BẢNG 100 CẤU TRÚC
NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG
THÔNG DỤNG
2
ST
T
Cấu trúc
Ví dụ
1
只有……才能……
(Zhǐyǒu… cáinéng…)
Chỉ có… mới có thể…
只有认真学习才能考上大学。
Zhǐyǒu rènzhēn xuéxí cáinéng kǎo shàng
dàxué.
Chỉ có chăm chỉ học tập thì mới có thể thi đỗ
đại học.
2
特别 (Tèbié)
Đặc biệt
我特别喜欢这个颜色。
Wǒ tèbié xǐhuan zhège yánsè.
Tôi đặc biệt thích màu này.
3
不但……而且……
(Bùdàn… érqiě…)
Không những… mà còn…
他不但有钱而且很帅。
Tā bùdàn yǒu qián érqiě hěn shuài.
Anh ấy không những có tiền mà còn rất đẹp
trai.
3
4
何况……况且……
(Hékuàng… kuàngqiě…)
Hơn nữa… huống hồ…
他不是我喜欢的人,况且我很讨厌他。
Tā búshì wǒ xǐhuan de rén, kuàngqiě wǒ hěn
tǎoyàn tā.
Anh ấy không phải người tôi thích, hơn nữa
tôi còn rất ghét anh ấy.
5
究竟 (Jiūjìng)
Rốt cuộc, cuối cùng
你究竟去不去也要告诉他们。
Nǐ jiūjìng qù bú qù yě yào gàosu tāmen.
Rốt cuộc cậu đi hay không đi cũng phải nói
với bọn họ chứ.
6
一……就…… (Yī… jiù…)
Hễ… là…, vừa… thì…
我的儿子一下了课就去玩儿。
Wǒ de érzi yíxià le kè jiù qù wánr.
Con trai tôi cứ tan học là đi chơi ngay.
7
宁可……也不……
(Nìngkě… yě bù…)
我宁可被别人误会,也不想出卖朋友。
4
Thà… cũng không…
Wǒ nìngkě bèi biérén wùhuì, yě bùxiǎng
chūmài péngyou.
Tôi thà bị người khác hiểu lầm cũng không
muốn phản bội bạn bè.
8
光有……还不行……
(Guāng yǒu… hái bù
xíng…)
Chỉ có… thôi thì chưa đủ…
光有知识还不行,每天都要坚持下去。
Guāng yǒu zhīshi hái bù xíng, měitiān dōu
yào jiānchí xiàqù.
Chỉ có kiến thức thôi thì chưa đủ, mỗi ngày
đều phải tiếp tục kiên trì.
9
虽然……但是……
(Suīrán… dànshì…)
Tuy… nhưng…
他朋友虽然考不上大学,但是很多公司想请他
来工作。
Tā péngyou suīrán kǎo bu shàng dàxué,
dànshì hěnduō gōngsī xiǎng qǐng tā lái
gōngzuò.
Bạn của anh ấy tuy không đỗ đại học nhưng
lại có rất nhiều công ty muốn mời anh ấy đến
làm việc.
5
10
被 (Bèi)
Bị, được (câu bị động)
我的钱包被他偷走了。
Wǒ de qiánbāo bèi tā tōu zǒu le.
Ví của tôi bị anh ta trộm mất rồi.
11
即使… 也… (Jíshǐ… yě…)
Dù… cũng…
即使有三头六臂,我也帮不了你。
Jíshǐ yǒu sāntóu liùbì, wǒ yě bāng bù liǎo nǐ.
Cho dù có ba đầu sáu tay tớ cũng không thể
giúp cậu.
12
同样 (tóng yàng)
Giống nhau, đều là
那部电影与这部同样好看。
Nà bù diànyǐng yǔ zhè bù tóngyàng hǎokàn.
Bộ phim đó với bộ phim này đều hay.
13
除了 (chú le)… 以外 (yǐ
wài)
Ngoài… ra
除了香蕉以外,我还想吃桃和橘子。
Chú le xiāngjiāo yǐwài, wǒ hái xiǎng chī táo hé
júzi.