intTypePromotion=1
ADSENSE

300 Câu bài tập trắc nghiệm đơn điệu

Chia sẻ: Cố An Nhược | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:42

51
lượt xem
4
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn tham khảo tài liệu "300 Câu bài tập trắc nghiệm đơn điệu" sau đây. Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn tư liệu bổ ích cho các bạn trong quá trình học tập cũng như ôn thi môn Toán. Tài liệu này gửi đến các bạn các bài tập về tính đơn điệu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 300 Câu bài tập trắc nghiệm đơn điệu

NGUYỄN BẢO VƯƠNG<br /> <br /> 300 CÂU BÀI TẬP TRẮC<br /> NGHIỆM ĐƠN ĐIỆU<br /> Biên soạn và sưu tầm<br /> <br /> Sdt: 0946. 798. 489<br /> <br /> Bờ Ngoong – Chư sê – Gia Lai<br /> <br /> Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)<br /> <br /> 300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu.<br /> Thầy: Phan Ngọc Chiến<br /> <br /> Câu 1: Khoảng đồng biến của hàm số y   x 4  8 x2  1 là:<br /> A.  ; 2  và  0; 2 <br /> <br /> B.  ;0  và  0; 2 <br /> <br /> C.  ; 2  và  2;  D.  2;0  và  2; <br /> <br /> Câu 2: Khoảng đồng biến của hàm số y   x3  3x2 1 là:<br /> A.  1;3<br /> <br /> B.  0; 2 <br /> <br /> C.  2;0 <br /> <br /> D.  0;1<br /> <br /> Câu 3: Trong các khẳng định sau về hàm số y   1 x 4  1 x 2  3 , khẳng định nào là đúng?<br /> 4<br /> 2<br /> A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0;<br /> <br /> B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1;<br /> <br /> C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1;<br /> <br /> D.Hàm số đạt cựu tiểu tại x=2.<br /> <br /> Câu 4: Hàm số: y  x 3  3x 2  4 nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:<br /> A. ( 2;0)<br /> <br /> B. ( 3;0)<br /> <br /> C. ( ; 2)<br /> <br /> D. (0;  )<br /> <br /> Câu 5: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:<br /> A. ( I ) và ( II )<br /> <br /> B. Chỉ ( I )<br /> <br /> C. ( II ) và ( III )<br /> <br /> D. ( I ) và ( III )<br /> <br /> Câu 6: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R<br /> A. y <br /> <br /> 2x<br /> x 1<br /> <br /> B. y  x4  2 x2 1<br /> <br /> C. y  x3  3x2  3x  2 D. y  sin x  2 x<br /> <br /> Câu 7: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y  2 x  1 là đúng?<br /> x 1<br /> <br />  <br /> <br /> A. Hàm số luôn nghịch biến trên R \ 1 ;<br /> <br />  <br /> <br /> B. Hàm số luôn đồng biến trên R \ 1 ;<br /> C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);<br /> D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).<br /> <br /> Câu 8: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng<br /> A. y <br /> <br /> 1<br /> x<br /> <br /> B. y <br /> <br /> x2<br /> x 1<br /> <br /> C. y <br /> <br /> x2  2 x<br /> x 1<br /> <br /> D. y  x <br /> <br /> 9<br /> x<br /> <br /> Câu 9: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?<br /> A. Hàm số luôn nghịch biến;<br /> <br /> B. Hàm số luôn đồng biến;<br /> <br /> C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1;<br /> <br /> D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.<br /> <br /> Câu 10: Trong các khẳng định sau về hàm số y  2 x  4 , hãy tìm khẳng định đúng?<br /> x 1<br /> A. Hàm số có một điểm cực trị;<br /> TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM<br /> <br /> http://toanhocbactrungnam.vn/<br /> <br /> 1<br /> <br /> Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án.<br /> <br /> SDT: 0946.798.489<br /> <br /> B. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;<br /> C. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;<br /> D. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.<br /> Câu 11:Hàmsốnàosauđâycóbảngbiếnthiênnhưhìnhbên:<br /> <br /> x<br /> <br /> <br /> <br /> A.<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> y'<br /> <br /> y<br /> <br /> <br /> <br /> 2<br /> <br /> C.<br /> <br /> <br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> <br /> <br /> Câu 12: Tìm m để hàm số y <br /> A. m  1<br /> <br /> 2x  5<br /> 2x  3<br /> B. y <br /> x 2<br /> x  2<br /> x  3<br /> 2x 1<br /> y <br /> D. y <br /> x  2<br /> x  2<br /> <br /> y <br /> <br /> xm<br /> đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng<br /> x 1<br /> <br /> B. m  1<br /> <br /> C. m  1<br /> <br /> D. m  1<br /> <br /> Câu 13: Tìm m để hàm số y  x3  3m2 x đồng biến trên R<br /> A. m  0<br /> <br /> B. m  0<br /> <br /> C. m  0<br /> <br /> D. m  0<br /> <br /> Câu 14: Tìm m để hàm số y  sin x  mx nghịch biến trên R<br /> A. m  1<br /> <br /> B. m  1<br /> <br /> C. 1  m  1<br /> <br /> D. m  1<br /> <br /> Câu 15:Hàmsố y  1 x 3  (m  1) x 2  (m  1) x  1 đồngbiếntrêntậpxácđịnhcủanó khi:<br /> 3<br /> A. m  4<br /> <br /> B. 2  m  1<br /> <br /> C. m  2<br /> <br /> D. m  4<br /> <br /> Câu 16: Tìm m để hàm số y   x 3  3 x 2  3mx  1 nghịchbiến trên khoảng  0; <br /> A. m  0<br /> <br /> Câu 17: Hàm số y <br /> A. m  1<br /> Câu 18: Hàm số y <br /> A. m  2<br /> <br /> B. m  1<br /> <br /> C. m  1<br /> <br /> D. m  2<br /> <br /> mx  1<br /> nghịch biến trên từng khoảng xác định khi giá trị của m bằng<br /> xm<br /> B. m  1<br /> <br /> C. m  R<br /> <br /> D. 1  m  1<br /> <br /> x2<br /> đồng biến trên khoảng (2;  ) khi<br /> xm<br /> B. m  2<br /> <br /> C. m  2<br /> <br /> D. m  2<br /> <br /> Câu 19: Tìm m để hàm số y  x3  3m2 x nghịch biến trên khoảng có độ dài bằng 2<br /> A. 1  m  1<br /> <br /> B. m  1<br /> <br /> TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM<br /> <br /> C. 2  m  <br /> <br /> D. m  2<br /> <br /> http://toanhocbactrungnam.vn/<br /> <br /> 2<br /> <br /> Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)<br /> <br /> 300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu.<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> Câu 20: Cho hàm số y  2 x3  33m 1 x 2  6 2m2  m x  3 . Tìm m để hàm số nghịch biến trên đoạn có<br /> đồ dài bằng 4<br /> A. m  5 hoặc m  3<br /> <br /> B. m  5 hoặc m  3<br /> <br /> C. m  5 hoặc m  3<br /> <br /> D. m  5 hoặc m  3<br /> <br /> Thầy Nguyễn Việt Dũng<br /> Câu 21. Hàm số y  x 3  4 đồng biến trên:<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> B. 0;<br /> <br /> A. <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> D ; 0<br /> <br /> C. 3;<br /> <br /> Câu 22. Hàm số y  x 3  3x  2 nghịch biến trên:<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> A. ; 1 ; 1; <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> C. 1;1<br /> <br /> B. 1;<br /> <br /> D.  .<br /> <br /> Câu 23: Đồ thị của hàm số nào luôn nghịch biến trên  :<br /> A. y  x 4  2x 2  1<br /> <br /> <br /> <br /> B. y  3x 2  4x  1<br /> <br /> 2<br /> <br /> <br /> <br /> C. y  2x  1<br /> <br /> D. y  3x 3  2x  1<br /> <br /> Câu 24. Hàm số y  x 4  2x 2  2 nghịch biến trên:<br /> <br /> <br /> <br />  <br /> <br /> A. ; 1 ; 0;1<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> D.  .<br /> <br /> <br /> <br /> B. 1; 0 ; 1; <br /> <br /> <br /> <br /> D.  .<br /> <br /> C. 1;1<br /> <br /> Câu 25. Hàm số y  x 4  x 2  4 đồng biến trên:<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> A. 0;<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> B. ; 0<br /> <br /> C. 1;1<br /> <br /> Câu 26. Hàm số nào sau đây là đồng biến trên  ?<br /> A. y  x 3  3x  2<br /> <br /> C. y <br /> <br /> B. y <br /> <br /> x 1<br /> x 2<br /> <br /> Câu 27. Hàm số y <br /> <br /> x<br /> x2 1<br /> <br /> D. y  x 4  2<br /> <br /> x2  x 1<br /> đồng biến trên:<br /> x 1<br /> <br /> A. (; 0) và (1;2)<br /> <br /> B. (0;1) và (2; )<br /> <br /> C. (0;1) và (1;2)<br /> <br /> D. (; 0) và (2; )<br /> <br /> Câu 28. Hàm số y <br /> <br /> 2x  1<br /> :<br /> x 1<br /> <br /> A. Hàm số luôn nghịch biến trên <br /> B. Hàm số luôn đồng biến trên <br /> TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM<br /> <br /> http://toanhocbactrungnam.vn/<br /> <br /> 3<br /> <br /> Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án.<br /> <br /> SDT: 0946.798.489<br /> <br /> <br /> <br />  <br /> <br /> <br /> <br /> C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1; <br /> <br /> <br /> <br />  <br /> <br /> <br /> <br /> D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1;  .<br /> Câu 29. Hàm số y  x 3  3x 2  3x  2 :<br /> A. Hàm số luôn nghịch biến trên <br /> B. Hàm số luôn đồng biến trên <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> C. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1<br /> Câu 30. Hàm số y <br /> <br /> 2x  x 2 đồng biến trên:<br /> <br />  <br /> <br />  <br /> <br /> A. 1;2<br /> <br />  <br /> <br /> B. 0;2<br /> <br /> C. 0;1<br /> <br /> D. <br /> <br /> Câu 31. Hàm số y  x  cos x<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> A. Đồng biến trên <br /> <br /> B. Đồng biến trên ; 0<br /> <br /> C. Nghịch biến trên <br /> <br /> D. Nghịch biến trên 0;<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> Câu 32. Hàm số y  sin x  x<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> A. Đồng biến trên <br /> <br /> B. Đồng biến trên ; 0<br /> <br /> C. Nghịch biến trên <br /> <br /> D. Nghịch biến trên 0;<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> Câu 33. Hàm số y  x 3  3 m  1 x 2  3 m  1 x  1 luôn đồng biến trên  khi:<br /> <br /> m  1<br /> D. <br /> m  0<br /> <br /> A. m<br /> <br /> B 1  m  0<br /> <br /> Câu 34. Hàm số y <br /> <br /> x 3 mx 2<br /> <br />  2x  1 luôn đồng biến trên tập xác định khi:<br /> 3<br /> 2<br /> <br /> A. m  2 2<br /> <br /> B. 8  m  1<br /> <br /> Câu 35. Hàm số y <br /> <br /> mx  4<br /> nghịch biến trên từng khoảng xác định khi:<br /> x m<br /> <br /> m  2<br /> <br /> A. <br /> <br /> m  2<br /> <br /> B. 2  m  2<br /> <br /> TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM<br /> <br /> C. 1  m  0<br /> <br /> C. m  2 2<br /> <br /> C. 2  m  2<br /> <br /> D. không có giá trị m<br /> <br /> m  2<br /> <br /> D. <br /> <br /> m  2<br /> <br /> http://toanhocbactrungnam.vn/<br /> <br /> 4<br /> <br />
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2