Bài gi ng môn: Nghi p v ph c v bu ng
CH NG 1: GI I THI U V B PH N BU NG PHÒNGƯƠ
TRONG KHÁCH S N
1.1. Khái ni m và c c u t ch c c a b ph n bu ng ơ
1.1.1. Khái ni m chung
Bu ng ng trong khách s n là n i đ khách l u trú trong th i gian nh t đnh ơ ư
v i m c đích đ ngh ng i ho c làm vi c. ơ
Ph c v bu ng đc hi u là nh ng ho t đng chăm lo s ngh ng i c a ượ ơ
khách b ng vi c làm v sinh, b o d ng các bu ng khách và làm đp di n m o ưỡ
khách s n, đng th i ph c v đy đ các d ch v b sung mà khách yêu c u.
B ph n bu ng là b ph n duy nh t trong khách s n tr c ti p ph c v ế
khách, nh ng l i không tr c ti p thu ti n c a khách. B ph n bu ng có vai trò quanư ế
tr ng trong ho t đng kinh doanh khách s n. B ph n ph i h p v i b ph n l tân
cung c p các d ch v l u trú t o doanh thu l n trong t ng doanh thu c a khách s n. ư
1.1.2. C c u t ch cơ
1.1.2.1. C c u t ch c c a khách s nơ
a. Đnh nghĩa:
C c u t ch c là s s p x p v nhân s và phân công nhi m v , tráchơ ế
nhi m giúp cho khách s n ho t đng th ng nh t và có hi u qu .
b. Phân lo i:
Trong th c hi n ho t đng khách s n, do theo quy mô và m c đ ph c t p,
yêu c u c a nhi m v khác nhau nên c c u t ch c c a khách s n không đng ơ
nh t. th ng có m t s mô hình t ch c sau th ng g p: ườ ườ
- Khách s n có c c u t ch c theo mô hình tr c tuy n: ơ ế
+ Nguyên t c ch y u c a mô hình này là m i b ph n hay ng i th a hành ch ế ườ
có m t ng i l nh đo tr c ti p. Ng i này ph i hi u h t và làm đc công vi c ườ ế ườ ế ượ
c a nhân viên thu c quy n. Th ng m i ng i lãnh đo có m t s nhân viên nh t ườ ườ
đnh.
+ u đi m c a mô hình này là m i nhân viên đu bi t rõ ng i lãnh đo tr cƯ ế ư
ti p và duy nh t c a mình, đm b o gi i quy t công vi c nhanh chóng t trênế ế
xu ng d i cũng nh n m ch c tình hình th c t t d i lên trên; trách nhi m, ướ ư ế ườ
quy n h n đc xác đnh r t rõ ràng. ượ
+ Nh c đi m chính là nh ng ng i lãnh đo ph i am hi u và thông th oượ ườ
chuyên môn c a đn v (b ph n) do mình ph trách, đi u này r t khó th c hi n ơ
trong đi u ki n các ho t đng kinh doanh, quy trình công ngh ph c t p. C c u t ơ
ch c theo mô hình tr c tuy n ch y u đc áp d ng cho các khách s n có quy mô ế ế ượ
nh .
- C c u ch c năng: ơ
GVTH: Nguy n Lê Thanh Th o Trang 1
Bài gi ng môn: Nghi p v ph c v bu ng
+ Theo mô hình này, ng i lãnh đo là nh ng chuyên gia theo t ng lĩnh v c cườ
th . Lãnh đo c a t ng b ph n ho c ng i th a hành (nhân viên) th ng có t 2 – ư ườ
3 th tr ng hay nói cách khác lãnh đo c a đn v g m m t s ng i, m i ng i ư ơ ườ ườ
ch u trách nhi m t ng lĩnh v c c th (có trình đ chuyên môn v lĩnh v c mình
ph trách). Ví d các phó giám đc khách s n. Thay vì ph i c n m t th tr ng ưở
(giám đc) th t toàn di n mà trong th c t hi m tìm đc m t ng i nh v y; ế ế ượ ườ ư
ng i ta b nhi m m t s ng i lãnh đo và nh ng chuyên gia ch u trách nhi m vườ ườ
m t ph n ho t đng c a đn v . ơ
+ Nh c đi m chính c a mô hình này là ng i lãnh đo c p th p h n ho cượ ườ ơ
nhân viên không ph i ch có m t, mà có m t s th tr ng tr c ti p. Trong th c ưở ế
ti n r t khó phân đnh ranh gi i công vi c và trách nhi m c th . V lý thuy t có ế
th x y ra tình tr ng nh sau: Hai ng i lãnh đo c p trên đu yêu c u c p d i ư ườ ườ
ph i làm hai vi c khác nhau cùng m t th i đi m. Trong th c t , kh năng này ít ế
x y ra do có s ph i h p t t trong công vi c c a t ng ng i lãnh đo. ườ
- C c u tr c tuy n ch c năng (c c u h n h p): ơ ế ơ
+ C c u này có nguyên t c c b n nh sau: Các b ph n c p th p ho cơ ơ ư
nh ng ng i th a hành ch có m t ng i lãnh đo tr c ti p, còn các b ph n trung ườ ườ ế
gian (các c p khác) có m t s ng i lãnh đo là chuyên gia v t ng lĩnh v c nh t ườ
đnh.
+ u đi m c a mô hình này là chuyên môn hoá các cán b lãnh đo c p trungƯ
gian và đm b o nguyên t c th tr ng (m t ng i lãnh đo) đi v i nh ng ng i ưở ườ ư
tr c ti p th c hi n; cho phép s d ng đúng đn quy n h n c a cán b lãnh đo, ế
phân đnh rõ ràng nghĩa v và trách nhi m c a t ng b ph n trong đn v . V i tính ơ
ch t u vi t trên, c c u h n h p đc áp d ng r ng rãi trong công tác qu n lý các ư ơ ượ
công ty du l ch và khách s n có quy mô l n.
Vi t Nam, các khách s n th ng đc chia theo quy mô: ườ ượ
- Khách s n có quy mô nh : có t 5 – 40 bu ng.
GVTH: Nguy n Lê Thanh Th o Trang 2
Gia m đô c điêu
ha nh
Gia m đô c phu tra ch (
bô phân phuc vu ăn ( ( ( (
u ng
Nhân viên phuc (
vu buông(
Bô phân/ quây lê ( (
tân đt t i bu ng
Tr ng ươ)
nho m
phuc vu ( (
ba n
Đâ u
bêp
tr ngươ)
Tr ng ưở
ca
Nhân
viên
Tr ng bô phân lê ươ) ( (
tân
Tr ng bô phuc vu ươ) ( ( (
buông
Bài gi ng môn: Nghi p v ph c v bu ng
S đ 1a: C c u t ch c c a khách s n có quy mô nhơ ơ
S đ 1b: C c u t ch c c a khách s n có quy mô nhơ ơ
- Khách s n có quy mô v a: có t 40 150 bu ng. V c c u qu n lý theo ơ
quy mô c a khách s n và ch t l ng d ch v đc chuyên môn hoá m c đ đ ượ ượ
giúp ho t đng giám sát và đi u hành có hi u qu . C c u t ch c c a khách s n ơ
có th phân thành các phòng ban, b ph n rõ rang và các công vi c đc chia, b trí ư
thành các khu c c c th ; t t c đc đi u hành b i b ph n giám sát. M c đ biên ượ
ch nhân s tăng lên theo quy mô và các lo i d ch v khách s n (S đ 2)ế ơ
GVTH: Nguy n Lê Thanh Th o Trang 3
Giám đcTh kýư
B ph n
l tân
B ph n
ăn u ng
B ph n
nhân s
B ph n
k toánế
B
ph n
b pế
Đón ti pế
Đi n tho i
Mang xách
C a hàng
B ph n
bu ng
- Làm bu ng
- V sinh
công c ng
- Gi t là
- B o d ng ưỡ
- Nhà
hàng
- Bar
- Thu ngân
- Thanh toán
- Kho tàng
- Mua bán
- B p nóngế
- B p ế
ngu i
- S chơ ế
- B p bánhế
- Lau r a
- Qu n lý
nhân s
- Hành chính
- B o v
- Th kýư
Bài gi ng môn: Nghi p v ph c v bu ng
S đ 2: C c u t ch c c a khách s n có quy mô v aơ ơ
- Khách s n có quy mô l n: có trên 150 bu ng. khách s n l n, ng i ta d ườ
dàng ti n hành vi c chuyên môn hoá. Lo i hình khách s n này th ng thuê k toánế ườ ế
GVTH: Nguy n Lê Thanh Th o Trang 4
Gia m đô c điêu ha nh
Tr ly gia m đô c ơ(
Quan ly don ) (
buông
Quan ly )
giăt la(
Phu tra ch (
day nghê(
Quan ly )
buông
Gi sô va ư )
kê toa n
l ngươ
Nhân viên
giăt la(
Nhân viên
don buông(
Nhân viên
buông
Quan ly ca c dich vu chung ) ( (Quan ly l u tru ) ư
Quan ly thu don ) (
buông theo kê
hoach(
Quan ly dich ) (
vu chung(
Tr ng nho m ươ)
bô phân l u ( ( ư
tru
Quan ly tâng )
(buôi chiêu))
Quan ly tâng )
(buôi sa ng))
Nhân viên
thu don theo (
kê hoach(
Nhân viên
th c hiên ư( (
dich vu ( (
chung
Nhân
viên phu (
tra ch l u ư
tru
Nhân
viên
buông
Nhân
viên
buông
Bài gi ng môn: Nghi p v ph c v bu ng
và giám đc nhân s làm vi c c ngày, do đó khách hàng có th th y rõ s chuyên
môn hoá trong các phòng ban, b ph n. Hai b ph n có doanh thu l n nh t trong
khách s n là: B ph n kinh doanh bu ng và b ph n d ch v ăn u ng. Sau đây là 2
m u s đ t ch c cho m t khách s n t ng đi l n (S đ 3a, 3b). ơ ươ ơ
S đ 3a: C c u t ch c c a khách s n có quy mô l nơ ơ
GVTH: Nguy n Lê Thanh Th o Trang 5
T ng giám đc
Tr lý giám đc
Giám
đc
Giám
đc
Giám
đc
Giám
đc
Giám
đc
Giám
đc
Giám
đc
B ph n
ph c v
ăn u ng
B ph n
ti p th ế
và bán
hàng
B ph n
giám sát và
b o d ng ưỡ
trang thi t bế
Phòng
nhân s
Phòng k ế
toán
B ph n
bu ng
B ph n
an ninh
Nhân
viên
Nhân
viên
Nhân
viên
Nhân
viên
Nhân
viên
Nhân
viên
Nhân
viên
Tr lý giám đc
Giám đc
nhân s
và đào t o
Giám đc
tài chính
Giám đc
an ninh
Giám đc
l tân
Giám đc
b ph n
bu ng
Giám đc
b ph n
ăn u ng
Giám đc
b ph n
b pế
K s ư
tr ngưở
Giám đc
b ph n
gi t là
Giám
đc kinh
doanh
-Th kýư
-Qu n lý
nhân s
-Qu n lý
đào t o
-Th kýư
-Thu ngân
-Thanh
toán
-Mua bán
-Nh p hàng
-Kho hàng
-Tài s n
khách
s n
-Tài s n
khách
-Tài s n
nhân viên
-Ki m tra
-Phòng
ch ng
cháy
-L tân
-Đt ch
-H ngướ
d n
khách
-T ng đài
-D ch v
th ng ươ
m i
-D ch v
-C a
hàng
-Tr c bu ng
-Làm bu ng
-V sinh
công c ng
-Qu n lý đ
v i, trang
ph c
-V n hoa, ườ
cây c nh
-Nhà
hàng
-Bar
-Phòng
ti c, h i
ngh
-Ph c
v trên
phòng
-S ch ơ ế
đ u ng
-Qu y
bánh
-B p ế
nóng
-B p ế
ngu i
-S chơ ế
-B p ế
bánh
-B p cho ế
nhân viên
-Lau r a
-Kho
l nh
-B o
d ng, ưỡ
xây d ng
-Đi n
-C khíơ
-Gi t khô
-Gi t
n cướ
-Là
-Ki m tra
giao
nh n
-C a
hàng giao
d ch
-Quan h
khách
hang
-Qu n lý
và chào
hang
-Qu ng
cáo s n
ph m
T ng giám đc Th kýư