intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 849_1568189308.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 15:08:43
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Tổng hợp đề thi học kì 2 môn Địa lí lớp 10 năm 2017-2018 có đáp án

Chia sẻ: Phươngg Phươngg | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:71

0
213
lượt xem
57
download

Tổng hợp đề thi học kì 2 môn Địa lí lớp 10 năm 2017-2018 có đáp án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Xin giới thiệu đến các bạn Bộ đề thi học kì 2 môn Địa lí lớp 10 năm 2017-2018 được chúng tôi cập nhật và tổng hợp từ nhiều trường THPT khác nhau như: THPT Trại Cau, THPT Lương Ngọc Quyến, THPT Nguyễn Trãi... Bộ đề thi HK 2 môn Địa lí 10 năm 2018 dưới đây bao gồm 14 đề thi học kì 2 có đáp án chi tiết kèm theo sẽ giúp các bạn dễ dàng hơn trong việc luyện giải bài tập đề thi và đánh giá năng lực bản thân để từ đó đề ra hướng ôn tập phù hợp và hiệu quả cho mình. Hy vọng đây là tài liệu vô cùng bổ ích, giúp các bạn ôn tập, củng cố kiến thức để đạt được hiệu quả cao trong kì thi sắp tới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tổng hợp đề thi học kì 2 môn Địa lí lớp 10 năm 2017-2018 có đáp án

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II. LỚP 10. MÔN ĐỊA LÝ. Mức độ Chủ đề, Nội dung Nhận biết Ngành công nghiệp điện tử tin ĐỊA LÝ CÁC học. NGÀNH CÔNG - Vai trò và đặc điểm kinh tế của NGHIỆP ngành công nghiệp thực phẩm. 20% tổng số điểm = 20% tổng số điểm 2 điểm = 2 điểm VAI TRÒ, ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH - Vai trò của HƯỞNG ĐẾN GTVT. PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI 20% tổng số điểm = 10% tổng số điểm 2 điểm = 1 điểm ĐỊA LÝ CÁC NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI 20% tổng số điểm = 2 điểm Thông hiểu Năng lực Tổng số 100% 10 điểm Vận dụng cấp độ cao - Mạng lưới sông ngòi dày đặc ở nước ta ảnh hưởng như thế nào đến ngành giao thông vận tải? 10% tổng số điểm = 1 điểm Ưu, nhược điểm của GTVT đường sắt. 10% tổng số điểm = 1 điểm - Điền từ thích hợp vào chỗ trống ĐỊA LÍ NGÀNH các khái niệm cơ THƯƠNG MẠI bản. 40% tổng số điểm = 4 điểm Vận dụng cấp độ thấp 10% tổng số điểm = 1 điểm - Sử dụng số liệu thống kê - Tự học - Giải quyết vấn đề - Vẽ biểu đồ - Tính toán 50% tổng số điểm 10% tổng số = 5 điểm điểm = 1 điểm Tính cự li vận chuyển trung bình về hành khách của ngành vận tải hàng không nước ta giai đoạn 2004 2014 10% tổng số điểm = 1 điểm Vẽ biểu đồ cột đôi thể hiện giá trị xuất khẩu, giá trị nhập khẩu của một số quốc gia trên thế giới năm 2014. 20% tổng số điểm = 2 điểm 30 % tổng số điểm = 3 điểm Nhận xét giá trị xuất khẩu, giá trị nhập khẩu của một số quốc gia trên thế giới năm 2014. 10% tổng số điểm = 1 điểm 10 % tổng số điểm = 1 điểm SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN ĐỊA LÝ – KHỐI 10 Ngày thi: 28/04/2017 Thời gian làm bài: 45 phút Câu 1. Ngành công nghiệp điện tử tin học có vai trò như thế nào? Ngành này phát triển mạnh ở những nước nào trên thế giới? (1,0đ) Câu 2. Hãy nêu vai trò và đặc điểm kinh tế của ngành công nghiệp thực phẩm. (1,0đ) Câu 3. Giao thông vận tải là một ngành sản xuất vật chất đặc biệt, nó cũng trực tiếp tạo ra giá trị và giá trị gia tăng trong quá trình thực hiện chức năng của mình. Giữ cho huyết mạch giao thông của đất nước luôn thông suốt là nhiệm vụ của ngành. Trong mọi nền xã hội thì ngành giao thông vận tải có vai trò đặc biệt quan trọng. Em hãy nêu vai trò của ngành giao thông vận tải.(1,0đ) Câu 4. “Việt Nam hiện có 392 con sông, chảy liên tỉnh được đưa vào danh mục quản lý của Cục đường sông Việt Nam. Trong đó, 191 tuyến sông, kênh với tổng chiều dài 6 734,6 km được xem là tuyến đường sông quốc gia. Dọc bờ biển, trung bình cứ 23 km lại có một cửa sông…”. Mạng lưới sông ngòi dày đặc ở nước ta ảnh hưởng như thế nào đến ngành giao thông vận tải? (1,0đ) Câu 5. Ngành giao thông vận tải đường sắt có những ưu, nhược điểm gì? (1,0đ) Câu 6. Cho bảng số liệu sau: SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH LUÂN CHUYỂN VÀ VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2004 - 2014 Năm Số lượt hành khách luân chuyển (triệu lượt người.km) Số lượt hành khách vận chuyển (triệu lượt người) 2004 2006 2010 2014 9 367,0 12 816,6 21 162,0 28 312,8 5,5 7,4 14,2 18,3 Cự li vận chuyển trung bình (?…………) Tính cự li vận chuyển trung bình về hành khách của ngành vận tải hàng không nước ta giai đoạn 2004 2014 và điền vào bảng trên. (1,0đ) Câu 7. Điền từ thích hợp vào chỗ trống. (1,0đ) - Nơi gặp gỡ giữa người mua và người bán được gọi là ......................................................................... - Vật đem ra mua, bán trên thị trường được gọi là .................................................................................... - Thước đo giá trị của hàng hoá được gọi là............................................................................................... - Hiệu số giữa giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu được gọi là ............................................................... Câu 8. Cho bảng số liệu sau: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2014 (Đơn vị: tỉ USD) Quốc gia Hoa Kì Trung Quốc CHLB Đức Nhật Bản Xuất khẩu 1 610 2 252 1 547 710,5 Nhập khẩu 2 380 2 249 1 349 811,8 a. Vẽ biểu đồ cột đôi thể hiện giá trị xuất khẩu, giá trị nhập khẩu của một số quốc gia trên thế năm 2014. (2,0đ) b. Nhận xét. (1,0đ) --------------------HẾT------------------ giới ĐÁP ÁN ĐỀ THI ĐỊA LÝ 10 – HKII – NĂM HỌC 2016-2017 Câu Nội dung Ngành công nghiệp điện tử tin học có vai Câu trò như thế nào? Nó được phát triển mạnh ở 1 những nước nào trên thế giới? (1,0đ) Hãy nêu vai trò và đặc điểm kinh tế của ngành Câu công nghiệp thực 2 phẩm. (1,0đ) Em hãy nêu vai trò của Câu ngành giao thông vận tải.(1,0đ) 3 Mạng lưới sông ngòi dày đặc ở nước ta ảnh Câu hưởng như thế nào đến 4 ngành giao thông vận tải? (1,0đ) Ngành giao thông vận Câu tải đường sắt có những ưu, nhược điểm gì? 5 (1,0đ) Tính cự li vận chuyển trung bình về hành khách của ngành vận Câu tải hàng không nước ta 6 giai đoạn 2004 - 2014 và điền vào bảng trên. (1,0đ) Đáp án - Là ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều nước. - Thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật. - Tập trung ở các nước phát triển: Hoa Kỳ, Nhật bản,/ EU, Hàn Quốc… Điểm 0,25đ 0,25đ 0,5đ Vai trò: - Cung cấp lương thực, thực phẩm, đáp ứng nhu 0,25đ cầu ăn uống. - Thúc đẩy nông nghiệp phát triển. 0,25đ Đặc điểm kinh tế: - Xây dựng tốn ít vốn đầu tư. 0,25đ - Quay vòng vốn nhanh 0,25đ - Đảm bảo cho các quá trình sản xuất xã hội diễn ra liên tục và bình thường. Thiếu - Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân. mỗi ý - Thúc đẩy hoạt động kinh tế, văn hóa ở các vùng núi xa thì trừ xôi. 0,25 đ - Tăng cường sức mạnh quốc phòng. - Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới. - Thuận lợi cho vận tải đường sông phát triển. 0,25đ - Không thuận lợi cho vận tải đường sắt và đường ô tô /vì đòi hỏi phải làm nhiều cầu phà. 0,5đ - Tắc nghẽn giao thông vào mùa lũ. 0,25đ - Ưu điểm: Rẻ, chở hàng nặng,/ đi xa, tốc độ nhanh. - Nhược điểm: + Đầu tư lớn. + Hoạt động trên tuyến đường cố định. Năm 2004 2006 2010 Cự li vận chuyển 1 703 1 732 1 490 trung bình(km) Thiếu hoặc sai đơn vị: - 0,25đ - Thị trường. Điền từ thích hợp vào Câu - Hàng hóa chỗ trống. (1,0đ) - Vật ngang giá. 7 - Cán cân xuất nhập khẩu. a. Vẽ biểu đồ cột đôi - Đúng, đẹp, đủ Câu thể hiện giá trị xuất - Thiếu, sai mỗi chi tiết khẩu, giá trị nhập khẩu - Bẩn 8 0,5đ 0,25đ 0,25đ 2014 1 547 0,25/1 đáp án đúng 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 2,0đ -0,25đ -0,25đ của một số quốc gia - Vẽ bằng bút chì -0,25đ trên thế giới năm 2014. (trừ tối đa 1đ nếu đúng cơ bản) (2,0đ) - Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của các nước không đồng 0,25đ đều (chênh lệch). + Nước có giá trị xuất khẩu cao nhất là Trung Quốc (2 252 0,25đ tỉ USD), thấp nhất là Nhật Bản (710,5 tỉ USD). b. Nhận xét. (1,0đ) + Nước có giá trị nhập khẩu cao nhất là Hoa Kì (2 380 tỉ 0,25đ USD), thấp nhất là Nhật Bản (811,8 tỉ USD). - Hoa Kì và Nhật Bản là nước nhập siêu; Trung Quốc và 0,25đ CHLB Đức là nước xuất siêu. * Thiếu số liệu: - 0,25đ

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản