CH NG I: V T LI U D N ĐI NƯƠ
I. 1 Khái ni m
I.1.1 Đ nh nghĩa
ch t vùng t do n m sát v i vùng đ y th m chí th ch ng lên
vùng đ y. V t d n đi n s l ng đi n t t do r t l n, nhi t đ bình ượ
th ng các đi n t hoá tr trong vùng đ y th chuy n sang vùng t do r tườ
d dàng, d i tác d ng c a l c đi n tr ng các đi n t này tham gia vào ướ ườ
dòng đi n d n. Chính vì v y v t d n có tính d n đi n t t.
I.1.2 Phân lo i
V t li u d n đi n th nh ng v t r n, l ng trong nh ng đi u
ki n nh t đ nh có th khí.
- V t li u th r n các kim lo i h p kim. V t d n kim lo i chia làm 2
lo i là lo iđi n d n caolo i có đi n tr cao. Kim lo i có đi n d n cao
dùng làm dây d n, cáp đi n, dây qu n máy đi n, lo i đi n tr cao dùng
trong các d ng c đ t nóng b ng đi n, đèn tháp sáng, bi n tr . ế
- V t li u th l ngcác kim lo i nóng ch y và các dung d ch đi n phân
kim lo i th ng nóng ch y nhi t đ cao tr thu ngân nhi t nóng ch y ườ
390C nên trong th c t kim lo i l ng ch thu ngân đ c dùng trong th c ế ượ
t k thu t ế
I.1.3 Đ c tính c a v t li u d n đi n
Khi nghiên c u đ c tính d n đi n c a v t li u c n quan tâm đ n các ế
tính ch t c b n sau ơ
1. Đi n d n su t và đi n tr su t
Đi n d n su t hay đi n tr su t c a v t li u tính theo bi u th c sau:
ρ
1
γ=
m/mm2
Tr s ngh ch đ o c a đi n d n su t γ g i là đi n tr su t ρ, n u v t d nế
có ti t đi n không đ i là S và đ dài l thì:ế
l
S
Rρ =
Đ n v c a đi n tr su t là ơ .mm2/m, quan h gi a các đ i l ng này nh ượ ư
sau:
1.m = 106mm2/m = 106 µΩm
1mm2/m = 1 µΩm
Tr s đi n tr su t c a v t d n kim lo i bi n đ i trong kho ng t ng đ i ế ươ
r ng t 0.016(b c) đ n 10 ế mm2/m (h p kim s t- crôm- nhôm).
2. H s nhi t c a đi n tr su t
Đi n tr su t c a kim lo i ph thu c vào nhi t đ trong kho ng nhi t đ
h p quan h gi a đi n tr su t v i nhi t đ g n nh đ ng th ng, giá tr ư ườ
đi n tr su t cu i đo n nhi t đ t có th tính theo công th c sau:
1
t).α(1ρρ
P0t
+=
Trong đó: ρt : đi n tr su t đo nhi t đ t 0
ρ0 : đi n tr su t nhi t đ ban đ u t 0
αP : h s nhi t c a đi n tr su t
H s nhi t c a đi n tr suât nói lên s thay đ i đi n tr su t c a v t li u
khi nhi t đ thay đ i.
3. Nhi t d n su t
Nhi t d n su t c a kim lo i d n đi n quan h v i đi n d n su t kim ơ
lo i các kim lo i khác nhau nhi t đ bình th ng v i đi n d n su t tính ườ
b ng S/m còn nhi t d n su t tính b ng W/đ .m
4. Hi u đi n th ti p xúc và s c nhi t đ ng ế ế
Khi cho hai kim lo i khác nhau ti p xúc thì gi a chúng phát sinh hi u đi n ế
th nguyên nhân sinh ra hi u đi n th ti p xúc công thoát đi n t c aế ế ế
kim lo i khác nhau đông th i do s đi n t t do khác nhau áp l c khi
đi n t kim lo i khác nhau có th không gi ng nhau.
5. H s nhi t đ dãn n dài c a v t d n kim lo i
H s dãn n nhi t theo chi u dài c a v t d n kim lo i là tr s c a h s
dãn n dài theo nhi t đ nhi t đ nóng ch y . Khi h s cao s d nóng
ch y nhi t đ th p còn kim lo i có h s nh s khó nóng ch y( αl).
6. Tính c h c c a v t li uơ
Tính ch t c h c hay còn g i là c tính kh năng ch ng l i tác d ng c a ơ ơ
l c bên ngoài lên kim lo i
C tính kim lo i bao g m tính đàn h i, tính d o, tính dai, đ c ng, ch uơ
đ c va ch m, và đ ch u m iượ
I.2 M t s v t li u d n đi n thông d ng
1. Đ ng ( Cu)
a. T m quan tr ng trong k thu t đi n
Đ ng v t li u quan trong nh t trong t t c các v t li u d n đi n đ c ượ
dùng trong k thu t đi n đi n d n su t, nhi t d n su t l n( sau
b c),nó s c b n c khí l n, ch ng l i s ăn mòn khí quy n tính ơ
đàn h i cao.
v y đ ng tr thành v t li u quan trong nhát đ s n xu t dây đi n
là kim lo i hi m ch chi m 0,01% trong lòng đ t ế ế
b. Phân lo i
Đ ng đ c s d ng trong công nghi plà đ ng tinh ch đ c phân lo i ượ ế ượ
trên c s t p ch t l n vào trong đ ng t c m c đ tinh khi t khôngơ ế
tinh khi t ế
B ng I.1
Ký hi uCu% t i thi u H ng d n s d ngướ
2
CuE
Cu9
Cu5
Cu0
99,95
99,90
99,5
99,0
Đ ng đi n phân, dây d n đi n, h p kim
nguyên ch t m n
Dây d n đi n, h p kim m n d dát m ng,
bán thành ph m v i yêu c u đ c bi t
Bán thành ph m nh d ng t m, d ng ng ư
h p kim dùng đ dát m ng rót các chi
ti tế
c. Đ c tính chung c a đ ng
Đ ng kim lo i màu đ nh t đi n d n su t, nhi t d n su t cao
s c b n c khí t ng đ i l n d dát, d vu t dãn d gia công khi nóng ơ ươ
ngu i (rèn kéo s i dát m ng) s c b n l n khi va đ p ăn mòn,
s c đ kháng cao v i th i ti t x u kh năng t o thành h p kim t t ế
đ ng th i có kh năng hàn g n d dàng
Tr ng l ng riêng 20 ư 0C : 8.90 kg/dm3
Nhi t đ nóng ch y : 10830C
Đi n tr su t :
- Dây m m : 0.01748 mm2/m
- Dây c ng : 0.01786 mm2/m
d. ng d ng
Do đ c tính v c đi n đ c bi t c a đ ng, đ ng th i s c b n ơ
cao th i ti t x u nên đ ng kim lo i đ c s d ng ph bi n trong k ế ượ ế
thu t đi n nh trong k t c u máy đi n, máy bi n th , làm dây d n đi n ư ế ế ế
cho đ ng dây trên không, dây t i đi n, dùng trong các khí c đi n, trangườ
thi t b đi n, trong thi t b vô tuy n vi n thông . ế ế ế
2. H p kim c a đ ng
a. Đ c đi m – phân lo i
c đi m : kim lo i trong đó v t li u đ ng c b n nó s c b n c ơ ơ
khí l n, đ c ng cao, đ dai t t màu đ p và có tính d nóng ch y. H p kim
đ ng th đúc các hình d ng ph c t p trênmáy công c th phun
lên m t lim lo i khác b ng ph ng pháp m đi n ươ
*Phân lo i : H p kim chính c a đ ng đ c dùng trong k thu t đ ng ượ
thanh và đ ng thau
b. H p kim đ ng thanh
*Thành ph n -tính ch t
Đ ng thanh h p kim c a đ ng thêm m t s kim lo i khác đ tăng
c ng đ c ng, tăng s c b n và d nóng ch y theo các v t li u thêm vào taườ
phân bi t:
- Đ ng thanh- thi c: h p kim đ ng thi c đôi khi thêm vào m t s kim lo i ế ế
khác đ làm thay đ i các tính ch t c , hoá h c chúng t o nên s c b n ơ
ch ng ăn mòn
-Đ ng thanh -thi c -k m ( thi c 3 ế ế ÷ 9%, k m 4 ÷11%)
-Đ ng thanh -thi c ho c đ ng thanh -chì - thi c ( chì 4 ế ế ÷ 17%)
3
- Đ ng thanh không thi c ( Al, Mn,Ni) trong đó đ ng chi m 78% ế ế
* ng d ng
- Đ ng thanh đ c s d ng trong ch t o máy khí c đi n đ gia công ượ ế
các chi ti t dùng n i dây d n, d dây, vòng đ u dây, h th ng n i đ tế
- T đ ng thanh ng i ta dùng đ ch t o c góp đi n, giá đ ch i than, ườ ế
các ti p đi m c m ...ế
c. H p kim đ ng thau
Là h p kim đ ng - k m trong đó k m không v t quá 46%. ượ
ng d ng đ ng thau trong k thu t đi n đ gia công các chi ti t d n dòng ế
đi n nh các đ u c c b ng phân ph i, phích c m, đui đèn.. ư
3. Nhôm (Al)
a. T m quan tr ng trong k thu t đi n
Sau v t li u đ ng nhôm v t li u quan trong th 2 đ c s d ng trong ượ
k thu t đi n v đi n d n su t cao ( ch thua b c đ ng ), tr ng
l ng riêng gi m,nh ch t v t hoá h c cho ta kh năng dùng làmượ
dây d n đi n .Nh ng nhôm có nh c đi m s c b n c khí t ng đ i ư ượ ơ ươ
khó khăn trong vi c th c hi n ti p xúc đi n. Nhôm v t li u r t ế
nhi u trong trái đ t kho ng 7,5%
b.Phân lo i
Nhôm đ c duìng trong công nghi p đ c phân lo i trên t l ph n trămượ ượ
c a kim lo i tinh khi t ế
Ký
hi uNhôm m l ng t p ch tượ Lĩnh v c ng d ng
Fe Si Fe+Si Cu T.
t p
AB-1
AB-2
A-00
A-0
A-1
A-2
99,90
99,85
99,7
99,6
99,5
99,0
0.060
0.100
0.160
0.250
0.300
0.500
0.060
0.080
0.160
0.200
0.300
0.500
0.095
0.142
0.260
0.360
0.450
0.900
0.005
0.008
0.010
0.010
0.015
0.020
0.100
0.150
0.300
0.400
0.500
1.000
đi n c c t đi n, t
đi n
cáp đi n,dây
d n,công nghi p hoá
ch t
cáp đi n, dây d n
h p kim nm
d. S t o thành
Nhôm dùng trong công nghi p ph thu c vào m c đích c a theo các tiêu
chu n n c ngoài thì nhôm s d ng làm dây d n đi n ph i g m : ướ
- Nhôm tinh khi t t i thi u 99,5%ế
- S t -Silic 0.45%
- Đ ng- K m 0.05%
Nhôm đ c dùng ch t o đi n c c t đi n ph i đ tinh khi t cao ượ ế ế
t p ch t t i đa không quá 0.05%
e. Các đ c tính chung
-Nhôm kim lo i màu tr ng b c nh , d dát m ng, vu t giãn th
gia công d dàng khi nóng ngu i, d kéo s i , nhôm r t b n v ng
không ch u ăn mòn c a môi tr ng không khí, n c ng t ườ ướ
4
-Nhôm là kim lo i r t m m r t ít đ kháng khi va ch m và xây xát, khi kéo
và c t
-Nhôm d phá hu môi tr ng mu i, HCl, H ườ 2SO4
- Nhôm khó hàn n i
Tr ng l ng riêng 20 ượ 0C 2.7kg/dm3
Nhi t đ nóng ch y 6570C
Đi n tr su t 2.941mm2/m
Chú ý: Không nên th c hi n m i n i gi a đ ng nhôm chúng đi n phân
làm hao mòn nhanh chóng trên b m t ti p xúc gây ti p xúc x u ế ế
e. ng d ng
+Do tính ch t c ,đi n đ bi t nhôm s c đ kháng cao v i th i ti t ơ ế
x u và nhôm có trong thiên khá nhi u nên nhôm đ c s d ng ph bi n trong ượ ế
k thu t đi n đ ch tao: ế
- Dây d n đi n đ ng dây truy n t i ườ
- Dây cáp đi n
- Các thanh góp và các chi ti t trong thi t b đi nế ế
- Dây d n dùng đ qu n
- Làm t đi n
- Các roto c a đ ng c đi n ơ
- Các chi ti t, đ u n i gi c c mế
+ Dây d n nhôm đ c dùng r t ph bi n các đ ng dây trên không sau ượ ế ườ
khi ng i ta s d ng ph ng pháp đ đ m b o tr ng thái ti p xúc gi a cácườ ươ ế
m i n i liên k t. ế
+ Đ tăng c ng s c b n c khí c a dây d n ng i ta ch t o nh ng dây ườ ơ ườ ế
d n thép nhôm t ng h p ph n lõi thép m t s i hây nhi u s ivà qu n
m t l p hây nhi u l p nhôm xung quanh lõi thép này
4. H p kim c a nhôm
a. Đ c đi m -phân lo i
-Nhôm có nhi u h p kim dùng đ đúc và đ kéo dây d n đi n. Các h p kim
chính c a nhôm dùng đ đúc Al-Cu-Ni, Al-Cu,Al-Cu-Zn
-Các h p kim dùng làm dây d n trên c s nhôm chính dùng dây d n ơ
thép nhôm ch t o sao cho có đ c tính c t tế ơ
-Nhôm có s c b n đ t 16 ÷17kg/mm2 t c là b ng kho ng 65% s c b n c a
dây d n đ ng cùng lo i
b. H p kim -aldrey” (Mg, Si, Al)
h p kim ph bi n dùng đ ch t o dây d n mang tên aldrey chúng ế ế
h p kim c a Al- Mg(0.3 ÷ 0.5%)-Si(0.4÷0.7%)-Fe(0.2÷0.3%)
đ c tính c a dây là có s c b n g p 2l n so v i dây d n nhôm
5. Chì ( Pb)
a. S n xu t ch t o ế
-Chì đ c nh n t các m thông qua nhi u ph ng pháp đ thu đ c chìượ ươ ượ
thô s n ph m thu đ c là 92 ượ ÷96%Pb chì thô
5