TR C NGHI M NHI U L A CH N
A. NH NG ĐI M CHUNG C N L U Ý Ư
Nh đã trình bày trong các ph n trên, đ làm t t bài thi tr c nghi m, thí sinh c n h c t t c t tư
c ki n th c c b n v ngôn ng v n chúng chúng m t cách thành th o trong các n i dung ế ơ
thi khác nhau. Các câu h i trong bài thi tr c nghi m (40-50 câu cho bài thi t t nghi p 80-100
câu cho bài thi tuy n sinh) đ c p đ n các n i dung, ki n th c khác nhau th i gian làm bài ế ế
cũng đ c tính toán ch t ch nên thí sinh không nên "h c t " ho c nghĩ đ n kh năng quay cópượ ế
khi làm bài.
Các n i dung ki n th c v ng pháp, ng âm, t v ng ,v.v... trình bày trong các cu n sách c a ế
ch ng trình THPT đã đ c s p x p trong m t h th ng hoàn ch nh. N u h c h t các n i dungươ ượ ế ế ế
trong sách, tr l i h t các câu h i và gi i h t các bài t p trong sách giáo khoa và sách bài t p ế ế
thí sinh đã có th đ t đ c đi m t t trong khi làm bài thi tr c nghi m. ượ
Th ng xuyên rèn luy n nâng cao k năng th c hi n bài thi tr c nghi m. Bài thi đu c thi t k ườ ế ế
ph n khác v i ki u t lu n quen thu c nên thí sinh c n rèn luy n thói quen đ c hi u đúng
yêu c u c a câu h i và n i dung c a ph ng án tr l i. ươ
T p thành th o cách tô đ m các ô tr l i b ng bút chì, tô làm sao cho ch đ đ m, v a kìn vòng
tròn, nhanh. Ngoài ra cũng c n rèn luy n k năng t y các ph ng án tr l i sai, t y sách ươ
không làm rách t gi y tr l i (answer sheet). Trên phi u tr l i tr c nghi m, ch đ c vi t m t ế ượ ế
th m c không ph i m c đ chì đen các ô tròn, ch đ c b ng bút chì không đ c ượ ượ
b ng bút bi, bút m c. Khi tô, ph iđ m và l p kín di n tích c ô, không g ch ch o ho c ch
dùng ký hi u đánh d u. Đ cho bài làm đ c ch m b ng máy, thí sinh c n ph i chú ý gi phi u ượ ế
tr l i s ch s , không làm rách, làm nhàu ho c v t g p, quăn m t Đ ng th i thí sinh cũng ế
ph i l u ý không đ c t ý vi t thêm gì ngoài nh ng m c c n khai trên phi u tr l i vì bài làm s ư ượ ế ế
b coi là đánh d u, ph m qui và không đ c ch m đi m. ượ
Thí sinh nên luy n t p làm các bài thi tr c nghi m m u trong đi u ki n nh th t, theo đúng th i ư
gian quy đ nh. Sau khi làm xong toàn bài m i nên ki m tra trong ph n đáp án. Ph i th t l u ý ư
đ n các câu mình làm ch a đúng, tìm hi u nguyên nhân t i sao ch a đúng. Qua đó th yế ư ư
đ c đi m y u c a mình đ t p trung rèn luy n cho có tr ng tâm. ượ ế
Chu n b đ y đ đ dùng c n thi t đ làm bài. Ngoài các đ dùng c n thi t cho m t bài thi ế ế
thông th ng, đ i v i thi tr c nghi m c n chu n b thêm t 3-5 bút chì màu đen đã g t s n.ườ
Đ ng quên mang theo t y chì và d ng c g t bút chì.
Theo kinh nghi m c a m t s chuyên gia v thi tr c nghi m, thí sinh c n l u ý làm đ n câu tr c ư ế
nghi m nào thì dùng bút chì ngay ô tròn tr l i trên phi u, ng v i câu tr c nghi m đó. Tránh ế
làm toàn b các câu c a đ thi trên gi y nháp ho c trên đ thi r i m i tô vào phi u vì d b thi u ế ế
th i gian. Không nên d ng quá lâu tr c 1 câu tr c nghi m nào đó. ướ
Tóm l i thí sinh c n l u tâm m t s y u t mang tính k thu t sau đây khi làm bài ư ế
· Làm đ n câu tr c nghi m nào thí sinh ph i dùng bút chì tô ngay ô tròn tr l i trên phi u trế ế
l i, ng v i câu tr c nghi m đó, tránh làm toàn b các câu c a đ thi trên gi y nháp ho c trên
đ thi r i m i tô vào phi u tr l i vì d b thi u th i gian. ế ế
· Tránh vi c ch tr l i trên đ thi ho c gi y nháp mà quên tô trên phi u tr l i. ế
· Ch các ô tròn b ng bút chì. Trong tr ng h p nh m ho c mu n thay đ i câu tr l i, t ườ
sinh dùng t y t y th t s ch chì ô cũ, r i tô kín ô khác mà mình m i l a ch n.
· S th t câu tr l i mà thí sinh làm trên phi u tr l i ph i trùng v i s th t câu h i tr c ế
nghi m trong đ thi, chú ý tránh tr ng h p tr l i câu này nh ng tô vào hàng c a câu khác trên ườ ư
phi u tr l i. ế
· Tránh vi c hai ô tròn tr lên cho m t câu tr c nghi m máy s không ch m, câu đó s
không đ c tính đi m. ượ
· Không nên d ng quá lâu tr c m t câu tr c nghi m nào đó. N u không làm đ c câu này, thí ướ ế ượ
sinh nên t m th i b qua đ làm câu khác. Cu i gi th quay tr l i làm câu đã b qua n u ế
còn th i gian.
B. M T S CÁCH GI I BÀI T P C TH
Trong ph n này chúng tôi s trình bày m t s g i ý cách làm các câu h i tr c nghi m d i d ng ướ
câu đ n (single sentence) d i d ng m t bài đ c (a text) ph n nh n di n l i (errorơ ướ
identification)
1. Các câu h i tr c nghi m d i d ng câu đ n. ướ ơ
Trong khi luy n cũng nh trong phòng thi, thí sinh c n l u tâm đ n các đ c đi m sau c a các ư ư ế
lo i câu này:
Th nh t, các câu này ki m tra t ng đ i toàn di n ki n th c ngôn ng (ng pháp, ng âm, t ươ ế
v ng, vv) và k năng s d ng ngôn ng (vi t và đ c). Vì th thí sinh c n đ c k yêu c u làm bài ế ế
và xác đ nh nghe xem ki n th c mà ng i thi t k đ thi mu n ki m tra là gì ế ườ ế ế
Th hai, c n đ c h t câu d n và c b n l a ch n đ xác đ nh xem: ế
t lo i c n đi n vào ch tr ng là danh t , đ ng t , hay tính t ,vv
nghĩa c a t c n đi n vào ch tr ng cho phù h p v i nghĩa c a toàn câu
d ng th c ng pháp c a t c n ph i đi n vào ch tr ng.
Chúng ta hãy cùng phân tích m t ví d câu sau:
Tony was............. when he passed the entrance exam.
A. tired B. pleased C. like D. pleasure
Trong câu trên, chúng ta th y t c n đi n vào ch tr ng ph i là m t tính t vì t này đi sau đ ng
t "to be". V y ta lo i đ c các ph ng án C ng t ) D (danh t ). Trong s hai tính t còn ượ ươ
l i (A và B), thì đáp án B (pleased) là h p nghĩa trong văn c nh c a câu.
Th ba, k c khi đã "nhìn th y" t đúng cho ch tr ng, thí sinh c n ph i đ c c b n ph ng án ươ
đã cho yêu c u c a bài th , th ng ch n ph ng án đúng nh t. Trong s các ườ ươ
ph ng án đã cho có th t i h n m t ph ng án đúng, nh ng trong b c nh c a câu đó, chươ ơ ươ ư
m t ph ng án đúng nh t. Đ c bi t không nên d ch t ti ng Vi t sang ti ng Anh, sau đó ươ ế ế
l a ch n ph ng án, ví d trong câu sau: ươ
Mrs. Lan has been elected to be the _____ of the hotel.
A. director B. manager C. boss D. chair
Trong câu này, chúng ta th y c b n ph ng án đ u nghĩa ng i đ ng đ u (giám đ c, ươ ườ
ng i qu n lý, s p, ch t ch) c a m t đ n v , c quan, t ch c. Trong câu trên, nhi u thí sinhườ ế ơ ơ
cho r ng t "boss" t t nh t bao hàm nghĩa chung nh t. Ph ng án này cũng đúng, ươ
nh ng trong b i c nh c a câu này thì ph ng án "manager" là đúng nh t vì đây là ng i qu n lýư ươ ườ
c a m t khách s n "a hotel".
Th t , k c khi không quy t đ nh đ c ph ng án nào là ph ng án đúng, thí sinh cũng không ư ế ượ ươ ươ
nên quá lo s mà hãy bình tĩnh lo i b nh ng ph ng án kh năng b sai nhi u. Thông ươ
th ng ng i ra đ thi đ a vào hai ph ng án "ch c ch n sai". Còn trong hai ph ng án còn l i,ườ ườ ư ươ ươ
hãy l a ch n ph ng án mình c m th y đúng h n. T t nhiên c m giác v ngôn ng c a ươ ơ
chúng ta cũng có th sai, nh ng l a ch n m t trong hai ph ng án còn l i v n t t h n là làm mò ư ươ ơ
hoàn toàn, ví d
It took Lan a long time to find the pair of shoes that .............. her blue trouserss.
A. liked B. fitted C. agreed D. matched
Trong s các ph ng án trên, chúng ta th lo i đ c ngay các ph ng án A C nghĩa ươ ượ ươ
không phù h p. N u không phân bi t đ c s khác nhau gi a hai đáp án B D, thí sinh nên ế ượ
theo c m tính c a mình l a ch n m t trong hai, và kh năng đúng c a chúng ta s 50/50 ch
không ph i 25/100. Trong tr ng h p trên ph ng án D đúng nghĩa c a câu h p v ườ ươ
m u s c.
Cu i ng trong b t kỳ tr ng h p nào cũng không nên b m t câu nào n u ch n sai ườ ế
cũng không b tr đi m.
2. Bài đ c hi u tr c nghi m (multiple-choice comprehension questions).
Bài t p đ c hi u nh m ki m tra kh năng đ c b ng m t l y thông tin đ l a ch n ph ng án ươ
đúng cho các câu h i v bài đ c đó. Có nh ng yêu c u l y thông tin chính (main idea), l y thông
tin chi ti t (details). Thông th ng các câu h i yêu c u thí sinh ch n đúng thông tin v d ki n vàế ườ
s li u (facts and data) trong bài. Cũng th nh ng câu khó h n, yêu c u thí sinh ph i ơ
hi u đ c n ý (implied idea) ho c ý ki n, quan đi m (opinion) c a tác gi đ i v i v n đ đ c ư ế ượ
nêu trong bài đ c. Tuy nhiên trong các kỳ thi g n đây, ch y u các câu h i c a ph n này ch yêu ế
c u thí sinh xác đ nh đúng thông tin v d ki n và s li u.
Trong bài thi tr c nghi m, hai lo i hình đ c hi u ph bi n nh t đ c l a ch n t chính xác ế
nh t đ đi n vào ch tr ng, và đ c sau đó l a ch n ph ng án tr l i đúng nh t cho m t s câu ươ
h i v bài đ c nh minh h a trong ph n 2 trên. ư
Có nhi u quan đi m khác nhau v cách làm bài này. V c b n thì các chuyên gia v thi c đ a ơ ư
ra hai cách chính. Cách th nh t là đ c các câu h i tr c sau đó đ c bài đ tìm thông tin tr l i ướ
các câu h i đó. Cách này th ng dùng cho các bài đ c dài, d trong các bài thi đ c hi u c a ườ
IELTS. Cách th hai là đ c bài tr c, sau đó đ c các câu h iquay tr l i bài đ tìm thông tin ướ
tr l i. C th các b c th c hi n cách làm này nh sau: ướ ư
Đ c nhanh m t l t t đ u đ n cu i. M c đích c a l n đ c này là n m đ c ch đ c a bài ượ ế ượ
vi t và n i dung s l c c a nó. Trong khi đ c, thí sinh b qua m i t m i. Th m chí n u khôngế ơ ượ ế
hi u c m t câu nào đó cũng có th b qua đ đ c ti p. ế
Đ c k câu h i t t c các ph ng án A, B, C, D, sau đó xác đ nh xem ch nào trong bài đ c ươ
thông tin giúp l a ch n ph ng án đúng nh t. C n chú tr ng đ n các t đ ng nghĩa gi a bài ươ ế
đ c và các ph ng án ươ
Khi l a ch n câu tr l i, luôn luôn ki m tra l i b c 2 trên đ đ m b o ch c ch n đã xác ướ
đ nh đúng ch có thông tin cho câu h i mình đang tr l i.
Đ ch n đ c ph ng án tr l i đúng nh t, tr c h t nên lo i b ph ng án ch c ch n sai (v ượ ươ ướ ế ươ
s li u, d ki n, vv), ph ng án không có thông tin trong bài đ c, ph ng án ch đúng m t ph n ươ ươ
đ còn l i ph ng án cu i cùng là ph ng án đúng nh t. ươ ươ
C n phân tích th t k t t c các ph ng án ng i ra đ đ a ra ph ng án tr l i đúng ươ ườ ư ươ
nh t có khi ch khác m t t so v i các ph ng án còn l i. ươ
Khi đ a ra quy t đ nh l a ch n ph ng án đúng nh t, không nên s d ng ki n th c c a mìnhư ế ươ ế
v v n đ đ c bàn t i (ho c các ki n th c không đ c nêu trong bài đ c. Ph ng án đúng ượ ế ượ ươ
nh t ph i là ph ng án tr l i chínn xác nh t d a vào thông tin có trong bài đ c. ươ
Nh đã nêu trên, trong s b n ph ng án đ a ra t i ba ph ng án mang tính "gây nhi u"ư ươ ư ươ
(distractor). Nh ng ph ng án gây nhi u này th các t ho c câu không đúng, ch đúng ươ
m t ph n, ho c thông tin trong ph ng án đó không trong bài đ c, ho c m t t dùng trong ươ
ph ng án đó khác v i t dùng trong bài đ c (VD: trong bài t "should" còn trong ph ng ánươ ươ
t "could" trong bài là t "must" còn trong ph ng án t "will", vv. Chính v y thí sinh nên ươ
đ c th t k t t c các ph ng án đ a ra. Chúng ta cùng phân tích m t bài đ c hi u làm d ươ ư
minh h a.
In August 1964, an American man named Norman Cousins suddenly became very ill. Within a
week, he was in hospital, unable to move his arms and legs and feeling terrible pain. It was
impossible for him to sleep. His doctor said that it was unlikely that he would get better.
Câu h i: Norman Cousins went to hospital because he .........
A. was unable to sleep. B. felt extremely unwell.
C. found he could laugh. D. would never get better again.
Đ c t t c các ph ng án trên, chúng lo i ngay đ c ph ng án B thông tin không trong ươ ượ ươ
bài đ c. Ph ng án D ch a m t s t gi ng nh trong bài đ c nh ng cũng không đúng ươ ư ư
trong bài vi t "His doctor said that it was unlikely that he would get better". Ph ng án A tho iế ươ
nhìn có v đúng vì trong bài có câu "It was impossible for him to sleep". Nh ng đ c k l i ta th y ư
là sau khi nh p vi n r i Norman m i không ng đ c, còn tr c đó thì ta không bi t, vì trong bài ượ ướ ế
không đ a thông tin này. V y ch còn ph ng án C là đúng nh t "extremely unwell" đ ngư ươ
nghĩa v i "very ill"
Đ i v i bài đ c hi u d i d ng ch n t đúng nh t đ đi n vào ch tr ng, chúng ta cũng th ướ
áp d ng ph ng th c làm bài nh trên. Ngoài ra các b n nên tham kh o thêm v cách l a ch n ươ ư
ph ng án đúng nh t cho tr c nghi m câu đ n (single-sentence multiple- choice) nh đã trìnhươ ơ ư
bày trên (ph n a).
3. Bài t p xác đ nh l i
Đây lo i hình bài t p t ng đ i ph bi n trong nhi u kthi ti ng Anh nói chung thi tuy n ươ ế ế
sinh vào các tr ng đ i h c, cao đ ng trong nh ng năm g n đây. Trong bài thi tr c nghi m mônườ
Anh văn, lo i hình bài t p này n m trong ph n ki m tra k năng vi t c a thí sinh. Yêu c u c a ế
lo i hình bài t p này là nh sau: ư
Trong nh ng câu d i đây, m i câu b n t ho c c m t đ c g ch d i, trong đó m t ướ ượ ướ
ch sai. Xác đ nh ch sai và vi t câu tr l i trong phi u tr l i. ế ế
One of the most serious medical problem that mankind is facing is H5N1.
A B C D
Chúng ta th y là v c b n, chúng ta có th áp d ng k thu t làm bài gi ng nh trong ph n tr c ơ ư
nghi m câu đ n. Ng i thi t k các câu này mu n ki m tra thí sinh ki n th c ngôn ng t ng ơ ườ ế ế ế ế
quát, nh ng ch y u là các ki n th c v ng pháp (s d ng th i, đ ng t , danh t , tính t , m oư ế ế
t , vv) t v ng (d ng th c, s d ng đúng t trong văn c nh, v.v..)
d trong câu trên, sau khi xem x t c b n t g ch chân ta xác đ nh đ c ch sai là B sau ượ
One of ph i m t danh t đ m đ c s nhi u. Các b n hãy tham kh o l i cách làm các câu ế ượ
đ n tr c nghi m nh trong ph n (a) trên.ơ ư