Bài tập Andhit

Chia sẻ: Nguyễn đình Thông | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:8

0
85
lượt xem
18
download

Bài tập Andhit

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giải nhanh bài tập hoá học phần anđehit yêu cầu học sinh phải nắm rõ tính chất hoá học của anđêhít, phân biệt tính chất chung và riêng của anđehit và xeton.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập Andhit

  1. BAI TAP ANDEHIT ANDEHIT Câu 1: Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn ph ần 1 thu đ ược 0,54 gam H2O. Phần 2 cho tác dụng với H2 dư (h = 100%) thu được hỗn hợp 2 rượu. Đốt cháy hoàn toàn 2 rượu thu đ ược V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 0,112. B. 2,24. C. 0,672. D. 1,344. Câu 2: Cho 10,2 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit no (có số mol bằng nhau) tác d ụng v ới dung d ịch AgNO 3 trong NH3 (dư) thu được 64,8 gam Ag và muối của 2 axit hữu cơ. Mặt khác, khi cho 12,75 gam X bay h ơi ở 136,5 OC và 2 atm thì thể tích hơi thu được là 4,2 lít. Công thức của 2 anđehit là A. CH3-CHO và OHC-CHO. B. HCHO và OHC-CH2-CHO. C. CH3-CHO và HCHO. D. OHC-CHO và C2H5-CHO. Câu 3: Có hai bình mất nhãn chứa C2H2 và . Thuốc thử duy nhất có thể nhận được 2 bình trên là A. dung dịch AgNO3 trong NH3. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch HCl. D. Cu(OH)2. Câu 4: Số lượng đồng phân anđêhit ứng với công thức phân tử C5H10O là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 5: Anđehit no X có công thức đơn giản nhất là C 2H3O. CTPT của X là A. C2H3O. B. C4H6O2. C. C6H9O3. D. C8H12O4. Câu 6: Oxi hoá 2,2 gam một anđehit đơn chức X thu được 3 gam axit t ương ứng (h = 100%). CTCT c ủa X là A. CH3-CHO. B. CH3- CH2-CHO. C. (CH3)2CH-CHO. D. CH3-CH2-CH2-CHO. Câu 7: Cho 1,02 gam hỗn hợp gồm hai anđehit no, đơn chức, m ạch h ở (khác HCHO) k ế ti ếp nhau trong dãy đ ồng đ ẳng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 4,32 gam Ag (h = 100%). Tên gọi của 2 anđehit là A. etanal và metanal. B. etanal và propanal. C. propanal và butanal. D. butanal và pentanal. Câu 8: Cho 2,3 gam hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hết với dung dịch AgNO 3 trong NH3 dư, tạo ra 10,8 gam Ag. Tên gọi của X là A. anđehit fomic. B. anđehit axetic. C. axit fomic. D. anđehit acrylic. Câu 9: Đốt cháy một hỗn hợp anđehit là đồng đẳng, thu được a mol CO 2 và 18a gam H2O. Hai anđehit đó thuộc loại anđehit A. no, đơn chức. B. vòng no, đơn chức. C. no, hai chức. D. không no có một nối đôi, hai chức. Câu 10: Khi cho 0,1 mol X (có tỷ khối hơi só với H2 lớn hơn 20) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 43,2g Ag. X thuộc loại anđehit A. đơn chức. B. 2 chức. C. 3 chức. D. 4 chức. Câu 11: Hợp chất hữu cơ X đun nhẹ với dung dịch AgNO3 trong NH3 (1:2), thu được sản phẩm X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều thu được khí. Công th ức cấu t ạo c ủa X là A. HCOOH. B. HCHO. C. CH3COONa. D. CH3CHO.
  2. Câu 12: Cho 0,94 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no, kế tiếp nhau trong dãy đ ồng đ ẩng tác d ụng v ới dung d ịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag. CTPT của hai anđehit là A. etanal và metanal. B. etanal và propanal. C. propanal và butanal. D. butanal và pentanal. Câu 13: Trong công nghiệp, người ta điều chế HCHO bằng phương pháp A. oxi hoá CH3OH (Cu, tO). B. nhiệt phân (HCOO)2Ca. C. kiềm hoá CH2Cl2. D. khử HCOOH bằng LiAlH4. Câu 14: Công thức tổng quát của anđehit no, hai chức mạch hở là A. CnH2n+2O2. B. CnH2nO2. C. CnH2n-2O2. D. CnH2n-4O2. Câu 15: Cho 7,2 gam một anđehit no, đơn chức X phản ứng hoàn toàn AgNO 3 trong NH3 thu được 21,6 gam Ag. Nếu cho A tác dụng với H2 (Ni, to), thu được rượu đơn chức Y có mạch nhánh. CTCT của A là A. (CH3)2CH-CHO. B. (CH3)2CH-CH2-CHO. C. CH3-CH2-CH2-CHO. D. CH3-CH(CH3)-CH2-CHO. Câu 16: X có CTCT là Cl-CH2-CH(CH3)-CH2-CHO. Danh pháp IUPAC của X là A. 1-clo–2-metyl butanal. B. 2-metylenclorua butanal. C. 4-clo–3-metyl butanal. D. 3-metyl-4-clobutanal. Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H 2 (Ni, tO), thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 6,6 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Công thức phân tử của 2 anđehit trong X là A. CH4O và C2H6O. B. CH2O và C2H4O. C. C3H6O và C4H8O. D. C3H8O và C4H10O. Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đ ồng đ ẳng k ế ti ếp thu đ ược 17,92 lít khí CO 2 (đktc) và 14,4 gam H2O. Nếu cho 9,6 gam X tác dụng hết với dung dịch AgNO 3 trong NH3 (dư) thì thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 75,6. B. 151,2. C. 37,8. D. 21,6. Câu 19: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức, mạch thẳng, là đ ồng đ ẳng kế tiếp. Khi cho 3,32 gam B tác d ụng v ới dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 10,8 gam Ag. Tên gọicủa 2 anđehit trong X là A. etanal và metanal. B. etanal và propanal. C. propanal và butanal. D. butanal và pentanal. Câu 20: Chuyển hoá hoàn toàn 4,2 gam anđehit X mạch hở bằng ph ản ứng tráng g ương với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư rồi cho lượng Ag thu được tác dụng hết với dung dịch HNO 3 tạo ra 3,792 lít NO2 ở 27o C và 740mmHg. Tên gọi của X là anđehit A. fomic. B. axetic. C. acrylic. D. oxalic. Câu 21: X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO. Khi oxi hoá p gam X bằng O2 thu được (p+1,6) gam Y gồm 2 axit tương ứng (h=100%). Cho p gam X tác dụng với dung dịch AgNO3trong NH3 dư thu được 25,92 gam Ag. Phần trăm khối lượng HCHO trong hỗn hợp B là A. 14,56%. B. 85,44%. C. 73,17%. D. 26,83%.
  3. Câu 22: X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO. Khi oxi hoá X bằng O2 thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng (h=100%). Tỉ khối hơi của Y so với X là m. Khoảng giá trị của m là A. 1,36 < m < 1,53. B. 1,36 < m < 1,67. C. 1,53 < m < 1,67. D. 1,67 < m < 2,33. Câu 23: Oxi hoá 53,2 gam hỗn hợp 1 rượu đơn chức và 1 anđehit đơn ch ức thu đ ược 1 axit h ữu c ơ duy nh ất (h=100%). Cho lượng axit này tác dụng hết với m gam dung dịch NaOH 2% và Na 2CO313,25% thu được dung dịch chỉ chứa muối của axit hữu cơ nồng độ 21,87%. Tên gọi của anđehit ban đầu là A. etanal. B. metanal. C. butanal. D. propanal. Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anđehit no đơn chức thu được 4,48 lít khí CO 2(đktc). Cũng lượng hỗn hợp đó, nếu oxi hoá thành axit (h = 100%), rối lấy axit t ạo thành đem đ ốt cháy hoàn toàn thì thu đ ược m gam n ước. Giá tr ị c ủa m là A. 1,8. B. 2,7. C. 3,6. D. 5,4. Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức tác dụng với H 2 (Ni,to) thấy tốn V lít H2 (đktc) và thu được 2 rượu no. Nếu cho hỗn hợp rượu này tác dụng hết với Na thu được 0,375V lít H2(đktc). Hỗn hợp X gồm A. 2 anđehit no. B. 2 anđehit không no. C. 1 anđehit no và 1 anđehit không no. D. 1 anđehit không no và 1 anđehit thơm. Câu 26 (A-07): Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO 3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đ ủ với 4,6 gam Na. Công th ức c ấu t ạo thu g ọn c ủa X là A. HCHO. B. CH3CH(OH)CHO. OHC-CHO. D. CH3CHO. Câu 27 (A-07): Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở tác dụng với l ượng d ư AgNO 3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với HNO 3 thoát ra 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3CHO. B. HCHO. C. CH2=CHCHO. D. CH3CH2CHO. Câu 28 (A-07): Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là A. anđehit axetic, but-1-in, etilen. B. anđehit fomic, axetilen, etilen. C. anđehit axetic, but-2-in, axetilen. D. axit fomic, vinylaxetilen, propin. Câu 29 (B-07): Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X mạch hở tạo ra b mol CO 2 và c mol H2O (biết b = a + c). Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron. X thuộc dãy đ ồng đ ẳng anđehit A. no, hai chức. B. no, đơn chức. C. không no có hai nối đôi, đơn chức. D. không no có một nối đôi, đơn chức.
  4. Câu 30 (B-07): Khi oxi hoá 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit t ương ứng. Công th ức c ủa anđehit là A. C2H3CHO. B. CH3CHO. C. HCHO. D. C2H5CHO. ANDEHIT – XETON Câu 26 : Hỗn hợp X gồm 2 andehit A và B . Oxi hoá 7,2 gam hỗn h ợp X b ằng dung d ịch AgNO 3 dư trong NH3 sau đó axit hoá thu được 2 axit tương ứng . Trung hoà hết lượng axit bằng dung dịch NaOH , sau đó nung nóng h ỗn h ợp v ới vôi tôi xút thu được 3,36 lít hỗn hợp khí , cho hỗn hợp khí vào 300 ml dung d ịch KMnO 4 1M trong H2SO4thấy thể tích hỗn hợp giảm đi 1/3 đồng thời màu tím của dung dịch bị nhạt màu. Biết s ố nguyên t ử cacbon trong A l ớn h ơn trong B m ột nguyên tử (các khí đều đo ở đktc) . Cho biết công thức cấu t ạo của A và B A : HCHO và CH3CHO B : CH3CHO và C2H5CHO C : CH2=CH-CHO và CH3-CHO D : kết quả khác Câu 27 : Cho 3,6 gam ankanal X phản ứng hoàn toàn với dung d ịch AgNO 3/NH3 , lượng Ag sinh ra cho tác dụng hoà toàn với dung dịch HNO3 đặc thu đựoc 2,8 lít khí NO2 ( sản phẩm khử duy nhất ở 136,50C , áp suất 1,2 atm) . Công thức phân tử của ankanal là A : HCHO B : CH3CHO C : C2H5CHO D : Kết quả khác Câu 28 : Cho 4,2 gam một andehit A mạch hở tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư trong NH3 thu được hỗn hợp muối B . Nếu cho lượng Ag sinh ra tác dụng với dung dịch HNO3 đặc tạo ra 3,792 lít khí NO2 ( sản phẩm khử duy nhất ở 270C , áp suất 740mmHg) tỉ khối hơi của A so với nitơ nhỏ hơn 4 . Mặt khác khi cho 4,2 gam A tác d ụng v ới 0,5 mol H 2(Ni t0) thu được chất C với hiệu suất 100% . Cho C tan vào nước được dung dịch D . cho 1/10 dung d ịch D tác d ụng v ới Na cho 12,04 lít H2(đktc) . Công thức phân tử của A là A : C2H5CHO B : CH3CHO C : C2H3CHO D : Kết quả khác Câu 29 : Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O2 và chỉ chứa một loại nhóm chức . Từ X và các chất vô cơ khác , bằng 3 phản ứng liên tiếp có thể điều chế được cao su Buna . Công thức c ấu t ạo có th ể có c ủa X là : A : O=CH-CH2-CH2-CH=O B : HO-CH2-C=C-CH2-OH C : CH3-CO-CO-CH3 D : Cả A , B , C đều đúng Câu 30 : Lấy 0,94 gam hỗn hợp hai andehit no , đơn chức , kế tiếp trong cùng m ột dãy đ ồng đ ẳng tác d ụng h ết v ới dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag . Công thức phân t ử hai andehit là : A : HCHO và CH3CHO B : CH3CHO và C2H5CHO C : C2H5CHO và C3H7CHO D : C3H7CHO và C4H9CHO Câu 31 : Hợp chất hữu cơ X khi đun nóng nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được sản phẩm Y . Y tác dụng được với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH . đều cho 2 khí vô cơ . Hợp ch ất X là A : HCHO B : HCOOH C : HCOONH4 D : Cả A , B , C đều đúng
  5. Câu 32 : Ba chất hữu cơ X , Y , Z có công thức phân tử dạng (CH 2O)n với n < 3 . Cho biết - X chỉ tham gia phản ứng tráng gương - Y Vừa tham gia phản ứng tráng gương , vừa phản ứng với Na - Z tác dụng với NaHCO3 vừa đủ , làm bay hơi nước của dung dịch sau phản ứng , s ản phẩm khan còn lại có thể tiếp tục tác dụng với Na . Oxi hoá Z ở điều kiện thích hợp tạo thành hợp ch ất ch ỉ ch ứa m ột lo ại nhóm ch ức . Đ ốt cháy hoàn toàn X , Y , Z với số mol bằng nhau thì số mol nước thu được từ X nhỏ hơn t ừ Y và s ố mol nước thu đ ược t ừ Y nh ỏ hơn từ Z . Hãy xác định công thức cấu tạo của X , Y , Z A : CH3-CHO ; HO-CH2CH2-CHO ; CH3COOH B : C2H5-CHO ; HO-CH2-CH2-OH ; HO-CH2-COOH C : HCHO . HO-CH2-CHO , HO-CH2-CH2COOH D : Kết quả khác Câu 35 : Hai hợp chất hữu cơ X và Y đồng chức chứa các nguyên tố C , H , O khi tác d ụng v ới dung d ịch AgNO 3 trong NH3 thì 1 mol X hoặc Y tạo ra 4 mol Ag . Khi đốt chấy X và Y thì t ỉ lệ s ố mol O 2 tham gia phản ứng đốt cháy , CO2 và H2O tạo thành như sau - Đối với X : n(O2) : n (CO2) : n (H2O) = 1 : 1 : 1 - Đối với Y : n (O2) : n (CO2) : n (H2O) = 1,5 : 2 : 1 Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là A : CH3CHO và HCHO B : HCHO và C2H5CHO C : HCOOH và HCHO D : HCHO và O=CH-CH=O Câu 38 : Cho hợp chất hữu cơ X (phân tử chỉ chứa C , H , O và m ột loại nhóm ch ức) . Bi ết khi cho 5,8 gam X tác d ụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 tạo ra 43,2 gam Ag . Mặt khác 0,1mol X sau khi được hidro hóa hoàn toàn phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na . Công thức cấu t ạo của X là A : HCOOH B : CH3CHO C : O=CH-CH=O D : CH2=CH-CHO Câu 39 : Cho 13,6 gam một hợp chất hữu cơ X chứa C , H , O tác d ụng v ừa đ ủ v ới 300ml dung d ịch AgNO 3 2M trong NH3 thu được 43,2 gam Ag . Biết tỉ khối hơi của X so với oxi bằng 2,125 . Xác định công th ức c ấu t ạo c ủa X A : CH3CH2CHO B : CH2=CH-CH2-CHO C : CH=C-CH2CHO D : CH=C-CHO Câu 40 : Một hợp chất hữu cơ Y chứa các nguyên tố C , H , O chỉ chứa một loại nhóm ch ức . khi cho 0,01 mol Y tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 4,32 gam Ag . Y có cấu tạo mạch thẳng và chứa 37,21% oxi về kh ối lượng . Công thức cấu tạo đúng của Y là A : HCHO B : CH3CHO C : O=CH-CH=O D : O=CH-(CH2)2CH=O Câu 41 : Cho 0,1 mol andehit X tác dụng hoàn toàn với H2 thì cần 6,72 lít H2(đktc) và thu được sản phẩm Y . Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2(đktc) . Mặt khác lấy 8,4 gam X tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư thu được 43,2 gam Ag . Xác định công thức cấu tạo của X và Y A : CH3CHO và C2H5OH B : C2H2(CHO)2 và HOCH2CH(CH3)CH2OH C : C2H2(CHO)2 và HO-CH2(CH2)2CH2OH D : Cả B và C
  6. Câu 42 : Chất hữu cơ X chứa C , H , O trong đó hidro chiếm 2,439% về kh ối lượng . Khi đ ốt cháy X thu đ ược s ố mol của H2O bằng số mol của X đã bị đốt cháy . Biết 0,1 mol X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 43,2 gam Ag . Xác định công thức cấu t ạo của X A : HCOOH B : CH3CHO C : CH=C-CHO D : O=CH-C=C-CH=O Câu 43 : Cho 2,4 gam một hợp chất hữu cơ X (chứa C , H , O) tác dụng hoàn toàn v ới dung d ịch AgNO 3 dư trong NH3 thu được 7,2 gam Ag . Xác định công thức cấu tạo thu gọn của X A : CH3CHO B : C2H5CHO C : HCHO D : C3H7CHO Câu 44 : Cho 3 hợp chất hữu cơ X , Y , Z . Biết X chứa 3 nguyên t ố C, H ,Cl trong đó clo chiếm 71,72% theo kh ối lượng . Y chứa 3 nguyên tố C , H , O trong đó oxi chiếm 55,71% theo khối lượng . Khi thuỷ phân X trong môi tr ường kiềm hoặc hidro hoá Y đều thu được hợp chất Z . Xác định công th ức cấu t ạo c ủa X , Y , Z A : CH3Cl , HCHO , CH3OH B : C2H5Cl , CH3CHO , C2H5OH C : C2H4Cl2 , (CHO)2 , C2H4(OH)2 D : Kết quả khác Câu 45 : X là hợp chất hữu cơ mạch hở đơn chức chứa C , H , O . Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X c ần 4 mol oxi và thu đ ược CO2 và hơi H2O có thể tích bằng nhau (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) . Xác định công th ức c ấu t ạo có th ể có của X A : CH3-CH2-CHO hoặc (CH3)2CO B : CH2=CH-CH2-OH C : CH2=CH-O-CH3 D : cả A , B , C Câu 46 : Đốt cháy hoàn toàn 0,059 gam hợp chất hữu cơ X chỉ thu được 0,140 gam CO2 và 0,072 gam H2O . Tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2,31 1-Lập công thức phân tử của X A : C3H6O B : C2H6O2 C : C4H10O D : C5H12O 2- Lấy 7,4 gam hợp chất X đem oxi hoá hoàn toàn thành hai ch ất Y và Z . Ch ất Y có ph ản ứng tráng g ương . Ch ất Z b ị trung hoà bởi 100 ml dung dịch NaOH 0,1M . Công thức cấu t ạo thu g ọn c ủa Y và Z A : CH3CHO và CH3COOH B : HCHO và HCOOH C : C3H7CHO và C3H7COOH D : Kết quả khác Câu 47 : Cho 47,84 gam rượu etylic tác dụng với hỗn hợp K2Cr2O7/H2SO4 . Sản phẩm của phản ứng được tách ngay ra khỏi môi trường phản ứng bằng phương pháp chưng cất và dẫn vào dung d ịch AgNO 3/NH3 dư . Sau khi kết thúc phản ứng , thu được 124,2 gam Ag . Tính hiệu suất của phản ứng oxi hoá rượu etylic A : 55% B : 70% C : 75% D : Kết quả khác Câu 48 : X là hợp chất hữu cơ chứa C , H , O . Biết X có phản ứng tráng g ương và ph ản ứng v ới dung d ịch NaOH . Đ ốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 3a mol CO2 và H2O . X là A : HCOOH B : HCOOCH3 C : CHO-COOH D : CHO-CH2-COOH
  7. Câu 49 : Có thể dùng nước Brom để phân biệt A : Andehit no và xeton no B : Andehit no và rượu không no C : Phenol và anilin D : A hoặc C Câu 50 : Người ta thực hiện phản ứng trùng hợp axetandehit ( andehit axetic) trong môi tr ường axit ở nhi ệt đ ộ th ấp (t 0 < 00C) thu được chất đốt rắn gọi là “ cồn khô” có tên là metandehit . Công th ức c ủa metandehit là : A : CH3-CH(OH)-CH2-CHO B : [-CH(CH3)-O-]3 C : [-CH(CH3)-O-]4 D : [-CH2-O-]n n = 10 đến 100 B. BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1 : Cho 1,74 gam anđehit oxalic tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra m gam bạc kết tủa . Giá trị của m là A. 6,48 gam B. 12,96 gam C. 19,62 gam D. 19,44 gam Câu 2 : Oxi hóa 48 gam ancol etylic bằng K2Cr2O7 trong H2SO4 đặc, tách lấy sản phẩm hữu cơ ra ngay khỏi môi trường và dẫn vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy có 123,8 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hóa là A. 72,46% B. 54,93% C. 56,32% D. Kết quả khác Câu 3 : Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O ( hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng , thu được m gam Ag . Hòa tan hoàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc , sinh ra 2,24 lít NO2 ( sản phẩm khử duy nhất ) . Công thức của X là A. C3H7CHO B. HCHO C. C4H9CHO D. C2H5CHO Câu 4 : Cho 25,2 gam một anđehit đơn chức A phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 . Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72 lít khí NO (đktc) . A có CTPT là A. C2H4O B. C3H6O C. C3H4O D. C4H8O Câu 5 : Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 rượu no , đơn chức , kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO dư , nung nóng , thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y ( có tỷ khối so với H2 là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với lượng dư Ag2O trong NH3 đun nóng, sinh ra 64,8gam Ag . Giá trị của m là A. 7,8 B. 8,8 C. 7,4 D. 9,2 Câu 6 : Oxi hóa 1,2 gam CH3OH bằng CuO , nung nóng , sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X ( gồm HCHO,H2O và CH3OH dư ) . Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2Otrong NH3 được 12,96 gam Ag . Hiệu suất của phản ứng oxi hóa CH3OH là A. 76,6% B. 80% C. 65,5% D. 70,4% Câu 7 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit no , đơn chức , mạch hở thu được 0,4mol CO2 . Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 0,2 mol H2 ( Ni,to) , sau phản ứng thu được hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol này thì số mol H2O thu được là bao nhiêu ? A. 0,3 mol B. 0,4 mol C. 0,6 mol D. 0,8 mol
  8. Câu 8 : Hiđro hóa hoàn toàn hỗn hợp M gồm 2 anđehit X và Y no , đơn chức , mạch hở , kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX
Đồng bộ tài khoản