intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

200 Bài sóng ánh sáng được trích trong đề thi thử trường chuyên và chính thức của bộ GD&ĐT

Chia sẻ: Anh Anh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
37
lượt xem
7
download

200 Bài sóng ánh sáng được trích trong đề thi thử trường chuyên và chính thức của bộ GD&ĐT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

200 Bài sóng ánh sáng được trích trong đề thi thử trường chuyên và chính thức của bộ GD&ĐT tập hợp các câu hỏi thi thử ĐH-CĐ ở các năm. Hi vọng tài liệu sẽ là tài liệu bổ ích phục vụ cho các bạn trong quá trình học tập và ôn thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 200 Bài sóng ánh sáng được trích trong đề thi thử trường chuyên và chính thức của bộ GD&ĐT

200 BÀI SÓNG ÁNH SÁNG ĐƯỢC TRÍCH TRONG ĐỀ THI THỬ<br /> TRƯỜNG CHUYÊN VÀ CHÍNH THỨC CỦA BỘ GD&ĐT<br /> Câu 1. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được<br /> chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6m, màn quan sát cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn<br /> bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn có giá trị bao nhiêu?<br /> A. 0,3m.<br /> B. 0,4m.<br /> C. 0,3mm.<br /> D.,4mm.<br /> Câu 2. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau 0,8mm. Khoảng<br /> cách từ hai khe đến màn là 2m, đơn sắc chiếu vào hai khe có bước sóng  = 0,64m. Vân sáng bậc<br /> 4 và bậc 6 (cùng phía so với vân chính giữa) cách nhau đoạn<br /> A. 3,2mm.<br /> B. 1,6mm.<br /> C. 6,4mm.<br /> D. 4,8mm.<br /> Câu 3. Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song, hẹp vào mặt bên của một lăng kính thuỷ tinh có<br /> góc chiết quang 50, theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác P của góc chiết quang. Sau<br /> lăng kính đặt một màn ảnh song song với mặt phẳng P và cách P là 1,5m. Tính bề rộng của quang<br /> phổ liên tục trên màn ( từ tia đỏ đến tia tím). Cho biết chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là 1,50<br /> và đối với tia tim là 1,54.<br /> A. 5,2 mm.<br /> B. 6,4 mm.<br /> C. 8,2 mm.<br /> D. 4,8 mm.<br /> Câu 4. Thực nghiệm thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe 1 mm,<br /> màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe là 2 m. Chiếu sáng hai khe<br /> bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,40 µm ≤ λ ≤ 0,75 µm. Số bức xạ cho vân tối tại điểm N cách<br /> vân trung tâm 12 mm là<br /> A. 8 bức xạ.<br /> B. 7 bức xạ.<br /> C. 6 bức xạ.<br /> D. 5 bức xạ.<br /> Câu 5. Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,<br /> khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng chùm bức xạ<br /> gồm có bước sóng λ1 = 0,63 µm và λ2. Trên vùng giao thoa có có độ rộng 18,9 mm của màn giao<br /> thoa ta thấy có 23 vân sáng, trong đó có 3 vân sáng trùng nhau của hai hệ vân giao thoa của λ1 và<br /> λ2. Biết rằng hai trong ba vân sáng trùng nhau đó nằm ngoài cùng. Bước sóng λ2 là<br /> A. 0,45 µm.<br /> B. 0,55 µm.<br /> C. 0,65 µm.<br /> D. 0,75 µm.<br /> Câu 6. Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1S2 là 1,0 mm.<br /> Khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe là S 1S2 là 2,0 mm. Chiếu vào khe S<br /> đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,4 µm và λ2 với 0,50 µm ≤ λ2 ≤ 0,66 µm. Trên<br /> màn, tại điểm M cách vân trung tâm 5,6 mm có vân sáng cùng màu với vân trung tâm. Bước sóng<br /> λ2 có giá trị là<br /> A. 0,52 µm.<br /> B. 0,56 µm.<br /> C. 0,60 µm.<br /> D. 0,62 µm.<br /> Câu 7. Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm.<br /> Khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn quan sát là 1,5 m. Hai khe S 1, S2 được chiếu<br /> đồng thời bởi ba bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,4 µm; λ2 = 0,5 µm và λ3 = 0,6 µm.<br /> Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu đo được trên màn là<br /> A. 2,0 mm.<br /> B. 2,5 mm.<br /> C. 3,0 mm.<br /> D. 30 mm.<br /> Câu 8. Một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi có bán kính giống nhau 20 cm. Chiết suất của thấu kính<br /> đối với ánh sáng đỏ và tím là nđ = 1,50; nt = 1,54. Khi đó khoảng cách từ tiêu điểm đối với tia đỏ<br /> và tia tím là<br /> A. 1,48 cm.<br /> B. 0,148 cm.<br /> C. 1,98 cm.<br /> D. 0,198 cm.<br /> Câu 9. Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sang, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn<br /> sắc, có bước sóng lần lượt là 720 nm và 450 nm. Hỏi trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần<br /> 1<br /> <br /> nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm. Có bao nhiêu vân sáng khác màu với vân sáng<br /> trung tâm?<br /> A. 11.<br /> B. 12.<br /> C. 13.<br /> D. 10.<br /> Câu 10.<br /> Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, tại điểm trên màn cách vân chính giữa<br /> 5,4 mm có vân tối thứ 5 tính từ vân chính giữa. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có tần số<br /> 5.1014 Hz. Khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe là D = 2,4 m. Khoảng cách giữa hai khe là<br /> A. 1,00 mm.<br /> B. 1,10 mm.<br /> C. 1,20 mm.<br /> D. 1,30 mm.<br /> Câu 11.<br /> Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ<br /> đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,40 µm; λ2 = 0,60 µm và λ3 = 0,72 µm. Trên màn, trong khoảng giữa<br /> hia vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau<br /> chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát dược là<br /> A. 13 vân.<br /> B. 15 vân.<br /> C. 17 vân.<br /> D. 19 vân.<br /> Câu 12.<br /> Một bức xạ đơn sắc có bước sóng bằng λ1 = 0,36 µm trong thuỷ tinh và có bước sóng<br /> bằng λ2 = 0,42 µm trong một chất lỏng. Chiết suất tỉ đổi của chất lỏng so với thuỷ tinh ( ứng với<br /> bức xạ đó) là<br /> A. 1,167.<br /> B. 0,857.<br /> C. 0,814.<br /> D. 1,228.<br /> Câu 13.<br /> Chiếu vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quan A = 600 một chùm tia sáng<br /> trắng hẹp. Biết góc lệch của tia màu vàng là cực tiểu.Chiết suất của lăng kính đối với tia vàng là n V<br /> = 1,52 và tia tím nt = 1,54. Góc lệch của tia màu tím là<br /> A. 40,720.<br /> B. 48,500.<br /> C. 36,840.<br /> D. 43,860.<br /> Câu 14.<br /> Thực hiện thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe 1 mm,<br /> màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2 m. Chiếu sáng hai khe<br /> bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,400 µm ≤ λ ≤ 0,700µm. Bước sóng lớn nhất của các bức xạ<br /> cho vân tối tại điểm N trên màn, cách vân trung tâm 12 mm, là bao nhiêu?<br /> A. 0,685 µm.<br /> B. 0,735 µm.<br /> C. 0,635 µm.<br /> D. 0,705 µm.<br /> Câu 15.<br /> Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng<br /> cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước<br /> sóng λ1 = 0,4 µm; λ2 =0,5 µm; λ3 = 0,6µm. Xem rằng chỗ trùng nhau của ba vân màu là một vân<br /> trắng. Khoảng cách từ vân trắng thứ ba đến vân trắng trung tâm là<br /> A. 8 mm.<br /> B. 18 mm.<br /> C. 12 mm.<br /> D. 9 mm.<br /> Câu 16.<br /> Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ánh sáng trằng có<br /> bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách<br /> giữa hai khe ( S1 và S2) là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m và khoảng cách từ nguồn<br /> S đến mặt phẳng chứa hai khe là 0,5 m. Nếu dời S theo phương song song với hai khe về phía S 1<br /> một khoảng 1mm thì khoảng và chiều dịch chuyển của vân trung tâm là<br /> A. 5 mm, ngược chiều dời của S.<br /> B. 4 mm, ngược chiều dời của S.<br /> C. 5 mm, cùng chiều dời của S.<br /> D. 4 mm, cùng chiều dời của S.<br /> Câu 17.<br /> Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ra đồng thời hai bức xạ có<br /> bước sóng lần lượt là λ1 = 0,50 µm và λ2 = 0,6 µm. Biết hai khe I – âng cách nhau 1 mm và khoảng<br /> cách từ hai khe đến màn ảnh là 1 m/ Kích thước vùng giao thoa trên màn là 15 mm. Số vận sáng<br /> trên màn có màu của λ1 là<br /> A. 24.<br /> B. 28.<br /> C. 26.<br /> D. 31.<br /> Câu 18.<br /> Một bức xạ đơn sắc có bước sóng trong thủy tinh là 0,2800 µm; chiết suất của thủy<br /> tinh đối với bức xạ đó là 1,5. Bức xạ này là<br /> A. tia tử ngoại.<br /> B. ánh sáng chàm.<br /> 2<br /> <br /> C. tia hồng ngoại.<br /> D. ánh sáng tím.<br /> Câu 19.<br /> Trong môi trường có chiết suất n, bước sóng của ánh sáng đơn sắc thay đổi so với<br /> trong chân không như thế nào?<br /> A. Giảm n2 lần.<br /> B.Giảm n lần.<br /> C. Tăng n lần.<br /> D. Không đổi.<br /> Câu 20.<br /> Phát biểu nào sau đây là sai: Hai nguyên tố khác nhau có quang phổ vạch phát xạ khác<br /> nhau về…<br /> A. bề rộng các vạch quang phổ.<br /> B. số lượng các vạch quang phổ.<br /> C. độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ.<br /> D. màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu.<br /> Câu 21.<br /> Sự đảo vạch quang phổ có thể được giải thích dựa vào<br /> A. sóng ánh sáng.<br /> B. tiên đề về trạng thái dừng.<br /> C. tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử<br /> D. định luật về giới hạn quang điện.<br /> Câu 22.<br /> Quang phổ liên tục<br /> A. dùng để xác định bước sóng của ánh sáng.<br /> B. dùng để xác định nhiệt độ của các vật phát sáng do bị nung nóng.<br /> C. dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.<br /> D. không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật.<br /> Câu 23.<br /> Chiếu một tia sáng màu lục từ thủy tinh tới mặt phân cách với môi trường không khí,<br /> người ta thấy tia ló đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường. Thay tia sáng lục bằng một chùm tia<br /> sáng song song, hẹp, chứa đồng thời ba ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu lam, màu tím chiếu tới<br /> mặt phân cách trên theo đúng hướng cũ thì chùm tia sáng ló ra ngoài không khí là<br /> A. ba chùm tia sáng: màu vàng, màu lam và màu tím.<br /> B. chùm tia sáng màu vàng.<br /> C. hai chùm tia sáng màu lam và màu tím.<br /> D. hai chùm tia sáng màu vàng và màu lam.<br /> Câu 24.<br /> Chọn khẳng định đúng. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa sóng ánh sáng. Tại điểm<br /> M trên màn quan sát là vân tối thì hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng từ hai nguồn S 1, S2 tới điểm<br /> M bằng<br /> A. số nguyên lần bước sóng.<br /> B. một bước sóng.<br /> C. số bán nguyên lần bước sóng.<br /> D. số nguyên lần nửa bước sóng.<br /> Câu 25.<br /> Chiết suất của môi trường trong suốt đối với các bức xạ điện từ<br /> A. tăng dần từ màu đỏ đến màu tím.<br /> B. có bước sóng khác nhau đi qua có cùng một giá trị.<br /> C. đối với tia hồng ngoại lớn hơn chiết suất của nó đối với tia tử ngoại.<br /> D. giảm dần từ màu đỏ đến màu tím.<br /> Câu 26.<br /> Để tạo một chùm tia X, ta cho một chùm electron có động năng lớn bắn vào:<br /> A. một chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí bất kì.<br /> B. một kim loại có nguyên tử lượng bất kì.<br /> C. một chất rắn hoặc một chất lỏng có nguyên tử lượng lớn.<br /> D. một kim loại khó nóng chảy, có nguyên tử lượng lớn.<br /> Câu 27.<br /> Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tia hồng ngoại?<br /> 3<br /> <br /> A. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ.<br /> B. Tia hồng ngoại có màu hồng.<br /> C. Cơ thể người có thể phát ra tia hồng ngoại.<br /> D. Tia hồng ngoại được dùng để sấy khô một số nông sản.<br /> Câu 28.<br /> Trong thí nghiệm Iâng ( Young) về giao thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ<br /> A. giảm đi khi tăng khoảng cách giữa hai khe.<br /> B. tăng lên khi giảm khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.<br /> C. tăng lên khi tăng khoảng cách giữa hai khe.<br /> D. không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.<br /> Câu 29.<br /> Phát biểu nào sau đây là không đúng?<br /> A. Tia tử ngoại có tác dụng sinh lý<br /> B. Tia tử ngoại không có khả năng đâm xuyên<br /> C. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh<br /> D. Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang<br /> Câu 30.<br /> Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên tục?<br /> A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.<br /> B. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối.<br /> C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.<br /> D. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra.<br /> Câu 31.<br /> Khi ánh sáng đi từ nước ra không khí thì điều nào sau đây là đúng?<br /> A. Tần số tăng lên và vận tốc giảm đi.<br /> B. Tần số giảm đi và bước sóng trong nước nhỏ hơn trong không khí.<br /> C. Tần số không đổi nhưng bước sóng trong nước lớn hơn trong không khí.<br /> D. Tần số không đổi nhưng bước sóng trong nước nhỏ hơn trong không khí.<br /> Câu 32.<br /> Trong ống Cu-lít-giơ . Chọn câu đúng<br /> A. Mỗi electrôn đập đến anốt nhường toàn bộ năng lượng cho một phôtôn Rơnghen phát ra<br /> B. Mỗi electrôn đập đến anốt nhường một phần năng lượng cho một phôtôn Rơnghen phát ra và<br /> một phần làm nóng anốt<br /> C. Trong trường hợp lý tưởng phôtôn rơnghen nhận toàn bộ năng lượng của electron và phát ra với<br /> bước sóng lớn nhất<br /> D. Để làm cứng tia X bằng cách làm giảm hiệu điện thế giữa hai cực của ống<br /> Câu 33.<br /> Do hiện tượng tán sắc ánh sáng nên đối với một thấu kính thuỷ tinh<br /> A. Tiêu điểm ứng với áng sáng màu đỏ luôn ở xa thấu kính hơn tiêu điểm ứng với ánh sáng màu<br /> tím<br /> B. Tiêu điểm ứng với áng sáng màu đỏ luôn ở gần thấu kính hơn tiêu điểm ứng với ánh sáng màu<br /> tím<br /> C. Tiêu điểm của thấu kính phân kì ứng với áng sáng màu đỏ luôn ở gần thấu kính hơn tiêu điểm<br /> ứng với ánh sáng màu tím<br /> D. Tiêu điểm của thấu kính hội tụ ứng với áng sáng màu đỏ luôn ở gần thấu kính hơn tiêu điểm<br /> ứng với ánh sáng màu tím<br /> Câu 34.<br /> Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.<br /> A. Khác nhau về số lượng vạch.<br /> B. Khác nhau về màu sắc các vạch.<br /> C. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch.<br /> D. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.<br /> Câu 35.<br /> Nhận định nào sau đây về các loại quang phổ là sai?<br /> 4<br /> <br /> A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của nguồn<br /> B. Quang phổ vạch phụ thuộc vào bản chất của nguồn<br /> C. Khi nhiệt độ tăng quang phổ liên tục mở rộng về hai phía, phía bước sóng lớn và phía bước sóng<br /> nhỏ<br /> D. Hiện tượng đảo vạch chứng tỏ nguồn phát xạ được bức xạ nào thì cũng chỉ hấp thụ được bức xạ<br /> đó.<br /> Câu 36.<br /> Chọn nhận định đúng<br /> A. Màu sắc của các vật phụ thuộc vào bản chất của vật và ánh sáng chiếu vào<br /> B. Màu của môi trường là màu tổng hợp của những bức xạ mà môi trường hấp thụ<br /> C. Sự hấp thụ ásáng của môi trường là sự giảm bước sóng khi ásáng truyền trong môi trường đó<br /> D. Khi chiếu ásáng trắng vào vật thấy vật có màu đỏ thì khi chiếu ásáng tím vật sẽ có màu tím<br /> Câu 37.<br /> Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe I-âng, nếu dời nguồn S một đoạn nhỏ<br /> theo phương song song với mặt phẳng chứa hai khe thì:<br /> A. Khoảng vân sẽ tăng hoặc giảm tuỳ thuộc chiều di chuyển của S.<br /> B. Hệ vân giao thoa tịnh tiến cùng chiều dời của S và khoảng vân thay đổi.<br /> C. Hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân không thay đổi.<br /> D. Hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân thay đổi.<br /> Câu 38.<br /> Chọn phát biểu sai khi nói về laze:<br /> A. Laze là chùm sáng song song nên có độ định hướng cao.<br /> B. Laze có công suất lớn.<br /> C. Laze có cường độ rất lớn.<br /> D. Laze có độ đơn sắc cao.<br /> Câu 39.<br /> Điều nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ liên tục? Quang phổ liên tục<br /> A. dùng để xác định nhiệt độ của các vật phát sáng do bị nung nóng.<br /> B. không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật.<br /> C. dùng để xác định bước sóng của ánh sáng.<br /> D. dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.<br /> Câu 40.<br /> Chiếu một tia sáng màu lục từ thủy tinh tới mặt phân cách với môi trường không khí,<br /> người ta thấy tia ló đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường. Thay tia sáng lục bằng một chùm tia<br /> sáng song song, hẹp, chứa đồng thời ba ánh sáng đơn sắc:màu vàng, màu lam, màu tím chiếu tới<br /> mặt phân cách trên theo đúng hướng cũ thì chùm tia sáng ló ra ngoài không khí là<br /> A. hai chùm tia sáng màu vàng và màu lam.<br /> B. ba chùm tia sáng: màu vàng, màu lam và màu tím.<br /> C. chùm tia sáng màu vàng.<br /> D. hai chùm tia sáng màu lam và tím.<br /> Câu 41.<br /> Màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào<br /> A. cả bước sóng ánh sáng lẫn môi trường truyền ánh sáng.<br /> B. tần số của ánh sáng.<br /> C. tốc độ của ánh sáng.<br /> D. môi trường truyền ánh sáng.<br /> Câu 42.<br /> Chiếu một tia sáng màu lục từ thủy tinh tới mặt phân cách với môi trường không khí,<br /> người ta thấy tia ló đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường. Thay tia sáng lục bằng một chùm tia<br /> sáng song song, hẹp, chứa đồng thời ba ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu lam, màu tím chiếu tới<br /> mặt phân cách trên theo đúng hướng cũ thì chùm tia sáng ló ra ngoài không khí là<br /> A. ba chùm tia sáng: màu vàng, màu lam và màu tím.<br /> B. chùm tia sáng màu vàng.<br /> 5<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản