln hơn vùng
Greenland gp 9 ln.
2. H thng ô vuông U.T.M
T vĩ độ 80° Nam đến 80° Bc, trái đất được chia thành 60 múi (theo chiu dc)
và 20 di (theo chiu ngang).
a) Múi: Múi rng 6° hay 666km, theo kinh độ, được đánh s t 1 đến 60, bt
đầu t kinh tuyến 180° đi v Đông.
b) Di: Di rng 8° hay 888km, theo vĩ độ, được đặt tên bng mt mu t theo
th t t Nam đến Bc, bt đầu t C đến X (b các mu t A, B, I, O, Y.). Múi
và Di ct nhau thành nhng vùng lưới ô vuông mang tên bng s và mu t.
- S là tên ca múi.
- Mu t là tên ca di.
Thí d: Nước Vit Nam nm trong nhng lưới ô vuông mang ch s: 47Q – 48R
– 48Q – 49Q – 48P – 49P.
Trong hình bên, các bn thy
Sài Gòn nm lưới 48P – Huế
là 48Q – Phan Thiết 49P…
Mi ô vuông ca hình bên có
chiu ngang là 6° hay 666km,
chiu dc là 8° hay 888km.
c) Ô vuông cnh 100 cây s
(km)
Mi vùng lưới ô vuông (múi
và di) li được chia thành
nhiu ô vuông, mi cnh 100
cây s.
Chiu ngang và chiu dc ca các ô vuông này được mang tên bng mt mu t.
Tìm phương hướng khi đi rng - Đọc và s dng bn đồ
15
Mi ô vuông 100 cây s cnh, đều mang hai mu t, mt mu t chiu dc, và
mt mu t chiu ngang. Khi viết, các bn viết chiu dc (nm bên trái) trước,
chiu ngang (nm phía dưới) sau.
Thí d:
d) Ô vuông cnh 1 cây s (km)
Là ô vuông nh nht trong các bn đồ có t l 1/12.500. 1/25.000 – 1/50.000 –
1/100.000. Được to nên bi nhng đường thng song song vi kinh tuyến và vĩ
tuyến. Đây cũng là nhng trc «Tung độ» và «Hoành độ» mà chúng ta dùng để
tìm to độ chính xác trên bng đồ.
3. Ta độ
To độ là mt đim trên bn đồ, được định v bi mt dãy s ca Tung độ
Hoành độđim đó trc thuc.
Mun tìm mt to độ (X) trên bn
đồ. Chúng ta chia trc Tung độ
Hoành độ (ca ô vuông cnh 1
cây s, trong đó có to độ mun
tìm) mi trc làm 10 phn bng
nhau.
a) Ta đọc ch s ca đường Tung
độ nm bên trái ca đim to độ
mun tìm.
b) Tính xem đim to độ chiếm
bao nhiêu phn 10 ca ô vuông,
tính t trái qua phi.
Thí d: Đường Tung độ mang s
63, và đim to độ mun tìm
chiếm 7/10 ô vuông. Ta đọc 637.
Đây là chòm s đầu.
c) Tiếp theo ta đọc ch s ca đường Hoành độ nm phía dưới ca đim to độ
mun tìm.
d) Tính xem đim to độ chiếm bao nhiêu phn 10 ca ô vuông, tính t dưới lên.
Tìm phương hướng khi đi rng - Đọc và s dng bn đồ
16