intTypePromotion=1

60 đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Sử

Chia sẻ: Wangyuann Wangyuann | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:238

0
12
lượt xem
2
download

60 đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Sử

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu 60 đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Sử là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên trong quá trình giảng dạy và phân loại học sinh. Đồng thời giúp các em học sinh củng cố, rèn luyện, nâng cao kiến thức môn Lịch sử để chuẩn bị tốt nhất cho kì thi THPT sắp diễn ra. Để nắm chi tiết nội dung các đề thi mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 60 đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Sử

  1. MỤC LỤC 1. Đề thi thử THPTQG môn Sử - THPT Nguyễn Viết Xuân 2020 lần 1 2. Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Sử THPT Hàn Thuyên lần 1 3. Đề thi thử THPTQG môn Sử 2020 - THPT Yên Lạc 2 lần 1 4. Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sử THPT Đồng Đậu 2020 lần 1 5. Đề thi thử THPTQG 2020 lần 1 môn Sử Chuyên Phan Bội Châu 6. Đề thi thử THPTQG môn Sử chuyên Nguyễn Trãi 2020 lần 1 7. Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sử Chuyên Quốc học Huế 2020 lần 1 8. Đề thi thử THPTQG môn Sử Chuyên Hạ Long 2020 lần 1 9. Đề thi thử THPTQG môn Sử 2020 Chuyên Trần Phú lần 1 10. Đề thi thử THPTQG 2020 môn Sử lần 2 Chuyên Thái Bình 11. Đề thi thử THPTQG môn Sử THPT Kim Liên lần 1 năm 2020 12. Đề thi thử THPTQG môn Sử Chuyên Hoàng Văn Thụ lần 1 năm 2020Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sử 2020 THPT Đồng Đậu lần 2 13. Đề thi thử THPTQG môn Sử THPT Kim Liên lần 1 năm 2020 14. Đề thi thử THPTQG 2020 lần 1 môn Sử Chuyên Phan Bội Châu 15. Đề thi thử THPTQG môn Sử chuyên Nguyễn Trãi 2020 lần 1 16. Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sử Chuyên Quốc học Huế 2020 lần 1 17. Đề thi thử môn Sử THPTQG 2020 THPT Lê Viết Xuân lần 2 18. Đề thi thử THPTQG môn Sử Chuyên Hạ Long 2020 lần 1 19. Đề thi thử THPTQG môn Sử 2020 Chuyên Trần Phú lần 1 20. Đề thi thử THPTQG 2020 môn Sử THPT Đồng Đậu lần 2 21. Đề thi thử THPTQG 2020 môn Sử lần 2 Chuyên Thái Bình 22. Đề thi thử THPTQG 2020 lần 1 môn Sử - THPT Đội Cấn 23. Đề thi thử THPTQG môn Sử 2020 THPT Quang Hà lần 1 24. Đề thi thử THPTQG môn Sử 2020 - THPT Ngô Gia Tự lần 1 25. Đề thi thử THPTQG môn Sử - THPT Nguyễn Viết Xuân 2020 lần 1 26. Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Sử THPT Hàn Thuyên lần 1 27. Đề thi thử THPTQG môn Sử 2020 - THPT Yên Lạc 2 lần 1 28. Đề thi giữa kì 1 môn Sử lớp 9 huyện Tân Yên 2019 29. Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sử THPT Đồng Đậu 2020 lần 1 30. Đề thi thử THPTQG môn Sử - THPT Phan Đình Phùng lần 1 năm 2019
  2. 31. Đề thi thử THPT Quốc Gia 2019 môn Sử - THPT Trần Quang Khải lần 1 32. Đề thi thử THPTQG 2019 môn Sử - THPT Ngô Gia Tự lần 2 33. Đề thi thử THPTQG 2019 môn Sử - THPT Chuyên Nguyễn Trãi lần 1 34. Đề thi thử THPTQG môn Sử - THPT Ngô Gia Tự lần 1 năm 2019 35. Đề thi thử THPTQG 2019 môn Sử - THPT Lê Hữu Trác lần 3 36. Đề thi thử THPTQG 2019 môn Sử - THPT Bàu Bàng 37. Đề thi thử THPTQG môn Sử - THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 2019 38. Đề thi thử THPTQG 2019 môn Sử - Sở GD Bắc Giang lần 2 39. Đề thi thử THPTQG 2019 môn Sử - THPT Chuyên Thái Bình lần 5 40. Đề thi thử THPTQG 2019 môn Sử - Sở GD Ninh Bình lần 2 (có đáp án) 41. Đề thi thử THPTQG 2019 môn Sử - THPT Trần Nguyên Hãn lần 3 42. Đề thi thử THPTQG 2019 môn Sử - Sở GD Hưng Yên 43. Đề thi thử THPTQG 2019 môn Sử - Sở GD Thanh Hóa 44. Đề thi thử THPTQG 2019 môn Sử - Chuyên Lê Qúy Đôn lần 1 45. Đề thi thử THPTQG môn Sử - Chuyên Cao Bằng 46. Đề thi thử THPTQG môn Sử 2019 - THPT Hồng Quang lần 1 47. Đề thi thử THPTQG 2019 môn Sử - Sở GD Hải Phòng 48. Đề thi thử THPTQG 2019 môn Sử - Hội 8 trường Chuyên lần 2 49. Đề thi thử THPTQG 2019 môn Sử - THPT Hưng Yên 50. Đề thi thử THPTQG 2019 môn Sử - THPT Nguyễn Chí Thanh 51. Đáp án đề thi thử môn Sử Sở GD Hà Nội THPT Quốc gia 2019 52. Đề thi thử THPTQG môn Sử 2019 - Chuyên Hưng Yên lần 3 53. Đề thi thử THPTQG 2019 môn Sử - THPT Ngô Quyền lần 2 54. Đáp án đề thi thử THPTQG môn Hóa 2019 - Chuyên Sư phạm HN lần 2 55. Đáp án đề thi thử THPTQG môn Lý Chuyên Sư phạm HN 2019 lần 2 56. Đề thi thử THPTQG môn Sử 2019 - THPT Thạnh Đông lần 2 57. Đề thi thử THPTQG môn Sử 2019 - Chuyên Vĩnh Phúc lần 3 58. Đề thi thử THPTQG môn Sử 2019 - Sở GD Ninh Bình lần 1 59. Đề thi thử THPTQG môn Sử - THPT Liễn Sơn 2019 lần 3 60. Đề thi thử THPTQG môn Sử Sở GD Bắc Ninh 2019
  3. SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ THI KSCL LÂN 1 TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN Môn : SỬ 12 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 102 (Đề chẵn) Đề thi có {} trang Câu 1: Đường lối chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng xã hội chủ nghĩa ở nước Nga (1917) được V.I. Lênin đề ra trong A. Luận cương tháng tư. B. Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa. C. Chính sách cộng sản thời chiến. D. Chính sách kinh tế mới. Câu 2: Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Mĩ trở thành A. cường quốc công nghiệp duy nhất lớn nhất thế giới. B. cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới. C. trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới. D. trung tâm chính trị - quân sự lớn nhất thế giới. Câu 3: Sự kiện nào có ảnh hưởng tích cực đến cách mạng Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất? A. Nước Pháp kí hòa ước Vécxai - Oasinhtơn. B. Quốc tế Cộng sản được thành lập. C. Trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai - Oasinhtơn được thành lập. D. Phe Hiệp ước thắng trận trong chiến tranh. Câu 4: Nhận xét nào sau đây không đúng về của khởi nghĩa Yên Bái năm 1930? A. Chấm dứt phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản. B. Khẳng định tinh thần yêu nước của tư sản dân tộc. C. Chấm dứt phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản. D. Chứng tỏ sự non yếu của giai cấp tư sản dân tộc. Câu 5: Nhân tố nào sau đây đã làm thay đổi bản đồ chính trị thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Sự ra đời của các tổ chức liên kết khu vực. B. Tác động của cách mạng khoa học kĩ thuật. C. Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc. D. Các trung tâm kinh tế, chính trị hình thành. Câu 6: Việc thành lập mặt trận Việt Minh (5 - 1941) được coi là một chủ trương sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương vì đã A. giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu. B. hạn chế tối đa sự chống phá của các thế lực thù địch. C. giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương. D. tập hợp hết thảy các lực lượng vào mặt trận đấu tranh chống đế quốc. Câu 7: Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam? A. Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương với đường lối đúng đắn. B. Dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước, chống giặc ngoại xâm. C. Chiến thắng của phe Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống phát xít.
  4. D. Sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc và các nước dân chủ trên thế giới. Câu 8: Đâu là căn cứ địa cách mạng đầu tiên được xây dựng trong cuộc vận động giải phóng dân tộc ở Việt Nam (1939 - 1945)? A. Cao Bằng - Bắc Kạn. B. Thái Nguyên. C. Bắc Sơn - Võ Nhai. D. Việt Bắc. Câu 9: Nội dung nào dưới đây không phải là bài học kinh nghiệm của Cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam? A. Chớp thời cơ, dựa vào sức mạnh toàn dân để tiến hành tổng khởi nghĩa. B. Đoàn kết các lực lượng cách mạng trong mặt trận dân tộc thống nhất. C. Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào thực tiễn Việt Nam. D. Tập hợp, tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai, hợp pháp. Câu 10: Từ sự phát triển của các nước tư bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Việt Nam cần rút ra bài học gì? A. Tập trung sản xuất hàng hóa để thay thế nhập khẩu. B. Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật. C. Nhà nước nắm độc quyền kiểm soát kinh tế. D. Chú trọng phát triển công nghiệp nặng. Câu 11: Sự ra đời các Xô viết ở Nghệ - Tĩnh được đánh giá là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 - 1931 vì A. đã hoàn thành mục tiêu đề ra trong Luận cương chính trị của Đảng (10 - 1930). B. đây là mốc đánh dấu sự tan rã của bộ máy chính quyền thực dân, phong kiến. C. giải quyết được những vấn đề cơ bản của một cuộc cách mạng xã hội. D. đây là hình thức chính quyền giống các Xô Viết ở nước Nga (1917). Câu 12: Điểm khác biệt cơ bản của cách mạng Trung Quốc so với cách mạng Ấn Độ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là về A. Giai cấp lãnh đạo. B. Mục tiêu. C. Lực lượng tham gia. D. Kết quả. Câu 13: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1939 - 1945 là A. đánh đổ đế quốc xâm lược để giành độc lập dân tộc. B. lật đổ phong kiến tay sai, giành ruộng đất cho dân cày. C. đánh đổ các giai cấp bóc lột để giành tự do, dân chủ. D. lật đổ chế độ phong kiến tay sai, cải thiện dân sinh. Câu 14: Đâu là hình thái của cao trào kháng Nhật cứu nước ở Việt Nam từ tháng 3 đến giữa tháng 8 năm 1945? A. Khởi nghĩa từng phần. B. Tổng khởi nghĩa. C. Khởi nghĩa toàn phần. D. Tổng tiến công. Câu 15: Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Việt Nam trong phong trào dân chủ 1936 - 1939 là A. đòi độc lập dân tộc, đòi tự do, dân sinh, dân chủ. B. đòi tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo, hòa bình. C. đánh đổ đế quốc Pháp giành độc lập. D. đòi độc lập dân tộc, ruộng đất dân cày. Câu 16: Văn kiện nào sau đây đã tuyên bố sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945)? A. Cương lĩnh chính trị. B. Đường Kách mệnh. C. Luận cương chính trị. D. Tuyên ngôn độc lập.
  5. Câu 17: Điểm khác biệt cơ bản giữa con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc (hình thành trong những năm 20 của thế kỉ XX) so với các con đường cứu nước trước đó là về A. mục tiêu trước mắt. B. đối tượng cách mạng. C. khuynh hướng chính trị. D. lực lượng cách mạng. Câu 18: Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ sau đó thống nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam (1930) đã để lại bài học kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam? A. Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc. B. Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp. C. Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ. D. Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi. Câu 19: Tháng 6 năm 1919, Nguyễn Ái Quốc đã gửi tới hội nghị Vec - xai văn kiện nào dưới đây? A. “Bản yêu sách của nhân dân An Nam”. B. “Đường Cách mệnh”. C. “Bán chế độ thực dân Pháp”. D. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến”. Câu 20: Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là gì? A. Độc lập và tự do. B. Tự do và hòa bình. C. Tự do và người cày có ruộng. D. Độc lập và người cày có ruộng. Câu 21: Lực lượng cách mạng được xác định trong Luận Cương chính trị năm 1930 của Đảng là A. tư sản và công nhân. B. công nhân và tiểu tư sản. C. tư sản và tiểu tư sản. D. công nhân và nông dân. Câu 22: Trong phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam, lần đầu tiên A. phương pháp đấu tranh vũ trang được sử dụng. B. nhiệm vụ chống đế quốc được thực hiện. C. giai cấp nông dân nắm quyền lãnh đạo. D. khối liên minh công - nông được hình thành. Câu 23: Nội dung nào phản ánh không đúng ý nghĩa lịch sử của phong trào Cần vương (1885 - 1896)? A. Cổ vũ mạnh mẽ tinh thần đấu tranh chống Pháp của nhân dân Việt Nam. B. Chứng tỏ sự thất bại của con đường cứu nước theo hệ tư tưởng phong kiến. C. Làm chậm quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp. D. Thể hiện ý chí đấu tranh giành độc lập dân tộc của nhân dân. Câu 24: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, hệ thống chủ nghĩa xã hội nối liền từ châu Âu sang châu Á được đánh dấu bởi sự thành lập nước A. Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945). B. Cộng hòa Ấn Độ (1950). C. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào (1975). D. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949). Câu 25: Từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản đề ra chính sách đối ngoại mới là do A. tác động của cục diện Chiến tranh lạnh. B. Mĩ cắt giảm dần sự bảo trợ về an ninh. C. có tiềm lực kinh tế - quốc phòng vượt trội. D. có tiềm lực kinh tế - tài chính vững mạnh. Câu 26: Nghị quyết của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7 - 1936), xác định một trong những nhiệm vụ của cách mạng là “chống chế độ phản động thuộc địa” có nghĩa là chống A. bọn Pháp ở Đông Dương. B. bọn tay sai cho Pháp. C. nhân dân Pháp. D. đế quốc Pháp.
  6. Câu 27: Cuộc đấu tranh của công nhân Ba son (8 - 1925) là mốc đánh dấu bước phát triển mới của phong trào công nhân Việt Nam vì A. lần đầu tiên đấu tranh đòi quyền lợi cho nhân dân lao động. B. đấu tranh có tổ chức, có mục tiêu chính trị và tinh thần đoàn kết quốc tế. C. đòi các quyền lợi về kinh tế và được thực dân Pháp đáp ứng hoàn toàn. D. có quy mô rộng lớn, sử dụng hình thức đấu tranh phong phú, quyết liệt. Câu 28: Kết quả của cuộc đấu tranh giành độc lập ở Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ A. điều kiện khách quan giữ vai trò quyết định. B. lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định. C. điều kiện chủ quan giữ vai trò quyết định. D. lực lượng chính trị chỉ giữ vai trò hỗ trợ. Câu 29: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, kẻ thù chung của nhân dân châu Phi là chủ nghĩa A. dân tộc cực đoan. B. thực dân cũ. C. thực dân mới. D. phân biệt chủng tộc. Câu 30: Tình hình chung của các nước Đông Bắc Á trong nửa sau thế kỉ XX là gì? A. Có sự phát triển về kinh tế, sau đó lâm vào tình trạng bất ổn về chính trị. B. Đạt thành tựu quan trọng trong công cuộc xây dựng đất nước. C. Sau khi giành độc lập, các nước đều đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội. D. Đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân để giành độc lập dân tộc. Câu 31: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đầu năm 1930 là đội tiên phong của giai cấp nào? A. Nông dân. B. Công nhân. C. Tư sản. D. Tiểu tư sản. Câu 32: Trong những năm 1921 - 1924, Nguyễn Ái Quốc có vai trò gì đối với dân tộc Việt Nam? A. Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng cho sự ra đời một chính đảng vô sản ở Việt Nam. B. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc là con đường cách mạng vô sản. C. Trực tiếp đào tạo cán bộ chuẩn bị cho sự ra đời một chính đảng vô sản ở Việt Nam. D. Chuẩn bị về chính trị và tổ chức cho sự ra đời một chính đảng vô sản ở Việt Nam. Câu 33: Những hạn chế của Luận Cương (1930) được Đảng Cộng sản Đông Dương khắc phục triệt để bởi nghị quyết của hội nghị A. Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11 - 1939). C. Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (3 - 1945). B. Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5 - 1941). C. Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7 - 1936). Câu 34: Sự thất bại của các khuynh hướng cứu nước cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX ở Việt Nam đặt ra yêu cầu phải A. đặt nhiệm vụ giải phóng giai cấp lên hàng đầu. B. tăng cường khối liên minh công - nông. C. kiên trì đấu tranh chỉ bằng phương pháp vũ trang. D. tìm ra con đường cứu nước mới. Câu 35: Những giai cấp nào sau đây được hình thành trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam? A. Địa chủ và nông dân. B. Tư sản và tiểu tư sản. C. Địa chủ và công nhân. D. Công nhân và nông dân. Câu 36: Nhận định nào sau đây phản ánh đúng về các mối quan hệ quốc tế trong nửa sau thế kỉ XX? A. Các nước mới giành độc lập không tham gia vào đời sống chính trị thế giới.
  7. B. Quan hệ quốc tế được mở rộng, đa dạng. C. Các nước lớn luôn đối đầu về quân sự. D. Cách mạng khoa học - kĩ thuật không ảnh hưởng đến quan hệ giữa các nước. Câu 37: Nội dung nào không thuộc Nghị quyết Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11/1939)? A. Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất. B. Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền. C. Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu. D. Thành lập mặt trận thống nhất của riêng Việt Nam. Câu 38: Nhận xét nào sau đây không đúng về tính chất Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam? A. Bạo lực rõ nét. B. Dân tộc điển hình. C. Nhân dân sâu sắc. D. Dân chủ điển hình. Câu 39: Bước chuẩn bị đầu tiên có tính chất quyết định đối với thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là A. sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam. B. việc thành lập mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh. C. sự ra đời đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân. D. việc thành lập căn cứ địa Việt Bắc. Câu 40: Tổ chức nào sau đây do giai cấp tư sản Việt Nam thành lập vào cuối thập niên 20 thế kỉ XX? A. Việt Nam Quốc dân đảng. B. Tân Việt cách mạng đảng. C. Đảng Thanh niên. C. Đảng Lập hiến. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Họ tên thí sinh:…………………………………… SBD;………………………
  8. SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA Trường THPT Nguyễn Viết Xuân NĂM HỌC 2019 – 2020 – MÔN LỊCH SỬ LỚP 12 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 101 (Đề lẻ) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên ......................................................................Số báo danh............................................ Câu 1: Hội nghị Ban chấp hành trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (7/1936) xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Đông Dương là A. chống phong kiến và tư sản. B. chống đế quốc và chống phong kiến. C. chống phong kiến, chống phát xít. D. chống đế quốc và tay sai Câu 2: Quyết định Tổng khởi nghĩa trong cả nước, giành chính quyền trước khi quân Đồng minh vào Việt Nam. Đó là nội dung thể hiện trong Nghị quyết nào của Đảng? A. Nghị quyết của Đại hội Quốc dân Tân Trào. B. Nghị quyết của Đảng tại Hội nghị toàn quốc (14 đến 15/8/1945) C. Nghị quyết của Ban thường vụ Trung ương Đảng họp ngay trong đêm 9/3/1945. D. Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8. Câu 3: Sự kiện đánh dấu thất bại hoàn toàn của khuynh hướng tư sản trước khuynh hướng vô sản là A. sự ra đời của Đảng Cộng sản. B. sự phân hoá tích cực của Đảng Tân Việt. C. sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái. D. sự xuất hiện của ba tổ chức cộng sản. Câu 4: Sự kiện nào chứng tỏ phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn chuyển sang đấu tranh tự giác? A. Chi bộ Cộng sản đầu tiên được thành lập (3/1929). B. Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son (8/1925). C. Ba tổ chức Cộng sản ra đời năm 1929. D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đầu năm 1930. Câu 5: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5/1941 đã khẳng định nhiệm vụ chủ yếu, trước mắt của cách mạng Đông Dương là A. giải phóng dân tộc B. chống chủ nghĩa phát xít Nhật C. giải phóng giai cấp D. chia lại ruộng đất Câu 6: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp những nhân tố nào dưới đây? A. Phong trào công nhân, phong trào yêu nước, phong trào của tư sản dân tộc B. Chủ nghĩa Mác - Lênin, phong trào công nhân, phong trào yêu nước C. Chủ nghĩa Mác - Lênin, phong trào công nhân D. Phong trào công nhân, phong trào yêu nước, phong trào của tiểu tư sản Câu 7: Biến đổi nào dưới đây không chứng tỏ phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi và Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã góp phần làm thay đổi bản đồ chính trị thế giới? A. Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ hoàn toàn. B. Trật tự hai cực Ianta bị xói mòn do sự ra đời của các quốc gia độc lập. C. Từ những nước thuộc địa, hơn 100 quốc gia đã giành được độc lập. D. Sau khi giành độc lập, các quốc gia đều tiến lên chủ nghĩa xã hội. Câu 8: Thủ đoạn nào thâm độc nhất của Pháp trong lĩnh vực nông nghiệp ở Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất? A. Đánh thuế nặng vào các mặt hàng nông sản. B. Tước đoạt ruộng đất của nông dân. C. Không cho nông dân tham gia sản xuất. D. Bắt nông dân đi phu phen, tạp dịch.
  9. Câu 9: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đã A. giải quyết sự khủng hoảng về đường lối lãnh đạo cách mạng B. xác định lực lượng cách mạng bao gồm công nhân và nông dân C. chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo cách mạng D. đánh dấu phong trào công nhân bước đầu chuyển thành phong trào tự giác Câu 10: Những tổ chức nào có vai trò ngày càng quan trọng trong việc giải quyết những vấn đề chung của nền kinh tế thế giới? A. Liên minh châu Âu và tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương. B. Các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính khu vực và quốc tế. C. Liên hợp quốc và Liên minh châu Âu. D. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương. Câu 11: Khoa học có vai trò như thế nào trong cuộc Cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại? A. Trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp. B. Là kết quả của quá trình cải tiến trong sản xuất. C. Gắn liền với kĩ thuật. D. Trở thành nguồn gốc của những tiến bộ kĩ thuật và công nghệ. Câu 12: Việc Liên Xô trở thành một trong năm nước Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc có ý nghĩa như thế nào trong quan hệ quốc tế? A. Góp phần hạn chế sự thao túng của chủ nghĩa tư bản đối với Liên hợp quốc B. Thể hiện đây là một tổ chức có vai trò trong việc duy trì hòa bình, an ninh thế giới C. Khẳng định đây là tổ chức quốc tế lớn nhất được thành lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai D. Khẳng định vị thế của Liên Xô trong tổ chức Liên hợp quốc Câu 13: Giữa thế kỉ XIX, tính chất xã hội Việt Nam là A. thuộc địa B. nửa thuộc địa C. nửa thuộc địa, nửa phong kiến D. quốc gia phong kiến độc lập Câu 14: Trong những năm 20 của thế kỷ XX, ở Việt Nam có những khuynh hướng cách mạng chủ yếu nào? A. Tư sản và vô sản. B. Phong kiến, tư sản và vô sản. C. Phong kiến và vô sản. D. Phong kiến và tư sản. Câu 15: Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên là tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam vì đã chuẩn bị A. lực lượng chính trị, vũ trang cho cách mạng Việt Nam. B. lãnh đạo quần chúng đấu tranh chống đế quốc, phong kiến. C. nhân lực, vật lực tiến tới thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam. D. chính trị, tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam. Câu 16: Nội dung nào dưới đây không là bài học kinh nghiệm của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam? A. Đảng cần tập hợp, tổ chức các lực lượng yêu nước rộng rãi trong mặt trận dân tộc thống nhất. B. Đảng phải có đường lối đúng đắn, trên cơ sở vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào thực tiễn cách mạng Việt Nam. C. Đảng phải nắm bắt tình hình thế giới và trong nước để đề ra chủ trương, biện pháp cách mạng phù hợp. D. Truyền bá lí luận giải phóng dân tộc vào giai cấp công nhân Việt Nam, coi đó là điều kiện tiên quyết để giải phóng dân tộc Câu 17: Khẩu hiệu “Đánh đuổi Pháp – Nhật” được thay bằng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” được nêu ra trong A. Chỉ thị „Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” B. Hội nghị toàn quốc của Đảng (từ 13 đến 15/8/1945). C. Nghị quyết của Đại hội quốc dân Tân Trào.
  10. D. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (9/3/1945). Câu 18: Nội dung nào không làm sáng tỏ cho nhận định: “Phong trào cách mạng 1930 – 1931 là cuộc tập dượt lần thứ nhất chuẩn bị cho thắng lợi của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam”? A. Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng lãnh đạo; khẳng định đường lối đúng đắn của Đảng và vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân. B. Khối liên minh công – nông được hình thành trên thực tế; Đảng Cộng sản Đông Dương được công nhận là phân bộ độc lập, trực thuộc quốc tế cộng sản. C. Phong trào 1930 – 1931 có quy mô rộng lớn, mang tính chất triệt để, hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt. D. Phong trào 1930 – 1931 để lại cho Đảng Cộng sản Đông Dương nhiều bài học kinh nghiệm quý báu về công tác tư tưởng, vai trò của liên minh công – nông và mặt trận dân tộc thống nhất, về lãnh đạo và tổ chức quần chúng đấu tranh. Câu 19: Đóng vai trò chuẩn bị trực tiếp cho Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là Mặt trận A. Dân chủ Đông Dương. B. Thống nhất Dân tộc phản đế Đông Dương. C. Việt Minh. D. Liên Việt. Câu 20: Nguyên nhân cơ bản quyết định sự thắng lợi của cách mạng tháng Tám 1945 là A. Liên minh công nông vững chắc B. Phát xít Nhật bị Hồng quân Liên Xô và phe đồng minh đánh bại, kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương đã gục ngã C. Sự lãnh đạo tài tình của Đảng cộng sản Đông Dương, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh D. Truyền thống yêu nước nồng nàn, tinh thần đấu tranh kiên cường bất khuất của nhân dân ta Câu 21: Sự kiện đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước và trở thành một hệ thống trên thế giới là thắng lợi của cuộc cách mạng A. giải phóng dân tộc ở Châu Phi. B. giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á. C. dân chủ nhân dân ở các nước Đông Âu. D. giải phóng dân tộc ở khu vực Mỹ Latinh. Câu 22: Một trong những nguyên nhân khác biệt dẫn đến sự phát triển kinh tế Mĩ so với Nhật Bản và Tây Âu là A. các công ty có trình độ tập trung tư bản cao, có khả năng cạnh tranh. B. lãnh thổ rộng, tài nguyên thiên nhiên phong phú, lao động đông. C. tận dụng tốt các điều kiện khách quan thuận lợi. D. lao động có trình độ khoa học – kĩ thuật cao. Câu 23: Đặc điểm của phong trào Cần vương là phong trào yêu nước A. của các tầng lớp nông dân B. theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến C. theo khuynh hướng vô sản D. theo khuynh hướng dân chủ tư sản Câu 24: Sự kiện 33 nước châu Âu cùng Mĩ và Canada kí kết định ước Henxinki (1975) có tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế? A. Tình trạng đối đầu giữa phe TBCN và XHCN ngày càng phát triển. B. Mĩ củng cố quan hệ với các nước phương Tây để chống lại các nước XHCN. C. Đánh dấu sự chấm dứt đồi đầu giữa Đông Âu XHCN và Tây Âu TBCN ở châu Âu. D. Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp. Câu 25: Tổ chức cách mạng theo khuynh hướng vô sản đầu tiên ở Việt Nam là A. Tân Việt Cách mạng đảng. B. Tâm tâm xã.
  11. C. Việt Nam Quốc dân đảng. D. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên. Câu 26: So với Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), sự phát triển của Liên minh châu Âu (EU) có điểm khác biệt gì? A. Hợp tác, giúp đỡ các nước trong khu vực phát triển kinh tế B. Quá trình hợp tác, mở rộng thành viên diễn ra khá lâu dài C. Hạn chế sự can thiệp và chi phối của các cường quốc D. Diễn ra quá trình nhất thể hóa trong khuôn khổ khu vực Câu 27: Ý nghĩa quan trọng hàng đầu của cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939 là A. cuộc tập dượt lần thứ hai của Đảng chuẩn bị cho cách mạng tháng Tám 1945. B. Đảng thấy được những hạn chế của mình trong công tác mặt trận, vấn đề dân tộc… C. Tập hợp được lực lượng chính trị hùng hậu trong mặt trận dân tộc thống nhất. D. Đội ngũ cán bộ đảng viên được rèn luyện, thử thách và trưởng thành. Câu 28: Điểm mới của Hội nghị tháng 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương là A. Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương B. Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến C. Thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng dãi để chống đế quốc D. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức Câu 29: Hiệp ước nào đánh dấu nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp? A. Hắc Măng. B. Giáp Tuất. C. Nhâm Tuất. D. Patơnốt. Câu 30: Xác định hình thức và phương pháp của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam A. là một cuộc cách mạng bạo lực có kết hợp đấu tranh chính trị và vũ trang. B. khởi nghĩa từ đô thị rồi lan ra các vùng nông thôn, đấu tranh chính trị là chủ yếu. C. khởi nghĩa từ nông thôn tiến vào thành thị, đấu tranh vũ trang là chủ yếu. D. là một cuộc cách mạng hòa bình có kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang. Câu 31: Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là A. khởi nghĩa Bãi Sậy. B. Khởi nghĩa nông dân Yên Thế. C. khởi nghĩa Ba Đình. D. khởi nghĩa Hương Khê. Câu 32: Từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX, một trong những thay đổi lớn trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản là A. tăng cường quan hệ với các nước Đông Nam Á B. chú trọng quan hệ với Trung Quốc C. chỉ liên minh chặt chẽ với Mĩ D. coi trọng quan hệ với Đông Âu Câu 33: Tính chất điển hình của cuộc cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là A. dân chủ tư sản kiểu cũ B. dân tộc dân chủ nhân dân C. giải phóng dân tộc D. dân chủ tư sản kiểu mới Câu 34: Nguyên nhân chủ yếu buộc Mĩ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh là A. sự vươn lên của Nhật Bản, Tây Âu cạnh tranh mạnh mẽ B. sự khủng hoảng trầm trọng của Liên Xô cuối những năm 80 của thế kỉ XX C. tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ và xu thế toàn cầu hóa D. cuộc chạy đua vũ trang làm cho hai nước tốn kém, suy giảm nhiều mặt Câu 35: Sự kiện đánh dấu bước đầu thắng thế của khuynh hướng vô sản trước khuynh hướng tư sản là A. sự thành lập các tổ chức cách mạng. B. sự ra đời của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên. C. sự ra đời các tổ chức cộng sản năm 1929.
  12. D. sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam đầu năm 1930. Câu 36: Ngày 13-8-1945, ngay khi nhận được những thông tin về việc Nhật Bản sắp đầu hàng Đồng minh, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh lập tức thành lập cơ quan nào? A. Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc B. Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam C. Ủy ban lâm thời Khu giải phóng D. Ủy ban Quân sự cách mạng Bắc Kì Câu 37: Khởi nghĩa Yên Thế có điểm gì khác so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương? A. Phản đối thái độ của triều đình Huế B. Đông đảo quần chúng nhân dân tham gia C. Do sĩ phu, văn thân lãnh đạo D. Là phong trào đấu tranh tự vệ Câu 38: Hậu quả lớn nhất mà cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 gây ra đối với xã hội Việt Nam là gì? A. Nông dân phải chịu cảnh sưu cao, thuế nặng. B. Làm trầm trọng thêm tình trạng đói khổ của các tầng lớp nhân dân lao động. C. Công nhân bị sa thải, đồng lương ít ỏi. D. Số đông tư sản dân tộc gặp khó khăn trong kinh doanh. Câu 39: Nội dung nào dưới đây không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng 11-1939 ? A. Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu. B. Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất. C. Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền. D. Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương. Câu 40: Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì? A. Tập hợp được một lực lượng công – nông hùng mạnh. B. Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của đảng viên được nâng cao. C. Đảng đã tập hợp được một lực lượng quần chúng đông đảo, sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú. D. Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dâ ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
  13. SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC KỲ KSCL THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020, LẦN 2 TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU Đề thi môn: Lịch sử ───────────── Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề. Mã đề thi 301 (Đề thi gồm 04 trang) ─────────── Họ, tên thí sinh:………………………………….; Số báo danh:……….. Câu 1: Văn kiện nào sau đây được Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) thông qua? A. Luận cương chính trị. B. Báo cáo chính trị. C. Đề cương văn hóa Việt Nam. D. Cương lĩnh chính trị. Câu 2: Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ta trong hoàn cảnh lịch sử nào dưới đây? A. Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc, nhiều vấn đề quan trọng đặt ra. B. Thế giới phân chia thành hai phe - xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa. C. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, các nước thắng trận cần phân chia quyền lợi. D. Nhân loại đứng trước nguy cơ của chủ nghĩa phát xít và chiến tranh thế giới. Câu 3: Ngày 12-12-1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương ra Chỉ thị A. Toàn dân kháng B. Trường kì kháng C. Kháng chiến toàn D. Kháng chiến kiến chiến. chiến. diện. quốc. Câu 4: Một hệ quả quan trọng của cách mạng khoa học - công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX, trên thế giới đã diễn ra A. xu thế chuyển từ đối đầu sang đối thoại. B. xu thế hòa hoãn Đông – Tây. C. xu thế toàn cầu hóa. D. xu thế đối thoại, hợp tác. Câu 5: Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia A. mất một phần chủ quyền. B. phụ thuộc vào thực dân Pháp. C. mất độc lập, chủ quyền. D. độc lập, có chủ quyền. Câu 6: Nha Bình dân học vụ được thành lập theo Sắc lệnh của Chủ tịch Hồ Chí Minh (9-1945) là cơ quan chuyên trách về A. chống nạn thất học. B. xóa nạn mù chữ. C. bổ túc văn hóa. D. giáo dục phổ thông. Câu 7: Từ năm 1991 đến năm 2000, chính sách đối ngoại của Liên bang Nga là A. ngả về phương Tây và khôi phục quan hệ với các nước châu Á. B. ngả về phương Tây và khôi phục quan hệ với các nước Đông Âu. C. ngả về phương Tây và khôi phục quan hệ với các nước châu Phi, Mĩ Latinh. D. thực hiện đường lối đối ngoại hoài bình, trung lập. Câu 8: Nền kinh tế Việt Nam trong những năm 1936-1939 có đặc điểm nào dưới đây? A. Suy thoái và khủng hoảng. B. Phát triển chậm chạp. C. Phát triển không ổn định. D. Phục hồi và phát triển. Câu 9: Để bồi dưỡng sức dân, đầu năm 1953, Đảng và Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã quyết định A. đẩy mạnh cải cách ruộng đất và thực hành tiết kiệm. B. đẩy mạnh sản xuất và chấn chỉnh chế độ thuế khóa. C. mở cuộc vận động tăng gia sản xuất và thực hành tiết kiệm. D. phát động quần chúng triệt để giảm tô và cải cách ruộng đất. Câu 10: Những quốc gia và vùng lãnh thổ nào ở Đông Bắc Á được mệnh danh là “con rồng” kinh tế của châu Á? A. Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan. B. Hàn Quốc, Ma Cao, Triều Tiên. C. Nhật Bản, Hồng Kông,Triều Tiên. D. Hàn Quốc, Hồng Kông, Triều Tiên. Câu 11: Trong giai đoạn 1919-1925, cuộc vận động người Việt Nam chỉ dùng hàng Việt Nam, “chấn hưng nội hóa”, “bài trừ ngoại hóa” là hoạt động đấu tranh của giai cấp nào dưới đây? A. Công nhân. B. Nông dân. C. Tư sản. D. Tiểu tư sản. Trang 1/4 - Mã đề thi 301
  14. Câu 12: Trong quá trình xâm lược nước ta từ 1858-1884, thực dân Pháp đã chọn địa phương nào làm mục tiêu tấn công đầu tiên? A. Hà Nội. B. Đà Nẵng. C. Gia Định. D. Huế. Câu 13: Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là xu thế phát triển của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt? A. Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực lại không ổn định. B. Các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược, tập trung vào phát triển kinh tế. C. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty độc quyền xuyên quốc gia. D. Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành theo xu hướng đa cực. Câu 14: Tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên KHÔNG có hoạt động nào dưới đây? A. Ám sát cá nhân. B. Thực hiện “vô sản hóa”. C. Xuất bản báo Thanh niên. D. Mở lớp huấn luyện. Câu 15: Với việc ký hiệp định Sơ bộ ngày 6-3-1946, ta đã loại được một kẻ thù nguy hiểm đó là: A. Phát xít Nhật. B. Thực dân Anh. C. Việt Quốc, Việt Cách. D. Quân Trung Hoa Dân quốc. Câu 16: Nội dung nào dưới đây là sự tóm tắt đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (1946- 1954) của Đảng Cộng sản Đông Dương? A. Toàn dân, toàn diện, trường kỳ và tranh thủ sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa. B. Toàn dân, toàn diện, lâu dài và tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân Pháp. C. Toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế. D. Toàn dân, toàn diện, tự lực cánh sinh và tranh thủ các lực lượng hòa bình. Câu 17: Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là A. cải thiện quan hệ với Liên Xô. B. hướng mạnh về Đông Nam Á. C. liên minh chặt chẽ với Mĩ. D. hướng về các nước Đông Bắc Á. Câu 18: Yếu tố nào dưới đây đã làm thay đổi sâu sắc "bản đồ chính trị thế giới" sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Sự thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc. B. Trật tự hai cực Ianta được xác lập trên thế giới. C. Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới. D. Cục diện chiến tranh lạnh bao trùm thế giới. Câu 19: Nội dung nào sau đây là điều kiện quyết định đưa đến sự thành lập tổ chức ASEAN năm 1967? A. Các nước thành lập ASEAN có sự tương đồng về văn hóa. B. Các nước thành lập ASEAN đã giành được độc lập. C. Các nước thành lập ASEAN có chế độ chính trị tương đồng. D. Các nước thành lập ASEAN có nền kinh tế phát triển. Câu 20: Sự kiện lịch sử nào dưới đây là mốc đánh dấu công nhân Việt Nam bước đầu đi vào đấu tranh tự giác? A. Công nhân Ba Son (Sài Gòn) bãi công thắng lợi. B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930. C. Công hội (bí mật) được thành lập. D. Các tổ chức cộng sản ra đời năm 1929. Câu 21: Ngày 15 - 8 - 1945, phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện đã tác động như thế nào đến cách mạng Việt Nam? A. Chứng tỏ kẻ thù của nhân dân ta bắt đầu suy yếu. B. Pháp có điều kiện quay trở lại xâm lược nước ta. C. Thời cơ để nhân dân ta giành chính quyền đã xuất hiện. D. Thời cơ để nhân dân ta giành chính quyền đã chín muồi. Câu 22: Đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình là mục tiêu đấu tranh của nhân dân Việt Nam trong phong trào nào sau đây? A. Phong trào dân tộc dân chủ 1919-1925. B. Phong trào dân tộc dân chủ 1925-1930. C. Phong trào cách mạng 1930-1931. D. Phong trào dân chủ 1936-1939. Câu 23: Thực dân Pháp là kẻ thù nguy hiểm nhất của nhân dân Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 vì họ A. là kẻ thù trước đó của dân tộc Việt Nam. B. có hành động xâm lược trở lại Việt Nam. Trang 2/4 - Mã đề thi 301
  15. C. giúp Trung Hoa Dân quốc giành chính quyền. D. được thực dân Anh giúp đỡ trở lại xâm lược. Câu 24: Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) bởi vì họ A. ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát B. thực hiện chính sách hòa bình, trung lập. xít. C. thực hiện chính sách nhượng bộ phát xít. D. không tham gia khối Đồng minh chống phát xít. Câu 25: Trong những năm 20 của thế kỉ XX, phong trào yêu nước của nhân dân Việt Nam A. bắt đầu tiếp thu tư tưởng tư sản làm vũ khí chống Pháp. B. bắt đầu tiếp thu tư tưởng tư sản và vô sản làm vũ khí chống Pháp. C. tiếp tục tiếp thu tư tưởng tư sản làm vũ khí chống Pháp. D. sử dụng vũ khí tư tưởng duy nhất là chủ nghĩa Mác – Lênin. Câu 26: Sự xuất hiện của xu thế hòa hoãn Đông – Tây (từ đầu những năm 70 của thế kỉ XX) chủ yếu là do A. yêu cầu hợp tác để giải quyết các vấn đề toàn B. tình trạng đối đầu giữa hai phe đưa tới bất lợi. cầu. C. quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô được thiết lập. D. quan hệ giữa hai nhà nước Đức được cải thiện. Câu 27: Quyết định nào của Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941) đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10-1930)? A. Đề ra khẩu hiệu chống đế quốc và chống phong kiến. B. Sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng. C. Xác định công nông là lực lượng nòng cốt của cách mạng. D. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất. Câu 28: Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946-1954) của nhân dân ta là A. Truyền thống yêu nước của dân tộc. B. Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt của Đảng. C. Sự ủng hộ, giúp đỡ của nhân dân tiến bộ trên thế giới. D. Ta có hậu phương vững chắc về mọi mặt. Câu 29: Cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi cũng được coi là phong trào giải phóng dân tộc bởi vì A. chế độ phân biệt chủng tộc không coi trọng người da đen. B. chế độ phân biệt chủng tộc câu kết với bọn phát xít. C. chế độ phân biệt chủng tộc là một hình thái của chủ nghĩa thực dân. D. chế độ phân biệt chủng tộc đi ngược lại lợi ích nhân dân. Câu 30: Hội nghị nào dưới đây của Đảng Cộng sản Đông Dương đã quyết định thành lập mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam? A. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương 11-1939. B. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương 7-1936. C. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương 5-1941. D. Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930. Câu 31: Điểm khác biệt và cũng là nét độc đáo trong hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc so với những người đi trước là ở A. cách thức tìm đến với chân lí cứu nước. B. thời điểm xuất phát, bản lĩnh cá nhân. C. ý chí đánh đuổi giặc Pháp, cứu Tổ quốc. D. mục đích ra đi tìm con đường cứu nước. Câu 32: Phong trào cách mạng 1930-1931 và cao trào kháng Nhật cứu nước năm 1945 ở Việt Nam có điểm tương đồng nào dưới đây? A. Đề ra những mục tiêu và hình thức đấu tranh mới. B. Sử dụng các hình thức đấu tranh phong phú, quyết liệt. C. Tổ chức các lực lượng yêu nước trong mặt trận dân tộc thống nhất. D. Để lại bài học về xây dựng khối liên minh công-nông. Câu 33: Nhận xét nào dưới đây là KHÔNG đúng về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam? A. Đây là cuộc cách mạng được chuẩn bị chu đáo. B. Đây là cuộc cách mạng diễn ra mau lẹ, kịp thời. Trang 3/4 - Mã đề thi 301
  16. C. Đây là một cuộc cách mạng có tính chất bạo lực. D. Đây là cuộc cách mạng chỉ có tính chất dân tộc. Câu 34: Ý kiến nào dưới đây đánh giá KHÔNG đúng về Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương? A. Hiệp định là văn bản pháp lí quốc tế ghi nhận quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương. B. Hiệp định đã phản ánh đầy đủ những thắng lợi của nhân dân Việt Nam trên chiến trường. C. Hiệp định đã đánh dấu thắng lợi không trọn vẹn của cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta. D. Sau Hiệp định Giơnevơ, so sánh lực lượng ở miền Nam Việt Nam thay đổi không có lợi cho ta. Câu 35: Thực tiễn cuộc đấu tranh chống ngoại xâm và nội phản giai đoạn từ 2-9-1945 đến trước ngày 19-12-1946 đã để lại cho Đảng ta bài học kinh nghiệm quý báu đó là A. chớp đúng thời cơ, kiên quyết trấn áp kẻ thù để ngăn chặn âm mưu của chúng. B. lợi dụng mâu thuẫn trong hàng ngũ kẻ thù, tập trung mũi nhọn vào kẻ thù chính. C. kết hợp nhiệm vụ chống đế quốc và phong kiến, nhưng chủ yếu là chống đế quốc. D. sử dụng đồng thời biện pháp quân sự và ngoại giao nhưng ngoại giao là chính. Câu 36: Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam? A. Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ. B. Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp. C. Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc. D. Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi. Câu 37: Yếu tố nào dưới đây KHÔNG tác động đến sự lựa chọn con đường cứu nước của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc vào năm 1920? A. Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn đế quốc, chứa đựng nhiều mâu thuẫn nội tại. B. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp làm mâu thuẫn dân tộc thêm gay gắt. C. Sự thất bại của phong trào yêu nước theo khuynh hướng phong kiến và tư sản. D. Hạn chế trong chủ trương của các tiền bối, ưu điểm trong luận cương của Lê-nin. Câu 38: Điều kiện lịch sử nào dưới đây tạo ra khó khăn cho phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa mới ra đời, chưa trở thành chỗ dựa cho phong trào cách mạng châu Á. B. Các nước đế quốc tăng cường đàn áp, bóc lột biến châu Á trở thành nơi tập trung cao độ các mối mâu thuẫn. C. Theo quyết định của hội nghị Ianta, một số vùng của châu Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của phương Tây. D. Các lực lượng cách mạng ở các nước châu Á còn non trẻ, thiếu kinh nghiệm đấu tranh cách mạng. Câu 39: Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946-1954) của nhân dân Việt Nam mang đậm tính A. Quần chúng và tự cường. B. Dân tộc và toàn diện. C. Chính nghĩa và lâu dài. D. Nhân dân và chính nghĩa. Câu 40: Phong trào cách mạng ở Việt Nam trong những năm 1930-1931 mang tính triệt để bởi vì A. nhằm đúng hai kẻ thù là đế quốc, phong kiến. B. có hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt. C. diễn ra với quy mô rộng lớn, mang tính thống nhất. D. là cuộc tập dượt cho cách mạng tháng Tám 1945. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 4/4 - Mã đề thi 301
  17. TRƯỜNG THPT ĐỘI CẤN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN THI THPTQG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 -2020 Mã đề thi: 132 Môn: LỊCH SỬ 12 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh:......................................... SBD: ............................. Phòng thi:………………. Câu 1: Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của A. sự phát triển của các công ty xuyên quốc gia. B. cách mạng khoa học - công nghệ. C. sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế. D. sự phát triển nhanh và xã hội hóa của lực lượng sản xuất. Câu 2: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, giữa các nước Tây Âu và Nhật Bản có điểm gì khác biệt trong quan hệ với Mĩ? A. Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ nhưng Nhật Bản tìm cách thoát dần ảnh hưởng của Mĩ. B. Nhật Bản và Tây Âu luôn liên minh chặt chẽ với Mĩ, là đồng minh tin cậy của Mĩ. C. Nhật Bản liên minh chặt chẽ với Mĩ nhưng nhiều nước Tây Âu tìm cách thoát dần ảnh hưởng của Mĩ. D. Nhật Bản liên minh với cả Mĩ và Liên Xô, còn Tây Âu chỉ liên minh duy nhất với Mĩ. Câu 3: Thách thức lớn nhất đối với Việt Nam trước xu thế toàn cầu hoá là A. sự chênh lệch về trình độ dân trí khi tham gia hội nhập. B. sự cạnh tranh khốc liệt trong thị trường thế giới. C. sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế. D. quản lí, sử dụng chưa có hiệu quả các nguồn vốn từ bên ngoài. Câu 4: Vì sao toàn cầu hóa là một xu thế khách quan, một thực tế không thể đảo ngược? A. Các cường quốc đẩy mạnh liên kết kinh tế khu vực và toàn cầu. B. Toàn cầu hóa là kết quả của việc thu hút nguồn lực bên ngoài của các nước đang phát triển. C. Các nước tư bản tăng cường đầu tư vốn ra thị trường thế giới. D. Toàn cầu hóa là kết quả của quá trình tăng tiến mạnh mẽ của lực lượng sản xuất. Câu 5: Kẻ thù chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai là A. chủ nghĩa thực dân mới. B. chủ nghĩa phát xít. C. chế độ độc tài thân Mĩ. D. chủ nghĩa thực dân cũ. Câu 6: Cách mạng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc và Cách mạng tháng Hai (1917) ở Nga giống nhau cơ bản là về A. phương pháp đấu tranh. B. giai cấp lãnh đạo. C. tính chất cách mạng. D. phương hướng phát triển. Câu 7: Trong cải cách Minh Trị (1868) lĩnh vực nào được xem như là chìa khóa cho công cuộc hiện đại hóa ở Nhật Bản? A. Giáo dục. B. Chính trị. C. Kinh tế. D. Quân sự. Câu 8: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới thay đổi to lớn và sâu sắc chủ yếu là do A. sự ra đời của trật tự hai cực Ianta với đặc trưng nổi bật là thế giới chia thành hai phe. B. thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc. C. Chiến tranh lạnh căng thẳng, kéo dài. D. Chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống thế giới. Câu 9: Dưới tác động to lớn của cách mạng khoa học - kĩ thuật, xu hướng phát triển chung của các nước tư bản nửa sau thế kỉ XX là A. tập trung nghiên cứu, phát minh và bán bản quyền phát minh sáng chế thu lợi nhuận. B. sản xuất vũ khí, chạy đua vũ trang để cạnh tranh. C. đầu tư cho giáo dục để đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao. D. liên kết kinh tế khu vực. Câu 10: Năm 1945, quốc gia nào ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sớm nhất? Trang 1/4 - Mã đề thi 132
  18. A. Campuchia. B. Lào. C. Việt Nam. D. Inđônêxia. Câu 11: Sự kiện nào đánh dấu chiến sự chấm dứt ở châu Âu trong Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945)? A. Hồng quân Liên Xô cắm cờ trên nóc tòa nhà Quốc hội Đức. B. Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện. C. Các nước Đông Âu được giải phóng. D. Nhật Bản đầu hàng không điều kiện. Câu 12: Những nước nào gia nhập ASEAN năm 1997? A. Lào, Mi-an-ma. B. Cam-pu-chia, Lào. C. Cam-pu-chia, Việt Nam. D. Mi-an-ma, Việt Nam. Câu 13: Sau khi cuộc kháng chiến chống Pháp kết thúc, Campuchia bước vào giai đoạn A. Thực hiện đường lối hòa bình, trung lập. B. Nội chiến giữa Đảng Nhân dân cách mạng và các phe phái đối lập. C. Thực hiện cuộc đấu tranh chống chế độ diệt chủng Khơme đỏ. D. Thực hiện cuộc kháng chiến chống Mĩ. Câu 14: Điểm giống nhau của năm nước sáng lập ASEAN trong quá trình thực hiện chiến lược công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo là A. trở thành những nước công nghiệp mới. B. dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo. C. có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh. D. trở thành những “con rồng kinh tế” châu Á. Câu 15: Tính đến năm 1999, Trung Quốc đã thu hồi chủ quyền đối với những vùng lãnh thổ nào? A. Hồng Công, Ma Cao. B. Ma Cao, Đài Loan. C. Hồng Công, Bành Hồ. D. Hồng Công, Đài Loan. Câu 16: Sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự của mỗi quốc gia, hầu hết các nước đều tập trung vào phát triển lĩnh vực nào? A. Công nghệ và quốc phòng. B. Kinh tế. C. Quân sự. D. Chính trị. Câu 17: Cuộc khởi nghĩa nào sau đây không nằm trong phong trào Cần Vương? A. Bãi Sậy. B. Ba Đình. C. Hương Khê. D. Yên Thế. Câu 18: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào? A. Đông Bắc Á. B. Bắc Phi. C. Mĩ Latinh. D. Đông Nam Á. Câu 19: Sự ra đời của “học thuyết Phucưđa” được coi như là mốc đánh dấu A. sự xác lập liên minh Mĩ - Nhật. B. sự trở về châu Á của Nhật Bản. C. sự xác lập mối quan hệ Nhật Bản - Tây Âu. D. Nhật Bản trở thành thành viên của Liên hợp quốc. Câu 20: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh giành độc lập ở Ấn Độ do giai cấp nào lãnh đạo? A. Địa chủ. B. Nông dân. C. Tư sản. D. Vô sản. Câu 21: So với Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), sự phát triển của Liên minh châu Âu (EU) có điểm khác biệt gì? A. Quá trình mở rộng thành viên diễn ra khá lâu dài. B. Diễn ra quá trình nhất thể hóa trong khuôn khổ khu vực. C. Hạn chế sự can thiệp và chi phối của các cường quốc bên ngoài. D. Hợp tác, giúp đỡ các nước trong khu vực phát triển kinh tế. Câu 22: Cơ sở để Mĩ triển khai "Chiến lược toàn cầu" với tham vọng bá chủ thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai là A. Sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô. Trang 2/4 - Mã đề thi 132
  19. B. Sự ủng hộ của các nước đồng minh của Mĩ. C. Tiềm lực kinh tế và quân sự to lớn của Mĩ. D. Sự suy yếu của phong trào cách mạng thế giới. Câu 23: Vì sao cuộc đấu tranh của nhân dân Nam Phi chống chế độ phân biệt chủng tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai thuộc nội dung phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc? A. Sau khi lật đổ chế độ phân biệt chủng tộc, nhân dân Nam Phi được giải phóng. B. Chế độ phân biệt chủng tộc đã thống trị lâu dài nhân dân Nam Phi. C. Chế độ phân biệt chủng tộc là chủ nghĩa thực dân trá hình. D. Nhân dân Nam Phi giúp đỡ các nước châu Phi giành độc lập. Câu 24: Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương (năm 1945) là: A. Hội đồng Bộ trưởng. B. Quỹ Tiền tệ quốc tế. C. Hội đồng Quản thác. D. Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc. Câu 25: Theo quyết định của Hội nghị Ianta, vùng Đông Âu thuộc phạm vi ảnh hưởng của nước nào? A. Mĩ. B. Liên Xô. C. Pháp. D. Anh. Câu 26: Đầu năm 1945, vấn đề quan trọng hàng đầu và cấp bách nhất đặt ra trước các cường quốc Đồng minh là A. Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh. B. Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận. C. Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít. D. Thành lập Liên hợp quốc để duy trì hòa bình và an ninh thế giới. Câu 27: Chủ trương thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam của Phan Bội Châu chịu ảnh hưởng trực tiếp từ A. cải cách của vua Ra-ma V (Xiêm). B. Duy tân Minh Trị (Nhật Bản). C. Cách mạng Nga (1905 - 1907). D. Cách mạng Tân Hợi (Trung Quốc). Câu 28: Đầu những năm 90 của thế kỉ XX, nước nào theo đuổi chính sách đối ngoại “định hướng Đại Tây Dương”? A. Ấn Độ. B. Trung Quốc. C. Mỹ. D. Nga. Câu 29: Sự khởi sắc của ASEAN được đánh dấu bằng sự kiện nào? A. Hiệp ước Bali được kí kết. B. Việt Nam trở thành thành viên chính thức của ASEAN. C. Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 13 kí kết bản Hiến chương ASEAN. D. Sau khi "vấn đề Campuchia" được giải quyết. Câu 30: Nội dung nào không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây? A. Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương được kí kết. B. Định ước Henxinki được kí kết. C. Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức được kí kết. D. Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược được kí kết. Câu 31: Thành tựu quan trọng nhất Liên Xô đạt được sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì? A. Là nước đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất. B. Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giớí. C. Là nước đầu tiên có tàu cùng con người bay vòng quanh Trái Đất. D. Chế tạo thành công bom nguyên tử. Câu 32: Cơ hội tiêu diệt giặc sau chiến thắng Cầu Giấy (21 - 12 - 1873) của quân dân ta bị bỏ lỡ vì A. Triều đình Huế đàn áp các cuộc đấu tranh chống Pháp của nhân dân ta. B. Thực dân Pháp ngày càng củng cố dã tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam. C. Triều đình Huế chủ động thương thuyết rồi kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất. D. Thực dân Pháp hoang mang, lo sợ và tìm mọi cách thương lượng. Câu 33: Nội dung nào là ý nghĩa quốc tế của sự ra đời nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa? A. Chấm dứt hơn 100 năm nô dịch và thống trị của đế quốc, xóa bỏ tàn dư phong kiến. B. Đánh dấu cuộc cách mạng dân tộc dân chủ của nhân dân Trung Quốc đã hoàn thành. Trang 3/4 - Mã đề thi 132
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2