
UNIT OBJECTIVES - MỤC TIÊU
FOOD AND DRINK
51
Unit 3: Food and drink
After this unit, students will be able to:
Sau bài học này sinh viên sẽ nắm được:
•Use singular and plural nouns, countable and uncountable nouns, and expressions of quantity;
Cách sử dụng danh từ số ít và số nhiều, danh từ đếm được và không đếm được, và các cách
diễn đạt số lượng.
•Obtain topic-based vocabulary: food and drink, adjective describing food, cooking equipment,
cooking recipe, place to eat …
Các từ vựng liên quan đến chủ đề của bài học: đồ ăn, thức uống, tính từ miêu tả thức ăn, dụng
cụ nấu ăn, công thức nấu ăn, nơi ăn uống…
•Practise topic-based listening and reading skills: table-filling and gap-filling exercises and
answering questions.
Thực hành các kỹ năng làm bài nghe và bài đọc liên quan đến chủ đề đồ ăn và thức uống với
các dạng như: điền thông tin còn thiếu vào bảng, điền từ còn thiếu vào chỗ trống và trả lời
câu hỏi.
•Ask about prices and buy food and drink in café shop, cafeteria….
Cách hỏi giá cả và mua đồ ăn và đồ uống trong quán cà phê…
•Pronounce the combination of letters ea and consonant sounds - /w/ , /v/ , and /b/
Cách phát âm cụm chữ cái ea trong các từ tiếng Anh và các phụ âm /w/, /v/, và /b/
•Translate sentences from English into Vietnamese language, and write questions with
suggested information.
Dịch câu từ Tiếng Anh sang tiếng Việt, và đặt câu hỏi với phần thông tin gợi ý.

52
Unit 3: Food and drink
WARMING UP - KHỞI ĐỘNG
Eating habit and typical food
of some conuntries in the world.
Sở thích ăn uống và một số
món ăn đặc trưng của các
quốc gia trên thế giới.
PRONUNCIATION - PHÁT ÂM
- Consonants
Các phụ âm
- /ea/
Tổ hợp chữ cái ea
GRAMMAR - NGỮ PHÁP
- Singular and plural nouns
Danh từ số ít, số nhiều
- Countable and uncountable
nouns
Danh từ đếm được, không đếm
được
- Quantitative expassions
Các cách diễn đạt số lượng
- Demonstratives
Đại từ chỉ định
- Would like
VOCABULARY - TỪ VỰNG
Vocabulary about food and
drink, and places to eat and
drink.
Vốn từ vựng liên quan đến đồ
ăn, thức uống và các địa điểm
ăn uống
READING - BÀI ĐỌC
Read for specific information
and choose correct answer
Đọc lấy thông tin, đánh dấu
câu trả lời đúng/ sai
LISTENING - BÀI NGHE
Listen to fill in the blanks, and
choose correct answer
Nghe điền thông tin, chọn câu
trả lời đúng
WRITING - BÀI VIẾT
- Translate the sentences into
Vietnamese
Dịch câu sang tiếng Việt
- Write questions for suggested
words
Đặt câu hỏi cho các từ gợi ý
SPEAKING - BÀI NÓI
Ask about prices
Hỏi giá cả
2
5
3
6
KEY - ĐÁP ÁN
9
OVERVIEW - NỘI DUNG
DURATION (8 PERIODS) - THỜI LƯỢNG HỌC ( 8 TIẾT)
1
4
8
7

53
Unit 3: Food and drink
Đánh dấu vào những món ăn/ đồ uống bạn thích, và đánh dấu X vào những thứ bạn
không thích.
Quốc gia nào nổi tiếng với những món đồ ăn/ đồ uống sau đây? Viết tên quốc gia dưới mỗi
bức tranh.
B. Which conuntry is famous for following food and drink ? Write down the name
of the country under each picture
A. Tick on the food and drink that you like, and X on things that you don’t like
banana milk
Chung cake
Vietnam .................
................. ................. .................
.................
Sushi Kimchi
Pizza KFC Champagne
grape orange juice
cake coffee
tomato beer

Danh từ số ít và danh từ số nhiều
In English, nouns can be in singular or plural form
Trong tiếng Anh, danh từ có thể ở dạng số ít hoặc số nhiều.
1. Most nouns add –s in the plural (Regular nouns).
Phần lớn các danh từ thêm –s để trở thành danh từ số nhiều (Các danh từ có quy tắc)
Examples: a book →two books
a dog →three dogs
2. Some nouns are added –es in the plural. They are:
Một số danh từ thêm –es để trở thành danh từ số nhiều. Đó là:
2.1. Nouns which end in –s, -sh, -ch, -x, -o
Các danh từ kết thúc bằng -s, -sh, -ch, -x, -o, chúng ta thêm -es
Examples: a bus →two buses
a watch →Three watches
2.2. Nouns which end in a consonant + -y (adding –es, -y has to be changed into –i)
Danh từ kết thúc bằng phụ âm + -y (khi thêm -es, -y chuyển thành –i)
Examples: country →countries
party →parties
Notes - Chú ý
If the nouns end in a vowel +-y, the -y does not change.
Nếu danh từ kết thúc bằng một nguyên âm +-y, -y không thay đổi.
Examples: key →keys
day →days
3. Some nouns have irregular plurals. We’d better learn them by heart.
Một số từ có dạng số nhiều bất quy tắc. Chúng ta phải học thuộc.
man →men woman →women
person →people foot →feet
tooth →teeth child →children
PRACTICE - BÀI TẬP THỰC HÀNH
Change the given nouns into the plural form
Đổi các danh từ cho dưới đây sang dạng số nhiều.
a. dictionary ........................ b. student ........................
c. orange ........................ d. child ........................
e. day ........................ f. table ........................
g. man ........................ h. grape ........................
i. cake ........................ j. box ........................
A. Singular and plural nouns
1
Unit 3: Food and drink
54

Choose one correct word to fill in each of the blanks in the following sentences
Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau
a. She speaks three................................
b. I have two...................... and a sister.
c. Many........................ go to the party.
d. He eats two................... a day.
e. Mr and Mrs Brown have three......................
f. She is the only...................... in my office.
g. There are thirty.......................... in my class.
Danh từ đếm được và danh từ không đếm được
• In English, there are also two kinds of nouns: countable (C) and uncountable (U).
Trong tiếng Anh, danh từ còn được chia ra thành: Danh từ đếm được (C) và Danh từ không
đếm được (U).
• Countable nouns are nouns that go with numbers 1, 2, 3, etc. Countable nouns can be
singular or plural.
Danh từ đếm được là những danh từ có thể kết hợp được với số đếm 1, 2, 3. Danh từ đếm
được có thể dạng số ít hoặc số nhiều.
Example: one apple, two apples, three apples
• Uncountable nouns are nouns that can’t go with 1, 2, 3. Uncountable nouns can’t be plural.
Danh từ không đếm được là danh từ không kết hợp được với số đếm 1, 2, 3. Danh từ không
đếm được không có dạng số nhiều.
Example: butter, meat DON’T USE two butters, three meats
• Some nouns can be both Countable and Uncountable but the meaning is different.
Một số danh từ vừa đếm được, vừa không đếm được, nhưng nghĩa khác nhau.
Example:
2
languages brothers bananas children
woman people students
B. Countable and uncountable nouns
Ice cream
Product
Some ice cream A glass Some glass
Material Product Material
Unit 3: Food and drink
55

