ng dụng s phức trong K thuật điện Giáo viên soạn: Lê Đình Tâm
Trường Trung cấp Kinh tế - K thuật Hồng Lam 1
PHẦN I
CÁCH SDỤNG MÁY TÍNH FX500MS VÀ FX 570MS
ĐỂ THAO C VỚI SỐ PHỨC TRONG K THUẬT ĐIỆN.
I. CÁCH S DỤNG MÁY TÍNH CASIO FX - 500MS.
- Đi với máy tính Casio Fx - 500MS thì ta ch thực hiện được việc chuyển
đổi qua lại gia các dạng s phc (t mũ sang đại s và t đại s sang mũ) còn
việc tính toán cộng, tr nhân chia bằng s phức thì không thc hiện được.
- Nếu muốn thực hin được các phép tính cộng, tr, nhân, chia s phức trên
máy tính Casio Fx - 500MS thì ta phải nâng cấp lên thành máy tính Casio Fx -
570MS. Để nâng cp lên thành máy tính Casio Fx - 570MS thì ta tham khảo
phần sau.
1. Cách chuyển đổi số phức từ dạng số mũ sang dạng đại s
(
Z
= r.ej =>
Z
= a + jb).
- Ấn phím ON để m máy
=> Ấn r(modul) (argumen) n hình hiện kết qu: a.
=> Ấn tiếp n hình hiện kết qu:
b.
=> Ấn , Takết qu: a, b.
Ví d1: Chuyển s phức dạng s mũ
Z
= 2.ej60 Sang dng đại s.
=> Ấn 2 60 n hình hiện kết qu: a = 1.
=> Ấn tiếp n hình hiện kết qu: b =
1,73.
=> Ấn , Takết qu: a = 1, b = 1,73.
=>
Z
= 2.ej60 = 1 + j1,73
2. Cách chuyển đổi số phức từ dạng đại s sang dạng s
(
Z
= a + jb =>
Z
= r.ej).
=> Ấn a b n hình hiện kết qu: r.
=> Ấn tiếp n hình hiện kết qu: .
=> Ấn , Takết qu: r,.
Ví dụ 2: Chuyển s phức dạng đại s
Z
= 1 + j sang dạng s mũ
ng dụng s phức trong K thuật điện Giáo viên soạn: Lê Đình Tâm
Trường Trung cấp Kinh tế - K thuật Hồng Lam 2
=> Ấn 1 3 n hình hiện kết qu: r = 2.
=> Ấn tiếp n hình hiện kết qu: = 60.
=> Ấn , Takết qu: r = 2, = 60.
=>
Z
= 1 + j = 2ej60
II. CÁCH S DỤNG MÁY TÍNH CASIO FX - 570MS.
- Máy tính Casio Fx - 570MS có 2 chế độ để thực hiện với s phức,
* Chế độ COMP: Chỉ thực hin với s phức giống như Casio Fx - 500MS.
* Chế độ CMPLX: Chế độ s phức, chế độ này ta th thực hiện được
các phép tính cộng tr nhân chia đối với s phc.
- Đ chuyển máy tính sang chế độ s phức ta thực hiện như sau:
* Ấn ON đ m máy, ấn (CMPLX), trên màn hình s xut hiện ch
CMPLX báo rng máy tính đã chuyển sang chế đ tính với các s phức.
- trên màn hình hiển th nó thường hiển th mặc định là s phức dạng đại s.
1. Cách chuyển đổi số phức từ dạng số mũ sang dạng đại số
(
Z
= r.ej =>
Z
= a + jb).
Cách 1:
- Ấn Màn hình hiện kết qu: a.
- Ấn Màn hình hiện kết qu: bi.
- Ấn Ta có kết qu: a, bi.
Cách 2: Da vào đặc điểm màn hình hiển th thường hin th s phức dạng đại
s.
- Ấn Màn hình hiện kết qu: a.
- Ấn Màn hình hiện kết qu: bi.
- Ấn Ta có kết qu: a, bi.
Ví dụ 4: Chuyển s phức dạng s mũ
Z
= 2.ej60 Sang dng đại s.
- Ấn 2 60 n hình hiện kết qu: a = 1.
- Ấn Màn hình hiện kết qu: b = 1,732i.
- Ấn Ta có kết qu: a = 1, b = 1,732i.
=>
Z
= 2.ej60 = 1 + j1,73
2. Cách chuyển đổi số phức từ dạng đại s sang dạng s
ng dụng s phức trong K thuật điện Giáo viên soạn: Lê Đình Tâm
Trường Trung cấp Kinh tế - K thuật Hồng Lam 3
(
Z
= a + jb =>
Z
= r.ej)
- Ấn n hình hiện kết qu: r.
- Ấn Màn hình hiện kết qu: .
- Ấn Ta có kết qu: r, .
Ví dụ 5: Chuyển s phức dạng đại s
Z
= 3 + j4 sang dạng s mũ
- Ấn 3 4 n hình hiện kết qu: r = 5.
- Ấn Màn hình hiện kết qu: = 53,13.
- Ấn Ta có kết qu: r = 5, = 53,13.
=>
Z
= 3 + j4 = 5ej53,13
3. Phép cộng, tr s phức.
a. Phép cộng 2 số phức.
Ví dụ 6: Thc hiện phép tính sau: (1 - j2) + (3 + j4) = ?
- Ấn 1 2 3 4
n hình hiện kết qu: a = 4.
- Ấn Màn hình hiện kết qu: b = 2i.
- Ấn Ta có kết qu: a = 4, b = 2i.
* (1 - j2) + (3 + j4) = 4 + j2
Ví dụ 7: Thực hiện phép tính sau: 2ej60 + (3 + j4) = ?
- Ấn 2 60 3 4
n hình hiện kết qu: a = 4.
- Ấn Màn hình hiện kết qu: b = 5,732i.
- Ấn Ta có kết qu: a = 4, b =5,732i.
* 2ej60 + (3 + j4) = 4 + j5,732
Ví d8: Thực hiện phép tính sau: 2ej60 + 5ej45 = ?
Ấn 2 60 5 45 Màn hình hiện kết qu: a = 4,53555.
- Ấn Màn hình hiện kết qu: b = 5,2675i.
- Ấn Ta có kết qu: a = 4,53555; b
=5,2675i.
* 2ej60 + 5ej45 = 4,5355 +j5,2675
b. Phép trừ 2 số phức.
ng dụng s phức trong K thuật điện Giáo viên soạn: Lê Đình Tâm
Trường Trung cấp Kinh tế - K thuật Hồng Lam 4
- Phép tr hai s phức cũng được thực hiện tương t như trên ch cần thay
việc ấnt đối với phép cộng bng việc n nút đối vi phép tr và phải
ng dấu m ngoặc đơn đóng ngoc đơn sau dấu tr.
3. Phép nhân, chia s phức.
a. Phép nn 2 số phức.
Ví dụ 9: Thực hiện phép tính sau: (1 - j2) x (3 + j4) = ?
- Ấn 1 2 3 4
n hình hiện kết qu: a = 11.
- Ấn Màn hình hiện kết qu: b = - 2i.
- Ấn Ta có kết qu: a = 11, b = - 2i.
* (1 - j2) x (3 + j4) = 11 - j2 = 11,18e-j10,3
Ví d10: Thực hin phép tính sau: 2ej60 x (3 + j4) = ?
- Ấn 2 60 3 4
n hình hiện kết qu: a = -20,784.
- Ấn Màn hình hiện kết qu: b = 12i.
- Ấn Ta có kết qu: a = -20.784, b =12i.
* 2ej60 x (3 + j4) = -20,784 + j12 = 24ej150
Ví d11: Thực hin phép tính sau: 2ej60 x 5ej45 = ?
Ấn 2 60 5 45 Màn hình hiện kết qu: a = -2,588.
- Ấn Màn hình hiện kết qu: b = 9,659i.
- Ấn Ta có kết qu: a = -2,588; b =9,659i.
* 2ej60 x 5ej45 = -2,588 +j9,659 = 10ej105
b. Phép chia 2 số phức.
Phép tr hai s phức cũng được thực hiện tương t như trên ch cần thay
việc ấnt đối với pp nhân bng việc n nút đối với phép chia.
III. CÁCH NÂNG CẤP MÁY TÍNH CASIO FX 500MS THÀNH FX570MS
Cách nâng cp này ch s dụng cho máy tính Casio Fx500MS chínhng và Dùng
cho máy có hiện ch 2500000000004 khi n đng thi t hợp 3 phím
và 4 lần ấn phím .
Các thao tác chuyển đổi như sau:
ng dụng s phức trong K thuật điện Giáo viên soạn: Lê Đình Tâm
Trường Trung cấp Kinh tế - K thuật Hồng Lam 5
ch 1:
Ấn
Ấn (41 lần) cho đến khi màn hình hiện ch Data Full
Ấn
Ấn cho đến khi không th n được nữa.
n (màn hình hiện ch Data Full)
Ấn
Ấn lần lượt (chậm) cho đến khi màn hình chn con tr mũi tên ch
qua trái (← −).
Ấn tiếp
ch 2:
Ấn
Ấn (41 lần) cho đến khi màn hình hiện ch Data Full
Ấn
n Cho đến khi không n được nữa (s cuối cùng là s 4)
n (màn hình hiện ch Data Full)
Ấn (màn hình hin ch Math Error)
Ấn
Chú ý:
- S chuyển đổi ch thành công khi ta n đúngc phím theo các thao tác trên, nếu
sai một thao tác bất k thì ta phải thực hiện li t đầu.
- Khi chuyn đổi thành công máy có chức năng như máy Casio fx570MS đ thực
hiện với s phc. Có một sy khi ta ấn phím hoặc để máy t tắt thì máy s
tr lại máy Casio fx500MS