
ÔN T P CH NG 1 & 2Ậ ƯƠ
Câu 1: ru i gi m, b nhi m s c th l ng b i 2n = 8. S nhóm gen liên k t c a loài này là Ở ồ ấ ộ ễ ắ ể ưỡ ộ ố ế ủ
A. 2. B. 8. C. 4. D. 6.
Câu 2: Phát bi u nào sau đây v t n s hoán v gen là đúng? ể ề ầ ố ị
A. Các gen n m càng g n nhau trên m t nhi m s c th thì t n s hoán v gen càng cao. ằ ầ ộ ễ ắ ể ầ ố ị
B. T n s hoán v gen l n h n 50%. ầ ố ị ớ ơ
C. T n s hoán v gen không v t quá 50%. ầ ố ị ượ
D. T n s hoán v gen luôn b ng 50%. ầ ố ị ằ
Câu 3: Đ c đi m nào d i đây ặ ể ướ không có th tam b i (3n)? ở ể ộ
A. T bào to, c quan sinh d ng l n. ế ơ ưỡ ớ
B. Khá ph bi n th c v t, ít g p đ ng v t. ổ ế ở ự ậ ặ ở ộ ậ
C. S l ng ADN tăng lên g p b i. ố ượ ấ ộ
D. Luôn có kh năng sinh giao t bình th ng, qu có h t. ả ử ườ ả ạ
Câu 4: Trong tr ng h p các gen n m trên các nhi m s c th khác nhau, c th có ki u gen aaBbCcDdườ ợ ằ ễ ắ ể ơ ể ể
khi gi m phân có th t o ra t i đa s lo i giao t là ả ể ạ ố ố ạ ử
A. 2. B. 8. C. 16. D. 4.
Câu 5: M i gen c u trúc g m 3 vùng trình t nuclêôtit: vùng đi u hoà, vùng mã hoá và vùng k t thúc. Vùngỗ ấ ồ ự ề ế
mã hoá
A. mang tín hi u k t thúc phiên mã. ệ ế
B. mang thông tin mã hoá các axit amin.
C. mang tín hi u k t thúc d ch mã. ệ ế ị
D. mang tín hi u kh i đ ng và ki m soát phiên mã.ệ ở ộ ể
Câu 6: Chu i pôlipeptit đ c t ng h p t bào nhân th c đ c m đ u b ng axit amin ỗ ượ ổ ợ ở ế ự ượ ở ầ ằ
A. prôlin. B. triptôphan. C. foocmin mêtiônin. D. mêtiônin.
Câu 7: m t loài th c v t có b nhi m s c th l ng b i 2n = 24, t bào sinh d ng c a th ba (2n + 1)Ở ộ ự ậ ộ ễ ắ ể ưỡ ộ ế ưỡ ủ ể
có s l ng nhi m s c th là ố ượ ễ ắ ể
A. 26. B. 24. C. 23. D. 25.
Câu 8: cà chua, gen A quy đ nh qu đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh qu vàng. Cho giao ph nỞ ị ả ỏ ộ ớ ị ả ấ
gi a hai cây cà chua t b i đ u có ki u gen AAaa. Trong tr ng h p gi m phân và th tinh bình th ng, tữ ứ ộ ề ể ườ ợ ả ụ ườ ỉ
l phân li ki u hình đ i con là ệ ể ở ờ
A. 100% qu đ . ả ỏ B. 3 qu đ : 1 qu vàng. ả ỏ ả
C. 11 qu đ : 1 qu vàng. ả ỏ ả D. 35 qu đ : 1 qu vàng.ả ỏ ả
Câu 9: Lo i đ t bi n nào sau đây ạ ộ ế không ph i là đ t bi n gen? ả ộ ế
A. Đ t bi n thêm m t c p nuclêôtit. ộ ế ộ ặ B. Đ t bi n đ o đo n nhi m s c th . ộ ế ả ạ ễ ắ ể
C. Đ t bi n thay th m t c p nuclêôtit. ộ ế ế ộ ặ D. Đ t bi n m t m t c p nuclêôtit. ộ ế ấ ộ ặ
Câu 10: B n ch t quy lu t phân li c a Menđen là ả ấ ậ ủ
A. s phân li ki u hình F2 theo t l 1 : 1 : 1 : 1. ự ể ở ỉ ệ
B. s phân li đ ng đ u c a các alen v các giao t trong quá trình gi m phân. ự ồ ề ủ ề ử ả
C. s phân li ki u hình F2 theo t l 1 : 2 : 1. ự ể ở ỉ ệ
D. s phân li ki u hình F2 theo t l 3 : 1.ự ể ở ỉ ệ
Câu 11: m t loài th c v t, các gen quy đ nh các tính tr ng phân li đ c l p và t h p t do. Cho c thỞ ộ ự ậ ị ạ ộ ậ ổ ợ ự ơ ể
có ki u gen AaBb t th ph n, t l ki u gen aabb đ i con là ể ự ụ ấ ỉ ệ ể ở ờ
A. 1/16. B. 9/16. C. 3/16. D. 2/16.
Câu 12: Trong các lo i nuclêôtit c u t o nên phân t ADN ạ ấ ạ ử không có
A. Timin (T). B. Uraxin (U). C. Guanin (G). D. Ađênin (A).
Câu 13: ng i, đ t bi n m t m t ph n vai dài nhi m s c th s 21 có th gây b nh Ở ườ ộ ế ấ ộ ầ ễ ắ ể ố ể ệ
A. máu khó đông. B. ung th vú. ư

C. ung th máu ác tính. ưD. b ch t ng.ạ ạ
Câu 14: cà chua, gen A quy đ nh qu đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh qu vàng. Phép lai nào sau đâyỞ ị ả ỏ ộ ớ ị ả
cho F1 có t l ki u hình là 3 qu đ : 1 qu vàng? ỉ ệ ể ả ỏ ả
A. AA × aa. B. Aa × aa. C. Aa × Aa. D. AA × Aa.
Câu 15: Trong các m c c u trúc siêu hi n vi c a nhi m s c th sinh v t nhân th c, s i c b n có đ ng kính ứ ấ ể ủ ễ ắ ể ở ậ ự ợ ơ ả ườ
A. 11 nm. B. 2 nm. C. 30 nm. D. 300 nm.
Câu 16: M t loài sinh v t có b nhi m s c th 2n. Trong quá trình gi m phân, b nhi m s c th c a t bàoộ ậ ộ ễ ắ ể ả ộ ễ ắ ể ủ ế
không phân li, t o thành giao t ch a 2n. Khi th tinh, s k t h p c a giao t 2n này v i giao t bình th ng (1n)ạ ử ứ ụ ự ế ợ ủ ử ớ ử ườ
s t o ra h p t có th phát tri n thành ẽ ạ ợ ử ể ể
A. th tam b i. ể ộ B. th l ng b i. ể ưỡ ộ C. th đ n b i. ể ơ ộ D. th t b i.ể ứ ộ
Câu 17: Gi s m t nhi m s c th có trình t các gen là EFGHIK b đ t bi n thành nhi m s c th có trình tả ử ộ ễ ắ ể ự ị ộ ế ễ ắ ể ự
các gen là EFGHIKIK. Đây là đ t bi n c u trúc nhi m s c th thu c d ng ộ ế ấ ễ ắ ể ộ ạ
A. đ o đo n. ả ạ B. chuy n đo n. ể ạ C. l p đo n. ặ ạ D. m t đo n.ấ ạ
Câu 18: M t phân t ADN sinh v t nhân th c có s nuclêôtit lo i Ađênin chi m 20% t ng s nuclêôtit. T lộ ử ở ậ ự ố ạ ế ổ ố ỉ ệ
s nuclêôtit lo i Guanin trong phân t ADN này là ố ạ ử
A. 40%. B. 20%. C. 30%. D. 10%.
Câu 19: Theo trình t t đ u 3' đ n 5' c a m ch mã g c, m t gen c u trúc g m các vùng trình t nuclêôtit: ự ừ ầ ế ủ ạ ố ộ ấ ồ ự
A. vùng k t thúc, vùng mã hóa, vùng đi u hòa. ế ề B. vùng mã hoá, vùng đi u hòa, vùng k t thúc. ề ế
C. vùng đi u hòa, vùng k t thúc, vùng mã hóa. ề ế D. vùng đi u hòa, vùng mã hóa, vùng k t thúc.ề ế
Câu 20: Khi lai hai th bí ngô qu tròn thu n ch ng v i nhau thu đ c Fứ ả ầ ủ ớ ượ 1 g m toàn bí ngô qu d t. Cho Fồ ả ẹ 1 t thự ụ
ph n thu đ c Fấ ượ 2 có t l ki u hình là 9 qu d t : 6 qu tròn : 1 qu dài. Tính tr ng hình d ng qu bí ngô ỉ ệ ể ả ẹ ả ả ạ ạ ả
A. do m t c p gen quy đ nh. ộ ặ ị B. di truy n theo quy lu t t ng tác c ng g p. ề ậ ươ ộ ộ
C. di truy n theo quy lu t t ng tác b sung. ề ậ ươ ổ D. di truy n theo quy lu t liên k t gen.ề ậ ế
Câu 21: ng i, h i ch ng T cn là d ng đ t bi n Ở ườ ộ ứ ơ ơ ạ ộ ế
A. th không (2n-2). ểB. th m t (2n-1).ể ộ C. th ba (2n+1). ểD. th b n (2n+2).ể ố
Câu 22: Cho phép lai P: ABAbabaB×. Bi t các gen liên k t hoàn toàn. Tính theo lí thuy t, t l ki u gen ABaB ế ế ế ỉ ệ ể ở
F1 s là ẽ
A. 1/16. B. 1/2. C. 1/8. D. 1/4.
Câu 23: Ng i đ u tiên đ a ra khái ni m bi n d cá th là ườ ầ ư ệ ế ị ể
A. Đacuyn. B. Menđen. C. Moocgan. D. Lamac
Câu 24: D ng đ t bi n đi m nào sau đây x y ra trên gen ạ ộ ế ể ả không làm thay đ i s l ng nuclêôtit c a gen nh ngổ ố ượ ủ ư
làm thay đ i s l ng liên k t hiđrô trong gen? ổ ố ượ ế
A. Thay c p nuclêôtit A-T b ng c p G-X. ặ ằ ặ B. Thêm m t c p nuclêôtit. ộ ặ
C. Thay c p nuclêôtit A-T b ng c p T-A. ặ ằ ặ D. M t m t c p nuclêôtit.ấ ộ ặ
Câu 25: Đ c đi m nào sau đây ch có quá trình t nhân đôi ADN sinh v t nhân th c? ặ ể ỉ ở ự ở ậ ự
A. Di n ra theo nguyên t c bán b o t n. ễ ắ ả ồ
B. Các đo n Okazaki đ c n i l i v i nhau nh enzim n i ligaza. ạ ượ ố ạ ớ ờ ố
C. X y ra nhi u đi m trong m i phân t ADN t o ra nhi u đ n v nhân đôi (tái b n). ả ở ề ể ỗ ử ạ ề ơ ị ả
D. Di n ra theo nguyên t c b sung.ễ ắ ổ
Câu 25: C s t bào h c c a quy lu t phân ly làơ ở ế ọ ủ ậ
A. s phân li ng u nhiên c a c p NST t ng đ ng trong gi m phân d n đ n s phân li ng u nhiênự ẫ ủ ặ ươ ồ ả ẫ ế ự ẫ
c a m i c p alen.ủ ỗ ặ
B. s phân li đ ng đ u c a c p NST t ng đ ng trong gi m phân đ a đ n s phân li đ ng đ u c aự ồ ề ủ ặ ươ ồ ả ư ế ự ồ ề ủ
m i c p alen.ỗ ặ
C. s phân li ng u nhiên c a c p NST t ng đ ng trong nguyên phân d n đ n s phân li ng uự ẫ ủ ặ ươ ồ ẫ ế ự ẫ
nhiên c a m i c p alen.ủ ỗ ặ
D. s phân li đ ng đ u c a c p NST t ng đ ng trong nguyên phân đ a đ n s phân li đ ng đ uự ồ ề ủ ặ ươ ồ ư ế ự ồ ề
c a m i c p alen.ủ ỗ ặ
Câu 26: Menđen đã ti n hành vi c lai phân tích b ng cách lai gi a ế ệ ằ ữ

A. hai cá th có ki u hình tr i v i nhau.ể ể ộ ớ
B. hai cá th thu n ch ng khác nhau b i m t c p tính tr ng t ng ph n. ể ầ ủ ở ộ ặ ạ ươ ả
C. c th đ ng h p v i cá th mang ki u hình l n. ơ ể ồ ợ ớ ể ể ặ
D. c th mang ki u hình tr i ch a bi t ki u gen v i c th mang ki u hình l nơ ể ể ộ ư ế ể ớ ơ ể ể ặ
Câu 27: cà chua, gen A quy đ nh thân đ th m, gen a quy đ nh thân xanh l c. K t qu c a m t phép laiỞ ị ỏ ẫ ị ụ ế ả ủ ộ
nh sau: thân đ th m thân đ th m F1: 75% đ th m : 25% màu l c. Ki u gen c a b m trong côngư ỏ ẫ ỏ ẫ ỏ ẫ ụ ể ủ ố ẹ
th c lai trên nh th nào?ứ ư ế
A. AA x AA. B. AA x Aa. C. Aa x Aa. D. Aa x aa.
Câu 28: D a vào phân tích k t qu thí nghi m, Menđen cho r ng màu s c và hình d ng h t đ u Hà Lan diự ế ả ệ ằ ắ ạ ạ ậ
truy n đ c l p vìề ộ ậ
A. t l m i lo i ki u hình F2 b ng tích xác su t c a các tính tr ng h p thành nó. ỉ ệ ỗ ạ ể ở ằ ấ ủ ạ ợ
B. F2 có 4 ki u hình. ể
C. t l phân li ki u hình c a t ng c p tính tr ng đ u là 3 tr i : 1 l n. ỉ ệ ể ủ ừ ặ ạ ề ộ ặ
D. F2 có xu t hi n các bi n d t h p.ấ ệ ế ị ổ ợ
Câu 29: Moocgan đã phát hi n ra hi n t ng liên k t hoàn toàn t thí nghi m lai phân tíchệ ệ ượ ế ừ ệ
A. ru i cái F1 mình xám, cánh dài v i mình xám, cánh c t. ồ ớ ụ
B. ru i cái F1 mình xám, cánh dài v i mình đen, cánh c t.ồ ớ ụ
C. ru i đ c F1 mình xám, cánh dài v i mình đen, cánh c t. ồ ự ớ ụ
D. ru i đ c F1 mình xám, cánh dài v i mình đen, cánh dài. ồ ự ớ
Câu 30: C s t bào h c c a s liên k t hoàn toàn là ơ ở ế ọ ủ ự ế
A. s không phân li c a c p NST t ng đ ng trong gi m phân.ự ủ ặ ươ ồ ả
B. các gen trong nhóm liên k t di truy n không đ ng th i v i nhau.ế ề ồ ờ ớ
C. s th tinh đã đ a đ n s t h p c a các NST t ng đ ng.ự ụ ư ế ự ổ ợ ủ ươ ồ
D. các gen trong nhóm liên k t cùng phân li v i NST trong quá trình phân bào.ế ớ
Câu 31: c th mang ki u gen AABbEEff gi m phân bình th ng sinh ra các ki u giao t là:ơ ể ể ả ườ ể ử
a/ A, B, b,E, f b/ AA, Bb, EE, ff
c/ AABEEFF, AAbEEff d/ ABEf, AbEf
Câu 32: Cá th mang ki u gen AABbDdeeFf khi gi m phân sinh ra s lo i giao tể ể ả ố ạ ử
a/ 4 b/ 8 c/ 16 d/32
Câu 33: Trong phép lai aaBbDdeeFf x AABbDdeeff thì t l ki u hình con lai A_bbD_eeff là:ỉ ệ ể
a/ 3/4 b/ 3/8 c/ 3/16 d/ 3/32
Câu 34: trong các d ng đ t bi n c u trúc nhi m s c th d ng làm cho s l ng v t ch t di truy n không thay đ i:ạ ộ ế ấ ễ ắ ể ạ ố ượ ậ ấ ề ổ
A.M t đo n B. L p đo n ấ ạ ặ ạ C.Đ o đo n ả ạ D. Chuy n đo nể ạ
Câu 35 : Đ t bi n là :ộ ế
A. Bi n d x y ra đ t ng t ế ị ả ộ ộ B. Bi n d c a NSTế ị ủ
C. Bi n đ i gen ế ổ ở D. Bi n đ i v t ch t di truy nế ổ ậ ấ ề
Câu 36: C th bình th ng có ki u gen AaBBDd gi m phân bình th ng cho t l :ơ ể ườ ể ả ườ ỉ ệ
A. ABD =ABd =aBD = aBd =25% B. ABD=Abd =20% ,aBD =aBd =20%
C.ABD=ABd =45% ,aBD =aBd =5% D. ABD=ABd =30% ,aBD =aBd =20%
Câu 37: Gen A đ t bi n thành gen a sau đ t bi n chi u dài c a gen không thay đ i nh ng s liên kêt hydro thay đ iộ ế ộ ế ề ủ ổ ư ố ổ
đi m t liên kêt.Đ t bi n thu c d ng:ộ ộ ế ộ ạ
A. Thay th m t c p nuclotit cùng lo i B. M t m t c p nucleotitế ộ ặ ạ ấ ộ ặ
C. Thay th m t c p nucleotit khác lo i D. Thêm m t c p nucleotitế ộ ặ ạ ộ ặ
Câu 38: s đ bi u th các m c xo n khác nhau c a nhi m s c th sinh v t nhân chu n là ;ơ ồ ể ị ứ ắ ủ ễ ắ ể ở ậ ẩ
A. S i nhi m s c→ phân t ADN→ s i c b n → nhi m s c thợ ễ ắ ử ợ ơ ả ễ ắ ể
B. Phân t AND → s i c b n →S i nhi m s c→ crômatit → nhi m s c thử ợ ơ ả ợ ễ ắ ễ ắ ể
C. Phân t ADN→ s i nhi m s c→ s i c b n → crômatit → nhi m s c thử ợ ễ ắ ợ ơ ả ễ ắ ể
D. Crômatit → s i nhi m s c→ phân t ADN→ s i c b n → nhi m s c thợ ễ ắ ử ợ ơ ả ễ ắ ể
Câu 39: C ch di truy n c p đ phân t c a sinh v t đ c tóm t t theo s đ :ơ ế ề ở ấ ộ ử ủ ậ ượ ắ ơ ồ
A. ARNm →ADN→ prôtêin → tính tr ng B. ADN→ ARNạm → prôtêin → tính tr ngạ
C. ARNm → prôtêin →ADN→ tính tr ng D. ADN→ prôtêin → tính tr ng →ARNạ ạ m

Câu 40: B nh h ng c u hình li m ng i là do đ ng đ t bi n :ệ ồ ầ ề ở ườ ạ ộ ế
A.M t 1 c p nucleotit B. thêm 1 c p nucleootit C. thay th 1 c p nucleotit D.l p đo n NSTấ ặ ặ ế ặ ặ ạ
Câu 41: Th đa bôi th ng g p :ể ườ ặ ở
A. Th c v t B. th c v t và đ ng v t C. Vi sinh v t D. Đ ng v t b c caoự ậ ự ậ ộ ậ ậ ộ ậ ậ
Câu 42: M t đo n AND có chi u dài 0,51µm t nhân đôi 2 l n,môi tr ng n i bào cung c p:ộ ạ ề ự ầ ườ ộ ấ
A. 3000 nu B.6000 nu C. 9000 nu C. 12000 nu
Câu 43: n u th h Fế ế ệ 1 t b i là ♀AAaa ứ ộ ♂AAaa trong tr ng h p gi m phân bình th ng thì t l ki u gen thườ ợ ả ườ ỉ ệ ể ở ế
h Fệ2 s là:ẽ
A. 1AAAA : 8 AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa.
B. 1AAAA : 8 AAaa : 18aaaa : 8Aaaa : 1AAAa.
C. 1AAAA : 8 AAAA : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa.
D. 1AAAA : 8aaaa : 18Aaaa : 8AAaa : 1AAAa.
Câu 44: th đ t bi n mà trong t bào sinh d ng có m t c p nhi m s c th t ng đ ng tăng thêm m t chi c đ cể ộ ế ế ưỡ ộ ặ ễ ắ ể ươ ồ ộ ế ượ
g i là:ọ
A.th tam bôi ểB. th tam nhi m ể ễ C. th đa b i ể ộ D. th đa nhi mể ễ
Câu 45 : Lai đ u Hà Lan thân cao,h t tr n v i đ u Hà lan thân th p, h t nhăn .Thu đ c Fậ ạ ơ ớ ậ ấ ạ ượ 1 toàn đ u thân cao, h tậ ạ
tr n.Cho Fơ1 lai phân tích thu đ c đ i sau có ki u hình:ượ ờ ể
A. 3:1 B. 9:3:3:1 C. 1:1:1:1 D. 3:3:1:1
Câu 46: Phép lai d i đây có kh năng t o ra nhi u bi n d t h p nh t là:ướ ả ạ ề ế ị ổ ợ ấ
A. AaBb AaBb. B. AaBB AaBb. C. AaBB aaBb. D. aaBB AABB.
Câu 47: Đ i v i t ng gen riêng r thì t n s đ t bi n t nhiên trung bình là:ố ớ ừ ẽ ầ ố ộ ế ự
A. 10-6. B. 10-4. . C. 10-4 đ n 10ế-2. D. 10-6 đ n 10ế-4
Câu 48. M t gen bình th ng đi u khi n t ng h p m t prôtêin có 498 axit amin. Đ t bi n đã tác đ ng trên m t c pộ ườ ề ể ổ ợ ộ ộ ế ộ ộ ặ
nuclêôtit và sau đ t bi n t ng s nuclêôtit c a gen b ng 3000. D ng đ t bi n gen x y ra là:ộ ế ổ ố ủ ằ ạ ộ ế ả
A. Thay th m t c p nuclêôtit. ế ộ ặ B. M t m t c p nuclêôtit. ấ ộ ặ
C. Thêm m t c p nuclêôtit. ộ ặ D. L p đo n NST.ặ ạ
Câu 49. Ho t tính c a enzim amilaza tăng, làm hi u su t ch t o m ch nha, k o, bia, r u tăng lên là ng d ng c aạ ủ ệ ấ ế ạ ạ ẹ ượ ứ ụ ủ
đ t bi nộ ế
A. l p đo n nhi m s c th .ặ ạ ễ ắ ể B. đ o đo n nhi m s c th .ả ạ ễ ắ ể
C. chuy n đo n nhi m s c th . D. m t đo n nhi m s c thể ạ ễ ắ ể ấ ạ ễ ắ ể
Câu 50.Nh ng t bào mang b NST l ch bữ ế ộ ệ iộ nào sau đây đ c hình thành trong nguyên phânượ :
A. 2n +1, 2n -1,2n +2, 2n -2 B. 2n +1, 2n -1,n +2, n -2
C. 2n +1, 2n -1,2n +2, n +2 D. 2n +1, 2n -1,2n +2, n + 1
Câu 51: Moät gen coù chieàu daøi 0,51 micromet, toång soá moái lieân keát hiñroâ trong gen laø
3.600. Soá Nu moãi loaïi trong gen laø:
A. A=T=X=G=750 B. A=T=600 X=G=900
C.A=T=500 X=G=800 D.A=T=900 X=G=600
Câu 52: Theo qui lu t c a Menđen n u P thu n ch ng khác nhau n c p tính tr ng phân li đ c l p,thì s lo i ki uậ ủ ế ầ ủ ặ ạ ộ ậ ố ạ ể
gen có th có Fể ở 2 là ;
A. 1n B. 2n C. 3n D.4n
Câu 53: Khi x y ra d ng đ t bi n m t m t c p nucleotit,s liên k t hiđrô c a gen thay đ i theo h ng nào sau đây:ả ạ ộ ế ấ ộ ặ ố ế ủ ổ ướ
A. Gi m xu ng 2 liên k t B. Gi m xu ng 4 liên k tả ố ế ả ố ế
C.Gi m xu ng 3 liên k t D.Có th gi m 2 ho c 3 liên k tả ố ế ể ả ặ ế
Câu 54: Cho phép lai sau: ru i gi mở ồ ấ
Con cái F1 thân xám ,cánh dài x Con đ c thân đen cánh ,c tự ụ
Đ i con thu đ c : 0,415 thân xám ,cánh dài : 0,415 thân đen,cánh c t : 0,085 thân xám ,cánh c t : 0,085 thân đen,ờ ượ ụ ụ
cánh dài.Đây là c s c a hi n t ng di truy n nào?ơ ở ủ ệ ượ ề
A. Liên k t gen B. Hoán v gen C. qui lu t Menđen D. di truy n liên k t gi i tínhế ị ậ ề ế ớ
Câu 55:. F1: dò hôïp 2 caëp gen, coù kieåu hình quaû troøn, ñoû. Hai tính traïng töông phaûn laø
quaû baàu duïc, vaøng. Cho F1 töï thuï phaán, F2 thu ñöôïc 4 loaïi kieåu hình, trong ñoù kieåu
hình mang hai tính traïng laën chieám 0,64%. Moïi dieãn bieán trong giaûm phaân ôû teá baøo

sinh noaõn vaø teá baøo sinh haït phaán ñeàu ngang nhau. Kieåu gen cuûa F1 vaø quy luaät di
truyeàn chi phoái pheùp lai laø :
A. AaBb X AaBb; phaân li ñoäc laäp.
B.
AB Ab
x
ab aB
; hoaùn vò gen moät beân vôùi taàn soá 1,28%.
C.
Ab Ab
x
aB aB
: lieân keát gen hoaøn toaøn.
D.
Ab Ab
x
aB aB
; hoaùn vò gen caû 2 beân vôùi taàn soá 16%.
TR C NGHI M ĐÚNG SAIẮ Ệ
Câu 1. Gen không phân mãnh ch t n t i sinh v t nhân sỉ ồ ạ ở ậ ơ
Câu 2: Có 64 b ba mã hoá cho 20 acid amin trong phân t proteinộ ử
Câu 3. Quá trình nhân đôi ADN đ c th c hi n ch y u d a vào enzim ADN – polimeraseượ ự ệ ủ ế ự
Câu 4. T 1 ADN m t o ra 2 ADN con hoàn toàn gi ng nhau và gi ng v i ADN m qua quá trìn t saoừ ẹ ạ ố ố ớ ẹ ự
Câu 5. Phiên mã nhân s và nhân th c gióng nhau ch , s n ph m c a chúng có th s d ng đ c ngayở ơ ự ở ổ ả ẩ ủ ể ử ụ ượ
khi k t thúc quá trìnhế
Câu 6. S ho t đ ng khác nhau c a gen là do gen đi u hoà chi ph iự ạ ộ ủ ề ố
Câu 7. Đ t bi n gen ph n nhi u là có h i và chính nó m i là nguyên li u s c p cho ti n hoáộ ế ầ ề ạ ớ ệ ơ ấ ế
Câu 8. Đ t bi n đa b i ph n nhi u xu t hi n đ ng v t b c caoộ ế ộ ầ ề ấ ệ ở ộ ậ ậ
Câu 9. Ch c năng c a NST là l u tr , b o qu n và truy n đ t thông tin di truy nứ ủ ư ữ ả ả ề ạ ề
Câu 10. L p đo n NST th ng gây vô sinh sinh v t ặ ạ ườ ở ậ

