intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Bài giảng Bảo trì phần mềm - Phần 2: Quy trình bảo trì (ĐH Cần Thơ)

Chia sẻ: Thanh Hoa | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

250
lượt xem
41
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng "Bảo trì phần mềm - Phần 2: Quy trình bảo trì" cung cấp cho người học các kiến thức: Các mô hình bảo trì phần mềm, các hoạt động bảo trì, quy trình bảo trì phần mềm theo chuẩn ISO/IEC/IEEE 14764. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Bảo trì phần mềm - Phần 2: Quy trình bảo trì (ĐH Cần Thơ)

  1. Nội dung BẢO TRÌ PHẦN MỀM  Các mô hình bảo trì phần mềm  Các hoạt động bảo trì  Quy trình bảo trì phần mềm theo chuẩn PHẦN II – ISO/IEC/IEEE 14764 QUY TRÌNH BẢO TRÌ Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ 1 2 Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Các mô hình bảo trì phần mềm Các mô hình bảo trì phần mềm  Quy trình (Process): tiến trình hay lộ trình được  Mô hình hiệu chỉnh nhanh thực hiện, các phương pháp vận hành, các chuỗi  Mô hình Boehm hoạt động cần có để thực hiện sự thay đổi.  Mô hình Osborne  Mô hình quy trình (Process Model) là sự đại diện  Mô hình lặp và tăng trưởng của một quy trình.  Mô hình tái sử dụng  Quy trình bảo trì phần mềm (Software  Mô hình theo chuẩn IEEE 1219 Maintenance Process): các chuỗi các hoạt động  Mô hình theo chuẩn ISO/IEC/IEEE 14764 được thực hiện để đem lại sự thay đổi trong suốt sự bảo trì. 3 4 Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ 1
  2. Mô hình hiệu chỉnh nhanh Mô hình Boehm 5 6 Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Mô hình Osborne Mô hình lặp và tăng trưởng 7 8 Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ 2
  3. Mô hình tái sử dụng Mô hình theo chuẩn IEEE 1219 9 10 Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Mô hình theo chuẩn ISO/IEC/IEEE 14764 Các hoạt động bảo trì  Các hoạt động chỉ có tại giai đoạn bảo trì  Các hoạt động hỗ trợ 11 12 Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ 3
  4. Các hoạt động chỉ có tại giai đoạn BT Các hoạt động chỉ có tại giai đoạn BT  Chuyển tiếp của phát triển phần mềm  Một số quy trình, hoạt động và thực tiễn chỉ có trong  Là toàn bộ các hoạt động để chuyển tiếp thành công tất cả những trách nhiệm của phát triển phần mềm từ tổ chức phát triển sang giai đoạn bảo trì phần mềm: tổ chức bảo trì.  Chuyển tiếp  Bao gồm chuyển tiếp phần cứng, phần mềm, dữ liệu, kinh  Một chuỗi các hoạt động được kiểm soát và được phối nghiệm từ tổ chức phát triển sang tổ chức bảo trì. hợp trong suốt quá trình mà phần mềm được chuyển  Những cách tốt nhất để chuyển giao kinh nghiệm:  Tổ chức phát triển cung cấp một số huấn luyện đặc biệt về phần dần dần từ tổ chức phát triển sang tổ chức bảo trì. mềm, hệ thống cho tổ chức bảo trì  Chuyển tiếp phần mềm gồm 2 phần:  Tổ chức phát triển cung cấp kế hoạch quản lý cấu hình cập nhật  Chuyển tiếp của phát triển phần mềm để tổ chức bảo trì đọc  Tổ chức phát triển cung cấp các tập tin chứa yêu cầu thay đổi, mã  Chuyển tiếp của tổ chức bảo trì nguồn phù hợp với sự thay đổi, các giải pháp cho yêu cầu để tổ chức bảo trì đọc 13  Có nhóm phát triển đi theo khi chuyển giao 14 Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Các hoạt động chỉ có tại giai đoạn BT Các hoạt động chỉ có tại giai đoạn BT  Chuyển tiếp của tổ chức bảo trì  Chấp nhận hay từ chối yêu cầu thay đổi  Bao gồm các hoạt động được dự định để cung cấp cho sự chuyển  Công việc yêu cầu thay đổi vượt quá một qui mô hay tiếp suôn sẻ từ phát triển sang bảo trì sau phát hành. công sức hay độ phức tạp nào đó có thể bị từ chối bởi  Một số hoạt động quan trọng tổ chức bảo trì.  Bố trí nhân sự  Huấn luyện  Giúp báo cáo vấn đề và yêu cầu thay đổi (Help  Phát triển các thủ tục và kế hoạch quản lý cấu hình phần mềm desk)  Quản lý tốc độ thay thế nhân công;  Một chức năng hỗ trợ người dùng mà nó khởi sự cho  Thực hiện cài đặt, kiểm tra phần cứng, phần mềm việc đánh giá, sự ưu tiên và sự ước lượng các yêu cầu  Thực thi tất cả các hoạt động bảo trì thay đổi.  Sao chép các vấn đề bảo trì 15 16 Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ 4
  5. Các hoạt động chỉ có tại giai đoạn BT Các hoạt động chỉ có tại giai đoạn BT  Phân tích sự tác động (impact analysis)  Mục tiêu của phân tích sự tác động  Mô tả cách thức quản lý, mang lại lợi nhuận, một phân  Xác định phạm vi của sự thay đổi để lập kế hoạch và tích hoàn chỉnh sự tác động của một thay đổi trong thực hiện công việc. phần mềm hiện tại.  Thực hiện các dự đoán chính xác về các tài nguyên  Bảo trì viên phải có kiến thức (do nghiên cứu hoặc qua cần để thực hiện công việc. kinh nghiệm) về cấu trúc và nội dung của phần mềm.  Phân tích chi phí/ lợi nhuận của sự thay đổi được  Những phần mềm được thiết kế với tính có thể bảo trì yêu cầu. giúp cho việc phân tích sự tác động rất thuận lợi.  Thông tin cho các thành phần khác về tính phức tạp của một thay đổi được yêu cầu. 17 18 Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Các hoạt động chỉ có tại giai đoạn BT Các hoạt động chỉ có tại giai đoạn BT  Các bước phân tích sự tác động  Lập hợp đồng bảo trì  Xác định khi nào và bằng cách nào vấn đề sẽ được  Tổ chức bảo trì có trách nhiệm soạn sửa dựa trên tính cấp bách của vấn đề. thảo hợp đồng bảo trì.  Xác định những thành phần bị ảnh hưởng.  Cấu trúc đề nghị cho một hợp đồng  Cung cấp một số giải pháp tiềm năng. bảo trì:  Điều 5- Trách nhiệm pháp lý  Đề cử một giải pháp như một cách giải quyết tốt  Trang bìa  Điều 6- Chi phí bảo trì nhất.  Điều 1 - Các định nghĩa  Điều 7- Kết thúc bảo trì  Điều 8- Các điều khoản khác  Điều 2 - Các dịch vụ bảo trì  Xác nhận của các bên  Điều 3 - Nghĩa vụ của khánh hàng 19  Điều 4 - Bảo hành 20 Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ 5
  6. Các hoạt động hỗ trợ Các hoạt động hỗ trợ  Tổ chức bảo trì thực hiện các hoạt động hỗ trợ:  Lập kế hoạch bảo trì  Lập kế hoạch bảo trì phần mềm  Chuẩn bị nguồn nhân lực, phương tiện cần cho việc  Quản lý cấu hình phần mềm bảo trì hệ thống được phát hành  Thẩm tra và chấp thuận  Các thành phần:  Đảm bảo chất lượng phần mềm  Khái niệm bảo trì  Xem lại  Kế hoạch bảo trì  Kiểm toán  Phân tích tài nguyên  Huấn luyện người dùng 21 22 Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Các hoạt động hỗ trợ - Lập kế hoạch Các hoạt động hỗ trợ - Lập kế hoạch  Khái niệm bảo trì chú trọng vào  Phạm vi bảo trì phần mềm  Phạm vi bảo trì phần mềm  Bảo trì trọn vẹn: bao gồm các cải thiện, huấn luyện, trợ giúp, cung cấp tài liệu đầy đủ và hỗ trợ phát hành.  Xác định quy trình bảo trì  Bảo trì hiệu chỉnh: là bảo trì trọn vẹn nhưng không có  Chỉ định người / tổ chức thực hiện bảo trì các cải thiện. (chỉ là hiệu chỉnh lỗi)  Dự đoán các chi phí  Bảo trì hiệu chỉnh có giới hạn: chỉ những yêu cầu hiệu chỉnh có độ ưu tiên cao nhất mới được thực hiện.  Quản lý cấu hình phần mềm có giới hạn: không cung cấp tiền để bảo trì, chỉ có những chức năng quản lý cấu hình phần mềm có giới hạn được thực hiện. 23 24 Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ 6
  7. Các hoạt động hỗ trợ - Lập kế hoạch Các hoạt động hỗ trợ - Lập kế hoạch  Chỉ định người / tổ chức thực hiện bảo trì  Dự đoán các chi phí  Các yếu tố đánh giá cần cho việc chọn tổ chức bảo trì  Chi phí hoàn toàn là một hàm của phạm vi bảo trì  Chi phí dài hạn  Các yếu tố bổ sung  Chi phí khởi động  Di chuyển tới chỗ người dùng  Không gian  Huấn luyện nhân sự bảo trì cũng như người dùng  Chất lượng  Chi phí và bảo trì hàng năm của môi trường phần cứng,  Công việc trước đây phần mềm  Tính sẵn có  Chi phí cho nhân sự: lương, thưởng  Kế hoạch  Kiến thức về phạm vi 25 26 Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Các hoạt động hỗ trợ - Lập kế hoạch Các hoạt động hỗ trợ - Lập kế hoạch  Kế hoạch bảo trì  Phân tích tài nguyên  Một kế hoạch bảo trì tiêu biểu nên có  Xác định nguồn nhân lực  Loại hỗ trợ nào sẽ được cần  Ai sẽ làm việc gì Hai phương pháp dự đoán nguồn nhân lực cho bảo  Vai trò và trách nhiệm của từng người liên quan trì phần mềm là:  Dự đoán về nhân sự  Mô hình thông số (COCOMO II)  Quy trình thực hiện  Sử dụng kinh nghiệm  Các tài nguyên hỗ trợ sẵn có  Nơi thực hiện sự hỗ trợ  Khi nào bắt đầu sự hỗ trợ  Mẫu kế hoạch bảo trì (Xem lại tài liệu hướng dẫn bài tập nhóm). 27 28 Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ 7
  8. Các hoạt động hỗ trợ - Lập kế hoạch Các hoạt động hỗ trợ - Lập kế hoạch  Phân tích tài nguyên  Phân tích tài nguyên  Xác định tài nguyên tài chính  Xác định tài nguyên môi trường bảo trì Tổ chức bảo trì quan tâm đến những thành phần chi phí sau: Những tài nguyên cần thiết cho môi trường bảo trì  Lương cho nhân sự bảo trì  Công cụ quản lý cấu hình phần mềm tự động để hỗ trợ cho  Huấn luyện kiểm soát mã nguồn và các hàm của thư viện phần mềm  Bảo trì hàng năm cho những sản phẩm phần mềm thương mại đi kèm  CSDL theo dõi các yêu cầu thay đổi tự động  Di chuyển tới chỗ người dùng  Công cụ kiểm thử tự động  Tham dự hội thảo  Công cụ kiểm toán  Các xuất bản kỹ thuật và tài liệu hỗ trợ có liên quan khác  Bộ giám sát sự thực hiện  Chi trả vượt định mức  Bộ phân tích mã lệnh  Phần cứng và phần mềm cho môi trường kiểm thử  Các nâng cấp phần cứng, phần mềm cho môi trường kiểm thử  … 29 30 Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Các hoạt động hỗ trợ – Quản lý cấu hình Các hoạt động hỗ trợ – Quản lý cấu hình  Quản lý cấu hình là quản lý sự tiến hóa của hệ  Những chức năng cụ thể là: thống bằng cách nhận biết trạng thái chính xác  Nhận dạng và theo dõi các yêu cầu cải tiến và của hệ thống tại các thời điểm cụ thể trong chu kỳ hiệu chỉnh; sống của nó.  Xác định tính khả thi và chi phí cải tiến;  Mục tiêu của quản lý cấu hình: kiểm soát, tạo sự  Lập cơ sở cho hệ thống sẽ phát hành tới người nhất quán và giảm chi phí đến mức tối thiểu. sử dụng;  Quản lý cấu hình phần mềm là một yếu tố then  Quản lý kiểm soát phiên bản; chốt của quy trình bảo trì phần mềm.  Kiểm toán để xác định sự phù hợp với các yêu 31 cầu, kế hoạch và hợp đồng. 32 Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ 8
  9. Các hoạt động hỗ trợ – Đảm bảo Các hoạt động hỗ trợ – Đảm bảo chất lượng PM chất lượng PM  Chất lượng phần mềm là yếu tố quan trọng trong  Các chức năng đảm bảo chất lượng gồm:  Định nghĩa chuẩn và thủ tục; việc bảo trì một sản phẩm phần mềm.  Đảm bảo một sản phẩm chất lượng cao được phát hành tới người  Hoạt động kiểm tra chất lượng phần mềm phải sử dụng; được thực hiện để đảm bảo rằng mỗi thành phần  Thực hiện đánh giá độc lập về chương trình;  Thiết lập các yêu cầu lưu vết; phần mềm đáp ứng được các yêu cầu chất lượng.  Đánh giá các tài liệu;  Đảm bảo chất lượng phần mềm nên được xem xét  Đánh giá các kế hoạch và thủ tục kiểm thử; khi có bất cứ sự thay đổi nào được tạo ra trong hệ  Giám sát việc báo cáo vấn đề và các hoạt động quản lý cấu hình;  Thực hiện kiểm toán tài liệu và thủ tục; thống hiện hành.  Viết kế hoạch đảm bảo chất lượng;  Điều tiết các thanh tra phần mềm; 33  Tham gia vào các phê duyệt và các đánh giá từ đầu đến cuối. 34 Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ HẾT 35 Bộ môn CNPM, Khoa CNTT & TT, ĐH Cần Thơ 9
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2