intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng MS Access 2003: Chương 4 - Form - Biểu mẫu

Chia sẻ: Lavie Lavie | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:33

62
lượt xem
3
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng MS Access 2003: Chương 4 - Form - Biểu mẫu trình bày về khái niệm; các thành phần của Form; các dạng trình bày của Form; các chế độ hiển thị của Form; tạo Form mới; tạo các điều khiển. Mời các bạn tham khảo bài giảng để bổ sung thêm kiến thức về lĩnh vực này.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng MS Access 2003: Chương 4 - Form - Biểu mẫu

  1. CHƯƠNG IV: FORM - BIỂU MẪU I. Khái Niệm II. Các thành phần của Form III.Các dạng trình bày của Form IV.Các chế độ hiển thị của Form V. Tạo Form mới VI.Tạo các điều khiển MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 1 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
  2. I. Khái Niệm: II. Các thành phần của Form Để hiển thị các thành phần của Form bạn chọn Menu View/chọn thành phần cần hiển thị. MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 2 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
  3. III. Các dạng trình bày của Form: có 4 dạng MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 3 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
  4. IV. Các chế độ hiển thị của Form: Có 3 chế độ: View/chọn chế độ thích hợp 1. Chế độ Design view: Chế độ thiết kế. MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 4 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
  5. 2. Chế độ Form view: Chế độ chạy Form, có thể thay đổi dữ liệu trên Table hoặc Query nguồn. MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 5 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
  6. 3. Chế độ Datasheet view: Chế độ hiển thị dữ liệu dạng bảng, dạng này cũng có thể thay đổi dữ liệu. MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 6 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
  7. V. Tạo Form: Có 3 cách 1. Tạo Form nhanh - AutoForm. - New\Chọn dạng AutoForm thích hợp (AutoForm: Columnar, Tabular, DataSheet). - Chọn dữ liệu nguồn cho Form\OK * Lưu ý: Form chỉ liên kết được với 1 Table hoặc 1 Query (Select Query) MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 7 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
  8. 2. Tạo Form bằng Wizard. - New\Form Wizard\chọn dữ liệu nguồn\Ok. - Chọn trường cần hiển thị. - Chọn dạng hiển thị (Columnar, Tabular, Datasheet, Justified). - Finish. MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 8 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
  9. 3. Tạo Form bằng Design view: (Tạo form bằng tay) - New\Design view. - Chọn dữ liệu nguồn cho Form (Nếu có). - Chọn Ok. Trong cách tạo Form này khi bấm Ok thì xuất hiện cửa sổ thiết kế Form cùng với Field List (Danh sách chứa các trường mà Form đã liên kết). MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 9 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
  10. Các thuộc tính của Form Bấm chuột phải vào đây chọn Properties để mở bả ng thuộc tính của Form MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 10 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
  11. VI. Tạo các điều khiển: Hợp công cụ chứa các điều khiển View/chọn ToolBox hoặc bấm vào MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 11 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
  12. 1. Tạo Label: Label  Chọn điều khiển  Kẻ hình chữ nhật tại vị trí muốn gõ văn bản  Gõ văn bản vào Label. Muốn xuống hàng bấm CTRL+ENTER MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 12 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
  13. 2. Tạo TextBox: 1 2 3 4 MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 13 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
  14. 2. Tạo TextBox (tt)  Chọn điều khiển.  Kẻ hình chữ nhật tại vị trí muốn tạo Textbox  Điều khiển có 2 phần: Label (Nhãn) và Textbox (phần chứa dữ liệu) Các thuộc tính quan trọng của TextBox: Thuộc tính Ý nghĩa Name Tên của điều khiển Control Source Tên trường hay BT mà ĐK gắn kết vào Visible Hiển thị hay ẩn đi điều khiển (Yes/No) MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 14 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
  15. 3. Tạo Combo Box bằng Wizard: - Chọn điều khiển và bật chức năng Control Wizard - Kẻ lên Form và làm theo hướng dẫn. Combo Box lấy dữ liệu từ Table DMCV MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 15 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
  16. 3. Tạo Combo Box (tt) Tạo liên kết Combo box với Textbox Kẻ Text box và gõ vào TextBox theo cú pháp sau: =[Tên Combo box].[column](Vị trí trường cần liên kết) Lưu ý: Vị trí của trường đầu tiên là vị trí 0. Vậy trường thứ 2 thì vị trí của nó là 1. MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 16 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
  17. 3. Tạo Combo Box (tt) NAME: CV Vị trí cần liên kết Nhãn của Tên của CB TextBox MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 17 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
  18. 4. Tạo Option Group (Nhóm tùy chọn): Các nhãn của Option Group MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 18 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
  19.  Cách tạo Option Group: Dùng chức năng Control Wizard B1: Chọn điều khiển, bật chức năng CW và vẽ lên Form. B2: Nhập các nhãn cho Option Group. B3: Chọn giá trị mặc định cho Option Group. B4: Đặt giá trị cho từng Option. (Mặc định giá trị của từng Option là vị trí xuất hiện của nó). B5: Chọn loại option: có 3 loại Option Buttons; Check Boxes; Toggle Buttons B6: Đặt nhãn cho Option Group và nhấn Finish. MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 19 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
  20. 5. Tạo Command Button Nhóm HĐ Hành động Goto First Record: Về đầu Record Goto Last Record: Về cuối Navigation Goto Previous Record: Về mẩu tin trước Goto Next Record: Kế tiếp Record Operation Add New Record: Thêm mẩu tin mới Close Form: Đóng Form Form Operation Open Form: Mở Form Report Operation Preview Report: Xem report (Mở) Quit Application: Thóat khỏi Access Application Run Application: Chạy một ƯD bất kỳ MS Access 2003 - Tin Học Trường Tín - 20 Form - Biểu Mẫu B.soạn: N.V.Dũng
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD


intNumView=62

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2