intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Toán 1 chương 3 bài 6: Mười ba, mười bốn, mười lăm

Chia sẻ: Nguyễn Thị Huyền | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:14

0
117
lượt xem
21
download

Bài giảng Toán 1 chương 3 bài 6: Mười ba, mười bốn, mười lăm

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời quý thầy cô giáo và các bạn học sinh cùng tham khảo Bài giảng Toán 1 chương 3 bài 6: Mười ba, mười bốn, mười lăm thiết kế bằng Powerpoint chuyên ghiệp giúp nâng cao kĩ năng và kiến thức trong việc soạn bài giảng điện tử giảng dạy và học tập. Bài giảng Toán 1 chương 3 bài 6: Mười ba, mười bốn, mười lăm trình bày bằng Slide rất sống động với các hình ảnh minh họa giúp các em học sinh dễ dàng hiểu được bài giảng và nhanh chóng năm bắt các nội dung chính bài học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Toán 1 chương 3 bài 6: Mười ba, mười bốn, mười lăm

  1. MÔN:TOÁN LỚP 1 BÀI: MƯỜI BA, MƯỜI BỐN,MƯỜI LĂM
  2. TOÁN: Kiểm tra bài cũ: Bài 1: Đọc số, viết số a)Đọc số 10 11 12 mười mười một mười hai b) Viết số:
  3. TOÁN: Mười ba, mười bốn, mười lămết số Đọc số Chục Đơn vị Vi 1 3 13 Mười ba 1 4 14 Mười bốn 1 5 15 Mười lăm
  4. TOÁN: Mười ba, mười bốn, mười lăm Luyện tập Bài 1: Viết số a)Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười lăm 10 11 12 13 14 15 b) Điền số thích hợp vào ô trống 10 11 12 13 14 15 15 14 13 12 11 10
  5. TOÁN: Mười ba, mười bốn, mười Luyện tậplăm Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống 13 14 15
  6. Nối mỗi tranh với số thích hợp (theo Bài 3: mẫu) 10 11 12 13 14 15
  7. TOÁN: Mười ba, mười bốn, mười lăm Luyện tập Bài 4: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
  8. TOÁN: Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín.
  9. Số đứng liền trước số 13 là: A) 12 12 B) 14 C) 15 BBạntrảảlờờii sai BBạn tr ảờờđúng ạn trtr l ll ii đúng ạn ả sai Cố gchúc lênừng! Cố gắng lên nhé! Xin ắng m ng! Xin chúc mừnhé! Submit Clear Trả lời Xóa
  10. Số đứng liền sau số 12 là: A) 11 B) 13 B) 13 C) 14 BBạntrảảlờờii sai ạn trtr l ll ii đúng BBạn tr ảờờđúng ạn ả sai Cố gchúc lênừng! Cố gắng lên nhé! Xin chúc mừnhé! Xin ắng m ng! Submit Clear Trả lời Xóa
  11. Số đứng liền trước số 10 là: A) 12 B) 11 C) 9 BBạntrảảlờờiđúng Bạạntrả l llờ iđúng B n trả ờii sai ạn tr sai CXin ắng lênừnhé! Cố g chúc lênừng! Xingắng m nhé! ố chúc m ng! Submit Clear Trả lời Xóa
  12. TOÁN: Mười ba, mười bốn, mười lăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số 1 3 13 Mười ba 1 4 14 Mười bốn 1 5 15 Mười lăm Bài 1: Viết số Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống Bài 3: Nối mỗi tranh với số thích hợp Bài 4: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
  13. TOÁN: Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín. Về nhà Luyện đọc và viết các số từ 10 đến 15. Chuẩn bị bài sau.
  14. XIN CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản