ĐỀ THI HỌC KÌ I - MÔN NGỮ VĂN 8
THỜI GIAN : 90 PHÚT
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (– 15 phút)
CÂU 1 : Câu ghép là câu:
A.có hai hoặc nhiều cụm chủ -vị bao chứa nhau tạo thành
B.có hai hoặc nhiều cụm chủ-vkhông bao chứa nhau tạo thành.
C.có một cụm chủ- v D.có hai hoặc nhiều cụm chủ-v
CÂU 2: Giữa hai vế trong câu ghép: “ Có lẽ tiếng Việt của chúng ta đẹp bởi vì tâm hồn của người Việt nam ta
rất đẹp..” có mi quan hệ :
A. điều kiện. B. tiếp nối C. nguyên nhân D. giải thích
CÂU 3 : Dấu ngoặc kép trong câu in đậm: “Lão Hạc” là một truyện ngắn xuất sắc của Nam Cao viết về người
nông dân. được dùng để đánh dấu: :
A. từ ngữ được dẫn trực tiếp . B.từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt
C. phần chú thích. D. tên tác phẩm .
CÂU 4 : Dấu hai chấm dùng để đánh dấu lời dẫn trực tiếp được dùng với :
A.dấu gạch ngang B.dấu ngoặc đơn. C.dấu ngoặc kép. D.dấu chấm lửng.
CÂU 5 : Câu không sử dụng cáchi giảm i tránh là:
A. Anh nên hoà nhã với bạn bè. B.Anh không nên ở đây nữa.
C. Xin đừng hút thuốc trong phòng. D. Nó nói như thể là ác ý.
CÂU 6: Câu thành ngữ có sử dụng biện pháp i quá là:
A. thét ra lửa B.da mồi tóc sương
C. sinh cơ lập nghiệp D.ngày lành tháng tốt
CÂU 7 : Trong văn bản “Ôn dịch, thuốc lá”, tác gi đã so sánh “Ôn dịch thuốc lá đe doạ tính mạng và sức khoẻ
loài người còn nặng hơn cả……”
A. sốt rét B. bệnh phong C.AIDS D.bệnh lao
CÂU 8 : Việt Nam tham gia Ngày Trái Đất lần đầu tiên vào năm :
A.1999 B.2000 C.2001 D.2002
Câu 9 : Tác giả văn bản « Bài toán dân s » là :
A. Thái An B.Nguyễn Khắc Viện C.Lí Lan D.Khánh Hoài
Câu 10 : Trong bài thơ « Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác » , hiện thực về cuộc đời gian truân của người chí sĩ
u nước được thể hiện rõ :
A. 2 câu đề B. 2 câu thực C. 2 câu luận D. 2 câu kết
Câu 11 : Ý nói không đúng về sự đổi mới thể thơ thất ngôn bát cú Đường luật trong bài t« Mun làm thằng
cuội » là :
A. sử dụng ngôn ngữ giản dị, giàu tính khẩu ngữ. B. kết hợp tự sự và trữ tình.
C. xây dựng hình tượng nghệ thuật tính chất đa nghĩa. D. giọng thơ hóm hỉnh, duyên dáng.
Câu 12 : Trong văn bản tự sự, yếu tố miêu tả và biểu cảmvai trò :
A.làm cho sự việc được kể ngắn gọn hơn B.làm cho sự việc được kể đơn giản hơn.
C.làm cho sự việc được kể đầy đủ hơn. D.làm cho việc kể chuyện sinh động và sâu sắc hơn.
………………………………………………………………………………………………………………………….
II. Tự luận (7 điểm – 75 phút)
Câu 1 : Chép nguyên văn bốn câu thơ đầu của bài t « Đập đá ở Côn Lôn »( Phan Châu Trinh) và nêu giá tr
nghệ thuật, nội dung của bốn câu thơ ấy .(2 điểm )
Câu 2 : Thuyeát minh ñaëc ñieåm theå thô lc baùt. (5 điểm )
Đ
1
ĐỀ THI HỌC KÌ I - MÔN NGỮ VĂN 8
THỜI GIAN : 90 PHÚT
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (– 15 phút)
Câu 1 : Tác giả văn bản « Bài toán dân s » là :
A.Lí Lan B.Khánh Hoài C.Nguyễn Khắc Viện D.
Thái An
CÂU 2 : Trong văn bản “Ôn dịch, thuốc lá”, tác giả đã so sánhÔn dịch thuốc lá đe doạ tính mạng và sức khoẻ
loài người còn nặng hơn cả……”
A. sốt rét B.AIDS C.bệnh lao D. bệnh phong
CÂU 3 : Việt Nam tham gia Ngày Trái Đất lần đầu tiên vào năm :
A.1999 B.2001 C.2000 D.2002
Câu 4 : Trong bài thơ « Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác » , hiện thực về cuộc đời gian truân của người c sĩ
u nước được thể hiện rõ :
A. 2 câu đề B. 2 câu luận C. 2 câu thực D. 2 câu kết
Câu 5 : Ý nói không đúng về sự đổi mới thể thơ thất ngôn bát cú Đường luật trong bài t« Muốn làm thằng
cuội » là :
A. xây dựng hình tượng nghệ thuật có tính chất đa nghĩa. B. giọng thơ hóm hỉnh, duyên dáng.
C. sử dụng ngôn ngữ giản dị, giàu tính khẩu ngữ. D. kết hợp tự sự và trữ tình.
Câu 6 : Trong văn bản tự sự, yếu tố miêu tả và biểu cảmvai trò :
A.làm cho sự việc được kể đầy đủ hơn. B.làm cho việc kể chuyện sinh động và sâu sắc hơn.
C.làm cho sự việc được kể ngắn gọn hơn D.làm cho sự việc được kể đơn giản hơn.
CÂU 7 : Câu ghép là câu:
A.có một cụm chủ- v B.có hai hoặc nhiều cụm chủ-v
C.có hai hoặc nhiều cụm chủ -vbao chứa nhau tạo thành
D.có hai hoặc nhiều cụm chủ-vị không bao chứa nhau tạo thành.
CÂU 8: Giữa hai vế trong câu ghép: “ Có lẽ tiếng Việt của chúng ta đẹp bởi vì tâm hồn của người Việt nam ta
rất đẹp..” có mi quan hệ :
A. nguyên nhân B. giải thích C. điều kiện. D. tiếp nối
CÂU 9 : Dấu ngoặc kép trong câu in đậm: “Lão Hạc” là một truyện ngắn xuất sắc của Nam Cao viết về người
nông dân. được dùng để đánh dấu: :
A. phần chú thích. B. tên tác phẩm .
C. từ ngữ được dẫn trực tiếp . D.từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt
CÂU 10 : Dấu hai chấm dùng để đánh dấu lời dẫn trực tiếp được dùng với :
A.dấu ngoặc kép. B.dấu gạch ngang C.dấu ngoặc đơn. D.dấu chấm lửng.
CÂU 11: Câu không sử dụng cách i giảm i tránh là:
A. Xin đừng hút thuốc trong phòng. B. Nó nói như thể là ác ý.
C. Anh nên hoà nhã với bạn bè. D.Anh không nên ở đây nữa.
CÂU 12: Câu thành ngữ có sử dụng biện pháp i quá là:
A. sinh cơ lập nghiệp B.ngày lành tháng tốt
C. thét ra lửa D.da mồi tóc sương
………………………………………………………………………………………………………………………….
II. Tự luận (7 điểm – 75 phút)
Câu 1 : Chép nguyên văn bốn câu t đầu của bài thơ « Đập đá ở Côn Lôn »( Phan Châu Trinh) và nêu giá tr
nghệ thuật, nội dung của bốn câu thơ ấy .(2 điểm )
Câu 2 : Thuyeát minh ñaëc ñieåm theå thô lc baùt. (5 điểm )
Đ
2
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. Phần trắc nghiệm => Mi câu đúng :0,25 điểm.
* ĐỀ 1
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
đáp
án
B C D C D A C B A B C D
* ĐỀ 1
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
đáp
án
D B C C A B D A B A B C
II. Phần tự luận
Câu 1 :Chép đúng và không sai chính tả( 1 điểm) .( Mỗi câu đúng 0,2 đ)
m trai đứng giữa đấtn Lôn,
Lừng lẫy làm cho lở núi non.
Xách búa đánh tan năm bảy đống,
Ra tay đập bể mấy trăm hòn.
- Nghệ thuật : bút pháp khoa trương, khẩu khí ngang tàng .(0,5 điểm )
- Nội dung : khắc hoạ hình nh người tù cách mạng vớing việc lao động khổ sai cực nhọc.(0,5 điểm)
=> Hc sinh viết thành đoạn văn mới đạt điểm tối đa, nếu không trừ 0,25đ.
Câu 2 : Thuyeát minh ñaëc ñieåm theå thô lc baùt.
* Hình thc : 1đñ
- Trình baøy roõ raøng, saïch ñeïp.
- Khoâng sai loãi chính taû, duøngø, ngöõ phaùp.
* Noäi dung : baøi vieát ñaûm baûo boá cuïc 3 phaàn
A MB : Neâu nhn xeùt chung veà theå thô luïc baùt(0,5đ)
B TB : ( 3 điểm)
1) Neâu caùc ñaëc ñieåm cuûa theå thô , coù phaân tích ví duï ñeå minh hoaï
- Soá caâu , soá cõ
- Luaät baèng traéc
- Cch gieo vaàn
- Cch ngt nhòp
- Biến th.
2) Öu , nhöôïc ñieåm cuûa theå thô.
C KB : V trí của thể thơ lục bát ngaøy nay.(0,5)
MA TRN ÑEÀ THI HOÏC KÌ I NGÖÕ VAÊN 8
ùc ñoä
Nhaän bieát
Thoâng hieåu
Vd thaáp
Vd cao
Toång coäng
Noäi dung
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1)
Thoâng tin veà
ngaøy…
2)n dòch thuoác laù
3) Baøi toaùn daân soá
4) Vaøo nhaø nguïc QÑ…
5) Ñaäp ñaù ôû Coân Loân.
6) Muoán laøm thaèng…
1c
1c
1c
1c
1c
1c
5/1,25
ñ
1/2đ
1) Daáu ngoaëc ñôn,
daáu hai chaám, daáu
ngoaëc keùp
3) Caâu gheùp
4) Noùi giaûm, noùi
traùnh
5) Noùi quaù
1c
1c
1c
1c
1c
1c
6/1,5 ñ
1) Vaên baûn töïï
2) Vaên baûn thuyeát
minh
1c
1c
1/ 0,25
1/5đ
Toång
6/1,5đ 6/1,5đ
1c/2ñ
1c/5ñ
12/3đ 2/7đ
1
Họ và tên: ………………………………………………. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN
NGỮ VĂN 8 ( đề 2 ).
Lớp: 8 ……….. Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề).
I-PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1: Những chất độc có trong khói thuốc :
A- Chất đi- ô- xin B- Chất ni--tin
C- Chất hắc ín D- Chất ô-xít các-bon, hắc ín, ni-cô-tin
Câu 2: Nối cột A ( tên văn bản) với cột B ( nội dung văn bản) cho phù hợp:
A B
a- Thông tin về Ngày Trái Đất năm 2000 1- Hạn chế gia tăng dân số
b- Ôn dịch thuốc 2- Bảo vệ môi trường
3- Phòng chống thuốc
4- Quyền trẻ
em
Câu 3: Điền vào chỗ trống những câu tsau cho thích hợp:
Những kẻ …………………………….. khi lỡ bước
Gian nan chi kể ……………………………………
Câu 4:Nghệ thuật được sử dụng trong hai câu thơ: “Những người muôn năm cũ – Hồn ở đâu
bây giờ?” (Ông đồ):
A- Nhân hoá B- So sánh
C- Câu hỏi tu từ D- Điệp ngữ
Câu 5: Dấu hai chấm dùng để đánh dấu lời đối thoại được ng với:
A- Dấu gạch ngang B- Dấu ngoặc kép
C- Dấu ngoặc đơn D- Dấu phẩy
Câu 6: Sức hấp dẫn của bài thơ “ Muốn làm thằng cuội” ( Tản Đà) là ở hồn thơ lãng mạn pha
chút ngông nghênh đáng yêu và ở những tìm tòi đổi mới thể thơ thất ngôn bát cú Đường luật.
A- Đúng B- Sai
Câu 7: Trong câu: “ Nhìn từ xa, cầu Long Biên như một dải lụa uốn lượn vắt ngang sông
Hồng, nhưng thực ra “ dải lụa” ấy nặng tới 17 nghìn tấn” , dấu ngoặc kép dùng để đánh dấu:
A- Tên tác phẩm B-Từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt
C-Từ ngữ có hàm ý mỉa mai D- Từ ngữ dẫn trực tiếp
Câu 8: Dấu ngoặc đơn dùng để đánh dấu:
A- Từ ngữhàm ý mỉa mai B- Lời dẫn trực tiếp
C- Phần chú tch D- Tất cả đều đúng
Câu 9: Tri thức trong văn bản thuyết minh đòi hỏi:
A- Khách quan B- Hữu ích cho con người
C- Xác thực D- Khách quan, xác thực, hữu ích
Câu 10: Điền dấu câu thích hợp vào chỗ có dấu ngoặc đơn:
Thời còn trẻ ( ) học ở trường này ( ) ông học sinh xuất sắc nhất ( )
Câu 11: Câu ghép là câu có hai hoặc nhiều cụm CV bao chứa nhau tạo thành.
A- Đúng B- Sai