intTypePromotion=3

206 Bài thuốc Nhật Bản (Phần 5)

Chia sẻ: Tu Tu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:20

0
80
lượt xem
10
download

206 Bài thuốc Nhật Bản (Phần 5)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Với ý thức coi trọng vốn y học cổ truyền và thắt chặt mối giao lưu hữu nghị giữa các nền y học Việt Nhật đang đầy triển vọng ra hoa kết quả, Viện thông tin Thư viện Y học Trung ương trân trọng giới thiệu đến các bạn cuốn sách quý "206 Bài thuốc Nhật Bản". Hy vọng tài liệu này sẽ giúp ích nhiều cho việc học tập của các bạn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 206 Bài thuốc Nhật Bản (Phần 5)

  1. Bài 70: NGÔ THù DU THANG (GO SHU YU TO) Thành phầ và phân lư ng: Ngô thù du 3-4g, Nhân sâm 2-3g, Đ i táo 3-4g, Sinh ợ ạ n khư ng 4-6g. ơ Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng tr ịau đ u và nôn, hắ hơ kèm theo đ đ u ởnhữ ng ư i vùng đầ au ầ ờ ng: t i ng thư ng vịị ầ trư ng, chân tay lạ ợ b đy ớ nh. Giả thích: Theo sách Thư ng hàn luậ và sách Kim quỹ ế l ư c: Bài thuố này dùng ơ yu ợ i n c cho nhữ ng ư i phầ lý có hàn ẩ do chứ âm hư Tư ng t ựvớ bài thuố này còn ờ ơ ng n m ng . i c có các bài Tứnghị thang và Bán h ạbạ tru ậ thiên ma thang. T ứnghị thang chủ ch ch t ch yế dùng đ trị chả Bán h ạbạ truậ yhiên ma thang trị ểỉ chóng mặ còn bài này u a y, ch t t, chủtrịnôn. Chứ đ đ u trong bài thuố này là đ dữd ộcó tính ch ấ bộ phát, phầ nhiề là ng au ầ c au i tt n u đ ởmộ bên đ u. ầ au t Đ là mộ bài thu ố sắ rấ khó uố ây t cct ng. Các tài liệ tham khả nhưTh ự t ế ẩ liệ Gi ảthích các bài thuố, v.v... đ u thố ề u o c ch n u, i c ng nhấ đ là bài thuố dùng cho nh ữ ngư i b ịưchứ m ắ chứ lạ đ đ u ờh ng nh, au ầ t ây c ng ng, c cấ mạ tính, đ mộ bên đ u, nôn mử do nhiề nguyên nhân khác nhau, ố nghén ầ p n au t a u m nôn khan (do thư ng t ǎ ur ê huyế dạdày nhiề toan, kinh gi ậ hắ hơ cư c khí ờ t), t i, ớ ng t, u xung tâm, chóng mặ ngộđ c thuố nh ữ ngư i b ị ứ nôn, nhữ ngư i bị ộ ờ ch ng ờ t, c, ng ng chứ nôn tháo nư c rãi, đ ng kinh nhẹ ớ ộ ng .
  2. Bài 71: NGũTíCH TáN (GO SHAKU SAN) Thành phầ và phân lư ng: Ph ụ linh 2,0g, Truậ 3-4g, Xuyên khung 1-2g, Hậ phác ợ n c t u 1-2g, Bạ chỉ-2g, Chỉ (hoặ Chỉ ự 1 -2g, Cát cánh 1-2g, Can sinh kh ư ng 1- ơ ch 1 xác c th c) 2g, Quế 1-2g, Ma hoàng 1-2g, Đ i táo 1-2g, Cam thả 1-2g, Hư ng phụtử1,2g ạ ơ chi o (không có Hư ng phụtửcũ đ ợ ơ ng ư c). Cách dùng và lư ng dùng: (vềnguyên tắ là thang). ợ c Cách cấ thành bài thu ố và cách bào chếcác vị ố củ bài Ngũtích tán ghi trong u c thu c a Hòa tễ ụ phư ng nhưsau: ơ cc Bài thuố này ch ỉ dùng 12 vị14 lạ Thư ng truậ (dùng nư c gạ r ử và c ạ v ỏ 12 ơ ớ c : ng t oa o ), lạ Cát cánh (bỏvỏ 6 lạ Ma hoàng (bỏrễ Ch ỉ (bỏcủ chặ ra thành từ đ ạ ng ), ng ), xác , t ng o n rồ sao), Trầ bì (bỏ ầ tinh trắ ng), (Hậ phác bỏvỏthô bên ngoài) mỗ thứnày 3 i n ph n u i lạ 3 phân Bán hạ ử 7 lầ Cam thả 3 phân (sau khi sao rồ m ớ chặ thành từ ng, (r a n), o i i t ng đ ạ Bạ chỉ phân, Bạ th ư c 3 phân, Xuyên khung 3 phân, Nhụ quế3 phân ợ o n), ch 3 ch c (cạ bỏvỏ bên ngoài). o thô Công dụ Thu ố dùng đ tr ị chứ sau đ trởthành mạ tính và b ệ tr ạ ể các ng: c ng ã n nh ng không nghiêm trọ vị ng: tràng, đ lư đ thầ kinh, đ khớ đ khi có kinh, đ au ng, au n au p, au au đ u, bị ứ lạ chứ củ thờ kỳ ầ i mãn kinh, cả mạ ch ng nh, ng a m o. Giả thích: i Theo sách Hòa tễcụ phư ng: Tên củ bài thuố đ ợ đ t nhưvậ vớ ý nghĩ đ trị ơ c ưc ặ aể5 c a yi thứtích: khí, huyế đ hàn, th ự (chỉ thứđ c tích t ụ ộ trong cơthểcon ngư i). ờ t, àm, c 5 Thuố đ ợ dùng tr ị chứ ởnhữ ngư i về ểchấ tì hưnhư c do hàn ôn sinh c ưc ờ th ợ các ng ng t ra. Trong bài thuố này, Thư ng truậ Trầ bì, Hậ phác và Cam thả tứ là bài Bình ơ c t, n u o, c vị có tác d ụ làm t iêu tán sựứđ ng thứ ǎ th ứ uố Bán hạ Phụ linh, Trầ ọ tán ng cn c ng, , c n bì, Cam thả tứ là bài Nhị ầ thang, cùng vớ Chỉ loạ trừnư c ứtrong dạdày ớ o, c tr n i xác i và đ ẩ Đ ơ quy, Thư c d ư c, Xuyên khung, t ứ là bài T ứvậ thang b ỏ ị àm m, ư ng ợ ợ Đa c t hoàng có tác dụ hành huyế b ổ máu; Can kh ư ng, Ma hoàng, Bạ chỉCát cánh có ơ ng t, ch , tác dụ làm ấ cái hàn, làm tiêu tán phong tà và làm khí huy ế lư thông. ng m tu Cấ t ạ c ủ bài thuố khá phứ t ạ dùng đ thay th ế ứ nǎ c ủ nhiề bài thuố ể uoa c cp ch c ng a u c hợ thành nhưbài Nhị ầ thang, Bình v ị T ứvậ thang, Quế thang, Tụ mệ p tr n tán, t chi c nh thang, Bán hạhậ phác thang, dùng đ trị chứ bệ sinh ra do 5 thứtích nói ể các u ng nh trên. Theo Chẩ liệ y đ n: Thuố dùng tr ị chứ do hàn lạ và khí ẩ sinh ra, nhữ iể nu c các ng nh m ng ngư i thiế máu, nử thân trên thì nhiệ còn l ư đ bụ dư i và nử thân dư i bị ờ ớ ớ u a t, ng, ùi, ng a lạnh.
  3. Thuố đ ợ dùng trong các tr ư ng hợ viêm dạdày, ruộ đ eo lư đ thầ kinh, c ưc ờ p t, au ng, au n sư kh ớ kinh nguyệ khó khǎ b ạ đ i, cư c khí, bầ tím, chứ lạ sán khí (sa n, ch ớ ớ ng p, t m ng nh, đ đ khi có kinh nguyệ các chứ g v ềvan tim, trúng phong, cả mạ nhẹởngư i ờ ì), au t, n m o già.
  4. Bài 72: NGũVậ GIả Đ C TáN (GO MOTSU GE DOKU SAN) Iộ T Thành phầ và phân lư ng: Xuyên khung 5,0g, Kim ngân hoa 2,0g, Thậ dư c 2 -3g, ợ ợ n p Đ i hoàng 1,0g, Kinh gi ớ 1,5g. ạ i Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng đ chữ ngứ và eczema. ể ng: a a Giả thích: i Theo sách Bả triề kinh nghiệ : Đ là bài Ngưtinh thang có thêm Kinh giớ dùng n u m ây i, làm thuố gi ảđ c khi bị iộ eczema và giang mai bẩ sinh khó trị c m . Theo Th ự t ế ẩ li ệ và Chẩ liệ y đ n : Sau khi bệ lậ đ , toàn thân cả thấ iể nh u ỡ c ch n u nu m y ngứ ngáy, nổ nhiề mẩ nhỏđ là do dưđ c chư dứ có thểdùng bài thuố này đ ộ ể a i u n ,ó a t, c giảđ c, tiêu nhữ du đ c đ Bài thu ố này đ ợ dùng làm thu ố gi ảđ c cho bệ iộ ộ ó. ưc iộ ng c c nh giang mai bẩ sinh. m
  5. Bài 73: NGũLÂM TáN (GO RIN SAN) Thành phầ và phân lư ng: Ph ụ linh 5-6g, Đ ơ quy 3,0g, Hoàng cầ 3,0g, Cam ợ ư ng n c m thả 3,0g, Thư c dư c 2,0g, Sơ chi tử2,0g, Đa hoàng 3,0g, Tr ạ tả3,0g, Mộ ợ ợ ị o n ch c thông 3,0g, Hoạ thạ 3,0g, Sa ti ề tử3,0g (các vị Đa hoàng trởxuố không có từ ị t ch n ng cũ đ ợ ng ư c). Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị chứ đ r ắ đđ buố và cả giác đ không hế nư c. ớ ng: các ng ái t, i ái t m ái t Giả thích: i Theo sách Hòa tễcụ phư ng, Chẩ liệ y đ n, Thự tếứ dụ : Thu ố dùng cho ơ iể c nu c ng ng c nhữ ngư i bị ái rắ l ư ng n ư c giảm ỗl ầ đrấ ít, hoặ khi đgiả niệ đ o đ ờ đ t, ợ ớ u ạ au, ng i i ni t c i i nư c giảđ c và nh ữ ngư i đ ra máu. Thuố dùng tr ị chứ viêm bàng quang, ớ iụ ờ ái ng c các ng viêm niệ đ o, sỏniệ quả Có nhữ ngư i vị uạ ờ tràng không chị đ ợ nhữ bài u ưc i u n. ng ng thuố nhưBát vị có thêm Đa hoàng, nhữ ngư i nhưvậ thì nên dùng bài Ngũ ị ờ c tán ng y lâm thang (tuy nhiên, nhữ ngư i b ụ dạyế thì dùng Thanh tâm liên tửẩ ờ ng ng u m).
  6. Bài 74: NGũLINH TáN (GO REI SAN) Thành phầ và phân lư ng: Trạ tả -6g, Trưlinh 3-4,5g, Ph ụ linh 3-4,5g, Tru ậ 3- ợ n ch 5 c t 4,5g, Quếchi 2-3g. Cách dùng và lư ng dùng: ợ 1. Tán: Mỗngày uố 3 lầ , mỗl ầ 1-1,5g. i ng n in 2. Thang. Công dụ Dùng tr ị chứ ỉ chả thủ tả viêm dạ dày ru ộ c ấ tính (nhữ ng: các ng a y y, tp ng ngư i bị ế lị ờ ki t không đ ợ dùng), trúng thửkhí, đ đ u, phù th ũ có k èm mộ trong ưc au ầ ng t nhữ hi ệ tư ng sau: cổkhô, lư ng tiể tiệ ít, buồ nôn, nôn mử đ bụ đ nợ ợ ng un n a, au ng, au đ u, phù thũ ầ ng. Giả thích: i Theo sách Th ư ng hàn lu ậ và sách Kim qu ỹ ế lư c: Đ là bài thuố dùng khi ứ ơ y u ợ ây n c nư c trong dạdày, trị chứ thủ đ c ứtrong phầ lý, vì nhiệ tà ởbiể thủ đ c, ớ yộ yộ các ng n t u chả ngư c ra biể hoặ chuyể đ ng lo ạ x ạởtrong dạdày. Do đ bài thuố này ợ nộ y u c n ó, c dùng chủyế cho nhữ ngư i miệ khát, l ư ng tiể tiệ ít và kèm theo mô tảtrong ờ ợ u ng ng un các chứ sau: s ố đ đu, chóng mặ đ bụ ỉl ỏ phù thũ uố nư c vào t, au ầ ớ ng t, au ng, a ng, ng, ng bị ra ngay. ói Sách Ph ư ng hàm lo ạtụviế "Thuố có 5 vịTr ưlinh, Trạ tả Phụ linh, Qu ếchi, ơ i t: c : ch , c Thư ng truậ Ngoài 5 vị ơ trên, thêm Xa tiề tử ý d ĩ ể ị ứ sư đ và đ đ tr ch ng ng ỏ t. n, au chư ng bìu, thêm Ph ụtửvà Thư ng lụ đ trịư phù. Bài thu ố này chủyế dùng ớ ơ c ể s ng c u đ trị ứ tiể ti ệ ít, như cũ còn đ ợ dùng khi bị nư c. Bị khí nế dùng ể ch ng u n ưc ớ ng ng ói sán u Ô đ u quế thang và Đ ơ quy tứngh ị thang vẫ không khỏthì dùng Ng ũ ầ ư ng chi ch n i linh tán thêm Hồh ư ng sẽrấ hiệ nghiệ vì nó có tác dụ lo ạtrừn ư c và khí ứtrong v ị iơ ớ t u m ng i tràng". Theo các tài liệ tham khả Thuố dùng cho nh ữ ngư i có bi ể tà nhi ệ phầ lí b ị ờ ứ u o: c ng u t, n nư c. Thuố dùng trong các trư ng hợ ớ ờ c p: a. Miệ khát và lư ng tiể ti ệ giả ho ặ kèm theo mộ trong các chứ nhưnôn ợ ng un m, c t ng mử ỉ chả đ đ u, phù th ũ Trong tr ư ng hợ này, cũ có ngư i b ịấ tính có y, au ầ ờ ờ cp a, a ng. p ng số và cũ có ngư i bị ạ tính không số ờ mn t ng t; b. Nhữ ngư i sau khi bịố ra mồhôi thì ngư i bị ờ ờ háo, b ồ chồ không ng ủ ư c, đợ ng s t, n n lúc nào cũ muố uố nư c, lư ng tiể tiệ giả mạ phù dễb ắ n ng ớ ợ ng un m, ch t; c. Nhữ ngư i b ịố do trúng thửkhí, đ đ u, đ ng ư i, mi ệ khát lúc nào c ũ ờ st au ầ au ờ ng ng ng muố uố nư c; ớ n ng
  7. d. Nhữ ngư i do u ố thu ố nhu ậ tràng mà b ụ dư i đ ra bị ầ ch ư ng, uố ờ ớ âm đy ớ ng ng c n ng ng Tả tâm thang vẫ không khỏ cổ khô, mi ệ khô háo khó chị l ư ng tiể ti ệ giả u, ợ n i, ng un m; e. Nhữ ngư i tim đ p mạ nhịđ ng mạ bụ t ǎ v ọ nôn ra đ m rãi, chóng ờ ậ pộ ờ ng nh, ch ng ng t, mặ các chứ này thư ng thấ ởngư i gầ ờ ờ y. t, ng y
  8. Bài 75: SàI HãM THANG (SAI KAN TO) Thành phầ và phân lư ng: Sài h ồ5-7g, Bán hạ5g, Hoàng cầ 3g, Đ i táo 3g, Nhân ợ ạ n m sâm 2g-3g, Cam thả 1,5-2g, Sinh kh ư ng 3-4g, Qua lâu 3g, Hoàng liên 1,5g. ơ o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng đ chữ ho, đ ngự do ho. ể ng: a au c Giả thích: i Theo Bả triề kinh nghiệ : Bài thuố này nổ tiế vì là đ c hiệ đ i vớ bệ viêm ặ u ố i nh n u m c i ng màng phổ ng ư i ta gọ là thuố chữ đ ngự Đ là bài kế hợ Tiể sài hồthang ờ i, i c a au c. ây t p u vớ Tiể hãm hung thang, m ụ tiêu là dùng cho nhữ ngư i do trong ngự có nhiệ tà, ờ i u c ng c t trong dạdày có thấ đ c nên d ẫ tớ đ nhói ởvùng dạ pộ dày và x ư ng sư n, ho nôn ơ ờ n i au ra đ m, ngự đ Cách dùng không khác g ì Tiể sài h ồ ờ c au. u thang, còn Sài hãm thang dùng cho nhữ ngư i b ịau ngự ờđ ng c. Sách Ph ư ng hàm lo ạtụghi: "Đ là bài kế hợ giữ Tiể sài hồthang và Tiể hãm ơ i ây tp a u u hung thang, nế vùng thư ng tiêu thị nhi ệ và ho ra đ m thì thêm Trúc nhự hoặ ợ ờ u nh t , c thêm Trúc nhựvà Miế giáp hoặ thêm Hạ nhân và M ạ môn đ ông. Trịau ngự d ữ đ t c nh ch c dộngư i ta dùng Đ i hãm hung thang, song nhìn chung bài thuố này cũ có th ể ờ ạ i c ng đợ ư c". Thuố dùng cho nhữ ng ư i có chung triệ chứ củ Ti ể sài h ồ ờ thang và tri ệ c ng u ng a u u chứ củ Ti ể hãm hung thang. Gia đ lư ng y Sada th ư ng cho nh ữ ng ư i b ị ình ơ ờ ờ ng a u ng viêm màng phổdùng Sài hãm thang. i Do tà khí hư cho nên nhữ thứ ǎ th ứ uố ứl ạởb ụ trên, ởvùng thư ng vị ợ , ng cn c ng i ng , nhưvậ thì dầ dầ nhiệ tà trong ngự kế hợ v ớ n ư c ứởb ụ trên mà sinh bệ piớ y nn t ct ng nh. Nế mu ố dùng trong giai đ ạ đ u c ủ bệ bạ hầ (mã tỳ o n ầ a nh ch u u n phong) thì thêm Trúc nhự thuố có thểdùng đ trị au ngự khi bị ra đ m. ểđ ờ , c c ho
  9. Bài 76: SàI HồGIA LONG Cố Mẫ Lệ T U THANG (SAI KO KA RYU KOTSU BO REI TO) Thành phầ và phân lư ng: Sài h ồ4-5g, Bán hạ4g, Phụ linh 2-3g, Quếchi 2-3g, ợ n c Đ i táo 2-2,5g; Nhân sâm 2-2,5g, Long c ố 2-2,5g, Mộ l ệ2-2,5g, Sinh khư ng 2-3g, ạ ơ t u Đ i hoàng 1g, Hoàng c ầ 2,5g, Cam thả 2g (Hoàng cầ và Cam thả không có cũ ạ m o m o ng đợ ư c). Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Sắ vớ 500ml nư c, lấ 300ml bỏbã, đ lạ còn 200ml, chia uố làm 3 lầ khi thuố ớy ci un i ng n c còn ấm. Công dụ Thu ố dùng đ tr ị chứ đ liề v ớ tǎ huyế áp (tim đ p m ạ bồ ể các ậ ng: c ng i n i ng t nh, n chồ mấ ngủ các chứ về ầ kinh, các chứ thầ kinh thờ kỳ mãn kinh, trẻem n, t ), ng th n ng n i khóc đ kèm theo tình trạ tinh thầ bấ an, tim đ p nhanh, m ấ ng ủ v.v... ậ êm ng nt t , Giả thích: i Theo sách Th ư ng hàn lu ậ. ơ n (1): Thuố dùng cho nhữ ngư i có triệ chứ ởbụ giố vớ nhữ triệ chứ ờ c ng u ng ng ng i ng u ng trong bài Tiể sài hồthang, ngoài ra, vùng hoành cách đ y t ứ khó ch ị có cả giác ầc u u, m bụ trên bịầ ph ầ bụ và đ c biệ là vùng xung quanh r ố có tiế đ p máy đ ng. đy, ặ ng ậ ộ ng n ng t n Vềb ệ trạ thì đ là thầ kinh quá mẫ cả hư phấ tim đ p mạ tứ thở mấ ậ nh ng ó n n m, ng n, nh, c , t ngủ nhiề khi gây ra tình trạ rốlo ạ tinh thầ và u ng i n n. (2): Bài thuố này đ ợ ứ dụ trong các bệ vềnhiệ lao phổ viêm màng phổ ư c ng ng c nh t i, i, viêm phúc mạ các b ệ thầ kinh, huyế đ o, mấ ng ủ các b ệ tinh thầ đ ng kinh, tạ n, ộ c, nh n t , nh tǎ huyế áp, tim đ p mạ bộ phát, cư c khí, các chứ bệ vềvan tim, suy tim, ậ ớ ng t nh t ng nh hẹ van tim, nhồmáu cơtim, v.v... p i Theo các tài liệ tham khả Đ là thuố cảthi ệ th ể ấ hưn hư c, có hiệ nghiệ ợ u o: ây ci n ch t u m vớ nhữ ngư i th ểchấ g ầ yế h ơ ởbài Sài h ồ ế thang, ngư i kém ǎ từ ờ ờ i ng tyu n Qu chi n, vùng thư ng vị ế ngự bị ầ tứ khó ch ị đ bị ứ máu dồ lên mặ miệ và ợ đn c đy c u, au, ch ng n t, ng lư i khô, lư ng tiể ti ệ ít, đ mồhôi đ u hoặ ra mồhôi trộ bụ g có nh ữ tiế ỡ ợ ổ ề un c m, n ng ng đ p máy đ ng, ngư i lúc nóng lúc lạ các chứ thầ kinh. Ngoài việ ứ d ụ trị ậ ộ ờ nh, ng n c ng ng các chứ củ thờ kỳ mãn kinh, bài thuố này còn đ ợ ứ dụ đ chữ c ả mạ ư c ng ng ể ng a i c am o, viêm túi mậ d ạ dày quá nhi ề toan, loét d ạdày, chứ mày đ xuyễ tr àng nhạ t, u ng ay, n, c, viêm màng phổ viêm thậ cấ tính, hưthậ v.v... i, np n, Thuố có hiệ nghiệ đ i vớ nhữ ngư i khó ngủ mơmàng liên miên và hoả hố mố i ờ c u ng , ng t trong giấ mơ Thuố còn đ ợ dùng cho nhữ ngư i bị phổ tim đ p m ạ tứ ưc ờ lao ậ c . c ng i, nh, c thở xuyễ trong đ m có lẫ máu. Thuố không dùng trong tr ư ng hợ ho ra nhiề ờ ờ , n, n c p u máu. Đề đ i u áùng chú ý ởđ là vịQua lâu cǎ trong bài thuố này, Qua lâu c ǎ l à rễ ây n c n củcủ Hoàng Ô qua, như đ khi ngư i ta bán Thổqua cǎ mà bả là Qua lâu cǎ ờ a ng ôi n o n.
  10. Thổqua cǎ có vịơ đ ng, nế cho vào bài thuố này sẽkhiế cho buồ nôn lợ hiắ n u c n n m giọ và nôn m ử ng a.
  11. Bài 77: SàI HồQU ếCHI CAN KHƯƠNG THANG (SAI KO KEI SHI KAN KYO TO) Thành phầ và phân lư ng: Sài h ồ5g, Quế 3g, Qua lâu c ǎ 3-4g, Hoàng cầ 3g, ợ n chi n m Mẫ lệ3g, Can khư ng 2g (không dùng Sinh khư ng); Cam thả 2g. ơ ơ u o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Thu ố dùng cho ngư i có thểlự yế bị nh, thiế máu, các ch ứ thuộ ờ c u, l ạ ng: c u ng c huyế đ o, mấ ngủởngư i thầ kinh quá mẫ tạ ờ t n n.
  12. Bài 78: SàI HồQUếCHI THANG (SAI KO KEI SHI TO) Thành phầ và phân lư ng: Sài h ồ5g, Bán hạ Quếchi 2-3g, Thư c d ư c 2 -3g, ợ ợ ợ n 4g, Hoàng cầ 2g, Nhân sâm 2g, Đ i táo 2g, Cam thả 1,5-2g, Can sinh khư ng 1g. ạ ơ m o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Thu ố dùng đ tr ị ể viêm dạdày ruộ ph ầ nhiề là kèm theo đ bụ trị ng: c t n u au ng, các chứ củ giai đ ạ sau c ủ c ả mạ phong tàỡcó rét nh ẹ đ đ u, buồ nôn, , au ầ ng a on am o, n v.v... Giả thích: i Theo sách Th ư ng hàn lu ậ sách Kim quỹ ế lư c và các tài liệ tham khả khác: ơ yu ợ n, u o Đ là bài k ế hợ hai bài Tiể sài h ồ thang và Quếchi thang cho nên thuố nhằ vào ây t p u c m các biể chứ và các tri ệ chứ củ bài Ti ể sài h ồ thang (bán bi ể bán lý: nột ạ u ng u ng a u u i ng). Thuố dùng trong trư ng hợ có c ả ệ chứ củ Tiể sài hồthang (nột ạ nhiệ, ờ c p tri u ng a u i ng t do đ miệ đ ng không mu ố ǎ u ố ngự sư n đ y tứ khó chị lợ giọ nôn ng ắ c ờầc ó n n ng, u, m ng, mử v.v...) và các tri ệ chứ củ bài Qu ế thang ( đ đ u, số đ mồ au ầ t, ổ hôi, ớ l ạ a, u ng a chi n nh, v.v...). Bài thuố này không k ế hợ nguyên phân lư ng củ c ả bài, mà k ế hợ 1/2 ợ c t p a hai t p phân lư ng củ các vị ợ chung củ hai bài, tứ là thêm vào Ti ể sài h ồthang m ộ nử a a c u t a phân lư ng củ các vị ế và Th ư c d ư c. ợ ợ ợ a Qu chi Bài thuố có phạ vi ứ dụ rấ rộ rãi: nhằ vào các chứ biể nhi ệ (thái dư ng ơ c m ng ng t ng m ng u t chứ ng), đ đ u, nặ đ u, số gai rét, đ các khớ trong ng ư i, mạ phù ởnhữ au ầ ng ầ ờ t, au p ch ng ngư i bịả cúm, viêm phổ lao phổ đ đ u, đ kh ớ đ thầ kinh liên s ư n, ờ cm i, au ầ au ờ i, p, au n v.v...; nhằ vào b ệ tr ạ cǎ thư ng vị ợ trong các trư ng hợ đ dạdày, dạdày ờ m nh ng ng p au quá thừ toan, chứ giả toan, loét dạ dày, lo ét tá tràng, viêm ruộ thừ cấ tính, a ng m t ap viêm đ i tràng cấ tính, viêm loét đ i tràng, viêm tụ sỏmậ viêm gan, hoàng đ n, số ạ ạ ả p y, i t, t rét, rốloạ ch ứ n ǎ gan, viêm thậ viêm bểthậ v.v... Bài thuố này còn đ ợ ứ ư c ng i n c ng n, n, c dụ trị bệ vềthầ kinh nh ưsuy như c thầ kinh chứ n ǎ suy như c thầ ợ ợ ng các nh n n c ng, n kinh, mấ ngủ hay cáu gắ hysteria, các chứ vềhuyế đ o, đ ng kinh, bệ não, tạ ộ t , t, ng nh v.v... Thuố dùng cho nhữ ng ư i m ắ cảhai chứ bệ thái dư ng và thiế dư ng, tà ờ ơ ơ c ng c ng nh u khí thấ làm khí huyế nhiệ ho ặ nhữ bệ s inh ra do nhiệ c ủ hai lo ạb ệ thái m t t c ng nh ta i nh dư ng và thiế dư ng giao nhau gây ra. Bài thuố này dùng đ giả các loạ nhiệ đ ơ ơ ểi u c i t ó.
  13. Bài 79: SàI HồTHANH CAN THANG (SAI KO SEI KAN TO) Thành phầ và phân lư ng: Sài h ồ2,0g, Đ ơ quy 1,5g, Thư c d ư c 1,5g, Xuyên ợ ư ng ợ ợ n khung 1,5g, Đa hoàng 1,5g, Hoàng liên 1,5g, Hoàng cầ 1,5g, Hoàng bá 1,5g, Sơ chi ị m n tử1,5g, Liên kiề 1,5g, Cát cánh 1,5g, Ngư bàng tử1,5g, Qua lâu cǎ 1,5g, Bạ hà u u n c diệ 1,5g, Cam th ả 1,5g. p o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng cho các chứ thầ kinh, viêm amiđ mạ tính, eczema ởnhữ ng: ng n an n ng trẻ ỏcó chi ề hư ng cứ ớ nh u ng. Giả thích: i Theo Nhấ quán đ ờ ph ư ng: Đ là bài k ế hợ Tứvậ thang (trong Hòa tễ ụ ư ng ơ t ây t p t cc phư ng) và Hoàng liên giảđ c thang (trong Vạ bệ hồ xuân), t ứ là thêm vào Ôn ơ iộ n nh i c thanh ẩ các v ị cánh, Bạ hà di ệ Ngư bàng tử Qua lâu cǎ m Cát c p, u , n. Ôn thanh ẩ là bài thu ố duỡ đ gi ảnhi ệứ làm nhuậ huyế làm cho gan hoạ ng ể i m c t, n t, t đ ng tố Cát cánh có tác d ụ giảnhi ệ ởđ u và mắ họ hoành cách, Ngư bàng ộ ầ t. ng i t t, ng, u tửcó tác dụ nhuậ phổ giảnhi ệ l ợ h ọ gi ảđ c phát ban trên da, Qua lâu c ǎ iộ ng n i, i t, i ng, n có tác dụ tạ ra tân dị làm hạhỏ nhuậ táo (làm cho cơthể ỏkhô háo), tiêu ng o ch, a, n kh i nư c phù thũ loạ trừmủ ớ ng, i . Cũ có nhữ bài thu ố cùng tên như khác vị ng ng c ng sau: Bả 3 ng Tên thuốc Đa ị Đơ ư ng Mộ u Thǎ Sài Hoàng Hoàng Chi Xuyên ng Cam Nhân Liên số g n hổ cầm đn ơ tử thảo kiều hoàng liên quy khung ma sâm bì Tên bài thuốc Sài hồt han h 3 3 3 2 2 2 2 2 1,5 1,5 can tán Sài hổt han h 4 3 3 3 1 3 2 can thang Bài thuố tán đ ợ ghi trong Thọthếbả nguyên, bài thuố thang ởtrong Ngo ạkhoa ưc c o c i khu yế.u Theo các tài liệ tham khả nhưChẩ liệ y để Cơsởchẩ liệ Phân lư ng các vị ợ u o nu i n, n u, thuố: Đ là bài thuố dùng đ cảtiế thểchấ hưnhư c d ễ ị bạ mạ c ổ ểi n ợ c ây c t b phù ch ch , sư amiđ và sùi vòm họ ởnhữ đ a trẻcó thể chấ dễmắ các bệ củ ng ứ ứ ng an ng t c nh a tuyế Thuố này cũ có thểchuy ể sang dùng cho nhữ trẻbị cam nặ và chứ n. c ng n ng ng ng thầ kinh mà sinh ra chứ mấ ngủ khóc đ kém ǎ Thuố có thểứ dụ đ trị ng ng ể n ng t , êm, n. c
  14. các chứ bệ vềtuy ế viêm b ạ hạ rố phổ sùi vòm họ phình to amiđ ng nh n, ch ch n i, ng, an, tràng nhạ bệ da. c, nh
  15. Bài 80: SàI THƯ C Lụ QUÂN TửTHANG (SAI SHAKU RIK KUN SHI TO) ợ C Thành phầ và phân lư ng: Nhân sâm 4,0g, Truậ 4,0g, Phụ linh 4,0g, Bán h ạ ợ n t c 4,0g, Trầ bì 2,0g, Đ i táo 2,0g, Cam thả 1,0g, Sinh khư ng 1,0g, Sài hồ3-4g, Thư c dư c ạ ơ ợ ợ n o 3,0g. Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị chứ viêm dạdày, đ dạdày, sa dạdày, tiêu hóa kém, không ờ ng: các ng muố ǎ u ố đ dạdày, nôn mử ởnhữ ngư i vịờ tràng y ế phầ bụ trên bị n n ng, au a ng u, n ng đ y tứ ǎ uố không ngon miệ thiế máu và có chiề hư ng bị ứ lạ ầ c, n ng ớ ng, u u ch ng nh. Giả thích: i Theo sách Bả triề kinh nghiệ : Đ là bài Lụ quân t ửthang có thêm Sài hồvà n u m ây c Thư c dư c, dùng trong nhữ trư ng hợ có thểsửdụ Lụ quân t ửthang, vùng ợ ợ ờ ng p ng c bụ giáp xư ng s ư n có cả giác đ y, nặ khó chị thầ kinh dễbịích thích. ơ ờ ầ ng m ng u, n k Các tài liệ tham khả khác nhưChẩ liệ y đ n, Thự tếứ dụ Giả thích các bài iể u o nu c ng ng, i thuố đ u nhậ đ r ằ Bài thuố này đ ợ dùng trị triệ ch ứ gi ố nhưtrong cề n ị ng: ưc nh c các u ng ng bài Lụ quân t ửthang, thêm vào đ b ụ có c ả giác đ y khó ch ị cơthẳ bụ bị ầ c ó, ng m u, ng ng co thắ v.v... V ềhưthự thì tình trạ ởđ hưh ơ trong bài Ti ể sài hồthang, thuố t, c ng ây n u c nên dùng trong trư ng hợ b ị nư c trong dạdày. ờ pứớ
  16. Bài 81: SàI PHáC THANG (SAI BOKU TO) Thành phầ và phân lư ng: Sài h ồ4-7g, Bán hạ5-6g, Sinh khư ng 3-4g, Hoàng cầ ợ ơ n m 3g, Đ i táo 2-3g, Nhân sâm 2-3g, Cam thả 2g, Phụ linh 5g, H ậ phác 3g, Tửtô di ệ ạ o c u p 2g. Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Thu ố dùng đ tr ị xuyễ ởtr ẻ ể hen em, hen ph ếquả viêm phếquả ho, ng: c n n, n, tâm thầ b ấ an ởnhữ ngư i có c ả giác ng ư i b ứ b ốkhó ch ị có c ả giác nh ư ờ ờci nt ng m u, m có dịậ ởh ọ và th ự quả đ khi tim đ p m ạ chóng mặ buồ nôn, v.v... ậ vt ng c n, ôi nh, t, n Giả thích: i Theo Bả triề kinh nghiệ : Bài thuố còn có tên là Tiể sài hồhợ bán hạhậ phác n u m c u p u thang), mộ trong 7 phép gia gi ả đ ợ nêu ởcuố cuố Th ư ng hàn luậ . m ưc ơ t i n n Theo Chẩ liệ y đ n: Mụ tiêu đ u trịủ thuố là các tri ệ chứ đ y t ứ ngự khó iể iề ng ầ c nu c ca c u c, chị bụ trên đ y ch ư ng ởd ạ nhẹ Phầ đ nh ữ ngư i bệ này thư ng hơ ầ ớ ờ nh ờ u, ng ng . n ông ng i gầ vị y, tràng không lấ gì làm khỏ Thuố có thể ng dụ đ trị chứ thầ kinh ứ ng ể các y e. c ng n tim, hô hấ khó khǎ v.v... p n, Thuố dùng cho nhữ đ a trẻ ầ kinh mẫ c ả có nguy cơb ị gà bộ phát, nhữ g ng ứ c th n nm ho t n ngư i tinh thầ bấ an và có chiề hư ng ǎ uố kém ngon, nhữ đ a trẻ ị gà, ờ ớ ng ứ nt u n ng b ho nhữ ng ư i hô hấ khó khǎ do cơ xuyễ gây ra. ờ ng p n n n Theo các tài liệ tham khả Dùng đ trị chứ hen phếquả mà ngư i ta nghĩ ể các ờ u o: ng n quá là phảch ǎ bị như c thầ kinh, rố loạ th ầ kinh chứ n ǎ bịộ phát. ợ c ng, đ t i ng suy n i n n Thuố dùng đ phòng sựđ t phát c ủ ho và hen ph ế ả bịặ lên do cả cúm. ể ộ c a qu n n ng m
  17. Bài 82: SàI LINH THANG (SAI REI TO) Thành phầ và phân lư ng: Sài h ồ4-7g, Bán hạ4-5g, Sinh khư ng 4g, Hoàng cầ ợ ơ n m 3g, Đ i táo 2-3g, Nhân sâm 2-3g, Cam thả 2g, Trạ tả5-6g, Tr ưlinh 3-4,5g, Phụ ạ o ch c linh 3-4,5g, Tru ậ 3-4,5g, Quếchi 2-3g. t Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị chả viêm dạdày ruộ cấ tính, trúng thửkhí, phù thũ ởnhữ ỉ ng: a y, tp ng ng ngư i buồ nôn, không muố ǎ uố khô cổ lư ng ti ể tiệ ít, v.v... ờ ,ợ n n n ng, un Giả thích: i Xuấ x ứởsách Đ c hi ệ phư ng: Đ là bài k ế hợ Ti ể sài hồthang vớ Ngũlinh tán, ắ ơ t u ây t p u i dùng đ trị nhữ ngư i có nhữ triệ chứ củ hai bài thu ố kia. Ví dụ bài ể cho ờ ng ng u ng a c , thuố này dùng cho nh ữ ngư i do b ị ờ viêm thậ mạ tính mà thỉ tho ả bị ồ c ng n n nh ng bu n nôn, đ tê vai khiế thỉ thoả đ lư bụ nhìn chung hơ m ề ởsư n bên ờ au n nh ng au ng, ng i m, phảnhưcó vậ gì cả Cơthẳ bụ bên phả từngay dư i xư ng sư n tớ d ư i rố ớơ ờ i ớn i t n. ng ng i bị thắ vùng rố bên ph ảb ịau dữ cơb ụ bên trái co giậ dữởphía trái rố iđ co t, n , ng t n. Nhữ bệ nhân loạ này đ cho dùng Ngũlinh tán, như do phầ b ụ trên đ y ị ầ ng nh i nh ng n ng tứ khó chị cho nên đ cho dùng Sài linh thang là bài thuố kế hợ giữ Tiể sài h ồ c u ã ct p a u thang vớ Ngũlinh tán, và sau kho ả 4 tu ầ thì tình trạ toàn thân củ bệ nhân đ i ng n ng a nh ã đ ợ cảthiệ ưc i n.
  18. Bài 83: T ảĐ T CAO (SHA TOTSU KO) ộ Thành phầ và phân lư ng: L ị thanh 800g, Hoàng lạ (Sáp ong vàng) 220g, Mỡ ợ n ch p lợ 58g, Dầ v ừ 1000g. n u ng Cách dùng và lư ng dùng: Dùng bôi ngoài. ợ Công dụ Dùng đ trị ụ nhọ có mủ Bài thuố này dùng đ bôi ngoài. ể mn ể ng: t . c Giả thích: i Theo danh y Hanaoka Seishu: Bảng Tên thuố số g cn Lị t h anh ch Hoànglạp Mỡlợn Dỗ vừ g u n Tên tài liệ tham khả u o Thự t ếứ g dụ g ( 1) c n n 800 220 58 1000 Chấ liệ y để tu in 800 220 58 1000 Dùng đ bôi lên nh ữ m ụ nhọ có mủvà nhữ ung nhọ đ vỡmủ thuố có tác ể ng n t ng tã , c dụ làm dóc thị ốvà giúp cho quá trình lên da non. ng t th i
  19. Bài 84: TAM HOàNG TảTÂM THANG (SAN O SHA SHIN TO) Thành phầ và phân lư ng: Đ i hoàng 1-2g, Hoàng cầ 1 -1,5g, Hoàng liên 1-1,5g. ợ ạ n m Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Dùng 120ml nư c sắ cô l ấ 40 ml uố trong 1 lầ ớc y ng n. Trong trư ng hợ bào tễthì cho vào đ 100 ml nư c sôi đ sôi trong 3 phút, bỏbã, ờ ớ p ó un uố trong 1 lầ ng n. Trong trư ng hợ dùng vả bọ đ sắ thì cho vào 100 ml nư c sôi đ sôi trong 3 ờ i cểc ớ p un phút, bỏbã, uố trong 1 l ầ Khi bị ổ ế đ máu cam, và các chứ xuấ huy ế th huy t, ổ ng n. ng t t khác (xuấ huyế do trĩđ ra máu, xu ấ huyế dư i da) thì dùng v ảbọ đ sắ lấ ớ i cểc y t t , ái t t nư c, đ ngu ộrồmớ uố Bài này không đ ợ dùng cho nhữ ngư i bị ấ huyế ớể ưc ờ xu t ii i ng. ng t kéo dài, thiế máu rõ rệ và nhữ ngư i mạ vi như c. ờ ợ u t ng ch Công dụ Thu ố dùn g đ tr ị chứ đ liề v ớ tǎ huyế áp (chóng mặ đ tê ể các ng: c ng i n i ng t t, au vai, ù tai, nặ đ u, mấ ngủ bồ ch ồ bấ an), đ máu cam, xuấ huyế do trĩbí đ i ng ầ ổ ạ t ,n nt t t , tiệ các ch ứ c ủ th ờ kỳ mãn kinh, các ch ứ bệ về ế ởnhữ ngư i thểl ự ờ n, ng a i ng nh huy t ng c tư ng đi khá, hay bị ơ ố chóng m ặ m ặ đ từ cơ tinh thầ bấ an và có chiề hư ng t ỏ ng n, ớ t, nt u bị đ i tiệ bí ạ n. Giả thích: i Theo sách Kim qu ỹ ế l ư c: Đ là bài thuố g ồ có ba vị chữhoàng và dùng đ y u ợ ây ể cm có hạtâm nhiệ cho nên ngư i ta g ọlà Tam hoàng t ảtâm thang. Bài thuố này cũ còn ờ t i c ng đ ợ gọ là Tảtâm thang. ưc i Sách Ph ư ng cự ghi bài thuố này dùng đ "trị trạ tinh thầ bấ an, vùng ơ ể tình ng c c nt thư ng vịị ầ tứ nh ư nế ấ vào bụ thì thấ mề Sách Y thánh phư ng ợ b đ y c, ơ ng u n ng y m". cách ghi "nhữ ngư i bị ổhuyế đ máu cam và các dạ xu ấ huy ế khác mà phầ ờ th t, ổ ng ng t t n bụ dư i bị ầ tứ ngư i bứ rứ khó chị nhiệ phiề phân khô, nh ữ ngư i b ị ng ớ đ y c, ờtt ờ u, t n, ng nặ thì lư i rộ vàng, m ặ và mắ đ . Nhữ ngư i nhưvậ phả dùng Tảtâm thang". ỡp tỏ ờ ng t ng y i Cầ phả nói rằ hai bài thuố này dùng chủyế cho nhữ ngư i máu dồ lên m ặ ờ n i ng c u ng n t, mặ đ t ừ cơ tâm trạ bấ an, bí đ i tiệ và mạ c ǎ ... Thuố đ ợ dùng khi bị t ỏ ng n, ạn c ưc ng t ch ng, sung huyế não, xuấ huyế não, khạ ra máu, thổ ế đ máu cam, xuấ huyế tử huy t, ổ t t t c t t cung, xuấ huyế do trĩkhi bị ả hố và lo lắ vì chả máu ngoạ thư ng thì u ố ơ t t ; ho ng t ng y i ng thuố này li ề m ộ lầ sẽcó tác dụ làm cho tinh th ầ trấ tĩ và cầ đ ợ máu. Tuy m ưc c n tn ng n n nh nhiên, đ i vớ nhữ ngư i ra máu kéo dài, thiế máu rõ rệ và mạ vi như c thì ối ờ ợ ng u t ch không nên dùng bài thuố này. Ngoài nhữ bi ể hiệ nói ởtrên, bài thuố này cũ c ng u n c ng còn đ ợ dùng trong các trư ng hợ tǎ huyế áp, ch ứ thầ kinh, mấ ngủ loét dạ ưc ờ p ng t ng n t , dày, viêm dạdày, bệ vềhuyế đ o, các ch ứ củ th ờ kỳ tạ mãn kinh, bệ da, bệ nh ng a i nh nh mắ đng kinh, b ệ tinh thầ b ỏ v.v... t, ộ nh n, ng,
  20. Bài 85: TOAN TáO NHÂN THANG (SAN SO NIN TO) Thành phầ và phân lư ng: Toan táo nhân 7-15g, Tri m ẫ 3g, Xuyên khung 3g, Ph ụ ợ n u c linh 5g, Cam thả 1g. o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Còn có tên là Toan táo thang, có thểgiả Toan táo nhân đmộ nử c ũ đ ợ Cho t a ng ư c. m i Toan táo nhân vào 500ml nư c đ lấ 400 ml, cho các vị ố khác vào đ tiế lấ ớ un y thu c un p y 300 ml, chia uố làm 3 lầ khi thuố còn ấ Nhìn chung là ng ư i ta sắ chung cùng ờ ng n c m. c mộ lúc tấ c ả các v ị ố như nên làm theo chỉ ẫ trong sác h. t t thu c, ng dn Công dụ Th ểxác và tinh thầ mệ mỏ suy như c, mấ ng ủ ợ ng: n t i, t . Giả thích: i Theo sách Kim qu ỹ ế l ư c:Xuấ xứcủ bài thuố ghi là "nhữ ngư i hưlao, h ư yu ợ ờ t a c ng phiề không ngủ ư c thì ph ảdùng Toan táo nhân thang", thu ố này đ ợ dùng cho đợ ưc n, i c nhữ ng ư i thể ác và tinh thầ mệ mỏ thểl ự suy y ế vì b ệ t ậ hay già cả mấ ờ ng x n t i, c u nh t , t ngủ cảđ mắ m ởchong chong không thểngủđ ợ Thuố này cũ đ ợ ứ ư c. ng ư c ng , êm t c dụ cho nhữ ngư i do h ưlao mà mấ ngủ th ầ kinh suy như c, đ mồhôi trộ ờ ợổ ng ng t , n m, hay bị quên, ho ả hố m ạ tim tǎ vọ chóng m ặ hay m ơmộ bị ứ thầ ng t, ch ng t, t, ng, ch ng n kinh v.v... Toan táo nhân có tác dụ hoãn hạcho nên nhữ ngư i bị chả thì không nên ờỉ ng ng a y dùng thuố này. Thu ố này có tên là Toan táo thang. Cầ phảphân bi ệ vớ chứ mấ c c n i ti ng t ngủ ự chứ củ bài Tam hoàng tảtâm thang và Hoàng liên giảđ c thang. iộ th c ng a Theo các tài liệ tham khả nhưY họ đ y, Đ ông y đ đ , v.v... thuố dùng cho u o c ông ó ây c nhữ ng ư i cơthể tinh th ầ bị ỏmệ không ngủđ ợ Bài thuố này không ờ ư c. ng và n mi t, c tư ng ứ vớ loạ thuố ngủnhưtrong y họ hiệ đ i, mà ph ảkhám k ỹ ệ trạ ơ nạ ng i i c c i b nh ng củ từ ngư i mà cho thu ố thích h ợ N ế thuố thích hợ vớ chứ bệ đ thì tự ờ a ng c p. u c pi ng nh ó nhiên ngư i sẽ ủđ ợ và không c ầ phảquan tâm đ n tác dụ phụcủ thuố ờ ng ư c ế n i ng a c hoặ tình trạ quen thuố nhưtrong tây dư c. ợ c ng c Thuố có tác dụ đ i vớ nhữ ngư i bịưch ứ cơthểsuy như c và thầ kinh bị ng ố i ờh ợ c ng ng n mệ mỏ đ c biệ là mệ m ỏvề i, ặ tinh thầ khiế cho không th ểngủ ư c. Thu ố có tác đợ t t t i n, n c dụ dứ đ mồ trộ và thông đ i tiệ Thuố c ũ còn đ ợ dùng cho c ả ữ ng t ổ hôi m ạ n. ưc c ng nh ng ngư i háo ng ủ Thu ố rấ tố cho nhữ ng ư i bị ệ mạ tính, ngư i hưnhư c, già ờ ờ b nh ờ ợ . ctt ng n cả đ mắ mởchong chong không thể ủđ ợ ng ư c. , êm t

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản