intTypePromotion=3

Bài giảng Toán 2: Chương 4 - ThS. Huỳnh Văn Kha

Chia sẻ: Ngocnga Ngocnga | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:31

0
31
lượt xem
2
download

Bài giảng Toán 2: Chương 4 - ThS. Huỳnh Văn Kha

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng chương 4 trình bày về phương trình vi phân. Các nội dung chính cần nắm bắt trong chương này gồm: Định nghĩa phương trình vi phân, một số loại phương trình vi phân cấp 1 thường gặp, phương trình vi phân cấp 2, phương trình vi phân tuyến tính cấp 2 thuần nhất, phương trình vi phân tuyến tính cấp 2 không thuần nhất. Mời các bạn tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Toán 2: Chương 4 - ThS. Huỳnh Văn Kha

  1. Chương 4 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN Huỳnh Văn Kha Đại Học Tôn Đức Thắng Toán 2 - MS: C01128 Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 1 / 30
  2. Nội dung 1 Định nghĩa phương trình vi phân 2 Một số loại phương trình vi phân cấp 1 thường gặp PTVP cấp 1 dạng tách biến PTVP cấp 1 dạng tuyến tính 3 PTVP cấp 2 4 PTVP tuyến tính cấp 2 thuần nhất Cấu trúc nghiệm PTVP tuyến tính thuần nhất cấp 2 hệ số hằng Bài toán giá trị đầu và bài toán giá trị biên 5 PTVP tuyến tính cấp 2 không thuần nhất Cấu trúc nghiệm Cách tìm nghiệm riêng Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 1 / 30
  3. Định nghĩa PTVP Phương trình vi phân là phương trình liên hệ giữa biến độc lập x với hàm cần tìm y và các đạo hàm của nó y 0 , y 00 , . . . y (n) . Như vậy ptvp là phương trình có dạng F (x, y , y 0 , y 00 , . . . , y (n) ) = 0. Cấp của ptvp là cấp cao nhất của đạo hàm có trong phương trình. Nếu thay y bằng hàm số y (x) vào ptvp, ta được đồng nhất thức, thì ta nói y = y (x) là nghiệm của ptvp đó. Giải ptvp là tìm tất cả các nghiệm của nó. Đồ thị của một nghiệm y = y (x) gọi là đường cong tích phân. Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 2 / 30
  4. PTVP cấp 1 PTVP cấp 1 là phương trình có dạng: F (x, y , y 0 ) = 0. Bài toán Cauchy là bài toán tìm nghiệm y = y (x) của ptvp thỏa điều kiện đầu y (x0 ) = y0 . Ví dụ 1. Giải ptvp y 0 = sin x và tìm nghiệm của bài toán Cauchy y 0 = sin x, y (0) = 1. Hàm số y = ϕ(x, C ) gọi là nghiệm tổng quát của ptvp trên miền D ⊂ R2 nếu với mọi (x0 , y0 ) ∈ D tồn tại duy nhất C0 sao cho y = ϕ(x, C0 ) là nghiệm của bài toán Cauchy với điều kiện đầu y (x0 ) = y0 . Nghiệm nhận được từ nghiệm tổng quát khi cho C một giá trị cụ thể gọi là nghiệm riêng. Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 3 / 30
  5. Xét bài ptvp đã giải đối với đạo hàm y 0 = f (x, y ). Định lý tồn tại và duy nhất nghiệm Nếu f (x, y ) liên tục trên D ⊂ R2 , thì với mọi (x0 , y0 ) ∈ D, bài toán y 0 = f (x, y ), y (x0 ) = y0 luôn có nghiệm y = y (x) xác định trong một lân cận của x0 . ∂f Ngoài ra nếu hàm số liên tục trên D thì nghiệm đó là ∂y duy nhất. Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 4 / 30
  6. PTVP dạng tách biến PTVP tách biến là ptvp có dạng: y 0 = f (x)g (y ). Cách giải. Với điều kiện g (y ) 6= 0, chia hai vế cho g (y ), dy ta được = f (x)dx. Lấy tích phân 2 vế. g (y ) Ví dụ 2. dy x2 1. Giải ptvp = 2 , y (0) = 2. dx y 0 6x 2 2. Giải ptvp y = . 2y +cos y  xdy 1 3. Giải ptvp = y + dx. 1 + x2 y Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 5 / 30
  7. dy x2 Nghiệm của = 2 , y (0) = 2 dx y Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 6 / 30
  8. 06x 2 Nghiệm của y = 2y + cos y Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 7 / 30
  9. PTVP tuyến tính cấp 1 PTVP tuyến tính cấp 1 là ptvp: y 0 + p(x)y = q(x). R p(x)dx  R giải.0Nhân 2 vếR cho e Cách , pt trở thành: ye p(x)dx = q(x)e p(x)dx . Lấy nguyên hàm. Ví dụ 3. Giải ptvp dy 1. + 3x 2 y = 6x 2 dx 2. x 2 y 0 + xy = 1, x > 0, y (1) = 2 3 3. y 0 − 3x 2 y = e x sin x Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 8 / 30
  10. dy Nghiệm của + 3x 2 y = 6x 2 dx Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 9 / 30
  11. Nghiệm của x 2 y 0 + xy = 1, x > 0, y (1) = 2 Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 10 / 30
  12. Một số bài tập Giải các phương trình vi phân 1. xdy = (x 5 e x + 4y )dx √  √ dy 2. x + y + ( y + x) =0 dx dy 3. x 2 = y − xy dx 4. x 2 y 0 = y 2 − xy + x 2 , y (1) = 2   0 x 2 + 3y 5. y =  y (2) = 8x Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 11 / 30
  13. y 6. y 0 − = x 2 (x 2 − 1)  x −1 y dy sin(2x)dx + =0  7. x(y + 1) y π =0  2 0 y2 8. xy = , y (1) = e y −x 9. (x 2 + 1)y 0 + y (y − 1) = 0 Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 12 / 30
  14. PTVP cấp 2 Phương trình vi phân cấp 2 là PTVP có dạng F (x, y , y 0 , y 00 ) = 0 hoặc y 00 = f (x, y , y 0 ). Ví dụ 1. Các phương trình sau đây là các PTVP cấp 2 x 3 y 00 + 2xy 2 + e x y + 3x = 0 y 00 = 8e x y 0 + y Xét phương trình y 00 = f (x, y , y 0 ). Nếu f liên tục trên miền mở chứa điểm (x0 , y0 , y1 ) thì phương trình đã cho tồn tại nghiệm y = y (x) thỏa y (x0 ) = y0 , y 0 (x0 ) = y1 . ∂f ∂f Hơn nữa, nếu và đều liên tục thì nghiệm nói trên ∂y ∂y 0 là duy nhất. Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 13 / 30
  15. PTVP tuyến tính cấp 2 thuần nhất PTVP tuyến tính cấp 2 là phương trình có dạng d2 y dy P(x) 2 + Q(x) + R(x)y = G (x) (1) dx dx với P(x) 6≡ 0. Nếu G (x) ≡ 0 thì (1) được nói là thuần nhất. Như vậy PTVP tuyến tính cấp 2 thuần nhất là phương trình có dạng: d2 y dy P(x) 2 + Q(x) + R(x)y = 0 (2) dx dx Nếu G (x) 6≡ 0 thì (1) được nói là không thuần nhất. Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 14 / 30
  16. Cấu trúc nghiệm PTVPTTC2TN Nếu y1 (x) và y2 (x) là 2 nghiệm của (2) thì với mọi hằng số c1 , c2 , ta có y (x) = c1 y1 (x) + c2 y2 (x) cũng là nghiệm của (2). Hai hàm số y1 (x) và y2 (x) được gọi là độc lập tuyến tính nếu c1 y1 (x) + c2 y2 (x) ≡ 0 kéo theo c1 = c2 = 0. Nếu y1 (x) và y2 (x) là các nghiệm độc lập tuyến tính của (2) thì nghiệm tổng quát của (2) được cho bởi y (x) = c1 y1 (x) + c2 y2 (x) trong đó, c1 , c2 là các hằng số tùy ý. Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 15 / 30
  17. PTVPTTC2TN hệ số hằng Nếu P, Q, R là các hằng số thì (2) gọi là PTVP tuyến tính cấp 2 thuần nhất hệ số hằng. Như vậy PTVP tuyến tính cấp 2 thuần nhất hệ số hằng là PTVP có dạng ay 00 + by 0 + cy = 0 (3) với a 6= 0. Ta sẽ tìm 2 nghiệm ĐLTT của (3) dưới dạng y (x) = e rx . Ta có y 0 (x) = re rx , y 00 (x) = r 2 erx . Thay vào (3) ar 2 + br + c e rx = 0 Nhưng e rx 6= 0, ∀x nên ar 2 + br + c = 0. Phương trình ar 2 + br + c = 0 (4) gọi là phương trình đặc trưng của (3). Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 16 / 30
  18. Nếu pt đặc trưng (4) có 2 nghiệm thực phân biệt r1 , r2 thì nghiệm tổng quát của (3) là y (x) = c1 e r1 x + c2 e r2 x Nếu pt đặc trưng (4) có nghiệm thực duy nhất r0 thì nghiệm tổng quát của (3) là y (x) = c1 e r0 x + c2 xe r0 x Nếu pt đặc trưng (4) có nghiệm ảo r = α ± iβ thì nghiệm tổng quát của (3) là y (x) = e αx (c1 cos βx + c2 sin βx) Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 17 / 30
  19. Ví dụ 5. Giải các PTVP sau 1. y 00 + y 0 − 6y = 0 Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 18 / 30
  20. 2. 3y 00 + y 0 − y = 0 3. 4y 00 + 12y 0 + 9y = 0 Huỳnh Văn Kha (Khoa Toán – Thống Kê) Chương 4: PTVP Toán 2 - MS: C01128 19 / 30

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản