
Ch ng 7ươ
Ph n 2. Lý thuy t chi phíầ ế

©2005 Pearson Education, Inc.
2
Gi i thi uớ ệ
Công ngh s n xu t đo l ng m i quan ệ ả ấ ườ ố
h gi a đ u vào đ u raệ ữ ầ ầ
Công ngh s n xu t, cùng v i giá c a ệ ả ấ ớ ủ
các đ u vào, quy t đ nh chi phí s n xu t ầ ế ị ả ấ
c a doanh nghi pủ ệ
Đ c đi m c a công ngh s n xu t c a ặ ể ủ ệ ả ấ ủ
doanh nghi p có th nh h ng đ n chi ệ ể ả ưở ế
phí trong ng n h n và dài h nắ ạ ạ

©2005 Pearson Education, Inc.
3
Đo l ng chi phíườ
Chi phí k toánế
Nh ng phí t n th c t c ng v i chi phí kh u hao c a ữ ổ ự ế ộ ớ ấ ủ
tài s nả
Chi phí kinh tế
Chi phí c a doanh nghi p khi s d ng nh ng tài ủ ệ ử ụ ữ
nguyên kinh t trong s n xu t, bao g m chi phí c h iế ả ấ ồ ơ ộ
Chi phí c h iơ ộ là kho n b m t do c h i b t ả ị ấ ơ ộ ị ừ
b t vi c không s d ng ngu n tài nguyên ỏ ừ ệ ử ụ ồ
(nhân công hay v n) theo ph ng th c s ố ươ ứ ử
d ng t t nh tụ ố ấ

©2005 Pearson Education, Inc.
4
Chi phí c h iơ ộ
M t ví dộ ụ
M t doanh nghi p s h u tòa nhà và không ộ ệ ở ữ
ph i tr ti n thuê cho vi c thuê văn phòngả ả ề ệ
V y có ph i chi phí s d ng văn phòng = 0?ậ ả ử ụ
Tòa nhà l ra co th đ c cho thuêẽ ể ượ
Ti n cho thuê b m t đi là chi phí c h i c a ề ị ấ ơ ộ ủ
vi c s d ng văn phòng cho s n xu t và c n ệ ử ụ ả ấ ầ
đ c tính vào chi phí kinh t c a ho t đ ng ượ ế ủ ạ ộ
kinh doanh

©2005 Pearson Education, Inc.
5
Chi phí c h iơ ộ
M t cá nhân kh i s m t doanh nghi p ộ ở ự ộ ệ
c n ph i tính đ n chi phí c h i c a th i ầ ả ế ơ ộ ủ ờ
gian c a mìnhủ
L ra có th làm m t n i khác và t o ra ẽ ể ở ộ ơ ạ
m t m c l ng c nh tranhộ ứ ươ ạ

