Chương VII
Thm trong công trình đấtvànn
I. Mtskhái nimvdòng thm
Sthmvàmôitrường thm
Đường dòng
Dòng thmphng
Dòng thmtng
Dòng thmri
Dòng thmnđịnh không nđịnh
Đường đẳng thế
Lướithm
Gradien thm
Tnthtctnước khi dòng thm qua đấtvàdòngthmhaichiu
L
h
iΔ
=
Gradien thm
Líi thÊm trong nÒn ®Ëp
Xây dng lướithm
Phác thomt lướicác đường dòng các đường đẳng thế
ct nhau để nhng hình bctgnging “hình vuông” vi
các góc vuông tigiao đimcacác đường
Chú ý:
¾Các đường dòng không thct nhau ti biên không
thm, trong thctế, mt biên không thmlàmt
đường dòng
¾Ttccác đường đẳng thếphict biên không
thmtheomt góc vuông
¾Lướithmchỉđúng cho đấtđẳng hướng (kh= kv)
Lướithm
(7-24)
“hình vuông” kích ca x b
•Gradienslà:
Trong đó:
Chiudàiđường dòng trong mt hình vuông
Độ stđẳng thếgiahaiđường dòng
L
d
hN
hh
ilb b
ΔΔ
===
Δ
bl
=
Δ
Ld
hhNΔ=
Ld
hN
h
qk Ak a
lb
Δ⎛⎞
Δ= =⎜⎟
Δ⎝⎠
f
fL
d
Na
qqNkh
Nb
⎛⎞
= ⎜⎟
⎝⎠
Nd tng scác đstđng thế hL tng ctnưctnthtcah
thng.
Theo đnh lut Darcy chúng ta biếtrng lưulưng trong milòngdnlà:
Tng lưng nưcq là:
•Lướithmrthudng trong vicgiicác
bài toán thm trong thctếkthut, ví d
nhưđdựđoán tnthtthmchoh
cha, lcđẩyngượcdướiđậpvàkimtra
các đimcókhnăng xói ngmkhi
•Khik
hkv thchuynđổitlvlưới
thm theo tl.
dnếuhsthmnm ngang lnhơn
nhiuso vihsthmthng đứng, bncnphithu
ngnlichiu ngang calướithm theo tl:
cr
ii
hv
kk
f
hvL
d
N
qkkh
N
=
Khi đó:
Phương pháp phân đon
•Làphương pháp gii tích gnđúng để giicác
bài toàn dòng thmbgiihn.
•Phương pháp này do Pavlovsky phát minh ra
năm 1956. Năm 1962 đượcgiithiuchocác
nhà khoa hcphương Tây biHarr.
•Githiếtcơbncaphương pháp này các
đường đẳng thếtinhng đimtihnđược
lachn trong lướithmlàcácđường thng
đứng chúng chia lướithm thành các phân
đon.
d
Bước 1: Chia hthng dòng thm thành các phân đon
•Lưu lượng qqua mi phân đonphibng nhau được tính theo:
fm
L
dm
Nkh
qkh
N
==
Φ
Trong đó:
hm tnthtct nước trong phân đonthm
•làhshình dng không thnguyên cho phân
đonthm. Hshình dng:
m
Φ
d
f
NN
m
Φ=
12 m
Lm
hh==
Trong mi phân đonlưu lượng bng nhau bng tng lượng
dòng thm, nên:
12 3
123
fff
ddd
NNN
qhh h
kN N N
== =
3
12
123
h
hh
qh
k====
ΦΦΦ Φ
Hay
1
n
m
kh
q
=
=
Φ
Bước 2: xác định dng phân đon cho bài toán xác định
các giá trcahshình dng cho mi phân đon
Các phân đon 1 và 3 là phân đonloi II trong khi phân
đon 2 là phân đonloiV
•xác định các hshình dng cho hai loi phân đon.
Cho các phân đonloi II, tbng 7-2 chúng ta thy
Trong đócK K’ đềulàhàmscamvim được
định nghĩalà:
'KKΦ=
sin
2
s
mT
π
=
12
sin sin 0.588
2230
s
mT
π
π
== =
Tra bng để tìm K/K’
•Vi phân đon2, loiV, chúngtacnso sánhL 2s
để tìm ra Φ. Trong ví dcachúngta, L= 40 m và 2s=
20 m. Do L > 2s, Φđược tính theo:
2
2
2ln 1
10 40 2 10
2 ln 1 1.598
18 28
sLs
aT
⎛⎞
Φ= + +
⎜⎟
⎝⎠
−×
⎛⎞
=++ =
⎜⎟
⎝⎠
Lưulượng
4
52
1
12
20 10
100 7.21 10 m s
0.865 1.598 0.865
n
m
kh
q
=
××
== =×
++
Φ
(cho mim chiudàiđập)
Gradien ra iEtiđimE: Tbng 7-2, phân đonloi II, ta
công thc tính gradien ra là:
2
E
h
iKTm
π
=
trong đógiátrcambng 0.588; giá trcah tnthtct
nướcti phân đonth3 (phân đon ra). Giá trcaK đượctìm
datrênbng 7-3 vim2= 0.345; nisuyra K= 1.741. Giá tr
cah ct nướctntht trong phân đonthba, nơimà nước
thoát ra và đượctínhtphương trình:
3
3
1
0.865 12 3.12 m
3.328
n
m
h
h
=
Φ×
== =
Φ
3.12 0.16
21.7130 0.588
E
i
π
×
==
×××
Để tính phân báp lcdướiđập, githiếtlàtnthtctnước
thay đổituyếntínhtphân đon1 đến phân đon3.
Ctnướctnthttimi phân đonđược tính theo phương
trình:
2
1
2
2
31
0.865 12 3.12 m
3.328
1.598 12 5.76 m
3.328
h
h
h
h
hh
Φ×
== =
Φ
Φ×
== =
Φ
=
123
0.865 1.598 0.865 3.328Φ=Φ +Φ +Φ = + + =
Vliđập theo tl đặtcácgiátrctnướctinhng
đimđượclachn. Tiđường đẳng thếA’, tnthtct
nướclàh1= 3.12 m do đóctnướctiA’ là:
h – h1= 12 – 3.12 = 8.88 m
Tương t, tiđường đẳng thếF’, h2= 5.76 m và ctnước
tiF’ là:
h – h1–h
2= 12 – 3.12 – 5.76 = 3.12 m
Gistnthtctnướcthayđổituyến tính tcác đimA-
A’-F-F’ bng nhau vikhong cách tng 10 + 40 + 10 = 60
m, khi đótnthtctnướcmim làh2/60m = 5.76m/60m
= 0.096m/m. Do vyctnướctiđimA= ctnướcti
đimA’ –10 m ×0.096 m cho mi m, hay là 8.88 – 10 ×
0.096 = 7.92 m. Tương t, ctnướctiF 4.08 m.