Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Cơ sở dữ liệu: Chương 1 - ThS. Nguyễn Thị Uyên Nhi

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PPTX | Số trang:24

37
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Cơ sở dữ liệu: Chương 1 cung cấp cho người học những kiến thức như: Giới thiệu về Cơ sở dữ liệu; Quá trình phát triển của cơ sở dữ liệu; Hệ quản trị cơ sở dữ liệu;...Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Cơ sở dữ liệu: Chương 1 - ThS. Nguyễn Thị Uyên Nhi

  1. BÀI GIẢNG CƠ SỞ DỮ LIỆU Chương 1 TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU KHOA Công nghệ thông tin
  2. 1. Giới thiệu về Cơ sở dữ liệu 2 a) Dữ liệu (Data) Ø Dữ liệu là các giá trị phản ánh về sự vật, hiện tượng trong  thế giới khách quan. Ø Dữ  liệu  là  các  giá  trị  thô,  chưa  có  ý  nghĩa  với  người  sử  dụng. Có thể là một tập hợp các giá trị mà không biết được  sự liên hệ giữa chúng § Ví dụ: Nguyễn Văn Nam, 845102, 14 / 10 / 02, 18 Ø Dữ  liệu  có  thể  biểu  diễn  dưới  nhiều  dạng  khác  nhau  (âm  thanh, văn bản, hình ảnh, v.v...) Ø 2 loại dữ liệu: § Tĩnh: Tên, tuổi, địa chỉ… § Động: Doanh thu, số lượng kho…
  3. 1. Giới thiệu về Cơ sở dữ liệu 3 b) Thông tin Ø Thông tin là ý nghĩa được rút ra từ dữ liệu thông qua quá trình  xử lý (phân tích, tổng hợp, v.v..), phù hợp với mục đích cụ thể  của người sử dụng. Ø Thông tin có thể gồm nhiều giá trị dữ liệu được tổ chức sao  cho nó mang lại một  ý nghĩa cho một đối tượng cụ thể, trong  một ngữ cảnh cụ thể. § Ví dụ với dữ liệu trên có thông tin như sau:Thủ kho Nguyễn Văn  Nam  xuất  mặt  hàng  có  danh  mục  là  845102  vào  ngày  14/10/  02  với số lượng 18.
  4. 1. Giới thiệu về Cơ sở dữ liệu 4 c) QUÁ TRÌNH TẠO RA THÔNG TIN QUÁ TRÌNH  DỮ LIỆU THÔNG TIN XỬ LÝ § Các  kí  tư,  số  § Phân loại § Tài liệu đã xử  liệu… § Sắp xếp lý § Dữ liệu thô § Tổng hợp Thông  tin  có  § § Thông  tin  § Tính toán định dạng không định dạng § Chọn lựa § DL  trong  ngữ  § Dữ  liệu  chung  cảnh chung § Giá  trị  hữu  hình § Giá trị vô hình Ø Thông tin = Dữ liệu + Xử lý
  5. 1. Giới thiệu về Cơ sở dữ liệu 5 Tại sao cần  phải có một  CSDL?
  6. 1. Giới thiệu về Cơ sở dữ liệu 6 v Hệ thống các tập tin cổ điển :  Được tổ chức riêng rẽ, phục  vụ một mục đích hay một bộ phận nào đó của doanh nghiệp. Nhược điểm:   ­ Tính phụ thuộc giữa chương trình và dữ liệu . ­ Lưu trữ trùng lặp dữ liệu ­ Việc chia sẻ dữ liệu bị hạn chế ­ Tốn thời gian xây dựng ­ Chi phí cho bảo trì chương trình lớn
  7. 1. Giới thiệu về Cơ sở dữ liệu 7 d) Cơ sở dữ liệu v Định nghĩa:  Ø Tập hợp các dữ liệu có mối liên hệ với nhau. Ø Biểu diễn 1 phần thế giới thực. Ø Tập hợp có cấu trúc của những dữ liệu liên quan. Ø Được thiết kế, xây dựng, lưu trữ cho mục đích cụ thể. v Mục đích: Nhằm thoả mãn nhu cầu khai thác  thông tin của một  hay  nhiều  người  sử  dụng  phục  vụ    cho  nhiều  mục  đích  khác  nhau.
  8. 1. Giới thiệu về Cơ sở dữ liệu 8 v Tiêu chuẩn của một CSDL:  Ø Tính bảo mật  Ø Tính độc lập Ø  Tránh sự dư thừa thông tin Ø  Có khả năng lưu trữ, phục hồi khi gặp sự cố Ø  Hiệu suất sử dụng tốt, đảm bảo chế độ ưu tiên khi truy nhập dữ  liệu.
  9. 1. Giới thiệu về Cơ sở dữ liệu 9 v  Các đối tượng sử dụng CSDL:  Ø Những người sử dụng không chuyên về lĩnh vực tin học  Ø Các chuyên viên  tin học biết khai thác CSDL Ø Những người quản  trị  CSDL: là người tổ chức CSDL, cấp quyền  hạn khai thác dữ liệu và giải quyết các tranh chấp khi gặp sự cố
  10. 1. Giới thiệu về Cơ sở dữ liệu 10 v  Ví dụ CSDL:  SINHVIEN TENSV MASV NAMSINH Hoang 1002013105 1995 Van 1002013303 1004 MONHOC TENMH MAHP TC Cơ sở dữ liệu 841107 4 HTTT DN 841048 3
  11. 2. Quá trình phát triển của CSDL 11 v Tiếp cận theo tập tin Mô hình   Ứng dụng 1 Tập tin Hệ Thống Quản Tập tin Ứng dụng 2 Lý Tập Tin Ứng dụng 3 Tập tin
  12. 2. Quá trình phát triển của CSDL 12 v Tiếp cận theo tập tin Ø Mỗi người dùng khác nhau sẽ lưu trữ tập tin với thông tin theo nhu  cầu riêng. Ø Dữ liệu dễ bị trùng lặp. Ø Dễ bị thiếu nhất quán. Ø Chia sẻ dữ liệu rất khó khăn. Ø Truy xuất khó. Ø Khó khôi phục dữ liệu khi có sự cố 
  13. 2. Quá trình phát triển của CSDL 13 v Tiếp cận theo CSDL Mô hình   Ứng dụng 1 Hệ Quản Trị Ứng dụng 2 CSDL CSDL Ứng dụng 3
  14. 2. Quá trình phát triển của CSDL 14 v Ưu điểm:  Ø Tối thiểu hoá dư thừa thông tin Ø Tính độc lập chương trình­ ứng dụng Ø Nâng cao tính nhất quán dữ liệu Ø Nâng cao tính chia sẻ dữ liệu Ø Nâng cao chất lượng dữ liệu Ø Nâng cao khả năng truy cập và trả lại dữ liệu Ø Giảm chi phí bảo trì chương trình.
  15. 2. Quá trình phát triển của CSDL 15 v Đặc tính của CSDL:  Ø Tính tự mô tả Ø Tính độc lập giữa chương trình và dữ liệu Ø Tính trừu tượng dữ liệu Ø Tính nhất quán Ø Các cách nhìn dữ liệu
  16. 2. Quá trình phát triển của CSDL 16 Ø Tính tự mô tả ü Hệ CSDL không chỉ chứa bản thân CSDL mà còn chứa  định nghĩa  đầy đủ (mô tả) của CSDL ü Các  định  nghĩa  được  lưu  trữ  trong  catalog:  Chứa  các  thông  tin  về  cấu trúc tập tin, kiểu và dạng thức lưu trữ của mỗi thành phần dữ  liệu và những ràng buộc dữ liệu ü Dữ liệu trong catalog gọi là meta­data
  17. 2. Quá trình phát triển của CSDL 17 Ø Tính độc lập giữa chương trình và dữ liệu Vì định nghĩa về cấu trúc CSDL được lưu trữ trong catalog nên khi  có thay đổi nhỏ về cấu trúc ta ít phải sửa lại chương trình  Chương trình Độc lập Dữ liệu
  18. 2. Quá trình phát triển của CSDL 18 Ø Tính trừu tượng dữ liệu ü HQT CSDL chỉ cung cấp biểu diễn về dữ liệu ở mức khái niệm và  che dấu nhiều chi tiết về cách thức lưu trữ ü Sự trừu tượng hóa giúp cho tính độc lập chương trình và dữ liệu ü Sự trừu tượng hóa được thể hiện qua mô hình dữ liệu Ø Tính nhất quán ü Lưu trữ dữ liệu thống nhất § Tránh được tình trạng trùng lắp thông tin ü Có cơ chế điều khiển truy xuất dữ liệu hợp lý § Tránh được việc tranh chấp dữ liệu § Bảo đảm dữ liệu luôn đúng tại mọi thời điểm
  19. 2. Quá trình phát triển của CSDL 19 Ø Các cách nhìn dữ liệu: Hỗ trợ nhiều cách nhìn dữ liệu ü Một CSDL có nhiều người sử dụng ü Mỗi người đòi hỏi cách nhìn (view) khác nhau về CSDL ü Một cách nhìn là một phần của CSDL hoặc các dữ liệu được dẫn  xuất từ CSDL
  20. 3. Hệ quản trị CSDL 20 a) Khái niệm hệ QT CSDL: v)Hệ QTCSDL Các chương trình cho phép người dùng tạo ra và  lưu trữ dữ liệu. Hệ quản trị CSDL cung cấp một giao diện cho  phép người dùng định nghĩa, xây dựng, xử lý và chia sẻ CSDL  giữa những người dùng khác nhau. v)Mỗi hệ QT CSDL được cài đặt dựa trên mô hình dữ liệu cụ thể  và hỗ trợ tối đa cho người dùng  thực hiện các thao tác trên đó.     ­ VD : FOXPRO, ACCESS, ORACLE, SQL SERVER…
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2