
22
VỆ SINH NƯỚC UỐNG
1 Tiêu chuẩn lượng nước cung cấp cho một người/ngày ở nông thôn nước ta là:
A.10 lít;
B. 60 lít;
C. 20 lít;
D. 40 lít; @
E. 10 lít.
2 Tính chất hoá học quan trọng nhất của nước mưa:
A. Hàm lượng muối khoáng thấp; @
B. pH < 7;
C. Hàm lượng chất hữu cơ thấp;
D. Không chứa hoá chất bảo vệ thực vật;
E. Hàm lượng nitrat và photphat thấp.
3 Điểm khác biệt về chất lượng nước giữa nước mưa và nước bề mặt là: (tìm một ý
kiến sai)
A. Ô nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật;
B. Hàm lượng chất hữu cơ;
C. Ô nhiễm phân hoá học;
D. Hàm lượng muối khoáng;

23
E. Lượng clo thừa. @
4 Nước là tài nguyên có thể tái tạo nhờ yếu tố:
A. Nước có nhiệt độ bay hơi và ngưng tụ thấp;
B. Năng lượng vô tận từ mặt trời;
C. Chu trình trình thuỷ văn;
D. Vòng tuần hoàn vật chất;
E. Vòng tuần hoàn tự nhiên.@
5 Tính chất vệ sinh quan trọng nhất của nước bề mặt là:
A. Nhiễm bẩn chất hữu cơ và vi sinh vật; @
B. Nhiễm bẩn hoá chất bảo vệ thực vật;
C. Nhiễm bẩn phân bón vô cơ
D. pH > 7;
E. Nhiễm bẩn dịch thể động vật.
6 Nhược điểm quan trọng nhất của nước ngầm là (tìm một ý kiến sai)
A. Chứa nhiều sắt
B. Hàm lượng nitrat cao;
C. Dễ bị nhiễm mặn ở các vùng gần biển;
D. Hàm lượng fluor thấp; @
E. Khó khăn trong việc thăm do và xử lý.

24
7 Độ đục của nước hình thành bởi: (tìm một ý kiến sai)
Các chất hữu cơ;
B. Các chất mùn;
Chất sắt;
Phù sa;
E. Vi sinh vật. @
8 Khi độ đục trong nước cao sẽ giảm hiệu lực khử trùng nước là do nguyên
nhân nào sau đây:
A. Độ đục hấp phụ kim loại nặng;
B. Độ đục hấp phụ hoá chất độc;
C. Tạo thành hàng rào vật lý không cho phép hoá chất khử trùng tiếp cận
vi sinh vật; @
D. Độ đục ngăn cản bức xạ mặt trời;
E. Độ đục giảm khả năng lan toả ánh sáng.
9 Đặc điểm quan trọng của độ đục đối với nước uống là: (tìm một ý kiến sai)
A. Thể hiện tính chất hấp thụ và lan toả ánh sáng; @
B. Ngăn cản quá trình khử trùng;
C. Hấp phụ hoá chất độc và kim loại nặng;
D. Chất chỉ điểm cho sự nhiễm bẩn của nước.
E. Nơi ẩn náu của vi sinh vật;

25
10
Mùi của nước là do những nguyên nhân sau:(tìm một ý kiến sai)
A. Khí hoà tan trong nước như H2S, clor thừa;
B. Thực vật bị thối rữa, phân hoá;
C. Nhiễm chất sắt (Fe2O3);
D. Nhiễm vi sinh vật; @
E. Xác động vật thối rữa.
11
Khi nhiệt độ nước gia tăng, ảnh hưởng đến tính chất nào sau đây của nước:
A. pH;
B. Hàm lượng oxi hoà tan trong nước; @
C. BOD;
D. Mùi vị của nước;
E. Độ đục.
12
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến nhiệt độ của nước:
A. pH; @
B. Hàm lượng oxi hoà tan trong nước;
C. Hiện tượng “nở hoa” do tảo phát triển;
D. Khử trùng nước bằng clor;
E. Khử đục bằng phèn nhôm.
13
pH là một thông số quan trọng của nước uống, vì:

26
A. pH có tác dụng làm giảm virus và các vi khuẩn;
B. pH ảnh hưởng đến chất lượng hoá học của nước uống;
C. pH ảnh hưởng đến tất cả các quá trình xử lý nước; @
D. pH ảnh hưởng đến mùi, vị của nước uống;
E. pH ảnh hượng đến lượng oxi hòa tan trong nước.
14
Chất rắn hoà tan ảnh hưởng đến tính chất nào sau đây của nước:
A. pH;
B. Làm nước vẩn đục;
C. Gây nên mùi vị khó chịu; @
D. Nhiệt độ nước;
E. Khử trùng nước.
15
Yếu tố lý học nào sau đây ảnh hưởng mạnh đến tính chất vệ sinh nước uống:
A. pH;
B. Độ đục; @
C. Mùi, vị;
D. Nhiệt độ nước;
E. Màu sắc.
16
Người ta dùng chất hữu cơ làm chất chỉ điểm nhiễm bẩn của nước là vì yếu tố
nào sau đây:
A. Chất hữu cơ thường có mặt trong nước thải;

