NGUYỄN BẢO VƯƠNG

300 CÂU BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐƠN ĐIỆU Biên soạn và sưu tầm

Sdt: 0946. 798. 489

Bờ Ngoong – Chư sê – Gia Lai

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

4

y

   x

28 x

Thầy: Phan Ngọc Chiến

 là: 1

Câu 1: Khoảng đồng biến của hàm số

  và   ; 2

0; 2 B. 

;0 và 

0; 2

  và   ; 2

2; D.  

2;0

 2;

y

3    x

23 x

A.  C.  và 

 là: 1

Câu 2: Khoảng đồng biến của hàm số

1;3

0; 2

2;0

0;1

4

2

A.  B.  C.  D. 

 

3

y

x

x

1 4

1 2

Câu 3: Trong các khẳng định sau về hàm số , khẳng định nào là đúng?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1;

3

C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1; D.Hàm số đạt cựu tiểu tại x=2.

y

x

23 x

 nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:

4

; 2)

 A. ( 2;0)

Câu 4: Hàm số:

  D. (0;

)

B. ( 3;0) C. (

Câu 5: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:

A. ( I ) và ( II ) B. Chỉ ( I ) C. ( II ) và ( III ) D. ( I ) và ( III )

4

3

y

x

22 x

y

x

23 x

x 3

2

y

Câu 6: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R

 1

 D.

y

sin

x

2

x

2 x  x 1

A. B. C.

y

 1 2 x  1 x

Câu 7: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?

 1R \

A. Hàm số luôn nghịch biến trên ;

 1R \

B. Hàm số luôn đồng biến trên ;

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).

2

x

x

y

y

y

x

Câu 8: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng

 

y

1  x

x x

 

2 1

9 x

 

2 1

x

A. B. C. D.

Câu 9: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số luôn nghịch biến; B. Hàm số luôn đồng biến;

C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.

y

 4  1

2 x x

Câu 10: Trong các khẳng định sau về hàm số , hãy tìm khẳng định đúng?

A. Hàm số có một điểm cực trị;

1 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. SDT: 0946.798.489

B. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;

C. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;

D. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.





2

Câu 11:Hàmsốnàosauđâycóbảngbiếnthiênnhưhìnhbên:

A

.

y

B

.

y

'y

C

.

y

D

.

y



2

2 x x x x

   

5 2 3 2

3  2 x  2 x x  1  2

2 x

2

y



y

x

 x m  x 1

Câu 12: Tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng

m   1

m   1

1m 

1m 

y

3 x

23 m x

A. B. C. D.

Câu 13: Tìm m để hàm số đồng biến trên R

0m 

0m 

0m 

0m 

A. B. C. D.

y

sin

 x mx

Câu 14: Tìm m để hàm số nghịch biến trên R

m   1

m   1

 1m 

1m 

3

2

A. B. D. C. 1

y

x

(

m

1)

x

(

m

1)

x

 đồngbiếntrêntậpxácđịnhcủanó khi:

1

1 3

Câu 15:Hàmsố

2m  D.

4m 

4m  B. 2

m 

  C.

1

3

A.

y

   x

23 x

mx 3

 nghịchbiến trên khoảng  1

 0;

Câu 16: Tìm m để hàm số

0m 

m   1

1m 

2m 

A. B. C. D.

y

1mx   x m

Câu 17: Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi giá trị của m bằng

1m  B.

1m  C. m R

  D. 1

1m 

A.

y

)  khi

 2x  x m

Câu 18: Hàm số đồng biến trên khoảng (2;

2m  B.

2m  C.

2m  D.

m  

2

y

3 x

23 m x

A.

Câu 19: Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng có độ dài bằng 2

 1m 

m   1

 

m   2

B. D. A. 1 C. 2 m 

2 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

3

2

2

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

 . Tìm m để hàm số nghịch biến trên đoạn có

y

2

x

m

x

m

3

 3 3

  1

 6 2

 m x

Câu 20: Cho hàm số

đồ dài bằng 4

5m  hoặc

3m 

m   hoặc 5

3m 

A. B.

5m  hoặc

m   3

5m  hoặc

3m 

C. D.

3

Thầy Nguyễn Việt Dũng

y

x  đồng biến trên:

4

Câu 21. Hàm số

 0;

 3;

; 0

3

y

x 3

2

x

A.  B.  C.  D

   nghịch biến trên:

 

Câu 22. Hàm số

  ; 1 ; 1;

 

 1;

1;1

D.  . A.  B.  C. 

y

4   x

22 x

y

23 x

Câu 23: Đồ thị của hàm số nào luôn nghịch biến trên  :

 1

  x 4 1

y

 

33 x

  1 x 2

y

 x 2

2  D. 1

4

y

   x

22 x

2

A. B. C.

 nghịch biến trên:

 

Câu 24. Hàm số

   ; 1 ; 0;1

  1; 0 ; 1;

 

1;1

4

2

D.  . A.  B.   C. 

y

   đồng biến trên: 4

x

x

Câu 25. Hàm số

 0;

; 0

1;1

D.  . A.  B.  C. 

x

3

y

2

x

Câu 26. Hàm số nào sau đây là đồng biến trên  ?

   x 3

y

2

x

1

y

A. B.

4 x  2

y

x x

 

1 2

2

x

1

C. D.

y

  x  1 x

Câu 27. Hàm số đồng biến trên:

 và (1;2)

; 0)

)

A. ( B. (0;1) và (2;

 và (2; ; 0)

)

C. (0;1) và (1;2) D. (

y

x 2 x

 1  1

Câu 28. Hàm số :

A. Hàm số luôn nghịch biến trên 

B. Hàm số luôn đồng biến trên 

3 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

SDT: 0946.798.489

  và   ; 1

 1; 

Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng 

  và   ; 1

 1;  .

y

3   x

23 x

x 3

2

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng 

  :

Câu 29. Hàm số

A. Hàm số luôn nghịch biến trên 

B. Hàm số luôn đồng biến trên 

 1;

C. Hàm số đồng biến trên khoảng 

;1

2

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 

y

x 2

 đồng biến trên:

x

Câu 30. Hàm số

1;2

0;2

0;1

D.  A.  B.  C. 

y

  x

cos

x

Câu 31. Hàm số

; 0

A. Đồng biến trên  B. Đồng biến trên 

 0;

C. Nghịch biến trên  D. Nghịch biến trên 

y

sin

x

 x

Câu 32. Hàm số

; 0

A. Đồng biến trên  B. Đồng biến trên 

 0;

2

C. Nghịch biến trên  D. Nghịch biến trên 

y

3   x

3

x

3

x

 luôn đồng biến trên  khi:

1

 m

 1

 m

 1

Câu 33. Hàm số

   0m

0m  

   m 1    m 0

3

2

D. A. m C. 1 B 1

y

  luôn đồng biến trên tập xác định khi:

x 2

1

x 3

mx 2

Câu 34. Hàm số

   1m

m  

2 2

m 

2 2

A. C. B. 8 D. không có giá trị m

y

 mx 4  x m

Câu 35. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi:

   2m

   2m

  m 2    m 2 

  m 2    m 2 

A. D. C. 2 B. 2

4 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

3

2

y

mx mx m

 đồng biến trên  là:

x

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

1 3

Câu 36. Giá trị nhỏ nhất của m để hàm số

m   1

0m 

1m 

m   2

A. B. C. D.

y

3   x

23 x mx m

 nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 1 khi:

Câu 37. Hàm số

m  

9 m  4

9 m  2

9 m   2

9 4

2

3

A. B. C. D.

y

m (

x 1)

mx

(3

m

x 2)

1 3

Câu 38. Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định khi:

2m 

1m 

2m 

1 m  2

mx

8

A. B. C. D.

y

7  m  x m

Câu 39. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định khi:

   1m

   1m

   1m

   1m

B. 8 D. 4 A. 8 C. 4

y

3   x

26  x mx

1

 đồng biến trên khoảng 

Câu 40. Hàm số

 0;   khi:

0m 

0m 

0m 

0m 

A. B. C. D.

3

2

Thầy Nguyễn Việt Thông

y

x

2

x

3

x

 là: 2

1 3

; 3

1;

Câu 41. Khoảng nghịch biến của hàm số

   ; 3

   3; 1

      

;3

A.  B.  C.  D. 

y

3  x  x 2 1

; 

Câu 42. Hàm số :

 ; 

A. Đồng biến trên khoảng  B. Nghịch biến trên khoảng 

C. Đồng biến trên từng khoảng xác định D. Nghịch biến trên từng khoảng xác định

y

22 x

4

x

 tăng trên khoảng nào?

3

Câu 43. Hàm số

 1; 

;1

 ; 

D. Một kết quả khác A.  B.  C. 

3

2

4

2

3

Câu 44. Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên R

y

 

x

3

x

  2

x

y

2

x

x

 B.

3

y

32 x

  x 1

y

x

x

2 7 

1 3

2

A. C. D.

y

2  x mx  x 1

Câu 45. Hàm số giảm trên từng khoảng xác định khi:

5 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. SDT: 0946.798.489

m   3

3m 

m   3

A. B. C. D. m  

4

Câu 46. Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:

y

y

 

x

22 x

 (II),

1

y

33 x

x

  (III) 3

x  1 2  3 x

(I),

A.(I) và (II) B. Chỉ (I) C.(II) và (III) D.(I) và (III)

1;3

2

x

1

3

2

Câu 47. Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên khoảng 

y

y

x

4

x

6

x

 1

y

y

x

2 4 

x

 D.

2

  x  1 x

 1 x 2  1 x

2 3

2

A. B. C.

y

2

x

4

x

0;

0;

Câu 48. Khoảng nghịch biến của hàm số

1 1 ; 4 2

1 1 ; 4 2

1 2

1 4

  

  

  

  

  

  

  

  

A. B. C. D.

y

kx x

 3  1

Câu 49. Hàm số giảm trên từng khoảng xác định khi

k   3

k   3

k  3

k   3

2

x

1

A. B. C. D.

y

  x  1 x

Câu 50. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây sai?

0;2

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 

1;2

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 

0;1

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 

;0 và 

 2;

3

2

D. Hàm số đồng biến trên khoảng 

y

3

x

3

x

9

x

11

Câu 51. Cho hàm số . Độ dài khoảng đồng biến là:

2

A.2 B. 4 C. 0 D. 1

y

3

3  x mx

2

x

 đồng biến trên R khi và chỉ khi:

1

Câu 52. Hàm số

m 

3 2

 D. 3 2

  m

3 2

B. A. m R C. m  

6 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

4

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

y

x

23 x

 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau:

3

Câu 53. Hàm số

1;0

1;1

 2;

(I). ; (II). ; (III).

2

mx

A. (I) và (II) B. (I) và (III) C. chỉ (I) D. (II) và (III)

y

x m    1 x

Câu 54. Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

0

m

0m 

0m 

0m  hoặc

1  2

1 m  2

2

A. B. C. D.

y

x

2

m

2

x

 đồng biến trên khoảng  1

 1;  khi:

Câu 55. Hàm số

1m 

1m 

0m 

0m 

2

2

x

m

4

m

2

y

A. B. C. D.

  x 4 1   x m

m 1

Câu 56. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó khi:

0

m

0m 

3  2

1 m  2

3

A. B. C. D. m  

y

   x

23 x

3

x

 . Kết luận nào sau đây sai

1

Câu 57. Cho hàm số

y

 

x

 6 1

A. Đạo hàm cấp hai là B. Hàm số có hai cực trị

2;1

2

2

2

C. Tổng các hoành độ hai điểm cực trị bằng 0 D. Hàm số đồng biến trên khoảng  1

y

x

2

 mx m

3

 đồng biến trên khoảng 

 2;

Câu 58. Với giá trị nào của m thì hàm số

2m 

m   2

2m 

0m 

3

2

2

y

x

m

x

2

m

m 3

2

x

1

A. B. C. D.

 . Kết luận nào sau đây đúng

 1

Câu 59. Cho hàm số

A. Hàm số luôn đồng biến trên R

B. Hàm số luôn đồng biến trên R

C. Hàm số không đơn điệu trên R

3

2

D. Hàm số có hai cực trị và khoảng cách giữa hai điểm cực trị bằng 1 với mọi m

y

x

m

x

4

x

2

 có độ dài khoảng đồng biến là 2 5

 1

1 3

Câu 60. Với giá trị nào của m thì hàm số

7 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. SDT: 0946.798.489

m 

m 

  m  2; 4

 m 

2;4

1;3 

3;1 

A. B. C. D.

3

Thầy Trần Đại Nghĩa

y

x

x

2 7 

x

Câu 61. Hàm số

A. Luôn đồng biến trên R B. Luôn nghịch biến trên R

. 1;3

3

C. Có khoảng đồng biến và nghịch biến. D. Nghịch biến trên khoảng 

y

   x

x

2 7 

x

Câu 62. Hàm số

A. Luôn đồng biến trên R B. Luôn nghịch biến trên R

. 1;3

3

2

C. Có khoảng đồng biến và nghịch biến. D. Đồng biến trên khoảng 

y

   x

x

 có khoảng đồng biến là

x

;1

(



;

)

(1;

)

Câu 63. Hàm số

 

1;3

1;3

 1 3

  1  3 

  

y

D. A.  C.  B.

x  2

 x

5 

2

Câu 64. Hàm số luôn

A. Đồng biến trên R B. Nghịch biến trên R

2

C. Nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó. D. Đồng biến trên khoảng ( 4;6).

y

25

x

Câu 65. Hàm số

A. Đồng biến trên khoảng ( 5;0) và (0;5).

B. Đồng biến trên khoảng ( 5;0) và nghịch biến trên khoảng (0;5).

C. Nghịch biến trên khoảng ( 5;0) và đồng biến trên khoảng (0;5).

2

D. Nghịch biến trên khoảng ( 6;6).

y

2

x x

x     x

3 7

Câu 66. Hàm số

A. Đồng biến trên khoảng ( 5;0)

B. Đồng biến trên khoảng ( 1;0) và (0;5).  ) . 1; và (

C. Nghịch biến trên khoảng ( 5;1).

D. Nghịch biến trên khoảng ( 6;0).

y

x

  2

4

 nghịch biến trên khoảng

x

Câu 67. Hàm số

2;3

2;4

3;4

y

B. ( 2;3) A.  C.  D. 

x x

 

2 1

Câu 68. Cho hàm số . Khi đó: (TH)

y

(2) 5

A. B. Hàm số luôn đồng biến trên R

8 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

C. Hàm số luôn nghịch biến trên R D. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.

2

y

Câu 69. Trong mỗi hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?

y

cot

x

y

tan

x

y

x  x

1

x x

 

1 5

4

y

x

A. B. C. D.

31 x 3

(

  ;

)

(

;

Câu 70. Hàm số có khoảng đồng biến là:

 )

(

;0)

)

1 4

1 4

1 4

2

y

3  x mx

(2

m

1)

x m

2

  đồng biến trên R?

D. A. B. C. (0;

1 3

Câu 71. Tìm tham số m thì hàm số

2m 

1m 

1m 

1m 

y

A. D. B. C.

 mx 3  x m 3

thì hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó? Câu 72. Với giá trị nào của tham số m

  3

3m

 

3m

 

3m

 

 3m

3

2

y

x

(

m

1)

x

(

m

1)

x

1

A. B. 3 C. 3 D. 3

 đồng biến trên tập xác định của nó khi

1 3

Câu 73. Hàm số

 

m

  B. 2

 

1

m

  C. 2

 

1

m

 

1

 

m

  1

2

x

A. 2 D. 2

y

2 x

mx m   1

Câu 74. Hàm số tăng trên từng khoảng xác định của nó khi

1m 

1m 

1m 

m   1

2

3

+

 là hàm đồng biến trên tập xác định của nó

A. B. C. D.

  f x mx mx mx m 2 +

Câu 75. Tìm tham số m để hàm số

2m 

0m 

1m 

0m 

3

A. B. C. D.

 

m (

2 x m +) ( 1

x 3)

0;3

  f x

x 3

m 

m 

m 

m 

Câu 76. Tìm tham số m để hàm số tăng trên khoảng 

12 7

12 7

12 7

12 7

A. B. C. D.

 2;

  f x

mx  4  x m

Câu 77. Tìm tham số m để hàm số tăng trên khoảng 

2m 

0m 

2m 

0m 

A. B. C. D.

;1

  f x

mx  4  x m

Câu 78. Tìm tham số m để hàm số giảm trên khoảng 

 

m

  1

 

m

  1

 

m

  1

 

m

  1

3

2

A. 2 B. 2 C. 2 D. 2

y

 

(

m

2)

 x m m

(

3)

x

 nghịch biến trên khoảng 

 1;

x 3

1 3

Câu 79. Tìm tham số m để hàm số

9 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

4

4

4

4

Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. SDT: 0946.798.489

5

5

5

5

5

5

5

5

 m    m 

 2

 m    m 

 2

 m    m 

 2

 m    m 

 2

3

y

x

23 x mx m

 nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 1

A. B. C. D.

Câu 80. Tìm tham số m để hàm số

m 

9 m  4

9 m  4

9 m  4

9 4

A. B. C. D.

y

Đề kiểm tra 1 tiết

x  1 2  1 x

Câu 81: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng:



A. Hàm số luôn đồng biến trên R.

 1;

  ;1



B. Hàm số đồng biến trên các khoảng 

 1;

  ;1

C. Hàm số nghịch biến trên ác khoảng 

}1{\ R

D. Hàm số luôn nghịch biến trên

y

Câu 82: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng (-1; 3):

y

22 x

6

x

 2

2 3

x x

 

3 1

4

2

3

2

y

 

x

2

x

6

x

A. B.

 2

y

x

18

x

 2

2 3

2

C. D.

y

2

  x

x

;1

; 2

Câu 83: Hàm số nghịch biến trên khoảng

)

1 2

1 2

  

  

  

  

3

y

   x

26 x

9

x

B. C. D. (-1;2) A. (2;

 nghịch biến trên : 1



;1)

(3;



)

 

; 1)

(3;



)

1;3 

Câu 84: Hàm số

  ; )

3

2

y

 

m

x

m

x

2

x

A. ( B. ( C. D. (

  nghịch biến trên R khi m là:

 1

 1

1 3

Câu 85: Hàm số

m

  1

m

3

 3m

 3m 

3m 

C. D. A. 0 B. 1

4

3

y

y

x

3

x

2

Câu 86: Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên R?

y

x

23 x

3

x

 B.

5

y

x

23 x

 1

31

x 

x

1

3

A. C. D.

y

ax

bx

 luôn nghịch biến trên R là:

c

Câu 87: Điều kiện của a, b, c để hàm số

ab

0,  

c R

a

0,

b

  

c R C.

0,

ab

0,  

c R

a

0,

b

  

c R

0,

4

A. B. D.

y

x

22 x

 nghịch biến trên:

5

Câu 88: Hàm số

   )

;

 0;

;0

A. R \{0} B. ( C.  D. 

10 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

3   x

23 x

9

x

Câu 89. Hàm số y = nghịch biến trên tập nào sau đây?

a) R b) ( -  ; -1)  ( 3; +  ) c) ( 3; +  ) d) (-1;3)

x  1 2  1 x

Câu 90. Hàm số y = nghịch biến trên tập nào sau đây?

a) R b) ( -  ;-1) và (-1;+  ) c) ( -  ;1) và (1;+  ) d) R \ {-1; 1}

mx 2

 2  x m

Câu 91. Hàm số y = . Với giá trị nào của m thì hàm số trên luôn đồng biến trên từng khoảng xác

định của nó.

3

a) m = 2 b) m = -2 c) -2 < m < 2 d) m < -2 v m > 2

y

x

26 x

(

m

1)

x

2016

 1 ;   .

Câu 92: Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng 

a. -13 b. [13; +  ) c. (13; +  ) d. (-  ; 13).

y

 

3 2 x mx mx

2016

1 3

Câu 93: Tìm giá trị của m để hàm số nghịch biến trên R.

a. ( -1; 0) b. [-1; 0] c. ( -  ; -1)  (0; +  ) d. ( -  ; -1]  [ 0; +  )

y

x x

 

1 1

Câu 94. Cho hàm số . Hãy chọn khẳng định đúng.

  và   ; 1

 1; 

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng 

  và   ; 1

 1; 

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng 

;1 và 

 1; 

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng 

;1 và 

 1; 

y

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng 

x  7 2 x  2

Câu 95: Cho hàm số có đồ thị (C). Hãy chọn mệnh đề sai :

A. Hàm số luôn nghịch biến trên ℝ

;

0

B. Hàm số có tập xác định là: (cid:1830) = ℝ\{−2}

 7 2

  

  

B. Đồ thị cắt trục hoành tại điểm A

C. Hàm số luôn nghịch biến trên ℝ

(x

 3  2 ) 2

3

D. Có đạo hàm y'

x

 

23 x

1 . Khoảng đồng biến của hàm số này là:

Câu 96: Cho hàm số y

B. (0; 2) A. (−∞; 0) C. (2; +∞) D.(0; +∞)

(cid:1876)(cid:2872) − 2(cid:1876)(cid:2870) + 3 nghịch biến trong khoảng nào sau đây: Câu 97: Hàm số (cid:1877) = − (cid:2869) (cid:2872)

B. (0; 2) A. (−∞; 0) C. (2; +∞) D.(0; +∞)

11 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

SDT: 0946.798.489

 

 

; m 2

1

đồng biến trên khoảng (1; +∞) Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. Câu 98: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số (cid:1877) = (cid:3040)(cid:3051)(cid:2878)(cid:2872) (cid:3051)(cid:2878)(cid:3040)

2

2

A. m B. m ;m C. m  2 D. m  2

y

3   x

23 x

 2

Câu 99: Hàm số

 2; 

0; 2



A. Chỉ đồng biến trên tập  B. Chỉ đồng biến trên tập 

; 0

  ; 0 ; 2;

 

C. Chỉ đồng biến trên tập  D. Chỉ đồng biến trên tập 

y

f x ( )

 

; 2

Câu 101: Hàm số có đồ thị như hình bên chỉ đồng biến trên tập:

 

  

 



  A.  ; 2 ; 2; B. 

 2; 

 ; 2 ; 2;  

  

2

C.  D. 

y

   đồng biến trên khoảng

x 3

4

x

Câu 102: Hàm số

;

 ; 

3 2

3 2

      ;      

  3       2 

   ;  

    

2

B. C. D. A. 

y

 x m 5

 ; với m là tham số.

3

 m

 1

Câu 103: Hàm số

m   . 1

A. Hàm số đã cho là hàm đồng biến khi và chỉ khi 1

1m  .

B. Hàm số đã cho là hàm đồng biến khi và chỉ khi

m

m 1;

  .

1

C. Hàm số đã cho là hàm đồng biến khi và chỉ khi

m   .

1

2

D. Hàm số đã cho là hàm đồng biến khi và chỉ khi

y

x

  với m là tham số. Tập hợp các giá trị của m để hàm số

m

3

 m

 1

Câu 104: Cho hàm số

 1; 

B. 

       1; ; 1

   ; 1

đồng biến trên  là: A.  1;1  C.  D. 

y

3   x

25 x

mx 4

 đồng biến trên  là:

3

Câu 105: Tập hợp các số thực m để hàm số

;

;

25 12

25 12

25 2

25 12

    

    

   ;  

    

   ; 

  

   

   

A. B. C. D.

12 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

2

x

x

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

y

 

2 1

x

Câu 106. Hàm số đồng biến trên khoảng.

   B.  

 ;1

 1;

 0;

 1; 

 1;

3

A.  C.  D. 

y

x

23 x mx m

 . Tìm tất cả giá trị m để hàm số luôn đồng biến /TXĐ.

Câu 107 Cho hàm số

3m  B.

3m 

3m  D.

3m 

2

x

x

1

A. C.

y

m  1) (  x 2

Câu 108. Với giá trị nào của m, hàm số nghịch biến trên TXĐ của nó?

m

m   B.

1

1m 

 m  

1;1

 5 2

A. C. D.

y

sin

x

 x

Câu 109. Hàm số

;0

A. Đồng biến trên R B. Đồng biến trên 

;0 va ĐB trên 

 0;

4

C. Nghịch biến trên R D. NB trên 

y

 đồng biến trên khoảng

1

 x 2



1;  C. ( 3; 4)

Câu 110. Hàm số

;0

;1

A.  B.  D. 

y

x x

 

2 3

Câu 111. Cho hàm số

 ; 

A. Hs đồng biến trên TXĐ B. Hs đồng biến trên khoảng 

 ; 

3

2

C. Hs nghịch biến trên TXĐ C. Hs nghịch biến trên khoảng 

f x ( )

6

x

x 3

x 2

3  4

Câu 112. Hàm số

2;3

2;3

A. Đồng biến trên  B. Nghịch biến trên khoảng 

   ; 2

 2; 

3

C. Nghịch biến trên khoảng  D. Đồng biến trên khoảng 

y

x

23 x

 đồng biến trên khoảng.

4

Câu 113. Hàm số



;0), (2;



)



;1), (2;

 D. (0;1)

)

5

4

3

A. (0; 2) B. ( C. (

f x ( )

6

x

15

x

10

x

22

Câu 114. Hàm số

;0

A. Nghịch biến trên R B. Đồng biến trên 

0;1

y

C. Đồng biến trên R D. Nghịch biến trên 

x  7 2 x  2

có đồ thị (C). Hãy chọn mệnh đề sai : Câu 115: Cho hàm số

A. Hàm số luôn nghịch biến trên ℝ B. Hàm số có tập xác định là: (cid:1830) = ℝ\{−2}

13 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

;

0

Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. SDT: 0946.798.489

 7 2

(x

 3  2 ) 2

  

3

   

 

1 . Khoảng đồng biến của hàm số này là:

B. Đồ thị cắt trục hoành tại điểm A D. Có đạo hàm y'

23 x x  B. (0; 2) (cid:1876)(cid:2872) − 2(cid:1876)(cid:2870) + 3 nghịch biến trong khoảng nào sau đây: B. (0; 2)

C. (2; +∞) D.(0; +∞)

C. (2; +∞)

 

 

; m 2

2 B. m ;m

2

D.(0; +∞) đồng biến trên khoảng (1; +∞)

x

x

D.m<2 Câu 116: Cho hàm số y A. (−∞; 0) Câu 117: Hàm số (cid:1877) = − (cid:2869) (cid:2872) A. (−∞; 0) Câu 118: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số (cid:1877) = (cid:3040)(cid:3051)(cid:2878)(cid:2872) (cid:3051)(cid:2878)(cid:3040) A. m 1 C. m  2

y

2 2   x 1    B.  

 ;1

 1;

 0;

Câu 119. Hàm số đồng biến trên khoảng.

 1; 

 1;

3

y

x

 . Tìm tất cả giá trị m để hàm số luôn đồng biến /TXĐ.

A.  C.  D. 

3m  D.

3m 

y

Câu 120. Cho hàm số A. C.

23   x mx m 3m  3m  B.  2  3

x x

Câu 121. Cho hàm số

 ;   ; 

3

2

A. Hs đồng biến trên TXĐ B. Hs đồng biến trên khoảng  C. Hs nghịch biến trên TXĐ D. Hs nghịch biến trên khoảng 

f x ( )

6

x

3  4

Câu 122. Hàm số

2;3  2; 

y

3 x

23 x

2

x x 3 2 A. Đồng biến trên  2;3  C. Nghịch biến trên khoảng    ; 2 Câu 123/ Các khoảng đồng biến của hàm số

 là:

;0

2;

B. Nghịch biến trên khoảng  D. Đồng biến trên khoảng 

0; 2

    

;0 và 

 2; 

;0

a  b  c  d 

4

y

 

x

22 x

y

3 3 

x

x

y

y

Câu 124/ Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên các khoảng xác định của chúng

 3

x x

 

2 1

2 3

x x

 

3 5

a b c d

Trường Dân Tộc Nội Trú

y  

3 2x

Câu 125: Hàm số

   ; 2

A. Nghịch biến trên R B. Đồng biến trên khoảng 

2; 

C. Đồng biến trên R D. Đồng biến trên khoảng 

y 

23x

6x 5

Câu 126: Hàm số

 1;

 1;

A. Đồng biến trên khoảng  B. Nghịch biến trên khoảng 

3

2

y

3x

7x 2

C. Đồng biến trên R D. Nghịch biến trên 

1 x 3

Câu 127: Hàm số

   ; 7

A. Nghịch biến trên khoảng (-7;1) B. Nghịch biến trên khoảng 

14 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

1;  D. Đồng biến trên khoảng (-7;1)

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

C. Nghịch biến trên khoảng 

y

x

3 3x 1 

 nghịch biến trên khoảng:

Câu 128: Hàm số

1;1

   ; 1

 1; 

4

D. (0;1) A.  B.  C. 

y

x

22x

 3

Câu 129: Hàm số

   và (0;1) ; 1

A. Nghịch biến trên các khoảng 

   và (0;1) ; 1

B. Đồng biến trên các khoảng 

1;0

 1; 

C. Nghịch biến trên các khoảng  và 

y

D. Nghịch biến trên R

2x 5   x 3

Câu 130: Hàm số đồng biến trên:

3; 

;3

 3

2

B. R A.  C.  D.R  \

y

x 1

 

2x x

Câu 131: Hàm số

;1 và 

 1; 

A. Nghịch biến trên các khoảng 

;1 và 

 1; 

B. Đồng biến trên các khoảng 

C. Nghịch biến trên R

2

D. Đồng biến trên R

y

x

  x

20

; 4

Câu 132: Hàm số

  và đồng biến trên khoảng 

 5;

A. Nghịch biến trên khoảng 

  và   ; 4

 5;

B. Đồng biến trên các khoảng 

C. Nghịch biến trên khoảng (-4;5)

2

D. Đồng biến trên khoảng (-4;5)

y

2x

x

Câu 133: Hàm số

A. Nghịch biến trên khoảng (1;2) và đồng biến trên khoảng (0;1)

B. Đồng biến trên khoảng (1;2) và nghịch biến trên khoảng (0;1)

C. Nghịch biến trên khoảng (0;2)

y

D. Đồng biến trên khoảng (0;2)

x 2 

x

1

Câu 134: Hàm số

  và   ; 1

 1; 

A. Nghịch biến trên các khoảng 

15 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. SDT: 0946.798.489

 1; 

B. Đồng biến trên các khoảng    và   ; 1

C. Nghịch biến trên (-1;1)

5

4

3

D. Đồng biến trên 

y 

6x

15x

10x

22

Câu 135: Hàm số

A. Đồng biến trên R

B. Nghịch biến trên R

;0 và nghịch biến trên khoảng 

 0;

C. Đồng biến trên khoảng 

D. Nghịch biến trên khoảng (0;1)

y 

 s inx 2x

Câu 136: Hàm số

A. Đồng biến trên R B. Nghịch biến trên R

0; D. Nghịch biến trên khoảng 

;0

y

C. Nghịch biến trên khoảng 

 x 3 m   x m 2

Câu 137: Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định khi:

m   hoặc 3

1m 

m   3

A. B.

1m 

1m 

y

D. C. 3

x 3  m  x 2

Câu 138: Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi:

3 m  2

3 m  2

A. B.

m 

3 2

3 m  2

C. D.

y

Câu 139: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R

y

x

3 3x 2  

x

y

1 2

x x

 

1 2

x

1

3

A. B. C. D. y

y

x

23x

2 x 4

m

 đồng biến trên khoảng 

;0 khi:

Câu 140: Hàm số

m  

0m 

0m 

3 2

3 m   2

3

2

A. B. C. D.

y

   x

 2(m 1)x

(2

m

1)x+1

 1; khi:

Câu 141: Hàm số nghịch biến trên khoảng 

0m 

0m 

1m 

1m 

2

3

y

 (m 1) x

(2 m 1) x m

A. B. C D.

0;3 khi:

1 x 3

Câu 142: Hàm số đồng biến trên khoảng 

0m 

0m 

3m 

1m 

3

2

y

x

 (m 1)x

3(

m

2)x

A. B. C D.

 2; khi:

m 3

Câu 143: Hàm số đồng biến trên khoảng 

16 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

m 

2m 

2m 

2 3

2 m  3

y

A. B. C. D.

 1; khi:

 x 1m  x m

Câu 144: Hàm số đồng biến trên khoảng 

1m 

1m 

1m 

1m 

A. B. C. D.

y

  x

Đề kiểm tra 45p của trường Tô Hiệu –Hà Nội

4 

x

1

Câu 145: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng:

3;1

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 

B. Hàm số luôn đồng biến trên R.

}1{\ R

 

; 3

C. Hàm số luôn nghịch biến trên

 1;

  

3

y

   x

26 x

12

x

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng 

 nghịch biến trên : 1

 

; 1)

(3;



)



;1)

(3;



)

1;3 

Câu 146: Hàm số

  ; )

3

2

y

m

x

m

3

x

2

x

3

A. ( B. ( C. D. (

 đồng biến trên R khi m :

 1

1 3

Câu 147: Hàm số

m

1

m

7

 3m

 7m

3m 

C. D. A. 0 B. 1

 1;  :

3

2

y

 

x

2

x

6

x

y

Câu 148: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng 

 2

2 3

2 3

x x

 

3 1

4

2

A. B.

y

32 x

6

x

 2

y

x

18

x

 2

C. D.

4

4

Câu 149: Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên R?

y

x

23 x

 5

y

x

23 x

 1

3

y

A. B.

y

x

23 x

6

x

 2

3 2  x  x 1

C. D.

Thầy Võ Quang Tín

y

 1 2 x  1 x

Câu 150. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?

A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R  1\ B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên R  1\

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)

3

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).

y

x

23 x

 nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:

4

Câu 151. Hàm số:

17 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. SDT: 0946.798.489

  D. (0;

; 2)

)

A. ( 2; 0)  B. ( 3; 0) C. (

y

I ( )

 

 

III

II

y

y

(

)

(

)

,

,

1 2 

1 x

1

x

 1 x 2 1  x A. ( I ) và ( II ) B. Chỉ ( I ) C. ( II ) và ( III ) D. ( I ) và ( III )

Câu 152. Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:

3

y

y

x

3

x

2

y

Câu 153. Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên R?

 B.

y

x

23 x

3

x

 1

2 2 1 

x 

x

1

x 2 1 

x

2

A. C. D.

y

2

  x

x

; 2

1;

Câu 154. Hàm số nghịch biến trên khoảng

) D. (-1;2)

1 2

1 2

  

  

  

  

2

A. B. C. (2;

y

x 

x

1

Câu 155. Hàm số đồng biến trên các khoảng

 và (1;2) B. (

;1)

 và (2;

;1)

) C. (0;1) và (1;2) D. (

 và (1;

;1)

)

A. (

3

Violet

y

   x

23 x

 là: 1



Câu 155 Các khoảng đồng biến của hàm số

  ;0 ; 2;

 

0; 2

0;2

D. (−∞; +∞) A.  B.  C. 

4

2

3

y

I ( )

,

y

 

x

x

2(

II

)

,

y

x

3

x

5 (

III

)

x  1 2  1 x

Câu 156: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:

3

2

y

x

x

3

x

A. ( I ) và ( II ) B. Chỉ ( I ) C. ( II ) và ( III ) D. ( I ) và ( III)

1 3

Câu 157: Khoảng nghịch biến của hàm số là: Chọn 1 câu đúng.

1; 

;3

 1; 

 ;3



4

2

y

x

3

x

3

A.  B. (-1 ; 3) C.  D. 

1 2

Câu 158: Khoảng nghịch biến của hàm số là: Chọn 1 câu đúng.

;0

;



 ;

3

0;3

;3

3;0 

;3



3 2

3 2

   

   

   

   

2

B. A.  C.  D.  

y

2

x

x

Câu 159: Khoảng đồng biến của hàm số là: Chọn 1 câu đúng.

1;

;1

y

A.  B. (0 ; 1) C. (1 ; 2 ) D. 

x 2  1  x 1

Câu 160. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng? Chọn 1 câu đúng.

A. Hàm số luôn đồng biến trên R.

18 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

}1{\ R



B. Hàm số luôn nghịch biến trên

 1;

  ;1



C. Hàm số đồng biến trên các khoảng 

 1;

  ;1

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng 

2

8

x

4

2

y

Câu 161. Trong các hàm số sau , hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1 ; 3) ? Chọn 1 câu đúng

y

y

22 x

x

y

x

4

x

5

x x

 

3 1

 x

4 

x  2

3

A. B. C. D.

xf )(

x

3

x

2

;1

Câu162: Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai. Chọn 1 câu sai

1 2

  

  

3;

A. f(x) giảm trên khoảng ( - 1 ; 1) B. f(x) giảm trên khoảng

1 2

  

  

3

C. f(x) tăng trên khoảng (1 ; 3) C. f(x) giảm trên khoảng

y

   x

23 x

 là: 1



Câu 163 : Các khoảng đồng biến của hàm số

  ;0 ; 2;

0; 2

 C. 

0;2 D. 

3

y

x

23 x

4

A. (−∞; +∞) B. 

 nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:

; 2)

 A. ( 2;0)

Câu 164: Hàm số:

  D. (0;

)

B. ( 3;0) C. (

4

2

3

y

I ( )

,

y

 

x

x

2(

II

)

,

y

x

3

x

5 (

III

)

 1 x 2  1 x

Câu 165 Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:

A. Chỉ ( I ) b. ( I ) và ( II) C. ( II ) và ( III ) D. ( I ) và ( III)

19 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

y

x

Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. SDT: 0946.798.489

x   

 , chọn câu phát biểu đúng nhất:

2 8

Câu 167. Cho hàm số sau:

A. Hàm số đồng biến trên R. B. Hàm số nghịch biến trên R.

  D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 8;

  )

)

y

C.Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 8;

x

 . Kết luận sai về khoảng đơn điệu

2 9

Câu 168. Cho hàm số là:

)

) .

A. Hàm số đồng biến trên (3; B. Hàm số nghịch biến trên (3;

 D. Hàm số đồng biến trên khoảng (4;8)

;3)

C.Hàm số nghịch biến trên khoảng (

3

2

Câu 169: Tìm tham số m để hàm số:

y

x

3mx

(m 2)x m

m

m

hay m

m

1. đồng biến trên R

 B.

 

 D.

1

1

1

2   3

2 3

2   3

 C.

m

hay m

 

1

2 3

3

2

A.

y

 

x

3mx

3(1 2m)x 1

 nghịch biến trên R

2.

1m  C.

1m  D. m

3

2

A.

 mx mx 1

y

0;  .

 đồng biến trên khoảng 

1m  B. x 3

3.

m   1

0m 

0m 

0m  

3

2

y

 

 (m 1)x

(m 3)x 4

0;  .

 nghịch biến trên 

x 3

A. B. C. 1 D. 1

m  

1m 

3

m

hay m

  3

 1

3

2

2

A. B.m > 1 C. D.

y

(m 2m)x mx

2x 1

 đồng biến trên R

1 3

m

hay m

4.

 B.

m  

  4

0

4

0m 

m

hay m

  4

 0

A. C. D.

20 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

3

2

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

y

x

3x

mx

m

5. đồng biến trên R.

m 

m 

m   1

0m 

3 4

3 4

3

2

B. C. D. A.

y

mx

(2m 1)x m 2

 đồng biến trên R

x 3

6.

1m 

1m 

3

2

B. D. A. m C. m  

y

 

x

x mx 1

 nghịch biến trên tập xác định của nó.

2 3

m 2

m

hay m

7.

 D.

  8

0

0m 

3m  

m

hay m

  4

 3

3

2

C. A. 8 B. 4

y

x

 3(2m 1)x

(2m 5)x 2

 đồng biến trên tập xác định của nó.

 

 

m

8.

5m  

1 2 13 6

1 2 13 6

3

2

B. C. m   D. m   A. 1

y

 mx mx 1

 đồng biến trên R.

x 3

m

hay m

9.

  1

0

 B. 2

5m

0m  

0m 

A. C. 1 D. 1

y

mx 4   x m

10. đồng biến trên từng khoảng xác định.

m  

2m  

2m 

2m 

2

2

B. D. A. 2 C. 2

y

x m   x 1

11. đồng biến trên từng khoảng xác định.

1m 

1m 

3m 

1m  

A. B. 1 C. 3 D. 1

y

  2mx m 10  x m

m

m

12. nghịch biến trên từng khoảng xác định.

 2

 2

3m  

3m  

5   2

5   2

C. D. A. 1 B. 1

21 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. SDT: 0946.798.489

y

 mx 3m 4  x m

m

hay m

m

hay m

13. đồng biến trên từng khoảng xác định.

 D.

  1

 4

  3

 7

4m 

7m 

B. A. 1 C. 3

y

m

hay m

m

m

m

hay m

14. nghịch biến trên từng khoảng xác định.

 

 

1  2

1   2

1  2

1   2

1  D. 2

1 2

1  2

x 4m  mx 1  1 2

4

A. B. C.

y

x

22 x

 đồng biến trên khoảng nào sau đây:

1

Câu 170. Hàm số

 

; 1);(0;1)

 D. Đồng biến trên R

)

y

A. ( B. ( 1; 0); (0;1)  C. ( 1; 0); (1;

x  3 2  x 4

Câu 171. Hàm số . Chọn phát biểu đúng:

A. Luôn đồng biến trên R C. Luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định B. Đồng biến trên từng khoảng xác định D. Luôn giảm trên R

2

3

4

y

I ( )

 

5 (

III

2(

II

3

x

y

x

x

x

y

)

)

,

,

x  1 2 1  x A. ( I ) và ( II ) B. Chỉ ( I ) C. ( II ) và ( III ) D. ( I ) và ( III)

3

Câu 172. Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:

y

   x

26 x

9

x

Câu 173. Cho Haøm số (C) Khoaûng nghòch bieán laø:

 

; 4) & (0;

 )



;1) & (3;

 )

3

y

23 x

8

mx

2

A. R B. ( C. (1;3) D. (

 nghịch biến trên R

mx 3

Câu 174. Tìm m để hàm số

B m 

.

A .

m

C m  

.

D .

3 8 8

3 8 8

3 8 8

3 8 8

3

2

y

x

3

x

x 8 +4

  m   m     3 8 8 3 8 8

1 3

 

B .

2; 4

4; 2

C

.

; 2

.

; 2

 A  .

Câu 175. Hàm số nghịch biến trên các khoảng:

 4; 

 4; 

 D 

và  và 

22 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

3

Tổ toán tin Chu Văn An

y

   x

23 x

 đồng biến trên các khoảng:

1

Câu 176. Hàm số

;1

0; 2

 2;

3

D.R. A.  B.  C. 

y

   x

23 x

 là: 1

Câu 177. Các khoảng nghịch biến của hàm số



va

 ;1

 2;

 

0; 2

 2;

D. R A.  B.  C. 

y

x

3 3 

x

 là: 1

Câu 178. Các khoảng nghịch biến của hàm số

   ; 1

 1; 

1;1

0;1 .

y

A.  B.  C.  D. 

x x

 

2 1



Câu 179. Hàm số nghịch biến trên các khoảng:

  ;1 ; 1;

 

 1; 

 1; 

A.  B.  C.  D. R  \ 1 .

y

32 x

6

x

 

Câu 180. Các khoảng đồng biến của hàm số là:

  ; 1 ; 1;

 

1;1

0;1 .

1;1

A.  B.  D.  C. 

y

32 x

6

x

20

 

Câu 181. Các khoảng nghịch biến của hàm số là:

  ; 1 ; 1;

 

1;1

0;1 .

1;1

3

2

A.  B.  D.  C. 

y

2

x

3

x

 là: 1

Câu 182. Các khoảng đồng biến của hàm số



  ;0 ; 1;

 

0;1

1;1

3

2

D. R A.  B.  C. 

y

2

x

3

x

 là: 3



Câu 183. Các khoảng nghịch biến của hàm số

  ;0 ; 1;

 

0;1

 \ 0;1 .

1;1

3

A.  B.  D. R  C. 

y

   x

23 x

 là: 1

Câu 184. Các khoảng đồng biến của hàm số



  ;0 ; 2;

 

0; 2

0;2

3

D R. A.  B.  C. 

y

   x

23 x

 là: 1

Câu 185. Các khoảng nghịch biến của hàm số

23 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. SDT: 0946.798.489



  ;0 ; 2;

 

0; 2

0;2

3

D. R A.  B.  C. 

y

x

25 x

7

x

 là: 3



;



1;

Câu 186. Các khoảng đồng biến của hàm số

7;3 .

 ;1 ;

5;7

7 3

7 3

  

  

  

  

3

B. D.  A.  C. 

y

x

25 x

7

x

 là: 3



;



1;

Câu 187. Các khoảng nghịch biến của hàm số

7;3 .

 ;1 ;

5;7

7 3

7 3

  

  

  

  

3

B. D.  A.  C. 

y

x

23 x

2

x

Câu 188 Các khoảng đồng biến của hàm số là:

  ;1

;



1

;1

;

1;1

3 3

3 3

3 3

3 3

3 3

3 3

   

   

 ; 1   

   

   

  

  

   

3

A. B. C. . D. 

y

x

23 x

2

x

Câu 189. Các khoảng nghịch biến của hàm số là:

  ;1

;



1

;1

;

1;1

3 3

3 3

3 3

3 3

3 3

3 3

   

   

 ; 1   

   

   

  

  

   

3

A. B. C. . D. 

y

x

26 x

9

x



3;  .

Câu 190 Các khoảng đồng biến của hàm số là:

  ;1 ; 3;

 

1;3

;1

3

A.  B.  D.  C. 

y

x

26 x

9

x



3;  .

Câu 191. Các khoảng nghịch biến của hàm số là:

  ;1 ; 3;

 

1;3

;1

3

A.  B.  D.  C. 

y

x

x

2 2  là:



;



0;

Câu 192. Các khoảng đồng biến của hàm số

3;  .

;0

 ; 0 ;

2 3

2 3

  

  

  

  

3

B. C.  D.  A. 

y

x

x

2 2  là:



;



0;

Câu 193 Các khoảng nghịch biến của hàm số

3;  .

;0

 ; 0 ;

2 3

2 3

  

  

  

  

B. C.  D.  A. 

24 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

3

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

y

3

x

4

x

  ;

;



  ;

;



;

Câu 194. Các khoảng đồng biến của hàm số là:

1 2

1 2

1 1 ; 2 2

1 2

1 2

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

3

A. B. C. D. .

y

3

x

4

x

;

  ;

;



  ;

;



Câu 195. Các khoảng nghịch biến của hàm số là:

1 2

1 2

1 1 ; 2 2

1 2

1 2

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

A. B. C. D. .

y

x

3 12 

x

12

 

2; .

Câu 196. Các khoảng đồng biến của hàm số là:

 ; 2 ; 2;

 

2; 2

   ; 2

A.  B.  C.  D. 

y

x

3 12 

x

12

 

2; .

Câu 197. Các khoảng nghịch biến của hàm số là:

 ; 2 ; 2;

 

2; 2

   ; 2

4

A.  B.  C.  D. 

y

x

22 x

 nghịch biến trên khoảng nào ?

3

Câu 198. Hàm số

   ; 1

1;0

 1; 

D. R A.  B.  C. 

3

2

Câu 199. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (1; 3):

4

6

9

y

x

x

x

2 3

A.

2

3

y

x

21 x 2

2

1

x

B.

y

 x

x  1 

C.

y

2 x x

5  1 

2

y

 

3 x mx m

D.

; 3

Câu 200. Hàm số đồng biến trên (1;2) thì m thuộc tập nào sau đây:

; 3

3

;

;

3 2

3 2

  

  

   

  

A. B. C. D.

25 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

4

y

x

2  

x

Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. SDT: 0946.798.489

;2 3

;2 4

Câu 201. Hàm số nghịch biến trên:

;3 4

;2 3

2

x

3

y

A. B. C. D.

 x

5 

x 1

4;

(C) Chọn phát biểu đúng : Câu 202. Cho Hàm số

  và   ; 2

B. Điểm cực đại là I ( 4;11) A. Hs Nghịch biến trên

2;1

1;4

2; 4

3

D. Hs Nghịch biến trên C. Hs Nghịch biến trên  và 

y

x

23 x mx m

 giảm trên đoạn có độ dài bằng 1 là:

Câu 203: Giá trị m để hàm số

3m 

9  4

9 4

A. m = B. m = 3 C. D. m =

Câu 204: Cho K là một khoảng hoặc nửa khoảng hoặc một đoạn. Mệnh đề nào không đúng?

y

f x ( )

f

'( )

x    x K

0,

A. Nếu hàm số đồng biến trên K thì

f

'( )

x    thì hàm số

x K

0,

y

f x ( )

B. Nếu đồng biến trên K .

y

f x ( )

f

'( )

x    x K

0,

C. Nếu hàm số là hàm số hằng trên K thì

f

'( )

x    thì hàm số

x K

0,

y

f x ( )

2

3

y

 

2

 x mx

2

x

D. Nếu không đổi trên K .

 nghịch biến trên tập xác định của

1 3

Câu 205: Với giá trị nào của m thì hàm số

nó?

4m 

4m 

4m 

4m 

y

A. B. C. D.

4mx   x m

Câu 206: Giá trị của m để hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định là:

2m 

 .

  1

2m 

1m 

A. 2 C. 2 D. 2

y

2

x

2016

31 x 3

Câu 207. Cho hàm số . Với giá trị nào của m , hàm luôn đồng biến trên B. 2 m  2 mx 2 tập xác định

26 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

m 

2 2

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

m 

2 2

m

 

2 2

  m

2 2

3

2

A . B . C . D. Một kết quả khác

y

x

m

x

m

x

 đồng biến trên tập xác định của nó khi:

2

 1

 1

1 3

Câu 208. Hàm số

2m  D.

4m 

4m  B. 2

m 

  C.

1

 4mx

y

A.

 là: ;1)

 x m

 

2m

 

m

 

2m

 

Câu 209. Giá trị của m để hàm số nghịch biến trên (

 B. 2

  1

 1m

3

A. 2 C. 2 D. 2

y

x

23 x

 nghịch biến trên khoảng:

4

Câu 210: Hàm số:

 

; 2)

)

4

2

y

x

3

x

3

A. ( 2;0) B. ( 3;0) C. ( D. (0;

1 2

Câu 211: Khoảng nghịch biến của hàm số là:

0;

;

 

  ;

3 ;

;3

  3 ; 0; 3

  3 ;0 ;

  

3 2

3 2

  

  ;    

  

y

B. C.  A.  D. 

x x

 

2 1

Câu 212: Hàm số nghịch biến trên các khoảng:



  ;1 ; 1;

 

 1; 

 1; 

 \ 1

2

D. . A.  B.  C. 

y

2

x

x

Câu 213: Khoảng đồng biến của hàm số là: Chọn 1 câu đúng.

1;

;1

y

A.  B. (0 ; 1) C. (1 ; 2 ) D. 

x 2  1  x 1

Câu 214: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?

A. Hàm số luôn đồng biến trên R.

}1{\ R

 

1;

B. Hàm số luôn nghịch biến trên

  ; 1 ;

   

 

1;

   

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng 

27 D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM

  ; 1 ; http://toanhocbactrungnam.vn/

Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. SDT: 0946.798.489

2

x

8

4

2

y

Câu 215: Trong các hàm số sau , hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1 ; 3)?

y

y

22 x

x

y

x

4

x

5

x x

 

3 1

 x

4 

x  2

3

A. B. C. D.

xf )(

x

3

x

2

;1

Câu 216: Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

1 2

  

  

; 1

A. f(x) nghịch biến trên khoảng ( -1 ; 1) B. f(x) nghịch biến trên khoảng

1 2

  

  

C. f(x) đồng biến trên khoảng ( -1 ; 1) C. f(x) nghịch biến trên khoảng

4

2

3

y

I ( )

,

y

 

x

x

2(

II

)

,

y

x

3

x

5 (

III

)

 1 x 2  1 x

Câu 217: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:

2

x

x

A. ( I ) và ( II ) B. Chỉ ( I ) C. ( II ) và ( III ) D. ( I ) và ( III)

y

 

2 1

x



Câu 218: Hàm số đồng biến trên khoảng.

  ;1 ; 1;

 

 0;

A.  B. 

 1; 

 1;

y

C.  D. 

4  mx mx 

2

2

Câu 219 Tìm giá trị m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

 

2m

 D. 2

 

 2m

2

2

m      m

m      m

3

2

y

x

mx

 mmx

A. B. C. 2

1 3

1

1

Câu 220: Tìm giá trị m để hàm số đồng biến trên R.

 

1m

 D. 1

 

 1m

1

1

m      m

m      m

3

A. B. C. 1

y

 

2  mx mx

 nghịch biến trên R.

1

x 3

Câu 221: Tìm giá trị m để hàm số

28 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

0

0

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

1m

 D. 0

 1m

1

1

 m   m

 m   m

3

2

A. B. C. 0

y

   x

mx 3

 luôn nghịch biến trên R:

2

Câu 222. Tìm m để hàm số

0m 

0m 

0m 

0m 

4

a) b) c) d)

y

 

x

x

2 3  nghịch biến trên:

Câu 223: Hàm số

 ;0

 0; 

  \ 0R

a) R d) b)  c) 

y

y

y

y

Câu 224. Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

x x

 

2 2

x   2  2 x

x  3   x 2

x x

 

1 2

xf )(

A. B. C. D.

x 2  3  x 2

Câu 225. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số

2; 

;2 

2; 

;2

A. B. C. R D. và 

y

 2x 1  x 2

Câu 226. Chọn đáp án đúng. Cho hàm số , khi đó hàm số:

 2; 

B. Đồng biến trên R A. Nghịch biến trên

 2; 

D. Nghịch biến trên R C. Đồng biến trên 

y

x

3 3 

x

 . Chän kh¼ng ®Þnh ®óng

3

Câu 227. Cho hµm sè

A. Hµm sè lu«n ®ång biÕn trªn R

B. Hµm sè ®ång biÕn trªn (0; +  )

C. Hµm sè nghÞch biÕn trªn kho¶ng (-1;1)

3

D. Hµm sè ®ång biÕn trªn c¸c kho¶ng (-  ;-1) vµ (1;+  )

23 x

2;

Câu 228. Hàm số nghịch biến trên: y    x  1

 và (2;

; 0)

)

0; 2

B. C. A. ( D. R.

29 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

3

Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. SDT: 0946.798.489

y

x

23 x

3

x

 đồng biến trên: 5

Câu 229. Hàm số

 và (2;

; 0)

)

)

0; 2

4

y

x

22 x

1

B. A. ( C. (1; D. R.

 đồng biến trên các khoảng nào?

Câu 230. Hàm số

  D. x R

1;0

 1;

1;0

 1;

A.  và  B.  C. 

y

42 x

 đồng biến trên khoảng nào?

1

  ;

;



Câu 231. Hỏi hàm số

 0;

;0

1 2

1 2

  

  

  

  

3

A. C. B.  D. 

y

x

23 x

 1

Câu 232. Khẳng định nào sau đây là đúng về tính đơn điệu của hàm số:

 và (2;

; 0)

)

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng

)

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( (0;

C. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2) D. Hàm số đồng biến trên R.

4

4

y

x

3 1 

y

x

x

2 1 

y

x

3 3 

x

 1

y

 

x

22 x

Câu 233. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?

3

2

A. B. C. D.

f x ( )

x

3

x

 .Mệnh đề nào sau đây sai ?

2

f x đồng biến trên khoảng (-∞ ;0) .

( )

Câu 234. Cho hàm số

f x đồng biến trên khoảng (2 ;+∞) .

( )

A. Hàm số

f x nghịch biến trên khoảng (0;2)

( )

B. Hàm số

f x nghịch biến trên khoảng (0 ;+∞)

( )

C. Hàm số

D. Hàm số

3

3

3

y

   x

23 x

x

3

y

3   x

23 x

 1

    3 2

x

x

y

x  3

y

Câu 235. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên toàn trục số ?

  B. 1

A. C. D.

y

 4  1

2 x x

Câu 236: Trong các khẳng định sau về hàm số , hãy tìm khẳng định đúng?

30 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm) 300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu.

A. Hàm số có một điểm cực trị;

B. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;

C. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;

y

D. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

x  3 2  x 4

Câu 237. Hàm số . Chọn phát biểu đúng:

3

2

A. Luôn đồng biến trên R C. Luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định B. Đồng biến trên từng khoảng xác định D. Luôn giảm trên R

y

x

mx 3

3(2

m

1)

x

 đồng biến trên R

1

1m 

1m 

Câu 238. Tìm m để hàm số

y

f x ( )

A. B. C. Không có giá trị m D. m  

có bảng biến thiên như hình dưới đây . Số mệnh đề đúng trong các

Câu 239. Cho hàm số mệnh đề sau

  và   ; 2

 0; 

I. Hàm số đồng biến trên các khoảng 

1;1

II. Hàm số đồng biến trên các khoảng 

  và   ; 1

 1; 

III. Hàm số đồng biến trên các khoảng 

IV. Hàm số đồng biến trên R

y

f x ( )

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

có bảng biến thiên như hình dưới đây . Số mệnh đề sai trong các

Câu 240. Cho hàm số mệnh đề sau đây ?

  và   ; 5

   3; 2

I. Hàm số đồng biến trên các khoảng 

 ; 5

II. Hàm số đồng biến trên khoảng 

31 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. SDT: 0946.798.489

 2; 

III. Hàm số nghịch biến trên các khoảng 

   ; 2

IV. Hàm số đồng biến trên khoảng 

y

f x ( )

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

có bảng biến thiên như hình dưới đây . Mệnh đề đúng trong các mệnh

Câu 241. Cho hàm số đề sau là ?

;  

 3; 

1 2

  

  

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng và 

;



1 2

  

  

B. Hàm số đồng biến trên khoảng

 3; 

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng 

 ; 3

y

f x ( )

D. Hàm số đồng biến trên khoảng 

có đồ thị như hình bên . Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây

Câu 242. Cho hàm số ?

;



1 3

  

  

I. Hàm số nghịch biến trên khoảng

1 3

 ;  

  

II. Hàm số đồng biến trên khoảng

III. Hàm số đồng biến trên R

IV. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

32 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

y

f x ( )

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 243. Cho hàm số có đồ thị như hình bên . Số mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây ?

1 2

 ;  

  

I. Hàm số nghịch biến trên khoảng

3; 7

II. Hàm số đồng biến trên khoảng 

;



1 2

1 2

 ;  

  

  

  

III. Hàm số đồng biến trên và

IV. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

y

f x ( )

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 244. Cho các hàm số có đồ thị như hình bên .chọn phát biểu đúng p sau đây ?

(1). (2).

33 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. SDT: 0946.798.489

(3). (4).

A. Hàm số có đồ thị (1),(2) nghịch biến trên từng khoảng xác định

B. Hàm số có đồ thị (1),(3) đồng biến trên từng khoảng xác định

C. Hàm số có đồ thị (2),(4) nghịch biến trên từng khoảng xác định

D. Hàm số có đồ thị (4) đồng biến trên

y

 f x

,a b . Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây

Câu 245 : Cho hàm số có đạo hàm trên 

?

y

0

  x

 f x

,a b thì

 f x '

 

, a b

I. Hàm số gọi là đồng biến trên 

y

0

  x

 f x

,a b thì

 f x '

 

, a b

II. Hàm số gọi là nghịch biến trên 

0

  x

0

 f x '

 

, a b

 f x '

 

,a b

III. và chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến trên 

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

4

y

Câu 246. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?

y

x

3 3 

x

2

y

x

23 x

1

3

x x 

 2  2 x  3

1

y

x   

23 x

A. B. C. D.

4

y

   x

22 x

1

y

33 x

x

y

Câu 247. Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:

 (II),

  (III) 3

x  1 2  3 x

(I),

A. (I) và (II) B. Chỉ (I) C .(II) và (III) D.(I) và (III)

34 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

3

2

y

x 3

3

x

9

x

11

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

 . Độ dài khoảng đồng biến là:

Câu 248. Cho hàm số

4

A.2 B. 4 C. 0 D. 1

y

x

2

2 mx m

  . Kết luận nào sau đây là đúng?

1

Câu 249. Cho hàm số

A. Tồn tại m để hàm số đồng biến trên R

B. Hàm số luôn đồng biến ít nhất trên một khoảng

C. Hàm số luôn có 3 khoảng đồng biến

D. Hàm số luôn có 2 khoảng đồng biến.

a, b

 0;  mà a > b

Câu 250 : Trong các hàm số sau, hàm số nào đúng với tính chất: Với mọi

thì ta có

1

f (a) > f (b)?

 B.

y

3   x

23 x

5

y

4   x

22 x

 5

y

y

 

  x 2  x 3

x x

1 2

y

 

7

A. C. D.

 nghịch biến trên  thì điều kiện của m là:

  m 1 x

31 x 3

Câu 251. Hàm số

2

A. m 1 B. m 1 D. m 2 C. m 2

y

2

x

x

Câu 252. Khẳng định nào sau đây đúng về tính đơn điệu của hàm số

A. Hs đồng biến trên khoảng (0;1) và nghịch biến trên khoảng (1; 2)

B.Hs đồng biến trên khoảng (0;1) và nghịch biến trên khoảng (1; 2)

C. Hs đồng biến trên khoảng (0;1) và trên khoảng (1; 2)

4

y

x

2

2 mx m

  . Giá trị thực của tham số m để hàm số đồng biến

1

D. Hs nghịch biến trên khoảng (0;1) và nghịch biến trên khoảng (1; 2)

 1; là?

3

Câu 253. Cho hàm số trên khoảng 

1m 

0m  C.

m  3

   m    1 m

A. B. D.

35 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

mx

2

m

Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. SDT: 0946.798.489

y

  3  x m

Câu 254. Cho hàm số Hãy chọn đáp án đúng khi kết luận về sự nghịch biến của

hàm số trên

1m   C.

m  3

1m

3

m

    D. 1

m

3

y

A.    B. 3

tan tan

 2 x  x m

đồng biến trên Câu 255. (ĐMH)Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

  4 

  

khoảng 0; .

0m  hoặc 1

 2m

0m 

A. B.

2m 

 2m

3

D. C. 1

y

x

23 x mx m

 giảm trên đoạn có độ dài bằng 1 là:

Câu 256. Giá trị m để hàm số

3m 

9  4

9 4

2

A. m = B. m = 3 C. D. m =

3 x mx m

;3

Câu 257. Hàm số đồng biến trên (1;2) thì m thuộc tập nào sau đây: y    

3

;

; 3

3 2

3 2

  

  

  ; 

  

y

x

mx

5

A. B. C. D.

3 3 

 nghịch biến trên khoảng 

1;1

Câu 258. Hàm số thì m bằng

2

3

A. 1 B. 2 C. 3 D. −1

y

mx m   x 2

 1m 

3

m   2

 1m 

3

Câu 259. Cho hàm số , tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

1

m   3    m

2

A. B. D. C.

y

3  x mx

(4

m

3)

x

2016

1 3

Câu 260. Tìm m lớn nhất để hàm số đồng biến trên tập xác định

4m

của nó.

B. m  3 C. m  1 D. m  2 A.

36 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

y

cot cot

 x 2  x m

.

đồng biến trên khoảng Câu 261. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

D.

    0;       4 0m  hoặc 1 A.

2m 

2m 

2m 

1 5

  x

2

C. 1 B. m  

0;

.

y

    

1 5

 

1 5

x m

ngịch biến trên khoảng Câu 262. Tìm tham số m để hàm số

A. B.

     D.

0m  hoặc 1

2m 

0m 

2m 

2m 

2

C. 1

y

x

  x

2

;



;



Câu 263: Hàm số đồng biến trên khoảng :

 1; 

1 2

  

  

 1  2 

  

y

A. C. (-1 ;0) D. B. 

x  1 2  2 x

Câu 264: Hàm số đồng biến trên khoảng:

 

   ; 2

  ; 2 ;

  D.   2;

 2;

4

B. R A.  C. 

y

   x

28 x

 đồng biến trên khoảng:

2

 

 

Câu 265: Hàm số

0; 4

  ; 2 ; 0;2

  ; 2 ; 0;2

   ; 4

3

A.  B.  C.  D. . 

y

   x

23 x

 nghịch biến trên khoảng:

1

Câu 266: Hàm số

;2



 0;

  ;0 ; 2;

 

3

2

y

x

3(2

m

1)

x

(

m

1)

x

 đồng biến trên 1 đoạn có độ dài bằng

2

A. (0;2) B.  C.  D. 

Câu 267: Tìm m để hàm sô 2 ?

1 12

1 12

3

A. m=- B. m=1 C. m= ; m=-1 D. m=-1

y

x

26 x

(3

m

6)

x

5

 đồng biến trên 

 0;

Câu 268: Tìm m để hàm sô

m   2

2m 

2m 

A. B. D. C. m R

37 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. SDT: 0946.798.489

y

3   x

23 x

 2

Câu 269: Hàm số

 2; 

0; 2



A. Chỉ đồng biến trên tập  B. Chỉ đồng biến trên tập 

; 0

  ; 0 ; 2;

 

C. Chỉ đồng biến trên tập  D. Chỉ đồng biến trên tập 

y

f x ( )

 

; 2

Câu 270: Hàm số có đồ thị như hình bên chỉ đồng biến trên tập:

 

  

 



  A.  ; 2 ; 2; B. 

 2; 

 ; 2 ; 2;  

  

2

C.  D. 

y

   đồng biến trên khoảng

x 3

4

x

Câu 271: Hàm số

;

 ; 

3 2

3 2

      ;      

  3       2 

   ;  

    

2

B. C. D. A. 

y

 x m 5

 ; với m là tham số.

3

 m

 1

Câu 272. Hàm số

m   . 1

A. Hàm số đã cho là hàm đồng biến khi và chỉ khi 1

1m  .

B. Hàm số đã cho là hàm đồng biến khi và chỉ khi

m

m 1;

  .

1

C. Hàm số đã cho là hàm đồng biến khi và chỉ khi

m   .

1

2

D. Hàm số đã cho là hàm đồng biến khi và chỉ khi

y

x

  với m là tham số. Tập hợp các giá trị của m để

m

3

 1

 m hàm số đồng biến trên  là:

Câu 273: Cho hàm số

 1; 

B. 

       1; ; 1

   ; 1

A.  1;1  C.  D. 

38 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

y

3   x

25 x

mx 4

 đồng biến trên  là:

3

Câu 274: Tập hợp các số thực m để hàm số

;

;

25 12

25 12

25 2

25 12

    

    

   ;  

    

   ; 

  

   

   

y

A. B. C. D.

x  7 2 x  2

có đồ thị (C). Hãy chọn mệnh đề sai : Câu 275: Cho hàm số

A. Hàm số luôn nghịch biến trên ℝ

;

0

B. Hàm số có tập xác định là: (cid:1830) = ℝ\{−2}

 7 2

  

  

C. Đồ thị cắt trục hoành tại điểm A

(x

 3  2 ) 2

3

D. Có đạo hàm y'

x

 

23 x

1 . Khoảng đồng biến của hàm số này là:

Câu 276: Cho hàm số y

A. (0; 2) B.(−∞; 0) C. (2; +∞) D.(0; +∞)

(cid:1876)(cid:2872) − 2(cid:1876)(cid:2870) + 3 nghịch biến trong khoảng nào sau đây: Câu 277: Hàm số (cid:1877) = − (cid:2869) (cid:2872)

1

)

 

( ; 3

y

B. (0; 2) A. (0; +∞) C. (2; +∞) D. (−∞; 0)

x m   3 x m 

m

m

m

m

3

3

3

nghịch biến trên . Câu 278: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số

1 A.  4

1 B.  4

1 C.  4

1 4

D.

đồng biến trên khoảng 

 ;1

 

 

1

; m 2

Câu 279: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số (cid:1877) = (cid:3040)(cid:3051)(cid:2878)(cid:2872) (cid:3051)(cid:2878)(cid:3040)

2

2

3

2

y

x

3

x

9

x

4

B. m ;m D. m A. m  2 C. m  2

 đồng biến trên:

Câu 280: Hàm số

  )

 ;1)

a. ( 3;1)  c. ( d. (1; 2)

39 b. ( 3; TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

Tài Liệu ôn tập. Chưa có đáp án. SDT: 0946.798.489

1

x

1

4

3

2

y

  x

y

y

x

y

x

3

x

Câu 281: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

  1 x

x

x

1

mx

4

y

a. b. c. d.

 là: ;1)

 x m

 

2m

 

m

 

2m

 

Câu 282: Giá trị của m để hàm số nghịch biến trên (

  1

 1m

2

y

 

2

x

mx

2

a. 2 b. 2 c. 2 d. 2

 nghịch biến trên tập xác định ?

1 3 x 3

Câu 283: Với giá trị nào của m thì hàm số

4m 

4m 

4m 

4m 

2

x

1

y

a. b. c. d.

x

1

1

1

y

 

x

y

 

x

y

x 3

y

x 3

Câu 284: Hàm số có phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = 0 là

 1

 1

 1

 1

3

3

a. b. c. d.

y

f x ( )

f

x '( )

x K

0,

Câu 285: Cho K là một khoảng hoặc nữa khoảng hoặc một đoạn. Mệnh đề nào không đúng?

   .

f

x '( )

x K

0,

y

f x ( )

a. Nếu hàm số đồng biến trên K thì

   thì hàm số

y

f x ( )

f

x '( )

x K

0,

b. Nếu đồng biến trên K .

   .

f

x '( )

x K

0,

y

f x ( )

c. Nếu hàm số là hàm số hằng trên K thì

   thì hàm số

3

y

x

23 x

 mx m

d. Nếu không đổi trên K .

9

giảm trên đoạn có độ dài bằng 1 là:

m 

3m 

4

4

Câu 286: Giá trị m để hàm số m  9 a. b. m = 3 c. d.

Câu 287: Hàm số y = x4 - 2x2 + 1 đồng biến trên các khoảng nào?

A. (-1; 0) B. (-1; 0) và (1; +∞) C. (1; +∞) D. ∀x ∈ R

y

x 2  1  x 1

Câu 288: Các khoảng nghịch biến của hàm số là

C. (-∞; +∞) D. (-∞; 1) và (1; +∞)

A. (-∞; 1) B. (1; +∞) Câu 289: Hàm số y = x3 + 3x2 nghịch biến trên khoảng nào?

40 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/

300 câu Trắc nghiệm Đơn điệu. Giáo Viên: Nguyễn Bảo Vương (Biên soạn và sưu tầm)

3

2

A. (-∞; 2) B. (0; +∞) C. (-2; 0) D. (0; 4)

y

x

x

x 3

Câu 300: Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

A. R B. (-∞; 1) C. (1; +∞) D. (-∞; 1) và (1; +∞)

Chúc các bạn học tốt.

41 TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/