intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Mạch điện tử: Chương 1 - Nguyễn Phước Bảo Duy

Chia sẻ: Trinh _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:82

12
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Mạch điện tử: Chương 1 - BJT giới thiệu Các đặc tính dòng - áp, Mạch phân cực DC, mạch khuếch đại, Các mạch khuếch đại cơ bản. Mời các bạn tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Mạch điện tử: Chương 1 - Nguyễn Phước Bảo Duy

  1. Chương 1 - BJT  1. Giới thiệu 2. Các đặc tính dòng - áp 3. Mạch phân cực DC 4. Mạch khuếch đại 5. Các mạch khuếch đại cơ bản Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  2. 1. Giới thiệu • BJT - Bipolar Junction Transistor Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  3. 1. Giới thiệu • BJT có ba chế độ hoạt động Mode EBJ CBJ Mô tả Cutoff Reverse Reverse Không có dòng điện ở các cực Active Forward Reverse Khuếch đại dòng Saturation Forward Forward Trạng thái bão hòa Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  4. 1. Giới thiệu • Xét BJT loại npn ở active mode: v BE iC  ISe VT v BE iC IS iB   e VT    1 iC iE  iC    β: Độ lợi dòng E chung, mang giá trị lớn, từ vài chục đến vài trăm. VT  25mV Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  5. 1. Giới thiệu • Một số mạch tương đương tín hiệu lớn của BJT npn hoạt động ở active mode. Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  6. 1. Giới thiệu Xét BJT loại npn ở saturation mode • Trong thực tế, CBJ chỉ phân cực thuận với điện áp vCB
  7. 1. Giới thiệu Sơ đồ tương đương BJT loại npn ở saturation mode • Dòng điện qua diode DC làm tăng iB, giảm iC. v BE v BC iC  ISe VT  ISC e VT v BE v BC IS iB  e VT  ISC e VT  • Khi đó iC  forced   iB saturation Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  8. 1. Giới thiệu Trong thực tế có 2 cách nhận biết BJT có ở trạng thái bão hòa: 1. CBJ có phân cực thuận với điện áp lớn hơn 0.4V. 2. Tỉ số iC/iB có nhỏ hơn β. • Điện áp vCE tại trạng thái bão hòa: VCEsat = VBE - VBC ≈ 0.1 đến 0.3V • Thông thường có thể giả sử một transistor ở biên bão hòa khi VCEsat = 0.3V, và ở trạng thái bão hòa sâu với VCEsat = 0.2V. Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  9. 1. Giới thiệu Xét BJT loại pnp ở active mode: • Các đặc tính dòng - áp của BJT pnp tương tự như của BJT npn, ngoại trừ vBE thay bằng vEB. • Lưu ý chiều các dòng điện. Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  10. 1. Giới thiệu Xét BJT loại pnp ở active mode: • Có hai sơ đồ tương đương thường được sử dụng Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  11. Chương 1 - BJT 1. Giới thiệu  2. Các đặc tính dòng - áp 3. Mạch phân cực DC 4. Mạch khuếch đại 5. Các mạch khuếch đại cơ bản Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  12. 2. Các đặc tính dòng áp Quy ước chung về ký hiệu dòng - áp cho BJT như hình. • Các dòng iB, iC và iE không nhận giá trị âm. • BJT npn ở active mode thì: - VBE ≈ 0.6 - 0.7V - VCB > -0.4V • BJT pnp ở active mode thì: - VEB ≈ 0.6 - 0.7V (pnp) - VBC > -0.4V Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  13. 2. Các đặc tính dòng áp Thực tế thì thường có thêm các điện trở phân cực Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  14. 2. Các đặc tính dòng áp Ví dụ: Cho mạch BJT như hình, với  = 50, VE = -0.7V. Tính IE, IB, IC và VC. Đáp án: 0.93mA; 18.2A; 0.91mA; 5.45V. Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  15. 2. Các đặc tính dòng áp Ví dụ: Cho mạch BJT như hình, đo được VB = 1.0V, VE = 1.7V. Tính ,  và VC. Đáp án: 0.994; 165; -1.75V. Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  16. 2. Các đặc tính dòng áp v BE - Đặc tính iC-vBE: iC  ISe VT - Đặc tính này có thay đổi theo nhiệt độ T. Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  17. 2. Các đặc tính dòng áp - Đặc tính iC-vCB (npn) hoặc iC-vBC (pnp) lý tưởng: - Trong thực tế, i C phụ thuộc v C . đoạn active mode không còn nằm ngang -> hiệu ứng Early. Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  18. 2. Các đặc tính dòng áp - Hiệu ứng Early, với VA khoảng 10 - 100V gọi là điện áp Early. Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  19. 2. Các đặc tính dòng áp - Khi có hiệu ứng Early, dòng iC (ở active mode) sẽ có chút thay đổi: v BE  v CE  iC  ISe VT  1    VA  - Trở kháng ra nhìn từ cực C: 1  i  VA  VCE VA r0   C     v CE v BE cons tan t   IC IC trong đó VCE và IC là điểm làm việc của BJT trên đặc tuyến iC-vCE. (lưu ý rằng nếu không xét hiệu ứng Early thì r0 = ) Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  20. 2. Các đặc tính dòng áp - Trở kháng ra r0 làm thay đổi sơ đồ tương đương tín hiệu lớn của BJT: Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2