intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 849_1568189308.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 15:08:43
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Quản trị sản xuất (312tr)

Chia sẻ: Năm Tháng Tĩnh Lặng | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:312

0
63
lượt xem
33
download

Bài giảng Quản trị sản xuất (312tr)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Quản trị sản xuất có cấu trúc gồm 7 chương trình bày về những nội dung sau: Những vấn đề chung về quản trị sản xuất và dịch vụ, dự báo nhu cầu sản xuất, hoạch định tổng hợp, lập trình sản xuất, quản trị tồn kho, hoạch định nhu cầu vật tư, lập tiến độ và kiểm soát sản xuất chế tạo. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị sản xuất (312tr)

  1. CHƢƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ Quản trị sản xuất
  2. CHƢƠNG 1 1 Một số khái niệm cơ bản 2 Mục tiêu & vai trò của QT SX và DV 3 Lịch sử hình thành lý thuyết QT SX và DV 4 Các nội dung chủ yếu của QT SX và DV Quản trị sản xuất
  3. 1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM 1.1 Khái niệm về sản xuất - Theo nghĩa hẹp:  Sản xuất là tạo ra những sản phẩm cụ thể như quần áo, bàn ghế…  Các dịch vụ như khách sạn, nhà hàng…được gọi là phí sản xuất Vậy theo nghĩa hẹp giữa sản xuất và dịch vụ khác nhau điểm nào? Quản trị sản xuất
  4. Tiêu chí so sánh Sản xuất Dịch vụ Tạo ra sản phẩm vật chất Không thể dự trữ đƣợc Không cần số vốn lớn Không cần nhiều máy móc Ít tiếp xúc với khách hàng Khó khăn trong việc đánh giá chất lƣợng sản phẩm Phân phối sản phẩm bị giới hạn về địa lý Quản trị sản xuất
  5. Theo nghĩa rộng: Sản xuất và dịch vụ bao hàm bất kỳ hoạt động nào nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người Quản trị sản xuất
  6. 1.2. Khái niệm về quản trị SX và DV Quá trình Đầu vào Đầu ra biến đổi Phản hồi Phản hồi Kiểm tra, đánh giá Quá trình chuyển đổi, tạo giá trị gia tăng Quản trị sản xuất
  7. 1.2. Khái niệm về quản trị sản xuất Quản trị sản xuất là quá trình tổ chức, phối hợp và sử dụng các yếu tố đầu vào nhằm chuyển hóa thành kết quả đầu ra là sản phẩm hoặc dịch vụ với chi phí sản xuất thấp nhất và hiệu quả nhất Quản trị sản xuất
  8. 2. MỤC TIÊU VÀ VAI TRÒ 2.1 Mục tiêu của quản trị sản xuất  Đảm bảo chất lƣợng sản phẩm và dịch vụ  Giảm chi phí sản xuất trên một đơn vị  Xây dựng hệ thống sản xuất của doanh nghiệp mang tính linh hoạt. Quản trị sản xuất
  9. 2.2 Vai trò của quản trị sản xuất  Là hoạt động quyết định tạo ra sản phẩm và giá trị gia tăng cho doanh nghiệp.  Làm tăng năng suất, cải tiến chất lượng và tăng khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp. Quản trị sản xuất
  10. 3. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH LÝ THUYẾT QTSX  1800 Eliwhitney: Khái niệm về chất lượng sản phẩm  1881 Taylor: Tổ chức lao động khoa học  1913 Hernry Ford: Lý thuyết về dây chuyền sản xuất  1924 Schewhart: Các phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm  1936: Ứng dụng máy tính đầu tiên vào sản xuất Quản trị sản xuất
  11. 3. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH LÝ THUYẾT QTSX  1956-58 - Ứng dụng sơ đồ Gantt – Sơ đồ mạng lưới vào sản xuất  1960 – Hoạch định nhu cầu vật tư bằng máy tính  1970 - Ứng dụng máy tính vào hệ thống sản xuất  1975 - Ứng dụng máy tính vào hệ thống sản xuất tự động hóa  1980 – Điều hành sản xuất hoàn toàn bằng máy tính Quản trị sản xuất
  12. 4. NỘI DUNG CỦA QUẢN TRỊ SẢN XUẤT Dự báo nhu Lý thuyết cầu sản phẩm xếp hàng Quyết định về sp và công nghệ JIT Hoạch định tổng Quản trị hợp Bố trí mặt bằng sản xuất Lập lịch trình Lựa chọn địa sản xuất điểm của DN Quản trị tồn kho Quản trị MMTB Hoạch định nhu cầu vật tƣ Quản trị sản xuất
  13. Chƣơng 2. DỰ BÁO NHU CẦU SẢN XUẤT
  14. MỤC TIÊU  Hiểu khái niệm, các loại dự báo và quy trình dự báo  Biết đƣợc các phƣơng pháp dự báo thông dụng  Ứng dụng đƣợc các phƣơng pháp dự báo
  15. NỘI DUNG CHÍNH 1. Giới thiệu về dự báo 2. Một số phƣơng pháp dự báo 3. Các phƣơng pháp đánh giá độ tin cậy của dự báo
  16. 1. GIỚI THIỆU VỀ DỰ BÁO 1.1 Khái niệm về dự báo Dự báo là khoa học và nghệ thuật nhằm tiên đoán những sự việc sẽ xảy ra trong tương lai Mục đích: Tăng hiệu quả, tăng lợi nhuận
  17. Dự báo căn cứ vào: - Dãy số liệu của các thời kz quá khứ + Quá khứ gần + Quá khứ có tính quy luật - Kết quả phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lĩnh vực dự báo - Kinh nghiệm thực tế của những người điều hành lâu năm
  18. 1.2 Các loại dự báo  Căn cứ vào thời đoạn dự báo - Dự báo ngắn hạn dƣới 1 năm( thông thƣờng là khoảng 3 tháng): Lập kế hoạch mua hàng, điều độ sản xuất và nhân lực… - Dự báo trung hạn ( 1 năm đến 3 năm): Lập kế hoạch bán hàng, kế hoạch sản xuất và dự thảo ngân sách chu kỳ kinh doanh… - Dự báo dài hạn ( 3 năm trở lên): Lập kế hoạch sản phẩm mới, dây chuyền công nghệ mới, mở rộng doanh nghiệp…
  19. 1.2 Các loại dự báo Căn cứ vào lĩnh vực dự báo - Dự báo kinh tế - Dự báo công nghệ và kỹ thuật sản xuất - Dự báo nhu cầu sản xuất
  20. 1.3 Đặc điểm của dự báo - Tính nhân – quả trong quá khứ vẫn còn lƣu giữ trong tƣơng lai - Luôn luôn có sai số cho phép - Dự báo cho nhóm đối tƣợng thƣờng chính xác hơn dự báo cho từng đối tƣợng riêng lẻ - Thời gian dự báo càng dài thì độ chính xác càng giảm đi

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản