intTypePromotion=1
ADSENSE

5 Đề thi trắc nghiệm HK2 môn Hóa 12 - THPT Trại Cau

Chia sẻ: Pham Ngoc Linhdan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:13

110
lượt xem
17
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giúp cho học sinh có thêm tư liệu ôn tập kiến thức trước kì kiểm tra sắp diễn ra. Mời các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 5 đề thi trắc nghiệm học kỳ 2 môn Hóa 12 của trường THPT Trại Cau để đạt được kết quả cao trong kì kiểm tra.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 5 Đề thi trắc nghiệm HK2 môn Hóa 12 - THPT Trại Cau

  1. TRƯỜNG THPT TRẠI CAU ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ 2 MÔN HOÁ HỌC 12 Thời gian làm bài: 45 phút (25 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 139 Họ, tên thí sinh:..........................................................................Lớp 12… Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Dùng dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3 có thể phân biệt được 3 dung dịch nào? A. NaCl, CaCl2, MgCl2. B. NaCl, CaCl2, AlCl3 C. NaCl, MgCl2, BaCl2 D. A,B,C đều đúng. Câu 2: Dd A có chứa Mg , Ba , Ca và 0,2 mol Cl- ; 0,3 mol NO3-. Thêm dần dần dd Na2CO3 1M vào 2+ 2+ 2+ cho đến khi thu được lương kết tủa lớn nhất thì ngừng lại. Hỏi thể tích V đã thêm là bao nhiêu? A. 200 ml B. 300 ml. C. 250 ml D. 150 ml Câu 3: Khi cho các chất Ag, Cu, CuO,Al, Fe vào dd axit HCl dư thì các chất nào sau đây tan. A. Cu, Ag, Fe B. Cu, Al, Fe C. CuO, Al, Fe D. Al, Fe,Ag Câu 4: Hoà tan hoàn tàn 9,6g kim loại R trong H2 SO4 đặc, đun nóng nhẹ thu được dung dịch X và 3,36 lít khí SO2 (ở đktc). R là kim loại nào sau đây: A. Fe B. Cu C. Al D. Ca Câu 5: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, bột Cu và bột Pb. Muốn có Ag tinh khiết thì có thể ngâm hỗn hợp bột vào một lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag. Hỏi dung dịch X chứa chất nào? A. HCl B. AgNO3 C. H2SO4 D. NaOH Câu 6: Cặp chất nào chứa hai chất đều có khả năng là mềm nước có độ cứng tạm thời? A. Ca(OH)2 , Na2CO3. B. HCl, Ca(OH)2 C. NaHCO3, Na2CO3 D. NaCl và Na3PO4 Câu 7: Từ các chất cho sau: Cu, Cl2, dd HCl, dd HgCl2, dd FeCl3. Có thể biến đổi trực tiếp từ Cu thành CuCl2 bằng mấy cách khác nhau. A. 1 cách B. 2 cách C. 3 cách D. 4 cách Câu 8: Cho một bản kẽm ( lấy dư) đã đánh sạch bề mặt vào dd Cu(NO3)2, phản ứng xảy ra hoàn toan, thấy khối lượng là kẽm giảm đi 0.01 gam. Hỏi khối lượng muối Cu(NO3)2 có trong dd là bao nhiêu? A. , 0.01g B. 1.88 gam C. gần bằng 0.29 gam D. giá trị khác. Câu 9: Cặp nào gồm hai kim loại mà mỗi kim loại đều không tan trong dd HNO3 đặc nguội. A. Fe và Al B. Cu và Al C. Ag và Fe D. Zn và Fe Câu 10: Phương pháp thuỷ luyện là phương pháp dùng KL có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong hợp chất nào. A. Dung dịch muối B. Oxit kim loại C. Hiđrôxit kim loại. D. Muối ở dạng nóng chảy. Câu 11: Khi cho Fe vàođung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe khử các ion KL theo thứ tự nào( ion đặt trước sẽ bị khử trước). A. Pb2+, Ag+, Cu2+. B. Ag+, Pb2+, Cu2+. C. Cu 2+, Ag+. Pb2+ D. Ag+, Cu +, Pb 2+. Câu 12: Cu tác dụng với dd AgNO3 theo phương trình ion rút gọn: Cu + 2Ag+  2Ag + Cu2+. Kết luận nào sau đây sai. A. Ag+ có tính oxi hoá yếu hơn Cu 2+. B. Cu có tính khử mạnh hơn Ag. C. Cu2+ có tính oxi hoá yếu hơn Ag+. D. Ag có tính khử yếu hơn Cu. Câu 13: Ngâm một lá sắt vào dd axit HCl sẽ có hiện tượng sủi bọt khí H2. Bọt khí thoát ra nhanh nhất thì thêm vào chất nào? A. dd CuSO4 B. Nước C. dd NaCl D. dd ZnCl2 Câu 14: Trong các phản ứng hoá học, vai trò của các KL và ion KL như thế nào? A. Kim loại là chất khử B. Kim loại là chất oxi hoá Trang 1/2 - Mã đề thi 139
  2. C. Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hoá hay chất khử. D. đều là chất khử Câu 15: Cho 5,1 gam hỗn hợp gồm hai Kim loại Al và Mg dạng bột tác dụng hết với O2 thu được hỗn hợp oxit B có khối lượng 9,1 gam. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu mol HCl để hoà tan hoàn toàn B? A. 2 mol B. 1 mol C. 0.5mol D. Giá trị khác. Câu 16: Sục CO2 vào nước vôi trong chứa 0.15 mol Ca(OH)2 thu được 10 gam kết tủa. Hỏi số mol CO2 cần dùng là bao nhiêu? A. 0,10 mol B. 0,15 mol C. 0,10 mol và 0,15 mol. D. 0,10 và 0,20 mol Câu 17: Cho một luồng khí H2 vào các ống sứ đựng: (1)CaO – (2)CuO – (3)Al2O3 – (4)Fe2O3 - (5)Na2O. Ở ống nào có phản ứng xảy ra. A. (2), (3), (4) B. (2),(4) C. (2),(4),(5). D. (1),(2),(3) Câu 18: Cho 50.2 gam hỗn hợp Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi bằng 2 ( đứng trước hidrô trong dãy điện hoá). Chia A thành hai phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng vơí dd HCl dư thấy có 0.4 mol H2. Cho phần 2 tác dụng hết với dd HNO3 loãng đun nóng thì thấy thoát ra 0.3 mol khí NO duy nhất. Hỏi M là KL nào? A. Ni B. Sn C. Mg D. Zn Câu 19: Có 3 ống nghiệm đựng 3 dd Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 được đánh số thứ tự là ống 1,2,3. Nhúng 3 lá kẽm giống hệt nhau X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng của mối lá kẽm thay đổi như thế nào? A. X tăng, Y giảmm Z không đổi. B. X tăng, Y tăng, Z không đổi C. X giảm, Y tăng và Z không đổi. D. X giảm, Y giảm và Z không đổi. Câu 20: Cho dd CuSO4 chảy chậm qua lớp mạt Fe rồi chảy vào một bình thuỷ tinh. Hiện tượng nào sau đây là không đúng: A. Kim loại màu đỏ xuất hiện bám trên mạt Fe B. Dung dịch trong bình thuỷ tinh có màu lục nhạt. C. Lượng mạt Fe giảm D. Dung dịch trong bình thuỷ tinh có màu vàng. Câu 21: Hoà tan kim loại M vào dd HNO3 loãng không thấy khí thoát ra. Hỏi kim loại M là KL nào trong số các KL sau đây? A. Mg B. Ag C. Cu D. Pb Câu 22: Để một hợp kim tạo nên từ hai chất cho duới đây trong không khí ẩm. Hợp kim sẽ bị ăn mòn điện hoá khi hai chất đó là: A. Fe và Cu B. Tất cả đúng. C. Fe và C D. Fe và Fe3C Câu 23: Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua ống đựng 16,8 gam hỗn hợp 3 oxit CuO, Fe3O4, Al2O3 nung nóng, phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí năng hơn khối lượng của hỗn hợp V là 0,32 gam. Tính V và m. A. 0,224 lít và 14,48 gam B. 0,672 lít và 18,46 gam C. 0,112 lít và 12,28 gam D. 0,448 lít và 16,48 gam Câu 24: Đi từ chất nào sau đây có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân nóng chảy. A. Na2O B. Na2CO3 C. NaOH D. NaNO3 n+ Câu 25: M là KL. Phương trình sau đây : M + ne  M Biễu diễn : A. tính chất hoá học chung của kim loại. B. Nguyên tắc điều chế kim loại. C. Sư khử kim loại. D. Sự oxi hoá kim loại. ( Cho Mg = 24; Ba = 137, Ca = 40; C = 12; O = 16; Cl = 35,5; N = 14; H = 1; Fe = 56; Cu = 64; Al = 27; Zn = 65; Ni = 59; Sn = 119 ) ---------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 2/2 - Mã đề thi 139
  3. TRƯỜNG THPT TRẠI CAU ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ 2 MÔN HOÁ HỌC 12 Thời gian làm bài: 45 phút; (25 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 651 Họ, tên thí sinh:..........................................................................Lớp 12…. Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Từ các chất cho sau: Cu, Cl2, dd HCl, dd HgCl2, dd FeCl3. Có thể biến đổi trực tiếp tự Cu thành CuCl2 bằng mấy cách khác nhau. A. 2 cách B. 1 cách C. 3 cách D. 4 cách Câu 2: Dùng dd NaOH và dd Na2CO3 có thể phân biệt được 3 dd nào? A. B,C, D đều đúng. B. NaCl, CaCl2, AlCl3 C. NaCl, MgCl2, BaCl2 D. NaCl, CaCl2, MgCl2. Câu 3: Dd A có chứa Mg , Ba , Ca và 0,2 mol Cl- ; 0,3 mol NO3-. Thêm dần dần dd Na2CO3 1M vào 2+ 2+ 2+ cho đến khi thu được lương kết tủa lớn nhất thì ngừng lại. Hỏi thể tích V đã thêm là bao nhiêu? A. 150 ml B. 300 ml. C. 250 ml D. 200 ml Câu 4: Đi từ chất nào sau đây có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân nóng chảy. A. Na2O B. Na2CO3 C. NaNO3 D. NaOH Câu 5: Phương pháp thuỷ luyện là phương pháp dùng KL có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong hợp chất nào. A. Hiđrôxit kim loại. B. Dung dịch muối C. Oxit kim loại D. Muối ở dạng nóng chảy. n+ Câu 6: M là KL. Phương trình sau đây : M + ne  M Biễu diễn : A. Sự oxi hoá kim loại. B. Sư khử kim loại. C. Nguyên tắc điều chế kim loại. D. tính chất hoá học chung của kim loại. Câu 7: Cho dd CuSO4 chảy chậm qua lớp mạt Fe rồi chảy vào một bình thuỷ tinh. Hiện tượng nào sau đây là không đúng: A. Dung dịch trong bình thuỷ tinh có màu lục nhạt. B. Kim loại màu đỏ xuất hiện bám trên mạt Fe C. Lượng mạt Fe giảm D. Dung dịch trong bình thuỷ tinh có màu vàng. Câu 8: Cho một luồng khí H2 vào các ống sứ đựng: (1)CaO – (2)CuO – (3)Al2O3 – (4)Fe2O3 - (5)Na2O. Ở ống nào có phản ứng xảy ra. A. (2), (3), (4) B. (2),(4),(5). C. (1),(2),(3) D. (2),(4) Câu 9: Cho 5,1 gam hỗn hợp gồm hai Kim loại Al và Mg dạng bột tác dụng hết với O2 thu được hỗn hợp oxit B có khối lượng 9,1 gam. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu mol HCl để hoà tan hoàn toàn B? A. 0.5mol B. 1 mol C. 2 mol D. Giá trị khác. Câu 10: Trong các phản ứng hoá học, vai trò của các KL và ion KL như thế nào? A. đều là chất khử B. Kim loại là chất khử C. Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hoá hay chất khử. D. Kim loại là chất oxi hoá Câu 11: Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua ống đựng 16,8 gam hỗn hợp 3 oxit CuO, Fe3O4, Al2O3 nung nóng, phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí năng hơn khối lượng của hỗn hợp V là 0,32 gam. Tính V và m. A. 0,448 lít và 16,48 gam B. 0,112 lít và 12,28 gam C. 0,224 lít và 14,48 gam D. 0,672 lít và 18,46 gam Câu 12: Khi cho các chất Ag, Cu, CuO,Al, Fe vào dd axit HCl dư thì các chất nào sau đây tan. A. Cu, Al, Fe B. CuO, Al, Fe C. Cu, Ag, Fe D. Al, Fe,Ag Trang 1/2 - Mã đề thi 651
  4. Câu 13: Cu tác dụng với dd AgNO3 theo phương trình ion rút gọn: Cu + 2Ag+  2Ag + Cu2+. Kết luận nào sau đây sai. A. Cu2+ có tính oxi hoá yếu hơn Ag+. B. Ag có tính khử yếu hơn Cu. C. Cu có tính khử mạnh hơn Ag. D. Ag+ có tính oxi hoá yếu hơn Cu2+. Câu 14: Khi cho Fe vào dd hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe khử các ion KL theo thứ tự nào( ion đặt trước sẽ bị khử trước). A. Pb2+, Ag+, Cu2+. B. Ag+, Cu+, Pb2+. C. Ag+, Pb2+, Cu2+. D. Cu 2+, Ag+. Pb2+ Câu 15: Cặp chất nào chứa hai chất đều có khả năng là mềm nước có độ cứng tạm thời? A. NaHCO3, Na2CO3 B. NaCl và Na3PO4 C. HCl, Ca(OH)2 D. Ca(OH)2 , Na2CO3. Câu 16: Hoà tan hoàn tàn 9,6g kim loại R trong H2SO4 đặc, đun nóng nhẹ thu được dung dịch X và 3,36 lít khí SO2 (ở đktc). R là kim loại nào sau đây: A. Al B. Cu C. Fe D. Ca Câu 17: Ngâm một lá sắt vào dd axit HCl sẽ có hiện tượng sủi bọt khí H2. Bọt khí thoát ra nhanh nhất thì thêm vào chất nào? A. dd ZnCl2 B. dd NaCl C. dd CuSO4 D. Nước Câu 18: Sục CO2 vào nước vôi trong chứa 0.15 mol Ca(OH)2 thu được 10 gam kết tủa. Hỏi số mol CO2 cần dùng là bao nhiêu? A. 0,10 và 0,20 mol B. 0,10 mol C. 0,10 mol và 0,15 mol. D. 0,15 mol Câu 19: Có 3 ống nghiệm đựng 3 dd Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 được đánh số thứ tự là ống 1,2,3. Nhúng 3 lá kẽm giống hệt nhau X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng của mối lá kẽm thay đổi như thế nào? A. X giảm, Y tăng và Z không đổi. B. X tăng, Y tăng, Z không đổi C. X giảm, Y giảm và Z không đổi. D. X tăng, Y giảmm Z không đổi. Câu 20: Cặp nào gồm hai kim loại mà mỗi kim loại đều không tan trong dd HNO3 đặc nguội. A. Ag và Fe B. Zn và Fe C. Fe và Al D. Cu và Al Câu 21: Để một hợp kim tạo nên từ hai chất cho duới đây trong không khí ẩm. Hợp kim sẽ bị ăn mòn điện hoá khi hai chất đó là: A. Fe và Fe3C B. Tất cả đúng. C. Fe và C D. Fe và Cu Câu 22: Hoà tan kim loại M vào dd HNO3 loãng không thấy khí thoát ra. Hỏi kim loại M là KL nào trong số các KL sau đây? A. Pb B. Mg C. Ag D. Cu Câu 23: Cho 50.2 gam hỗn hợp Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi bằng 2 ( đứng trước hidrô trong dãy điện hoá). Chia A thành hai phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng vơí dd HCl dư thấy có 0.4 mol H2. Cho phần 2 tác dụng hết với dd HNO3 loãng đun nóng thì thấy thoát ra 0.3 mol khí NO duy nhất. Hỏi M là KL nào? A. Mg B. Ni C. Sn D. Zn Câu 24: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, bột Cu và bột Pb. Muốn có Ag tinh khiết thì có thể ngâm hỗn hợp bột vào một lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag. Hỏi dung dịch X chứa chất nào? A. HCl B. AgNO3 C. NaOH D. H2SO4 Câu 25: Cho một bản kẽm ( lấy dư) đã đánh sạch bề mặt vào dd Cu(NO3)2, phản ứng xảy ra hoàn toan, thấy khối lượng là kẽm giảm đi 0.01 gam. Hỏi khối lượng muối Cu(NO3)2 có trong dd là bao nhiêu? A. 1.88 gam B. , 0.01g C. giá trị khác. D. gần bằng 0.29 gam ----------------------------------------------- ( Cho Mg = 24; Ba = 137, Ca = 40; C = 12; O = 16; Cl = 35,5; N = 14; H = 1; Fe = 56; Cu = 64; Al = 27; Zn = 65; Ni = 59; Sn = 119 ) ----------- HẾT ---------- Trang 2/2 - Mã đề thi 651
  5. TRƯỜNG THPT TRẠI CAU ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ HỌC 12 Thời gian làm bài: 60 phút (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 740 Họ, tên thí sinh:..........................................................................Lớp……… Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 2,52 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành 6,84 gam muối sunfat. M là kim loại nào? A. Fe B. Mg C. Zn D. Al Câu 2: Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Na và 4 dd ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4. Kim loại nào khử được tất cả ion kim loại trong các dd muối: A. Không có kim loại nào B. Al C. Mg D. Na Câu 3: Cho 18,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp hoà tan hoàn toàn trong dd HCl thu được 4,48 lit CO2 (đktc). Hai kim loại đó là A. Rb, Cs. B. K, Rb. C. Li, Na. D. Na, K. Câu 4: Số chất đipeptit có các gốc aminoaxit khác nhau có thể tạo thành từ glyxin(Gly) và alanin(Ala) là A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 5: Khi tiến hành phản ứng tráng gương hoàn toàn 45 g glucozơ thì lượng Ag tạo ra là : A. 27g B. 54g C. 10,8g D. 21,60g Câu 6: Số đồng phân cấu tạo amino axit có CT C4H9O2N ? A. 6 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 7: Khi cho 1 miếng Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là: A. sủi bọt khí không màu B. xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan C. xuất hiện kết tủa xanh D. sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh Câu 8: Hợp chất X có CTCT : CH3OOCCH2CH3. Tên của X là A. metyl axetat B. propyl axetat C. metyl propionat D. etyl axetat Câu 9: Dãy các hiđroxit được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3. B. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH. C. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2. D. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3. Câu 10: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa tăng lên tối đa. A. Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư. B. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư. C. Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dcịh HCl cho đến dư. D. CHo từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư. Câu 11: Cho 0,3 mol NaOH hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít SO2 (đktc), lượng muối khan thu được là A. 23,0 gam B. 31,2 gam C. 20,8 gam D. 18,9 gam Câu 12: Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag, Pb. Số kim loại tác dụng được với dd H2SO4 loãng và HNO3 đặc nguội là A. 5 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 13: Cấu hình electron của các nguyên tố: 1. 1s22s22p63s1. 2. 1s22s22p5. 3. 1s22s22p 63s23p1. 4. 1s22s22p63s23p4. 2 2 6 2 6 6 2 2 2 6 2 3 2 2 6 2 6 2 5. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 6. 1s 2s 2p 3s 3p 7.1s 2s 2p 3s 3p 4s . Nhóm cấu hình electron của nguyên tố kim loại là: A. (1,3,4,6) B. ( 1,3,5,7). C. ( 4,5,6,7) D. (1, 2,3,4 ). Trang 1/3 - Mã đề thi 740
  6. Câu 14: Đốt cháy hết a mol một amino axit X thu được 2a mol CO2 và a/2 mol N2. X có CTCT là: A. H2N–(CH2)3-COOH B. H2N –CH (COOH)2 C. H2N – CH2– COOH D. H2N –CH(NH2)-COOH Câu 15: Cho các chất sau: MgO, HCl, NaOH, KCl chất nào không tác dụng với aminoaxit ? A. chỉ có KCl B. chỉ có MgO và HCl C. chỉ có NaOH D. Tất cả các chất trên Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Nếu cho 0,1mol X tác dụng hết với dd NaOH thì thu được 8,2g muối. CTCT của X là: A. HCOOC2 H5 B. CH3COOCH3 C. CH3COOC2 H5 D. HCOOC2 H5 Câu 17: Chỉ dùng thêm Ba có thể nhận biết được dung dịch nào trong 4 dung dịch không màu sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, KNO3, H2SO4 A. (NH4)2SO4 , H2SO4 B. NH4Cl, (NH4)2SO4 C. H2SO4 D. Cả 4 dd trên Câu 18: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ,người ta cho glucozơ tác dụng với ? A. kim loại Na B. Cu(OH)2/NaOH, to o C. AgNO3 /dd NH3, t D. Cu(OH)2/NaOH, đk thường Câu 19: Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000. Hệ số polime của PVC là: A. 24.000 B. 15.000 C. 12. 000 D. 25.000 Câu 20: Cho 4 chất: C2 H5OH, CH3 COOH, C3 H5(OH)3 , glucozơ Hóa chất nào sau đây phân biệt được 4 chất trên ? A. Quỳ tím B. Cu(OH)2/OH- C. CaCO3 D. dd NaOH Câu 21: Este đợc tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức tổng quát là A. CnH2n-1COOCmH2m -1. B. CnH2n -1COOCmH2m +1. C. CnH2n +1COOCmH2m -1. D. CnH2n +1COOCmH2m+1. Câu 22: Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiêïn phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng người ta thu được m gam hỗn hợp rắn. Giá trị của m là: A. 0,224g B. 2,24g C. 4,08g D. 10,2g Câu 23: Từ etyl fomat , chỉ thông qua 2 phản ứng hoá học có thể điều chế được chất nào sau đây ? A. HCHO B. CH3COOCH3 C. C2H3CHO D. CH3COOH Câu 24: Chất X ít tan trong nước . Nhỏ từ từ dd HCl vào X, lắc nhẹ tạo dung dịch đồng nhất , cho tiếp vài giọt dd NaOH lại thấy dung dịch phân thành 2 lớp. X có thể là A. anilin B. metyl amin C. tinh bột D. phenol Câu 25: Để phân biệt : axit axetic, glixerol, triolein có thể dùng A. nước brom B. nước và quì tím C. nước và dd NaOH D. dd NaOH Câu 26: Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là: A. 15 gam B. 10 gam C. 5 gam D. 20 gam Câu 27: Khi cho dung dịch muối A lần lượt tác dụng với Ba(NO3)2 và KOH dư đều thấy xuất hiện kết tủa màu trắng. Vậy A có thể là công thức nào sau đây ? A. Fe2(SO4)3 B. MgSO4 C. Na2CO3 D. CuSO4 Câu 28: Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đợc dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ. A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch H2SO4 loãng C. Dung dịch AgNO3 trong amoniac D. Tất cả các dung dịch trên Câu 29: Hoà tan hoàn toàn oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 120 gam muối khan. Công thức của oxit FexOy là A. tất cả đều sai B. Fe3O4 C. FeO D. Fe2O3 Câu 30: Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch AgNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh Zn tăng lên 1,51 gam. Thể tích dung dịch AgNO3 tối thiểu đã dùng là (Cho Ag = 108, Zn = 65) Trang 2/3 - Mã đề thi 740
  7. A. 25ml. B. 20ml. C. 50ml. D. 30ml. Câu 31: Poli(vinyl clorua) được điều chế theo sơ đồ: X Y  Z  PVC. X là chất nào trong các chất sau ? A. propan B. etan C. metan D. butan Câu 32: Cho NH3 dư tác dụng với dd X gồm Mg(NO3)2 ,Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Al(NO3)3 thu được dd Y và chất rắn Z. Nung chất rắn Z trong chân không thu được hỗn hợp chất rắn gồm: A. Fe2O3, Al2O3, B. Al2 O3,MgO, Fe2O3 C. FeO, Al2O3, CuO, MgO D. FeO, Al2O3, MgO Câu 33: Trong số các kim loại sau đây, cặp nào có tính chất bền vững trong không khí, nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng , rất bền vững bảo vệ? A. Mn và Al B. Al và Cr C. Fe và Cr D. Fe và Al Câu 34: Cho các kim loại: Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag. Bằng phương pháp điện phân có thể điều chế được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại trên? A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 35: Chất nào sau đây đồng thời tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. A. CH3CH(NH2)COOH B. C2H3COOC2 H5 C. CH3COONH4 D. Cả A, B, C Câu 36: Khi cho bột FeCO3 tác dụng hết với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng ,thu được dung dịch chứa A. Fe2 (SO4)3 ,FeSO4 và H2SO4 B. FeSO4 và H2SO4 C. Fe2 (SO4)3 D. Fe2 (SO4)3 và H2SO4 Câu 37: Nhóm nào gồm các ion gây ô nhiễm nguồn nước? A. . NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, HCO3- B. . NO3-, NO2-, Pb 2+, As3+ C. NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cl- D. NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cd2+, Hg2+ Câu 38: Cho 1,04g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng dư thoát ra 0,672 lít khí hiđro (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là: A. 5,88g B. 1,96g C. 3,92g D. 3,52g Câu 39: Đốt cháy 6g một hợp chất hữu cơ X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6g H2O. CTPT của X là A. C4H8O2 B. C2H4O2 C. C3H6O2 D. C5H10O2 Câu 40: Cho 11,8 gam hỗn hợp Al, Cu tác dụng với dung dịch NaOH (dư). Sau phản ứng, thể tích khí H2 sinh ra là 6,72 lít (ở đktc). Khối lượng của Cu trong hỗn hợp là A. 6,4 gam. B. 9,1 gam. C. 3,7 gam D. 1,0 gam. ----------------------------------------------- Được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 740
  8. TRƯỜNG THPT TRẠI CAU ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ HỌC 12 Thời gian làm bài: 60 phút (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 789 Họ, tên thí sinh:..........................................................................Lớp……… Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Na và 4 dd ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4. Kim loại nào khử được tất cả ion kim loại trong các dd muối: A. Na B. Mg C. Al D. Không có kim loại nào Câu 2: Poli(vinyl clorua) được điều chế theo sơ đồ: X Y  Z  PVC. X là chất nào trong các chất sau ? A. butan B. etan C. metan D. propan Câu 3: Cho 0,3 mol NaOH hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít SO2 (đktc), lượng muối khan thu được là A. 23,0 gam B. 18,9 gam C. 20,8 gam D. 31,2 gam Câu 4: Nhóm nào gồm các ion gây ô nhiễm nguồn nước? A. NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cd2+, Hg2+ B. . NO3-, NO2-, Pb 2+, Na+, HCO3- - - 2+ 3+ C. . NO3 , NO2 , Pb , As D. NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cl- Câu 5: Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là: A. 5 gam B. 15 gam C. 20 gam D. 10 gam Câu 6: Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch AgNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh Zn tăng lên 1,51 gam. Thể tích dung dịch AgNO3 tối thiểu đã dùng là (Cho Ag = 108, Zn = 65) A. 30ml. B. 50ml. C. 20ml. D. 25ml. Câu 7: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ,người ta cho glucozơ tác dụng với ? A. AgNO3 /dd NH3, to B. Cu(OH)2/NaOH, to C. Cu(OH)2/NaOH, đk thường D. kim loại Na Câu 8: Khi cho 1 miếng Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là: A. sủi bọt khí không màu B. sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh C. xuất hiện kết tủa xanh D. xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan Câu 9: Trong số các kim loại sau đây, cặp nào có tính chất bền vững trong không khí, nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng , rất bền vững bảo vệ? A. Fe và Al B. Fe và Cr C. Mn và Al D. Al và Cr Câu 10: Để phân biệt : axit axetic, glixerol, triolein có thể dùng A. nước và dd NaOH B. nước brom C. dd NaOH D. nước và quì tím Câu 11: Cho 1,04g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng dư thoát ra 0,672 lít khí hiđro (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là: A. 5,88g B. 3,92g C. 1,96g D. 3,52g Câu 12: Số chất đipeptit có các gốc aminoaxit khác nhau có thể tạo thành từ glyxin(Gly) và alanin(Ala) là A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 13: Khi cho bột FeCO3 tác dụng hết với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng ,thu được dung dịch chứa A. Fe2 (SO4)3 và H2SO4 B. FeSO4 và H2SO4 Trang 1/3 - Mã đề thi 789
  9. C. Fe2 (SO4)3 ,FeSO4 và H2SO4 D. Fe2 (SO4)3 Câu 14: Dãy các hiđroxit được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2. B. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3. C. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3. D. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH. Câu 15: Hợp chất X có CTCT : CH3OOCCH2CH3 . Tên của X là A. metyl axetat B. propyl axetat C. metyl propionat D. etyl axetat Câu 16: Cho các chất sau: MgO, HCl, NaOH, KCl chất nào không tác dụng với aminoaxit ? A. chỉ có MgO và HCl B. Tất cả các chất trên C. chỉ có KCl D. chỉ có NaOH Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Nếu cho 0,1mol X tác dụng hết với dd NaOH thì thu được 8,2g muối. CTCT của X là: A. HCOOC2 H5 B. CH3COOCH3 C. CH3COOC2 H5 D. HCOOC2 H5 Câu 18: Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag, Pb. Số kim loại tác dụng được với dd H2SO4 loãng và HNO3 đặc nguội là A. 5 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 19: Khi cho dung dịch muối A lần lượt tác dụng với Ba(NO3)2 và KOH dư đều thấy xuất hiện kết tủa màu trắng. Vậy A có thể là công thức nào sau đây ? A. CuSO4 B. Fe2(SO4)3 C. MgSO4 D. Na2CO3 Câu 20: Khi tiến hành phản ứng tráng gương hoàn toàn 45 g glucozơ thì lượng Ag tạo ra là : A. 27g B. 54g C. 10,8g D. 21,60g Câu 21: Cho NH3 dư tác dụng với dd X gồm Mg(NO3)2 ,Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Al(NO3)3 thu được dd Y và chất rắn Z. Nung chất rắn Z trong chân không thu được hỗn hợp chất rắn gồm: A. FeO, Al2O3, CuO, MgO B. FeO, Al2O3, MgO C. Fe2O3, Al2O3, D. Al2 O3,MgO, Fe2O3 Câu 22: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa tăng lên tối đa. A. Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư. B. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư. C. Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dcịh HCl cho đến dư. D. CHo từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư. Câu 23: Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiêïn phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng người ta thu được m gam hỗn hợp rắn. Giá trị của m là: A. 0,224g B. 2,24g C. 4,08g D. 10,2g Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 2,52 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành 6,84 gam muối sunfat. M là kim loại nào? A. Mg B. Fe C. Zn D. Al Câu 25: Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000. Hệ số polime của PVC là: A. 12. 000 B. 25.000 C. 15.000 D. 24.000 Câu 26: Chất X ít tan trong nước . Nhỏ từ từ dd HCl vào X, lắc nhẹ tạo dung dịch đồng nhất , cho tiếp vài giọt dd NaOH lại thấy dung dịch phân thành 2 lớp. X có thể là A. anilin B. metyl amin C. tinh bột D. phenol Câu 27: Cho 4 chất: C2 H5OH, CH3 COOH, C3 H5(OH)3 , glucozơ Hóa chất nào sau đây phân biệt được 4 chất trên ? A. Quỳ tím B. Cu(OH)2/OH- C. CaCO3 D. dd NaOH Câu 28: Este đợc tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức tổng quát là A. CnH2n -1COOCmH2m +1. B. CnH2n-1COOCmH2m -1. C. CnH2n +1COOCmH2m -1. D. CnH2n +1COOCmH2m+1. Câu 29: Đốt cháy 6g một hợp chất hữu cơ X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6g H2O. CTPT của X là A. C4H8O2 B. C2H4O2 C. C3H6O2 D. C5H10O2 Trang 2/3 - Mã đề thi 789
  10. Câu 30: Hoà tan hoàn toàn oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 120 gam muối khan. Công thức của oxit FexOy là A. tất cả đều sai B. Fe3O4 C. FeO D. Fe2O3 Câu 31: Số đồng phân cấu tạo amino axit có CT C4H9O2N ? A. 6 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 32: Cho 18,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp hoà tan hoàn toàn trong dd HCl thu được 4,48 lit CO2 (đktc). Hai kim loại đó là A. Rb, Cs. B. K, Rb. C. Li, Na. D. Na, K. Câu 33: Đốt cháy hết a mol một amino axit X thu được 2a mol CO2 và a/2 mol N2. X có CTCT là: A. H2N–(CH2)3-COOH B. H2N –CH (COOH)2 C. H2N – CH2– COOH D. H2N –CH(NH2)-COOH Câu 34: Từ etyl fomat , chỉ thông qua 2 phản ứng hoá học có thể điều chế được chất nào sau đây ? A. C2H3CHO B. HCHO C. CH3COOCH3 D. CH3COOH Câu 35: Cho các kim loại: Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag. Bằng phương pháp điện phân có thể điều chế được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại trên? A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 36: Chất nào sau đây đồng thời tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. A. CH3CH(NH2)COOH B. C2H3COOC2 H5 C. CH3COONH4 D. Cả A, B, C Câu 37: Cấu hình electron của các nguyên tố: 1. 1s22s22p63s1. 2. 1s22s22p5. 3. 1s22s22p 63s23p1. 4. 1s22s22p63s23p4. 2 2 6 2 6 6 2 2 2 6 2 3 2 2 6 2 6 2 5. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 6. 1s 2s 2p 3s 3p 7.1s 2s 2p 3s 3p 4s . Nhóm cấu hình electron của nguyên tố kim loại là: A. (1,3,4,6) B. (1, 2,3,4 ). C. ( 4,5,6,7) D. ( 1,3,5,7). Câu 38: Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đợc dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ. A. Tất cả các dung dịch trên B. Dung dịch AgNO3 trong amoniac C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch H2SO4 loãng Câu 39: Cho 11,8 gam hỗn hợp Al, Cu tác dụng với dung dịch NaOH (dư). Sau phản ứng, thể tích khí H2 sinh ra là 6,72 lít (ở đktc). Khối lượng của Cu trong hỗn hợp là A. 6,4 gam. B. 9,1 gam. C. 3,7 gam D. 1,0 gam. Câu 40: Chỉ dùng thêm Ba có thể nhận biết được dung dịch nào trong 4 dung dịch không màu sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, KNO3, H2SO4 A. (NH4)2SO4 , H2SO4 B. NH4Cl, (NH4)2SO4 C. H2SO4 D. Cả 4 dd trên ----------------------------------------------- Được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 789
  11. TRƯỜNG THPT TRẠI CAU ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ HỌC 12 Thời gian làm bài: 60 phút (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 890 Họ, tên thí sinh:..........................................................................Lớp……… Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Số chất đipeptit có các gốc aminoaxit khác nhau có thể tạo thành từ glyxin(Gly) và alanin(Ala) là A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 2: Hoà tan hoàn toàn oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 120 gam muối khan. Công thức của oxit FexOy là A. tất cả đều sai B. Fe3O4 C. FeO D. Fe2O3 Câu 3: Khi cho dung dịch muối A lần lượt tác dụng với Ba(NO3)2 và KOH dư đều thấy xuất hiện kết tủa màu trắng. Vậy A có thể là công thức nào sau đây ? A. Fe2(SO4)3 B. MgSO4 C. Na2CO3 D. CuSO4 Câu 4: Đốt cháy hết a mol một amino axit X thu được 2a mol CO2 và a/2 mol N2. X có CTCT là: A. H2N–(CH2)3-COOH B. H2N –CH (COOH)2 C. H2N – CH2– COOH D. H2N –CH(NH2)-COOH Câu 5: Số đồng phân cấu tạo amino axit có CT C4H9O2N ? A. 4 B. 6 C. 5 D. 3 Câu 6: Khi cho 1 miếng Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là: A. sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh B. xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan C. xuất hiện kết tủa xanh D. sủi bọt khí không màu Câu 7: Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là: A. 15 gam B. 5 gam C. 10 gam D. 20 gam Câu 8: Poli(vinyl clorua) được điều chế theo sơ đồ: X Y  Z  PVC. X là chất nào trong các chất sau ? A. propan B. etan C. metan D. butan Câu 9: Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000. Hệ số polime của PVC là: A. 24.000 B. 15.000 C. 12. 000 D. 25.000 Câu 10: Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đợc dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ. A. Dung dịch H2SO4 loãng B. Tất cả các dung dịch trên C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch AgNO3 trong amoniac Câu 11: Hợp chất X có CTCT : CH3OOCCH2CH3 . Tên của X là A. etyl axetat B. metyl axetat C. metyl propionat D. propyl axetat Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Nếu cho 0,1mol X tác dụng hết với dd NaOH thì thu được 8,2g muối. CTCT của X là: A. HCOOC2 H5 B. CH3COOC2 H5 C. HCOOC2 H5 D. CH3COOCH3 Câu 13: Dãy các hiđroxit được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3. B. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3. C. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH. D. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2. Câu 14: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa tăng lên tối đa. A. Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư. B. Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dcịh HCl cho đến dư. Trang 1/3 - Mã đề thi 890
  12. C. CHo từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư. D. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư. Câu 15: Từ etyl fomat , chỉ thông qua 2 phản ứng hoá học có thể điều chế được chất nào sau đây ? A. CH3COOH B. C2H3CHO C. HCHO D. CH3COOCH3 Câu 16: Trong số các kim loại sau đây, cặp nào có tính chất bền vững trong không khí, nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng , rất bền vững bảo vệ? A. Fe và Al B. Fe và Cr C. Al và Cr D. Mn và Al Câu 17: Chất X ít tan trong nước . Nhỏ từ từ dd HCl vào X, lắc nhẹ tạo dung dịch đồng nhất , cho tiếp vài giọt dd NaOH lại thấy dung dịch phân thành 2 lớp. X có thể là A. metyl amin B. anilin C. tinh bột D. phenol Câu 18: Khi tiến hành phản ứng tráng gương hoàn toàn 45 g glucozơ thì lượng Ag tạo ra là : A. 21,60g B. 10,8g C. 54g D. 27g Câu 19: Este đợc tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức tổng quát là A. CnH2n-1COOCmH2m -1. B. CnH2n -1COOCmH2m +1. C. CnH2n +1COOCmH2m -1. D. CnH2n +1COOCmH2m+1. Câu 20: Cấu hình electron của các nguyên tố: 1. 1s22s22p63s1. 2. 1s22s22p5. 3. 1s22s22p 63s23p1. 4. 1s22s22p63s23p4. 2 2 6 2 6 6 2 2 2 6 2 3 2 2 6 2 6 2 5. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 6. 1s 2s 2p 3s 3p 7.1s 2s 2p 3s 3p 4s . Nhóm cấu hình electron của nguyên tố kim loại là: A. ( 1,3,5,7). B. (1, 2,3,4 ). C. (1,3,4,6) D. ( 4,5,6,7) Câu 21: Cho các kim loại: Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag. Bằng phương pháp điện phân có thể điều chế được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại trên? A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 22: Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch AgNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh Zn tăng lên 1,51 gam. Thể tích dung dịch AgNO3 tối thiểu đã dùng là (Cho Ag = 108, Zn = 65) A. 25ml. B. 20ml. C. 50ml. D. 30ml. Câu 23: Chỉ dùng thêm Ba có thể nhận biết được dung dịch nào trong 4 dung dịch không màu sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, KNO3, H2SO4 A. NH4Cl, (NH4)2SO4 B. H2SO4 C. (NH4)2SO4 , H2SO4 D. Cả 4 dd trên Câu 24: Để phân biệt : axit axetic, glixerol, triolein có thể dùng A. nước brom B. nước và quì tím C. nước và dd NaOH D. dd NaOH Câu 25: Cho 11,8 gam hỗn hợp Al, Cu tác dụng với dung dịch NaOH (dư). Sau phản ứng, thể tích khí H2 sinh ra là 6,72 lít (ở đktc). Khối lượng của Cu trong hỗn hợp là A. 6,4 gam. B. 9,1 gam. C. 1,0 gam. D. 3,7 gam Câu 26: Cho 18,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp hoà tan hoàn toàn trong dd HCl thu được 4,48 lit CO2 (đktc). Hai kim loại đó là A. Na, K. B. Rb, Cs. C. K, Rb. D. Li, Na. Câu 27: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ,người ta cho glucozơ tác dụng với ? A. AgNO3 /dd NH3, to B. Cu(OH)2/NaOH, to C. Cu(OH)2/NaOH, đk thường D. kim loại Na Câu 28: Khi cho bột FeCO3 tác dụng hết với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng ,thu được dung dịch chứa A. Fe2 (SO4)3 và H2SO4 B. FeSO4 và H2SO4 C. Fe2 (SO4)3 D. Fe2 (SO4)3 ,FeSO4 và H2SO4 Câu 29: Cho 4 chất: C2 H5OH, CH3 COOH, C3 H5(OH)3 , glucozơ Hóa chất nào sau đây phân biệt được 4 chất trên ? A. Quỳ tím B. Cu(OH)2/OH- C. CaCO3 D. dd NaOH Câu 30: Cho 0,3 mol NaOH hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít SO2 (đktc), lượng muối khan thu được là Trang 2/3 - Mã đề thi 890
  13. A. 20,8 gam B. 23,0 gam C. 31,2 gam D. 18,9 gam Câu 31: Cho 1,04g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng dư thoát ra 0,672 lít khí hiđro (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là: A. 5,88g B. 1,96g C. 3,52g D. 3,92g Câu 32: Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag, Pb. Số kim loại tác dụng được với dd H2SO4 loãng và HNO3 đặc nguội là A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 33: Cho các chất sau: MgO, HCl, NaOH, KCl chất nào không tác dụng với aminoaxit ? A. Tất cả các chất trên B. chỉ có KCl C. chỉ có NaOH D. chỉ có MgO và HCl Câu 34: Chất nào sau đây đồng thời tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. A. CH3CH(NH2)COOH B. C2H3COOC2 H5 C. CH3COONH4 D. Cả A, B, C Câu 35: Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiêïn phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng người ta thu được m gam hỗn hợp rắn. Giá trị của m là: A. 4,08g B. 0,224g C. 2,24g D. 10,2g Câu 36: Nhóm nào gồm các ion gây ô nhiễm nguồn nước? A. . NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, HCO3- B. . NO3-, NO2-, Pb 2+, As3+ - - 2+ + 2+ 2+ C. NO3 , NO2 , Pb , Na , Cd , Hg D. NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cl- Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 2,52 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành 6,84 gam muối sunfat. M là kim loại nào? A. Fe B. Zn C. Al D. Mg Câu 38: Đốt cháy 6g một hợp chất hữu cơ X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6g H2O. CTPT của X là A. C4H8O2 B. C2H4O2 C. C3H6O2 D. C5H10O2 Câu 39: Cho NH3 dư tác dụng với dd X gồm Mg(NO3)2 ,Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Al(NO3)3 thu được dd Y và chất rắn Z. Nung chất rắn Z trong chân không thu được hỗn hợp chất rắn gồm: A. Al2 O3,MgO, Fe2O3 B. FeO, Al2O3, CuO, MgO C. FeO, Al2O3, MgO D. Fe2O3, Al2O3, Câu 40: Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Na và 4 dd ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4. Kim loại nào khử được tất cả ion kim loại trong các dd muối: A. Na B. Al C. Không có kim loại nào D. Mg ----------------------------------------------- Được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 890
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2