intTypePromotion=3
ADSENSE

The future tense

Xem 1-20 trên 48 kết quả The future tense
  • Trong tiếng Anh bình dân , người ta thay shall = must ở dạng câu này. Nó dùng để diễn đạt một hành động sẽ xảy ra ở một thời điểm nhất định trong tương lai nhưng không xác định cụ thể. Thường dùng với một số phó từ chỉ thời gian như tomorrow, next + time, in the future, in future, from now on.

    doc2p thienthannho 16-04-2009 202 80   Download

  • Present tenses for the future & I am going to do Unit 19. Present tenses for the future A Thì hiện tại tiếp diễn (present continuous - I am doing) mang nghĩa tương lai This is Tom’s diary for next week: Đây là lịch làm việc của Tom cho tuần tới. He is playing tennis on Monday afternoon. Anh ấy sẽ chơi quần vợt vào chiều thứ hai. He is going to the dentist on Tuesday morning. Anh ấy sẽ đi nha sĩ vào sáng thứ ba. He is having dinner with Ann on Friday. Anh ấy sẽ dùng bữa tối...

    pdf5p vantrungtran 02-02-2010 249 129   Download

  • The meaning of this category is the attitude of the speaker, or writer towards the content of the sentence. It is expressed in the form of the verb. There are three moods in English-the indicative mood, the imperative mood and the subjunctive mood. The indicative mood indicates that what is said must be regarded as a fact, as something which has occurred or is occurring at the moment of speaking or will occur in the future. It may denote actions with different time-reference and different aspective characteristics.

    pdf11p truongbao 27-07-2009 273 76   Download

  • Our question What time will he arrive? suggests that our answer will be a time marker (yesterday, at five o'clock, soon, next year, etc.). We must decide next if the tense is past, present, or future. In this instance, the question is in the future tense.

    pdf10p kathy208 17-08-2010 48 9   Download

  • Looking Ahead: The Future and the Conditional Tenses - Phần này cho bạn thấy làm thế nào để hình thành thì tương lai, do đó bạn có thể thể hiện bất cứ điều gì bạn có thể tưởng tượng trong tương lai. Ngoài ra để hình thành thì tương lai, tôi cũng cho bạn thấy làm thế nào để sử dụng nó trong tiếng Pháp, đó là quan trọng bởi vì bạn sử dụng thì tương lai một chút khác nhau bằng tiếng Pháp hơn tiếng Anh một số từ ngữ dưới đây. ...

    pdf12p hoathietmoclan 03-10-2011 64 9   Download

  • Present tenses for the future A Thì hiện tại tiếp diễn (present continuous - I am doing) mang nghĩa tương lai This is Tom’s diary for next week: Đây là lịch làm việc của Tom cho tuần tới. He is playing tennis on Monday afternoon. Anh ấy sẽ chơi quần vợt vào chiều thứ hai.

    pdf8p superman1111 18-03-2011 58 8   Download

  • Unit 19. Future Tense (Thì tương lai) Future Tense là thì tương lai. Chúng ta dùng will hoặc shall để thành lập thì tương lai. Dùng will với tất cả các ngôi Riêng ngôi thứ nhất có thể dùng will hay shall đều được, đặc biệt phải dùng shall với câu hỏi.

    pdf5p miumiu111 30-03-2011 66 7   Download

  • Chapters 3 to 5 address, respectively, the present tense, the past tense and the present perfect, and Chapter 6 examines some of the differences between the past tense and the present perfect. In Chapter 7 we take a look at the fourth absolute tense, the future tense, and also at other verb forms that can locate a situation time in the future.

    pdf7p kathy214 21-09-2010 69 3   Download

  • Thì tương lai-Future Tense Future Tense là thì tương lai. Chúng ta dùng will hoặc shall để thành lập thì tương lai. Dùng will với tất cả các ngôi Riêng ngôi thứ nhất có thể dùng will hay shall đều được, đặc biệt phải dùng shall với câu hỏi.

    pdf6p kuro113 20-03-2011 59 3   Download

  • Grammar Practice for Pre-Intermediate Students gives short, clear explanations of all the main areas of English grammar, and provides practice exercises for you to do. There are two ways in which this book can he used: (i) in class with help from your teacher; (ii) at home by yourself. If you are using the book by yourself, use the Index and the Contents list to find the area that you want to study, read the grammatical explanation, and then do the exercise. To check your answers, you will need to use the edition of Grammar Practice for Pre-Intermediate Students with Answer key....

    pdf182p nbaolam 30-09-2009 2161 1556   Download

  • This timeline tenses chart provides a handy reference sheet to English tenses and their  relationship to one another and the past, present and future. Conjugated verbs are  highlighted in bold. Tenses which are rarely used in everyday conversation are marked by  an asterik (*). 

    doc1p jayduy 30-11-2009 351 166   Download

  • There are a great number of people I must thank for this joyous endeavor. First, I would like to thank my parents, George and Olga Erotopoulos for their unwavering encouragement and support, their sacrifice for a better future for their children, and their unconditional love. To my brother Jim, my sister-in-law Alissa, and their beautiful twin daughters, I am so thankful that you are a constant part of my life. A special thank you to my mother- and father-in-law, to my husband Steve, and our beautiful children, Despina, Olga, and Stathi for their love and support....

    pdf306p nghia_dkh 24-09-2011 268 136   Download

  • Problems with the English tenses? Have a look at the time line, it might help you understand when to use which tense. As there is a similarity between past, present and future tenses, there are just a few rules to keep in mind.

    doc2p tranxuancanha2 15-12-2009 297 110   Download

  • Aims Help students revise the use, the meaning and the forms of future tenses ( will, going to, present continuous) 2. Objectives By the end of the lesson students will be able to use different future forms , structures of the future forms. Aims and objectives of the lesson: By the end of the lesson students will be able : to do all the practice exercises read the texts fluently translate the texts into Vietnamese and answer all the questions do all listening exercises

    ppt69p thienchim_bs 05-12-2010 181 56   Download

  • WILL, first conditional: Usage: First conditionals predict the effects of a real or probable action or event. Structure: IF + S + V (+ O), S + WILL. We use the present tense in the if clause and future tense in the main clause. Ex: If you are our lucky winner, you willhave the best night of your life in our exciting capital city. You willhavesome time to relax before dinner ifyou are tired after the journey.

    pdf4p vanlidochanhxg 10-10-2010 113 16   Download

  • Could-ing and Would-ing with the Present Conditional Tense - Trong Chương này Tạo ra thì có điều kiện Đang cố gắng có điều kiện ou có thể sử dụng hiện nay có điều kiện thì tất cả các thời gian, cho dù bạn có nhận ra hay không. Có lẽ bạn và bạn bè của bạn ngồi xung quanh và nói chuyện về việc không những gì bạn (căng thẳng hiện nay), đã làm (thì quá khứ), hoặc sẽ làm (thì tương lai), nhưng về những gì bạn sẽ làm gì (có điều kiện thì). Ví dụ bằng tiếng Anh bao...

    pdf10p hoathietmoclan 03-10-2011 60 15   Download

  • Trying the Past Conditional Tense: Could Have and Would Have - Trong Chương này Hình thành thì quá khứ có điều kiện Sử dụng các điều kiện quá khứ ou sử dụng thì quá khứ có điều kiện trong tất cả những tình huống khi bạn chỉ có thể đá chính mình bởi vì bạn cần phải có này hoặc đã làm điều đó. Ví dụ, bạn có thể nói tôi cần phải có khóa cửa khi một tên trộm xe hơi âm thanh stereo của bạn hoặc tôi không nên có khóa cửa khi bạn khóa phím của bạn bên...

    pdf8p hoathietmoclan 03-10-2011 37 8   Download

  • A Thì hiện tại tiếp diễn (present continuous - I am doing) mang nghĩa tương lai This is Tom’s diary for next week: Đây là lịch làm việc của Tom cho tuần tới. He is playing tennis on Monday afternoon. Anh ấy sẽ chơi quần vợt vào chiều thứ hai. He is going to the dentist on Tuesday morning. Anh ấy sẽ đi nha sĩ vào sáng thứ ba. He is having dinner with Ann on Friday. Anh ấy sẽ dùng bữa tối với Ann vào thứ sáu. Trong các ví dụ trên, Tom đã dự định sắp xếp các...

    pdf4p nkt_bibo52 08-03-2012 62 6   Download

  • By the end of the lesson, the students will be able to speak about a student’s work and vacations. II/ Language contents. 1, Vocabulary: to be late for....., that takes about.........., vacation, summer vacation= summer holiday, last. 2, Structures: present simple tense, simple future tense and comparative of adjectives. III/ Teaching aids. Make a plan. Prepare some pictures of the summer vacation’s students.

    pdf4p iphone1209 18-10-2010 167 5   Download

  • Chapter 2 lays the foundation proper of our description of tense in English. There is a brief discussion of what is meant by 'tense', with reference to the main issues surrounding the number and nature of tenses in English (for exam¬ple, the question of whether English has a future tense).

    pdf7p kathy214 21-09-2010 63 2   Download

CHỦ ĐỀ BẠN MUỐN TÌM

TOP DOWNLOAD
70 tài liệu
741 lượt tải
ADSENSE

p_strKeyword=The future tense
p_strCode=thefuturetense

nocache searchPhinxDoc

 

Đồng bộ tài khoản