LỰC ĐẨY AC-SI-MET
I. Mc tiêu:
-Nêu được hin tựơng chứng t s tn ti ca lực đẩy AC-SI-MET, ch rõ các đặc điểm ca
lc này.
-Viết được công thức tínhđ ln ca lực đẩy AC-SI-MET, nêu tên các đại lượng và đơn vị đo
các đại lượng có trong công thc.
-Gii thích được các hiện tượng đơn giản thường gp có liên quan.
-Vn dụng được công thc tính lực đẩy AC-SI-MET đ gii các bài tập đơn giản.
II. Chun b: (ĐDDH)
* Mi nhóm HS: * Giáo viên:
- Chậu đựng nước, lc kế. Cc nha, bình tràn. - Bng so sánh kết qu thí nghim H10.2
- Qu nng, giá treo.- Khăn lau khô, bút dạ -Bng kết qu thí nghim H10.3
III. Các hoạt động dy và hc:
* Hoạt đông 1: Khởi động
THI
GIAN
HOẠT ĐNG CA GIÁO VIÊN HOẠT ĐNG CA HC SINH
5’ a.Kim tra bài cũ: nhn xét bài kim tra
1 tiết.
b.T chc tình hung hc tp.
GV : cho HS đọc & quan sát ni dung
H.10.1; - GVĐVĐ “Phải chăng nước
đã tác dụngn gàu nước 1 lực đẩy
lên”?
- Để tr li câu hi này chúng ta cùng
hc bài “Lực đy AC-SI-MET”.
- HS: đọc & c l
p quan sát H.10.1.
*Hoạt động 2: Tìm hiu tác dng ca cht lng lên vt nhúng chìm trong nó. (15 phút)
15’ - Yêu cầu HS đọc C:1.
- Em hãy dự đoán P1 & P ở TN1 H:10.2
- Em hãy làm TN kim tra d đoán
- GV quan sát c nhóm thc hi
n TN
sau đó cho các nhóm báo cáo kết qu
vào bng .
- Lc kế ch giá tr P có ý nghĩa g
ì?
- Lc kế ch gía tr P1 có ý nghĩa gì?
- HS quan sát H10.2.
- HS dự đoán: P1<P
P1=P
- HS làm TN và báo cáo kết qu lên bảng đã
k
s
n.
P: Trng lượng ca vt.
Nhóm
P (N) P1
(N)
So Sánh
P&P1
1
2
3
4
-Qua kết qu TN rút ra được nhn xét
gì? -T nhn xét ca TN hãy
tr li C1. -Hãy nêu đặc
điểm ca lực đã tác dng lên vt
Trong trưng hp TN.
-GV yêu cu HS hoàn thành C2.
P1: Trọng lượng ca vt nhúng chìm trong
nước
=>Khi nhúng chìm 1 vt vào cht lng, cht
lỏng đã t/d 1 lc lên vt,nâng vt lên.
Lực này có: +Điểm đặt vào vt.
+Phương thẳng đứng.
+Chiu hướng tdưới lên.
C2/ ….từ dưới lên theo phương thẳng đ
ng.
Kết lun: Mt vt nhúng trong cht
lng b cht lng tác dng mt lực đẩy
hướng từdưới lên trên theo phương
thẳng đứng gi là lực đẩy Ac-si-mét.
*Hoạt động 3: Tìm hiu về độ ln ca lc đẩy Ac-si-mét.
15’ -Lực đẩy Ac-si-mét điểm
đặt,phương,chiều đã xác định như
trên còn mt yếu t quan trọng là độ
ln ca lc.Liệu độ ln ca lc y
đo
được không?Hãy đưa ra một dđoán về
-HS dự đoán:
+FA có độ ln bng trọng lượng ca vt.
+FA ph thuộc vào lượng cht lng trong
bình.
độ ln
ca lc?
-GV thông báo v d đoán của Ac-si-
mét qua truyn thuyết( mc 1)
2.Thí nghim kim tra.
-Có nhiều TN khác nhau để khng đnh
dự đoán này TN 3 .a,b.c để kim tra li.
-GV yêu cầu HS quan t 3 bước TN
nêu được mục đích của mỗi bước.
B2(b)So sánh th tích của nước tràn ra
và th tích ca vt nng.
-B3(c)S ch ca lc kế li ch giá tr P1
cho ta biết điều gì?
-GV tiến hành các bước TN 10.3 HS đọc
kết
qu và ghi lên bng.-
-X lí s liu:Gọi F là độ ln ca lc
đẩy
Ac-si-mét,P trọng ng ca th tích
phn
cht lng b vt chiếm ch.
-HS đọc mc 1 và biết d đoán của Ac-si-
mét.
* B1(a)S ch ca lc kế cho biết P1 là trng
ng ca vt nng + cc A.
* B2(b) S ch lc kế cho biết giá tr P2.
* B3(c) Trọng lưng ca th tích nước tràn
ra (cũng là th tích ca vt nng)
-Độ ln lực đẩy F = P1 – P2
-HS tiến hành TN theo bng.
3. Công thức tính độ ln ca lực đẩy Ac-si-
N
h.a
P1
h.b
P2
h.c
P1
Tính
FA=P1-
P2
TínhTL
nước
trong
cc
P1-P2
So
sánh
FA
& P
+ Tính FA ,P theo P1,P2,P1. So sánh FA
& P.
-Từ đó gii quết C3.
mét.
+FA Lực đẩy Ac-si-mét.
( N )
+V Th tích phn
cht lng b
vt chiếm ch. (
m3)
+d Trọng lượng riêng
ca cht
lng ( N / m3 )
* Hot động 4: Vân dng -cng c-dn dò
10’ -Yêu cu HS làm vic theo nhóm, cá nhân tr li C4,C5,C6 .Sau đó tổ chc tho luận đưa
câu tr lời đúng.
-Đọc phn ghi nh.
-Làm bài tp 10.1 10.4 SBT.
FA = d.V