
Bàn thêm v motiv và c u trúc motivề ấ
trong ti u thuy t "Ngh nhân vàể ế ệ
Margarita" c a M.Bulgakovủ
Thu t ngậ ữ motiv (phiên âm ti ng Pháp:ế motif; ti ng Đ c:ế ứ motiv, đ uề
b t ngu n t ti ng Latinhắ ồ ừ ế moveo - chuy n đ ng) l n đ u tiên đ c ghiể ộ ầ ầ ượ
trong T đi n âm nh cừ ể ạ c a S.de.Brossare (1703) v i ý nghĩa là đ n v c uủ ớ ơ ị ấ
thành nh nh t c a hình thái âm nh c. S l p l i đa d ng c a motiv cũngỏ ấ ủ ạ ự ặ ạ ạ ủ
nh s bi n đ i, d n xu t c a các motiv t ng ph n t o nên s phát tri nư ự ế ổ ẫ ấ ủ ươ ả ạ ự ể
c a âm nh c và đ c coi là c s đ xác đ nh đ c thù c a c u trúc tácủ ạ ượ ơ ở ể ị ặ ủ ấ
ph m âm nh c đó. Đ c v n d ng trong lĩnh v c nghiên c u văn h c, thu tẩ ạ ượ ậ ụ ự ứ ọ ậ
ng này v sau đ c J.W. Goethe (trong bài báo “V th ca s thi và th caữ ề ượ ề ơ ử ơ
k ch - 1797) và F. Shiller (1759-1805) s d ng đ bi u th đ c tính c aị ử ụ ể ể ị ặ ủ
nh ng b ph n c u thành c t truy n.ữ ộ ậ ấ ố ệ
Coi s t n t i c a motiv là d u hi u thu c tính chung c a c u trúc tácự ồ ạ ủ ấ ệ ộ ủ ấ
ph m, đ n đ u th k XX, các nhà nghiên c u đã đ c bi t quan tâm tìmẩ ế ầ ế ỉ ứ ặ ệ
hi u vai trò, ch c năng c a motiv, s hi n di n c a nó trong c t truy n, m iể ứ ủ ự ệ ệ ủ ố ệ ố
quan h gi a motiv và c t truy n, motiv và đ tài v.v... Tuy nhiên, ý ki n c aệ ữ ố ệ ề ế ủ
các nhà nghiên c u xung quanh v n đ này v n ch a nh t quán, th m chíứ ấ ề ẫ ư ấ ậ
còn trái ng c nhau. Th c t cho th y, trong nghiên c u văn h c hi n đ i,ượ ự ế ấ ứ ọ ệ ạ
thu t ng “motiv” đ c xem xét trong nh ng văn c nh có tính ph ng phápậ ữ ượ ữ ả ươ
lu n khác nhau, v i nh ng m c đích khác nhau, nên hi n nhiên d n đ n sậ ớ ữ ụ ể ẫ ế ự
không đ ng nh t trong vi c c t nghĩa khái ni m và nh ng thu c tính c b nồ ấ ệ ắ ệ ữ ộ ơ ả
c a nó.ủ
Có th nói, khái ni m “motiv” nh m t đ n v tr n thu t nguyên h pể ệ ư ộ ơ ị ầ ậ ợ

l n đ u tiên đ c đ t ra trongầ ầ ượ ặ Thi pháp c t truy nố ệ c a A.N. Veselovskiủ
(1838-1906). T vi c nghiên c u tính l p l i c a motiv trong các th lo iừ ệ ứ ặ ạ ủ ể ạ
tr n thu t c a nhi u dân t c khác nhau, trong chuyên lu n này, ông đ a raầ ậ ủ ề ộ ậ ư
nh n xét đáng chú ý: th c ch t c a quá trình sáng tác bi u hi n tr c h t ậ ự ấ ủ ể ệ ướ ế ở
“s k t h p c a các motiv” do c t truy n này hay c t truy n khác mang l i.ự ế ợ ủ ố ệ ố ệ ạ
C t truy n có th vay m n, chuy n hoá t dân t c này sang dân t c khác,ố ệ ể ượ ể ừ ộ ộ
nh ng motiv thì không thay đ i. B n thân motiv, theo ý ki n c a Veselovski,ư ổ ả ế ủ
có tính n đ nh, b n v ng và không th chia tách. Chính s k t h p khácổ ị ề ữ ể ự ế ợ
th ng c a các motiv t o thành c t truy n và trong c t truy n, m i motivườ ủ ạ ố ệ ố ệ ỗ
đóng m t vai trò xác đ nh, có th là c b n ch đ o, cũng có th là ng uộ ị ể ơ ả ủ ạ ể ẫ
nhiên, th y u. Nhi u motiv truy n th ng có th xuyên su t các c t truy nứ ế ề ề ố ể ố ố ệ
và nhi u c t truy n truy n th ng, ng c l i, thu h p trong m t motiv. Nhàề ố ệ ề ố ượ ạ ẹ ộ
văn t duy, suy lu n b ng các motiv và khác v i c t truy n, m i motiv đ uư ậ ằ ớ ố ệ ỗ ề
có ý nghĩa ch n l c, luân truy n, đ c k t tinh qua quá trình l ch s dài lâu.ọ ọ ề ượ ế ị ử
Nh th , motiv đóng vai trò là b ph n c u thành, t o d ng c t truy n chư ế ộ ậ ấ ạ ự ố ệ ứ
không ph i là c t truy n hay đ tài, nh ng y u t v n có tính th i s , kháchả ố ệ ề ữ ế ố ố ờ ự
quan, th ng b t ngu n tr c ti p t đ i s ng c th , th c ti n.ườ ắ ồ ự ế ừ ờ ố ụ ể ự ễ
Tuy nhiên, đ n nh ng năm 20 c a th k XX, cách hi u motiv nh m tế ữ ủ ế ỉ ể ư ộ
đ n v tr n thu t nh nh t không th chia tách c a Veselovski đã không cònơ ị ầ ậ ỏ ấ ể ủ
phù h p n a. Các ý ki n, th m chí c các d n ch ng mà ông đ a ra làm víợ ữ ế ậ ả ẫ ứ ư
d đ u b A. Bem và V. Propp ph n bác. Motiv có th tr thành không chụ ề ị ả ể ở ỉ
c t truy n, mà còn là s miêu t , tính tr tình, không ch là s di n gi i vănố ệ ự ả ữ ỉ ự ễ ả
b n mà còn là n i hàm văn b n. Đ c thù c a motiv chính là tính l p l i c aả ộ ả ặ ủ ặ ạ ủ
nó v a t văn b n này đ n văn b n khác v a ngay bên trong m t vănừ ừ ả ế ả ừ ở ộ
b n. Trong các tác ph m tr tình, motiv bi u hi n tr c h t s l p l i c aả ẩ ữ ể ệ ướ ế ở ự ặ ạ ủ
t h p (m ch) c m xúc và t t ng, và các motiv riêng trong tác ph m trổ ợ ạ ả ư ưở ẩ ữ
tình có tính đ c l p cao h n trong s thi và k ch, n i chúng b ph thu c vàoộ ậ ơ ử ị ơ ị ụ ộ
s phát tri n c a hành đ ng. H n n a, theo B. Gasparov, các motiv m iự ể ủ ộ ơ ữ ớ
đ c t o thành và s d ng trong sáng t o ngh thu t xu t phát t lôgichượ ạ ử ụ ạ ệ ậ ấ ừ
c u trúc c a tác ph m ch không nh t thi t d a vào truy n th ng, vào cácấ ủ ẩ ứ ấ ế ự ề ố
motiv có tính l p l i. Gasparov cho r ng: “M i hi n t ng đ c bi t, m i “d uặ ạ ằ ỗ ệ ượ ặ ệ ỗ ấ

hi u” ng nghĩa: s ki n, các đ c đi m tính cách, m t ph n c nh s c, m tệ ữ ự ệ ặ ể ộ ầ ả ắ ộ
s v t, l i nói, màu s c, âm thanh… đ u có th đóng vai trò là motiv trongự ậ ờ ắ ề ể
tác ph m. Motiv đ c tái d ng trong tác ph m và đ c t o thành tr c ti pẩ ượ ự ẩ ượ ạ ự ế
trong s phát tri n, m r ng c u trúc và qua c u trúc”. Rõ ràng, các motivự ể ở ộ ấ ấ
có n i dung c th và đ c các nhà nghiên c u xem nh là nh ng m t xíchộ ụ ể ượ ứ ư ữ ắ
quan tr ng trong s đ ngh thu t c a nhà văn, hình thành trên c s tọ ơ ồ ệ ậ ủ ơ ở ư
duy sáng t o c a nhà văn trong quá trình sáng t o tác ph m ch khôngạ ủ ạ ẩ ứ
hoàn toàn ch là s ch p n i, k th a nh ng motiv có s n.ỉ ự ắ ố ế ừ ữ ẵ
Motiv có tính ch t d n d t, xuyên su t m t hay nhi u tác ph m c aấ ẫ ắ ố ộ ề ẩ ủ
m t nhà văn có th coi là motiv ch đ o. Theo nhà nghiên c u L. Selkova,ộ ể ủ ạ ứ
motiv ch đ o th ng tr thành ngu n m ch c m xúc đ th hi n t t ngủ ạ ườ ở ồ ạ ả ể ể ệ ư ưở
c a tác ph m. Motiv ch đ o có th đ c nghiên c u c p đ đ tài, c uủ ẩ ủ ạ ể ượ ứ ở ấ ộ ề ấ
trúc hình t ng hay k t c u ng đi u - âm thanh c a tác ph m. Khi đó, cóượ ế ấ ữ ệ ủ ẩ
th nghiên c u h th ng ngh thu t c a tác ph m b t đ u t motiv chể ứ ệ ố ệ ậ ủ ẩ ắ ầ ừ ủ
đ o, ti p nh n motiv ch đ o nh là đ n v nh nh t (t i thi u) c a c uạ ế ậ ủ ạ ư ơ ị ỏ ấ ố ể ủ ấ
trúc tác ph m. T ng t nh ý ki n c a L. Selkova, trong “Nh ng motiv vănẩ ươ ự ư ế ủ ữ
h c ch đ o”, B. Gasparov cũng nh n m nh: “Nguyên t c h th ng motivọ ủ ạ ấ ạ ắ ệ ố
tr n thu t ch đ o mà chúng tôi đ xu t tr thành ph ng th c c b n đầ ậ ủ ạ ề ấ ở ươ ứ ơ ả ể
xác đ nh c u trúc ng nghĩa c a ti u thuy t và đ ng th i còn có ý nghĩaị ấ ữ ủ ể ế ồ ờ
r ng h n th . Theo nguyên t c này, m i motiv xu t hi n trong đó m t l n,ộ ơ ế ắ ỗ ấ ệ ộ ầ
sau đó l p l i nhi u l n khác, m i l n xu t hi n trong m t ph ng án m i,ặ ạ ề ầ ỗ ầ ấ ệ ộ ươ ớ
v i di n m o m i và trong s liên k t v i các motiv khác”.ớ ệ ạ ớ ự ế ớ
Cũng trong nh ng năm 20 c a th k XX, nh ng m i quan h đ c bi tữ ủ ế ỉ ữ ố ệ ặ ệ
gi a motiv, motiv ch đ o v i đ tài cũng đ c các nhà nghiên c u đ t ra.ữ ủ ạ ớ ề ượ ứ ặ
Đi đ u trong lĩnh v c nghiên c u motiv theo h ng ti p c n đ tài là V.ầ ự ứ ướ ế ậ ề
Tomasevski. Trong cu nố Thi pháp: Bài gi ng tóm l cả ượ , ông cho r ng:ằ
“Nhi u đo n còn đ c phân tách thành các ph n nh h n, miêu t cácề ạ ượ ầ ỏ ơ ả
hành đ ng, s ki n hay s v t riêng. Đ tài c a các ph n không th chiaộ ự ệ ự ậ ề ủ ầ ể
nh h n trong tác ph m nh th g i là motiv”. Do đó, chúng ta có thỏ ơ ẩ ư ế ọ ể
nghiên c u s đa d ng c a các motiv trong tác ph m nh là s phát tri n,ứ ự ạ ủ ẩ ư ự ể

m r ng và khai thác sâu đ tài chính y u.ở ộ ề ế
Chung h ng nghiên c u v i V. Tomasevski nh ng quan tâm đ n m iướ ứ ớ ư ế ố
quan h gi a motiv v i c t truy n và nhân v t, O. Freidenberg (1890-1955)ệ ữ ớ ố ệ ậ
trong bài báo H th ng c t truy n văn ch ngệ ố ố ệ ươ (1925) và sau này trong
chuyên lu nậ Thi pháp c t truy n và th lo iố ệ ể ạ (1936), đã ch ra m i liên hỉ ố ệ
g n bó gi a “c t truy n th n tho i” v i khái ni m nhân v t. Theo nhàắ ữ ố ệ ầ ạ ớ ệ ậ
nghiên c u, “Trên th c t , nói v nhân v t cũng chính là nói v các motiv đãứ ự ế ề ậ ề
n đ nh trong anh ta. Toàn b hình thái nhân v t th hi n hình thái c a cácổ ị ộ ậ ể ệ ủ
motiv c t truy n”. Phát tri n ý ki n này, bà vi t: “Qui lu t c b n c a th nố ệ ể ế ế ậ ơ ả ủ ầ
tho i và sau đó, h th ng c t truy n dân gian, chính là cái ý nghĩa thạ ệ ố ố ệ ở ể
hi n trong tên g i c a các nhân v t, thành th , trong tính n d c a nó,ệ ọ ủ ậ ử ẩ ụ ủ
motiv đ t ra đ c bi u hi n đ y đ trong hành đ ng: nhân v t ch làmặ ượ ể ệ ầ ủ ộ ậ ỉ
nh ng gì mà v m t ng nghĩa nó bao hàm”ữ ề ặ ữ (1). Nh ng nh n xét đáng chú ýữ ậ
này c a Freidenberg không ch có ý nghĩa thi t th c giúp cho vi c nghiênủ ỉ ế ự ệ
c u nh ng “c t truy n th n tho i” v n ph bi n r ng rãi trong văn h c cácứ ữ ố ệ ầ ạ ố ổ ế ộ ọ
dân t c th i xa x a, mà còn v i các motiv truy n th ng hi n di n trong cácộ ờ ư ớ ề ố ệ ệ
tác ph m hi n đ i, nh t là v i các tác ph m có c u trúc motiv h t s c đ cẩ ệ ạ ấ ớ ẩ ấ ế ứ ặ
bi t nh ti u thuy tệ ư ể ế Ngh nhân và Margaritaệ c a M.Bulgakov” hayủ Đo nạ
đ u đàiầ c a Ch.Aitmatov…ủ
Đóng góp thêm vào vi c xây d ng và c ng c lí lu n v motiv, g nệ ự ủ ố ậ ề ầ
đây I. Silanshiev (sinh năm 1960) đã xu t b n cu nấ ả ố Thi pháp motiv (Nxb.
Ngôn ng văn hoá Slave - M, 2004, 296 trang). Trong cu n sách này, nhàữ ố
nghiên c u đã phân tích m t cách có h th ng các quan đi m v motiv c aứ ộ ệ ố ể ề ủ
các b c “ti n b i” nh A. Veselovski, O. Freidenberg, A. Bem, V. Propp, B.ậ ề ố ư
Iarkh , V. Tomasevski, B. Shklovski, A. Skatymov, v.v... đ ng th i đ a raơ ồ ờ ư
m t s v n đ có tính ch t ph ng pháp lu n cho vi c phân tích motiv.ộ ố ấ ề ấ ươ ậ ệ
Gi ng nh O. Freidenberg và Iu. Lotman, Silanshiev cũng cho r ng hi nố ư ằ ệ
t ng liên h v ng nghĩa gi a motiv và nhân v t v n r t đ c tr ng đ i v iượ ệ ề ữ ữ ậ ẫ ấ ặ ư ố ớ
văn h c th i đ i m i, nh t là trong các tr ng h p nhân v t văn h c cóọ ờ ạ ớ ấ ườ ợ ậ ọ
nh ng đ c tính c a “văn hoá th n tho i”, b bao trùm b i các motiv đ c thù,ữ ặ ủ ầ ạ ị ở ặ

và theo ý nghĩa đó, tr thành nhân v t c a cái g i là “c t truy n th n tho iở ậ ủ ọ ố ệ ầ ạ
hi n đ i”.ệ ạ
T quan đi m c a các nhà nghiên c u trên đây v motiv cũng nhừ ể ủ ứ ề ư
m i liên h gi a motiv và c t truy n, motiv và nhân v t, có th chia hố ệ ữ ố ệ ậ ể ệ
th ng motiv trong ti u thuy tố ể ế Ngh nhân và Margaritaệ thành hai nhóm
chính: Các motiv xác đ nh t ch c c t truy n và các motiv xác đ nh v thị ổ ứ ố ệ ị ị ế
c a các nhân v t. S phân chia này, theo chúng tôi, là c n thi t, giúp chúngủ ậ ự ầ ế
ta gi i thích đ c m i quan h g n bó gi a các đ ng dây c t truy n, đ cả ượ ố ệ ắ ữ ườ ố ệ ặ
thù và tâm tr ng c a th gi i nhân v t trong ti u thuy t.ạ ủ ế ớ ậ ể ế
Các motiv xác đ nh t ch c c t truy nị ổ ứ ố ệ
V i ba h th ng nhân v t c đ i, hi n đ i và hoang đ ng,ớ ệ ố ậ ổ ạ ệ ạ ườ Nghệ
nhân và Margarita c a M. Bulgakov đ c coi là m t trong nh ng cu n ti uủ ượ ộ ữ ố ể
thuy t có th gi i nhân v t đ c bi t và ph c t p nh t trong văn h c th gi i.ế ế ớ ậ ặ ệ ứ ạ ấ ọ ế ớ
G n k t, xuyên su t c ba h th ng nhân v t cách bi t và kì d này chính làắ ế ố ả ệ ố ậ ệ ị
motiv t ng ph n “ươ ả thi n - ácệ”. Không ph i ng u nhiên vi n sĩ Piot Nikolaevả ẫ ệ
đã nh n xét: “Ph n đ thi n - ác, đó là ch th ng nh t ch y u c a nh ngậ ả ề ệ ỗ ố ấ ủ ế ủ ữ
đ ng dây c t truy n không gi ng nhau và không th dung h p”ườ ố ệ ố ể ợ (2) trong ti uể
thuy t, và cũng không ph i ng u nhiên nhà văn l y m t câu nói c a quế ả ẫ ấ ộ ủ ỉ
Mêphixtô trong Phaoxtơ c a J.W. Goethe: “… th r t cu c, ng i là ai? - Taủ ế ố ộ ươ
là m t ph n c a cái s c m nh v n muôn đ i mu n đi u ác nh ng muônộ ầ ủ ứ ạ ố ờ ố ề ư
đ i làm đi u ích l i”ờ ề ợ (3) làm đ t cho tác ph m này.ề ừ ẩ
V i Bulgakov, motiv truy n th ng “thi n - ác” không ch là c s c aớ ề ố ệ ỉ ơ ở ủ
s t n t i mà còn là m u ch t c a m i mâu thu n, xung đ t n y sinh trongự ồ ạ ấ ố ủ ọ ẫ ộ ả
đ i s ng con ng i muôn đ i nay. Motiv “thi n - ác” có th coi là motiv chờ ố ườ ờ ệ ể ủ
đ o chi ph i vi c xây d ng c ba đ ng dây c t truy n c đ i, hi n đ i vàạ ố ệ ự ả ườ ố ệ ổ ạ ệ ạ
hoang đ ng trong ti u thuy t. Nó tr thành c s , n n t ng đ o lí choườ ể ế ở ơ ở ề ả ạ
cu c đ i đ u c a Iesua và Pônti Pilát, là v n đ chính y u trong cu c tranhộ ố ầ ủ ấ ề ế ộ

