intTypePromotion=1

Bài 1: Tổng quan về chương trình MS Excel

Chia sẻ: Tran Tien Thanh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:64

1
253
lượt xem
104
download

Bài 1: Tổng quan về chương trình MS Excel

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cung cấp cho học viên kiến thức và kỹ nămg thực hành qua các nội dụng: Giới thiệu bảng tính, trang bảng tính, dòng , cột, ô, địa chỉ ô… Các thao tác cơ bản với MS-Excel: Khởi động và đóng chường trình, tạo mới, ghi lưu bảng tính, mở một (Nhiều) bảng tính đã có, chuyển trạng thái hiện hành giữa các trang bảng tính, giữa các bảng tính Thêm, bớt, đổi tên một trang bảng tính

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài 1: Tổng quan về chương trình MS Excel

  1. Bài 1: Tổng quan về chương trình MS Excel L Ờ I G I Ớ I TH I Ệ U -------- -------- C ù n g với sự p hát tr iể n củ a nền kinh tế, các d o anh ngh iệp đ ã có n hữ ng tha y đ ổ i tí ch cự c về q u ản lý , tro ng đ ó vai tr ò xử l ý t hô n g t i n t r o n g ho ạ t đ ộ n g s ả n xu ấ t k i n h d o a n h n g à y c à n g t r ở n ê n q u a n t r ọ n g. H i ệ n n a y, k h ả nă n g k h ô n g t h ể t h i ế u c ủ a 1 n hâ n v i ê n l à p h ả i b i ế t c á c h s ử d ụ n g t h à n h t h ạ o m á y t í n h đ ể xử l ý t hô n g t i n t r o n g n g h i ệ p vụ c ủ a m ì n h. N h ữ n g k h ả n ă n g đ ó l à g ì ? C ầ n họ c n h ữ n g k i ế n t h ứ c n à o p hù h ợ p v ớ i c ô n g v i ệ c ? Đ ó l à c â u h ỏ i c ho k h ô n g í t n g ư ờ i đ a n g v à s ẽ l à m v i ệ c t ạ i c á c đ ơ n v ị s ả n xu ấ t k i n h d o a n h. N ế u t i n họ c k hô n g p h ả i l à c hu yê n n g à n h c hí n h c ủ a b ạ n t h ì v i ệ c q u a n t r ọ n g l à đ ị n h h ư ớ n g họ c c á i g ì c ầ n t h i ế t đ ể ứ n g d ụ n g c hứ k hô n g p hả i họ c c á i m à m ì n h m u ố n h i ể u b i ế t ho ặ c đ ể t r ở t h à n h c hu yê n g i a t r o n g l ĩ n h v ự c t i n h ọ c . Đ i ề u đ ó s ẽ g i ú p c ho c hú n g t a n h a n h c hó n g t i ế p t hu v à t r ở t h à n h n g ư ờ i s ử d ụ n g m á y t í n h t h à n h t h ạ o , ứ n g d ụ n g đ ư ợ c c hu y ê n m ô n c ủ a m ì n h . Hu e IT C h i ể u r õ v ấ n đ ề n à y v à lu ô n n g h i ê n c ứ u , p há t t r iể n c h o họ c v i ê n c ủ a m ì n h 1 g i á o t r ì n h p hù h ợ p , d ễ họ c , d ễ hi ể u v à t h ự c t i ễ n n h ấ t . G i á o t r ì n h đ ư ợ c p h â n r a l à m n h i ề u b à i , c ă n c ứ t he o m ỗ i b u ổ i họ c t ạ i Hu e IT C . T ư ơ n g ứ n g vớ i m ộ t b à i l ý t hu y ế t s ẽ c ó m ộ t b à i t h ự c h à n h k èm t heo đ ể tạo đ iều kiện cho họ c vi ên nắm b ắt s âu hơ n từn g b ài g iả n g c ủ a g i á o v i ê n t ạ i T r u n g t â m . V ì vâ y, n go à i g i á o t r ì n h l ý t hu y ế t họ c v i ê n c ầ n b ổ s u n g t h ê m s á c h b à i t ậ p t hự c h à n h. C h ú c c á c b ạ n c ó m ộ t k ế t q u ả họ c t ậ p t h ậ t t ố t t ạ i Hu e IT C . Lưu ý: G i á o t r ì n h l ư u hà n h n ộ i b ộ v à c h ỉ d à n h r i ê n g c ho h ọ c v i ê n t hu ộ c - H u e I T C. M ọ i gó p ý , t hắ c m ắ c c ầ n g i ả i đ á p x i n g ử i về d i ễ n đ à n c ủ a Hu e IT C - tại đ ịa c hỉ s au : h t t p : / / t h i t r u o n g h u e . c o m / f o ru m Huế 1 2 /20 09 Cop yRight: Lê Thiên Thiện Phong Trang: 1 www.hueitc.com
  2. Bài 1: Tổng quan về chương trình MS Excel BÀI 1. TỔNG QUAN VỀ CHƯƠNG TRÌNH MICROSOFT EXCEL 2003 Mục tiêu của bài học:  Cung cấp cho học viên kiến thức và kỹ nămg thực hành qua các nội dụng:  Giới thiệu bảng tính, trang bảng tính, dòng , cột, ô, địa chỉ ô…  Các thao tác cơ bản với MS-Excel: Khởi động và đóng chường trình, tạo mới, ghi lưu bảng tính, mở một (Nhiều) bảng tính đã có, chuyển trạng thái hiện hành giữa các trang bảng tính, giữa các bảng tính  Thêm, bớt, đổi tên một trang bảng tính Cop yRight: Lê Thiên Thiện Phong Trang: 2 www.hueitc.com
  3. Bài 1: Tổng quan về chương trình MS Excel 1 .Giới thiệu: - Microsoft Office Excel là chương trình thuộc bộ phần mềm Microsoft O ffice được sử dụng trong hầu hết tất cả các văn phòng trên toàn thế giới. - Excel là mộ t phần mềm chuyên dùng cho công tác kế toán, văn phòng chạy trên môi trường windows có các đặc tính và ứng dụng tiêu biểu sau: + Thực hiện được nhiều phép tính từ đơn giản đến phức tạp + Tổ chức và lưu trữ thông tin dưới dạng bảng như bảng lương, bảng kế toán, bảng thanh toán, bảng thống kê, bảng dự toán… + K hi có thay đổi dữ liệu bảng tính tự động thay tính toán lại theo dữ liệu m ới. 2 . Khởi động và kết thúc chương trinh MS Excel: a. Khởi động chương trình  Cách 1: Nhấn nút Start, chọn Programs, chọn Microsoft Office, chọn Microsoft Office Excel 2003. Hình 1: Khởi động chương trình Microsoft Office Excel 2003  Cách 2: Thực hiện thao tác Double_Click (nháy đúp) vào b iểu tượng Microsoft Office Excel 2003 H ình 2: Khởi động chương trình Microsoft Office Excel 2003  Cách 3: Nhấn nút Start, chọn Run: X uất hiện hộp thoại Run Hình 3: Cửa sổ Run để mở nhanh chương trình Tại mục Open: gõ vào excel, nhấn OK Cop yRight: Lê Thiên Thiện Phong Trang: 3 www.hueitc.com
  4. Bài 1: Tổng quan về chương trình MS Excel b. Kết thúc chương trình:  Cách 1 : Nhấn vào File, chọn Exit  Cách 2 : Nhấn vào biểu tượng Close ở góc phải màn hình  Cách 3 : Nhấn tổ hợp phím: Alt + F4 3 . Các thành phần trong cửa sổ MS Excel: Sau khi khởi động chương trình Excel, chúng ta nhìn thấy cửa sổ với các thành phần sau: Hình 4: Giao diện của chương trình MS Excel - Thanh tiêu đề (Title bar): gồm 2 phần + Bên trái: cho biết tên của chương trình, tên của tập tin + Bên phải: Chứa các nút trạng thái Min (thu nhỏ cửa sổ) Max (phóng to cửa sổ ) Close (đóng cửa sổ) - Thanh thực đơn lệnh Menu: Cung cấp tất cả các nhóm lệnh cho phép làm việc với chương trình. - Thanh công cụ chuẩn Standard: Cung cấp các nút lệnh cho phép thao tác nhanh với tập tin - Thanh công thức Formula Bar: Gồm các thành phần sau: Cop yRight: Lê Thiên Thiện Phong Trang: 4 www.hueitc.com
  5. Bài 1: Tổng quan về chương trình MS Excel N ame box: Cho biết tên của địa chỉ ô Insert Function: N út gọi hàm Formula bar: H iển thị nội dung của ô hiện tại - Đ ường viền ngang: Ghi tên cột từ trái sang phải theo chữ cái từ A đến IV. Mỗi cột có chứa 65536 ô. - Đ ường viền dọc: Chi số thứ tự d òng từ 1 đến 65536. Mỗi dòng chứa 256 ô. - Thanh trượt ngang, dọc: cho phép hiển thị những ô bị che khuất. - Thanh trạng thái Status bar: cho biết thông tin về bảng tính, về trạng thái soạn thảo, kết quả cộng đơn giản. + Ready: đang sẵn sàng làm việc + Enter: đang nhập dữ liệu hay công thức + Poiter: đang ghi công thức tham chiếu đến một địa chỉ + Edit: đang điều chỉnh dữ liệu hay công thức trong ô hiện tại 4 . Các khái niệm trong Excel: a. Bảng tính (Workbook): Là một tập tin được tảo bởi MS Excel. Mỗi Workbook bao gồm 256 sheet và mặc định là 3. b. Tờ bảng tính (Worksheet): Là một tờ bảng tính gồm 256 cột được đánh dấu từ A đến IV và 65536 dòng được đánh số thứ tự từ 1 đến 65536 c. Cột (Columns): Có độ rộng ngầm định 9 ký tự (có thể thay đổi tư 0 đến 255 ký tự) d. D òng (Rows): Có độ cao ngầm định là 12.75 (17 pixels) có thể thay đổi từ 0 đến 409 e. Ô (Cell): Là giao của một cột và một dòng, được xác định bởi cú pháp: Cú pháp địa chỉ ô: g. Khối (Cells): Là tập hợp của nhiều địa chỉ ô liên tiếp nhau, Đ ịa chỉ vùng là tập hợp của ô phía trên bên trái và ô phía dưới bên phải Cú pháp địa chỉ vùng: : Cop yRight: Lê Thiên Thiện Phong Trang: 5 www.hueitc.com
  6. Bài 1: Tổng quan về chương trình MS Excel 5 . Con trỏ ô, cách di chuyển, chọn vùng và đặt tên vùng: a. Con trỏ : Có các dạng sau: - Con trỏ bàn phím: Là vạch đứng nhấp nháy | để biểu thị vị trí ký tự sẽ đ ược chèn vào - Con trỏ chuột: có các trạng thái sau: + D ấu I: dùng đ ể đưa con trỏ đến một vị trí nào đó trong ô đang nhập dữ liệu + Dấu : dùng đ ể chọn lệnh, biểu tượng hoặc cuộn bảng tính. + Dấu : dùng để chọn địa chỉ ô, vùng. + Dấu +: dùng để sao chép nội dung trong ô đến vị trí mới.. b. Cách di chuyển :  Cách 1: Trỏ chuột vào ô cần chuyển tới, Click chuột trái  Cách 2: Sử dụng các phím: - N hấn các phím : Di chuyển đến các vị trí ô lân cận với con trỏ văn bản. - Page Up / Page Down: Di chuyển lên xuống một trang màn hình. - Home: Di chuyển đến ô đầu tiên của hàng đang chọn - Ctrl + Home: Di chuyển đến ô A1 - N hấn Tab: Di chuyển sang phải một ô - N hấn Shift + Tab: Di chuyển lùi trái một ô - Ctrl + Page Up: Di chuyển sang Sheet bên trái - Ctrl + Page Down: Di chuyển sang Sheet bên phải - Alt + Page Up: Di chuyển sang trái một trang màn hình - Alt + Page Down: Di chuyển sang phải một trang màn hình c. Chọn vùng và đặt tên vùng: - Đ ặt con trỏ tại vị trí vùng cần chọn - Thực hiện thao tác Drag (Kích và rê chuột) đến các ô còn lại trong vùng. H ình 5: Ch ọn vùng để đặt tên Cop yRight: Lê Thiên Thiện Phong Trang: 6 www.hueitc.com
  7. Bài 1: Tổng quan về chương trình MS Excel - Tiến hành đặt tên: Nhấn Insert, chọn Define, chọn Name: Xuất hiện hộp thoại Define Name: Hình 6: Đặt tên vùng - Tại mục Name in workbook: Nhập tên của vùng cần đặt tên, Nhấn OK. 6 . Các thao tác đối với Sheet a. Thêm Sheet:  Cách 1: Nhấn Insert, chọn Worksheet  Cách 2: Right_Click vào Sheet, chọn Insert: xuất hiện hộp thoại Insert Tại hộp thoại Insert, chọn Worksheet H ình 7: Chèn thêm một sheet b. Đ ổi tên sheet: - Right_Click vào sheet, cọn Rename - N hập vào tên cần đổi c. Thay đổi trật tự sheet: - Chọn sheet cần thay đổi vị trí - Chọn Edit, cọn Move anh copy sheet: xuất hiện hộp thoại Move anh copy sheet Cop yRight: Lê Thiên Thiện Phong Trang: 7 www.hueitc.com
  8. Bài 1: Tổng quan về chương trình MS Excel Hình 8: Di chuyển một sheet Tại mục Before sheet, chọn vị trí mà sheet di chuyển sẽ nằm trước 7 . Các thao tác cơ bản đối với bảng tính: a. Tạo mới bảng tính:  Cách 1: Nhấn File, chọn New…, chọn Blank workbook  Cách 2: Nhấn vào biểu tượng (New)  Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N b. Lưu một bảng tính:  Cách 1: Nhấn File, chọn Save  Cách 2: Nhấn vào biểu tượng (Save)  Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S  Cách 4: Nhấn phím F12 X uất hiện hộp thoại Save as H ình 9: Lưu một tập tin Cop yRight: Lê Thiên Thiện Phong Trang: 8 www.hueitc.com
  9. Bài 1: Tổng quan về chương trình MS Excel Tại hộp thoại Save as, thực hiện: - Tại mục Save in: Xác định vị trí chứa tập tin cần lưu - Tại mục File name: N hập vào tên của tập tin cần lưu - N hấn vào Save để lưu tập tin. c. Đóng một bảng tính:  Cách 1: Nhấn File, chọn Exit  Cách 2: Nhấn vào biểu tượng (Close)  Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Alt + F4 d. Mở một bảng tính:  Cách 1: Nhấn File, chọn Open  Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O X uất hiện hộp thoại Open Hình 10: Mở một tập tin Tại hộp thoại Open, thực hiện: - Tại mục Look in: X ác định vị trí chứa tập tin cần mở - Chọn tập tin cần mở, nhấn OK. Cop yRight: Lê Thiên Thiện Phong Trang: 9 www.hueitc.com
  10. B à i 2 . S oạ n t hả o , h i ệu ch ỉn h v à đ ịn h d ạ ng E x cel BÀI 2: SOẠN THẢO, HIỆU CHỈNH VÀ ĐỊNH DẠNG BẢNG TÍNH EXCEL Mục tiêu của bài học: Cung cấp cho học viên kiến thức và kỹ năng thực hành qua các nội dụng:  Nhập dữ liệ kiểu văn bản, kiểu số và kiểu logic.  Biên tập dữ liệu: thao tác xóa, sử dữ liệu  Thao tác chọn ô, cột, dòng  Sao chép nội dung trong các ô  Thao tác định dạng bảng tính: Định dạng ô, định dạng kiểu dữ liệu số, định dạng viền và nền, định dạng ngày tháng, định dạng kiểu tiền tệ, định dạng kiểu phần trăm. Trang 10 www.hueitc.com Trung tâm công ngh ệ tin học HueITC
  11. B à i 2 . S oạ n t hả o , h i ệu ch ỉn h v à đ ịn h d ạ ng E x cel 1 .Nhập dữ liệu và một số lưu ý: Trong một ô chỉ có thể chứa một kiểu dữ liệu, kiểu dữ liệu của ô phụ thuộc vào ký tự đầu tiên được nhập vào, kiểu dữ liệu trong ô được phân ra làm các kiểu dữ liệu như sau: a. Kiểu dữ liệu chuỗi (Text): - Bắt đầu bởi các ký tự từ a – z hay từ A – Z - N hứng kiểu dữ liệu dạng số như: Số nhà, số điện thoại, mã số,v.v. khi nhập những kiểu dữ liệu này vào ô thì phải bắt đầu bằng dấy nháy đ ơn (‘) và không có giá trị toán, - Mặc định khi nhập kiểu dữ liệu này vào bảng tính thì nó xuất hiện bên trái của địa chỉ ô b. Kiểu dữ liệu dạng số (Number) - Bắt đầu bởi + Các số từ 0 đến 9 + Các dấu: +, -, *, $, … - Mặc định khi nhập kiểu dữ liệu này vào bảng tính thì nó xuất hiện bên p hải của địa chỉ ô . - K iểu dữ liệ số này được chia làm 4 loại + Kiểu số thực Number + Kiểu tiền tệ Currency + Kiểu thời gian Time + Kiểu Ngày tháng Date - K hi nhập kiểu dữ liệu này vào bảng tính thì phải căn cứ vào cách nhập mà HĐH đã quy đ ịnh trong Customize Regional Option trong Control Panel * Đối với kiểu số thực Number: Chọn thẻ Numbers ở trong hộp thoại Customize Regional Option Hình 11: Quy tắt định dạng số thực Tiến hành thay đổi phù hợp với định dạng mong muốn . Decimal symbol: ký hiệu dùng làm dấu phẩy thập phân . Digit grouping symbol: Ký hiệu dùng để nhóm các số Trang 11 www.hueitc.com Trung tâm công ngh ệ tin học HueITC
  12. B à i 2 . S oạ n t hả o , h i ệu ch ỉn h v à đ ịn h d ạ ng E x cel * Đối với kiểu dữ tiền tệ Currency Chọn thẻ Currency ở trong hộp thoại Customize Regional Option Hình 12: Quy tắt định dạng tiền tệ Tiến hành thay đổi phù hợp với định dạng mong muốn . Currency symbol: ký hiệu d ùng làm tiền tệ . Positive currency format: chọn cách thể hiện tiền tề * Đối với kiểu dữ thời gian Time Chọn thẻ Time ở trong hộp thoại Customize Regional Option Hình 13: Quy tắt định dạng thời gian Tiến hành thay đổi phù hợp với định dạng mong muốn . Time format: định dạng giờ . Time separator: ký hiệu phân cách giờ phút giây * Đối với kiểu dữ ngày tháng Date Chọn thẻ Date ở trong hộp thoại Customize Regional Option H ình 14: Quy tắt định dạng ngày tháng Tiến hành thay đổi phù hợp với định dạng mong muốn . Short date format: đ ịnh dạng ngày . Date separator: ký hiệu phân cách ngày tháng năm Trang 12 www.hueitc.com Trung tâm công ngh ệ tin học HueITC
  13. B à i 2 . S oạ n t hả o , h i ệu ch ỉn h v à đ ịn h d ạ ng E x cel K hi nhập vào kiểu dữ liệu ngày tháng thì chúng ta để ý mát mình đang đ ịnh dạng là dd/mm/yyyy hay là dạng mm/dd/yyyy V í dụ: H ình 15: Cách nhập dữ liệu dạng ngày tháng K hi bạn nhập vào kiểu ngày tháng thì phải xuất hiện b ên phải của địa chỉ ô N ếu bạn nhập vào mà xuất hiện bên trái thì phải định dạng và nhập lại c. Kiểu dữ liệu dạng logic: Gồm 2 giá trị TRUE hoặc FALSE - Mặc định khi nhập kiểu dữ liệu này vào bảng tính thì nó xuất hiện phía ở giữa của địa chỉ ô Hình 16: Giá trị hiển thị của kiểu logic  Một số lưu ý khi nhập dữ liệu: - K hi nhập dữ liệu vào một ô nếu vượt quá độ rộng của ô m à ô bên phải vẫn còn trống thì những ký từ đó sẽ hiển thị sang ô bên phải. - K hi nhập dữ liệu vào một ô nếu vượt quá độ rộng của ô mà ô bên phải đã có dữ liệu thì những ký từ đó sẽ ẩn đi nhưng không làm thay đổi nội dung đã nhâp. - Đ ể xuống hang trong cùng một ô: Sử dụng tổ hợp phím: Alt + Enter - K iểu dữ liệu dạng công thức (Formula) + Bắt đ ầu bởi dấu bằng (=) hoặc dấu cộng (+). Sau khi nhấn Enter thì công thức nhập sẽ hiển thị trên thanh công thức còn giá trị của nó sẽ hiển thị trong ô. + Khi nhập công thức vào ô: N ếu thấy: Có thể là: Cột quá hẹp ###### #DIV/0! Chi cho 0 Trang 13 www.hueitc.com Trung tâm công ngh ệ tin học HueITC
  14. B à i 2 . S oạ n t hả o , h i ệu ch ỉn h v à đ ịn h d ạ ng E x cel #NAME? Thực hiện phép tính với 1 biến không xác định (tên không gắn với một ô hay một vùng nào cả). #N/A Tham chiếu đến một ô rỗng hay không có trong danh sách. #VALUE! Sai về kiểu của toán hạng (ví dụ lấy số chia cho ký tự hoặc ngày tháng). 2 . Chỉnh sửa dữ liệu trong ô: Có 3 cách để chỉnh sửa dữ liệu trong ô.  Cách 1: Nhấp đúp chuột trái vào ô cần chỉnh sửa để chuyển ô về trạng thái soạn thảo để chỉnh sửa dữ liệu.  Cách 2: Chọn ô chứa dữ liệu cần chỉnh sửa, nhấn phím F2 khi đó thấy con trỏ chuột nhấp nháy ta tiến hành chỉnh sửa. Nhấn phím Enter để kết thúc.  Cách 3: Chọn ô chứa dữ liệu cần chỉnh sửa, kích chuột lên thanh Formula bar đ ể chỉnh sửa. Nhấn phím Enter để kết thúc. 3 . Các thao tác chọn/ hủy ô, dòng, cột: a. Chọn một ô: Đ ể chọn một ô, ta chỉ cần nhấp chuột vào ô đó. b. Chọn vùng liên tục: - N hấp chuột vào ô trên cùng bên trái - G iữ phím Shift và nhấp chuột vào ô dưới cùng bên phải - Thả phím Shift để kết thúc việc chọn: V í dụ: Chọn vùng ô A1:D6. Ta nhấp chuột vào ô A1, nhấn phím Shift rồi nhấp chuột vào ô D6 ta được vùng chọn như hình sau: Hình 17: Cách chọn vùng, khối c. Chọn vùng rời rạc: - Đ ầu tiên ta chọn một ô hay một vùng ô liên tục - G iữ phím Ctrl trong khi chọn một ô hay một vùng ô tiếp theo - Thả phím Ctrl để kết thúc chọn d. Chọn một cột, dãy cột liên tục, dãy cột rời rạc: Trang 14 www.hueitc.com Trung tâm công ngh ệ tin học HueITC
  15. B à i 2 . S oạ n t hả o , h i ệu ch ỉn h v à đ ịn h d ạ ng E x cel  Chọn một cột: Đ ể chọn một cột, chúng ta nhấp chuột vào tên cột cần chọn ở trên đường viền ngang  Chọn một dãy cột liền nhau: - N hấp chuột vào tên cột đầu tiên bên trái hay bên phải có trên đường viền ngang - Giữ phím Shift và nhấp chuột vào tên cột cuối cùng của dãy cột cần chọn - Thả phím Shift để kết thúc việc chọn  Chọn các d ãy cột rời rạc - Trước tiên ta chọn một cột hay một dãy cột liền nhau - G iữ phím Ctrl và chọn tiếp vào một cột hay một dãy cột khác - Thả phím Ctrl để kết thúc việc chọn Hình 18 : Chọn dãy cột rời rạc e. Chọn một dòng, dòng liên tục nhau, dòng rời rạc:  Chọn một dòng Đ ể chọn một dòng, chúng ta nhấp chuột vào tên dòng cần chọn ở trên đ ường viền dọc  Chọn một dãy dòng liền nhau: - N hấp chuột vào tên dòng đầu tiên phía trên hay phía dưới có trên đường viền dọc - G iữ phím Shift và nhấp chuột vào tên dòng cuối cùng của dãy dòng cần chọn - Thả phím Shift để kết thúc việc chọn Hình 19: Chọn dãy dòng liên tục nhau  Chọn các d ãy dòng rời rạc Trang 15 www.hueitc.com Trung tâm công ngh ệ tin học HueITC
  16. B à i 2 . S oạ n t hả o , h i ệu ch ỉn h v à đ ịn h d ạ ng E x cel - Trước tiên ta chọn một dòng hay một dãy dòng liền nhau - G iữ phím Ctrl và chọn tiếp vào một dòng hay một d ãy dòng khác - Thả phím Ctrl để kết thúc việc chọn g. Chọn to àn bộ:  Cách 1: Chỉ cần nhấp chuột vào ô giao của đường viền ngang và đường viền dọc H ình 20: Chọn toàn bộ trang bảng tính  Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A h. H ủy việc chọ: Đ ể hủy chọn ta có thể nhấp chuột vào bất kỳ một ô nào đó trong bảng tính. 4 . Cách điền số tự động: a . Sử dụng phương pháp thủ công: - N hập một số vào một ô bất kỳ - N hấn và giữ phím Ctrl - Trỏ chuột xuống hình vuông nhỏ góc dưới b ên phải của ô đó, con trỏ trở thành hình dấu cộng có mũ H ình 21: Tạo dãy số tăng tự động b. S ử dụng lệnh: Trang 16 www.hueitc.com Trung tâm công ngh ệ tin học HueITC
  17. B à i 2 . S oạ n t hả o , h i ệu ch ỉn h v à đ ịn h d ạ ng E x cel N hấn vào Edit, chọn Fill, chọn Series: xuất hiện hộp thoại Series Hình 22: Hộp thoại Series + Trong khung Series in: Row: điền theo hàng Column: điền theo cột + Trong khung Type: Linear: cộng với trị số tăng dần G rowth: nhân với trị số tăng dần D ate: kiểu ngày Autofill: tự động +Trong khung Date Unit: D ay: số ngày trong một tuần Weekday: số tuần trong một tháng Month: số tháng trong một năm Y ear: số năm trong một thế kỷ + Hộp kiểm tra Trend, nếu chọn sẽ xác định hướng tăng + Hộp Step value: nhập trị số gia tăng + Hộp Stop value: nhập trị số cuối cùng của nhóm cần điền vào 5 . Sao chép, di chuyển, xóa ô: a. S ao chép các ô: + Chọn đối tượng cần sao chép (ô ho ặc vùng). + Nhấn nút Copy trên thanh công cụ chuẩn hoặc bấm tổ hợp phím Ctrl + C để sao chép. + Chuyển con trỏ đến vị trí muốn dán. + Nhấn nút Paste trên thanh công cụ chuẩn hoặc bấm tổ hợp phím Trang 17 www.hueitc.com Trung tâm công ngh ệ tin học HueITC
  18. B à i 2 . S oạ n t hả o , h i ệu ch ỉn h v à đ ịn h d ạ ng E x cel Ctrl + V để dán các ô. b. Di chuyển các ô - Chọn các ô cần di chuyển - N hấn nút Cut hoặc bấm tổ hợp phím Ctrl + X - Chuyển con trỏ đến vị trí muốn dán - N hấn nút Paste hoặc bấm tổ hợp phím Ctrl + V để dán các ô c. Xóa nội dung các ô - Chọn các ô muốn xóa - Nhắp chọn thực đ ơn lệnh Edit -> Clear -> Contents hoặc nhấn phím D elete 6 . Thêm/xóa dòng, cột a. Thêm dòng + Chọn vị trí muốn thêm dòng, bôi đen một hoặc một số dòng muốn thêm. + N hắp chọn thực đơn lệnh Insert -> Rows đ ể tạo một dòng trống nằm giữa hai dòng. Dòng mới sẽ có định dạng giống như dòng được lựa chọn. VD: Muốn thêm 3 dòng vào vị trí dưới dòng số 6 trong danh sách, ta bôi đ en 3 dòng số 7, 8, 9 sau đó nhắp chọn menu Insert chọn Rows, ta sẽ có được 3dòng mới vào vị trí dưới dòng số 6. Hình 23: Bôi đen số dòng muốn thêm b. Xóa dòng + Chọn một hoặc nhiều dòng muốn xóa. + Vào thực đơn lệnh Edit -> Delete. c. Thêm cột + Chọn vị trí muốn thêm cột, bôi đen một hoặc một số cột muốn thêm. + Nhắp chọn thực đ ơn lệnh Insert -> Columns, một cột mới xuất hiện. c. Xóa cột + Chọn một hoặc nhiều cột muốn xóa. Trang 18 www.hueitc.com Trung tâm công ngh ệ tin học HueITC
  19. B à i 2 . S oạ n t hả o , h i ệu ch ỉn h v à đ ịn h d ạ ng E x cel + Vào thực đơn lệnh Edit -> Delete. 7 . Định dạng bảng tính: a. Thao tác định dạng ô - Chúng ta có thể thay đổi cách hiển thị dữ liệu một ô bằng thao tác đ ịnh dạng. Thao tác định dạng không làm thay đ ổi giá trị của dữ liệu chứa trong ô. - Excel cung cấp nhiều dạng biểu diễn dữ liệu trong ô gồm: + General: Dạng chung do Excel quy định sau khi nhập dữ liệu vào ô. + Number: D ạng số. + Currency: Dạng tiền tệ. + Date: D ạng ngày tháng. + Time: Dạng thời gian. + Text: D ạng văn bản. + Custom: Dạng do người dùng tự định nghĩa theo các qui định mà Excel hỗ trợ. b. Đ ịnh dạng dữ liệu số thực - Chọn ô có chứa dữ liệu số - Nhắp chọn thực đơn lệnh Format -> Cells x uất hiện hôp thoại Format Cells. - Chọn thẻ Number Chọn mục Number - trong nhóm đ ịnh dạng Category tích chọn vào ô Use 1000 Separator (.) (sử dụng dấu chấm để ngăn cách phần nghìn). Chúng ta có thể thấy giá trị của ô được định dạng sẽ hiển thị ở m ục Sample. - N hấn nút OK để kết thúc. Hình 24: Đ ịnh dạng dữ liệu số thực c. Định dạng dữ liệu theo dạng ngày tháng Trang 19 www.hueitc.com Trung tâm công ngh ệ tin học HueITC
  20. B à i 2 . S oạ n t hả o , h i ệu ch ỉn h v à đ ịn h d ạ ng E x cel K huôn dạng mặc định của Excel khi nhập dữ liệu kiểu ngày tháng vào bảng tính là tháng/ngày/năm (mm/dd/yy hoặc mm/dd/yyyy). Chúng ta có thể thay đổi cách biểu diễn dữ liệu theo ngày/tháng/năm như sau: - Ta lựa chọn những ô chứa dữ liệu ngày tháng. - Nhắp chọn thực đơn lệnh Format -> Cells xuất hiện hôp thoại Format Cells. - Chọn thẻ Number - Trong hộp danh sách Category nhắp chọn mục Custom - Ở ô Type nhập chuỗi kí tự dd/mm/yyyy - N hấn nút OK để kết thúc. H ình 2 5: định dạng kiểu dữ liệu dạng ngày tháng d. Đ ịnh dạng dữ liệu dạng tiền tệ - Chọn những ô có chứa dữ liệu dạng tiền tệ - Nhắp chọn thực đơn lệnh Format -> Cells xuất hiện hôp thoại Format Cells. - Chọn thẻ Number - Trong hộp danh sách Category nhắp chọn mục Custom - Ở ô Type nhập dãy kí tự #.##0 [$VND] - N hấn nút OK để kết thúc Trang 20 www.hueitc.com Trung tâm công ngh ệ tin học HueITC
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2