300 TÊN HAY ĐẶTCHO CON CÁI

Chia sẻ: Phạm Vũ Long | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:20

0
484
lượt xem
150
download

300 TÊN HAY ĐẶTCHO CON CÁI

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Vừa lọt lòng mẹ, con đã đƣợc đặt cho một cái tên. Cái tên ấy theo con suốt cả cuộc đời. Tên có thể là niềm tự hào, hãnh diện, là nguồn động viên, nâng mỗi bƣớc con đi. Nhƣng cũng có ngƣời lại cảm thấy xấu hổ, tủi thân, thậm chí tức giận mỗi khi ai đó gọi tên mình, hoặc khi nghĩ đến ngƣời đã đặt tên cho mình. Cái tên nói lên tính cách con ngƣời. Hay con ngƣời tự rèn luyện mình cho giống với cái tên mình? Nhiều công trình nghiên cứu đã khẳng định:...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 300 TÊN HAY ĐẶTCHO CON CÁI

  1. Vừa lọt lòng mẹ, con đã đƣợc đặt cho một cái tên. Cái tên ấy theo con suốt cả cuộc đời. Tên có thể là niềm tự hào, hãnh diện, là nguồn động viên, nâng mỗi bƣớc con đi. Nhƣng cũng có ngƣời lại cảm thấy xấu hổ, tủi thân, thậm chí tức giận mỗi khi ai đó gọi tên mình, hoặc khi nghĩ đến ngƣời đã đặt tên cho mình. Cái tên nói lên tính cách con ngƣời. Hay con ngƣời tự rèn luyện mình cho giống với cái tên mình? Nhiều công trình nghiên cứu đã khẳng định: tên gọi ảnh hƣởng đến tinh thần cũng nhƣ sự nghiệp sau này của đứa trẻ. Trong muôn vàn chuẩn bị khi đón bé chào đời, đừng quên nghĩ đến một cái tên. Tên gọi ảnh hƣởng đến tinh thần cũng nhƣ sự nghiệp sau này của đứa trẻ Cho những công chúa theo mẹ lên rừng 1. DIỆU ANH - Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi ngƣời sẽ yêu mến con 2. QUỲNH ANH - Ngƣời con gái thông minh, duyên dáng nhƣ đóa quỳnh 3. TRÂM ANH - Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội 4. NGUYỆT CÁT - Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy 5. TRÂN CHÂU - Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ 6. QUẾ CHI - Cành cây quế thơm và quý 7. TRÚC CHI - Cành trúc mảnh mai, duyên dáng 8. XUYẾN CHI - Hoa xuyến chi thanh mảnh, nhƣ cây trâm cài mái tóc xanh 9. THIÊN DI - Cánh chim trời đến từ phƣơng Bắc 10. NGỌC DIỆP - Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa 11. NGHI DUNG - Dung nhan trang nhã và phúc hậu 12. LINH ĐAN - Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi 13. THỤC ĐOAN - Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang 14. THU GIANG - Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
  2. 15. THIÊN HÀ - Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ 16. HIẾU HẠNH - Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn 17. THÁI HÒA - Niềm ao ƣớc đem lại thái bình cho muôn ngƣời 18. DẠ HƢƠNG - Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm 19. QUỲNH HƢƠNG - Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp 20. THIÊN HƢƠNG - Con gái xinh đẹp, quyến rũ nhƣ làn hƣơng trời 21. ÁI KHANH - Ngƣời con gái đƣợc yêu thƣơng 22. KIM KHÁNH - Con nhƣ tặng phẩm quý giá do vua ban 23.VÂN KHÁNH - Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót 24.HỒNG KHUÊ - Cánh cửa chốn khuê các của ngƣời con gái 25. MINH KHUÊ - Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé 26. DIỄM KIỀU - Con đẹp lộng lẫy nhƣ một cô công chúa 27. CHI LAN - Hãy quý trọng tình bạn, nhé con 28. BẠCH LIÊN - Hãy là búp sen trắng toả hƣơng thơm ngát 29. NGỌC LIÊN - Đoá sen bằng ngọc kiêu sang 30. MỘC MIÊN - Loài hoa quý, thanh cao, nhƣ danh tiết của ngƣời con gái 31. HÀ MI - Con có hàng lông mày đẹp nhƣ dòng sông uốn lƣợn 32. THƢƠNG NGA - Ngƣời con gái nhƣ loài chim quý dịu dàng, nhân từ 33. ĐẠI NGỌC - Viên ngọc lớn quý giá 34. THU NGUYỆT - Tỏa sáng nhƣ vầng trăng mùa thu 35. UYỂN NHÃ - Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
  3. 36. YẾN OANH - Hãy hồn nhiên nhƣ con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày 37. THỤC QUYÊN - Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu 38. HẠNH SAN - Tiết hạnh của con thắm đỏ nhƣ son 39. THANH TÂM - Mong trái tim con luôn trong sáng 40. TÚ TÂM - Ba mẹ mong con trở thành ngƣời có tấm lòng nhân hậu 41. SONG THƢ - Hãy là tiểu thƣ tài sắc vẹn toàn của cha mẹ 42. CÁT TƢỜNG - Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ 43. LÂM TUYỀN - Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch nhƣ rừng cây, suối nƣớc 44. HƢƠNG THẢO - Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại 45. DẠ THI - Vần thơ đêm 46. ANH THƢ - Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng 47. ĐOAN TRANG - Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị 48. PHƢỢNG VŨ - Điệu múa của chim phƣợng hoàng 49. TỊNH YÊN - Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản 50. HẢI YẾN - Con chim biển dũng cảm vƣợt qua phong ba, bão táp. Những chàng trai theo cha xuống biển 1. THIÊN ÂN - Con là ân huệ từ trời cao 2. GIA BẢO - Của để dành của bố mẹ đấy 3. THÀNH CÔNG - Mong con luôn đạt đƣợc mục đích 4. TRUNG DŨNG - Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
  4. 5. THÁI DƢƠNG - Vầng mặt trời của bố mẹ 6. HẢI ĐĂNG - Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm 7. THÀNH ĐẠT - Mong con làm nên sự nghiệp 8. THÔNG ĐẠT - Hãy là ngƣời sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời 9. PHÚC ĐIỀN - Mong con luôn làm điều thiện 10. TÀI ĐỨC - Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn 11. MẠNH HÙNG - Ngƣời đàn ông vạm vỡ 12. CHẤN HƢNG - Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vƣợng hơn 13. BẢO KHÁNH - Con là chiếc chuông quý giá 14. KHANG KIỆN - Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh 15. ĐĂNG KHOA - Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé 16. TUẤN KIỆT - Mong con trở thành ngƣời xuất chúng trong thiên hạ 17. THANH LIÊM - Con hãy sống trong sạch 18. HIỀN MINH - Mong con là ngƣời tài đức và sáng suốt 19. THIỆN NGÔN - Hãy nói những lời chân thật nhé con 20. THỤ NHÂN - Trồng ngƣời 21. MINH NHẬT - Con hãy là một mặt trời 22. NHÂN NGHĨA - Hãy biết yêu thƣơng ngƣời khác nhé con 23. TRỌNG NGHĨA - Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời 24. TRUNG NGHĨA - Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy 25. KHÔI NGUYÊN - Mong con luôn đỗ đầu
  5. 26. HẠO NHIÊN - Hãy sống ngay thẳng, chính trực 27. PHƢƠNG PHI - Con hãy trở thành ngƣời khoẻ mạnh, hào hiệp 28. THANH PHONG - Hãy là ngọn gió mát con nhé 29. HỮU PHƢỚC - Mong đƣờng đời con phẳng lặng, nhiều may mắn 30. MINH QUÂN - Con sẽ luôn anh minh và công bằng 31. ĐÔNG QUÂN - Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân 32. SƠN QUÂN - Vị minh quân của núi rừng 33. TÙNG QUÂN - Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi ngƣời 34. ÁI QUỐC - Hãy yêu đất nƣớc mình 35. THÁI SƠN - Con mạnh mẽ, vĩ đại nhƣ ngọn núi cao 36. TRƢỜNG SƠN - Con là dải núi hùng vĩ, trƣờng thành của đất nƣớc 37. THIỆN TÂM - Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng 38. THẠCH TÙNG - Hãy sống vững chãi nhƣ cây thông đá 39. AN TƢỜNG - Con sẽ sống an nhàn, vui sƣớng 40. ANH THÁI - Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn 41. THANH THẾ - Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm 42. CHIẾN THẮNG - Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng 43. TOÀN THẮNG - Con sẽ đạt đƣợc mục đích trong cuộc sống 44. MINH TRIẾT - Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế 45. ĐÌNH TRUNG - Con là điểm tựa của bố mẹ
  6. 46. KIẾN VĂN - Con là ngƣời có học thức và kinh nghiệm 47. NHÂN VĂN - Hãy học để trở thành ngƣời có học thức, chữ nghĩa 48. KHÔI VĨ - Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ 49. QUANG VINH - Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang 50. UY VŨ - Con có sức mạnh và uy tín Những cái tên mang tâm sự của Mẹ 1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an 2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu 3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh. 4. Trung Anh: trung thực, anh minh 5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh 6. Vàng Anh: tên một loài chim 7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè 8. Lệ Băng: một khối băng đẹp 9. Tuyết Băng: băng giá 10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an 11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh 12. Bảo Bình: bức bình phong quý 13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn 14. Sơn Ca: con chim hót hay
  7. 15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng 16. Bảo Châu: hạt ngọc quý 17. Ly Châu: viên ngọc quý 18. Minh Châu: viên ngọc sáng 19. Hƣơng Chi: cành thơm 20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau 21. Liên Chi: cành sen 22. Linh Chi: thảo dƣợc quý hiếm 23. Mai Chi: cành mai 24 Phƣơng Chi: cành hoa thơm 25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh 26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy 27. Hạc Cúc: tên một loài hoa 28. Nhật Dạ: ngày đêm 29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao 30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ 31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu 32. Vinh Diệu: vinh dự 33. Thụy Du: đi trong mơ 34. Vân Du: Rong chơi trong mây 35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
  8. 36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều 37. Từ Dung: dung mạo hiền từ 38. Thiên Duyên: duyên trời 39. Hải Dƣơng: đại dƣơng mênh mông 40. Hƣớng Dƣơng: hƣớng về ánh mặt trời 41. Thùy Dƣơng: cây thùy dƣơng 42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên 43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh 44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp 45. Trúc Đào: tên một loài hoa 46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ 47. Hạ Giang: sông ở hạ lƣu 48. Hồng Giang: dòng sông đỏ 49. Hƣơng Giang: dòng sông Hƣơng 50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ 51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa 52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp 53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý 54. Hoàng Hà: sông vàng 55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng 56. Ngân Hà: dải ngân hà
  9. 57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc 58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ 59. Việt Hà: sông nƣớc Việt Nam 60. An Hạ: mùa hè bình yên 61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ 62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ 63. Đức Hạnh: ngƣời sống đức hạnh 64. Tâm Hằng: luôn giữ đƣợc lòng mình 65. Thanh Hằng: trăng xanh 66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu 67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na 68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng 69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa 70. Kim Hoa: hoa bằng vàng 71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng 72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ 73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng 74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ 75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen 76. Đinh Hƣơng: một loài hoa thơm 78. Quỳnh Hƣơng: một loài hoa thơm
  10. 79. Thanh Hƣơng: hƣơng thơm trong sạch 80. Liên Hƣơng: sen thơm 81. Giao Hƣởng: bản hòa tấu 82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh 83. An Khê: địa danh ở miền Trung 84. Song Kê: hai dòng suối 85. Mai Khôi: ngọc tốt 86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc 87. Thục Khuê: tên một loại ngọc 88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng 89. Vành Khuyên: tên loài chim 90. Bạch Kim: vàng trắng 91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ 92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng 93. Bích Lam: viên ngọc màu lam 94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm 95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm 96. Song Lam: màu xanh sóng đôi 97. Thiên Lam: màu lam của trời 98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ 99. Bảo Lan: hoa lan quý
  11. 100. Hoàng Lan: hoa lan vàng 101. Linh Lan: tên một loài hoa 102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan 103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan 104. Phong Lan: hoa phong lan 105. Tuyết Lan: lan trên tuyết 106. Ấu Lăng: cỏ ấu dƣới nƣớc 107. Trúc Lâm: rừng trúc 108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ 109. Tùng Lâm: rừng tùng 110. Tuyền Lâm: tên hồ nƣớc ở Đà Lạt 111. Nhật Lệ: tên một dòng sông 112. Bạch Liên: sen trắng 113. Hồng Liên: sen hồng 114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu 115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình 116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ 117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nƣớc 118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng 119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng 120. Hƣơng Ly: hƣơng thơm quyến rũ
  12. 121. Lƣu Ly: một loài hoa đẹp 122. Tú Ly: khả ái 123. Bạch Mai: hoa mai trắng 124. Ban Mai: bình minh 125. Chi Mai: cành mai 126. Hồng Mai: hoa mai đỏ 127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc 128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày 129. Thanh Mai: quả mơ xanh 130. Yên Mai: hoa mai đẹp 131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ 132. Hoạ Mi: chim họa mi 133. Hải Miên: giấc ngủ của biển 134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu 135. Bình Minh: buổi sáng sớm 136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu 137. Trà My: một loài hoa đẹp 138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp 139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời 140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái 141. Hằng Nga: chị Hằng
  13. 142. Thiên Nga: chim thiên nga 143. Tố Nga: ngƣời con gái đẹp 144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh 145. Kim Ngân: vàng bạc 146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm 147. Phƣơng Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho 148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ 149. Bảo Ngọc: ngọc quý 150. Bích Ngọc: ngọc xanh 151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp 152. Kim Ngọc: ngọc và vàng 153. Minh Ngọc: ngọc sáng 154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp 155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi 156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh 157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng 158. Dạ Nguyệt: ánh trăng 159. Minh Nguyệt: trăng sáng 160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nƣớc 161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ 162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phƣơng xa
  14. 163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay 164. Mỹ Nhân: ngƣời đẹp 165. Gia Nhi: bé cƣng của gia đình 166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình 167. Phƣợng Nhi: chim phƣợng nhỏ 168. Thảo Nhi: ngƣời con hiếu thảo 169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ 170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp 171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ 172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu 173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại 174. An Nhiên: thƣ thái, không ƣu phiền 175. Thu Nhiên: mùa thu thƣ thái 176. Hạnh Nhơn: đức hạnh 177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng 178. Kim Oanh: chim oanh vàng 179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng 180. Song Oanh: hai con chim oanh 181. Vân Phi: mây bay 182. Thu Phong: gió mùa thu 183. Hải Phƣơng: hƣơng thơm của biển
  15. 184. Hoài Phƣơng: nhớ về phƣơng xa 185. Minh Phƣơng: thơm tho, sáng sủa 186. Phƣơng Phƣơng: vừa xinh vừa thơm 187. Thanh Phƣơng: vừa thơm tho, vừa trong sạch 188. Vân Phƣơng: vẻ đẹp của mây 189. Nhật Phƣơng: hoa của mặt trời 190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc 191. Nguyệt Quế: một loài hoa 192. Kim Quyên: chim quyên vàng 193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp 194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng 195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm 196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh 197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh 198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ 199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc 200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn 201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa 202. Hoàng Sa: cát vàng 203. Linh San: tên một loại hoa 204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
  16. 205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt 206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng 207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng 208. Phƣơng Tâm: tấm lòng đức hạnh 209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu 210. Tố Tâm: ngƣời có tâm hồn đẹp, thanh cao 211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng 212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp 213. Đoan Thanh: ngƣời con gái đoan trang, hiền thục 214. Giang Thanh: dòng sông xanh 215. Hà Thanh: trong nhƣ nƣớc sông 216. Thiên Thanh: trời xanh 217. Anh Thảo: tên một loài hoa 218. Cam Thảo: cỏ ngọt 219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp 220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ 221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng 222. Nhƣ Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền 223. Phƣơng Thảo: cỏ thơm 224. Thanh Thảo: cỏ xanh 225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc
  17. 226. Giang Thiên: dòng sông trên trời 227. Hoa Thiên: bông hoa của trời 228. Thanh Thiên: trời xanh 229. Bảo Thoa: cây trâm quý 230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích 231. Huyền Thoại: nhƣ một huyền thoại 232. Kim Thông: cây thông vàng 233. Lệ Thu: mùa thu đẹp 234. Đan Thu: sắc thu đan nhau 235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ 236. Quế Thu: thu thơm 237. Thanh Thu: mùa thu xanh 238. Đơn Thuần: đơn giản 239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu 240. Phƣơng Thùy: thùy mị, nết na 241. Khánh Thủy: đầu nguồn 242. Thanh Thủy: trong xanh nhƣ nƣớc của hồ 243. Thu Thủy: nƣớc mùa thu 244. Xuân Thủy: nƣớc mùa xuân 245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển 246. Diễm Thƣ: cô tiểu thƣ xinh đẹp
  18. 247. Hoàng Thƣ: quyển sách vàng 248. Thiên Thƣ: sách trời 249. Minh Thƣơng: biểu hiện của tình yêu trong sáng 250. Nhất Thƣơng: bố mẹ yêu thƣơng con nhất trên đời 251. Vân Thƣờng: áo đẹp nhƣ mây 252. Cát Tiên: may mắn 253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ 254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên 255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa 256. Hạnh Trang: ngƣời con gái đoan trang, tiết hạnh 257. Huyền Trang: ngƣời con gái nghiêm trang, huyền diệu 258. Phƣơng Trang: trang nghiêm, thơm tho 259. Vân Trang: dáng dấp nhƣ mây 260. Yến Trang: dáng dấp nhƣ chim én 261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh 262. Đông Trà: hoa trà mùa đông 263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái 264. Bảo Trâm: cây trâm quý 265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp 267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp 268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá
  19. 269. Bảo Trân: vật quý 270. Lan Trúc: tên loài hoa 271. Tinh Tú: sáng chói 272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông 273. Lam Tuyền: dòng suối xanh 274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng 275. Cát Tƣờng: luôn luôn may mắn 276. Bạch Tuyết: tuyết trắng 277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng 278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng 279. Phƣơng Uyên: điểm hẹn của tình yêu. 280. Lộc Uyển: vƣờn nai 281. Nguyệt Uyển: trăng trong vƣờn thƣợng uyển 282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời 283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng 284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu 285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp 286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa 287. Đông Vy: hoa mùa đông 288. Tƣờng Vy: hoa hồng dại 289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
  20. 290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ 291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ 292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ 293. Hoàng Xuân: xuân vàng 294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An 295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé 296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân 297. Thƣờng Xuân: tên gọi một loài cây 298. Bình Yên: nơi chốn bình yên. 299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp 300. Ngọc Yến: loài chim quý
Đồng bộ tài khoản