
Bi n và Ki u D Li uế ể ữ ệ
Bi n và Ki u D Li uế ể ữ ệ
Ch ng 2ươ

L p trình c b n C/Ch ng 2/ ậ ơ ả ươ 2 of 22
M c Tiêuụ
M c Tiêuụ
Hi u ểđ c bi n (ượ ế variables)
Phân bi t bi n và h ng (constants) ệ ế ằ
Li t kê các ki u d li u khác nhau và s ệ ể ữ ệ ử
d ng chúng trong ch ng trình Cụ ươ
Hi u và s d ng các toán t s h c ể ử ụ ử ố ọ

L p trình c b n C/Ch ng 2/ ậ ơ ả ươ 3 of 22
Bi nế
Bi nế
D li uữ ệ
B nhộ ớ
M i v trí trong b nh là duy nh tỗ ị ộ ớ ấ
Bi n cho phép cung c p m t tên có ý nghĩa cho m i v trí nhế ấ ộ ỗ ị ớ
15
D li u ữ ệ
trong b ộ
nhớ
15

L p trình c b n C/Ch ng 2/ ậ ơ ả ươ 4 of 22
Ví dụ
Ví dụ
• A, B và C là các bi n trong đo n mã gi trênế ạ ả
• Tên bi n giúp chúng ta truy c p vào b nh mà không c n dùng ế ậ ộ ớ ầ
đ a ch c a chúngị ỉ ủ
• H đi u hành đ m nhi m vi c c p b nh còn tr ng cho nh ng ệ ề ả ệ ệ ấ ộ ớ ố ữ
bi n nàyế
• Ð tham chi u đ n m t giá tr c th trong b nh , chúng ta ch ể ế ế ộ ị ụ ể ộ ớ ỉ
c n dùng tên c a bi nầ ủ ế
BEGIN
DISPlAY ‘Enter 2 numbers’
INPUT A, B
C = A + B
DISPLAY C
END

L p trình c b n C/Ch ng 2/ ậ ơ ả ươ 5 of 22
H ngằ
H ngằ
M t ộh ngằ (constant) là m t giá tr không ộ ị
bao gi thay đ iờ ổ
Các ví dụ
5 số / h ng sằ ố nguyên
5.3 số / h ng sằ ố th cự
‘Black’ H ng chu iằ ỗ
‘C’ H ng ký tằ ự
Bi n l u gi các giá tr h ngế ư ữ ị ằ

