intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 849_1568189308.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 15:08:43
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Thuế giá trị gia tăng (2014)

Chia sẻ: Bfvhgfff Bfvhgfff | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:59

0
187
lượt xem
63
download

Bài giảng Thuế giá trị gia tăng (2014)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Thuế giá trị gia tăng nhằm trình bày về khái niệm, đặc điểm thuế giá trị gia tăng, nội dung thuế giá trị gia tăng hiện hành, đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, căn cứ tính thuế giá trị gia tăng, phương pháp tính thuế giá trị gia tăng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Thuế giá trị gia tăng (2014)

  1. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
  2. Kết cấu bài giảng - Khái niệm, đặc điểm thuế GTGT - Nội dung thuế GTGT hiện hành + Đối tượng không chịu thuế + Căn cứ tính thuế + Phương pháp tính thuế
  3. I. Khái niệm, đặc điểm của VAT 1. VAT là gì? 2. Đặc điểm VAT Tại sao phải áp dung VAT thay thuế doanh thu? - Tránh trùng thuế (trùng thuế là gì?) - Khuyến khích xuất khẩu - Tăng cường hạch toán kế toán - Phù hợp với các nước trên thế giới
  4. Tại sao áp dụng VAT? Chỉ tiêu Sản xuất Thương mại 1 Thương mại 2 Thuế doanh thu Giá vốn - 104 114.4 Giá bán(k thuế) 100 110 120 Giá TT (có thuế) 104 114.4 124.8 Thuế GTGT Giá vốn - 100 106 Giá bán(k thuế) 100 106 111.6 Giá TT (có thuế) 110 116.6 122.76
  5. II. Nội dung thuế GTGT Văn bản liên quan: + Luật thuế GTGT 13/2008 + Nghị định 123/NĐ – CP + Thông tư 129/ TT - BTC
  6. Đối tượng không chịu thuế  . Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi..chưa qua chế biến hoặc chỉ qua sơ chế thông thường của tổ chức, cá nhân tự sản xuất, đánh bắt bán ra và ở khâu nhập khẩu.  Sản phẩm là giống vật nuôi, giống cây trồng, bao gồm trứng giống, con giống, cây giống, hạt giống,  Tưới, tiêu nước; cày, bừa đất; nạo vét kênh, mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp  Sản phẩm muối được sản xuất từ nước biển, muối mỏ tự nhiên, muối tinh, muối i-ốt
  7. Đối tượng không chịu thuế  Nhóm giáo dục: xuất bản phát hành sách chuyên ngành, dịch vụ dạy học  Nhóm y tế: dịch vụ khám chữa bệnh cho người, dịch vụ thú y  Nhóm dịch vụ tài chính: bảo hiểm, tài chính phái sinh, cấp tín dụng, chuyển nhượng đầu tư chứng khoán  Nhóm dịch vụ công cộng: bưu chính viễn thông công công, cấp thoát nước,vận tải công cộng, chiếu sáng…  Nhóm an ninh quốc phòng, rà pháo bom minh, chế tài chuyên dụng  Nhóm hàng hóa viện trợ nhân đạo, tiêu chuẩn hành lý xách tay, chuyển khẩu….  Nhóm khác: vàng thỏi, khoáng sản chưa qua chế biến hàng hóa là bộ phận nhân tạo thay thế cơ thể người Chuyển giao công nghệ, Hàng hoá thuộc loại trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu (nghiên cứu và phát triển)
  8. 1 Đối tượng không chịu thuế  Trước 01/01/2009  Từ 01/01/2009 - 29 nhóm - 26 nhóm Chuyển 4 nhóm sau từ không chịu thuế sang chịu thuế: - Thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải thuộc loại trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu tạo TSCĐ của DN. -Hoạt động văn hoá, triển lãm và thể dục, thể thao; biểu diễn nghệ thuật; SX phim; NK, phát hành và chiếu phim. -Điều tra, thăm dò địa chất, đo đạc, lập bản dò thuộc loại ĐTCB của NN. - Vận tải quốc tế.
  9. Đối tượng không chịu thuế Bổ sung thêm 1 nhóm: - Cày, bừa đất, nạo vét kênh mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp. Chi tiết thêm một số nhóm, cụ thể như sau:
  10. Đối tượng không chịu thuế  Trước 01/01/2009  Từ 01/01/2009, bổ sung: - Nhóm dịch vụ tài chính: - dịch vụ tài chính phái sinh chưa hướng dẫn dịch gồm 4 nghiệp vụ và các dịch vụ tài chính phái sinh vụ tài chính phái sinh khác; - Chuyển nhượng sở - Chuyển nhượng SHTT hữu trí tuệ (10%) - Rà phá bom mìn, vật nổ - Rà phá bom mìn, vật vào đối tượng không chịu nổ (hướng dẫn tại công thuế văn Bộ)
  11. Đối tượng không chịu thuế  Trước 01/01/2009  Từ 01/01/2009, chi tiết: - Dịch vụ y tế chưa hướng - Dịch vụ y tế gồm cả vận dẫn chi tiết chuyển người bệnh, cho thuê phòng bệnh, giường bệnh của các CS y tế; xét nghiệm, chiếu, chụp, máu và chế phẩm máu dùng cho người bệnh.
  12. Đối tượng không chịu thuế  Trước 01/01/2009  Từ 01/01/2009 - Quy định danh mục tài - Hướng dẫn tiêu chí xác nguyên, khoáng sản định tài nguyên, khoáng khai thác chưa chế sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm biến thành sản phẩm khác khi xuất khẩu. khác. - Quy định danh mục vũ - Thông tư không quy định khí khí tài chuyên dùng (Công văn số 17/BTC-TCT phục vụ quốc phòng, ngày 16/01/2009 của Bộ an ninh. hướng dẫn Danh mục
  13. 2. Căn cứ tính thuế 2.1 Thuế suất: có 3 mức thuế suất 0%, 5%, 10% + Thuế suất 0% áp dụng với hàng hóa dịch vụ xuất khẩu +Thuế suất 5% áp dụng với 15 nhóm mặt hàng 2.2 Giá tính thuế: Không thay đổi nguyên tắc xác định giá tính thuế (là giá bán chưa có thuế GTGT).
  14. Thuế suất 0%  Trước 01/01/2009  Từ 01/01/2009, bổ sung - Vận tải quốc tế không 0% đối với: chịu thuế. - Vận tải quốc tế. - Dịch vụ sửa chữa tàu - Dịch vụ sửa chữa tàu bay, tàu biển cung cấp bay, tàu biển cung cấp cho tổ chức, cá nhân cho tổ chức, cá nhân nước ngoài (công văn nước ngoài. Tổng cục áp dụng 0%). - Hướng dẫn rõ các - Các trường hợp không trường hợp không được được áp dụng 0% áp dụng 0%. chưa cụ thể.
  15. Thuế suất 0%  Trước 01/01/2009  Từ 01/01/2009, - Tiêu chí xác định dịch - Tiêu chí xác định dịch vụ vụ xuất khẩu: xuất khẩu: + tiêu dùng ở nước ngoài. + xác định cơ sở thường trú + hợp đồng trực tiếp. hay không cư trú tại Việt + chứng từ thanh toán Nam; không là đối tượng qua ngân hàng. nộp thuế GTGT tại VN. + hợp đồng trực tiếp. + chứng từ thanh toán qua ngân hàng.
  16. Thuế suất 5%  Trước 01/01/2009: 39  Từ 01/01/2009: 15 nhóm nhóm (hướng dẫn đúng theo quy định của Luật và Nghị - Lương thực: 5% định) - Nước sạch: phân loại theo - Không còn nhóm lương thực: địa bàn khai thác và mục + Thóc, gạo... SP trồng trọt đích sử dụng thuộc diện chưa chế biến không chịu thuế và thuế + Bột (gạo, ngô...): 10% suất 5%. - Nước sạch phục vụ SX và - Ban hành Danh mục dược sinh hoạt: 5% liệu là nguyên liệu SX - Xác định nguyên tắc: thuốc. nguyên liệu làm thuốc áp dụng 5% - Hoạt động triển lãm...không - Hoạt động triển lãm...: chịu thuế. 5%.
  17. Thuế suất thuế GTGT  Phế liệu, phế phẩm được thu hồi để tái chế, sử dụng lại khi bán ra áp dụng mức thuế suất thuế GTGT theo thuế suất của mặt hàng đó  Mức thuế suất áp dụng thống nhất cho từng loại hàng hoá và dịch vụ ở các khâu nhập khẩu, sản xuất hay kinh doanh thương mại.  Cơ sở KD nhiều loại hàng hoá dịch vụ có thuế suất khác nhau thì phải kê khai thuế theo từng mức thuế suất, nếu không xác định được phải tính và nộp theo mức thuế suất cao nhất.
  18. Thuế suất thuế GTGT Ví dụ: - Nhựa phế thải thu hồi khi bán ra áp dụng thuế suất thuế GTGT theo thuế suất của sản phẩm nhựa là 10%. - Hàng nhập khẩu là quần áo thuế VAT ở khâu nhập khẩu là 10%; khâu TM là 10%, sản xuất trong nước bán ra là 10%.
  19. 2.2 Giá tính thuế  Trước 01/01/2009  Từ 01/01/2009 - Giá tính thuế đối với - Giá tính thuế đối với BĐS được trừ giá đất (hoặc giá BĐS được trừ giá đất thuê đất) thực tế tại thời theo giá do UBND tỉnh điểm chuyển nhượng. quy định tại thời điểm Trường hợp giá đất tại thời nhận quyền sở hữu điểm chuyển nhượng do NNT kê khai không đủ căn hoặc sử dụng BĐS. cứ để xác định giá tính thuế hợp lý theo quy định thì tính trừ theo giá đất (hoặc giá thuê đất) do UBND tỉnh quy định tại thời điểm chuyển nhượng.
  20. Giá tính thuế - Giá tính thuế đối với nhá - Giá tính thuế đối với nhá máy thuỷ điện EVN theo máy thuỷ điện EVN bằng giá bán điện nội bộ của 60% giá bán điện thương EVN. phẩm bình quân năm trước.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản