intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài thuyết trình Đặc điểm công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt

Chia sẻ: Tran Tuyen | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:24

0
396
lượt xem
148
download

Bài thuyết trình Đặc điểm công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài thuyết trình Đặc điểm công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt trình bày các nội dung: đặt vấn đề, đặc điểm nước thải sinh hoạt, công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt, kết luận. Đây là tài liệu tham khảo dành cho sinh viên ngành Môi trường.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài thuyết trình Đặc điểm công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt

  1. BÀI TIỂU LUẬN HỌC PHẦN ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ CÔNG NGHỆ NƯỚC THẢI SINH HOẠT MÔI TRƯỜNG Giao viên hướng dân: Ts. Pham Khăc Liêu ́ ̃ ̣ ́ ̣ Sinh viên thực hiên: Bounthavisouk Sonsombath ̣ Ngô Thị Hương Giang ̣ Pham Văn Lôc ̣ Đăng Hông Đức ̣ ̀
  2. NỘI DUNG TRÌNH BÀY ĐẶT VẤN ĐỀ ĐẶC ĐIỂM NƯỚC THẢI SINH HOẠT CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THAI SINH HOẠT ̉ KẾT LUẬN
  3. I. ĐẶT VẤN ĐỀ Tình hình kinh tế xã hội nước ta trong thời gian qua, đặc biệt là từ khi thực hiện chính sách đổi mới, đã có những bước phát triển đáng khích lệ, tốc độ tăng trưởng GDP cao, cơ cấu kinh tế chuyển đổi theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Chính sự phát triển cũng đã làm nảy sinh nhiều vấn đề môi trường nghiêm trọng vì nó tạo ra một lượng nước thải sinh hoạt rất lớn làm cho môi trường đất, nước, không khí ở một số thành phố lớn, khu công nghiệp tập trung và các khu đông dân cư đang bị suy thoái, ô nhiễm môi trường.
  4. I. ĐẶT VẤN ĐỀ Việc thải một lượng lớn chất thải hữu cơ ra môi Hiện nay, hầu hết nước trường sẽ tạo nguồn ô thải sinh hoạt đều thải trực nhiễm và các dịch bệnh, tiếp nước thải vào hệ thống ảnh hưởng tới toàn cộng thoát nước công cộng đồng, gây những hậu quả không qua xử lý. nghiêm trọng cho môi trường, cần được giải quyết.
  5. II. ĐẶC ĐIỂM NƯỚC THẢI SINH HOẠT • Nước thải sinh hoạt (NTSH) là nước được thải bỏ sau khi sử dụng cho các mục đích cộng đồng như: tắm, giặt, vệ sinh cá nhân....được thải ra từ các cơ quan, trường học bệnh viện.
  6. II. ĐẶC ĐIỂM NƯỚC THẢI SINH HOẠT • Lượng NTSH của dân cư phụ thuộc vào dân số và đặc điểm của hệ thống thoát nước. • Thành phần của nước thải sinh hoạt gồm 2 loại: + NT nhiểm bẩn do chất bài tiết của con người từ phòng vệ sinh + NT nhiễm bẩn do các chất thải sinh hoạt (cặn bã từ nhà bếp, các chất rửa trôi, kể cả làm vệ sinh sàn nhà...)
  7. II. ĐẶC ĐIỂM NƯỚC THẢI SINH HOẠT • NTSH chứa nhiều hợp chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học, ngoài ra còn có các thành phần vô cơ, VSV và vi trùng gây bệnh rất nguy hiểm.
  8. II. ĐẶC ĐIỂM NƯỚC THẢI SINH HOẠT • Đặc trưng của nước thải sinh hoạt: + Chứa thành phần chất hữu cơ: BOD5, COD, SS, tổng N, P cao. + Nhiều vi sinh vật gây bệnh. + Thành phần chất thải chứa nhiều dầu mỡ, chất tẩy rửa.
  9. II. ĐẶC ĐIỂM NƯỚC THẢI SINH HOẠT • Chất hữu cơ chứa trong NTSH bao gồm các hợp chất như: protein(40-50%), hydratcacbon (40-50%), chất béo (5- 10%). Nồng độ chất hữu cơ trong nước thải sinh hoạt dao động trong khoảng 150-450 mg/l. • Lượng NTSH dao động trong phạm vi rất lớn tùy thuộc vào các thói quen của người dân, có thể tính bằng 80% lượng nước cấp.
  10. II. ĐẶC ĐIỂM NƯỚC THẢI SINH HOẠT • Nước thải sinh hoạt có thành phần với các giá trị sau: BOD (45- 55g/người.ngày), COD (72- 102g/ người.ngày), SS (75-145), dầu mỡ (10-30), tổng nito (6-12), amoni (2,4-4,8), tổng phospho (0,8-4), tổng coliform (106 – 109).
  11. III. CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT Tầm quan trọng của xử lí nước thải sinh hoạt: • Nước thải sinh hoạt thường chứa các chất ô nhiễm đặc trưng như : BOD5, COD, Nitơ và Phốt pho. • Bên cạnh đó, trong nước thải sinh hoạt thường chứa các loại mầm bệnh và nó được lây truyền bởi các vi sinh vật, vi khuẩn, virus...
  12. III. CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT • Vì vậy, để đảm bảo an toàn cho sức khỏe của mọi sinh vật nói chung và của con người nói riêng, chúng ta cần phải có các hệ thống đáp ứng yêu cầu kĩ thuật để xử lí nước thải sinh hoạt trước khi thải ra môi trường tự nhiên.
  13. III. CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT • Có rất nhiều công nghệ xử lí nước thải khác nhau nh ư: Aerotank truyền thống, UASB, UNITANK, MBR, MBBR, module… Quy trình vận hành của bể Aerotank
  14. III. CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT  Đặc trưng của công nghệ trạm xử lý nước thải sinh hoạt: Chủ yếu bao gồm 5 khối sau: a. Khối xử lý cơ học: tách các chất không hòa tan và 1 phần dạng keo (song chắn rác, lắng cát, lắng, vớt dầu lọc…) b. Khối xử lý hóa học (thường đặt sau các công trình xử lý cơ học, trước công trình xử lý sinh học): biến đổi hóa học và kết hợp cơ học (keo tụ, hấp phụ, hấp thụ…)
  15. III. CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT c. Khối xử lý sinh học: dùng VSV oxy hóa chất bẩn hữu cơ dạng keo và hòa tan (điều kiện tự nhiên và nhân tạo: cánh đồng tưới,hồ sinh học, mương oxy hóa, cánh đồng tưới, bể lọc sinh học, bùn hoạt tính…) d. Khối xử lý cặn: xử lý các chất thải tạo thành trong quá trình xử lý cơ học, hoá học, sinh học (bể metan, sân phơi bùn, trạm xử lý cơ học bùn cặn…) e. Khối khử trùng: khử trùng trước khi xả ra nguồn (trạm trộn Clor, máng trộn, bể tiếp xúc)
  16. III. CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT  Ưu điểm:  Hiệu suất xử lý BOD lên đến 90%  Loại bỏ được Nito trong nước thải  Vận hành đơn giản, an toàn  Thích hợp với nhiều loại nước thải  Thuận lợi khi nâng cấp công suất đến 20% mà không phải gia tăng thể tích bể.
  17. III. CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT  Nhược điểm:  Thể tích công trình lớn và chiếm nhiều mặt bằng hơn.  Chi phí xây dựng công trình và đầu tư thiết bị lớn hơn.  Chi phí vận hành, đặc biệt chi phí cho năng lượng sục khí tương đối cao.  Không có khả năng thu hồi năng lượng.
  18. III. CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT  Nhược điểm:  Không chịu được những thay đổi đột ngột về tải trọng hữu cơ.  Sau khi xử lý sinh ra một lượng bùn dư và lượng bùn này kém ổn định, do đó đòi hỏi về chi phí đầu tư để xử lý bùn.  Xử lý nước thải có tải trọng không cao như các phương pháp khác.
  19. III. CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT • Công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt sử dụng công nghệ MBBR:
  20. III. CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT a. Ưu điểm: • Chịu được tải trọng hữu cơ cao, 2000- 10000g BOD/m³ngày, 2000-15000g COD/m³ ngày.  Hiệu suất xử lý BOD lên đến 90%.  Loại bỏ được Nito trong nước thải.  Tiết kiệm được diện tích.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản