Bài giảng Chương 2: Cấu trúc và chức năng các đại phân tử sinh học

Chia sẻ: Lavie Lavie | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
69
lượt xem
11
download

Bài giảng Chương 2: Cấu trúc và chức năng các đại phân tử sinh học

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Chương 2: Cấu trúc và chức năng các đại phân tử sinh học giới thiệu tới các bạn về đại phân tử, các đại phân tử quan trọng, Polysaccharide, chức năng của Polysaccharide, lipid, Acid béo, chức năng của các Nucleotide.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Chương 2: Cấu trúc và chức năng các đại phân tử sinh học

Chương 2<br /> <br /> Đại phân tử (Polymer)<br /> <br /> Cấu trúc và chức năng các<br /> Đại phân tử Sinh học<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> 1<br /> <br /> Monomer: Mono = một; mer = đơn vị<br />  Đại phân tử là gì?<br /> Poly = nhiều; mer = đơn vị. Một polymer là một phân tử<br /> lớn chứa nhiều đơn vị (monomer) nhỏ liên kết với nhau.<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> Monosaccharide<br /> <br /> Các đại phân tử sinh học quan trọng<br /> <br /> - Daïng ñôn phaân chöùa 4 – 7 C laø phoå bieán nhaát trong teá baøo<br /> - Ñôn phaân thöôøng coù söôøn caáu truùc chung, khaùc nhau ôû caùc nhoùm theá vaø vò trí<br /> khoâng gian cuûa nhoùm OH- trong maïch carbon<br /> <br /> - Protein (55%)<br /> - Nucleic acid (23,6%)<br /> DNA 3,1%; RNA 20,5%)<br /> - Lipid (9,1%)<br /> - Polysaccharide (5%)<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> 3<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> Polysaccharide<br /> <br /> 4<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> Polysaccharide<br /> <br /> - Lieân keát giöõa caùc ñôn phaân laø lieân keát glycoside<br /> - Caùc polysaccharide khaùc nhau do khaùc höôùng lieân keát glycoside (,<br /> ), khaùc ñôn phaân, khaùc toå hôïp caùc loaïi ñôn phaân<br /> - Caùc polysaccharide quan troïng cellulose, glycogen, tinh boät, chitin.<br /> <br /> Lạp thể<br /> <br /> Tinh bột<br /> <br /> Ti thể<br /> <br /> Hạt glycogen<br /> <br /> 0.5 m<br /> <br /> 1 m<br /> Glycogen<br /> <br /> Amylose<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> 5<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> Amylopectin<br /> <br /> 6<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> 1<br /> <br /> Polysaccharide<br /> Sợi cellulose trong<br /> vách tế bào<br /> Vi sợi<br /> Vách tế bào]<br /> <br /> Khoảng<br /> 80<br /> phân<br /> tử<br /> cellulose<br /> liên<br /> kết để hình<br /> thành vi sợi,<br /> cấu trúc chính<br /> của vách tế bào<br /> <br /> Polysaccharide<br />  Chitin, một polysaccharide quan trọng khác<br /> – Được tìm thấy ở bộ xương ngoài của động vật chân đốt.<br /> – Có thể được sử dụng như chỉ khâu trong phẫu thuật<br /> <br /> 0.5 m<br /> CH2O<br /> H<br /> O OH<br /> H<br /> OH H<br /> OH<br /> H<br /> <br /> Tế bào thực vật<br /> <br /> H<br /> <br /> OH CH2OH<br /> OH<br /> CH2OH<br /> O O<br /> O O<br /> OH<br /> OH<br /> OH<br /> OH<br /> O<br /> O O<br /> O O<br /> O CH OH<br /> OH<br /> CH2OH<br /> 2<br /> H<br /> CH2OH<br /> OH CH2OH<br /> OH<br /> O<br /> O O<br /> OH O OH<br /> OH<br /> OH<br /> O<br /> O O<br /> O O<br /> O CH OH<br /> OH CH2OH<br /> 2<br /> H<br /> CH2OH<br /> OH<br /> OH CH2OH<br /> O<br /> O O<br /> OH O<br /> OH<br /> OH O<br /> O OH<br /> O O<br /> O<br /> O CH OH<br /> OH CH2OH<br /> 2<br /> H<br /> <br /> Liên kết giữa hai phân tử<br /> cellulose song song là cầu nối<br /> hydrogen giữa nguyên tử<br /> carbon 3 và 6.<br /> <br /> Phân tử<br /> Cellulose<br /> <br /> O<br /> <br /> CH3<br /> <br /> monomer<br /> <br /> 7<br /> <br /> NH<br /> C<br /> <br /> Một<br /> phân<br /> tử<br /> cellulose là một<br /> polymer -glucose<br /> không phân nhánh.<br /> <br />  Glucose<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> H<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> 8<br /> <br /> Lipid<br /> <br /> Chức năng của Polysaccharide<br />  Polysaccharide có 2 chức năng chính:<br /> 1. Dự trữ năng lượng: tinh bột là chất dự trữ năng<br /> lượng chính ở thực vật trong khi ở động vật là<br /> glycogen<br /> 2. Cấu trúc: cellulose, thành phần chính của vách tế<br /> bào thực vật, là polymer dồi dào nhất trên trái<br /> đất. Chitin, là polymer dồi dào thứ hai trên trái<br /> đất, là thành phần cấu tạo nên lớp vỏ ngoài của<br /> động vật chân đốt, giáp xác, nhện, cũng như là<br /> vách tế bào của<br /> một số loại nấm<br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> 9<br /> <br /> Thaønh phaàn quan troïng cuûa maøng<br /> Lipid ñôn giaûn: triglyceride<br /> Lipid phöùc taïp: coù chöùa P, N, S,<br /> caùc nhoùm ñöôøng, ethanol amine, serine, choline<br /> Phospholipid quan troïng trong caáu truùc maøng.<br /> Steroid, saùp…<br /> <br /> Chất béo chưa bão hòa<br /> <br /> CH2<br /> <br /> 3 3<br /> <br /> 10<br /> <br /> O<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> Lipid<br />  Steroid, cholesterol<br /> – Được tìm thấy trên màng tế bào<br /> HC<br /> – Là tiền chất của một vài loại hormones<br /> <br /> CH3<br /> <br /> 3<br /> <br /> Choline<br /> <br /> CH2<br /> O–<br /> <br /> Chất béo bão hòa<br /> <br /> Cầu nối đôi<br /> <br /> Lipid<br /> <br /> O<br /> P<br /> <br /> Stearic acid<br /> <br /> Oleic acid<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> Cấu trúc Phospholipid<br /> Gồm một đầu ưa nước và đuôi kị nước<br /> + )<br /> N(CH<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> CH3<br /> <br /> CH3<br /> <br /> Phosphate<br /> <br /> O<br /> CH2<br /> <br /> CH<br /> <br /> O<br /> <br /> O<br /> <br /> C<br /> <br /> O C<br /> <br /> CH2<br /> <br /> Glycerol<br /> <br /> CH3<br /> <br /> O<br /> <br />  Sáp<br /> Acid béo<br /> Hydrophilic<br /> head<br /> Hydrophobic<br /> tails<br /> <br /> (a) Structural formula<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> (b) Space-filling model<br /> <br /> 11<br /> <br /> HO<br /> <br /> – Là loại lipid tìm thấy trong vỏ bao bên ngoài ở thực vật<br /> hoặc bao bọc ở động vật.<br /> <br /> (c) Phospholipid symbol<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> 12<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> 2<br /> <br /> Protein<br /> <br /> Amino acid<br /> <br /> - Caáu taïo bôûi chuoãi caùc amino acid noái vôùi nhau baèng lieân keát peptide<br /> - Hai möôi amino acid khaùc nhau veà tính chaát hoùa hoïc cuûa caùc nhaùnh<br /> beân trong phaân töû<br /> - Ñaëc tính raát ña daïng cuûa caùc protein do trình töï amino acid<br /> H<br /> H3N+<br /> <br /> CH3<br /> <br /> O<br /> H3<br /> <br /> C<br /> <br /> C<br /> <br /> H<br /> Glycine (Gly)<br /> <br /> O–<br /> <br /> N+<br /> <br /> C<br /> <br /> H3N+<br /> <br /> C<br /> <br /> H<br /> Alanine (Ala)<br /> <br /> O–<br /> <br /> CH<br /> <br /> CH3<br /> CH3<br /> <br /> O<br /> <br /> C<br /> <br /> CH2<br /> <br /> CH2<br /> <br /> O<br /> H3N+<br /> <br /> C<br /> <br /> H<br /> Valine (Val)<br /> <br /> CH3<br /> <br /> CH3<br /> <br /> CH3<br /> CH3<br /> <br /> O–<br /> <br /> C<br /> <br /> O<br /> O–<br /> <br /> CH<br /> C<br /> <br /> H3N+<br /> <br /> C<br /> <br /> H<br /> Leucine (Leu)<br /> <br /> H3C<br /> <br /> O<br /> C<br /> O–<br /> <br /> H<br /> Isoleucine (Ile)<br /> <br /> Không phân cực<br /> <br /> CH3<br /> CH2<br /> <br /> S<br /> +H N<br /> 3<br /> <br /> H3N+<br /> <br /> C<br /> <br /> pleated<br /> sheet<br /> <br /> CH2<br /> <br /> O<br /> H3N+<br /> <br /> C<br /> O–<br /> <br /> H<br /> <br /> 13<br /> <br /> OH<br /> <br /> C<br /> <br /> +<br /> <br /> H3N<br /> <br /> C<br /> <br /> C<br /> <br /> +<br /> <br /> O–<br /> <br /> H<br /> <br /> Serine (Ser)<br /> <br /> O<br /> <br /> C<br /> <br /> CH2<br /> H3N<br /> +<br /> <br /> O–<br /> <br /> H<br /> <br /> C<br /> <br /> CH2<br /> <br /> O<br /> <br /> H3N<br /> <br /> C<br /> <br /> H<br /> <br /> O–<br /> <br /> CH2<br /> <br /> O<br /> <br /> H3N<br /> <br /> C<br /> <br /> C<br /> <br /> +<br /> <br /> O–<br /> <br /> H<br /> <br /> CH2<br /> CH2<br /> <br /> O<br /> <br /> H3N<br /> <br /> C<br /> <br /> +<br /> <br /> O–<br /> <br /> H<br /> <br /> Tyrosine<br /> (Tyr)<br /> <br /> Cysteine<br /> (Cys)<br /> <br /> Threonine (Thr)<br /> <br /> C<br /> <br /> +<br /> <br /> O–<br /> H<br /> <br /> C<br /> O–<br /> <br /> Tryptophan (Trp)<br /> <br /> 14<br /> <br /> O<br /> C<br /> <br /> Proline (Pro)<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> C<br /> <br /> O<br /> C<br /> O–<br /> <br /> H<br /> <br /> Glutamine<br /> (Gln)<br /> <br /> Asparagine<br /> (Asn)<br /> <br /> - Phân tử protein có bốn cấp độ cấu trúc:<br /> + Cấu trúc bậc một là trình tự các amino acid<br /> + Cấu trúc bậc hai do sự hình thành các vòng xoắn hoặc các phiến bên<br /> trong sợi polypeptide do liên kết hydrogen<br /> + Cấu trúc bậc ba là cấu trúc uốn khúc nhiều hơn do các liên kết không<br /> cộng hóa trị hoặc cộng hóa trị (liên kết –SH)<br /> + Cấu trúc bậc bốn là sự kết hợp của nhiều phân tử polypeptide<br /> <br /> Basic<br /> |<br /> <br /> |<br /> S<br /> <br /> Acidic<br /> <br /> S<br /> |<br /> <br /> O<br /> <br /> 2<br /> <br /> H3N<br /> <br /> NH2 O<br /> C<br /> <br /> NH2 O<br /> C<br /> <br /> SH<br /> <br /> CH3<br /> CH<br /> <br /> C<br /> <br /> O<br /> <br /> Protein<br /> <br /> OH<br /> <br /> OH<br /> CH<br /> <br /> H<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> C<br /> <br /> O–<br /> <br /> H<br /> <br /> Amino acid<br /> Phân cực<br /> <br /> H3N+<br /> <br /> C<br /> <br /> Phenylalanine (Phe)<br /> <br /> Methionine (Met)<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> C<br /> <br /> CH2<br /> <br /> O<br /> <br /> CH2<br /> <br /> H2N<br /> <br /> CH2<br /> <br /> Amino acid<br /> subunits<br /> <br /> H2C<br /> <br /> NH<br /> <br /> CH2<br /> <br /> Amino end<br /> <br /> O–<br /> <br /> 2<br /> CH<br /> <br /> 2<br /> CH<br /> <br /> C<br /> <br /> H<br /> <br /> H3N<br /> +<br /> <br /> O<br /> <br /> 2<br /> <br /> C<br /> H<br /> <br /> O–<br /> <br /> H3N<br /> +<br /> <br /> C<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> Glutamic acid<br /> (Glu)<br /> <br /> Lysine (Lys)<br /> <br /> 15<br /> <br /> +<br /> <br /> H3N<br /> +<br /> <br /> H<br /> <br /> C<br /> O–<br /> <br /> O<br /> <br /> 2<br /> <br /> C<br /> <br /> O<br /> <br /> 2<br /> <br /> C<br /> H<br /> <br /> 2<br /> CH<br /> <br /> C<br /> O–<br /> <br /> H3N<br /> <br /> 2<br /> CH<br /> <br /> O<br /> <br /> 2<br /> <br /> H<br /> <br /> Aspartic acid<br /> (Asp)<br /> <br /> 2<br /> CH<br /> <br /> 2<br /> CH<br /> <br /> C<br /> <br /> |<br /> <br /> O<br /> <br /> 2<br /> <br /> C<br /> <br /> S<br /> |<br /> <br /> +<br /> <br /> NH<br /> CH<br /> |<br /> S<br /> <br /> H3N<br /> <br /> NH+<br /> <br /> NH2<br /> C NH2+<br /> CH<br /> <br /> 2<br /> CH<br /> <br /> C<br /> <br /> |<br /> S<br /> <br /> S<br /> |<br /> <br /> |<br /> <br /> Histidine (His)<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> |<br /> S<br /> <br /> S<br /> |<br /> <br /> O–<br /> <br /> Arginine (Arg)<br /> <br /> |<br /> <br /> |<br /> <br /> C<br /> CH<br /> <br /> C<br /> CH<br /> <br /> Tích điện<br /> <br /> NH3+<br /> CH<br /> <br /> O<br /> <br /> S<br /> |<br /> <br /> O–<br /> <br /> O<br /> <br /> |<br /> S<br /> <br /> –O<br /> <br /> Xoăn tự nhiên<br /> <br /> Tóc thẳng<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> 16<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> Cấu trúc bậc 1<br /> <br /> Chức năng của Protein<br /> GlyPro Thr Gly<br /> <br /> 1. Cấu trúc: Bao gồm keratin (protein trong tóc và móng) và<br /> collagen (protein trong mô liên kết). Duy trì các cấu trúc cơ quan.<br /> 2. Xúc tác: Các enzyme xúc tác các phản ứng hoá học chuyên biệt<br /> với tốc độ nhanh gấp nhiều lần bình thường.<br /> <br /> +H N<br /> 3<br /> Amino<br /> end<br /> <br /> Thr<br /> <br /> Amino acid<br /> subunits<br /> <br /> Gly<br /> Glu<br /> CysLysSeu<br /> LeuPro<br /> Met<br /> Val<br /> Lys<br /> Val<br /> Leu<br /> Asp<br /> AlaValArgGly<br /> Ser<br /> Pro<br /> Ala<br /> <br /> 3. Bảo vệ: Các kháng thể (antibody) có khả năng phát hiện và loại<br /> bỏ các yếu tố ngoại lai xâm nhập, báo động hệ miễn nhiểm.<br /> 4. Vận chuyển: các protein màng vận chuyển các chất xuyên màng,<br /> protein máu như hemoglobin, vận chuyển oxygen, sắt, và các<br /> chất khác.<br /> <br /> GluLle<br /> <br /> Asp<br /> Thr<br /> Lys<br /> Ser<br /> <br /> Lys Trp Tyr<br /> LeuAla<br /> Gly<br /> lle<br /> Ser<br /> ProPheHisGlu<br /> <br /> His<br /> Ala<br /> <br /> Glu<br /> Val<br /> Ala ThrPheVal<br /> Asn<br /> lle<br /> Thr<br /> Ala<br /> Tyr<br /> Arg<br /> <br /> Asp<br /> <br /> 5. Co bóp: các sợi actin và myosin tìm thấy trong cơ vân.<br /> <br /> Ser<br /> Arg<br /> GlyPro<br /> <br /> Thr<br /> <br /> 6. Tính hiệu: là các hormone như insulin điều hòa lượng đường<br /> trong máu.<br /> <br /> SerTyr<br /> <br /> Pro<br /> SerTyr<br /> <br /> Ala<br /> <br /> Leu<br /> Leu<br /> Ser<br /> <br /> Thr<br /> Ala<br /> Val<br /> Val<br /> LysGlu<br /> Thr<br /> AsnPro<br /> <br /> o<br /> c<br /> <br /> o–<br /> <br /> Carboxyl end<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> 18<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> 3<br /> <br /> Tấm <br /> Amino acid<br /> <br /> O H H<br /> C C N<br /> <br /> C N<br /> H<br /> <br /> R<br /> <br /> O H H<br /> R<br /> C C N<br /> O H H<br /> <br /> O H H<br /> O H H<br /> R<br /> C C N<br /> C C N R<br /> C C N<br /> N<br /> C C N<br /> C C<br /> R<br /> R C C<br /> R<br /> OH H<br /> OH H<br /> O<br /> R<br /> <br /> R<br /> O<br /> C<br /> <br /> H<br /> <br /> O<br /> <br /> C<br /> <br /> H<br /> <br /> H<br /> <br /> O<br /> H<br /> <br /> C N HC N<br /> C N HC N<br /> C<br /> H<br /> H<br /> C<br /> O<br /> C<br /> O<br /> R<br /> R<br /> <br /> R<br /> R<br /> H<br /> H<br /> C<br /> C<br /> O C<br /> O C<br /> N H<br /> N H<br /> N H<br /> O C<br /> O C<br /> H C R H C R<br /> H C R H C<br /> R<br /> N H O C<br /> N H<br /> O C<br /> O C<br /> O C<br /> N H<br /> N H<br /> C<br /> C<br /> R<br /> R<br /> N<br /> <br /> C<br /> <br /> R<br /> O<br /> C<br /> H<br /> H<br /> NH C N<br /> C<br /> H<br /> C<br /> O<br /> R<br /> <br /> Cấu trúc bậc 2<br /> <br /> Cấu trúc bậc 3<br /> <br /> R<br /> C<br /> <br /> H<br /> <br /> N HC N<br /> H<br /> O C<br /> <br /> Liên kết<br /> hydrogen<br /> <br /> H<br /> <br /> Xoắn <br /> <br /> CH<br /> <br /> CH<br /> CH22<br /> O<br /> H<br /> O<br /> <br /> H3C<br /> H3C<br /> <br /> Tương tác kỵ<br /> nước và<br /> van der Waals<br /> <br /> CH3<br /> CH3<br /> CH<br /> <br /> Polypeptide<br /> backbone<br /> <br /> HO C<br /> CH2<br /> <br /> CH2 S S CH2<br /> <br /> Cầu disulfide<br /> O<br /> CH2 NH3+ -O C CH2<br /> Liên kết Ion<br /> <br /> Liên kết yếu:<br /> Liên kết hydrogen giữa 2 cực của chuỗi.<br /> Liên kết ionic giữa 2 chuỗi tích điện<br /> Liên kết kỵ nước và trương tác van der Waals<br /> Liên kết mạnh:<br /> Cầu nối disulfide hình thành từ liên kết cộng hóa trị.<br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> 19<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> 20<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> Nucleic acid<br /> <br /> Cấu trúc bậc 4<br /> <br /> - DNA vaø RNA<br /> - Ñöôïc taïo thaønh töø caùc ñôn phaân<br /> nucleotide.<br /> - Moät phaân töû nucleotide goàm ñöôøng,<br /> phosphate vaø base nitric<br /> - DNA vaø RNA khaùc nhau ôû thaønh<br /> phaàn ñöôøng trong nucleotide<br /> Nucleoside<br /> Nitrogenous<br /> base<br /> O<br /> <br /> <br /> O P O<br /> <br /> 5’C<br /> CH2<br /> <br /> O<br /> <br /> <br /> <br /> O<br /> Phosphate<br /> group<br /> <br /> Kết quả của sự tương tác bởi 2 hay nhiều hơn các chuỗi polypeptide<br /> <br /> 3’CPentose<br /> sugar<br /> <br /> Nucleotide<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> 21<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> Nucleic acid<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> 22<br /> <br /> Cấu trúc DNA<br />  DNA là chuỗi xoắn kép cấu tạo gồm<br /> <br /> - Lieân keát coäng hoùa trò giöõa caùc<br /> nhoùm ñöôøng vaø phosphate cuûa hai<br /> nucleotide keà nhau taïo thaønh<br /> khung ñöôøng phosphate<br /> - Trình töï caùc base (A, T, G, C, U)<br /> trong boä khung quyeát ñònh ñaëc<br /> tröng cuûa phaân töû nucleic acid<br /> - DNA coù caáu truùc maïch ñoâi gaén vôùi<br /> nhau baèng lieân keát hydrogen giöõa<br /> A - T vaø G - C. Hai maïch coù trình<br /> töï boå sung cho nhau.<br /> - RNA chæ coù maïch ñôn<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> – phân tử đường<br /> – Nhóm phosphat<br /> – Một base (A,C,G,T)<br /> <br />  DNA luôn luôn được tổng hợp theo<br /> chiều 5’ P - 3’ OH trong quá trình sao<br /> chép<br /> 5’ ATTTAGGCC 3’<br /> 3’ TAAATCCGG 5’<br /> <br /> 23<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> 24<br /> <br /> 4<br /> <br /> Chức năng của các Nucleotide<br />  Monomer cho các Nucleic Acid<br />  Vận chuyển năng lượng hóa học từ một phân tử đến<br /> phân tử khác (ví dụ ATP).<br /> <br /> Nhiễm Sắc Thể: Nơi chứa phân tử DNA<br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> Tính choïn loïc ñoàng phaân quang hoïc<br /> trong heä thoáng soáng<br /> <br /> 27<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> Liên kết cộng hóa trị<br /> Liên kết hydrogen<br /> Tương tác kỵ nước<br /> Lực Van der Waals<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> Liên kết cộng hóa trị<br /> Được tạo ra do góp chung điện tử giữa các nguyên tử<br /> Hydrogen atoms (2 H)<br /> <br /> 26<br /> <br /> Caùc lieân keát hoùa hoïc trong heä thoáng sinh hoïc<br /> <br /> - Ñoàng phaân quang hoïc (ñoàng phaân laäp theå, stereoisomer): hieän dieän ôû<br /> phaân töû coù nguyeân töû C chöùa boán nhoùm theá khaùc nhau; laø aûnh qua<br /> göông cuûa nhau<br /> - Ñoàng phaân D cuûa ñöôøng, ñoàng phaân L cuûa amino acid chieám öu theá<br /> trong heä thoáng soáng<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> 28<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> Liên kết hydrogen<br /> Liên kết hydrogen có xu hướng hình thành giữa các<br /> nguyên tử có điện âm với nguyên tử Hydro gắn với<br /> Oxygen hay Nitrogen<br /> <br /> +<br /> <br /> +<br /> <br /> d–<br /> <br /> O<br /> H<br /> <br /> +<br /> <br /> +<br /> <br /> d+<br /> <br /> H<br /> <br /> Water<br /> (H2O)<br /> <br /> d+<br /> d–<br /> Ammonia<br /> (NH3)<br /> <br /> +<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> Hydrogen<br /> molecule (H2)<br /> 29<br /> <br /> N<br /> H<br /> d+<br /> <br /> +<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> 21/02/2016 3:24:33 CH<br /> <br /> H<br /> H<br /> d+<br /> <br /> d+<br /> 30<br /> <br /> Nguyễn Hữu Trí<br /> <br /> 5<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản