intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Lý thuyết xác suất và thống kê toán học: Chương 6 - PGS.TS. Trần Lộc Hùng

Chia sẻ: Nguyễn Minh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:124

0
77
lượt xem
26
download

Bài giảng Lý thuyết xác suất và thống kê toán học: Chương 6 - PGS.TS. Trần Lộc Hùng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 6: Ước lượng tham số tổng thể thuộc Bài giảng Lý thuyết xác suất và thống kê toán học trình bày về đặt vấn đề, ước lượng điểm, ước lượng khoảng, ước lượng và cỡ mẫu và phần bài tập củng cố kiến thức ở cuối chương. Mời bạn đọc cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Lý thuyết xác suất và thống kê toán học: Chương 6 - PGS.TS. Trần Lộc Hùng

  1. Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c PGS.TS. Tr n L c Hùng Tp. H Chí Minh, 10/ 2013 Ngày 12 tháng 10 năm 2013 PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 1 / 60
  2. TRƯ NG Đ I H C TÀI CHÍNH-MARKETING KHOA CƠ B N, B MÔN TOÁN-TH NG KÊ PGS. TS. TR N L C HÙNG LÝ THUY T XÁC SU T VÀ TH NG KÊ TOÁN H C Tp. H Chí Minh, 10/2013 PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 2 / 60
  3. Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c PGS.TS. Tr n L c Hùng Tp. H Chí Minh, 10/ 2013 Ngày 12 tháng 10 năm 2013 Chương 6. Ư c lư ng tham s t ng th PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 3 / 60
  4. T khóa (Key Words) Ư c lư ng tham s PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 4 / 60
  5. T khóa (Key Words) Ư c lư ng tham s Đ tin c y PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 4 / 60
  6. T khóa (Key Words) Ư c lư ng tham s Đ tin c y Kho ng ư c lư ng PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 4 / 60
  7. Chương 6. Ư c lư ng tham s t ng th 1 Đ tv nđ PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 5 / 60
  8. Chương 6. Ư c lư ng tham s t ng th 1 Đ tv nđ 2 Ư c lư ng đi m PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 5 / 60
  9. Chương 6. Ư c lư ng tham s t ng th 1 Đ tv nđ 2 Ư c lư ng đi m 3 Ư c lư ng kho ng PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 5 / 60
  10. Chương 6. Ư c lư ng tham s t ng th 1 Đ tv nđ 2 Ư c lư ng đi m 3 Ư c lư ng kho ng 4 Ư c lư ng và c m u PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 5 / 60
  11. Chương 6. Ư c lư ng tham s t ng th 1 Đ tv nđ 2 Ư c lư ng đi m 3 Ư c lư ng kho ng 4 Ư c lư ng và c m u 5 Bài t p PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 5 / 60
  12. Đ tv nđ Gi s ωn = {X1 , X2 , . . . , Xn } là m t m u ng u nhiên sinh b i bi n ng u nhiên X có quy lu t xác su t Q(x, θ). V n đ đ t ra là: 1 Ư c lư ng tham s chưa bi t θ c a t ng th Ω bao g m µ, σ 2 , p. PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 6 / 60
  13. Đ tv nđ Gi s ωn = {X1 , X2 , . . . , Xn } là m t m u ng u nhiên sinh b i bi n ng u nhiên X có quy lu t xác su t Q(x, θ). V n đ đ t ra là: 1 Ư c lư ng tham s chưa bi t θ c a t ng th Ω bao g m µ, σ 2 , p. 2 Hàm ư c lư ng là các th ng kê c a m u ˆ θ = f (ωn ) = f (X1 , X2 , . . . , Xn ) PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 6 / 60
  14. Đ tv nđ Gi s ωn = {X1 , X2 , . . . , Xn } là m t m u ng u nhiên sinh b i bi n ng u nhiên X có quy lu t xác su t Q(x, θ). V n đ đ t ra là: 1 Ư c lư ng tham s chưa bi t θ c a t ng th Ω bao g m µ, σ 2 , p. 2 Hàm ư c lư ng là các th ng kê c a m u ˆ θ = f (ωn ) = f (X1 , X2 , . . . , Xn ) 3 Ư c lư ng đi m PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 6 / 60
  15. 6.1 Ư c lư ng đi m 1 Ư c lư ng không ch ch 2 Ư c lư ng v ng 3 Ư c lư ng hi u qu 4 Ư c lư ng h p lý c c đ i 5 Ư c lư ng theo mô men PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 7 / 60
  16. Ư c lư ng không ch ch Đ nh nghĩa ˆ Th ng kê θ đư c g i là m t ư c lư ng không ch ch c a tham s θ, n u ˆ E (θ) = θ 1 B n ch t là đ ng th c ˆ E (θ − θ) = 0 PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 8 / 60
  17. Ư c lư ng không ch ch Đ nh nghĩa ˆ Th ng kê θ đư c g i là m t ư c lư ng không ch ch c a tham s θ, n u ˆ E (θ) = θ 1 B n ch t là đ ng th c ˆ E (θ − θ) = 0 2 ˆ ˆ N u E (θ) = θ, thì th ng kê θ là ư c lư ng ch ch so v i tham s θ PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 8 / 60
  18. Ư c lư ng không ch ch Ví d 1 1 n Trung bình m u X = n j=1 Xj là m t ư c lư ng không ch ch c a tham s t ng th µ 1 Dùng đ nh nghĩa và tính ch t c a kỳ v ng, ta có n n 1 1 E (X ) = E ( Xj ) = E (Xj ) = µ n n j=1 j=1 PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 9 / 60
  19. Ư c lư ng không ch ch Ví d 1 1 n Trung bình m u X = n j=1 Xj là m t ư c lư ng không ch ch c a tham s t ng th µ 1 Dùng đ nh nghĩa và tính ch t c a kỳ v ng, ta có n n 1 1 E (X ) = E ( Xj ) = E (Xj ) = µ n n j=1 j=1 2 Đi u này không ph thu c vào c m u và đúng cho m i quy lu t xác su t PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 9 / 60
  20. Ư c lư ng không ch ch Ví d 2 2 1 n Phương sai m u Sn = n j=1 (Xj − X )2 là m t ư c lư ng ch ch c a phương sai t ng th σ 2 1 Dùng đ nh nghĩa và tính ch t c a kỳ v ng, ta có n 2 1 n−1 2 E (Sn ) = E ( (Xj − X )2 ) = σ = σ2 n n j=1 PGS.TS.Tr n L c Hùng (UFM, 10/2013) Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán h c Ngày 12 tháng 10 năm 2013 10 / 60

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản