intTypePromotion=1

Bài 63,64. SINH QUYỂN-SINH THÁI HỌC VÀ VIỆC QUẢN LÍ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

Chia sẻ: Paradise8 Paradise8 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
143
lượt xem
24
download

Bài 63,64. SINH QUYỂN-SINH THÁI HỌC VÀ VIỆC QUẢN LÍ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nêu được khái niệm về sinh quyển, khái niệm về các khu sinh học và các đặc trưng cơ bản nhất của từng khu, nâng cao ý thức bảo vệ môi trường. - Nêu được các dạng tài nguyên và phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa chúng. Sự tác động của con người lên sự suy giảm tài nguyên thiên nhiên và gây ô nhiễm môi trường. Một số giải pháp khai thác hợp lí cho phát triển bền vững.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài 63,64. SINH QUYỂN-SINH THÁI HỌC VÀ VIỆC QUẢN LÍ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

  1. Bài 63,64. SINH QUYỂN-SINH THÁI HỌC VÀ VIỆC QUẢN LÍ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN I. Mục tiêu : 1. Kiến thức : - Nêu được khái niệm về sinh quyển, khái niệm về các khu sinh học và các đặc trưng cơ bản nhất của từng khu, nâng cao ý thức bảo vệ môi trường. - Nêu được các dạng tài nguyên và phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa chúng. Sự tác động của con người lên sự suy giảm tài nguyên thiên nhiên và gây ô nhiễm môi trường. Một số giải pháp khai thác hợp lí cho phát triển bền vững. 2. Kỹ năng : - Rèn HS kĩ năng phân tích, nhận biết, so sánh, tổng hợp về các kiến thức II. Phương tiện dạy học : - Hình 63.1 -> 63.5 sgk III. Phương pháp: - Vấn đáp tìm tòi - Vấn đáp tái hiện - Tự - Quan sát tranh tìm tòi nghiên cứu SGK IV. Tiến trình: - Kiểm tra sĩ số và nhắc nhở giữ trật tự: 1. ổ định tổ chức: 2. KTBC:
  2. 3. Bài mới : Phương pháp Nội dung IV. Khái niệm sinh quyển. -> Kniệm sinh quyển? Sgk GV: hỏi đáp: -Cho biết môi trường vật lí trên bề mặt V. Các khu sinh học chính trên Trái Đất. hành tinh có đồng nhất không? Sự khác 1. Các khu sinh học trên cạn nhau như thế nào? a) Đồng rêu. -ĐK quan trọng nào tác động đến sự phân -Phân bố: đai viền rìa bắc Châu Á, Bắc Mĩ, băng bố và phát triển của các thảmTV trên quanh năm, đất nghèo,… -TV: rêu, địa y, cỏ bông. hành tinh? ->Khái niệm khu sinh học? -ĐV: gấu trắng Bắc Cực, tuần lộc,…. b) Rừng lá kim phương bắc(Taiga): -Phân bố: nằm kề phía nam đồng rêu (Xibêri), mù Hs: Quan sát hình 63.1;63.2; 63.3; 63.4. đông dài, hè ngắn. GV: Phân biệt các loại rừng? -TV: cây lá kim -ĐV: thỏ, linh miu, sói, gấu,.. GV: Đặc điểm chính của các rừng trên? c) Rừng lá rộng -Phân bố: vùng ôn đới -TV: cây thường xanh và nhiều cây lá rộng rụng
  3. mùa. GV: Nhân tố nào hình thành nên các loại -ĐV: khá đa dạng, không có loài nào chiếm ưu th rừng? d) Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới -Phân bố: ở nhiệt đới xích đạo. -TV: thảm TV phân tầng; nhiều cây cao, tán hẹp, dây leo thân gỗ; cây họ Lúa kích thước lớn; nhiều GV: Tại sao rừng mưa nhiệt đới được có quả mọc quanh thân, nhiều cây sống bì sinh, k xem là lá phổi xanh của hành tinh? Tình khí sinh… trạng hiện nay? -ĐV: ĐV lớn( voi, gấu, hổ báo,…), côn trùng đa ->Rừng mưa nhiệt đới là lá phổi xanh của hành hiện nay bị suy giảm mạnh do khai thác quá mức 2. Các khu sinh học dưới nước a) Khu sinh học nước ngọt -Gồm sông suối, hồ, đầm,… GV: Kể tên các khu sinh học chính. -Đ,TV khá đa dạng: cá, giáp xác lớn, thân mềm,… b) Khu sinh học nước mặn GV: Mỗi khu sinh học nêu các đặc điểm -Gồm đầm phá, vịnh nông ven bờ, biển và đại dư đặc trưng về địa chất, khí hậu, hệ TV và hệ Đ,TV đa dạng. ĐV. -Biển và đại dương được chia thành nhiều vùng v những điều kiện môi trường và nguồn lợi SV khá
  4. nhau. Thềm lục địa đóng vai trò quan trọng nhất đời sống con người hiện nay. GV: Cho các nhóm TL, giám sát, cho trình bày sản phẩm( có thể yêu cầu 1 ->Biển Đông đóng vai trò chiến lược trong sự ph nhóm tbày đặc trưng của 1 khu sinh học. triển kinh tế, xã hội của nước ta. VI. Các dạng tài nguyên thiên nhiên và sự khai của con người GV: Chốt ý từng nội dung kết hợp giới * Các dang tài nguyên thiên nhiên thiệu tranh, hỏi đáp: -Tài nguyên thiên nhiên được chia thành 3 nhóm GV: Đặc điểm của thềm lục địa? +Tài nguyên vĩnh cữu: năng lượng mặt trời,điạ n GV: Vai trò của Biển Đông nước ta trong gió… phát triển kinh tế, xã hội? +Tài nguyên tái sinh :đất , nước, sinh vật.. ->Tiềm năng và thực trạng? +Tài nguyên không tái sinh: khoán sản và phi khó sản GV: Tài nguyên vĩnh cửu? cho ví dụ -Từ khi ra đời con người đã biết khai thác các dạn minh họa nguyên thiên nhiên, gần đây tốc độ khai thác và thiệp của con người vào thiên nhiên ngày một gia làm thiên nhiên biến đổi sâu sắc GV: Tài nguyên tái sinh ?cho ví dụ minh 1. Sự suy thoái các dạng tài nguyên họa -Con người khai thác quá nhiều các dạng tài nguy không tái sinh( Sắt, nhôm , đồng , chì , than đá, d
  5. mỏ…)cho phát triển kinh tế trữ lượng khoáng s giảm đi nhanh chóng  một số nguyên liệu có tr GV: Tài nguyên không tái sinh?cho ví dụ lượng thấp có nguy cơ cạn kiệt minh họa -Các dạng tài nguyên tái sinh như đất , rừng đang suy thoái nghiêm trọng -Chặt phá rừng, chăn thả gia súc quá mức, tưới ti không hợp lí, công ngiệp hoá và đô thị hoáĐất GV: Trữ lượng khoáng sản trong tương lai dưới tác động của con người? , đồi trọc và nạn hoang mạc hoà ngày càng mở rộ Khai thác thuỷ sảøn đã vượt quá mức cho phép loài bị tiêu diệt, bị suy giảm( Ngọc trai , hải sâm mồi…) đa dạng sinh học bị tổn thất ngày một l 2. Ô nhiễm môi trường -Hoạt động của con người thải vào khí quyển quá khí thải công nghiệp, nhất là CO2 trong khi diện rừng và các rạn san hô bị thu hẹpô nhiễm khôn  tăng hiệu ứng nhà kính, chọc thủng tầng ôzôn, GV: Nguyên nhânđất trống , đồi trọc và nạn hoang mạc hoà ngày càng mở rộng? mưa axit, khói mù quang hoá.. ảnh huởng lớn đến hậu , thời tiết, năng suấ`t vật nuôi ,cây trồng và sứ khoẻ con người Đất và nước còn như thùng rác khổng lồ chức tấ
  6. các chất thải lỏng và rắn, nhiều mầm bệnh và các phóng xạ từ mọi nguồn 3. Con người làm suy giảm chính cuộc sống của mình GV: Nguyên nhân cuả hiện tượng ô -Chất lượng cuộc sông của con người rất chênh l nhiễm không khí , tăng hiệu ứng nhà giữa các nước khác nhau. Hiện tại dân số thuộïc c kính, chọc thủng tầng ôzôn, gây mưa axit, nước phát triển sống khá sung túc,trong khi ¾ dâ các nước đang phát triển còn phải sống quá khó khói mù quang hoá..? với gần 1 tỉ người không đủ ăn, 100 triệu người b rét, hàng trăm triệu người bị nhiễm HIV_AIDS, 1 Ví dụ minh hoa cho mức sống chênh lệch triệu người thiếu nước sinh hoạt… giữa các nước phát triển và các nước chư -Công nghiệp hoá và nông nghiệp hoá đã để lại c a phát triển môi trường nhiều chất thải độc hại như các kim nặng, thuốc trừ sâu, diệt cỏ, các chất phóng xạ… bệnh nan y cho loài người GV: Vấn đề suy giảm chất lượng cuộc sông? VII. Vấn đề quản lí tài nguyên cho phát triển bề vững -Thực tế muốn nâng cao đời sống, con người phả Gv: Nguyên nhân làm suy giảm chính thác tài nguyên, phát triển kinh tế, nhưng lại gây
  7. cuộc sống của con người ? giảm tài nguyên, ô nhiểm môi trường, tác động ti đến đời sống cấn phải biết quản lí và khai thác nguyên một cách hợp lí, bảo tồn đa dạng sinh học vệ sự trong sạch của môi trường GV: Hướng giải quyết vấn đề thực tiển muốn nâng cao đời sống, con người phải khai thác tài nguyên, phát triển kinh tế, nhưng lại gây suy giảm tài nguyên, ô nhiểm môi trường, tác động tiêu cực đến đời sống? 4. Củng cố -Trong chăn nuôi người ta thường nuôi những nhóm sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng nào là có lợi về mặt năng lượng? Cho ví dụ và giải thích? -Sinh quyển là gì? Sinh quyển khác với HST như thế nào? -Thế nào là khu sinh học? Kể tên các khu sinh học chính trên cạn theo thứ tự từ phía Bắc xuống phía Nam Trái Đất?
  8. +Liệt kê các dạng tài nguyên vĩnh cữu, TN tái sinh, TN không tái sinh? +Tình hình khai thác, sử dụng TN hiện nay như thế nào? 5. HDBTN - Xem lại kiến thức có liên quan đến sinh quyển và cho biết: - Khái niệm sinh quyển? - Thế nào là khu sinh học? -HS học bài, trả lời các câu hỏi cuối bài ở SGK và vở bài tập, sưu tầm tranh ảnh về các khu sinh học trên cạn và dưới nước. -HS học bài, trả lời các câu hỏi cuối bài ở SGK và vở bài tập, sưu tầm tranh ảnh về các khu sinh học trên cạn và dưới nước. 1. Hãy phân biết các dạng tài nguyên tái sinh và không tái sinh 2.Sự suy giảm diện tích rừng đưa đến hậu quả sinh thái to lớn nào? 3.Ô nhiễm không khí gây những hậu quả to lớn nào? 4. Những giải pháp chủ yếu nào mà con người cần phải thực hiện cho sự phát triển bền vững Hoàn thành các phiếu học tập trang 267,268,269 270 SGK
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2