BÁO CÁO
Ị ƯỜ
TH TR
Ả
NG RAU QU
Ả
Ậ
NH T B N
ộ
Hà N i, 2015
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
2
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ụ ụ
M c l c
Ị Ả ƯỜ TR QU NG RAU Ậ
NH T
Ệ
ụ I THI U CHUNG
ươ
ả
Ậ Ả Ặ Ả
NG RAU QU NH T B N
ể ị ườ ng
ẻ ặ
Nh ng nhà bán l
ẩ ậ ấ
ả
ạ
Ị Ả Ẩ Ủ Ậ
III. CÁC QUY Đ NH V NH P KH U C A NH T B N
ậ
ự ẩ
ế
ủ ụ
ị
ị ậ
ề ệ
ề
̣
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ẩ
ậ ư ả ̉ ự
ở
nhân ́ ́ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣
̀
̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉
̀
́ ́
̀ ̀ ́ ̀ ̃ ̉ ̣ ̣ ̉
̀ ́ ́ ́ ̀ ́
̣ ợ
ử ợ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣
̣ ̉
́
̀ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣
́
ậ ả
Ậ Ả
Ả
ấ ặ ả
ủ ự ữ ủ ệ ấ ặ
ẩ
ạ
ế ớ ặ ả ầ ả 1
.......................................................................................................................
1
.........................................................................................................................
BÁO CÁO
Ả
B N
TH
1
...........................................................................................................................................
ụ ụ
3
M c l c
............................................................................................................................
Ớ
I. GI
7
.................................................................................................
1.1. M c đích và ph
ng pháp
7
......................................................................................
ứ
ẩ
7
1.2 Nhóm s n ph m nghiên c u
...................................................................................
Ị ƯỜ
Ể
10
...........................................
II. Đ C ĐI M TH TR
ướ
10
.........................................................................
ng th tr
2.1. Đ c đi m, xu h
ả
ữ
11
và kh năng chi tiêu
.....................................................................
2.2. Tình hình tiêu th ụ
18
................................................................................................
ấ
2.3. Tình hình s n xu t và xu t nh p kh u
21
................................................................
23
2.4. Tình hình c nh tranh
.............................................................................................
2.5 Giá cả
24
....................................................................................................................
ố
ệ ố
2.6 H th ng phân ph i
25
...............................................................................................
Ậ
Ề
28
.....................................
ẩ
3.1. Thu nh p kh u
28
...................................................................................................
ẩ
3.2. Th t c nh p kh u
28
...............................................................................................
31
3.3. Quy đ nh v v sinh an toàn th c ph m
..............................................................
35
3.4. Quy đ nh v dán nhãn
...........................................................................................
̀
35
3.4.1. Quy đinh vê bao bì th c ph m
......................................................................
́
Cac nha kinh doanh t
Nh t ph i thanh toan tât ca cac chi phi liên quan đên
́
́
ơ
viêc tai chê. Đôi v i san phâm nhâp khâu, cac nha nhâp khâu phai chiu môt phân chi
́
́
́
phi tai chê. Tuy nhiên môt sô nha nhâp khâu Nhât Ban co thê yêu câu cac nha cung
́
́
ư
ở ươ
n
c ngoai cua ho h p tac cung câp thêm vê viêc ghi nhan. Nha nhâp khâu
ng
̃
́
chiu trach nhiêm đam bao s dung nhan thich h p trên tât ca cac bao bi va hôp
̀
̀
ự
đ ng hang cho hang hoa nhâp khâu.
35
.......................................................................
ươ
ng mai va Công nghiêp
Đê biêt thêm chi tiêt tim trên trang web Bô Kinh tê, Th
35
....
Nh t B n: http://www.meti.go.jp/english/information/data/cReEffect01e.html.
ề
ị
35
3.4.2. Quy đ nh v nhãn mác hàng hóa
....................................................................
Ệ
Ả Ủ
Ấ
Ẩ
IV. XU T KH U RAU QU C A VI T NAM SANG NH T B N VÀ CÁCH
Ậ
Ậ
Ế
Ị ƯỜ
42
.....................................................................
NG NH T B N
TI P C N TH TR
ấ
ả
.............................................................................................................
4.1. S n xu t
42
ẩ
ấ
44
............................................................................................................
4.2. Xu t kh u
ẩ
45
4.2.1 M t hàng rau qu xu t kh u
..........................................................................
ạ
ẩ
ả
ả
t Nam giai đo n
B ng 4.2: Nh ng m t hàng rau qu xu t kh u ch l c c a Vi
45
2010 2014
..................................................................................................................
ị ườ
ấ
47
ng xu t kh u
.....................................................................................
4.2.2 Th tr
ườ
4.3. Đánh giá môi tr
ng c nh tranh
48
..........................................................................
ẩ
ấ
ướ
48
i
...............
B ng 4.4: Nhóm 10 n c xu t kh u m t hàng rau qu hàng đ u th gi
3
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ẩ ậ ả
ị ườ
Ụ Ụ
ợ ể ậ ả ạ
ậ ả ộ ố ậ ẩ i Nh t B n
ệ ả ủ
ệ
ấ
t Nam sang Nh t B n
49
.............................................
4.4. Xu t kh u rau qu c a Vi
ậ ả
ả
ế ậ
53
...............................................................
ng rau qu Nh t B n
4.5. Ti p c n th tr
V. PH L C
54
..................................................................................................................
ụ ụ
Ph l c 1
54
........................................................................................................................
ộ ố ộ
54
i Nh t B n
.........................
Danh sách m t s h i ch tri n lãm chuyên ngành t
Foodex Japan Chiba
54
......................................................................................................
Fooma Japan Tokyo
54
.......................................................................................................
54
.....................................................................................
Wine & Gourmet Japan Tokyo
Japan International Seafood & Technology Expo
55
......................................................
55
.......................................................................................................................................
ụ ụ
56
Ph l c 2
........................................................................................................................
ả ạ
Danh sách m t s nhà nh p kh u rau qu t
56
.......................................
ụ ụ
59
Ph l c 3
........................................................................................................................
ả
59
Tài li u tham kh o
......................................................................................................
4
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
Danh m c t
ụ ừ ế ắ
vi
t t
t
ạ ế ớ
i
c Đông Nam Á
ươ ạ ng m i Th gi
ế ớ
i
ệ ố ấ t
ươ
́ ị
ơ
Đvt:
Đ n v tính
ỹ
ồ
USD:
Đ ng đô la M
ươ
ổ ứ
WTO:
ng m i Th gi
T ch c Th
ướ
ộ
ệ
ASEAN: Hi p h i các n
Liên minh Châu Âu
EU:
Trung tâm Th
ITC:
ả
ự
Th c hành s n xu t nông nghi p t
GAP:
ệ
ố
ị
TPP:
Hi p đ nh Đ i tác Xuyên Thái Bình D ng
ố ộ
CAGR: T c đ tăng tr
́
ư ư ượ
M c d l
MRLs: ưở
ng hàng năm
ấ
ng hóa ch t tôi đa
5
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ụ ả
Danh m c b ng
Tên b ngả Trang TT
ặ
ả
ả ị ẻ B ng 1.1
B ng 2.1 ậ
ả
rau qu Nh t 6
17
ố ả
ả ẩ ậ ả ả ủ B ng 2.2 19
ạ
ả ẩ ả ậ ả ủ B ng 2.3 19
ậ
ẩ
ả B ng 2.4 ị ườ
ng 23
ậ ầ th c ph m trên th tr
ị
ả B ng 3.2 27
ệ
ả ả ủ ệ ẩ ấ B ng 4.1 t Nam 40
ạ
ạ
ả ấ B ngả 4.2 41
ệ
ả ấ ẩ ả B ng 4.3 43
ầ
ẩ B ngả 4.4 ặ
c xu t kh u m t hàng rau qu ả 44
ả ả ủ ệ B ng 4.5 ậ
t Nam sang Nh t 46
ả
Các m t hàng rau qu
ầ
Doanh thu và th ph n bán l
B n theo mô hình phân ph i
ố
ậ
Nh p kh u rau qu c a Nh t B n theo qu c
gia giai đo n 2010 – 2015
ả
Nh p kh u rau qu c a Nh t B n theo s n
ạ
ph m giai đo n 2010 – 2015
ẻ ự
ẩ
Các công ty bán l
ệ
ươ
ng hi u và th ph n
Nh t, theo th
ứ
ơ
Danh sách các c quan ch c năng liên quan
ẩ rau qu ả
ậ
ớ
i vi c nh p kh u
t
Kim ng ch xu t kh u rau qu c a Vi
giai đo n 2010 – 2014
ủ ự
ẩ
ặ
ữ
Nh ng m t hàng rau qu xu t kh u ch l c
ạ
ủ
c a Vi
t Nam giai đo n 2010 2014
ơ ộ
ố
ố ệ
S li u th ng kê s b xu t kh u rau qu 10
tháng đ u năm 2015
ướ
ấ
Nhóm 10 n
ế ớ
ầ
hàng đ u th gi
i
ẩ
ấ
Xu t kh u rau qu c a Vi
B nả
ụ
ể ồ
Danh m c bi u đ
TT ể ồ
Tên bi u đ Trang
ể ồ ẩ ậ Bi u đ 3.1 Quy trình nh p kh u 26
ể ồ ạ Bi u đ 3.2 Nhãn giúp phân lo i rác 35
6
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
Ớ
Ệ
I. GI
I THI U CHUNG
ụ
ộ
ươ
ế
ng m i (VIETRADE) – B Công Th
1.1. M c đích và ph
ệ
ự
ạ
ụ
Báo cáo do C c Xúc ti n th
ng th c hi n
rau quả
ấ
nh m cung c p thông tin h tr cho các doanh nghi p kinh doanh m t hàng
Vi
ng pháp
ươ
ỗ ợ
ệ
ạ
t Nam mong mu n đ y m nh xu t kh u sang th tr
ằ
ệ ấ ẩ ẩ ố ươ
ặ
ậ ả .
ị ườ Nh t B n ng
ộ ậ
ấ ả ủ ệ ẩ ấ ẩ
t Nam và tình hình xu t kh u
ả
ậ ả ng Nh t B n;
ể ng
ụ ể ề ặ
ạ ả ng th tr
ậ ng,
ấ ướ
ấ ẩ ị ườ , tình hình
xu h
ả ủ
ố c nh tranh, s n xu t và xu t nh p kh u rau qu c a
ả ủ ậ ẩ ị ườ N i dung báo cáo t p trung:
ấ
Đánh giá tình hình s n xu t, xu t kh u rau qu c a Vi
ị ườ
sang th tr
ị ườ
ấ
Cung c p thông tin c th v đ c đi m th tr
tiêu th , ụ giá c , kênh phân ph i,
ả
ậ ả
Nh t B n;
Đánh giá các quy đ nhị trong nh p kh u rau qu c a th tr ậ ả .
ng Nh t B n
ớ ầ Ph n II s i thi u chung, báo cáo có thêm
ể ị ườ ụ ể ề ặ
ả ạ
ế ầ
ướ
ng,
xu h
ấ
ả
ố tình hình c nh tranh, s n xu t và xu t nh p kh u rau qu
ị ế
ậ Ti p theo,
ủ ụ
ả ự ề ẩ ị
ị ườ ị
ả ệ ế ậ t Nam sang Nh t B n và cách ti p c n th tr
ữ ậ
ậ
cung c p ấ nh ngữ ngu nồ thông tin h u ích
ươ ế ạ ậ ậ i Nh t B n đ
ự ệ
ệ ạ
ả ấ ẽ
ộ
ệ
Ngoài Ph n ầ I gi
ba ph n n i dung chính.
ị ườ , tình hình tiêu
ấ
ng th tr
ng
cung c p thông tin c th v đ c đi m th tr
ả
ẩ
ấ
ậ
th , ụ giá c , kênh phân ph i,
ấ
ị ườ
Ph n ầ III nêu lên các quy đ nh th tr
ư
ả
ậ
ủ
ng nh thu su t
c a Nh t B n…
ẩ
ệ
ậ
ẩ
nh p kh u rau qu , th t c nh p kh u, quy đ nh v an toàn v sinh th c ph m, bao bì
ẩ
Ph n Iầ V s ẽ đánh giá tình hình xu t kh u rau
ấ
đóng gói, nhãn mác và các quy đ nh khác.
ố
ả . Cu i cùng
ả ủ
ậ
ng Nh t B n
qu c a Vi
ẩ
ộ ố
ầ
, danh sách m t s nhà nh p kh u rau
Ph n V
ả
ể
ả
ả ạ
qu t
ng m i trong ngành t
ệ
các doanh nghi p xu t kh u Vi i Nh t B n và các s ki n xúc ti n th
ể
ẩ
t Nam có th tham kh o.
ươ
ủ ế
ổ
t Nam và
ươ ử
ậ
ươ
ế
ậ
ạ
i Nh t B n
ồ
ệ
ạ
ng m i Vi
ả , Trung tâm Th
ụ ả ổ
ạ (VIETRADE), T ng c c H i quan Vi
ệ ể
ỳ ổ ươ ế ậ ng m i Nh t B n (JETRO)
ứ
ượ ư ề ế
ơ ở ử ụ
ạ ồ ươ ủ ổ ả
ứ
ế ợ
ậ
ả ươ ệ ọ ự
ệ
ng pháp th c hi n báo cáo ch y u là thu th p, x lý các ngu n thông tin đáng tin
Ph
qu c tố ế
ứ xúc ti n th
ủ
ậ
ế, các t
ổ ứ
ch c
c y c a các t
ch c kinh t
ạ
ệ
ơ
như:C quan đ i di n th
ạ
ươ
ệ
ạ
ng m i
t Nam t
ng m i Vi
ệ
ươ
ố ế
ế
ụ
(ITC), C c Xúc ti n th
qu c t
t
ng m i
ộ rau quả Vi
ộ
ệ
ệ
(VINAFRUIT), B Nông nghi p và Phát tri n nông
Nam, Hi p h i
t Nam
ả
ệ
ộ
ạ
...
thôn, B Nông nghi p Hoa K , T ch c Xúc ti n th
ả
ầ
ệ
ặ
c đ a ra trên c s s d ng ph n m m công
Đ c bi
t, các k t qu trong báo cáo đ
ủ
ị ườ
ụ
ng c a c ng thông tin “B n đ th
c nghiên c u th tr
ng m i – Trade Map” c a
ế ừ
ệ
ớ
các chuyên gia và các doanh
ITC, có k t h p v i vi c thu th p thông tin, ý ki n t
ế
ổ ộ
nghi p thông qua các bu i h i th o, t a đàm xúc ti n th ạ
ng m i.
ẩ
ấ ả ả ế ế
i và rau qu ch bi n) bao g m t
ẩ ộ ả
t c các s n
ạ
ng 20 trong H th ng phân lo i HS.
ươ
ứ ượ ươ
ớ ư ố
ả
1.2 Nhóm s n ph m nghiên c u
ả
ẩ
ả
Nhóm s n ph m rau qu (rau qu t
ươ
ph m thu c Ch
ng 07, Ch
ẩ
ả
Nhóm s n ph m nghiên c u đ
ứ
ồ
ả ươ
ệ ố
ng 08 và Ch
c th ng kê v i các mã HS nh sau:
7
ả
Mã hàng
Mô t
hàng hoá
ặ ướ ạ
0701
ươ
p l nh
ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ươ
i ho c
ả
ặ ướ ạ
Khoai tây, t
ị ườ
Cà chua, t
i ho c
p l nh
0702
ạ
ọ
ỏ
0703
ỏ ỏ
i, t
i tây, các lo i rau h hành, t
i khác, t
ươ
i
ặ ướ ạ
Hành, hành tăm, t
ho c
p l nh
ả
ạ
0704
, su hào, c i xoăn và các lo i rau ăn đ
ượ ươ
c t
ng t
ự
,
ặ ướ ạ
ả
ắ
B p c i, hoa l
ươ
i ho c
t
ơ
p l nh
ế
0705
lactuca sativa) và rau di p, xà lách xoăn
ươ
ặ ướ ạ
ế
Rau di p, xà lách (
(cichorium spp), t
i ho c
p l nh.
ố
ủ ả
ủ ả ỏ
0706
ế ủ ủ
ầ ủ
ặ ướ ạ
ạ ủ ễ
Cà r t, c c i, c c i đ làm rau tr n (salát), c n c , di p c , c
ả
c i ri và các lo i c r ăn đ
ượ ươ
c t
ộ
ng t
i ho c
ự ươ
, t
p l nh
ư
ư
ộ
ộ
ươ
ặ ướ ạ
0707
D a chu t và d a chu t ri, t
i ho c
p l nh
ỏ ươ
ư
ậ
ặ ướ ạ
0708
ặ
Rau đ u đã ho c ch a bóc v , t
i ho c
p l nh
ươ
ặ ướ ạ
0709
Rau khác, t
i ho c
p l nh
ư
ạ
ặ
ặ
ộ
0710
ướ
c),
ấ
Rau các lo i (đã ho c ch a h p chín ho c lu c chín trong n
đông l nh.ạ
ả
ụ ằ
0711
ướ ư
ơ
ị
ỳ
ạ
ố
c mu i, ngâm n
ượ
ư
ờ
ả ạ
Rau các lo i đã b o qu n t m th i (ví d , b ng khí sunphur , ngâm
ướ
ả
n
c l u hu nh ho c ngâm trong dung d ch b o
ả
qu n khác), nh ng không ăn ngay đ
ặ
c.
ở ạ
ặ ở ạ
ụ
ắ
0712
d ng nguyên, c t, thái lát, v n ho c
ư
ộ
d ng b t, nh ng
ư
Rau khô,
ế ế
ch a ch bi n thêm.
ỏ ạ
ư
ậ
ả
ặ
ỏ
0713
ạ
ỡ ạ
ặ
Các lo i rau đ u khô, đã bóc v qu , đã ho c ch a bóc v h t ho c
làm v h t.
0714
ươ ướ ạ
ượ
ự
ủ
có hàm l
ặ
ng tinh b t ho c inulin cao, t
i,
ủ
ng t
ạ
ặ
ặ
ặ
ọ
ạ ủ
ắ
S n, c dong, c lan, atisô Jerusalem, khoai lang và các lo i c và
ộ
ễ ươ
p l nh,
r t
ạ
ư
đông l nh ho c khô, đã ho c ch a thái lát ho c làm thành d ng
viên; lõi cây c sago.
ề
ạ
ươ
ặ
0801
i ho c khô, đã
ả ạ
ư
ừ
ặ
ỏ
D a, qu h ch Brazil (Brazil nut) và h t đi u, t
ặ ộ ỏ
t v .
ho c ch a bóc v ho c l
ả ạ
ươ
ư
ặ
ặ
ỏ
0802
i ho c khô, đã ho c ch a bóc v ho c l
ặ ộ
t
Qu h ch (nut) khác, t
v .ỏ
ố
ố
ươ
0803
ể ả
Chu i, k c chu i lá, t
ặ
i ho c khô
ả ứ
ơ ổ
ả
ụ ươ
0804
Qu chà là, sung, v , d a, b ,
i, xoài và măng c t, t
ặ
i ho c khô
ả
ộ
ươ
0805
Qu thu c chi cam quýt, t
ặ
i ho c khô
ả
ươ
0806
Qu nho, t
ặ
i ho c khô
ạ ư
ủ ươ
0807
ể ả ư ấ
Các lo i d a (k c d a h u) và đu đ , t
i
ủ
ả
ộ
0808
Qu táo, lê và q a m c qua, t
ươ
i
ả ơ
ể ả
ậ
ậ
ươ
0809
Qu m , anh đào, đào (k c xuân đào), m n và m n gai, t
i
ả
0810
Qu khác, t
ươ
i
0811
ả ạ
ạ
ặ
ư
ặ
ặ
ườ
ặ
ư ấ
c, đông l nh, đã ho c ch a thêm đ
ộ
ả
Qu và qu h ch (nut), đã ho c ch a h p chín ho c lu c chín trong
ọ
ấ
ướ
ng ho c ch t làm ng t
n
khác.
ả
0812
VIETRADE Báo cáo th tr
ả ạ
ỳ
ụ ằ
ị
ướ
ượ
ố
c mu i, n
ờ
ả
c b o qu n t m th i (ví d , b ng khí
ả
ặ
ướ ư
c l u hu nh ho c dung d ch b o
ượ
ư
ả
ả ạ
Qu và qu h ch (nut), đ
ơ
sunphur , ngâm n
qu n khác), nh ng không ăn ngay đ
c.
ả
ạ
ỗ
0813
ợ
các lo i qu thu c nhóm 08.01 đ n 08.06; h n h p
ộ
ừ
ả ạ
ế
ươ
ộ
ả
ả
ặ
Qu , khô, tr
ạ
các lo i qu h ch (nut) ho c qu khô thu c Ch
ng này.
ạ ư
ạ
ả
ặ
ỏ
ộ
0814
V các lo i qu thu c chi cam quýt, ho c các lo i d a (k c d a
ể ả ư
8
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ả ả
ặ
B ng 1.1: Các m t hàng rau qu
9
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
Ị ƯỜ
Ặ
Ậ
Ả
Ể
II. Đ C ĐI M TH TR
Ả
NG RAU QU NH T B N
ng
ặ
ộ
ậ ự ư ơ ấ ẩ ấ
ậ ữ ế ả
ị ườ
ướ
ng th tr
ẩ ọ
nhân kh u h c
ả ừ
ả
ng chính nh h
i tiêu dùng già h n th
ự ế
là ng
ự ớ ỷ ệ ườ
ự ố
ồ ả ơ sinh đ
ề
ấ ệ ầ ấ
ọ ủ ơ ấ ẩ ậ ờ
ớ
ể ả ệ ạ ế ự
ể
2.1. Đ c đi m, xu h
ủ ế ố
Tác đ ng c a y u t
ủ
ố
ả
năm 2013 cũng nh c c u nhân kh u r t già c a
S suy gi m dân s Nh t B n t
ưở
ướ
ả
ng đ n doanh thu bán rau qu trong nh ng năm
Nh t B n là xu h
ơ
ườ
ả
ườ
ầ
ng
g n đây. S ng
i tiêu dùng suy gi m và th c t
ẻ
ầ
l
yêu c u đ ăn ít calo h n, có nghĩa là nhi u khu v c có s suy gi m. V i t
ư ẽ
ậ
ấ
ư
ả
suy gi m và th p, g n nh không có d u hi u cho th y chính sách nh p c s thay
ắ
ả ẽ ế ụ ẫ
ổ ớ
i, c c u nhân kh u h c c a Nh t B n s ti p t c d n d t
đ i s m trong th i gian t
ạ
ẩ
xu th th c ph m, k c hi n t
i và trong trung và dài h n.
ị ớ ẩ ụ ự ế ậ ả ộ
ấ ậ ạ ỉ ả ố
ả
ườ
ứ
ườ ẻ ổ ọ i tr
ạ
ố ớ ự ặ ẩ ả ố
ở ấ
ộ
Tiêu th th c ph m b tác đ ng l n b i c u trúc kinh t xã h i Nh t B n. Dân s
ắ ầ
ừ
Nh t đ t đ nh cao nh t vào năm 2010 và b t đ u suy gi m t
đó. Ngoài ra, dân s già
ổ
ố
hóa nhanh chóng và đang suy gi m (35% dân s trên 65 tu i vào năm 2014) cũng tác
ườ
ữ
ế
ộ
ng dùng ít calo
i tiêu dùng già th
đ ng đ n mô th c tiêu dùng. Trong khi nh ng ng
ơ
ườ
ề
ế ề
ữ
h n nh ng ng
tu i, h cũng h n ch v tài chính và nhi u ng
i tiêu dùng
ả ắ
ph i c t gi m chi tiêu hàng ngày đ i v i m t hàng th c ph m.
ậ ườ
ươ ự ề ắ ẩ
ử ọ ự ạ ọ
ẩ
ỷ ơ
ủ ậ ậ ườ
ữ
ớ
ự ề ộ ổ
i già còn
i tiêu dùng Nh t cũng phân c c v đ tu i và tiêu dùng, v i nh ng ng
Ng
ạ
ườ ẻ ơ
ữ
i tr h n thích m o
khá là truy n th ng trong mua s m th c ph m t
i và nh ng ng
ố ế
ể
hóa cách ăn
hi m h n và s n sàng th m i lo i th c ph m ngo i. Đó g i là qu c t
ố
u ng c a ng ố
ạ
ẵ
ế
ườ
i Nh t trong hai đ n ba th p k qua.
ầ ề ư ườ
ộ ượ
ườ ế ạ ớ
ả ớ ủ
ẩ
ệ ạ ừ ị ấ
ầ
ụ ẩ ả
ệ ợ ử
ữ
ẩ
ẩ
ả
ậ
ự
ơ
ổ ự
ự
ưở ẩ
ậ
ị
ể
ế ế
ẻ
ng nhanh chóng và cho ng
ấ ế
ộ
ự
ử
ế ụ
ớ ươ
ệ
ẩ ậ ượ ự
ọ
ọ ấ ượ ự ấ ữ
ả
i tiêu dùng đang suy gi m cũng nh nhu c u v calo gi m b t c a nh ng
ng ng
L
ộ
ự
i tiêu dùng giã trong xã h i Nh t đã có tác đ ng to l n đ n th c ph m và t o ra
ng
ơ
ự
ạ ạ
s suy gi m trong h u h t các lĩnh v c, ngo i tr th t và các lo i h t. Vi c n u c m
ự
ẻ ư
ề
ạ
t
i nhà suy gi m, ph thu c nhi u h n vào nh ng đ a đi m bán th c ph m giá r nh
ộ
i đã có tác đ ng lên
là c a hàng ăn nhanh và s bùng n th c ph m ch bi n ti n l
ư
ề ự
ữ
i. Nh ng c a hàng bán th c ph m giá r và nhanh đã đ a ra nhi u l a
th c ph m t
ự
ườ
ơ
ch n thu n ti n h n và ti p t c tăng tr
i tiêu dùng l a
ch n th c ph m giá th p v i ch t l ng ch p nh n đ c.
ự ọ ủ ủ ấ ớ
ườ ố ỷ ệ
l
ư
ả
ố ẽ ạ
ỷ ậ ố ậ ả ẽ ẫ ồ
ế
ề
N u không có s di c quy mô l n, v n đ nhân ch ng h c c a Nh t B n s v n t n
ả
ạ ớ
i trên
ng
i v i dân s suy gi m hàng năm vào kho ng 1% trong trung h n và t
t
ơ ữ
ổ
65 tu i trong dân s s tăng lên 40% và h n n a vào cu i th p k này.
ữ ữ ườ ặ i tiêu dùng giá và tr
ẩ ẻ ẽ ế ụ
ề ệ
ườ ữ ị s ti p t c, đ c bi
ng h p th c ph m s d ng nhi u. Tuy nhiên, đi u thú v là nh ng ng
ợ
ộ ự
ườ
ụ ụ ể ề
ự ữ ề ẩ ả ạ ấ ị
ế ế ẵ ữ ạ ạ ộ ợ
ướ ệ ả ỏ ợ
ng này ti p t c v i vi c phân chia thành gia đình nh và kh năng b m
ế ụ ớ
ả t là trong
S chia tách gi a nh ng ng
ạ
ử ụ
ự
i
i già l
tr
ộ
ụ
ph thu c vào d ch v ki u c p th c ph m theo b a. C hai lo i này đ u ph thu c
ộ
ớ ố
vào b a ăn ch bi n s n, m t lo i không phù h p, lo i khác thì phù h p v i s ng đ c
ố ẹ
ậ
l p. Xu h
ố
s ng cùng con cái đang suy gi m.
10
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ộ ầ ẩ ẽ ề ư ủ ư
ả ạ
ươ
i suy gi m.
ự
ứ
ướ ự ề ẩ ng ch y u v nhu c u th c ph m s
ỏ ậ ả
i s c kh e và an toàn. Cho dù có kinh t
ả
ướ ự ứ ủ ẩ t cho s c kh e s ti p t c là xu h
ế
ỏ ẽ ế ụ
ả ng chính c a ng
ữ ẵ ả ả i tiêu dùng s n sàng chi tr thêm cho nh ng s n ph m nh
ủ ế ặ
ộ
ữ ả ẩ ẵ ẽ
ầ
ủ ế
ữ
có suy gi m hay không, nh ng
ườ
i
ư
ẩ
ẹ ạ
i,
ợ ề ứ
i v s c
ọ
ề
Xét v trung h n, trào l u v nhân ch ng h c này s thúc đ y g n nh toàn b ngành
ẩ
th c ph m t
ỏ
S c kh e và an toàn
ủ
ố
Do dân s đang già đi c a Nh t B n, nên xu h
ớ ứ
liên quan t
ầ ố
th c ph m có thành ph n t
ườ
ậ
tiêu dùng Nh t B n. Ng
ậ
ả
v y. K t qu là, m c dù ngân sách tiêu dùng c a các h gia đình đang thu h p l
ẻ
ườ
ng
i tiêu dùng nói chung s n sàng vui v chi tiêu cho nh ng s n ph m có l
kh e.ỏ
ủ ế
ế ưở ỏ
ườ ế ụ
ấ ạ ề ứ
ề
ng đ n ni m tin ng ở
i, s ch, trong khi v n đ
ề ạ
ấ
v n đ h t nhân
ươ
ẩ
ề ự
i tiêu dùng v th c ph m t
ẩ
ượ ấ
ấ ỳ ủ
ộ ẽ ự
ộ
ươ
c đ c p trên các ph
ư
ứ ủ
ề
ẩ ượ ề ậ
ố ớ ệ
ụ ự ạ ả ữ
Fukushima ti p t c có
Nh ng quan ng i v s c kh e ch y u là
ề
ạ
ả
nh h
ầ
ứ
ệ
b nh bò điên (BSE) kéo dài cũng nh khu n xanmônenla trong tr ng và gia c m
ư
c xem là th p, nh ng b t k r i ro
cũng đang có tác đ ng tiêu c c. Tuy m c r i ro đ
ắ
nào đ
ng ti n truy n thông và báo đài s có tác đ ng sâu s c
và lâu dài đ i v i kh năng tiêu th th c ph m t ậ ả
i Nh t B n.
ả ẩ
ọ ấ t nh t
ẫ
ướ ự ế ư ấ
c v n có ý nghĩa quan tr ng nh t, nh ng th c t
ầ ả
ả ụ
ượ
ả ể ự ị
ướ ẩ ấ ng đ th
c xem là th p h n tiêu chu n trong n
ướ ơ
ượ ư ậ
c th
ề ẻ ơ ề
ứ ề ề ắ ấ
ng nan, t c là cân nh c v n đ giá c so v i v n đ an toàn. Th c t
ạ ả ả ậ
là Nh t
ẩ
ng calorin tiêu th (theo đánh giá thì đó là con
ễ
i tiêu dùng Nh t B n vào v trí không d dàng đ d a vào tiêu
ủ
ố ế ườ
c c a
ẩ
ẩ
c u tiên, hàng nh p kh u có
ế
ạ
i tiêu dùng lâm vào tình tr ng ti n
ự ế
ớ ấ
là
ẩ
ữ
ớ
i nh ng s n ph m “ngo i lai”
ộ ị
ố
S n ph m n i đ a là t
ấ
An toàn s n xu t trong n
ậ
ả
B n đã ph i nh p kh u cho g n 40% l
ố ấ
ườ
ặ
ậ
s th p), đ t ng
ấ
ượ
ả
ẩ
chu n s n xu t qu c t
ả
ườ
ả
ậ
ng đ
Nh t B n. Trong khi s n ph m trong n
ườ
ướ
ng r h n nhi u, do đó làm cho nhi u ng
xu h
ả
ưỡ
thoái l
ậ
ườ
i tiêu dùng Nh t B n đang ngày càng quan tâm t
ng
ủ ọ
ự ơ
ở ộ
và m r ng th c đ n hàng ngày c a h .
ướ ng lai ả
ng suy gi m trong t
ố ươ
ả ạ ố
ậ
ẽ ế ụ ườ ẻ
ả
ươ
i cũng s ti p t c suy gi m. Khi nh ng nhóm ng
ề i tiêu dùng tr và già ph
ự ộ
ữ
ộ ế ế ẩ ẩ ơ
ề
ạ ổ
ự
ả ố
ồ ặ ớ
ọ ủ ề
ấ ầ ố ng t
ậ
ả
ự ố ớ
ị
ả ạ
ở ử ậ ả ự ủ ệ
ỏ ệ ệ ị
ườ Xu h
ớ
ự
V i tình hình dân s Nh t B n đang ngày m t già trong trung h n, doanh s bán th c
ụ
ẩ
ph m t
ươ
ộ
thu c nhi u h n vào th c ph m ch bi n, m t đi u rõ ràng là ngành th c ph m t
i
ả
ộ
ủ
c a Nh t B n đang ph i đ i m t v i m t giai đo n thay đ i. Đi u này cũng x y ra
ả
ậ
ươ
đ i v i ngành tr ng tr t c a Nh t B n v n đang r t c n hi n đ i hóa và
t
ị
đang ph i ch u áp l c c a vi c Nh t B n tham gia Hi p đ nh TPP, đòi h i m c a th
tr ng cho ngành hàng này.
ẻ
ả
ậ ớ ệ ố
ự
ể và kh năng chi tiêu
ế ụ
ẩ
ả
ớ
ế
có s chuy n bi n trong dài h n v i các siêu th cũng nh các kênh bán l thay th
ẻ
ả ộ ậ
ệ
ị ườ ể
ị
ử
ậ ầ ủ ả ữ
Nh ng nhà bán l
ườ
Thi tr
ự
ẻ
ạ
l
ượ
c chào đón, gây thua thi
khác đ
ạ
ề
ố
th ng. Đi u ng c nhiên trên th tr ng th c ph m Nh t B n ti p t c phát tri n trong năm 2014 v i h th ng bán
ế
ư
ề
ữ
t cho nh ng c a hàng bán rau qu đ c l p truy n
ỗ
ị
ẻ
Nh t B n là th ph n c a các các chu i
ng bán l
11
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ế ộ ị
ẫ
ả ấ
t là đ i v i bán rau qu m c dù s l
ỉ ư ữ
ư ấ ả ệ ợ ở ử ẻ
ị
siêu th bán l
ố ớ
ệ
bi
ử
c a hàng ngh h u và nh ng th h tr h n th
hàng ti n l ữ
khá th p. Nh ng nhà bán l
ố ượ
ả ặ
ế ệ ẻ ơ
ữ
ượ
ờ ườ
th ầ ớ
ặ
ẻ ộ ậ
đ c l p v n chi m m t th ph n l n, đ c
ữ
ủ
ng đang gi m đi nhanh chóng vì nh ng ch
ị
ở
ử
nh ng siêu th và c a
ố
t c các góc ph . ng thích mua
g n nh t ườ
ở ở ầ
c m i m c a 24/24 gi ng đ
ớ ề ụ ự i, ng
ạ ẩ
ư ườ
ồ ươ
ộ i tiêu dùng ngày càng tìm t
ẩ ợ
ủ ế ữ
ữ
ẩ ự
ủ
ấ ự ổ ế ớ
ẻ ứ ơ
ớ nông dân có th
ợ
ắ ầ ừ
ự
ề
ứ ệ ự ẩ ậ ớ
ạ
ả
ườ ả ự
Xét v tiêu th th c ph m t
i nh ng khu v c
ế ề ự
ủ
ngo i ô c a nông dân nh là m t ngu n cung thay th v th c ph m. Nh ng ch bán
ợ
ớ
ế
ả
quy mô l n ch y u là nhà c a các nông trang hay h p tác xã bán s n ph m tr c ti p
ớ
ườ
ứ
ườ
i tiêu dùng. So v i
cho ng
i tiêu dùng đã cho th y s ph bi n hình th c này t
i ng
ế
ệ
ữ
ự
ả ấ
ớ
khác, hình th c này có giá c th p h n, v i vi c bán tr c ti p và
nh ng kênh bán l
ấ
ế ượ
ậ
ế ở
ạ
ớ
ạ ỏ
lo i b kênh trung gian. V i ngân sách đang h n ch
c giá th p này
Nh t, chi n l
ể
ự ế ừ
ệ
ườ
ẫ
ẻ ấ
có v h p d n v i ng
i tiêu dùng và “kinh nghi m” mua tr c ti p t
ậ
ả
ỷ ướ
ộ
ướ
ư
ượ
c đây, khi các
kho ng m t th p k tr
ng h p lý b t đ u t
đ
c coi nh là xu h
ề ề ư ượ
ữ
ươ
ấ
ẩ
ư
ng
nông tr i và nông dân tr ng bày nhi u th c ph m t
i. Do nh ng v n đ v d l
ậ
ự
ị ườ
ợ
ỗ
ố
ng th c ph m Nh t
thu c b o v th c v t và chu i cung ng phù h p v i th tr
ự ế ừ
các nông dân.
i tiêu dùng đang tìm cách mua tr c ti p t
B n, ng
ị ề ệ ợ ử
ự ế ớ
ừ ế
ứ ạ
ườ
ươ ẩ ạ ị
ế
ự
ả ự ẩ ả ả ớ i đóng vai trò
ả
i suy gi m v i lý
i tiêu dùng đ n siêu
ị
i tăng lên cũng do b
ậ
các m t hàng th c ph m nh p ơ
ưở
ng t i gi
ướ
ớ
Đi u thú v là trong khi xu h
ng trong năm 2013 v i các c a hàng ti n l
ẩ
ư
ươ
chính trong ngành th c ph m t
i, nh ng đ n năm 2014 hình th c l
ế
ủ ế
5% lên 8%, khi n cho ng
do ch y u là thu doanh thu tăng t
ấ
ẻ
qua m ng có giá th p h n. Giá th c ph m t
th và mua bán l
ặ
ở ồ
ộ
tác đ ng b i đ ng yên gi m giá nh h
kh u.ẩ
ạ ệ ố
t t
ặ
ườ ấ ự ợ ậ ả ộ
ấ ạ
i nhà và bán hàng qua m ng đ c bi
ậ
i nhu n v i t c đ 2 con s vì ng
ấ ạ ữ ờ ị
ố
ớ ố
ỗ
i nhà. Nh ng chu i siêu th l n gi
ụ ấ ạ ườ ụ ư ị ơ
t trong năm 2014, làm gia tăng h n
ả
i tiêu dùng Nh t B n c m th y s h p lý
ố
ị ớ
đây đang th ng tr kênh bán hàng
ị
i nhà ng d ch v và đ a ra d ch v cung c p t
ữ ơ Cung c p t
ữ ợ
n a l
ủ
c a cung c p t
ư
nh là Daiei và Seiyu tìm cách tăng c
ự
ế
đ n nh ng khu v c xa h n.
ề ứ
ồ ậ ệ ự
ổ
ả
ế ấ
ộ ị ộ ị
ẩ
ẩ ộ ị ị ị
ớ ở ươ
ph
ề ẩ
ả ự
ộ ị
ậ
ứ
ẩ ự ạ
ể
ở ươ ể ồ ố ph
ậ
ổ ế ở
nên ph bi n
ằ ữ ư ắ
ẩ
ấ ị ộ ố ạ ộ ố ụ ấ ị ự
ả ậ
ề ố ớ ệ ậ ả
ướ ộ ố
ậ
ể ỗ ợ
ườ ướ
ậ ề ế ẫ ờ ộ Thay đ i dây chuy n cung ng
ị
ứ
ọ
Nh t B n coi tr ng ngu n cung ng th c ph m n i đ a vì đ t đai cho nông nghi p b
ủ ấ ướ
ề
ơ
ạ
ườ
ng cao h n nhi u
h n ch do đ a hình c a đ t n
c và giá c th c ph m n i đ a th
ị ườ
ả ự
ng n i đ a b phân
ng Tây. Giá c th c ph m n i đ a cao làm cho th tr
so v i
ườ
ầ
ẩ
ự
ế ế
ề
ơ
i tiêu dùng nh n th c rõ h n v ch bi n th c ph m
t ng, do đó giúp cho nhi u ng
ủ
ự
ậ
th công. Trong khi quy trình v n chuy n th c ph m ch m và gia tăng các lo i th c
ộ
ỉ
ẩ
ng Tây ch trong m t
ph m có th truy nguyên ngu n g c tr
ậ
ủ
ỷ
th p k qua, nh ng nh ng nguyên t c này đã n m sâu trong văn hóa th c ph m c a
ậ ả
Nh t B n, t p trung vào m t s v mùa nh t đ nh và m t s lo i rau qu nh t đ nh.
ủ
ệ
ấ
ấ
ả
V n đ đ i v i nông nghi p Nh t B n là kh năng cung c p cho 120 tri u dân c a
ơ
ố
ế
ậ
ườ
i Nh t tìm
qu c gia này. M t tình hu ng mà h n 200 năm tr
c, đã khuy n khích ng
ẩ
ấ
ồ
ế ở ướ
c. Tuy nhiên, nh p kh u
n
ki m
c ngoài ngu n cung c p đ h tr cho trong n
ộ
ầ
ặ
i tiêu dùng nhìn nh n m t cách nghi ng , m t
m c dù là c n thi ị
t, v n b nhi u ng
12
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ầ ề ượ
ệ ề
ỉ ệ ủ
ượ ậ
ả ấ
ọ
ư ế
ộ ị ậ
ế ườ ữ ả ẩ
ớ ấ ướ
ấ ượ
ấ ấ ẫ ả ng calorin,
ẩ ị
c kho ng 40% (th p theo tiêu chu n l ch
c này.
ng cao, xu
i tiêu dùng tìm ki m nh ng s n ph m n i đ a có ch t l
ấ
ớ
ng mua hàng nh p kh u gi m giá so v i hàng n i đ a giá cao r t h p d n, b t
ẩ
ậ
ạ ề ấ ượ ộ ị
ự ữ ẩ ộ ủ
ph n do cách nhìn th công v nông nghi p c a Nh t. Tuy nhiên, xét v l
ấ
ộ ị
ngành nông nghi p n i đ a ch cung c p đ
ẩ
ằ
ứ
ử
s ), do đó minh ch ng r ng nh p kh u quan tr ng nh th nào v i đ t n
Trong khi ng
ướ
h
ấ
ch p nh ng quan ng i v ch t l ng và đ an toàn th c ph m.
ộ ả ế ụ ậ ớ ng n
ế ướ
ấ ệ
ườ ị ườ
ậ ả ả ề ấ ượ
ẩ ẩ
ẩ
i tiêu dùng Nh t B n c m th y không yên tâm v ch t l
ự
ẩ ườ
ữ ố
ế ụ ự ế ẫ
ị
ộ ộ
ế ề ẩ ẩ
ự
c ngoài v i hàng th c ph m nh p kh u
ự
ng và s an
ậ
ả
i tiêu dùng Nh t B n thích mua th c ph m trong
ề ấ ượ
c sau khi x y ra liên ti p nh ng v scandal v ch t l
ng th c ph m d n đ n cái
ạ
ẩ
ự
i tiêu dùng do b ng đ c th c ph m. Tuy nhiên, tình tr ng
ề
ướ
c khó khăn đã thúc đ y nhi u
ẩ ẻ ơ ự ế ậ ẩ ồ K t qu là vi c ph thu c vào th tr
khi n cho ng
ự
ủ
toàn c a th c ph m. Đa s ng
ả
ướ
n
ườ
ộ ố
ế ủ
ch t c a m t s ng
ị ạ
ộ ị
ồ
ngu n cung n i đ a b h n ch và n n kinh t
ườ
ng ế
trong n
i tìm ki m ngu n th c ph m nh p kh u r h n.
ướ ng ng th tr
ộ
ấ ự
ẩ ứ
ủ ề
ủ ả ế ố ạ ả
trong kinh doanh và ng
ủ ứ ữ ẩ
ầ ẵ ợ
ữ
ế ế ườ
ợ ả
ự ữ
ề ứ
ế ầ ớ ế
ơ ữ ị ườ
Xu h
ệ
ệ
ự
ế
t không
Vi c bán hàng tr c tuy n thành công là m t minh ch ng cho th y s khác bi
ạ ự
ỉ ề ơ ở ạ ầ
ủ ử
i s an
ch v c s h t ng c a c a hàng mà còn v các ch ng lo i s n ph m đem l
ẩ
ườ
ấ
ứ
i
toàn và nh t quán. Ch c năng c a s n ph m cũng là y u t
ổ
ấ
ọ
ớ ả
ợ
ả
i ích “ch c năng” v i s n ph m c a h .
s n xu t tìm cách b sung thêm nh ng l
ẩ
ả
ở
ậ ả
i tiêu dùng Nh t B n có đ u óc g i m và s n sàng chi tr cho nh ng s n ph m
Ng
ẩ
ẩ
ự
ỏ
có l
i ích v s c kh e liên quan đ n th c ph m và nh ng nhà ch bi n th c ph m
đang tìm ki m nh ng nhu c u l n h n này.
ự ị ườ ư ứ ậ ng th tr
ẩ
ấ ổ ẩ
ậ ư
ớ
ấ ẽ ệ ỏ ướ
ả
ạ ợ
i l
ộ ơ ộ
ự ứ
ự ướ ủ ứ ệ ẩ ố
ướ ứ ề ậ ộ ỷ ự
ả ẽ
Xu h
ng th c ph m Nh t B n s là th c ph m ch c năng. Rau nh cây
bông c i xanh, cà chua và giá đ u v i vitamin và khoáng ch t b sung cũng nh cây lai
ầ
i ích cho s c kh e đã xu t hi n vào đ u năm 2014 và s là m t c h i cho
đem l
ẩ
c u ng ch c năng và th c ph m
ngành công nghi p th c ph m. Thành công c a n
ứ
ch c năng đóng gói trong 2 th p k qua là m t minh ch ng rõ nét v xu h ng này.
ị ị ộ ậ ệ ệ ủ ươ ng lai c a Hi p đ nh TPP và tác đ ng c a hi p đ nh đ n t
ị ớ ứ ế ự
ẽ
ơ ệ ề ướ ộ
ẹ ỉ ồ
ạ ậ ồ
ớ
ệ
ẩ ẻ ẽ ở
ặ ế ề ậ
ơ
ẫ
ế ệ ườ
ế ườ ữ
t là nh ng ng
ộ ị ủ ậ ạ
ầ ả
ả ệ
ị ỏ
ế ậ ậ
ẽ
ấ ồ
ổ
ể ả ả
ớ ị
ệ
ặ ạ
ữ
ọ
ẻ ở
ở ớ
l p thanh niên tr
ợ ấ
ữ ệ
ưở ướ ữ ệ ệ ớ ớ ẩ
ủ
T
do hóa nh p kh u
ế
ệ ẽ
nông nghi p s có tác đ ng to l n đ n ngu n cung ng và s làm cho th phân nông
ụ
ể
ế
ữ
Nh t có th ch h i ph c
nghi p trong n
c thu h p h n n a. V i vi c n n kinh t
ớ
ấ
ậ
ễ
i tiêu
ch m tr trong trung h n, hàng nh p kh u r s tr nên h p d n h n v i ng
ổ
ộ
ệ
ị ạ
dùng b h n ch v ngân sách, đ c bi
i thu c th h cũ đang đ n tu i
ề ư
v h u.
ự ế
Rõ ràng là c n c i cách m nh m ngành nông nghi p n i đ a c a Nh t. Trong th c t
,
ủ
ổ
ọ ượ
năm 2014 có kho ng 10% đ t tr ng tr t đ
c b b hoang và tu i trung bình c a các
ể ị ụ
ả
nông dân Nh t khá là cao, 66 tu i. K t qu là ngành nông nghi p Nh t có th b s p
ả
ổ ế
ề
đ n u không có c i cách, k c khi không có nh ng đe d a ho c c nh tranh v giá c
ơ ộ
ệ
ạ
ừ
đô th , có c h i
bên ngoài. V i tình tr ng không có vi c làm
t
ể ử
ế
ộ ị ớ
ể
đ tái phát tri n ngành nông nghi p n i đ a v i nh ng tr c p và khuy n khích đ th
và gi ng m i cho ngành nông nghi p trong n ể
i thi u nh ng ý t c.
13
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ộ ắ ầ ậ ề ề ủ ư ấ ấ ắ
ơ ậ ậ ẫ ả ự
ướ ố ị ng t
ủ ể
ư ở ộ
ộ ệ
ặ
ộ ệ ố ớ
ể ố ẩ
ồ
ệ ồ
ề
ư
ữ ệ
ị ỏ ả ị ệ ấ ớ t giá c b thu h p gi a hàng trong n
ậ ậ
ự ủ ươ ậ ậ ố ỷ
ữ
ề ề ệ
Do tính ch t b p bênh c a n n nông nghi p Nh t, m t đi u g n nh ch c ch n là
ủ
ế
ạ
ữ
ẩ
Nh t v n ph i d a vào nh p kh u h n n a trong trung và dài h n. Sáng ki n c a
ư
t nh ng
Chính ph đ tái kh i đ ng ngành nông nghi p m c dù có đ nh h
ế
ế
ề
ườ
ng nh không có tác đ ng nhi u đ n toàn b h th ng. V i vi c đ ng yên suy y u
d
ậ
ầ
ộ
t ph n
trong năm 2013 và 2014, chi phí nh p kh u đang tăng lên – m t đi u có th t
ệ
ướ
c. Tuy nhiên, ngu n cung ch a tăng lên và di n
nào cho ngành nông nghi p trong n
ướ
ẹ
ự
ẫ
c
tích đ t khá l n v n b b hoang, s khác bi
ụ
ẩ
ề
và hàng nh p kh u không có tác d ng nhi u. Cho dù Nh t có tham gia TPP hay không,
ấ
ẽ
ố ủ
nh ng năm cu i c a th p k này s là m u ch t cho an ninh l
ng th c c a Nh t và
ứ
ni m tin vào dây chuy n cung ng.
ẩ ệ ệ ự ướ ổ ế ủ ẩ c có th đ n t
ẻ ể ế ừ ự
ạ ề ư
ữ ụ
ư ữ ẻ
ậ
ư
ẩ
ả
ằ ắ ơ ế ả ậ
ậ ả ế
ệ
ủ ạ ữ
ộ
ậ ự ớ ố vào lĩnh v c đang l c h u so v i nh ng đ i th c nh tranh qu c t
ạ
ườ ữ
ả ủ ệ
ụ ả ẩ
ộ
Vi c thúc đ y nông nghi p trong n
s ph bi n c a th c ph m n i
ẩ
ị
ị
và d ch v . Quan ng i v an toàn cũng nh chi phí nh p kh u
đ a trong ngành bán l
ế
ế ế
nh Daiei
đã khi n nh ng nhà ch bi n nh Kagome và Ajinomoto, nh ng nhà bán l
ư
ữ
và nh ng công ty qu n lý nhà hàng nh Denny’s (7Yi Holding) và Ohsho thúc đ y hàng
ế
ẩ
ộ ị
n i đ a th m chi r ng nh ng s n ph m này đôi khi còn đ t h n. Lý thuy t kinh t
ể
ầ
“Abenomics” đang có tác đ ng lên ngành nông nghi p Nh t B n đ khuy n khích đ u
ư
ố ế
khác. Theo đó,
t
ướ
ẩ
ự
c và chi phí
i tiêu dùng vào s n ph m nông nghi p trong n
s quan tâm c a ng
ự ấ
ự
ế ự ồ
ể
ự ế ợ
ậ
nh p kh u gia tăng là s k t h p đ đem đ n s h i ph c và kh năng t
c p
cung t
ạ
ệ
ố ơ
t h n cho ngành nông nghi p trong trung và dài h n.
t
ẻ
ị ườ
ậ i tiêu dùng
ưở
ộ ị ườ
ấ
ng l n nh t trên th tr
ặ
ỉ
ở
ư
c marketing có tr ng tâm nh là m thêm các c a hàng bán l
ặ
ườ ố ữ ơ
ỗ ầ ướ ặ ơ
ng mua ít m t hàng h n và m i l n mua thì s l
ợ ơ i đi ch nhi u h n. Do đó, các c a hàng bán l rau qu c a Nh t đang m
ẻ
ủ
ề
ỏ
ữ
ứ ữ ể ậ
i
ả
ộ
ề ử
ng h p nh ng n i quá xa xôi. Nhi u c a hàng bán l
ườ
ườ ơ
i đ n thân và nh ng ng
ử
ụ ị ơ ả ố
ụ i tiêu dùng đ
ả ằ
ạ ề
ườ ậ ả
ướ
rau qu
ng bán l
Xu h
ườ
ạ
ng ng
Phân đo n th tr
ả
ớ
ế ố
ả
ố
ng tiêu dùng Nh t B n.
Dân s già hóa là y u t
có nh h
ế ố
ườ ề
ỷ ệ
ụ ữ ơ
i đ u là y u t
ph n đ n thân và già đình ch có m t ho c hai ng
l
Tuy nhiên, t
ể
ả
ẻ
ế
ẩ
ọ
ể ướ
ọ
rau qu đã tri n
ng đ n nhóm này, các nhà bán l
nhân kh u h c quan tr ng. Đ h
ữ
ử
ẻ ở
ọ
ế ượ
nh ng
khai chi n l
ữ
ặ
ơ ễ ế ậ ượ
i s ng đ n thân ho c nh ng c p không có
c. Ngoài ra, nh ng ng
n i d ti p c n đ
ố ượ
ỏ ơ
ng cũng nh h n
con có xu h
ở
ả ủ
ạ
ử
ư
ậ
nh ng l
ỡ
ầ
ể ả
ử
ề
ỡ
ế
nhi u c a hàng c nh và c trung đ đ m b o đ ph bao trùm h u h t các thành
ơ
ị
ụ
ợ
ố ừ ườ
ở
ẻ
ph tr tr
đang m ra d ch v
ữ
ạ
ề
ấ
i
i già. Do v n đ đi l
giao t n nhà đ đáp ng nh ng ng
ữ
ệ ợ ở
ặ ở
các trung tâm thành ph , các c a hàng ti n l
trong giao thông đông đ c
nh ng
ờ
ườ
c ph c v k p th i trong khi làm cho
nhi u n i đ m b o r ng ng
ệ
ng ượ
i thu n ti n và nhanh chóng. i tiêu dùng đi l
ả ủ ẻ ậ ả ng tiêu dùng quan tr ng khác trong ngành bán l
ướ
ổ ọ
ặ ườ ủ
ụ ữ ẫ
ớ
i. M c dù ph n v n là nh ng ng
ưở
ổ ự i mua chính rau qu
ẻ ữ
ủ ọ ư
ệ ả
ả
ậ
ng c a h lên ngành bán l
ậ
ử ế ượ
ệ ợ ư ữ ớ ườ ữ ụ ư ộ
M t xu h
ự
s thay đ i vai trò c a gi
nh ng khi ph n theo đu i s nghi p, nh h
ế
tăng. K t qu là nh ng công ty Nh t B n đang t p trung chi n l
nh ng ng ụ ữ
ữ
ả
i tiêu dùng là n gi rau qu c a Nh t B n là
ả
cũng gia
c marketing vào
ả
ữ
i đ a ra nh ng s n i. Ví d nh các c a hàng ti n l
14
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ẩ ụ ữ ữ ấ
ườ
ả ấ ượ ẩ ơ
ố ả
i đ u mu n s n ph m có ch t l
ộ
ư ẩ
ơ ư ệ
ể ượ ấ ươ
ph m có th
i tiêu dùng
ữ
ữ
ng cao h n. Nh ng s n ph m bao
già nh ng ng
ữ
ồ
g m món ăn n u s n nh là h p c m bento và salad cũng nh là tráng mi ng và b a
ăn có th đ ệ
ng hi u riêng cao c p dành riêng cho ph n và nh ng ng
ườ ề
ấ ẵ
c n u trong túi.
ấ ả ế
ậ ả ẻ ẳ
ề
ả ề
ả
ư ả
ớ ả
ả ậ
ẩ ở
ẩ
ẩ ả ở
ố ậ
ng hi u riêng khi m t s l
ấ
ặ
ề ứ ườ ỏ
ữ
ươ ấ ẩ ấ ả ố
ườ
ữ ấ ả
ẻ ẩ ả
ử
ng t
ượ
ng hi u riêng không đ
ẩ ươ ạ ơ ả
ng v i giá th p h n các s n ph m cùng lo i có th
ố ớ
ở ự ẻ ế ẩ ậ ấ
ấ
t kh u hóa
Phân hóa v giá c Đ ng c p hóa và chi
ở ộ
Nh t B n, các nhà bán l
Khi mà kho ng cách v thu nh p ngày càng m r ng
rau
ề
ề
ưỡ
ữ
ữ
qu đang đ a ra nh ng s n ph m
nh ng ng
ng đ i l p nhau v giá c . Đi u này
ộ ố ượ
ươ
ệ
ữ
ng ngày càng
cũng rõ ràng v i nh ng s n ph m có th
ấ
ổ ế
ạ
ữ
ặ
tăng s n ph m ho c là hàng bình dân ph bi n ho c là r t cao c p. Nh ng quan ng i
ự
ậ ố ớ
ủ
i tiêu dùng Nh t đ i v i nh ng th c
ngày càng tăng v s c kh e và an toàn c a ng
ệ
ả
ữ
ủ
ạ
ph m s n xu t hàng lo t là m i quan tâm c a nh ng công ty s n xu t th
ng hi u
ệ
ươ
ẩ
ả
ậ
ng hi u riêng là an toàn và
i tiêu dùng Nh t coi s n ph m th
riêng vì nói chung ng
ả
ế
ậ
ố
ấ ượ
t vì do nh ng c a hàng rau đáng tin c y cung c p. K t qu là s n
có ch t l
ấ
ữ
ệ
ươ
ẩ
c xem là “r ” mà là nh ng s n ph m có ch t
ph m th
ệ
ấ
ớ
ượ
ng hi u. Tuy nhiên, đ i v i gia
l
ấ
đình có tr em và thu nh p th p, th c ph m đóng gói có giá chi
t kh u đang tr nên
ổ ế
ph bi n.
ở ấ ế ữ ổ ế ồ ượ ả
ị ữ ậ
ế ả
ố
ặ ư ế t kh u đang tr
ố ớ
ấ
ấ
t kh u th ặ ọ
ng đ
ẻ
ấ ượ
ườ
ữ
ơ
ế ượ
ng trình th khách hàng trung thành, m t chi n l
ầ ậ
ữ ề
ử
ữ ư ử ể
ữ ủ ớ ồ ừ ẻ
“r ” không ph i là
nên ph bi n, t
c chi
ế ố
ẻ
ộ
ượ ư
rau qu . Vì th , đ i
c a chu ng đ i v i nh ng nhà bán l
ố ả
ồ
ng là m u ch t khi đ t tr ng tâm vào ngu n g c s n
ượ
c đ a ra thông qua các
ố
ổ ế
ở
c đã tr nên ph bi n trong s
ả
ướ
ng này lan sang c
ể
ợ
ẻ ớ
l n ki u h p tác xã
ẻ
ng trình th khách hàng
ả
ệ ế ặ ấ Th m chí nh ng đ đ
chi n d ch marketing đ
ẩ
ớ
ả
v i marketing s n ph m, ch t l
ẩ
ầ
ph m ho c thành ph n. H n n a, chi
ộ
ươ
ch
ữ
ẻ ớ ở
ữ
Nh t. Trong nh ng năm g n đây, xu h
nh ng công ty bán l
l n
ả
ẻ
rau qu truy n th ng. Nh ng công ty bán l
các c a hàng bán l
ươ
và nh ng c a hàng ki u gia đình đ c l p cũng đ a ra các ch
ế
trung thành v i nh ng khuy n m i dành riêng cho khách hàng c a mình bao g m c
chi ố
ộ ậ
ạ
t. ữ
t kh u và nh ng gói đ c bi
qua internet
ả ể ạ
ự ỷ ớ
USD trong năm 2014. T ng doanh thu th c ph m và đ
ạ ạ ỷ ị
ồ ố ẩ ạ ạ
ỷ ẻ
Nh t B n đã phát tri n m nh, v i CAGR là 13,2% trong giai
ổ
ồ
ẩ
ớ
USD trong năm 2013, v i CAGR
ự ế ẽ
USD trong
ớ ổ
ậ ả ự ế ẽ ả ở ẻ ủ
ự ở ộ
S m r ng c a bán l
ậ
ở
ẻ
qua internet
Bán l
ạ
ạ
đo n 20102014, đ t 68,7 t
ố
u ng thông qua bán hàng qua m ng đ t giá tr 5,3 t
ự
là 9,3% trong giai đo n 20092013. Bán th c ph m và đ u ng qua m ng d ki n s
ở ứ
có CAGR
m c 8,7% trong giai đo n 20142018, v i t ng giá tr đ t 8,1 t
ổ
khi t ng doanh thu bán l ị ạ
ạ
ả
Nh t B n d ki n s suy gi m. rau qu
ẻ ự ậ
ỷ ệ ỗ ng bán l
ấ ệ ố
ộ ự ậ l
ủ
ị ườ
ệ
i internet th p và s thu n ti n nói chung v i t c đ tăng tr
ậ ớ ố
ả ủ
ọ ể ạ
ằ ệ
ậ ẻ
ậ ụ ơ ộ ự ạ ả
ể ủ
trên internet c a Nh t B n là do h th ng logistic
S phát tri n c a th tr
ưở
ậ
ng
l
đáng tin c y, t
ế
ự
nhanh và s thâm nh p c a đi n tho i thông minh và máy tính b ng. Liên quan đ n
ả
ưở
rau qu , các công ty nh n ra r ng đang có không gian cho h đ tăng tr
bán l
ng
ị ườ
i.
thông qua th tr ng d a trên internet và đang t n d ng c h i mà chúng đem l
ế ượ ườ Chi n l ệ ớ
c thân thi n v i môi tr ng
15
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ả ậ ề ư ườ ệ ở ng là t ả
ng trình qu n lý môi tr
ề ứ ườ ươ
ự
đang xây d ng và tri n khai chi n l
ớ
ệ ữ ự
ủ
ạ ộ
ạ ề ủ
ế ủ ể ệ ườ
ượ ữ
ậ ậ
ớ
ư ể ả
ả ướ
ng. Xu h
ng carbonddyoxxit
ươ ấ
ẻ
ườ ủ ế ấ ộ ộ ủ
t h i kinh t
ủ
ế ự
ậ
ộ ố ư
ạ ộ
c tác đ ng c a môi tr
ẻ ớ
ư
ẩ ươ ẻ ự
thu gom th c ph m t
ế
ế ạ
ả
ộ ặ
ẩ
ổ ứ ệ ặ
ủ
ượ
ấ ố
ề ườ ủ ụ ẻ ng c a các nhà bán l
ử ế
ự ữ ớ ậ ả
Nh t B n
ử
ữ
ủ
ng trong c a hàng c a mình. Nh ng c a
ượ
ử
c tân
ng và nh ng c a hàng cũ đ
c xây d ng thân thi n v i môi tr
ượ
ế ệ
ệ
ệ ẩ ả Các ch
nguy n
Nh t B n nh ng nhi u công ty
ể
ẻ
ế ượ ủ
ự
bán l
c c a mình và đánh giá tình hình th c
ệ
ể
ậ ề ấ
ủ
ầ
hi n v i tiêu chí c a mình đ đáp ng yêu c u c a ng
i dân Nh t v v n đ môi
ề
ườ
ố
ộ ủ
tr
ng. Nh ng ho t đ ng v trách nhi m xã h i c a công ty trong s nh ng nhà bán
ữ
ẻ ở
ng chung c a các
Nh t t p trung vào nh ng quan ng i v môi tr
l
ử
ở
công ty l n là th hi n cam k t c a mình đ gi m l
các c a
ạ ộ
ng trình tái
hàng c a mình cũng nh trong ho t đ ng s n xu t và logistics. Các ch
ậ
ẩ
ệ
Nh t.
ch th c ph m cũng là các ho t đ ng trách nhi m xã h i c a các công ty bán l
ẩ
ự
ả
ứ ượ
ệ ạ
do ch t th i th c ph m,
Nh n th c đ
ng và thi
ươ
ng
l n nh 7Eleven, Circle K Sunkus và Lawson đã đ a ra các ch
m t s nhà bán l
ừ
ẩ
ế ự
ng trình này, các nhà bán l
trình tái ch th c ph m. Theo ch
ữ
ầ
ẩ
ự
ử
ữ
nh ng c a hàng c a mình; đây là nh ng th c ph m g n đ n ngày h t h n ho c đã quá
ế ế
ứ
ể
ạ
h n và sau đó đ
c dùng đ ch bi n th c ăn chăn nuôi, phân tr n, s n ph m công
ch c khác.
nghi p ho c ch t đ t cho các t
ộ
ớ
ệ
ế ượ
M t ví d khác v chi n l
c thân thi n v i môi tr
ượ
ế
ặ
ồ
ử ụ
là s d ng đ tái ch ho c ti
t ki m năng l
ớ ượ
hàng m i đ
ể ử ụ
trang đ s d ng s n ph m ti t ki m năng l ườ
ng.
ớ ẩ ả ẩ
ấ ể ế ề ẻ ườ ệ ả
ậ ng c a các nhà bán l
ớ ẩ ư ậ ữ ẩ ọ
ứ ứ ằ ả ả ậ
ủ
ộ ự
ậ
ề ữ ả
ả ừ ắ ẩ
ồ ỏ ứ
ồ
ệ ư ộ ọ
ậ
ả
ử ụ ườ ủ ệ ả
ụ ầ ớ
ườ ữ ệ ả ẩ t r ng nh ng s n ph m thân thi n v i môi tr ng có th
Gi
i thi u s n ph m và đóng gói s n ph m
ữ
ữ
thông qua nh ng
Có th nh n th y nh ng sáng ki n v môi tr
ụ
ộ
ả
ả
s n ph m m i. Ví d nh t p đoàn AEON bán m t l a ch n nh ng s n ph m do H i
ả
ẩ
ả
ồ
đ ng Qu n lý Hàng h i (MSC) ch ng nh n. Ch ng nh n này b o đ m r ng s n ph m
ồ
ủ ả ượ
cá đánh b t theo cách b n v ng. Dòng s n ph m bao g m
c làm t
cá và th y s n đ
ứ
ố
cá h i đ Alaska, tr ng cá h i, cá thu mu i và tr ng cá theo mùa. Ngoài ra, t p đoàn
ẩ
ươ
AEON còn đ a ra th
ng hi u g i là Topvalu Kyokan Sengen là m t dòng s n ph m
ượ
ng khi tuân th “4R”: gi m, tái s d ng, tái
c marketing là thân thi n v i môi tr
đ
ớ
ứ
ẩ
ế
ch và thu h i. Đ y là dòng s n ph m bán v i giá bình dân v i m c tiêu là ch ng
ể
ớ
minh cho ng
ớ
mua v i giá ch p nh n đ ớ
ả
ồ
ế ằ
ườ
i tiêu dùng bi
ấ
c ậ ượ 1.
ạ ẩ ế ườ ệ ớ
ữ ầ ủ ử ế c nh ng 5 nhà bán l
ả ự ấ
ẻ
ậ ệ
ả ẩ
ượ ừ ạ ẩ
ả
ườ ằ ằ ộ ng đ
ữ
ả
Nh ng quan ng i liên quan đ n đóng gói s n ph m thân thi n v i môi tr
ng cũng
ượ
ậ ư
đ
hàng đ u c a Nh t đ a ra sáng ki n x lý. Circle K Sunkus
ượ ể
ư
tìm cách gi m nguyên v t li u đóng gói nh bìa gi y và nh a vécny vì chúng đ
c đ
ả
ể
ậ
ế ử
trong thùng rác sau khi s n ph m chuy n đ n c a hàng. Ngoài ra, 7Eleven Nh t B n
ậ ệ
ả
ự
ng rác th i do v t li u đóng gói th c ph m t o ra. T năm 2007, các
tìm cách gi m l
ự
ứ
ượ ắ
ủ
ộ ơ
c g n b ng dây bu c ch không bó tròn b ng nh a
h p c m c a 7Eleven th
ấ ẻ
ch t d o.
1 Ngu n: ồ AEON, 2012
ụ ề ữ ả ẩ Nh ng ví d v đóng gói bao bì s n ph m
16
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ộ ơ ệ H p c m obento Topvalu
ớ
ư
ở ộ
Tháng 9 năm 2012
ứ ẳ
ẩ s n ph m:
ộ ồ
ướ ố
ậ
ộ
ử ụ
ư ả
Topvalu Ready Meal On Tray Obento
Cheese Hamburger Kit (Gói ăn
hamburger pho mai obento ăn li n)ề
Công ty: Aeon
ươ
ng hi u:
Th
ăn li n ề
Giá (US$): 3,75
ữ
Lo i: ạ B a ăn chính
ẩ
ể ạ S n ph m m i/m r ng
ả
Th lo i:
Ngày đ a ra
Đóng gói: Túi th ng đ ng plastic linh
ho t ạ
Cách dùng: Lò vi sóng, bình dân, mang đi
ễ ử ụ
ăn, d s d ng
ả ả
Topvalu Ready Meal
Mô t
One Tray Obento Series Cheese
ế
Hamburger Meal Kit bao g m m t mi ng
c s t cà chua và pho mát
humberger có n
ạ
ớ
ộ
tr n v i ngô, ngò tây và đ u xanh. H t
ấ
ậ
ớ ướ
c seasame. Su t
đ u xanh có tr n v i n
ượ
ư ộ
ơ
c s d ng nh h p
này có c m và đ
ượ
ọ
ẩ
ơ
c m tr a. S n ph m này có tr ng l
ng
đóng gói là 289 gram.
Smoked Bacon and Potato Curry (Th t ị
xông khói và cà ri khoai tây)
ươ ệ House Ibushi No Takumi
Tháng 8 năm 2012
ớ ạ
ể ạ S n ph m m i
ả
ẩ
s n ph m:
ị
ấ ộ ớ Công ty: House Foods
Giá (US$): 2,51
Th
ng hi u:
Kunsei Curry
ư
Ngày đ a ra:
Lo i: ạ B a ăn chính
ữ
Cách dùng: Lò vi sóng
ạ
Đóng gói: Bao túi linh ho t, film kim lo i
Th lo i:
ẩ House Retort Ibushi No
ả ả
Mô t
Takumi Kunsei Curry Bacon & Potato
ạ
(Th t xông khói và cà ri khoai tây) là lo i
ạ
cà ri v i mùi khói có ch t b t cà ri, h t
17
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ố
ả ẩ
ượ tiêu đen và khoai tây chiên mu i hun khói.
Thit xông khói và khoai tây này có 6 lo iạ
khoai tây chiên khác nhau. S n ph m này
ọ
có tr ng l
ng là 200 gram.
ẻ ị ườ ưở ạ
ỳ ế ự
ứ
m c th 3 th gi
ế ớ
ả ễ ẻ ệ
ố ữ ẻ ệ ề ạ
ẻ
ấ ế ị
ế ố ố
ủ
ả
ư
i v i 43% nh ng kênh này l
ộ
i có t c đ tăng tr
ử
2.2. Tình hình tiêu th ụ
ậ
ứ
ả
ả
ng trong giai đo n 2010
rau qu Nh t B n ch ng ki n s tăng tr
ng bán l
Th tr
ố
ẫ ở ứ
ị ườ
ổ
i, sau Hoa K và Trung Qu c.
ng v n
2014 và t ng quy mô th tr
ạ
ả
hi n đ i
Trong năm 2013, kho ng 79% doanh thu bán rau qu di n ra trên kênh bán l
ị
hi n đ i, các siêu th
truy n th ng. Trong s nh ng nhà bán l
và 21% trên kênh bán l
ớ
ầ ớ
ị
ổ
ầ ớ
chi m th ph n l n nh t, v i kho ng 57% t ng doanh thu c a năm 2013. Th ph n l n
ưở
ạ
ệ ợ ớ
ử
ti p theo là các c a hàng ti n l
ng
năm 2009 đ n năm 2013. Các c a hàng ngoài
hàng năm (CAGR) cao nh t là 4,4% t
ẻ ệ
ộ ỷ ệ ấ
ế
tr i chi m m t t
l
ấ
ỏ ạ ở ờ ừ
r t nh trong bán l ế
Nh t B n ậ ả 2. hi n đ i
ủ ướ ạ ớ i tiêu dùng
ỷ
c đ t 2,7 nghìn t
ổ ườ ọ
ả ồ ố ự ồ ồ
ẩ
ổ ườ ẩ ầ
3.
ạ ồ ườ
ổ
Trong năm 2014, t ng chi tiêu c a ng
USD v i chi
ạ
ầ
ơ
tiêu bình quân đ u ng
i tiêu dùng đ t 21.505 USD. Quan tr ng h n, t ng chi tiêu cho
ả
ế
ỷ
ồ ố
ạ
th c ph m và đ u ng bao g m c đ u ng có c n đ t 438 t
USD, chi m kho ng
ự
ườ
16,2% t ng chi tiêu ng
i cho th c ph m và
i tiêu dùng. Chi tiêu bình quân đ u ng
ồ ố
ạ
ồ ố
đ u ng đ t 2.897 USD và chi tiêu cho đ u ng có c n đ t 551 USD trong cùng năm
ố ậ ở ộ
ả
ị ế
ế
ị ớ
ộ
i bán l
ư ẩ
ơ
ở ộ
ườ
ế
ng cao, theo đó khuy n khích ng
ấ ượ
ớ ả
ng hi u riêng v i s n ph m có ch t l
ẳ ệ
ớ ấ ự
ữ
ệ
ớ
V i vi c các thành ph Nh t B n m r ng h n n a đ n các khu v c nông thôn, các
ự
ệ ợ
ử
i và các siêu th cũng đang m r ng đ n các khu v c đô th m i này,
c a hàng ti n l
ự
ậ ả
ữ
ạ
i tiêu dùng Nh t B n yêu chu ng th c
làm gia tăng c nh tranh gi a hai kênh này. Ng
ườ
ả
ẻ
ấ ượ
ồ ố
ẩ
rau qu xây
ph m và đ u ng có ch t l
ả
ạ
ơ
ươ
ự
d ng các th
i có giá c
ng cao h n nh ng l
ạ
khá c nh tranh so v i các hàng đ ng c p cao.
ố ủ
ớ ủ
ườ
i tiêu dùng đánh giá t
ả
ơ ẩ
ộ ủ ả
ị ả ị
ọ
ệ
ả ọ ạ
ả ề ự ng và s t
ỏ
ệ
ụ ự ỳ ọ ề
ẩ ạ
ự ẩ ấ
ớ
ề ẩ
ướ
i không ph bi n
ườ ặ
ự
ẩ ố
ả ấ
ấ ỳ ạ i tiêu dùng, b t k lo i th c ph m nào trên th tr
ồ
ồ
ậ ả
ủ ả
ệ
ệ
ộ
2 Ngu n: Euromonitor, International, 2015
3 Ngu n: Euromonitor International, 2015
4 B Nông nghi p, Lâm nghi p và Th y s n Nh t B n, 2012
ố ớ
ự
ủ ả ượ ủ ị ự
ẩ ị
Kh u v và s yêu thích c a ng
ự ươ
ấ ượ
ng và s t
Ch t l
ầ
ướ
ả
B n là n
ớ ố
ạ
d ng hóa cùng v i t c đ tăng tr
ườ
nhiên, trong khi ng
ự ươ
ấ ượ
th a hi p v ch t l
ữ ơ ượ
ồ ố
th th c ph m và đ u ng h u c đ
ộ
ả
ậ
2019. M c dù Nh t B n là m t trong nh ng n
ớ
ạ
ổ
ế
i, th c ph m bi n đ i gen (GM) l
gi
ự
ọ
th c ph m là r t quan tr ng đ i v i ng
ẩ
ườ
ng
c dán nhãn tuân th theo quy đ nh c a Chính ph
GM ph i đ ườ
i tiêu dùng
ượ
ẩ
ự
ậ
i m i c a th c ph m đ
t và Nh t
c ng
ụ ự
ẩ
ệ ự
ữ
c đi đ u trong tiêu th th c ph m h u c . Vi c l a ch n s n ph m đa
ưở
ế
ẫ
ng c a tiêu dùng, d n đ n vi c giá gi m. Tuy
ưở
ậ ả
ở
i tiêu dùng Nh t B n b nh h
i không ch u
ng b i giá c , h l
ẩ
ơ
ể
ớ ủ
i m i c a th c ph m đ có giá c m m h n.Tiêu
ẽ
c k v ng là s gia tăng trong giai đo n 2015
ẩ
ế
ậ
ữ
c nh p kh u th c ph m l n nh t th
ổ ế ở
qu c gia này. Ni m tin vào
ố ớ ỳ ọ
ậ
ủ
i tiêu dùng Nh t B n. Đ i v i k v ng c a
ậ
ầ
ứ
ị ườ
ng Nh t có ch a thành ph n
ủ4.
18
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ặ ừ ự ườ ườ ườ i (th 1 ng i lên 2 ng
ộ ng là các c p đôi không có tr
ự ẫ
ơ ệ
ả ệ ợ
ị ộ
ư
ổ ế
ư ự ữ ẵ
ế
ề ử
i. Do đó, nhi u c a hàng ti n l
ặ
ụ ọ
ẵ ề ể
ẻ ạ ử
nhiên. Các c a hàng bán l
ấ
ầ ự
thành ph n t
ẩ
ả
ặ ả ữ ữ ề
ươ
ố ế
ề ự ệ ợ ứ ẻ
S gia tăng h gia đình t
ố
con) cũng nh cu c s ng công nghi p nhanh chóng đã d n đ n s gia tăng nhanh
ệ ợ
ữ
chóng và ph bi n các b a ăn đ n gi n và ti n l
i và
ạ
ữ
các siêu th đã đ a ra nh ng l a ch n đa d ng ho c các b a ăn đã làm s n và mì ăn
ế
ặ
ầ
li n. H u h t các món ăn đã n u s n đ tiêu th ngay (trong ngày ho c 2 ngày) vì
ừ
ả ệ
ượ
c làm t
rau qu hi n đ i cũng
chúng đ
ự
ộ
ữ
ng hi u riêng, trung tâm các b a ăn và các
đang xây d ng m t dòng s n ph m có th
ể
ụ ể ệ
ph bi n và nh ng đ c s n vùng mi n đ
món ăn ph th hi n nh ng món ăn qu c t
ườ
ầ
đáp ng nhu c u ng i tiêu dùng v s ti n l ệ
ổ ế
i.
ả ướ
ả ậ
ẩ ữ ườ
ổ ế ầ
ọ ự ệ
ng hi u, ng
ườ
ệ
ng hi u n i ti ng. Tuy nhiên, g n đây nhi u ng
ẩ
ữ ả
ẻ
ả ườ i khác l
ệ
ẻ
thì nhi u ng
ữ ứ ể ầ
ề ả ệ ấ ơ
ẩ
ự ươ ữ
ư ế ấ ắ
ng mua s m rau qu
Xu h
ươ
ề
i tiêu dùng Nh t B n nói chung là thích mua
Do có ni m tin vào th
ề
ươ
ự
i tiêu dùng
nh ng th c ph m có th
ả ự
ấ ượ
ự ự
ng và giá c th c ph m. Ngoài ra,
cũng có s l a ch n cho mình d a trên ch t l
ươ
ơ
ế
ườ
ng hi u khi mua rau qu . Trong
i tiêu dùng tr ít quan tâm h n đ n th
nh ng ng
ạ
ề
ấ ượ
ẩ
ườ
ề
i
ng và giá r
i thích s n ph m có ch t l
khi nhi u ng
ủ
ầ
ườ
ấ ượ
ố
i tiêu dùng này,
ng hàng đ u. Đ đáp ng nhu c u c a nh ng ng
mu n ch t l
ấ
ẩ
ộ
ớ
ư
ươ
ữ
ng hi u riêng đã đ a ra r t nhi u s n ph m cao c p v i giá cao h n m t
nh ng th
ấ ượ
ớ ả
ươ
ấ
ườ
ầ ươ
ng an toàn và ch t
ng đ
ng g n t
chút so v i s n ph m có ch t l
ng. Tăng c
ượ
ả
ướ
ữ
ớ
ẩ
ự
l
ng marketing chính cho nh ng s n
i m i là nh ng xu h
ng th c ph m và s t
ẩ
ph m cao c p nh th này.
ở ạ ả ậ ệ
ả ế ưở ổ ế
ắ
ỉ ộ ặ ế
ị ườ
ớ ườ ng lai g n. M c dù ch chi m m t ph n r t nh c a th tr
rau qu trên internet đang ngày càng tr nên ph bi n v i ng
ự ể ế ả ơ
ệ
ề ỗ ị
ươ ậ
ữ ắ ả
rau qu , bán l
ọ
ậ ả
ẻ
ả
rau qu trên intenet th
ệ ợ ớ
i l n theo th
ẽ
c k v ng s mua s m nhi u h n t
ọ
ườ
ng đ
ệ
ơ ạ
ự ỳ ọ
ỗ
ơ ng t
ữ
ng nh ng ng
ố ượ
ắ ườ
ị ệ ỏ
ế ụ ưở ả
ệ
Nh t B n đang
Vi c ngày càng ph bi n đi n tho i thông minh và máy tính b ng
ả
ệ
ế
ắ
ẫ
ng đ n vi c bán rau qu trên
d n d t xu th mua s m trên internet và do đó nh h
ỏ ủ
ầ ấ
ầ
ươ
internet trong t
ng bán
ổ ế
ở
ả
ẻ
ẻ
i tiêu
l
ử
ắ
ậ
dùng Nh t B n vì h tìm ki m l a ch n thu n ti n h n đ mua s m rau qu . Các c a
ượ
ữ
ở
c đi u hành b i nh ng chu i siêu th và
hàng bán l
ổ ế ủ ọ5. Ng
ườ
ả
ử
i tiêu dùng Nh t B n
ng hi u ph bi n c a h
c a hàng ti n l
ị
ữ
ệ ợ
ử
ề
ượ
i và nh ng siêu th
i nh ng c a hàng ti n l
đ
ả ợ
ớ
ố ơ
ấ ượ
ọ
ữ
ế
theo chu i trong khi tìm ki m nh ng l a ch n có ch t l
t h n và v i giá c h p
ẹ
ố
i m đi làm ngày
lý h n. Ngoài ra, do dân s đang già hóa và s l
ấ ẽ
ụ
càng tăng và các h gia đình nh , vi c mua s m qua internet và d ch v cung c p s
ti p t c tăng tr ộ
ơ ữ
ng h n n a.
ổ ự ạ
ẻ ưở
ẻ ẹ
ả ế ậ ng nh trong giai đo n 20102014
ả
ả
rau qu Nh t B n chi m kho ng
ẽ ữ ẻ ạ ậ ả
ẻ ủ
T ng doanh thu bán l
c a Nh t B n có s tăng tr
ậ
ả
và ngành bán l
rau qu cũng v y. Doanh thu bán l
ỷ ệ
ổ
l
30% t ng doanh thu bán l này s gi và t nguyên trong giai đo n 20152019.
ị ạ ả ả ậ ỷ rau qu Nh t B n có giá tr đ t 326,8 t USD vào năm 2013 và có s
ồ
5 Ngu n: Euromonitor International, 2014
ự ế ề ả ạ ự
ẻ
Ngành bán l
ấ
ộ
bi n đ ng r t ít trong giai đo n 20092013. Trong khi có s suy gi m v tiêu dùng có
19
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ự ệ ề ả ầ ề ố
rau qu truy n th ng
t gi m v doanh thu bán l
ố ộ ả
ọ ụ
ể
th góp ph n vào s đình tr này, t
ạ
ớ ố ộ
v i t c đ CAGR 5% trong giai đo n 20092013 là m t nhân t ẻ
quan tr ng.
ị ỷ ổ
ớ ộ ạ ừ ưở ạ ạ
ẻ
rau qu hi n đ i đ t giá tr 257,7 t
ố
ng lành m nh v i CAGR đ t 4,4% t
ỷ ạ
ị ẫ
ố ấ ẻ ả ở ứ ẻ ớ ạ ử
ế
rau qu m c cao nh t trong s các lo i hình bán l v i doanh thu đ t 146,9 t
ấ ệ ớ ố ạ
ụ ả ộ USD vào năm 2013.
năm
USD. Các siêu th v n có doanh thu
ỷ
t gi m v i t c đ CAGR là 0,2% trong
ạ
ủ
ự ế
ả ớ ố
ạ
ả ẽ ế ụ
ỷ ử
ế
ử ẻ ạ
ưở ự ộ ố ng khiêm t n v i t c đ tăng doanh thu theo CAGR là 0,4% đ
ử ẻ ề ả ỷ
ạ ả ủ
ả ệ
T ng doanh thu c a bán l
ệ ợ
Các c a hàng ti n l
i có t c đ tăng tr
ạ ổ
2009 đ n năm 2013, đ t t ng doanh thu là 110,5 t
bán l
ấ
USD vào năm 2013 b t ch p vi c doanh thu t
giai đo n 2009 và 2013.
ậ
ả
ẻ
rau qu Nh t
Trong giai đo n d ki n 20142018, doanh thu c a các c a hàng bán l
ớ ổ
ộ
B n s ti p t c suy gi m v i t c đ CAGR là 0,2% và k t thúc v i t ng doanh thu là
ả ệ
rau qu hi n
USD vào năm 2018. Trong giai đo n này, các c a hàng bán l
323,8 t
ể
ạ ẽ
ớ ố
đ i s có s tăng tr
ố
ứ
ạ
rau qu truy n th ng
USD vào năm 2018 trong khi các c a hàng bán l
đ t m c 263 t
ứ
ớ
ẽ ế ụ
s ti p t c suy gi m v i CAGR đ t m c 2,4%.
ố ẻ ả ệ ử ạ ờ
ạ ả
ử ạ
ơ ữ ớ
i, doanh thu các c a hàng ti n l
ạ ứ ạ ỷ ị
rau qu hi n đ i, các c a hàng bán ngoài tr i và các siêu th
Trong s các kênh bán l
ị
ế ụ
ẽ ẫ
s v n ti p t c có doanh thu b suy gi m h n n a v i CAGR đ t 2,8% và 0,4% trong
ở ộ
ượ ạ
giai đo n 20142018. Ng
i s ti p t c m r ng
c l
ạ
ớ
v i CAGR đ t m c 1,4% trong giai đo n này đ t 118,9 t ệ ợ ẽ ế ụ
USD vào năm 2018.
ầ ị ẻ ả ậ ả rau qu Nh t B n theo mô hình phân
USD
ả
B ng 2.1: Doanh thu và th ph n bán l
ph i ố
ỷ
Đvt: t
ạ
Lo i hình 2009 2013 2014 2018
CAGR %
200913 CAGR %
201418
ẻ ổ 323,3 326,5 326,8 325,7 0,0 0,2
ẻ
0,2 ả ệ ạ
ệ ợ
i
ờ
ngoài tr i
ề ả
rau qu truy n 263,0
118,9
0,2
143,9
60,2 241,7
92,9
0,3
148,1
84,8 257,7 259,1
110,5 112,7
0,2
146,9 146,2
66,6
69,1 1,6
4,4
3,8
0,2
5,0 0,4
1,4
2,8
0,4
2,4
25,3 37,9 28,8 27,5 6,7 2,1
ệ ề
t v
ố ự ẩ
19,2 23,5 28,7 22,5 ỏ 4,9 3,8
ử ẻ ả
rau qu 18,2 16,9 15,8 16,6 1,9 1,2
ố ị ỷ ỷ ử
T ng các c a hàng bán l
rau quả
rau qu hi n đ i
Bán l
ử
Các c a hàng ti n l
ẻ
Bán l
Siêu thị
ẻ
Bán l
th ngố
ử
C a hàng chuyên bi
ồ ố
th c ph m/đ u ng/thu c lá
ườ ồ
ữ
Nh ng ng
i tr ng rau nh
lẻ
Các c a hàng bán l
khác
ồ
Ngu n: Euromonitor International, 2015
ậ
T giá: T giá c đ nh theo giá năm 2014; USD = 102,29 Yên Nh t
20
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ậ
ẩ
ủ ế
ấ ả
ỉ ớ ạ ở ộ ố ả ả
ấ ị ả ẩ
ủ ả ả ướ
c
m t s s n ph m nh t đ nh. Do kh năng
c suy gi m, Nh t B n đã nhanh chóng tăng
ả
ể ả ậ
ứ ấ
ả ướ ệ ả ầ ẩ ậ ồ
ả
ấ
ấ
2.3. Tình hình s n xu t và xu t nh p kh u
ướ
ậ
ả
ị ườ
ng rau qu Nh t B n tr
Th tr
ậ
ế
chi m lĩnh, hàng nh p kh u ch gi
ề
ạ
c nh tranh c a n n s n xu t trong n
ườ
c
c kia ch y u do các nhà s n xu t trong n
ẩ
i h n
ướ
ng nh p kh u đ đ m b o ngu n cung hi u qu đáp ng nhu c u trong n c.
ả ạ ự ậ ẫ ươ ấ ố
cung các s n ph m th c ph m c a Nh t v n còn t
ả ng đ i th p – t
ệ ủ
ứ
ẩ
ươ
ng đ
ấ ự
ươ
ề ẩ
ớ
ả
ể ơ
ị ườ ắ ướ ị ủ ả ỷ ệ
l
ả
ng v i m c năm 2012. C quy mô di n tích s n
ả
ớ
ng s n xu t rau đ u gi m đáng k h n 25% năm 2013 so v i năm
ả
ỷ ệ ự
c tính kho ng
t ng rau c t l
ệ
Hi n tr ng t
ự
cung năm 2013 là 39%, t
t
ố ượ
ấ
xu t và kh i l
ế
ướ
c, khi n cho t
tr
ỷ
180 t cung gi m. Giá tr c a th tr
ả
yên và tăng trong vài năm qua, kho ng 30%/năm.
ố ượ ề ự ệ ợ ầ
ộ
ả ắ ử ệ ộ ề
i, nhi u
ẻ
.
ệ
ớ
ạ ả
ạ ự ộ ượ ộ
V i vi c tăng s l
ẩ
lo i s n ph m rau và hoa qu c t đóng h p xu t hi n trên giá các c a hàng bán l
ở ộ ố
ả ậ
Các lo i qu th m chí còn đ ng các h gia đình đ c thân và nhu c u cao v s ti n l
ấ
m t s máy bán hàng t đ ng. c bán
ầ
ưở ế ả ậ ả
ồ ạ
ự ề ố
ả
ấ ớ
ạ
ng đ n s n xu t và gây ra tình tr ng thi u ngu n cung các lo i rau t
ấ
ạ ự
ự ế ễ ạ
ạ
ế
ề ệ
ố ớ ả
ự ả ầ
ơ
ẩ
ờ ỗ ự ậ
ệ ườ ữ
ặ
c c i thi n nh nh ng n l c tái c c u, quan đi m c a ng
ẩ ượ ả
ư ượ ả ể
ấ ề ả ự ệ ạ ậ
ộ
i Nh t B n vào tháng 3 năm 2011
Tr n đ ng đ t l n và kèm theo là sóng th n x y ra t
ươ ở
ấ
ả
đã nh h
i
ẩ
khu v c Tohoku. Do m i quan tâm v các v n đ v sinh an toàn th c ph m tăng lên
ầ
ẩ
ấ
liên quan đ n nguy c nhi m x trong dài h n đ i v i s n xu t th c ph m, nhu c u
ấ ở
ố ớ
vùng Tohoku g n đây
đ i v i hàng nh p kh u tăng lên. M c dù năng l c s n xu t
ẫ
ủ
i tiêu dùng v n
đã đ
ẫ
ch a đ ơ ấ
c c i thi n và tình tr ng thông tin sai v s n xu t th c ph m v n còn.
ẩ ướ ẫ
ả
ấ ủ
ả ố ớ
ả ả
ệ
ộ ậ
ụ ấ
ẫ ẩ ả ẩ
ữ ẫ ng mà ng
ả ấ
ươ
ẩ ự ả
ườ
ượ ướ ể ấ
ươ ả
ẩ
ơ
i s n xu t trong n
Giá c đ i v i các s n ph m t
c v n cao h n hàng nh p kh u
ấ
ấ
ậ
ướ
ơ
c khác, do năng su t mùa v th p và
do hi u qu s n xu t c a Nh t th p h n các n
ậ ố ớ
ủ
ậ
ầ
chi phí lao đ ng cao. Nhu c u c a Nh t đ i v i các s n ph m nh p kh u v n cao,
ể
ẵ
ả
ườ
ị ườ
ặ
ơ
i tiêu dùng s n sàng tr giá cao h n đ
m c dù v n có nh ng ngách th tr
ấ ượ
ẩ
ướ
ả
ỗ ợ
i và an toàn
ng cao, t
c. Các s n ph m có ch t l
h tr ngành s n xu t trong n
ế ố ớ
ấ
ả
ọ
ọ ườ
ấ ầ
r t c n thi
ng l a ch n các s n ph m s n xu t
t đ i v i ng
ứ
c đ đáp ng đ
trong n i tiêu dùng và h th
ẩ
c tiêu chu n này.
ờ ể ề ứ ả ạ
ả ứ ủ ọ ề ươ ế ả
ị
ụ i tr ng rau qu t
ẩ
ấ ườ ồ
ậ
ng s n ph m c a h v h
ẩ ồ
ẩ ể
ả ể
ng v , hình th c và phát tri n các bí quy t s n xu t đ
ọ ề
ẩ ươ
ạ ị ả ọ
ả
ự
ọ
ế ố
ạ ả ệ
ứ ớ
ượ ứ ậ ơ ẩ
ế ế
ơ
ữ
quan tr ng h n c vi c gi
ể
ng hi u. Rau nh p kh u v i m c giá c nh tranh h n có th đáp ng đ
ượ ạ
c l
ấ ớ
ng cung c p l n là nh ng y u t
ớ
ẩ
ậ ố ượ
ệ
ổ ỷ
ế ầ
ị
ề ặ
ạ ố ứ
ủ ướ
ổ ớ
ả ị
ậ ậ ả ẩ ấ
i Nh t đã dành nhi u th i gian và công s c đ nâng cao ch t
Ng
ấ ể
ượ
l
ệ
ỗ
ả
có th cung c p các s n ph m trái v . M i vùng tr ng tr t đ u có th
ng hi u riêng
ế ạ
ả ủ
cho s n ph m rau qu c a h , giúp tăng thêm giá tr s n ph m và t o ra th m nh
ự ổ
ạ
i, khi bán rau cho ngành ch bi n th c ph m, giá c và s n
c nh tranh. Ng
ệ
ề
ị
i thi u
đ nh v kh i l
ươ
c nhu
th
ẩ
ầ
yên, tăng 11,4%
c u này. T ng giá tr rau nh p kh u (mã HS 07) năm 2013 là 244,7 t
ỳ
ế
c. V m t giá tr , Trung Qu c đ ng đ u, ti p theo là Hoa K , chi m
so v i năm tr
ẩ
ả
kho ng 69% t ng kim ng ch nh p kh u rau c a Nh t B n năm 2013. Các s n ph m
21
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ủ ế ạ ươ ạ ẫ ữ ượ i, nh ng lo i v n đ ồ
c tr ng ở
ậ
ậ ả ắ ả ẩ
ư ố rau nh p kh u ch y u là rau đông l nh và rau t
Nh t B n nh hành tây, cà r t, b p c i và cà chua.
ổ ậ ỷ
ỳ ứ
ả
ề ặ
ạ ạ ạ
ị
ậ ầ
ả ủ ẩ
ế
ậ
ả ọ ẩ
ướ
ổ
ẩ ạ ạ ạ ậ ồ ố i nh p kh u bao g m chu i, các lo i h t, các lo i qu h cam quýt, b
ạ ạ ả ị
yên, tăng
T ng giá tr nh p kh u qu và các lo i h t (mã HS 08) năm 2013 là 289,6 t
ớ
c. V m t giá tr , Hoa K đ ng đ u, ti p theo là Philippines
14% so v i năm tr
ả
ạ
ế
chi m kho ng 62% t ng kim ng ch nh p kh u hoa qu c a Nh t năm 2013. Các lo i
ả ươ
ưở
hoa qu t
i,
ứ
nho, d a, kiwi và các lo i qu có h t.
ấ ạ
Các lo i qu t c chính cung c p:
Hoa K và Nam Phi
ứ ậ
ộ ố ướ
ủ ế
ẩ
ả ươ
i nh p kh u ch y u do m t s n
ỳ
ậ
ưở ượ
ẩ ừ
c nh p kh u t
i đ
Trên 96% b
ẩ ừ
ậ
ượ
New Zealand
c nh p kh u t
95% kiwi đ
ậ
ẩ ừ
ỳ
ượ
c nh p kh u t
Hoa K và Australia
90% cam đ
ẩ ừ
ậ
ố ượ
Philippines
c nh p kh u t
90% d a và chu i đ
ả ả ủ ố ẩ ạ
ậ ả
ậ
B ng 2.2: Nh p kh u rau qu c a Nh t B n theo qu c gia giai đo n 2010 – 2015
Đvt: nghìn USD
ố
Qu c gia 2014 2011 2013 2010 2012
9 tháng
2015
Trung Qu cố 3.232.931 3.433.093 3.198.730 3.057.583 2.112.623
Hoa Kỳ 1.846.344 2.044.009 1.925.122 1.859.574 2.638.66
6
1.704.92
0
951.129
362.910
325.399
316.478
237.123
188.360
147.221
188.418 947.293
364.883
338.988
309.298
210.807
204.999
149.704
137.678 1.406.132
693.915
309.984
257.469
232.861
126.637
127.317
102.354
125.623
957.395 1.048.853 1.057.266
Philippines
452.272
434.292
397.812
New Zealand
346.488
283.553
246.717
Mexico
354.323
347.322
283.654
Thái Lan
Hàn Qu cố
271.630
247.836
219.957
177.666
172.336
148.626
Italia
152.086
137.623
106.646
Chilê
Brazil
210.209
222.476
134.485
ồ
Ngu n: Trademap, 12/2015
ậ ẩ ả ủ ả ẩ ả ạ
ậ
ả
B ng 2.3: Nh p kh u rau qu c a Nh t B n theo s n ph m giai đo n 2010 –
2015
Đvt: nghìn USD
Mã HS 2013 2014 2011 2010 2012
2008
2009
2005
2004
2002 688.844
610.979
664.917
598.671
233.999 875.456
882.725
782.686
672.429
253.819 942.773
938.185
811.114
764.316
293.337 855.771
883.121
757.029
704.287
298.135 817.490
759.057
716.800
663.553
287.710 9 tháng
2015
579.387
523.821
491.110
475.581
210.542
22
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
65.343
70.803
47.039
24.399
850.739
327.315
429.416
287.951
310.202
146.689
105.234
46.382
52.795
94.465
39.344
30.526
4.810
504
609.655
416.016
317.316
273.647
172.896
90.047
89.473
79.725
59.520
11.900
16.501
1.179
15.273
53 85.522
84.752
58.563
33.889
905.705
362.099
426.173
318.167
342.609
189.205
134.237
59.408
54.364
104.586
50.240
44.518
6.059
365
751.612
455.481
345.882
294.679
239.369
120.147
100.521
85.873
87.178
11.615
17.966
5.738
15.892
13 85.665
86.785
56.270
34.964
886.204
431.566
445.322
359.385
363.101
225.587
151.839
65.726
62.766
95.166
46.836
39.204
7.194
5.119
816.156
520.461
347.181
308.038
202.076
115.813
104.130
110.612
82.167
27.649
24.932
8.916
22.651
322 82.884
85.428
51.919
34.823
816.677
474.805
376.719
333.318
292.401
236.549
157.240
66.090
56.233
70.663
42.659
37.173
7.241
5.273
811.672
447.095
326.937
282.106
182.450
118.298
94.746
87.852
76.065
34.592
27.323
8.565
14.539
3 89.739
78.748
46.082
33.221
811.408
559.233
339.746
335.304
287.898
248.315
139.530
75.014
55.152
52.616
37.871
32.078
6.229
5.461
809.479
406.756
326.784
262.082
211.442
121.120
88.314
75.701
67.231
29.732
24.586
10.242
7.808
56 65.319
46.982
29.505
24.604
638.924
430.897
278.545
239.006
252.511
180.209
111.082
61.368
41.576
43.412
23.434
18.958
5.048
2.424
615.014
273.969
237.325
188.476
176.150
75.718
61.262
43.329
43.458
15.780
18.789
13.248
7.291
42
2001
2003
2007
2006
803
802
805
804
810
811
806
801
813
809
807
812
814
808
710
709
712
703
713
714
711
704
706
702
705
701
708
707
ồ Ngu n: Trademap, 12/2015
ạ
ỳ ẫ ộ ố ả ầ ẩ ộ
ả
ấ
ng Nh t B n. Tuy nhiên, Trung Qu c và m t s n
ở i vào th tr
ướ ộ ố ướ
ấ
ạ ả ẩ ậ
ầ
ng này, v c ch ng lo i s n ph m và kh i l
2.4. Tình hình c nh tranh
ẩ
Hoa K v n là nhà xu t kh u hàng đ u m t s s n ph m thu c ngành hàng rau và hoa
ố
ả ươ
c Châu Á
qu t
ả ớ
ướ
c cung c p rau qu l n vào
khác và các n
ẩ
ậ
ả
ị ườ
ng rau và hoa qu nh p kh u
th tr
vào th tr
ị ườ ị ườ
ộ
c thu c bán c u Nam cũng đã tr thành n
ố ượ
ề ả ủ
ậ ả
ng Nh t B n.
ị ướ ấ ấ ộ
c xác đ nh là m t trong nh ng n
ố ượ
ướ ể ạ ữ
ượ ộ ố ườ Trung Qu c đ
mà các n c khác không th c nh tranh đ ấ
c cung c p rau có chi phí th p nh t
ợ
ng h p các c. Tuy nhiên, đã có m t s tr
23
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ặ ạ ẩ ạ
ẩ
ượ ế
ậ
ề ề ệ ố ị ấ
ả
ố ậ
ệ ự ư ượ ấ ủ
ng d l ề
ự
ng thu c b o v th c v t và các v n đ v v sinh an toàn th c
ẩ
ả
s n ph m c a Trung Qu c b c m nh p kh u ho c h n ch nh p kh u do vi ph m v
ậ
hàm l
ph m. ẩ
ướ ữ ầ ộ ợ ế ạ
i th c nh
c thu c nam bán c u đang có l
ả ộ ố ả ậ ả ị ườ ề ẩ ấ Australia, Chilê và Nam Phi là nh ng n
tranh v cung c p m t s s n ph m rau qu sang th tr ng Nh t B n.
ả ế ế ậ ả ị ườ
ẫ ấ
ế ư
ẫ ươ
ơ ự ậ ả ầ ố
ặ ả ấ ộ
ng rau và hoa qu ch bi n, trên th tr
ậ
ả
ế ế ủ
ị ườ
ng này v n t
c khác. Năm 2015, th tr
ầ
ị
ế
ố
ậ
ấ ế ơ
ố
ề
ặ ả
ạ ả ấ ả ẩ
ẩ ạ ấ ấ
ả
ề ị ườ
ng Nh t B n, các công ty s n xu t
V th tr
ẩ ừ
ả
các
rau qu ch bi n c a Nh t B n v n chi m u th h n các công ty xu t kh u t
ướ
ng đ i phân tán. Không có công ty nào có
n
ế
ẻ
ổ
chi m th ph n h n 7%. Đi u này ph n ánh s th t là h u h t
t ng doanh s bán l
ề
ẩ
ả
các nhà s n xu t truy n th ng t p trung vào ho c s n ph m đóng h p ho c s n ph m
ả
đông l nh, r t ít nhà s n xu t cung c p c hai lo i s n ph m.
ầ ẫ
ế ụ
ẻ ế ế
ặ ế ờ
ả ọ
ộ
ệ ả
ớ ổ
ộ
ặ
ờ ề ả
ả ậ
ủ ả ả
ị ườ
ng rau và hoa qu ch bi n năm
Công ty Hagoromo Foods ti p t c d n đ u th tr
ố
ố
ị
ầ
t m t hàng rau
2015 v i t ng doanh s bán l
chi m 7% th ph n, nh kinh doanh t
ả ổ
ị
ợ
ệ
t là ngô ng t và hoa qu t ng h p đóng h p. Công ty này có l ch
qu đóng h p, đ c bi
ụ
ươ
ộ
ấ
ử
ng hi u Hagoromo liên t c
s lâu đ i v s n xu t rau và hoa qu đóng h p và th
ứ ủ
ườ
ượ
đ
i tiêu dùng và lòng trung thành
c qu ng cáo trên TV. Do đó, nh n th c c a ng
ẫ
ẩ
ủ ọ ố ớ
c a h đ i v i các s n ph m c a công ty v n cao.
ờ ấ ạ ả ẩ
ứ ầ
ế ế
ạ
ế ế ề ạ
ể ấ
ố
ườ
ộ ơ
ứ ố
ữ ạ
ộ ứ
ả
ị
Công ty Maruha Nichiro Foods Inc duy trì v trí th sáu trong ngành hàng rau và hoa qu
ủ
ạ
ề
ế ế
ch bi n năm 2015, nh cung c p đa d ng nhi u ch ng lo i s n ph m rau ch bi n
ỷ ụ
ưở
ạ ượ
c m c tăng tr
ng doanh s bán hàng k l c
đông l nh. Công ty g n đây đã đ t đ
ờ
ậ
ẩ
ạ ả
ấ
i tiêu dùng Nh t
rau ch bi n đông l nh nh cung c p nhi u lo i s n ph m mà ng
ộ
ủ ọ ượ ọ
ề
ư
có th dùng cho su t ăn tr a truy n th ng c a h (đ
c g i là h p c m “bento”). H p
ề
ỏ
ứ
ườ
ơ
ng có ch a nh ng ph n nh nhi u lo i th c ăn khác nhau và
c m “bento” thông th
ượ
ỏ
ườ
th ầ
ng có m t ph n nh rau đã đ ầ
ế ế
c ch bi n.
ứ ậ ả ươ ố ng đ i cao, ph ụ
2.5 Giá cả
ả ươ ủ
ạ
Các lo i rau và hoa qu t
ả
ừ
thu c vào t ng lo i rau qu và ngu n g c xu t x .
i c a Nh t B n nói chung có m c giá t
ấ ứ ạ ộ ồ ố
ứ ạ ờ
ả ươ ượ ừ
ả ậ ả
i, trong th i gian v a qua, có m c giá tăng lên, gây nh
c tiêu ng t i đ
ị ườ
ng tiêu th c a th tr
ư ộ ố ạ
ứ ị ườ ề ậ ố ệ ớ
ặ
t v i các lo i qu t
Đ c bi
ớ ượ
ưở
i l
h
ề
dùng nhi u trên th tr ả ươ
ụ ủ
ng Nh t B n. M t s lo i qu t
ng Nh t nh chu i, kiwi… đ u có m c giá tăng.
ố ữ ấ
ẽ ả
ườ ạ ậ
ng Nh t B n, l
ừ ả ượ
ơ
ố ủ c coi là m t trong nh ng lo i qu đ
ứ
ng c a qu chu i đã tăng v
ạ
ấ
ả
ủ ườ
ậ ả ả ố
ứ ố
ứ ứ ề ấ ị
ề
ượ
ộ
c tiêu dùng nhi u nh t trên th
Qu chu i, đ
ờ
ả
ả
ả
ra ph i có m c giá th p h n các lo i qu khác. Tuy nhiên, th i
tr
ứ
ượ
ị ườ
i tiêu dùng
t m c ng
gian v a qua, giá bán trên th tr
ị ườ
ẵ
s n sàng tr . Theo Asia Fruit, giá bán ra c a chu i trên th tr
ng Nh t B n trong
ố
ả
tháng 9 năm 2015 là 279 USD/kg, làm gi m m c tiêu dùng chu i xu ng còn 101,43
ố
kg/gia đình – m c th p th ba v tiêu dùng trong tháng 9 trong su t 13 năm.
24
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ả ậ ớ
ẹ
ả ạ ủ ố ỳ
ố
c. Th i đi m này là th i đi m doanh s bán c a kiwi ph i c nh tranh kh c
ể
ả ượ ờ
ạ ạ ủ
Giá c a qu kiwi trong tháng 9 năm 2015 là 794 yên Nh t, tăng nh so v i cùng k
ướ
năm tr
ệ ớ
li t v i các lo i qu đ ờ
ồ
c tr ng t ể
ậ
i Nh t.
ậ
ỷ ậ ạ
ả ươ ươ ừ 38.287 yên Nh t (t
ng đ
ả ậ
ươ
ố
ờ ỳ ừ ộ
ủ
Chi tiêu c a các h gia đình Nh t hàng năm dành cho các lo i qu t
ố
su t th p k qua t
ố
xu ng còn 34.962 yên Nh t (t
ả ả
ượ
l
ả
ạ
th i k này, giá các lo i qu trung bình tăng t ả
ả ươ
i đã gi m trong
ng kho ng 313,5 USD) năm 2004
ố
ậ ươ
ng đ
ng kho ng 286 USD) năm 2014, trong khi kh i
ừ
96 kg năm 2004 xu ng còn 80,8 kg năm 2014. Trong
ng tiêu dùng hoa qu gi m t
399 yên/ kg lên 433 yên/kg.
ơ ố ớ ả
ả
ả ế ủ ồ
ề ặ
ế ể ả
ớ
ụ ộ
ệ ẩ ơ c tăng giá đ n v s n ph m, các s n ph m nh p kh u t
ấ
ế ế
ả
đã gây nh h
ả
ng hi u trong n
ở ưở
ế ế
ướ
ổ ế ề
ị ả
ườ ẩ
ậ
ơ ậ
ẩ
ợ ầ ơ ớ ẩ
ị
Chi phí s n xu t tăng lên làm cho giá đ n v trung bình nói chung đ i v i s n ph m rau
ị ườ
ị ự
ng
và hoa qu ch bi n tăng 2% v m t giá tr . S suy y u c a đ ng yên trên th tr
ả
ề ệ
ti n t
ng l n, khi n cho chi phí s n xu t tăng đáng k , vì các nhà s n
ấ
xu t rau qu ch bi n ph thu c nhi u vào nguyên li u nh p kh u. Trong khi các
ẩ ừ ướ
ươ
c
n
th
ngoài d n tr nên ph bi n h n v i ng ấ
ệ
ả
i tiêu dùng do có giá h p lý h n.
ệ ố
ố ậ
ộ
ấ ắ ầ ừ ẩ ấ
ố ố ạ ả
ng
ườ
ả ạ
ổ ế
ẩ ặ
ậ ả ậ
ẩ ươ ả ạ ấ
ừ ể
ng m i Nh t B n. T đi m này, s n ph m s đ
i tiêu dùng cu i cùng. Kênh phân ph i ph bi n nh t b t đ u t
ẩ
ẽ ượ
ẻ ự ẩ ặ ế ế
ng bán buôn, các công ty ch bi n th c ph m, các nhà bán l
ố
2.6 H th ng phân ph i
ẩ
Các kênh phân ph i và các nhà nh p kh u r t đa d ng tùy thu c vào lo i s n ph m và
ườ ồ
i tr ng rau
ng
ố
ả
qu , sau đó là công ty đóng gói và/ ho c xu t kh u, nhà nh p kh u rau qu và cu i
ể
c chuy n cho
cùng, các công ty th
ặ
ị ườ
ho c th tr
và/ ho c các
nhà hàng.
ả ẳ ẩ
ể
ế ế ể ỏ
ỗ ị ớ ự ẩ ặ
ố
Kênh phân ph i khác có th b qua nhà bán buôn và chuy n th ng s n ph m cho nhà
ệ
ẻ ặ
, đ c bi
t là các chu i siêu th l n, các công ty ch bi n th c ph m ho c các
bán l
ỗ
chu i nhà hàng.
ộ ộ ượ ớ ị ng ngày càng rõ r t là các siêu th cùng h p tác v i m t l
ươ ự ẩ ng
ợ
ế ừ
ng đ i l n nh p kh u tr c ti p t
ẩ ệ
ố ớ
ỉ ự ả ậ
ư ầ ố ớ
ử
ướ
ng l n các c a
M t xu h
ườ ồ
ứ
i tr ng và công ty đóng
hàng có s c mua t
ế
ẩ
ể
gói. Tuy nhiên, kênh này ch phù h p v i các s n ph m có th nh p kh u tr c ti p,
ố ỡ
ớ
v i yêu c u b c d và l u kho t ậ
ợ
ớ
ể
i thi u.
ủ ệ ố ẻ ự
nhân kh u h c c a ng
ở ộ
ệ
ừ
ướ ặ ị
ử
ng này đ
ướ ế ụ ộ ố ươ ả ậ
ậ
ẩ
H th ng bán l
ọ ủ
ẩ
ế ố
ọ
hàng và coi tr ng các y u t
ị ượ
c m r ng và có m t
ti n ích và các siêu th đ
ế ượ ị
tr các vùng nông thôn quá xa xôi. Chi n l
ị
ườ
và các siêu th tăng c
ng ho c duy trì th ph n c a h . Xu h
còn ti p t c trong t ử
ễ ế ậ ủ
th c ph m c a Nh t B n t p trung vào tính d ti p c n c a các c a
ử
ườ
i tiêu dùng. Do đó, các c a hàng
ả ướ
ề
ặ ở
c,
nhi u vùng khác nhau trên c n
ệ
c đ a lý này giúp cho các c a hàng ti n ích
ầ ủ ọ
ẽ
c d báo s
ẻ ượ
ứ
đ ng lai. M t s hình th c bán l ượ ự
i đây. c phân tích d
ử
ử ả ấ ủ ậ ệ
ệ
ớ
ứ ạ ủ
ươ ể
ơ ủ ệ ậ ỹ ở
ư C a hàng ti n ích
C a hàng ti n ích c a Nh t B n r t khác so v i quan đi m c a B c M ,
ơ ấ
hàng ti n ích c a Nh t có c c u hàng hóa ph c t p h n, t ắ
ự
ng t ỗ ử
ch c a
ị
nh các siêu th
25
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ỹ ề ử
ộ ộ ử ỉ
ả ỏ ơ
ư
ấ ẩ ộ
ả ng không cung c p các s n ph m rau qu t
ữ
ử
ố ấ ỳ ệ ố
ố ậ ượ ệ h u h t các góc ph , các c a hàng ti n ích
ộ ẽ
ự
ấ ử
ự ạ ử
ụ ứ ể ệ ả ấ ơ
ậ
ổ ề ấ
ẩ
ẻ ọ ủ ẩ
ệ
ủ
ệ
ử ả ả
ử ệ ề ấ ả ẩ
ấ ẩ
ế
ị ữ ệ ớ
ẹ ẫ ư
ổ ớ ạ ả
ấ
ệ
ắ
B c M , ch có quy mô nh h n. Các c a hàng ti n ích này cung c p nhi u lo i s n
ả ươ ắ ẵ
ẩ
i c t s n đóng h p. Nh ng c a hàng
ph m rau qu đóng h p nh các h p rau qu t
ệ
ườ
ả ươ
này th
i. Năm 2013, các c a hàng ti n
ố ơ
ư
t h n b t k h th ng phân ph i nào khác
ích, nh 7Eleven và Lawson, kinh doanh t
ế
ở
ặ ở ầ
ả
ị ườ
ử
trên th tr
ng Nh t B n. Đ c đ t
ượ
ạ
ưở
ố
ậ
c đ doán s tăng
ng 4,4% giai đo n 2009 – 2013 và đ
Nh t có t c đ tăng tr
ổ ế ở
ạ
ưở
ệ
tr
ng 1,4% trong giai đo n 2014 – 2018. Do các c a hàng ti n ích r t ph bi n
ẻ
ữ
ậ
Nh t và s c nh tranh gi a các c a hàng và các công ty r t cao, các công ty bán l
ữ
ị
ề
đang t p trung vào vi c cung c p nhi u d ch v và s n ph m h n đ đáp ng nh ng
ậ ả
ử
ầ
hàng đ u có các c a hàng
thay đ i v nhân kh u h c c a Nh t B n. Ba công ty bán l
ủ
ươ
ưở
ậ
ng c a
ng d
ti n ích năm 2014 là 7Eleven Nh t, Lawson và FamilyMart. Tăng tr
ự
ử
ở
ẻ
ườ
ng m thêm các c a hàng vào
này có s đóng góp c a vi c tăng c
các công ty bán l
ế ế
ổ ế
ẩ
ệ
ấ ở
ẩ
các c a hàng ti n ích là các s n ph m ch bi n
năm 2013. S n ph m ph bi n nh t
ạ
ự
ạ
ề
và s n ph m ăn li n. Bên c nh đó, nhi u c a hàng ti n ích cung c p các lo i th c
ạ
ừ ạ
lo i có giá trung bình đ n lo i cao c p. Thêm vào đó, các
ph m đóng gói nhãn riêng t
ườ
ụ
ự
công ty l n, nh 7Eleven và Lawson, đã th c hi n d ch v giao hàng cho nh ng ng
i
tiêu dùng l n tu i và các bà m v n đi làm.
ị ữ ể Nh t là m t trong nh ng đ a đi m chính đ ng
ạ ộ
ồ ườ
ạ ả
ặ ể
ấ ấ
ặ ố
ổ ề ủ
ầ ữ
ộ ử
ị ủ ưở ế ậ ng c a s
ể
ị ả
ấ ả ướ ử ệ ề ề
ư ự ả
ứ ố t c a các hình th c bán l
ẻ
ố ớ ươ ự ự ệ ẩ ầ ể
i tiêu dùng có th mua các
ờ
ề
i, đ ng th i cũng cung c p r t nhi u lo i rau qu đóng gói. Ngành
ườ ớ
ể
ị ả
ưở
i l n
ng n ng n c a đ c đi m dân s già vì nh ng ng
ườ
ọ ơ
ng
các c a hàng g n nhà h h n là di chuy n m t quãng đ
ủ ự
ữ ả
c. Ngoài ra, còn nhi u v n đ khác n a nh
ự ạ
ế
ồ
ủ
ớ
i ngành này, nh s gi m giá c a đ ng yên, tăng thu năm 2014, s c nh
ế ệ ủ
khác trên các kênh phân ph i khác, tăng chi
ẩ
ự
i và th c ph m đóng gói
Siêu thị
ậ
ị ở
Siêu th
ả ươ
lo i rau qu t
ậ
ị
siêu th Nh t ch u nh h
ở
tu i thích đi mua hàng
ị
dài đ n các siêu th . Thêm vào đó, ngành siêu th c a Nh t cũng ch u nh h
gia tăng các c a hàng ti n ích trên c n
ưở
ng t
h
tranh quy t li
phí xây d ng và nhiên li u, và nhu c u đ i v i th c ph m t
gi m. ả
ị ớ ế ề ể ươ
ổ ủ
ạ ữ ấ
ậ ạ
ng m i
ồ
ị ộ
ậ ươ ố
ố ươ ng m i k t h p thêm v i s
ủ ủ
ậ ề
ệ
ồ ầ
ư ạ ế ợ
ố ắ
ươ ắ ị
ạ ả
ở i b ng cách m ra nhi u trung tâm th
ề
ậ ấ ỏ
ườ ế ẩ ặ ng đ n nhóm ng
ư ọ
ưở ạ ạ ị
ủ ẽ ả ỷ
ả ạ ố ỷ Các trung tâm th
Giá tr chuy n đ i c a đ ng yên th p cùng v i nhi u gói khuy n khích khác nhau đã
ự ớ
ạ
i
t o ra làn sóng khách du l ch vào Nh t năm 2013, đã t o ra nh ng tác đ ng tích c c t
ễ
ạ ủ
ng m i c a Nh t do tăng doanh s bán hàng mi n
ngành kinh doanh trung tâm th
ớ ự
ế
thu . Vi c tăng doanh s bán hàng c a các trung tâm th
ớ
ế
ụ
Nh t B n. Ngành này đang c g ng b t k p v i xu
ph c h i d n c a n n kinh t
ự ệ ợ ằ
ướ
ng m i có quy mô
ng a thích s ti n l
h
ỏ
ẩ
ả
ạ
ươ
ng m i quy mô nh này t p trung vào cung c p các s n ph m
nh . Các trung tâm th
ự ệ
ướ
ự
ề
ỏ
i tiêu dùng yêu thích s ti n
nh và nhi u m t hàng th c ph m, h
ạ
ự
ươ
ợ
i và l a ch n các trung tâm nh Isetan và Mitsukoshi. Kênh trung tâm th
l
ng m i
ậ
ố
ủ
ng 0,9% trong giai đo n 2009 – 2013, đ t giá tr doanh s bán hàng
c a Nh t tăng tr
ự
USD. Theo d đoán c a Euromonitor International, kênh này s suy gi m 0,9%
64,8 t
trong giai đo n 2014 – 2018, gi m xu ng còn 61,1 t USD.
26
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ẻ ị ầ ủ
ầ ố
ớ ẩ ặ ự ứ
ệ ươ ế ầ
ế
ả ướ ị
ớ ấ ả
ử ầ ồ
ậ
ế ẻ ầ ớ ổ ị i 26,4% t ng th ph n bán l
Th ph n c a các công ty bán l
ẻ
Công ty Seven & I Holdings Co., Ltd đ ng đ u trong s các công ty kinh doanh bán l
ổ
ả
ng hi u n i ti ng 7Eleven chi m th ph n kho ng
m t hàng th c ph m v i th
ầ
ệ
ử
ề
c v i kho ng g n
11,9%. Công ty này có nhi u c a hàng ti n ích nh t trên c n
16.000 c a hàng năm 2013. Năm công ty hàng đ u, bao g m Seven & I Holdings Co.
Ltd, Lawson Inc (Lawson), FamilyMart Co., Ltd (Family Mart), T p đoàn AEON
năm
(MaxValu) và WalMart Stores Inc (Seiyu) chi m t
2014.
ự ạ ẻ ự ề ẩ
ử
ị ố ượ ầ ng các c a hàng ti n ích. Chi n l
ử
ạ ự ệ c d báo s ti p t c đ
c th c hi n trong giai đo n 2014 – 2019, do đó t o ra s
ế ế ượ
ạ
ắ ữ ử ệ ộ ế
th c ph m ngày càng cao. Đi u này khuy n
ủ ọ ằ
ng các c a hàng c a h b ng cách phân chia
ệ
c này
ự
ướ
c
ữ
S c nh tranh gi a các công ty bán l
ẻ ớ
ố ượ
ậ
khích các t p đoàn bán l
l n tăng s l
ệ
theo đ a lý, góp ph n vào vi c gia tăng s l
ẽ ế ụ ượ
ượ ự
đ
ơ
ạ
c nh tranh sâu r ng và liên ti p gi a h n 50.000 c a hàng ti n ích trên kh p n
Nh t. ậ
ẻ ự ị ườ ẩ ậ ươ ả th c ph m trên th tr ng Nh t, theo th ệ
ng hi u
2009
2010
2011
2012
2013
2014
ố
ngươ
hi uệ
7Eleven
Lawson
Family Mart
MaxValu
Seiyu
Circle K
8,3
5,2
3,5
1,9
1,3
1,7
8,9
5,4
3,8
2,3
1,6
1,8
9,7
5,1
4,1
2,3
1,5
1,8
10,4
5,3
4,3
2,4
1,5
1,8
11,1
5,2
4,6
2,5
1,7
1,7
11,9
5,3
4,9
2,6
1,7
1,7
Seven & I Holdings Co Ltd
Lawson Inc
FamilyMart Co Ltd
AEON Group
WalMart Stores Inc
Alimentation CoucheTard
Inc
Uny Group Holdings Co Ltd
Yamazaki Baking Co Ltd
1,7
1,6
1,7
1,6
1,7
1,7
1,7
1,7
1,7
1,6
1,6
1,6
LIFE Corp
Seven & I Holdings Co Ltd
AEON Group
Maruetsu Inc, The
Valor Co Ltd
Heiwado Co Ltd
Okuwa Co Ltd
Izumi Co Ltd
Uny Group Holdings Co Ltd
WalMart Stores Inc
AEON Group
Lawson Inc
1,4
1,2
0,9
1,0
0,8
0,9
0,8
0,8
0,8
0,7
0,6
0,5
1,4
1,2
1,0
1,0
0,8
0,9
0,8
0,8
0,8
0,9
0,6
0,6
1,5
1,2
1,0
1,0
0,9
0,9
0,8
0,8
0,8
0,8
0,6
0,6
1,5
1,3
1,0
0,9
0,9
0,9
0,9
0,8
0,8
0,8
0,7
0,6
1,5
1,3
1,0
1,0
0,9
0,9
0,9
0,8
0,8
0,8
0,7
0,6
1,6
1,4
1,0
1,0
1,0
0,9
0,9
0,8
0,8
0,7
0,7
0,6
Sunkus
Yamazaki
Shop
Life
York
Ministop
Maruetsu
Valor
Heiwado
Okuwa
Izumi
PIAGO
Sunny
Kasumi
Lawson Store
100
B ng 2.4: Các công ty bán l
ầ
ị
và th ph n
Đvt: % doanh s bán l
Th ẻ
Tên công ty
ồ Ngu n: Euromonitor International, 12/2015
27
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
Ủ
Ậ
Ả
Ẩ
Ề
Ị
Ậ
III. CÁC QUY Đ NH V NH P KH U C A NH T B N
ẩ
ế
ậ
ế
ượ ả ậ ơ ở ố c chia theo b n nhóm chính trên c s hình
ụ
ổ ậ
ố ớ
3.1. Thu nh p kh u
ủ
H th ng thu quan c a Nh t B n đ
ồ
th c áp d ng bao g m:
ụ
H th ng thu áp d ng ph c p
ụ
H th ng thu áp d ng đ i v i các qu c gia thành viên WTO
ụ
H th ng thu áp d ng cho các đ i t
ệ ố
ứ
ố
ệ
ệ ố
ệ ố ố
ố ượ ượ ưở ư ế
ế
ế ụ ế ạ ng đ c h ờ
ng u đãi thu , áp d ng t m th i.
ẩ ế ấ
ậ ứ ị
ầ ớ
ứ ấ
ế ấ ậ ả ể ậ ị
ệ
ượ ủ ệ ậ ỉ ằ
ệ ố
c căn c trên h th ng đ nh giá GATT (x p x b ng
ậ
ả
i). Nh t B n duy trì thu su t nh p
ấ
ớ
i các nhà xu t
ậ ở ộ ỷ ệ
m t t
l ẩ
c nh p kh u vào Nh t
ả
ậ
Thu su t nh p kh u rau qu
ẩ ượ
ế ấ
Ph n l n thu su t nh p kh u đ
ả
ổ
t ng m c tr giá kèm phí b o hi m và phí v n t
ụ ề
ộ ố
ẩ
ả
ạ
ế ố ớ
kh u và h n ch đ i v i m t s kho n m c v nông nghi p liên quan t
ẩ
ẩ
ệ
ả
t Nam. Các s n ph m c a Vi
kh u Vi
t Nam đ
ạ ừ ỷ ệ ư
ấ
u đãi).
th p (Ngo i tr t l
ậ ả ệ ế ệ
ị
ậ
ệ ế ế ấ ố ớ
ừ ả ẩ
ộ
ẩ ủ ư ậ ươ ừ ấ
ố
ả
Các dòng thu có l
t Nam.
ề
ề
ố ầ ẽ ế ụ ả
ố ớ ả ẩ
ế ặ
ế ế ệ ự ừ
Vi
Theo Hi p đ nh đ i tác kinh t
t Nam – Nh t B n (VJEPA) có hi u l c t
ẩ ừ
ậ
ặ
ế
ả
1/10/2009, Nh t B n đã cam k t gi m thu su t đ i v i các m t hàng nh p kh u t
ả
ồ
ả
35 năm bao g m 14 s n ph m nông s n
trình gi m t
Vi
ạ
ệ
ng, g ng, cùng các lo i hoa
t Nam nh đ u t
có nhi u ti m năng xu t kh u c a Vi
ế
ạ ỏ
ả
ả
ậ
qu là chu i, s u riêng, chôm chôm. Nh t B n cũng s ti p t c gi m và lo i b thu
ạ
ả
ộ
ậ
trình gi m và lo i
nh p kh u đ i v i 72 dòng nông s n trong 7 năm và 214 dòng có l
ả ế ế
ỏ
b thu quan trong 10 năm. Trong đó, đáng chú ý là có các m t hàng rau, qu ch bi n,
ngô, s nắ ch bi n.
ế ấ ư ệ ố t Nam còn đ
ị
ác doanh nghi p Vi
ầ ặ ở ệ
ng ho c các S Công Th
ứ ỉ
ế ạ
ậ ả
ệ ệ ả ệ
ng thu su t u đãi theo Hi p đ nh đ i tác toàn di n
ệ
ượ ưở
t
c h
ươ
ẩ
ng
ấ ứ
ậ
ẫ thêm v th t c xin c p ch ng nh n xu t x (CO) AJ
i Nh t B n, xin tham
t Nam ế ấ ư
ng thu su t u đãi, c
ươ
ộ
ấ
ề ủ ụ
ứ
ế ề
t v các m c thu t
ậ ả www.mof.gov.jp. Các doanh nghi p Vi
ứ ượ ưở
ệ
c h
Ngoài ra, Vi
Để đ
ậ ả
ASEANNh t B n (AJCEP).
ệ ớ ụ
ấ
ậ
Nam c n liên h v i C c Xu t nh p kh u, B Công Th
ể ượ ướ
ng d n
c h
các t nh/thành đ đ
theo AJCEP, VJ theo VJEPA. Thông tin chi ti
ủ
ộ
kh o trang web c a B Tài chính Nh t B n:
ế
tra theo m c thu MFN, AJ, VJ.
ẩ
ậ
ạ
ủ ụ
ạ
ẩ
ế ề ạ ẩ ậ ạ ượ
ậ
ầ
ươ ậ ả ồ
ệ
ượ ướ ạ t v h n ng ch nh p kh u đ
ả
ạ
ổ
ng h n ng ch đ c phân b , ngày xin c p, n
ạ
ướ ạ
ạ
3.2. Th t c nh p kh u
H n ng ch nh p kh u
Các thông tin c n thi
ế
ộ
, Th
B Kinh t
ạ
ấ
c p h n ng ch, s l
ạ
ấ
c p h n ng ch (nh ng n
ậ
Theo đó, nhà nh p kh u s n m đ
ẩ ẽ ắ ủ
c công khai trên trang web c a
ề
ng m i và Công nghi p Nh t B n, bao g m c các thông tin v xin
ấ ứ ượ
ố ượ
c
c xu t x đ
ẩ
ậ
ữ
c phép nh p kh u).
ạ ấ
ượ
c có tên trong danh sách không đ
ấ ượ ạ ầ
c thông tin khi nào c n xin c p h n ng ch.
ủ ụ ẩ ậ Th t c nh p kh u
28
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ả ậ ề ẩ ậ ẩ ỷ
ậ
ư ề ẩ
ự ụ ệ ị ặ
ầ ự
khai báo nh p kh u ho c u quy n cho
Theo Lu t H i quan, nhà nh p kh u c n t
ồ
ủ ụ ả
các công ty có th m quy n nh các công ty chuyên làm các th t c h i quan (bao g m
ệ
ự
ả
c các trung gian chuyên th c hi n các d ch v thông quan) th c hi n.
ể ượ c khác đ
ậ ầ
ơ ậ
ạ ả
ữ ự ể ệ ả ị
ế ạ ạ
ả
ẩ
ậ
c phép nh p kh u vào Nh t B n, c n khai báo
ạ
ứ
ng ng t
i kho ngo i quan n i hàng hoá
ị
ể
c l u kho. Đ i v i nh ng hàng hoá c n ki m d ch, s ph i th c hi n ki m d ch
ậ
c. Sau khi đã thanh toán các lo i thu và phí nh p kh u, các lo i thu tiêu dùng
ẽ ượ ấ ẽ
ẩ
ậ ươ ẩ ố ị ừ ộ ướ
m t n
Đ hàng hoá t
ớ ơ
ẩ
hàng nh p kh u v i c quan h i quan t
ượ ư
ố ớ
đ
ướ
tr
ủ
c a qu c gia và đ a ph ươ
ầ
ế
ng, hàng hoá s đ c c p phép nh p kh u.
ể ồ ẩ ậ Bi u đ 3.1: Quy trình nh p kh u
ư ấ ớ ơ ướ ị ề ủ ụ
T v n v th t c c v i c quan ki m d ch có
ầ ư ấ
v n tr
ệ ậ ể
C n t
ẩ
trách nhi m giám sát hàng nh p kh u
ấ ờ ẩ ế ẩ ậ ị
Chu n b các gi y t liên quan đ n nh p kh u hàng
hóa
ế ả Hàng đ n c ng
ậ ẩ ế ề ố Thông báo nh p kh u t theo cách truy n th ng
ấ ờ ầ
ự ộ
c n thi
N p gi y t
ế
ặ ộ
ho c n p tr c tuy n
ể ả ẩ ị ầ ị Ki m d ch s n ph m ể
C nki m d ch
ắ ể ầ ị Khôngc n ki m d ch
ể
ị
Ki m d ch b t
ể
ộ
bu c, ki m tra
hành chính ự ệ ể ị Th c hi n ki m d ch
ặ ử
ẽ ị ả ạ
Hàng hóa s b tr l
i
ễ
ế
ho c x lý n u nhi m
khu nẩ
ấ ượ
Đ c ch p
nh nậ c ượ
Không đ
ậ
ấ
ch p nh n
ẩ ấ ậ ấ ậ Xu t gi y biên nh n nh p kh u
Thông quan ả ạ ủ H y hàng/ Tr l ể
ậ
i công ty v n chuy n
29 ố ạ Phân ph i t ộ ị
i TT n i đ a
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ộ ồ ế ộ ợ ậ ả ộ Ngu n: B Y t , Lao đ ng và Phúc l i xã h i Nh t B n
ậ ẩ ẩ ậ ệ ự ự ừ ẩ ầ t ậ
ế khi th c hi n nh p kh u hàng th c ph m vào Nh t nh p kh u c n thi
ả
ẩ
ứ ẻ
ấ
ế ệ
ứ ụ ệ ả ầ
ứ ấ ả
ủ ự ệ ấ ặ ạ ế
ẩ s bẽ ị tái xu t, b tiêu h y, ho c n u
ị
ứ
Các ch ng t
ồ
B n bao g m:
ậ
Khai báo nh p kh u
ậ
ứ
Gi y ch ng nh n an toàn s c kho
ả
K t qu xét nghi m
ệ
ấ
Các tài li u ch ng minh các thành ph n nguyên li u, ph gia và quy trình s n xu t
ậ
(Ch ng nh n nhà s n xu t)
ậ
Hàng hóa vi ph m Lu t V sinh Th c ph m
̃ ị ạ ỏ
không se b lo i b .
ự ế ế ượ ầ ậ
ẩ ầ
ả ệ
ồ
ẩ
̀ ề ầ ̣ ̉ ổ
ả
ẽ ́ ế ể ế ầ ả
ệ ẩ ẫ ị ẩ
Ngoài ra, th c ph m ch bi n đ
c nh p kh u l n đ u tiên ph i có các tài li u b
ớ
sung thông tin chi ti
t h n so v i thông tin trên b n khai báo nh p kh u, bao g m c
thông tin v nguyên li u thô, thành ph n và quá trình s n xu t. Nha nhâp khâu s
ướ
h ả
ậ
ấ
t đ chu n b các tài li u này. ế ơ
ệ
ạ
ng d n b n cac chi ti t c n thi
ứ ơ ớ ệ : Danh sách các c quan ch c năng liên quan t ậ
i vi c nh p kh u ẩ rau
ươ ạ ố ế ả
B ng 3.2
qu ả
ậ
Lu t Th
ể ạ
ế ạ ĐT: +81335011511
http://www.meti.go.jp
ế ạ ng m i, Phòng
và
ng m i và Công ụ
, Th
ậ ệ ạ ố
ổ
và Trao đ i Ngo i h i
ng m i Qu c t
ươ
Ban Chính sách Ki m soát Th
ợ
ươ
ng m i, C c H p tác Kinh t
Ki m soát Th
ạ
ươ
ộ
Th
ng m i, B Kinh t
ậ ả
nghi p Nh t B n
ẩ ể
ươ
ệ
ự
Lu t V sinh Th c ph m
ị ể ự
ệ
ẩ ệ ĐT: +81352531111
http://www.mof.go.jp
ượ ế ẩ ẩ ộ
ậ ả ẩ
Ban Ki m d ch và An toàn v sinh Th c ph m,
ệ
ụ
ự
Phòng An toàn v sinh Th c ph m, C c An toàn v
ộ
ự
sinh Th c ph m và D c ph m, B Y t
, Lao đ ng
và Phúc l
ậ ế ợ
i Nh t B n
ả
Lu t Thu quan và H i quan
ụ ế ả ộ C c Thu quan và H i quan, B Tài chính Nh t B n
ậ ẩ ư Lu t Tiêu chu n hóa và Dán nhãn các s n ph m Nông và Ng nghi p
ấ ả
ẩ ẩ
ụ ề
ự ệ ẩ ậ ả ĐT: +81335814111
http://www.maff.go.jp
ệ
ĐT: +81335028111
http://www.meti.go.jp
ệ ệ ệ Ban Dán nhãn và Tiêu chu n, C c các V n đ tiêu
ộ
dùng và An toàn v sinh Th c ph m, B Nông
ậ ả
ư
nghi p, Lâm nghi p và Ng nghi p Nh t B n
ậ ườ Lu t Đo l ng
ườ ơ ở ạ ầ ụ ệ Ban Đo l ng và C s h t ng Trí tu , C c Môi ĐT: +81335011511
30
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ệ ọ
ng và Chính sách khoa h c công nghi p và Công http://www.meti.go.jp
ườ
tr
nghệ
ậ ả ệ ứ
ỏ
Lu t B o v S c kh e
ự ụ ấ ẩ ề
Phòng Th c ph m và Dán nhãn, C c các V n đ
Tiêu dùng ĐT: +81335078800
http://www.caa.go.jp
ậ ố ạ ả ể ầ Lu t Ch ng l gây hi u l m
ự ậ
ề ấ ệ
i vi c Đ
Phòng Mô t ánh giá cao sai s th t và mô t
ả ụ
, C c các V n đ Tiêu dùng
ĐT: +81335078800
http://www.caa.go.jp
ậ ề ố ớ ả
ề ấ ẩ
ệ
Lu t v Trách nhi m đ i v i S n ph m
ụ
Phòng an toàn tiêu dùng, C c các v n đ tiêu dùng
ĐT: +81335078800
http://www.caa.go.jp
ị ậ ề ạ ặ ệ Lu t v các Giao d ch Th ng m i Đ c bi
t
ộ ế ươ
ng , Th
ạ
ụ ề ấ
ĐT: +81335011511
http://www.meti.go.jp
ĐT: +81335078800
http://www.caa.go.jp
ậ ế ậ ạ ả
ệ ươ
ư ấ
Văn phòng T v n Tiêu dùng, B Kinh t
ệ
m i và Công nghi p
Phòng An toàn Tiêu dùng, C c các V n đ Tiêu
dùng
ế
ử ụ
ế
Lu t Khuy n khích Phân lo i Rác th i và Tái ch container và bao gói/ Lu t Khuy n
ả
khích S d ng Hi u qu các Ngu n tài nguyên
ế ụ ử ụ
ọ
ụ
ộ ả ả
ệ ườ
ự ẩ
ự ẩ ộ ĐT: +81335011511
http://www.meti.go.jp
ĐT: +81335813351
http://www.env.go.jp
ĐT: +81335814111
http://www.maff.go.jp
ư ệ
ươ ậ ạ ố
ồ
ườ
ng
Phòng Khuy n khích Tái s d ng, C c Môi tr
ệ
ệ
và Chính sách khoa h c Công nghi p và Công ngh ,
ử
ử ụ
ế
Văn phòng Khuy n khích Tái s d ng, V Tái s
ậ ả
ụ
ng Nh t B n
d ng và Qu n lý Rác th i, B Môi tr
ụ
Phòng Chính sách Công nghi p Th c ph m, C c
ệ
Chính sách Th c ph m chung, B Nông nghi p,
ệ
Lâm nghi p và Ng nghi p
ạ
Lu t Ch ng C nh tranh Không lành m nh/ Lu t Th
ề ệ
ng hi u
ệ
ộ , B Kinh t ĐT: +81335011511
http://www.meti.go.jp
ươ ạ ệ
ng m i và Công nghi p Nh t B n
ấ
ế
ệ ươ ế ạ ề
, Th ĐT: +81335811101
http://www.jpo.go.jp
ươ ế ạ ồ ậ
ụ
ở ữ
Văn phòng Chính sách Quy n s h u Trí tu , C c
ế
ế
Chính sách Công nghi p và Kinh t
,
ậ ả
ệ
Th
ậ
Phòng các V n đ chung, Văn phòng Sáng ch Nh t
ậ
ộ
ả
B n, B Kinh t
ng m i và Công nghi p Nh t
B n ả
ổ ứ
Ngu n: T ch c Xúc ti n th ậ ả
ng m i Nh t B n (JETRO)
ị
ự
ề ệ
ị
ế ệ ể ầ ậ c n thi
ấ ờ ầ
ậ ộ
ự ề
ị
ộ ơ
ể ể
ị ạ ộ ộ
ẩ
3.3. Quy đ nh v v sinh an toàn th c ph m
ẩ
ự
t khi
Theo Lu t Ki m d ch An toàn v sinh Th c ph m, c n n p các gi y t
ể
ộ
ộ
đi n vào đ n ki m d ch n p cho các c quan ki m soát th c ph m nh p kh u thu c
ợ
ế
các tr m ki m d ch, B Y t
ẩ
ẩ
ậ ả
i xã h i Nh t B n (MHLW). ơ
, Lao đ ng và Phúc l
ị ệ ượ ể
ẩ ế ị
ể ơ
ự ẩ
ề ấ ầ
ả ể
ậ ậ
ệ
ề
ị
ị
ẩ ẽ ộ ủ
ấ ờ ẩ
ậ ậ
ơ ả ớ ả
ể
ầ
ự
ể
c th c hi n khi các c quan ki m d ch quy t đ nh c n ph i ki m
Vi c ki m d ch đ
ầ
ặ ấ
ế
c ki m tra ban đ u. N u
tra các tiêu chu n ho c v n đ an toàn th c ph m ngay
ố ớ
ế
ự
ể
k t qu ki m tra và ki m d ch ban đ u, không phát hi n ra v n đ gì đ i v i th c
ậ
ứ
ẩ
c nh n ch ng nh n
ph m nh p kh u theo quy đ nh c a Lu t, nhà nh p kh u s đ
ấ ờ
đăng ký. Nhà nh p kh u s n p gi y t ị
ở ướ
b
ệ
ẩ ẽ ượ
ậ
này cho c quan h i quan cùng v i các gi y t
31
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ơ ậ ấ ả
ẩ
ẽ ị ủ ậ ợ ẩ
ệ
ợ
ng h p phát hi n s n ph m
ậ
ả ạ
i hàng cho công ty v n
l
ườ
ả
h i quan và đ n xin c p phép nh p kh u. Trong tr
ặ
ẩ
không phù h p nh p kh u, thì s b h y hàng ho c tr
chuy n. ể
ị ượ ậ ẩ
ể
ị ệ
ể ẩ
ế ự
ộ ộ ộ ệ
ậ ự ệ ế ả ợ , Lao đ ng và Phúc l ạ
ự
c th c hi n theo thông báo, do các tr m
ạ
i Nh t B n th c hi n theo k ho ch
Vi c ki m d ch th c ph m nh p kh u đ
ki m d ch thu c B Y t
hàng năm.
ẩ ̣ ̣
̀ ể ̉ ự ̣ nhiên, không đ ́ ́
́ ấ
́ ́ ở ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣
́ ̃ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ c châp nhân se không đ
ự ẩ ậ
ả
́ ̣ ̉ ̉
́ ̀ ̀ ượ
ể ượ ử ượ ́
ơ ự ấ ộ ̣ ̉ ́
̣
ề
ậ
ượ
c ch p nh n đ u bi
́
́
ị
ư ư ượ
ng chât
Nhât Ban. Cac san phâm nhâp khâu b phat hiên co ch a d l
́
ượ
ế
ộ
ượ
, Lao
c phep ban tai Nhât Ban. B Y t
ự
ẩ
ủ
i Nh t B n đánh giá an toàn th c ph m d a theo các tiêu chu n c a
̀
ượ
ự
c
c Uy ban An toan Th c phâm xem xét va đ
́
̣
c ban tai ̀
c s dung trong th c phâm va đô uông đ
̣ ̉ ̀
ự
Quy đinh vê phu gia th c ph m
ấ
ụ
Các ch t ph gia, k ca chât nhân tao va chât t
ử
câm s dung
phu gia không đ
ợ
ộ
đ ng và Phúc l
ữ
ỉ
CODEX và ch nh ng chât phu gia đ
ậ
B này ch p nh n m i có th đ
Nhât Ban.
ỉ ượ ̣ ử ể ạ ̣ ̣ ̣ ̉ c ch p nh n có th ch đ ộ
́ ́ ượ
ộ ứ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣
ượ ấ ̉ ậ
ộ ử
c ch p nh n, xin vui long tham khao trên các trang web:
ệ ử ụ
́
́
ơ
ấ
i han s dung trên m t lo i san
Môt chât phu gia đ
c gi
ế ề
̉ ớ
phâm cu thê v i m t m c đ s dung cu thê. Chi ti
t v danh sách cac chât phu gia,
̀
ậ
vi c s d ng và dung sai đ
MHLW: http://www.mhlw.go.jp/english/topics/foodsafety/foodadditives/index.html
FFCR: http://www.ffcr.or.jp/zaidan/FFCRHOME.nsf/pages/stanrd.use
́ ́ ụ ự ẩ ộ ồ ̣ ̣
́ ́ ̀ ườ ả ậ ả ̉ i tiêu dùng Nh t B n qu n lý. Đê biêt thêm chi tiêt, vui long tham khao t
ng link sau:
ả
ệ
Vi c dán nhãn ph gia th c ph m bao g m thuôc diêt nâm sau thu hoach do H i B o
̉ ạ
ệ
v Ng
i
ườ
đ
http://www.ffcr.or.jp/zaidan/FFCRHOME.nsf/pages/spec.stand.fa
labeling
́ ́ ́ ̣ ố ớ ̣ ử ấ ơ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣
ả ạ ườ ́ơ ự
ng link sau: i đ
́
̣
Thu tuc phê duyêt đ i v i cac ch t phu gia th c phâm m i hoăc s dung cac chât phu
gia m i, vui lòng tham kh o t
http://www.ffcr.or.jp/zaidan/FFCRHOME.nsf/pages/PDF/$FILE/Guideline.pdf.
ị ấ ệ ng hóa ch t nông nghi p ̀ ề ư ượ
́ ̀ ́ ư ượ ự ̣ ̉ ̣ ̣
́ ́ ́ ́
ơ
ự ư ̣ ̣ ̉ ̣
̃ ̀ ự ̣ ̣ ̣
́ ́
ư ượ ̀
ư ạ ̣ ̣
́ ́ ư ̉ ̣ Quy đ nh v d l
́
́
ng hoa chât
Ngay 29 thang 5 năm 2006, Nhât Ban th c hiên cac quy đinh m i vê d l
́
̀
nông nghiêp, phu gia th c ăn chăn nuôi va thuôc thu y trong th c phâm (sau đây goi tăt
́
́
́
́
ươ
la hoa chât nông nghiêp). Tr
c khi th c hiên cac quy đinh nay, MHLW đa công bô
́
́
ờ
ấ
ng hóa ch t tôi đa (MRLs) t m th i cho 758 loai hóa chât nông nghiêp
m c d l
trong khoang 10.000 MRLs chinh th c hiên nay.
̀ ́ ́ ự ượ ̉ ̣ t qua m c MRLs trong danh sach xac nhân đ ́
̀ ́ ệ
ự ệ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ượ
̀
ẫ
chôi tai cang và d n đ n vi c tăng c
ừ ẩ ả
ạ
ả ố
ầ ̣ ̣ ệ
ẩ đó có th ể ph i theo l nh “yêu c u giám đ nh” r t ạ ộ
ả
̉ s n ph m ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̃ ̣ ư ̉ ở ể ̣ ̣ ̉ ̣ ́
ư
ị
c coi la vi
Th c phâm b phát hi n v
ế
ườ
̣ ư
ng giám
pham Luât Vê sinh Th c phâm va bi t
ầ
ậ
qu c gia đó. Sau hai l n
sát (kho ng 30%) các ho t đ ng nh p kh u lo i hàng hóa t
ấ t nố
ị
vi pham MRLs cu thê,
̃
̃
và ki m tra 100%, do đó se bi tri hoan keo dai tai cang. Đê tr vê tinh trang
kém, bi gi
32
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
̀ ́ ̀ ́ ̀ ả ̣ ̣
̀ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣
̀ ̀ ơ ̣ ̉ ̉ ̣
̣ ư ̣ ́
̉ ệ ượ ̣ ̣ ̉ yêu c uầ giám đ nhị ” (100% bi gi ́ ́ ư ̣ ̣
̀
ơ
́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́
ơ ̣ ̣ ̀
̀
́
ơ
ầ
ươ
ng sau môt hanh vi vi pham, MHLW yêu câu ph i co hô s 60 l n
giam sat binh th
̀
́
ả ̣
ạ ế
kiêm tra đ t k t qu sach hoăc môt năm không co hanh vi vi pham. Sau nhiêu lân vi
́
̀
̀
pham, MHLW yêu câu phai co 300 hô s kiêm tra sach va 2 năm không co hanh vi vi
̀
̃
́
ươ
lai va kiêm tra).
c khi đ
pham tr
c loai bo l nh “
̃
́
́
̀
́
́
ế ậ
ệ
ơ
t l p
Đôi v i vi c hang hoa không co MRLs chinh th c hoăc tam th i, MHLW đa thi
́
́
ơ
i han chung vê dung sai cho phep tôi đa la 0,01ppm v i hâu hêt cac loai hoa chât.
gi
́ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ ̣
̣ ̣ ̉ ng link sau: ́
i đ
̀
́
L u y răng MHLW cũng đã liêt kê danh sách 19 hoa chât nông nghiêp va cac chât khac
́
ử
bi câm s dung trong th c phâm, vui lòng tham kh o t
w . f f c r. o r.jp/
ht t p: / /ww ả ạ ườ
.
a g e s/ M R L s p ND ự
z a idan/ O ME.n CRH s f/p FF
́ ́ ́ ượ ̣ ̣ ̉ ́
ư
c xac đinh không gây hai cho s c khoe, vui lòng tham kh o t ả ạ
i
̀
Ngoai ra, co 65 chât đ
ườ
đ
ng link sau:
ht t p: / /ww w . f f c r. o r.jp/ z a idan/ FF CRH O ME.n s f/p a g e s/ M R L s p E S .
́ ́ ́ ̃ ự ơ ư ượ ̉ ̣ ̉ ̉
̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ̉
̀
̀ ́ ̀ ́ ́
ậ ả ̣ ̉
ng
́
́
ng trong th c phâm chê biên không co MRLs cu thê, MHLW se kiêm tra
Đôi v i d l
̀
́
̣
ự
san phâm d a vao nông đô cua cac thanh phân. Cac thông tin khac băng tiêng Anh vê hê
́
́
ạ
i
thông danh sach MRLs xác nh n, gôm cac MRLs hiên hanh, co thê tham kh o t
ườ
đ
sau:
link
http://www.mhlw.go.jp/english/topics/foodsafety/positivelist060228/index.html
́
́
ng hoa chât ́ ể
ệ ư ượ
̀ ̀ ị
̀ ́ ̀ ́
́
ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣
ươ
́ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ c thu thâp chu yêu t ́
́
ươ
c, đ
́ ́
̀ ́ ̀ ́ ̀
ệ ể ̣ ̉ ̉ ̉ ̉
̀ ự ̣ ̣ ̣
̀ ̀ ́ ́ ́ ự ư ̉ ̉ ̉ ̣ ̣
ầ
ượ
̀
́ ́ ượ ̣ ̣ ̉ ư ượ
Ki m tra d l
́
́
ơ
ể
ộ
ể
ng hoa chât do các văn phòng ki m d ch thu c MHLW (đôi v i
Vi c ki m tra d l
́
́
ng (đôi v i cây
cây trông nhâp khâu) va cac phong thi nghiêm cua chinh quyên đia ph
́
̀
ự
ượ
cac kê ban le) th c
trông nhâp khâu va san xuât trong n
̀
́
́
hi n. Muc đich cua cac l n kiêm tra giam sat la đ xem cây trông va cac san phâm chăn
̀
̀
̀
̣ ươ
c th c hiên theo đúng quy đinh MRLs va quy đinh vê an toan
nuôi trên thi tr
ng có đ
́
́
th c phâm không. Bât ky san phâm nao đ
c tim thây co ch a chât vi pham quy đinh
̃
MRLs se không đ ượ
c phep ban tai Nhât Ban.
̀ ̀ ́ ̀ ̉ ư ̉ ng hóa ch t, bao gôm ca thuôc tr ́ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣
́ ́ ượ ̉ ̉ ̣ ế
c th nghiêm có d ử
́ ́ ̀ ượ ư ng hóa ch t trên cac m c MRLs đ ́
̀ ̀ ̀ ự ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉
̃
́ ́ ̣ ổ ươ ử ụ ả ẩ ả ̉ ̣ ̣ ̉ ̉
̃ ́ ể ẩ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀
́
̀
ư
ư ượ
ấ
Kê t
năm 1985, MHLW tiên hanh điêu tra d l
̃
́
ư
ượ
t lâp các
c d liêu c ban cho viêc thi
sâu, thuôc thu y không co MRLs, đê co đ
̃
́
́
̀
ư
ơ
ươ
ng cho thây it h n 0,1% cac mâu đ
MRLs. Kêt qua kiêm tra th
ế ậ
ượ
ứ
ấ
ượ
l
c tiêu
t l p. Cây trông không đap ng đ
c thi
́
chuân va thông sô ky thuât cua Luât Vê sinh An toan Th c phâm, bao gôm ca MRLs,
́
ự
ng s d ng thành s n ph m không ph i th c
phai bi loai bo, tai xuât khâu hoăc đ i h
́
ph m. Môi năm MHLW quyêt đinh môt kê hoach ki m tra cu thê.
́ ệ ̣ t lâp MRLs cho các hoa chât nông nghi p ́ ộ ượ ệ ị ̉ ̣
̀ ộ ̉ ̣
́
́
̀ ẽ
̀ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̉ ̣
ả ệ
́ ̀
̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
ế
Thi
́
ứ
ề
c m t quy đ nh v MRL chính th c cho môt hoa chât nông nghi p, cac bên
Đê có đ
ế
ớ
liên quan phai nôp yêu câu t
i MHLW và ti p sau đó s là m t quá trình xem xet, bao
ự
ứ ộ ̉
gôm c vi c đanh gia m c đ rui ro cua Uy ban An toan Th c phâm (FSC). Cac tai liêu
́
̀
̣
ươ
ng bao gôm cac d liêu vê câp đô đôc tinh, đôc tinh phu,
cân thiêt cho viêc đanh gia th
33
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
̃ ́ ́ ́ ́ ư ̣ ̣
́ ́ ́
ư
́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉
̀ ́ ự ̣ ̣ ̉ ̉ ̣
́ ư ́
́
̃
̀
ư ̣
ầ
ằ ph n tóm t ́
́ ̀ ̀ ứ ụ ư ̣
̀ ́ ́
́
đôc man tinh, gây ung th , vô sinh, gây quai thai, đôt biên, cac thông sô nghiên c u tac
́
̉
ự
ượ
ơ ơ
c ly noi chung, s trao đôi chât cua
dung hoa hoc, vât ly cua thuôc t
i c thê va d
̃
́
ư ượ
ố
ấ
ư
ự
ng hóa ch t (đ i
đông vât va s chuyên hoa cua th c vât cung nh cac d liêu vê d l
̀
́
ả ằ
ả
ớ
ắ yêu c u ầ ph i b ng
ư
ư
ẩ
v i cac s n ph m ch a thuôc tr
sâu).
t
L u ý r ng
́
̀
́
̉
ặ
ậ , m c du cac tai liêu khac kem theo, ví d nh báo cáo nghiên c u, co thê
ế
ti ng Nh t
́
ượ
đ
c viêt băng tiêng Anh.
́ ́ ủ ụ ầ ế ậ ử ử ̉ ̣ t l p và s a đôi cac MRLs s dung bên ngoài
̣ ̉
̀
Thông tin chi tiêt vê th t c yêu c u thi
ả
Nhât Ban, vui lòng tham kh o:
/ e n g l i sh/
ht t p: / /ww l w. g o.jp w .mh t opics/foods a fe t y /r e sidue/ i nd e x .ht .
ml
́ ̀
ấ ự ́
ẩ d ễ t
́
ướ
ể ị ệ các ch t đ c h i
xu t hi n
ả ấ ộ ạ ho cặ có
ấ . Danh sách này bao
ể ộ
ử
c th nghi m ki m tra tr
́ ồ ậ c đây.
ẩ ̣
ứ ộ
ả ồ ộ
ế ế
ố ả
ị ậ
ẩ
ộ ố ả
ị ̉ ̣
ả ẩ ầ ấ ư ụ ị
ự ự
nhiên);
ượ ́
́
ị ượ
c tiêu th mà không c n n u thêm, nh pho mát t
ế
ả
ố
c ăn s ng);
ượ ế ố
c ăn s ng);
ế ̉
ế
ấ ộ ấ ộ ệ ủ ậ ỏ ̉ cá;
̣ ở ộ
đ ng v t có v (ch t đ c gây tiêu chay và ch t đ c gây li t c a loài hai
ả ỏ
ơ ậ ậ ậ
ư
ấ
́ ớ ơ ̣
ị ố ̉
̀ ượ ử ụ ị ố ẩ ả ̣ ̣ ̉ c s d ng mà không
ự ấ
́ nhiên);
ị ̣
ố ừ ẩ ấ ạ ồ châu Âu;
ự
ng là trong các lo i th c ph m có ngu n g c t
ị ạ
ư ỏ ự ủ ạ ̉ ́
́
̃
Cac chât gây ô nhiêm va cac yêu tô khác
ự
ấ
h c ph m
D i đây là c
nhiên
ác ch t trong t
ạ vi khu nẩ trong quá trình s n xu t
ễ các ch tấ đ c h i,
th b nhi m
ướ
ấ
g mồ các ch t đã đ
ệ
ượ
́
́
ả ơ ậ
ứ
ả
M c đôc tô nâm môc trong đ u ph ng, các s n ph m đ u ph ng (bao g m c b đ u
ả ồ
ề
ặ
ộ
ph ng), qu h trăn, s n ph m ch bi n có ch a các qu h trăn (30% ho c nhi u
ẩ
ạ ạ
ơ
h n), các lo i h t, gia v và m t s s n ph m ngũ c c;
Vi khuân gây xuât huyêt ruôt E. coli O26, O103, O111 và O157 (th t bò, th t ng a, và
nhóm s n ph m th t đ
ỏ
Norovirus (loài hai m nh v và tôm, cua, sò, h n khác đ
ỏ
ả
Virus viêm gan A (loài hai m nh v và tôm, cua, sò, h n khác đ
Thuy ngân (cá và tôm, cua, sò, h n)
ị ợ
ị
PCB (th t bò, th t l n, cá và tôm, cua, sò, h n);
́ ộ ở
Chât đ c
́
Chât đôc
m nh v );
ắ
Xyanogen (đ u b , đ u tr ng, đ u saltani…);
ượ
ượ
u ch ng c t và r
u vang;
Methanol trong r
̀
́
ư
ự
cây bông) trong hat cây bông khác h n so v i
nhiên chiêt xuât t
Gossypol (phenol t
ỏ
ầ
d u m ;
Khuân salmonela trong th t s ng;
Môt vai loai vi khuân (listeria) (nhóm các s n ph m th t s ng đ
ầ
c n n u và pho mát t
́
Giun xoăn trong thit chim b săn băn...
ườ
Ch t phóng x , th
Các lo i th c phâm b phân h y, h h ng.
ạ ượ ử ụ
ề ướ ẩ ở ệ ụ ể ạ ỏ
nhi u n
ư ộ
ự
ậ ả ạ ừ ườ ượ ở c s d ng nh m t công c đ lo i b các tác nhân gây
c, nh ng bi n pháp
ể
ợ ộ ộ
Nh t B n, ngo i tr tr ư
ng h p khoai tây có th
ế ạ ế ạ
Chi u x
ế
ệ
ặ
M c dù vi c chi u x đ
ự
ừ
ẩ
ệ
ừ
th c ph m và ngăn ng a ng đ c th c ph m
b nh t
ạ ạ
ế
i không đ
chi u x l
ạ ư
ế
ượ
đ c cho phép
ả
c chi u x nh ng ph i dán nhãn ghi rõ chi u x .
34
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ặ ả ả ự ữ ể ẩ ả ầ ẩ ị
ế ế ừ ệ ẩ Các m t hàng th c ph m c n ki m tra bao g m th t, s a, h i s n, s n ph m nông
ả
nghi p khác và các s n ph m ch bi n t ồ
chúng.
ể ế ế t thêm chi ti t, xin vui lòng tham kh o ả :
Đ bi
.
http://www.mhlw.go.jp/english/topics/importedfoods/12/notice2012 0329 02.html
ị
ề
ẩ
̣
ượ ự ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉
́ ́ ́
ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣
̀ ̀ ́ ́
́
ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉
̀ ́ ̀ ́
ụ ưở ụ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣
̀ ́ ́ ́
ơ ự ̉ ̉ ̣
3.4. Quy đ nh v dán nhãn
̀
ự
3.4.1. Quy đinh vê bao bì th c ph m
́
́
̀
c phép ban, san xuât
Theo quy đinh tai Điêu 16 cua Luât Vê sinh Th c phâm, không đ
̀
ụ
ụ
̣ ử
hoăc nhâp khâu v i muc đich đê ban hoăc s dung trong kinh doanh bât ky d ng c ,
́
́
̀
̣ ư
container, hoăc bao bi co ch a chât đôc hai hoăc gây thiêt hai va co thê lam hai s c khoe
̀
́
ươ
ng nguy hai đên
i hoăc bât ky d ng c , container, hoăc bao bi co thê anh h
con ng
́
ẩ
ự
ư
s c khoe con ng
́
̀
ươ
i thông qua tiêp xuc v i th c phâm va phu gia th c ph m.
̃ ộ ế ị
ậ ả
̀ ̀ ̣ ộ ự ụ ợ ̉ ̣
ợ
, Lao đ ng và Phúc l
ụ
ứ
́ ố ỹ
ự
̀ ́ ̉ ̣ ̉ ̉
ậ ố ớ
ộ
B Y t
i Nh t B n đa quy đ nh rõ các thông s k thu t đ i v i
́
̀
ự
nh a tông h p, d ng c ch a đ ng băng kim loai va cac loai h p đ ng/bao gói lam
́
́
̀
băng thuy tinh, gôm, men hoăc cao su. Đê biêt thêm chi tiêt, xin vui long tham khao cac
trang web:
ạ ổ ứ ậ ả ươ ng Nh t B n (JETRO):
ố ỹ
hông s k thu t
ố ớ ự ụ ự ệ ự T ch c Ngo i th
http://www.jetro.go.jp/en/market/regulations/
chu nẩ đ i v i th c ph m ẩ , ph gia th c ph m . (Xem m c: Tụ
ẩ .., theo Lu tậ V sinh ậ và tiêu
ẩ ). Th c ph m
ổ ứ ự ̣ ̉ ứ Hóa ch t Tấ h c ph m ẩ Nhât Ban (FFCR):
T ch c Nghiên c u
http://www.ffcr.or.jp/zaidan/ffcrhome.nsf/TrueMainE?OpenFrameSet
́ ́ ́ ́ ́ ́ ở ả ậ ̉
́ ̀ ư
Cac nha kinh doanh t
nhân
́
ơ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣
́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉
̀
́
̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ̣
̃
́ ̀ ̃ ́ ́
̣ ợ
̉ ử ợ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉
̀ ́ ̣ ự ̣ ̉ ̀
̣
Nh t ph i thanh toan tât ca cac chi phi liên quan đên viêc
́
́
́
tai chê. Đôi v i san phâm nhâp khâu, cac nha nhâp khâu phai chiu môt phân chi
̀
́
́
phi tai chê. Tuy nhiên môt sô nha nhâp khâu Nhât Ban co thê yêu câu cac nha
́
ư ở ươ
c ngoai cua ho h p tac cung câp thêm vê viêc ghi nhan. Nha nhâp
n
cung ng
́
̀
́
khâu chiu trach nhiêm đam bao s dung nhan thich h p trên tât ca cac bao bi va
̀
hôp đ ng hang cho hang hoa nhâp khâu.
́ ̀ ̀ ́ ươ ̉ ̣ ̣ ̣ Đê biêt thêm chi tiêt tim trên trang web Bô Kinh tê, Th ậ
ng mai va Công nghiêp Nh t
́
B n: ả http://www.meti.go.jp/english/information/data/cReEffect01e.html
.
ị
ề
ủ ậ ẩ ự ả ượ ế ậ c in b ng ti ng Nh t và tuân th theo các lu t và
ả
ự ẩ
3.4.2. Quy đ nh v nhãn mác hàng hóa
ằ
Nhãn hàng hoá th c ph m ph i đ
ị
quy đ nh sau đây:
ậ
ẩ
Lu t Tiêu chu n hoá và Nhãn mác hàng Nông Lâm s n
ậ
ệ
Lu t V sinh Th c ph m
ườ
ậ
Lu t Đo l
ậ ả
Lu t B o v S c kho
ậ
Lu t Khuy n khích S d ng hi u qu các Ngu n tài nguyên
ng
ệ ứ
ế ẻ
ử ụ ệ ả ồ
35
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ể ầ ả i vi c Đánh giá sai s th t và mô t
ậ
ậ ố
ả gây hi u l m
ạ ự ậ
ậ
ụ ệ ạ ố
ệ
ạ
l
ệ ở ữ
ế ằ Lu t Ch ng
ậ
Lu t B o v S h u trí tu (ví d Lu t ch ng C nh tranh Không lành m nh, Lu t
B ng sáng ch ).
ẩ ả ậ ẩ ẩ ậ ấ
ả ươ
ợ ả
ề ẩ ớ
ẩ ự ươ ố ả
ậ ẩ ả i s ng theo Lu t Tiêu chu n hoá và Nhãn mác Nông Lâm s n:
ướ
ẩ ậ i, nhà nh p kh u ph i cung c p các
Khi nh p kh u và bán các s n ph m rau qu t
ố
ẩ
thông tin sau đây trên nhãn mác s n ph m phù h p v i các tiêu chu n v nhãn mác đ i
ớ
v i th c ph m t
ẩ
ả
1. Tên s n ph m
ấ ứ
2. N c xu t x
ượ
ng
3. Hàm l
ỉ
ị
4. Tên và đ a ch nhà nh p kh u.
ẩ ậ ả ẩ ấ ậ ẩ
ả
ậ ả
ẩ ự ượ ươ ế ế
ẩ
ế ế đ i v i th c ph m ch bi n đ
ướ
ậ ẩ Khi nh p kh u và bán các s n ph m ch bi n, nhà nh p kh u ph i cung c p các thông
ợ
ớ
tin sau đây phù h p v i Lu t Tiêu chu n hoá và Nhãn mác Nông Lâm s n, và các quy
ậ
ự ố ớ
ị
c đóng gói trong container theo Lu t
ng t
đ nh t
ẩ
ự
ệ
V sinh Th c ph m:
ẩ
ả
1. Tên s n ph m
2. Thành ph nầ
ượ
3. Hàm l
ng
ế ạ ử ụ
4. Ngày h t h n s d ng
ả
ứ ả
5. Cách th c b o qu n
ấ ứ
6. N c xu t x
ỉ
ị
7. Tên và đ a ch nhà nh p kh u.
ậ ẩ ợ ớ
ẩ
ả c in trên nhãn phù h p v i Lu t Tiêu chu n hoá và Nhãn
ệ ự ẩ ả
ẩ
Tên s n ph m
ả ượ
ủ ả
Tên c a s n ph m ph i đ
ậ
mác Nông Lâm s n và Lu t V sinh Th c ph m.
ẩ ầ ự
ệ ẩ gi m d n t c li
t kê theo th t
ợ ứ ự ả
ớ ầ ừ
ậ ượ ấ
ầ
thành ph n
ẩ
ng cao nh t đ n th p nh t trên nhãn mác phù h p v i Lu t Tiêu chu n hoá
ự ấ ế
ả ệ ẩ ậ Thành ph n th c ph m
ả ượ
ầ ủ ả
Các thành ph n c a s n ph m ph i đ
ấ
có hàm l
và Nhãn mác Nông Lâm s n và Lu t V sinh Th c ph m.
ụ ự
ụ ượ ử ụ ả ượ ệ c s d ng ph i đ gi m d n t c li
ẩ
ấ
ượ t kê theo th t
ớ ấ ấ ợ
ượ ụ ấ
ấ
ự
ọ ấ ả ẩ
ấ ạ ả
ầ
ấ ạ
ấ ấ ị ấ ộ
ấ ặ ắ ổ
ố
ấ
ố ấ ọ ố Ph gia th c ph m
ầ ừ
ứ ự ả
ủ
Tên c a các ch t ph gia đ
ấ ế
ệ
ậ
ng cao nh t đ n th p nh t trên nhãn mác phù h p v i Lu t V sinh
ch t có hàm l
ộ
ử ụ
c ghi rõ trên nhãn: b t
Th c ph m. Tên và cách s d ng 8 ch t ph gia sau c n đ
ấ
ẩ
ng t, ch t ch ng ôxy hóa, ph m nhu m nhân t o, ch t t o màu, ch t b o qu n, ch t
ị
làm tr ng, ch t làm dày/ n đ nh/ ch t làm đông/ các ch t cô đ c, các ch t tr n m và
ch t ch ng m i m t.
36
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ố ủ ế ả ộ
ẩ
ố ớ
ự
ấ ượ ự ạ ộ
, Lao đ ng và Phúc l
Thông báo s 370 c a B Y t
ị
ẩ
ự
ẩ
th c ph m và ph gia th c ph m” quy đ nh hàm l
ử ụ
ụ
ch t ph gia đ ố ớ
ậ
ợ
i Nh t B n “Tiêu chu n đ i v i
ố
ượ
ụ
i đa cho phép đ i v i các
ng t
ẩ
ừ
c phép s d ng cho t ng lo i th c ph m.
ẩ ự
ườ ấ ỏ i s c kh e ng
ị ỉ
ế
i tiêu dùng liên quan đ n v n đ ng
ầ ụ ể ượ
ệ ượ ậ ợ ậ ủ
ự
ẩ
ầ
ồ ướ
i đây c n đ
ầ ụ ể ầ ẩ ả
ầ
ố ớ ự ẩ ầ ộ ộ
Ng đ c th c ph m
ộ
ề
ạ ớ ứ
ủ
ể
Đ tránh các r i ro nguy h i t
ộ
ả
ậ
c ch rõ trong
đ c th c ph m, lu t c a Nh t B n quy đ nh các thành ph n c th đ
ớ
ế
ẩ
ự
ể
c dán nhãn phù h p v i Lu t V sinh Th c ph m. N u tên
Bi u đ d
ả
ỉ
ủ
c a các thành ph n trên nhãn s n ph m không ch rõ các thành ph n c th , c n ph i
dán nhãn riêng đ i v i các thành ph n th c ph m.
ự
ẩ ượ ẩ ậ ạ
ậ ọ
ẩ ầ
ượ
ệ ượ ữ ẩ ọ ỉ
ng và ch rõ tr ng l
ng, s khác bi ủ
ọ
ng c a
ng tính theo gam trên nhãn
ự ủ
ượ
ng th c c a c ghi rõ tr ng l t gi a tr ng l
ự
ớ ạ ẩ
ầ
ượ
ọ
ng thành ph n th c ph m
Tr ng l
ự
ậ
Khi nh p kh u và bán các lo i th c ph m, nhà nh p kh u c n ghi rõ tr ng l
ườ
ẩ
ớ
ợ
ả
s n ph m phù h p v i Lu t Đo l
ọ
ượ
ầ
ả
mác. S n ph m c n đ
ỉ
ố
ẩ
ả
s n ph m và con s ghi trên nhãn ch trong gi i h n cho phép.
ừ ứ ả ả ả ượ ầ ẩ
ẩ ả
ủ ả
ớ
ợ
ự ầ
ệ
ậ
ử ụ ử ụ ượ ố
ẩ
ậ
ẩ
ử ụ
ự ứ
ế ạ
ẽ ả
ấ ượ ụ ố
t nh t (“best by”). Ngày h t h n s d ng đ
ẩ
t nh t đ
ổ ả
ngày h t h n. H n s d ng t
ấ ượ ấ ượ
ạ ử ụ
ẩ ự ẩ
ố ớ
ế ạ
ả
ng s n ph m không thay đ i trong vòng năm ngày t
ạ ử ụ
H n s d ng
ạ ử ụ
c ghi rõ
H n s d ng c a s n ph m theo t ng cách th c b o qu n s n ph m c n đ
ả
ẩ
trên nhãn phù h p v i Lu t Tiêu chu n hóa và Dán nhãn các S n ph m Nông Lâm s n
ế
ạ ử ụ
và Lu t V sinh Th c ph m. Nhãn h n s d ng c n có ch a các thông tin: ngày h t
ạ
ấ
ạ
h n s d ng và h n s d ng t
c áp
ạ
ố ớ
ụ
ng s n ph m s gi m nhanh chóng trong
d ng đ i v i các lo i th c ph m mà ch t l
ể ừ
c áp d ng đ i v i các
vòng năm ngày k t
ươ
ẩ
ạ
lo i th c ph m mà ch t l
ng
ng.ứ
ữ ươ ẩ nguyên h
ố ả
ỉ ứ ả
ứ ả
ử ụ ẩ
ẩ
ả
ả ượ ị ủ
ớ ẩ
ự
ậ
ự ẩ ẩ
ả
ầ ự ả ả ẩ ẩ
ậ
ử ụ
ạ ử ụ ấ ầ
ầ
ệ ộ ố ớ ữ ắ
ẩ
theo nhi
ệ ộ ả ầ t đ trong phòng, không c n thi
ờ
ặ
ể ữ
theo nhi
ẩ ả ả
Cách th c b o qu n s n ph m
ế
ả ả
ng v c a th c ph m cho đ n
Cách th c b o qu n s n ph m đ m b o gi
ợ
ấ
ạ
c ch rõ trên nhãn phù h p v i Lu t Tiêu chu n hóa
t nh t” ph i đ
h n “s d ng t
ả
ệ
ả
và Dán nhãn các S n ph m Nông Lâm s n và Lu t V sinh Th c ph m. Các s n
ướ
ầ
ế ạ
ph m th c ph m c n dán nhãn ngày h t h n s d ng c n ghi rõ “b o qu n d
i
100C” trong khi các s n ph m c n dán nhãn h n s d ng t
ả
ố
t nh t c n ghi rõ “Tránh
ả
ữ
t đ trong phòng”… Tuy nhiên, đ i v i nh ng s n
ánh n ng m t tr i, gi
ứ
ế
ẩ
ph m có th gi
t ph i dán nhãn cách th c
ả ả
ả
b o qu n s n ph m.
ướ
ượ ự ị ng đ i v i th c ph m, đ
ẩ
ả ẩ ậ
ở
c quy đ nh b i Lu t Tiêu
ề ướ
ầ
c
ẩ
ấ ứ ẩ ậ ẩ ấ ứ
N c xu t x
ố ớ
ấ ượ
ẩ
Các tiêu chu n dán nhãn ch t l
ả
chu n hóa và Dán nhãn các S n ph m Nông Lâm s n, yêu c u có thông tin v n
ự
xu t x trên nhãn th c ph m nh p kh u.
ng
ẩ ả ầ ả ẩ
ườ ớ ấ ượ
Ch t l
ậ
Lu t Tiêu chu n hóa và Dán nhãn các S n ph m Nông Lâm s n yêu c u có thông tin
trên nhãn mác v i các tr ợ
ng h p sau:
37
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ả
ạ
ủ ả ẩ
ạ ả ẩ ầ
ố ớ
“Rã đông” (“Defrosted”) đ i v i các s n ph m đông l nh c n rã đông
ố ớ
“S n ph m nuôi” (“Farmed”) đ i v i các lo i th y s n nuôi
ậ ẩ ớ
ợ
ệ ậ
ả
ả ử ụ ượ ậ ả
ả
c ch bi n t
ặ
ấ
ả ẩ
ỉ ủ ẩ
ậ ượ ầ ị
ẩ
ậ
Nhà nh p kh u
ị
ậ
ỉ ủ
ả ượ
c ghi rõ trên nhãn phù h p v i Lu t
Tên và đ a ch c a nhà nh p kh u cũng ph i đ
ẩ
ự
ẩ
Tiêu chu n hóa và Dán nhãn các S n ph m Nông Lâm s n và Lu t V sinh Th c
ầ
ố ớ
ế ế ạ
i Nh t B n s d ng các thành ph n
ph m. Đ i v i các s n ph m đ
ẩ
c ghi rõ
nh p kh u, tên và đ a ch c a nhà s n xu t ho c nhà kinh doanh cũng c n đ
trên nhãn.
ngưỡ
ưỡ ượ ng calo cũng c n đ
ượ
ng và hàm l
ề
ẩ
ầ
ưỡ
ng do B tr
ộ ế
ng Y t
ầ ộ ưở
ồ ợ
ị
ụ ạ ạ
ụ ấ ẩ ỉ
ế
ụ ể ầ ưỡ ấ
ẩ Thông tin dinh d
ầ
ự
Các thành ph n dinh d
c ghi rõ trên nhãn th c
ợ
ẩ
ớ
ph m phù h p v i các tiêu chu n v dán nhãn dinh d
, Lao
ậ ả
ắ
ộ
đ ng và Phúc l
i Nh t B n quy đ nh. Các thông tin b t bu c bao g m thành ph n dinh
ầ
ầ
ơ ấ
ưỡ
ng, c c u thành ph n (ví d , các lo i axit amin trong protein) và lo i thành ph n
d
ự
ạ
th c ph m (ví d , các lo i axit béo có trong ch t béo). N u nhãn ch có thông tin chung
ư
ầ
nh “vitamin” thay vì ghi rõ tên các ch t dinh d
ng c th , c n ghi rõ thành ph n
ự
th c ph m.
ứ ự ầ ự ầ ượ c ghi theo th t ơ ị ư
và đ n v nh sau:
ặ ượ ẩ
ng calo (kcal ho c kilocalo)
ặ
ấ
ưỡ ầ ầ Các thành ph n th c ph m c n đ
Hàm l
Protein (g ho c gram)
ặ
Ch t béo (g ho c gram)
ặ
Hyđrát cácbon (g ho c gram)
Natri
Các thành ph n dinh d ng khác c n ghi trên nhãn
ợ ộ ế ả ẩ ị , Lao đ ng và Phúc l
ầ ầ
́ ́ ậ
ưỡ
ng và thông tin c n đ
ậ ượ
ư ế ̣
̀ ́ c ghi b ng ti ng Nh t. Nêu môt công ty đ a ra bât ky thông tin dinh d
ả ấ ầ ọ ̣ ố ớ
i Nh t B n cũng quy đ nh tiêu chu n dán nhãn đ i v i
ả
ưỡ
ổ ậ
c làm n i b t. Nhãn dinh d
ng ph i
́
̀
̀
̃
ươ
ng nao (vi
ề
ế ố ơ ả
ủ
c b n v dinh ng vitamin), khi đo h ph i cung c p đ y đ các y u t
ư ả ẩ ộ
B Y t
các thành ph n dinh d
ằ
ượ
đ
ượ
du: ham l
ưỡ
d ng trên nhãn s n ph m nh trên.
̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̃ ́ ề ệ ̉
́ ́ ̀ ư ̉ ̣
̀
̀ ́ ́ ̀ ̣
̣ ư
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̃ ươ ỡ ữ ́
ơ ư ̣ ̉ ̣ ́
̃
ự
ươ
nguy n v các
Ngoai 5 yêu tô dinh d
ng cân thiêt, cac công ty cũng co thê dan nhan t
̃
̃
́
̀
ươ
ng khác nh vitamin va khoang chât. Phai cung câp nôi dung môi
thanh phân dinh d
̀
̉ ử
ơ
thanh phân trên 1 đ n vi th c ăn (vi du 100g, 100ml, 1 phân ăn, 1 goi…). Nhan phai s
dung kich th ̃
́
c c ch it nhât la 8, tr khi tông diên tich ghi nhan it h n 30cm2.
́ ̀ ́ ̉ ̉ ̉
Đê biêt thêm chi tiêt xin vui long tham khao trang web cua CAA:
http://www.caa.go.jp/en/pdf/syokuhin569.pdf
ủ ẩ ặ ả ẩ
ng ho c các s n ph m ăn kiêng ph i tuân
ưỡ
ấ ứ ậ ầ ạ
ự
Nhãn mác c a các lo i th c ph m dinh d
ẩ ươ ứ
theo các tiêu chu n t ả
ng ng và c n có gi y ch ng nh n.
38
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
́ ́ ơ ́
ơ
́ ́ ́ ư ư ̉ ̉
́ ề ̉ ̉ ̉ ̣
̀ ́ ́ ơ ̉ ̣
́ ́ ̃ ̀ ́ ̃ ́ ́ ư ̣ ̉ ̉
́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣
́ ́ ̀ ượ ơ ơ ̣ ̣ ̉ ́
ng ng ham l ́ ́ ̉ ̉ ̣
́
̃
́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ự
ươ ư ượ ơ ơ ̣ ̉
́
̃ ̉ ́
Đôi v i chât x , protein, canxi, săt, vitamin A, vitamin B1, vitamin B2, niacin, vitamin C
́
̀
́
̀
́
́
ư
va vitamin D, cac tuyên bô liên quan đên s c khoe nh “giau” hay “co ch a” phai đap
́
́
̀
́
́
ư
ầ ở ư
ư
m c tôi thiêu theo yêu câu cua Luât Nâng cao S c
ng cac tiêu chuân v thành ph n
́
̀
́
ượ
ng,
khoe. Các tuyên bô bao gôm cac điêu “it h n” hoăc “không” liên quan đên năng l
́
́
̀
ươ
ng hoăc natri, cung phai đap ng cac tiêu chuân tôi đa
chât beo, axit beo bao hoa, đ
́
ư
theo yêu câu cua Luât Nâng cao S c khoe. Vi du, khi khăng đinh răng “không co natri”
̀
́
ư
ươ
ơ
ng natri phai thâp h n 5mg va
hoăc “natri thâp h n hoăc it h n”, t
́
́
́
̀
120mg cho môi 100g th c phâm, va khi khăng đinh “không co chât beo” hay “chât beo
́
́
ơ
ơ
thâp h n hoăc it h n”, t
ng ng v i ham l
ng chât beo phai thâp h n 0,5g va 3g cho
ự
môi 100g th c phâm.
́ ̀ ả ẩ ầ ̉
́
ưỡ ả ứ
ng, xin vui long tham kh o trang web CAA:
ẩ
ề ị
Đê biêt thêm chi tiêt vê các tiêu chu n v đ nh m c thành ph n trong các s n ph m
̀
dinh d
http://www.caa.go.jp/foods/pdf/syokuhin90.pdf .
ả ệ ầ ồ
ứ ẩ ả
ệ ướ ử ụ
ạ
ả ạ ị
ậ
ủ
ủ ấ
ử ụ ệ
ể
ố ớ
ệ
ẩ
ẩ
ả
ng hi u cho s n ph m nh p kh u.
ẩ
ẩ
ủ ả ậ
ậ ượ ặ ạ
c in, dán nhãn ho c ch m
ắ ằ ế ậ ạ
Nhãn giúp phân lo i rác trên bao bì
ằ
ậ
ế
Lu t Khuy n khích s d ng hi u qu các ngu n tài nguyên yêu c u dán nhãn nh m
ẩ
ụ ụ ệ
ph c v vi c phân lo i rác container và bao gói. Các s n ph m nh p kh u đáp ng các
ậ
ề
i đây ph i dán nhãn đ phân lo i rác theo quy đ nh c a lu t.
đi u ki n d
ỉ ẫ
Khi có các ch d n hành chính đ i v i nguyên li u và c u trúc c a container và bao
ươ
gói và s d ng th
Khi container và bao gói c a s n ph m nh p kh u đ
kh c b ng ti ng Nh t.
ạ ượ ử ụ ướ ẩ
ộ ể
i đây (Bi u đ d
i đây đ
ạ
ặ ủ ặ ả
ộ ạ ặ ơ ộ ố
ả
c s d ng cho các s n ph m ngũ c c,
ồ ướ
ả ượ
ướ
c
ượ
ị
c
Khi hai lo i container và bao gói d
ạ
m t trong hai lo i nhãn ho c c hai lo i nhãn d
i đây) ph i đ
ặ
dán trên m t m t ho c h n m t m t c a container và bao gói theo đ nh d ng đã đ
ị
quy đ nh.
ể ồ ạ Bi u đ 3.2 : Nhãn giúp phân lo i rác
ấ ằ Container và bao gói b ng gi y ằ ự
Container và bao gói b ng nh a
ặ ể ầ ả ỏ ở
ẩ
ẩ
ệ ả ả
ả ả
ạ ệ ứ
ậ ị ấ
ả ị
ụ ố
ậ
ể ầ
ạ
ấ ả ươ ượ ẩ ả ậ ễ
i vi c Đánh giá cao sai s th t và mô t
ậ
ụ
c áp d ng cho t ự ậ
ế
ệ
ề ở ữ
ng hi u). Các lu t này đ ạ
t c các s n ph m, không gi
ự ẩ ả ẩ s n ph m
Mô t
ậ
Mô t
s n ph m sai ho c d gây hi u l m b c m b i Lu t B o v S c kh e, Lu t
ố
gây hi u l m và các lu t và quy đ nh
Ch ng l
liên quan đ n quy n s h u trí tu (ví d , Lu t ch ng C nh tranh Không lành m nh,
ớ
ệ
ậ
Lu t Th
i
ớ
ạ
h n v i các s n ph m th c ph m.
39
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ẩ ả ẩ ị
ậ
ẩ ự ả ả
ả
ữ ơ ượ
ượ ữ ơ
ả ấ
ấ ẩ ỉ
ế ế
ẩ
ậ ữ
ớ ượ ế Dán nhãn h u cữ ơ
ả
Lu t Tiêu chu n hóa và Dán nhãn các S n ph m Nông Lâm s n đ nh nghĩa các s n
ữ
c đóng d u h u
ph m nông s n h u c và th c ph m nông s n ch bi n h u c đ
ữ
ơ
c JAS. Ch nh ng s n ph m đáp ng các tiêu chu n sau đây và đ
c đóng d u h u
ơ
c JAS m i đ ẩ
ứ
ữ ơ ằ
c dán nhãn “h u c ” b ng ti ng Nh t.
ẩ ả ữ c s n xu t t ấ ạ ướ
i n
ạ ữ ơ ướ i đây và dán nhãn h u c JAS, m i đ ả
ẩ
ậ
c ngoài và nh p kh u ph i
ớ ượ
c
ả
ơ ượ ả
ộ
c phân lo i theo m t trong các cách d
ẩ Các s n ph m nông s n h u c đ
ượ
đ
ữ ơ
ả
phép dán nhãn s n ph m h u c .
ệ ữ ơ ượ ả ữ ơ ả
ấ ướ ố
ậ ẩ
ơ ứ ở ấ ở
c s n xu t b i
ậ
c công nh n b i các c quan ch ng nh n có đăng ký
c ngoài đ
ậ ả (1) Vi c dán nhãn h u c JAS và phân ph i các s n ph m h u c đ
ượ
ả
các nhà s n xu t n
ớ
v i JAS trong và ngoài Nh t B n
ệ ữ ủ ẩ ả ơ
ố
ậ ả ở ớ
ứ
c công nh n b i các c quan ch ng nh n có đăng ký v i JAS t
ả ữ ơ ậ
ạ
ế ế ữ ơ ậ
ế ố ớ ơ
ẩ ả ả ẩ
ậ
(2) Vi c dán nhãn h u c JAS và phân ph i các s n ph m c a các nhà nh p kh u
ượ
đ
i Nh t B n (có
ạ
h n ch đ i v i các s n ph m nông s n h u c và nông s n ch bi n h u c ).
ứ ứ ậ ấ
ạ ượ ứ ủ ủ ướ
c có h
ẩ ả ượ ấ
c c p b i chính ph c a n
ớ
ộ ươ
ng đ ệ
ở
ươ
ng v i Các tiêu chu n nông
ị
ặ ầ ả ố ớ
Đ i v i hình th c (2), gi y ch ng nh n ph i đ
ố
th ng phân lo i đ
c xác đ nh là có m c đ t
ậ ả
ả
s n Nh t B n (JAS) ho c c n kèm theo b n sao.
ạ ươ ng m i công b ng (Fair Trade Mark)
ộ ệ ạ ố ằ
ằ
ị ươ
ươ ẩ ằ
ả
ộ ậ ạ ố ớ
ợ ớ ị
ự ề ẩ Dán nhãn th
ậ
ng m i công b ng qu c gia Karashi Mentaiko đã công nh n vi c dán
H i ngh th
ứ
ượ
ạ
nhãn th
c ch ng
ng m i công b ng (Fair Trade Mark) đ i v i các s n ph m đ
ợ
ậ
nh n có bao gói phù h p và quy đ nh dán nhãn phù h p v i B lu t c nh tranh công
ằ
b ng v dán nhãn th c ph m Karashi Mentaiko.
ẩ ệ
ườ ấ
ư ậ
ọ ậ
ấ ẩ ứ
ấ ượ
ậ ậ
ề
ị ườ
ế ộ ướ ư ậ
ậ
ả ằ
ượ
ạ
ẩ ố
ự ế ấ ượ
ủ
ậ ừ
ng Nh t, t
ủ
ể ạ ậ ễ
ệ
ộ ả
ng c a m t s n ph m đã đ
ượ ở
c ẩ
ụ
ượ
c th tr
các th tr
ị
ậ ả
Quy đ nh tiêu chu n công nghi p Nh t B nJIS:
ấ ượ
ế ị
ư
i Nh t có thói quen đ a ra quy t đ nh mua hàng căn c vào d u ch t l
Ng
ng trên
ượ
ộ
ả
ự ả
c mua.
ng hàng hoá đ
bao bì. H coi đó nh là s đ m b o đ tin c y v ch t l
ầ
ấ
ượ
ả
ị
c d u
ng Nh t B n c n có đ
Các nhà xu t kh u có ý đ nh thâm nh p vào th tr
ứ
ẩ
ề ự
ặ
c v th c ph m
ch ng nh n JIS, JAS ho c Ecomark cũng nh ch đ xác nh n tr
ẩ
ả
ẩ
ả
ể ả
ậ
nh p kh u các lo i khác cho s n ph m c a mình đ đ m b o r ng các s n ph m này
ị ườ
ể ạ
đó d dàng cho vi c tiêu th hàng
i th tr
i thi u t
c tiêu chu n t
có đ
ấ
ơ ữ
ị ườ
ẩ
ế
ng
cho th y n u ch t l
hoá. H n n a, th c t
ị ườ
ẩ
ả
ấ
ậ
ng
Nh t ch p nh n thì s n ph m đó hoàn toàn có th c nh tranh đ
khác.
ậ ệ ẩ
ậ ẩ
ở ẩ
ượ ấ ả
ự
ườ
ng đ t t
ệ ệ ẩ ả ậ
ộ ề ệ ẩ ạ ữ
ượ ử ụ
ộ
Tiêu chu n công nghi p Nh t B n JIS là m t trong nh ng tiêu chu n đ
c s d ng
ượ
ệ
ậ
ẩ
ộ
Nh t. Tiêu chu n này d a trên "Lu t tiêu chu n hóa công nghi p" đ
r ng rãi
c ban
ậ
ứ
ế ớ ướ
i cái tên "d u ch ng nh n tiêu
c bi
hành vào tháng 6 năm 1949 và th
i d
ở ộ
ệ ố
ầ
chu n công nghi p Nh t B n" hay JIS. H th ng JIS đã góp ph n vào vi c m r ng
ậ ả
tiêu chu n hóa trên ph m vi toàn b n n công nghi p Nh t B n.
40
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ị ủ ậ ấ ả ơ
ề
ả ư ệ
ấ ượ ượ ủ ẩ t c các c quan
ng JIS khi mua
ể ụ ụ ạ ộ ơ ẩ
Theo quy đ nh c a đi u 26 trong Lu t Tiêu chu n hóa công nghi p, t
ố ớ ả
ấ
ủ
c a Chính ph ph i u tiên đ i v i s n ph m đ
c đóng d u ch t l
ủ
hàng hóa đ ph c v cho ho t đ ng c a các c quan này.
ẩ ẩ ả
ữ
ọ ố ớ ấ ả
ụ
ẩ ẩ ả ệ
ụ
ả
ẩ
ư ượ
ẩ
ượ
c áp d ng các tiêu chu n chuyên ngành nh d
ự
ợ ơ ằ
t m, th c ph m và các s n ph m nông nghi p khác đ
ỉ ầ ể ấ ẩ t c các s n ph m công nghi p và khoáng
ẩ
c ph m,
ượ
c quy
t là JAS). Do
ng tiêu chu n JIS là
ủ ệ ố
H th ng tiêu chu n JIS áp d ng đ i v i t
ừ
ả
s n, tr nh ng s n ph m đ
ệ
phân hóa h c, s i t
ả
ế ắ
ậ ề
ị
đ nh trong Lu t v tiêu chu n hóa và dán nhãn các nông lâm s n (vi
t t
ể
ấ ượ
đó khi ki m tra các s n ph m này ch c n ki m tra d u ch t l
ậ
ủ
đ xác nh n ch t l ẩ
ả
ẩ
ấ ượ
ng c a chúng.
ứ ẩ ấ ộ ưở ộ
ng B Kinh
ươ ấ ả ạ Gi y phép đóng d u ch ng nh n tiêu chu n JIS trên hàng hóa do B tr
ế
t ậ
ệ ấ
ng m i và Công nghi p c p cho nhà s n xu t. ấ
Th
ấ ấ
ệ ấ ả
ẽ ả
ấ ả ng JIS lên hàng hóa mà không ph i là nhà s n xu t đã
ị
ng m i và Công nghi p c p gi y phép s ph i ch u
c B tr
ớ ữ
Nh ng ai c ý đóng d u ch t l
ượ
đ
án tù t ấ ượ
ố
ộ ưở
ế
ộ
Th
ng B Kinh t
ạ ớ
ặ ộ
i 1 năm ho c n p ph t t ươ
ạ
i 500,000 Yên.
ỉ ơ ử ụ ấ ấ ấ ấ ượ ng JIS:
ẩ
ị
ộ
ụ
ộ ươ ế ệ ạ ệ
ng m i và Công nghi p
ệ ử ồ ơ
Đ a ch liên h g i h s và đ n xin c p gi y phép s d ng d u ch t l
ẩ
B Tiêu chu n, Phòng Tiêu chu n
ọ
C c Khoa h c và Công ngh
B Kinh t
Th
131 Kasumigaseki, chiyoda KU, Tokyo, Japan.
ủ ườ ụ ả
ấ
ườ ườ
ng Ecomark:
ượ ự
c s quan tâm c a ng
ế ườ
ả ườ ậ ử ụ ẩ
ả ướ ư ẩ ậ ậ
i tiêu dùng Nh t B n. C c Môi
ả
i tiêu dùng s d ng các s n ph m không
ả
c cũng nh nh p kh u). Các s n
ượ ẩ ị
ẩ
Quy đ nh tiêu chu n môi tr
ề
ng đang đ
V n đ môi tr
ng Nh t B n đang khuy n khích ng
tr
ể ả
ạ
làm h i môi sinh (k c các s n ph m trong n
ph m này đ c đóng d u " ẩ
ấ Ecomark".
ấ ẩ ả ả ạ ượ ấ ộ c đóng d u Ecomark, s n ph m ph i đ t đ c ít nh t m t trong các tiêu
ư ườ ng ho c có nh ng ít.
ạ
ẩ
ẩ
ử ụ ạ ấ
ễ
ề ợ
i nhi u l
ạ
ệ ả ả
ẩ ệ ể ả ặ
ườ
i ích cho môi tr
ườ
ặ
ườ ể ể ượ
Đ đ
ẩ
chu n sau:
ả
ệ ử ụ
Vi c s d ng s n ph m đó không gây ô nhi m môi tr
ệ ử ụ
ả
Vi c s d ng s n ph m đó mang l
ấ
Ch t th i sau khi s d ng không gây h i cho môi tr
S n ph m đóng góp đáng k vào vi c b o v môi tr ng.
ng ho c gây h i r t ít.
ng ngoài các cách k trên.
41
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
Ẩ
Ấ
Ệ
Ả Ủ
Ế
Ậ
Ị
IV. XU T KH U RAU QU C A VI T NAM SANG
ƯỜ
NG
Ậ
Ậ
Ả
NH T B N VÀ CÁCH TI P C N TH TR
Ả
NH T B N
tệ Nam đ
tệ Nam là qu cố gia n mằ ở khu v cự Đông Nam Á có đi uề ki nệ khí h uậ và thổ
i,ợ v iớ kho ngả 70% dân số làm nghề nông và di nệ tích canh tác rau
ngưỡ thu nậ l
tệ Nam có ti mề năng l nớ để phát tri nể s nả xu tấ và xu tấ
ả
cượ đánh giá là giàu ti mề
tệ đ i,ớ ngon, quý hi mế và r tấ đa d ng,ạ
tệ Nam trong nông nghi pệ Vi
ấ
ả
4.1. S n xu t
Vi
nh
quả kho ng 1.600.000
ha. Vi
kh uẩ m tặ hàng rau qu .ả M tặ hàng rau quả c aủ Vi
năng xu tấ kh uẩ v iớ các lo iạ s nả ph mẩ nhi
đ ngồ th iờ rau quả cũng là ngành tr ngồ tr tọ quan tr ng ọ
từ bao đ iờ nay.
ả ệ ươ ấ ặ
ố ệ
ẩ
t Nam, kim ng ch xu t kh u m t hàng rau c , trái cây t
ạ
ữ ưở ầ
ở ứ ả ỗ ấ
ừ
m c cao, bình quân 26,5% m i năm, t
ế ỉ
ạ
ả ậ
ỏ
ạ ề tệ Nam là xoài, thanh long, vú s a,ữ nhãn,
Các s nả ph mẩ rau quả thế m nhạ c aủ Vi
ộ
ệ
ủ
s uầ riêng, chôm chôm, măng c tụ và m tộ số lo iạ rau c .ủ Theo s li u c a Hi p h i
ế ế
ạ
ủ
i và ch bi n
Rau qu Vi
ẩ
ố
ứ
ẵ
t trong nh ng năm g n đây. Kim ng ch xu t kh u rau
ng khá t
s n có m c tăng tr
ệ
ưở
qu trong 5 năm qua tăng tr
439 tri u
ng
ỉ
ầ
USD năm 2009 lên g n 1,1 t USD vào năm 2013 và đ n 2014 đã ch m 1,6 t USD.
ẩ
ị ườ
ng đòi h i tiêu chu n cao nh Hoa K , Nh t B n, Australia…
Trong đó, các th tr
ệ
ươ ủ
ử
ở ộ
đang m r ng c a cho nhi u lo i trái cây t ư
i c a Vi ỳ
t Nam.
ằ ữ ự ạ ấ ớ ng t
ệ ề ị ườ ướ
ậ
ư
ư ệ ng ti m năng nh EU, Vi
ố ụ
ạ ổ ả
ệ
ể ồ ạ
ồ
c tr ng t
ẩ
ộ ố ỹ
ợ
ữ ơ
ạ
ậ ượ
ế ế ề ạ
i các
Trong nh ng năm qua, nh m nâng cao năng l c c nh tranh xu t kh u và h
ế
th tr
t Nam đã và đang áp d ng m t s k thu t tiên ti n
ẩ
ị
trong nông nghi p nh h th ng “Qu n lý d ch h i t ng h p” (IPM), tiêu chu n
ữ
ạ
GlobalGap... đ tr ng các lo i trái cây không h t, trái cây h u c , trái cây có tính ch a
ậ
ệ
ạ
ệ
ẩ
ừ ố
t Nam đã xây
gi ng nh p kh u. Bên c nh đó, Vi
b nh, các lo i trái cây đ
ỳ
ẩ ừ
ế ị ệ
ả ớ
ự
EU, Hoa K ,
t b hi n đ i nh p kh u t
d ng nhi u nhà máy ch bi n rau qu v i thi
ậ ả
Nh t B n…
ả ủ
ồ ệ
ả ủ t Nam
ệ ệ
ự ả
ệ
ả ượ ả
ế ả ẩ ỉ
ệ ồ
ỷ ệ ớ
l
ệ ấ
ấ
ụ
ả
ớ ạ ấ ả
ệ ấ ạ ấ
Năng l c s n xu t rau qu c a Vi
ệ
ấ
ế
l n trong di n tích đ t
t Nam chi m t
Hi n nay di n tích tr ng rau qu c a Vi
ế
ố
ả
ạ
ọ
ồ
ng rau qu hàng năm đ t kho ng 7 tri u t n, trong s này chi m
tr ng tr t. S n l
ụ
ụ ộ ị
ế
đ n 90% là tiêu th n i đ a, ch có kho ng 10% ph c v xu t kh u. Tính đ n năm
ấ
ạ
ệ
t Nam có di n tích gieo tr ng rau các lo i kho ng 850 nghìn ha, năng su t
2014, Vi
ả
ả ướ
tính bình quân cho các lo i rau nói chung c n
c m i đ t kho ng 18 t n/ha, s n
ượ
l ạ
ướ ạ
c đ t 15 tri u t n. ng rau các lo i cũng
ả
ệ ự ằ ồ ợ ả ủ ướ
ế ề ề
i th v đi u ki n t
ự
ồ ử
ớ
ủ ế ấ ạ ả
ấ ự
ỉ ữ ấ ả ệ
ồ
Di n tích tr ng rau qu c a n
ữ
ạ
ớ
l
i đây. V i nh ng l
ấ ướ
ấ
thành vùng s n xu t rau l n nh t n
ủ ả ướ
ả
vùng s n xu t qu ch y u c a c n ở
c ta đã tăng lên nhanh chóng trong kho ng 5 năm tr
ở
ồ
nhiên, khu v c Đ ng b ng Sông H ng tr
ằ
c, còn khu v c Đ ng b ng sông C u Long là
c. Nh ng t nh có năng su t đ t cao nh t là
42
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ắ ắ ươ ả ồ
ồ
ồ ằ ồ
ả ấ ấ ả
ử
ồ
/ha. Tuy nhiên, ngành s n xu t rau qu
ạ
ụ ụ ị ườ ạ
ướ ắ ớ ỉ ằ
Lâm Đ ng, Đ k L k (Tây Nguyên), H i D ng, Thái Bình, H i Phòng (Đ ng b ng
sông H ng), Trà Vinh, An Giang, Kiên Giang (Đ ng b ng sông C u Long), Tp. H Chí
ả
Minh, năng su t rau trung bình đ t trên 200 t
ế
m i ch nh m đ n ph c v th tr
ng trong n c.
ấ ả ướ ệ ạ ủ C n c hi n có kho ng 854.000 ha rau các lo i, cho s n l
ằ ả ồ ồ
ệ ấ
ấ ử ớ ả ượ
ả
ả
S n xu t rau, c :
ng
ồ
ằ
hàng năm kho ng 14,5 tri u t n, trong đó Đ ng b ng sông H ng và Đ ng b ng sông
ấ ướ
ả
C u Long là hai vùng s n xu t rau l n nh t n c.
ố ấ ế ế ủ
ộ
ạ ệ
ệ
ệ ộ ố ạ
ể
ồ
ạ ấ ạ
ấ ớ
ạ
ng 0,7%); năng su t gi m 0,4 t c trong năm 2014 đ t 1.178,9 ngàn ha, năng
ệ
ướ
ệ ấ
c di n
c đ t 5,2 tri u t n; so v i năm tr
ả
ả
/ha (0,8%), s n
ả
ả ướ
ạ ạ ướ
ớ
ạ ng
ươ ng 2,4%), năng su t tăng 7,4 t ấ
ệ
ả ượ
/ha, s n l
ươ
ng đ ấ
ồ
ạ
c đ t 131,7 ngàn ha, năng su t bình
ệ
ệ ấ
ướ
c di n tích
c đ t 14,22 tri u t n; so v i năm tr
ả ượ
ấ
ng
/ha (7,3%) s n l
ả
ả
ấ
ệ ả ướ
ạ ạ ơ ồ
ướ ớ ạ
ệ ấ
c đ t h n 10 tri u t n; so v i năm tr
ấ ạ ng
ng 0,9%), năng su t tăng 3,4 t ấ
c đ t 548,8 ngàn ha, năng su t bình quân
ướ
ệ
c di n tích tăng
ả ượ
ng tăng 274
/ha (1,9%), s n l
ả ướ ệ ạ ấ
ồ
ướ ệ ấ ạ c đ t 20 tri u t n; so v i năm tr ng
ạ ấ c đ t 303,6 ngàn ha, năng su t bình quân
ả
ớ
ệ
ướ
c di n tích gi m 6,8
ầ
ả
ả ượ
ng gi m g n
/ha (1,5%), s n l ng 2,2%); năng su t tăng 9,4 t
ả ướ ạ ấ
ớ ồ
ấ
c đ t 455,1 ngàn t n; so v i năm tr ả ượ ướ ạ
ng
ấ ả ạ c đ t 209,2 ngàn ha, năng su t bình quân
ả
ệ
ướ
c di n tích gi m 7,2
ả
ả ượ
ng gi m 36,8 ng 3,3%); năng su t gi m 1 t /ha (4,3%) s n l
ấ
c đ t 111,2 ngàn ha, năng su t bình
ả
ướ
c di n tích gi m
ấ
ả ướ ạ
ệ ấ ướ ạ ạ ớ c đ t 15,3 tri u t n; so v i năm tr
ươ ấ ạ ồ
ả ướ ạ
ấ
c đ t 160 ngàn t n; so v i năm tr
ả
c đ t 873 ngàn ha, năng su t bình quân
ệ
c di n tích
ng tăng ệ
ớ
ng gi m 9,3 ngàn t n (4,5%).
ấ
ướ
ả ượ
/ha (1,3%), s n l
ấ ủ
ủ
Năng su t, di n tích c a m t s lo i rau c tính đ n h t năm 2014 theo th ng kê c a
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn:
ả ướ
Cây ngô: Di n tích gieo tr ng trên c n
ướ
ả ượ
ạ
/ha, s n l
su t bình quân đ t 44 t
ng
ươ
ươ
ng đ
tích tăng 8,5 ngàn ha (t
ượ
l
ng gi m 5 ngàn t n (0,1%).
Cây khoai lang: Di n tích gieo tr ng trên c n
ạ
quân đ t 108 t
gi m 3,3 ngàn ha (t
gi m 64 ngàn t n (4,7%).
Cây s nắ : Di n tích gieo tr ng trên c n
ả ượ
ạ
/ha, s n l
đ t 182,8 t
ươ
ươ
4,9 ngàn ha (t
ng đ
ấ
ngàn t n (2,8%).
Cây mía: Di n tích gieo tr ng trên c n
ạ
ả ượ
ạ
/ha, s n l
đ t 657,9 t
ươ
ươ
ngàn ha (t
ng đ
ấ
155 ngàn t n (1,5%).
Cây l cạ : Di n tích gieo tr ng trên c n
ệ
ạ
ạ
/ha, s n l
đ t 21,8 t
ươ
ươ
ng đ
ngàn ha (t
ấ
ngàn t n (3,8%).
ệ
ậ ươ : Di n tích gieo tr ng trên c n
ng
Cây đ u t
ả ượ ướ ạ
ạ
ạ
ng
/ha, s n l
quân đ t 14,3 t
ấ
ả ượ
ạ
ả
/ha, s n l
6 ngàn ha, năng su t gi m 0,1 t
Rau các lo iạ : Di n tích gieo tr ng trên c n
ồ
ệ
ả ượ
ỉ
ạ ấ
ng
/ha, s n l
đ t x p x 175 t
ươ
tăng 25,8 ngàn ha (t
ng 3%); năng su t tăng 2,3 t
ng đ
ầ
g n 650 ngàn t n (4,4%).
ồ ồ ằ ử ằ
ề c, nhi u vùng rau an toàn đã đ
ạ
ươ ượ
ư ườ ả ộ
ả
ể ả ấ
ớ
ườ ả
i s n xu t và an toàn cho ng
ạ
ồ
ậ
ư ạ ả ẩ ẩ ộ
ấ
ả
ồ
Ngoài vùng Đ ng b ng sông H ng và Đ ng b ng sông C u Long là hai vùng s n xu t
ậ
ể
ấ ướ
rau l n nh t n
c phát tri n đem l
i thu nh p cho
ấ
i tiêu dùng nh : Hà N i, H i D ng, H i Phòng,
ng
ấ
ể
An Giang, Lâm Đ ng… Các lo i rau có kh năng phát tri n đ cung c p cho xu t
ể
ả
kh u là cà chua, d a chu t, đ u, ngô, c i các lo i… Các s n ph m này phát tri n
43
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ạ ả ượ ứ ả ấ ng th c s n xu t rau theo h
ượ ươ
ng. Ph
ả ấ ướ ướ
ố c hình thành: s n xu t trong nhà màn, l ệ
ng nông nghi p
ả
i ch ng côn trùng, s n
ấ ả ề
m nh c v quy mô và s n l
ệ
công ngh cao đã đ
xu t trong nhà plastic….
ả ả ượ
ồ ạ ử ằ
ả ớ ệ
ả
ế ệ
ệ ấ
ấ ả ướ ồ
ng trái cây c a c
ế ệ ả ớ
ề ơ ấ
ế ạ
ả ế ế
ế ả ạ ả
ệ ả ạ
ề ả ượ ướ ạ ề ừ ưở ở ả
ả Hi n nay di n tích cây ăn qu kho ng 700.000 ha, cho s n l
ấ
ả
S n xu t qu :
ng hàng
ả
năm kho ng 7 tri u t n qu các lo i. Đ ng b ng sông C u Long là vùng tr ng cây ăn
ủ ả
ả ượ
ệ
c (chi m trên 50% di n tích và 60% s n l
qu l n nh t c n
ấ
ả
ố
ướ
c). V c c u: chu i là lo i cây ăn qu có di n tích l n nh t (chi m kho ng 19%
n
ạ
ệ
di n tích), ti p theo là xoài, v i, chôm chôm, nhãn… Tính đ n h t năm 2014, các lo i
ư
cây ăn qu nhìn chung đ u có k t qu thu ho ch khá, đáng chú ý là các lo i cây nh
i hi u qu kinh
cam, quýt, xoài, d a, chu i, nho… là nh ng lo i cây ti p t c mang l
ế
t ề
ố
ứ
ứ
c đ t m c tăng tr ế ụ
2,5% tr lên. ạ
ạ
ng đ u t ữ
ng v s n l khá,
ị ả ướ ồ
ưở ị ả ậ
ng l n nh m n B c Hà – Lào Cai; cam V Xuyên – Hà Giang, b
ắ ồ
ư
ầ ấ ơ
ử ằ ỉ ả
c, đã hình thành các vùng tr ng cây ăn qu t p trung, cho s n
Trên đ a bàn c n
ắ
ư ậ
ớ
ượ
i Đoan Hùng –
l
ộ ố
ạ
ọ ả ụ
ả
Phú Th , v i L c Ng n – B c Giang, nhãn l ng H ng Yên… Đã có m t s vùng s n
ả ậ
ữ
ạ
ậ
ư
xu t qu t p trung nh Thanh Long – Bình Thu n, s u riêng c m vàng h t lép, vú s a
ồ
ủ
Lò Rèn… c a các t nh Đ ng b ng sông C u Long.
ể ừ ẩ ấ
ạ
ch c WTO năm 2007, kim ng ch xu t kh u rau qu c a Vi
ạ ở ộ ế ộ ệ
t
ị ườ
ng
ậ ổ ứ
ạ
ng tăng m nh. H i nh p kinh t
ấ ả ủ
ệ
đã t o đi u ki n m r ng th tr
ả ề
ể ặ ả
ẩ
ấ
4.2. Xu t kh u
khi gia nh p t
K t
ướ
Nam có xu h
ệ ố
ề
và là đi u ki n t
ậ
t cho s n xu t m t hàng rau qu phát tri n.
ả ả ủ ạ ấ ẩ ệ : Kim ng ch xu t kh u rau qu c a Vi ạ
t Nam giai đo n 2010 – 2014
B ng 4.1
Đvt: nghìn USD
Năm 2010 2011 2012 2013 2014
Giá trị xu t ấ kh uẩ
ưở
Tăng tr ng (+/ %) 642.532
10,8% 972.632 1.316.891 1.173.085
+34,3% 10,93%
+51,4% 1.666.963
+42,1%
ồ ươ ạ Ngu n:Trung tâm Th ố t
ng m i Qu c ế (ITC), tháng12/2015
ộ ố ẩ ủ
ấ ặ ặ
ủ ự ủ ả
ả
ố
ề ấ ẩ ạ ớ
ưở ả
ề
ố
ượ ề ề ặ
ừ
ể ủ ệ ẩ ệ
t Nam. Tuy nhiên,
ạ
ệ
t Nam thì hàng rau qu có kim ng ch
ứ
ẩ
ấ
ố . Trong s các m t hàng nông s n xu t kh u thì hàng rau qu đ ng th 5,
ỏ
ứ
xu t kh u rau qu so v i các
ấ
ế
ng xu t
ơ
ớ
t Nam l n i đ i v i s n ph m c a Vi
ẩ
ặ
ạ
ẫ ấ
ể
ậ
ầ ủ
ấ ấ
ị ườ
ẩ ệ ạ ả
ấ
Rau qu cũng là m t trong s các m t hàng xu t kh u chính c a Vi
ố
trong s các m t hàng xu t kh u ch l c c a Vi
ả ứ
ấ
r t khiêm t n
ả
ạ
sau g o, cà phê, h t đi u và h t tiêu. Đi u đó ch ng t
ặ
m t hàng nông s n khác v n r t khiêm t n. Tuy nhiên, n u nhìn vào tăng tr
ẩ
kh u qua t ng năm, có th nh n th y đ
ộ
h i phát tri n do nhu c u c a th tr
ớ ượ
ề
ơ
h n nhi u so v i l c đây là m t hàng có nhi u ti m năng và c
ế ớ ố ớ ả
ng th gi
i. ng xu t kh u hi n t
ố ệ ả ượ ể ấ ấ ẩ ng xu t kh u m t hàng rau qu c a Vi
ố
ồ ề
ặ
ưở
ả ủ ạ ệ
t
ng 51,4% thì đ n năm
ụ ả ủ
ế
t Nam còn ph
ấ
i gi m 10,93%. Đi u này cho th y các m t hàng rau qu c a Vi
ề ữ ộ ố ị ườ ủ ự ự ể Qua s li u th ng kê trên có th th y, s n l
Nam không đ ng đ u qua các năm, năm 2011 sau khi tăng tr
ả
2013 l
ộ
thu c vào m t s th tr ệ
ặ
ề
ng ch l c nên không có s phát tri n b n v ng.
44
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ẩ ặ
ủ ế ủ ả ồ ẩ ả
ả ấ
ấ
ẩ
ả ụ ả ẩ
ủ ư ả ắ ả
ướ ả ạ ố
ẩ
c ép trái cây, n
i: hành, t
ế ế
ư ế ế
ắ ạ 4.2.1 M t hàng rau qu xu t kh u
ươ
ạ
Nhìn chung, các lo i xu t kh u ch y u c a rau qu g m có: S n ph m trái cây t
i:
ư
ấ
thanh long, d a h u, v i, nhãn, xoài, măng c t, chôm chôm và chu i; S n ph m rau
ọ ậ
ỏ
ươ
i, cà chua, b p c i, d a leo, khoai s , đ u dài; s n ph m rau c khác đã
t
ặ
ướ
ả
ủ
qua ch bi n: các lo i rau c đã qua ch bi n ho c b o qu n, n
c
ả
ép rau ch a lên men, các lo i rau khô đã c t lát, qu khô...
ủ ự ủ ữ ặ ấ ả ẩ ệ B ngả 4.2: Nh ng m t hàng rau qu xu t kh u ch l c c a Vi t Nam giai đo nạ
2010 2014
ả ẩ Đvt: nghìn USD
HS Tên s n ph m 2010 2011 2012 2013 2014
ổ 642.532 972.632 1.316.891 1.173.085 1.666.963 ạ XK rau
t Nam T ng kim ng ch
ệ
qu ả c a Vi
ủ
iươ
ả
0810 Qu khác,
t 146.526 182.431 392.115 252.818 729.736
0714 S n, c dong, c lan, ati
ủ ắ
2008 Qu h ch, đã ch bi n
222.666 448.372 585.511 408.190 426.466 ủ
sô, khoai
65.389 90.251 72.774 149.892 148.674 ế ế
ằ ả ạ
ặ ả
ặ
c, đông 4.326 3.505 14.336 17.960 42.753 ướ
ư
ặ ấ
ng ho c ch t làm ng t
ả
ho c b o qu n b ng cách
khác
ả
ả ạ
0811 Qu và qu h ch (nut), đã
ặ
ư ấ
ho c ch a h p chín ho c
ộ
lu c chín trong n
ặ
ạ
l nh, đã ho c ch a thêm
ọ
ườ
đ
khác ư ể c ả d a ư 111 255 285 436 40.458 h u)ấ và đu đ , t
0807 Các lo i ạ d a (k
ủ ươ
i
ặ ướ
i ươ ho c
p 18.169 28.948 36.101 41.489 39.983
ạ ướ
ư c ép trái cây và
ư
c rau ép, ch a lên men
u, 25.629 18.734 16.617 17.842 36.028
0709 Rau khác, t
l nhạ
2009 Các lo i n
ướ
n
ượ
ặ
ho c ch a pha thêm r
ư
đã ho c ch a pha thêm
ặ
ườ
đ
khác
ọ ặ
ấ
ng, ho c ch t làm ng t
ầ ả ạ
c khác c a 30.533 24.977 27.657 31.738 35.388
ủ
ặ ả
ặ ằ
ả
2001 Rau, qu , qu h ch và các
ượ
ph n ăn đ
ế ế
cây, đã ch bi n ho c b o
ấ
ả
qu n b ng gi m ho c axit
acetic
45
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
0710 Rau các lo i (đã ho c
ặ ạ
7.829 21.245 17.733 23.602 34.398 ộ
ặ
c), đông
ư ấ
ch a h p chin ho c lu c
ướ
chín trong n
l nhạ
ế ế
ả
ằ 22.963 21.906 27.907 41.193 32.630
ẩ
ả
các s n ph m
ặ
2005 Rau khác đã ch bi n ho c
ằ
ả
b o qu n b ng cách khác
ừ ả
ấ
ả
tr b o qu n b ng gi m
ặ
ho c axit axetic, không
ừ
ạ
đông l nh, t
thuôc nhóm 2006
ế
9.698 14.168 15.254 18.555 22.276
ừ
ế
2004 Rau khác, đã ch bi n
ằ
ả
ả
ặ
ho c b o qu n b ng cách
ằ
ả
ừ ả
b o qu n b ng
khác tr
ặ
ấ
gi m ho c axit axetic, đã
ả
ạ
đông l nh, tr
các s n
ộ
ph m thu c nhóm 2006
ở ạ
6.443 8.548 7.352 8.553 10.338
ẩ
0712 Rau khô,
d ng nguyên,
ặ ở ạ
ắ
d ng
c t, thái lát, ho c
ế ế
ư
ư
ộ
b t, nh ng ch a ch bi n
thêm
ả ả
15.187 12.336 13.491 14.263 9.894 ạ
0711 Rau các lo i đã b o qu n
ư
ạ
t m th i nh ng không ăn
ngay đ ờ
cượ
ộ quýt, 3.126 8.486 9.497 8.766 9.326
0805 Qu ả thu c chi cam
i ươ ho c ặ khô
t
ấ
ế
ụ
9.780 8.568 9.752 10.442 8.661
0703
i, ỏ t i ỏ
16.309 31.756 25.448 25.226 6.743 i ươ ho c ặ
ế
ấ
2003 N m và n m c c, đã ch
ả ằ
ặ ả
bi n ho c b o qu n b ng
ừ ả
ả
cách khác tr b o qu n
ặ
ấ
ằ
b ng gi m ho c axit axetic
Hành, hành tăm, t
tây, các lo i ạ rau h ọ hành,
p ướ
i ỏ khác, t
t
l nhạ
1.066 937 1.479 1.389 6.298
ạ ủ ễ
ự ươ
, t ng t
0803 Chu i, ố k ể c ả chu i ố lá, t
ố ủ ả ủ ề
0706 Cà r t, c c i, c d n làm
ế ủ ầ ủ ủ
salát, di p c , c n c , c
ả
c i ri và các lo i c r ăn
ặ
ượ ươ
đ
c t
i ho c
ướ ạ
p l nh. iươ 1.515 3.630 4.759 4.635 5.282 ho c ặ khô
46
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
0704
ắ ả , ơ su hào,c iả
l
3.763 4.057 4.764 3.739 3.921 ự ươ ho c ặ
i , t
B p c i, hoa
xoăn và các lo i ạ rau ăn
ượ ươ t
đ
ng
c t
pướ l nhạ
ả ạ
ả ạ 5.892 4.396 5.037 11.144 3.605
ươ ộ
ừ
0813 Qu khô tr các lo i thu c
ỗ
ế
nhóm 0801 đ n 0806, h n
ạ
ợ
h p các lo i qu h ch
ộ
ả
(nut) ho c qu khô thu c
ch ặ
ng 08
0708 Rau đ u, đã ho c ch a bóc
i ho c
1.477 545 401 1.989 3.037 ặ
ư
ặ ướ ạ
p l nh ậ
ỏ ươ
v , t
ạ ứ
ề
14.916 19.557 13.285 15.231 2.831
ư
ấ
0804
ả ứ
2.581 10.862 9.995 53.782 1.983 ứ
2007 M t, th ch trái cây, m t
ộ
ừ ả
qu thu c chi cam quýt,
t
ộ
ộ
ừ
b t nghi n và b t nhão t
ả ạ
ả
ặ
qu ho c qu h ch (nut),
ượ ừ
thu đ
quá trình đun
c t
ặ
ấ
n u, đã ho c ch a pha
ườ
thêm đ
ng hay ch t làm
ọ
ng t khác.
Qu ả chà là, sung, v , d a,
b , ơ i, ổ xoài và măng c t,ụ
i ươ ho c ặ khô
t
ồ ươ ạ Ngu n:Trung tâm Th ố t
ng m i Qu c ế (ITC), tháng 12/2015
ẩ ị ườ
ấ
ng xu t kh u
ặ ố
ị ườ ệ
ổ ậ ả ố ố ặ
t Nam đã có m t trên 40 qu c gia và vùng lãnh
ỳ
ng ch l c g m: Trung Qu c, Nh t B n, Hàn Qu c, Hoa K ,
4.2.2 Th tr
ệ
ả ủ
Hi n nay các m t hàng rau qu c a Vi
ủ ự ồ
th . Trong đó 10 th tr
Đài Loan, Hà Lan, Malaysia, Thái Lan, Singapore và Nga.
ả ơ ộ ấ ố ệ ố ầ ẩ ả
B ng 4.3: S li u th ng kê s b xu t kh u rau qu 10 tháng đ u năm 2015
Đvt: USD
ị ườ Th tr ng 10T/2015 10T/2014
10T/2015 so v iớ
cùng kỳ
ạ ổ
T ng kim ng ch
Trung Qu cố
ậ ả
Nh t B n
Hàn Qu cố
Hoa Kỳ
Đài Loan
Hà Lan
Malaysia 1.523.760.615
989.674.262
62.323.621
56.525.984
45.034.993
33.679.637
32.959.817
30.555.283 1.260.430.903
337.642.698
62.613.227
49.086.536
48.440.604
27.804.975
33.117.053
25.300.889 +20,89
+193,11
0,46
+15,16
7,03
+21,13
0,47
+20,77
47
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
25.250.913
20.838.018
20.454.146 26.117.905
21.634.683
31.457.300 3,32
3,68
34,98
ụ ổ ồ Thái Lan
Singapore
Nga
ả
Ngu n: T ng c c H i quan, tháng 12/2015
ơ ẻ ị ườ ả ớ ướ ậ ố ng đ n l thì Trung Qu c v n là n
ẩ ầ ẫ
t Nam. Trong 10 tháng đ u năm 2015, Trung Qu c đã nh p kh u rau qu t
ệ ớ ị
ố
ớ
ả ả ủ ệ ẩ ấ ẩ
ấ
c nh p kh u rau qu l n nh t
ả ừ
ậ
ế
ỳ
t Nam v i tr giá 989,67 tri u USD, tăng 193% so v i cùng k năm 2014, chi m
ấ
t Nam. S n ph m rau qu chính xu t
ẩ
ố ẩ ừ
Xét t ng th tr
ệ
ủ
c a Vi
ệ
Vi
ạ
ả
ổ
64,95 t ng kim ng ch xu t kh u rau qu c a Vi
ố
ị ườ
ng Trung Qu c là: xoài, chu i, thanh long, chôm chôm…
kh u sang th tr
ạ ấ ẩ ạ ả ệ ả
ạ ố
ấ
ệ ị ườ ệ
ế ầ
ứ ưở ớ
ạ
ấ ư ạ ạ
ấ ạ ưở ả ạ
ệ
ấ
ẩ
ầ ượ ứ ả ả ớ
ớ ậ
ị ườ
Kim ng ch xu t kh u sang th tr
ng Nh t B n đ t 62,32 tri u USD, gi m 0,36% so
ỳ
ẩ
ớ
v i cùng k năm 2014, xu t kh u sang Hàn Qu c đ t 56,53 tri u USD, tăng 15,16%,
ề
ả
ỳ ạ
sang Hoa K đ t 45,03 tri u USD, gi m 7%. Nhìn chung, h u h t các th tr
ng đ u
ị ườ
ỳ
ng kim ng ch so v i cùng k năm 2014. Trong đó, th tr
có m c tăng tr
ng
ứ
ẩ
ỉ ạ
i có m c tăng
Campuchia tuy kim ng ch xu t kh u ch đ t 6,23 tri u USD nh ng l
ị ườ
tr
ng
ng m nh nh t đ t 238,76%. Tuy nhiên xu t kh u rau qu sang các th tr
ị ụ
t là 42,44%, 34,98% và 39,36%
Indonesia và Ucraina b s t gi m v i m c gi m l n l
ỳ
so v i cùng k năm 2014.
ườ
ạ
4.3. Đánh giá môi tr
ng c nh tranh
ướ ế ớ ầ ả ặ ẩ ấ c xu t kh u m t hàng rau qu hàng đ u th gi i
B ngả 4.4: Nhóm 10 n
Đvt: nghìn USD
TT 2010 2011 2012 2013 2014
t Nam 164.777.736 187.107.440 183.621.886 202.963.998 207.933.997
19.746.033
18.233.832
17.861.603
17.020.056
10.340.192
9.453.966
9.243.777
6.484.813
6.449.598
6.203.262
1.666.963 8.510.043
9.123.417
9.024.598
5.533.916
6.560.447
5.363.224
972.632
N cướ
ấ
ẩ
xu tkh u
iớ
Thếgi
1 Trung Qu cố
2 Tây Ban Nha
3 Hà Lan
4 Hoa Kỳ
5 Mexico
6 Bỉ
7 Italia
8 Canada
9 Pháp
10 Chile
28 Vi
ồ ươ 5.412.938 18.575.851 17.859.655 19.474.131
14.692.529 15.666.277 16.080.030 18.173.444
14.167.958 16.533.946 15.750.133 17.786.575
13.520.674 15.081.860 15.966.467 16.874.961
9.712.987
7.357.242
8.346.535
8.901.043 10.225.171
8.334.007
9.323.166
8.701.831
8.515.283
6.321.771
5.212.595
4.985.069
6.733.054
6.156.235
6.006.893
5.943.198
5.446.267
4.657.305
1.173.085
1.316.891
642.532
ạ ố ế ệ
Ngu n:Trung tâm Th (ITC), tháng 12/2015 ng m i Qu c t
ư ệ ặ ả ẩ
c có ti m năng xu t kh u các m t hàng nông s n, nh ng Vi
ứ ấ
ỏ ặ
ệ ề
ị ế ẩ ấ ả ấ ớ ướ
t Nam
M c dù là n
ỉ
hi n m i ch chi m v trí r t nh bé trong b c tranh xu t kh u rau qu nói chung,
48
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ư ấ ả
ố ệ ủ
ướ
ố ế ớ ứ ệ ế ấ ả ế ớ
cũng nh rau qu nói riêng c a th gi
ổ
rau qu , Vi ủ
t Nam x p th 28 trong t ng s các n i. S li u c a ITC cho th y, xét v m t hàng
ẩ
c xu t kh u trên th gi ề ặ
i.
ế ề
ể
ệ ả ồ ồ
ể ổ ơ ấ
ạ ạ
i ích kinh t
ợ
ạ ạ ấ ở
ề ộ
ả ươ ặ ọ ư
ế ậ
t p th
ố
ng m i qu c gia ả ư
ủ ệ
t Nam đã có nhi u chính sách khuy n khích phát tri n ngành rau qu nh :
ng chuy n đ i c c u và đa d ng hóa cây tr ng, gi m di n tích tr ng lúa năng
ủ ế
ế
cao, trong đó ch y u là cây ăn trái,
ậ
ả
ế trang tr i t o vùng s n xu t trái cây t p trung
các vùng
Chính sách phát
Chính sách xúc ti nế
ả ế
i và rau qu ch ắ
ể trong đó có H p tác xã chuyên ngành trái cây,
ể
các m t hàng tr ng đi m, trong đó có rau qu t
Chính ph Vi
ể
ủ ươ
Ch tr
ồ
ấ
su t kém chuy n tr ng các lo i cây l
ể
Chính sách phát tri n kinh t
ấ
ớ
đ t m i nh Mi n Đông Nam B , Tây Nguyên, vùng núi phía B c...;
ợ
ể
tri n kinh t
ạ
ươ
th
bi n...ế
ả ế ả
có nh h
ệ ư ươ ưở
ng to l n đ n ngành rau qu Vi
ỳ ợ
ạ
ng m i Vi
ố ế
ệ
t Nam – Hoa K , Vi
ậ
ố
ch c Th
ậ
ươ
ạ
ng m i th gi
ố ế ớ
ng qu c t
ữ ậ ợ
ế ớ
ữ ư
i trên, ngành rau qu Vi
ấ ượ
ệ ề
ệ ả ạ ả
ự ệ ấ ớ t Nam
ấ ả
ệ
ệ ệ
ườ ặ ậ
ư
t Nam ch a có th
ớ
ỳ
ự ậ ẩ ị ệ
ề ự ệ
ớ
t
Ngoài ra, nhi u s ki n h p tác qu c t
ị
ệ
Nam nh : Hi p đ nh th
t Nam tham gia AFTA trong
ố
ố
kh i ASEAN, ASEAN và Trung Qu c, ASEAN và Nh t, Hàn Qu c, ASEAN và EU,
ậ ổ ứ
ể ệ
ố
ệ
i (WTO) vào cu i năm 2007 th hi n
Vi
t Nam gia nh p t
ễ
ế ề ả
ị ườ
ự ộ
ế
v i nh ng u đãi và cam k t v gi m thu , mi n
s h i nh p sâu và th tr
ệ
ả
ạ
ế
t Nam nói chung
thu ... Tuy nhiên, bên c nh nh ng thu n l
ứ
ấ
ệ ả
ả ớ
ng rau qu v i công ngh s n xu t,
cũng còn nhi u khó khăn và thách th c. Ch t l
ấ ủ
ủ
công ngh b o qu n sau thu ho ch c a Vi
t Nam còn kém. Năng su t s n xu t c a
ồ
ướ
ở ứ
c trong khu v c và ngu n nguyên li u còn manh
m c th p so v i các n
Vi
ặ
ị
ươ
ả ủ
ậ
ng hi u trên các th
mún, không t p trung. M t hàng rau qu c a Vi
ư
ị ườ
ế ớ
ẩ
i. Các th tr
ng nh p kh u trên th gi
tr
ng l n nh Hoa K , Eu... ngày càng đ t ra
ệ
ề ể
ắ
các tiêu chu n kh t khe v ki m d ch, v sinh th c v t.
ẩ
ấ ừ ng rau và hoa qu Nh t B n t c cung c p t
ỉ
ả ủ
ậ
ả
ậ
ả
t Nam sang Nh t B n
ế
c đ n nay v n đ
ướ
c và ch nh p kh u r t ít danh m c s n ph m. Tuy nhiên, do kh
ủ
ượ
ẩ
ở ử ị ườ ướ c gi m và m c a th tr
ệ
ả ừ ướ
tr
ẩ ấ
ấ
ậ
ớ
ặ
ự ả ẩ
ữ ẩ
ả
ậ ả
ẫ
các nhà
ụ ả
ả
ậ
ả
ng nh p
ố ượ
ng l n các m t hàng rau và hoa
ặ
ớ
i do năng l c s n xu t các m t
ầ ạ ả ẩ ả
ấ
4.4. Xu t kh u rau qu c a Vi
ị ườ
Th tr
ấ
ả
s n xu t trong n
ạ
năng c nh tranh c a ngành s n xu t trong n
ậ
ả
kh u, Nh t B n đang ngày càng nh p kh u kh i l
ẽ ế ụ
ướ
ng này s ti p t c trong nh ng năm t
qu . Xu h
ướ
ả
hàng nông s n trong n
ấ
c gi m và nhu c u đa d ng hóa s n ph m tăng cao.
ả ậ ấ ệ ị ườ
ố ạ
ơ ị ườ ủ
ả
ườ ả ớ
ụ ố ớ
ậ
ứ ủ
ệ ủ i dân v v n đ
t Nam. Đáng chú ý, k t
ỏ
ậ ẩ
ẩ
ậ
ệ ệ t Nam đánh giá có l c doanh nghi p Vi
ỡ ỏ ệ
ệ
ị ườ
ề ư ố
ấ ỗ
ậ
ậ
ế ả ậ
c ký k t, m i năm có 3.000 t n thanh long Bình Thu n xu t sang th tr
ằ
ấ ượ
ệ ậ
ộ ố ẩ
ệ
ứ
Nh t B n hi n là th tr
ng xu t kh u rau và hoa qu l n th hai c a Vi
t Nam sau
ữ
ầ
ượ
ứ
ố
Trung Qu c. Nh ng năm g n đây, l
ng tiêu th đ i v i 5 lo i qu : chu i, d a, đu
ủ
ậ
ả
ề
ề ấ
ng Nh t B n tăng do nh n th c c a ng
đ , xoài và b trên th tr
ế ạ
ữ
ứ
ặ ả
ể ừ
s c kh e tăng lên. Đây là nh ng đ c s n th m nh c a Vi
ấ
ả
ượ
ấ
khi Nh n B n d b l nh c m xu t kh u thanh long vào ngày 20/10/2009, l
ng
ấ
ượ
ươ ủ
t Nam đ
thanh long t
i c a Vi
c xu t kh u sang Nh t đã tăng nhanh. Giá thanh
ượ
ậ
ạ
ả
ợ
ng Nh t B n đ
long bán buôn t
i th tr
i
ỳ
ị ườ
ớ
ậ ố ơ
ng khác nh EU, Hoa K , Trung Qu c, Thái Lan...
t h n so v i nhi u th tr
nhu n t
ể
ồ
ợ
ệ
ở
Theo S Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn Bình Thu n, năm 2015, theo h p đ ng
ượ
ậ
ị ườ
ấ
ế
đ
ng Nh t
ể
ườ
ể
ả
ng bi n đ n Nh t B n trong vòng 07
c v n chuy n b ng đ
B n. Các lô hàng đ
ả
ẩ
ỉ ớ
ướ
t Nam ch m i xu t kh u thanh long vào m t trong b n hòn đ o
c đây, Vi
ngày. Tr
49
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ả ng kho ng 800 t n/năm. Có thêm th tr ớ ồ
ng m i đ ng
ớ ả ượ
ớ ự ụ ậ ả
ả ấ
ị ườ ủ
ớ ệ ộ ị ườ
ề ủ chính c a Nh t B n v i s n l
nghĩa v i vi c gi m b t s ph thu c vào th tr ố
ng Trung Qu c nhi u r i ro.
ố ẩ ả ạ ủ ụ
ầ ạ
ậ ạ ả ổ
ưở
ả ộ ố
ớ ả ủ
ấ
ệ ạ ớ
ổ ế ạ ớ
ế ụ
ấ ệ ệ ẩ ổ
ậ ạ ẩ ạ
ệ
ổ ế ớ
ị ườ ả ủ ệ ạ ậ ẩ t Nam sang th tr
ạ
ệ ệ
ấ
t
Theo th ng kê c a T ng c c H i quan, kim ng ch xu t kh u hàng rau qu c a Vi
ẩ
ụ
Nam liên t c tăng tr
ng trong m t s năm g n đây, năm 2011, kim ng ch xu t kh u
rau qu sang Nh t B n tăng m nh v i 31,43% so v i năm 2010, đ t 46,7 tri u USD,
ạ
chi m 7,52% t ng kim ng ch và năm 2012 ti p t c tăng 16,7% so v i năm 2011, đ t
ả ủ
ạ
ế
t Nam. Năm
54,65 tri u USD, chi m 6,61% t ng kim ng ch xu t kh u rau qu c a Vi
ả ủ
ả
ệ
ấ
2014, kim ng ch xu t kh u rau qu c a Vi
t Nam sang Nh t B n đ t 75 tri u USD
ệ
tăng 18,6% so v i năm 2013 (61 tri u USD). Tính đ n tháng 10 năm 2015, t ng kim
ả
ấ
ng Nh t B n đ t 62,323
ng ch xu t kh u hàng rau qu c a Vi
tri u USD.
ấ ị ườ ủ ế ậ ả ướ
ư ậ
ệ
ả
ộ ng Nh t B n ch y u là n
ắ
ẩ ả
ế ế
ả ộ
ầ ậ ả
ặ
c qu cô đ c,
ấ ượ ư
c a
t đang r t đ
ồ
ọ
i và ngô ng t, đ ng
ắ ầ
ố ớ ậ
ở ử ơ ờ ẩ
Hi n nay, xu t kh u rau qu sang th tr
ộ ớ
qu đóng h p và rau ch bi n nh cà tím chiên, đ u b p lu c,
ả ươ
chu ng. G n đây, Nh t B n cũng đã b t đ u nh p kh u v i t
ị ườ
th i kh i thông và m c a th tr ng đ i v i thanh long, xoài.
ấ ạ
ượ ậ
ế ẩ
ề ư ệ ả
ả
ưở
ng nhi u u đãi v thu theo Hi p đ nh đ i tác kinh t
ủ ạ ố
ệ Nam đã t o đ
ộ ố
ả ị ườ ậ
ề
ạ
ư
ữ ề
ổ ế
ộ ườ ơ
ả ủ ộ
ị ả ồ ượ
ng th m ngon và đ
ạ
ế
ng Nh t B n tăng là do ngu n cung nông s n c a n
ng m nh là do
ế
ượ
c
ng Nh t B n nh : xoài cát Hòa L c, s u riêng Chín Hóa,
ủ
ạ
i năm roi… Đây đ u là nh ng lo i trái cây đ c s n n i ti ng c a
ồ
ề
c nhi u ng
i tiêu dùng a chu ng. Đ ng
ị
ấ
ệ
ẩ
t Nam sang th
ưở
ả ủ ướ
c này b nh h
ng nghiêm
ị ậ ả
ệ ệ ấ ạ ạ ở ở
ưở
ặ
S dĩ m t hàng rau qu xu t kh u sang Nh t B n tăng tr
tệ Nam đang đ
ị
c h
Vi
ả
ậ
tệ Nam Nh t B n (VJEPA). M t s lo i trái cây c a Vi
t
Vi
ầ
ộ
ươ
ệ ố
t trên th tr
th
ng hi u t
ặ ả
ưở
ưở
b
i da xanh, b
ư
ấ ượ
tệ Nam, có ch t l
Vi
ờ
th i m t nguyên nhân khác khi n kim ng ch xu t kh u rau qu c a Vi
ườ
tr
ọ
tr ng b i vi c phát hi n các ch t phóng x trong rau chân v t và các lo i rau khác.
ả ả ủ ệ ậ ả t Nam sang Nh t B n
ẩ
ấ
B ng 4.5: Xu t kh u rau qu c a Vi
Đvt: nghìn USD
HS S n ả ph mẩ
ậ ả NK từ
iớ VN XK sang
ậ ả
Nh t B n
2014 Nh t B n
thếgi
2014 VN XK ra
ế ớ
th gi
i
2014
ế ế
ả
ả 2004 16.377 663.553 22.276
ấ
ạ
ẩ ặ
Rau khác, đã ch bi n ho c
ừ
ằ
ả
b o qu n b ng cách khác tr
ặ
ằ
ả
b o qu n b ng gi m ho c axit
ừ
các
axetic, đã đông l nh, tr
ộ
ả
s n ph m thu c nhóm 2006
ạ ả 0711 155 314 523 ư ờ ả ạ
Rau các lo i đã b o qu n t m
ượ
c
th i nh ng không ăn ngay đ
ủ ủ 0714 8.974 121.120 426.466 ắ
S n, c dong, c lan, atisô,
khoai
50
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ừ
ươ 0801 8.579 75.014 1.591.991
ả
ả
ặ ư 2008 7.933 817.490 148.674
ở ơ ế ả ạ
D a, qu h ch Brazil (Brazil
ặ
ề
ạ
i ho c
nut) và h t đi u, t
ặ
ỏ
ư
ặ
khô, đã ho c ch a bóc v ho c
t vộ ỏ
l
ả ạ
ả
Qu , qu h ch (nut) và các
ủ
ượ
ầ
c khác c a cây, đã
ph n ăn đ
ằ
ặ
ế ế
ch bi n ho c b o qu n b ng
cách khác, đã ho c ch a pha
ọ
ấ
ng hay ch t làm ng t
thêm đ
ư ượ
u, ch a đ
khác ho c r
c chi
n i khác
ti ườ
ặ ượ
ặ
t ho c ghi
ạ ặ
ặ 0710 7.849 809.479 34.398
ạ ư ấ
Rau các lo i (đã ho c ch a h p
ộ
chín ho c lu c chín trong
ướ
c), đông l nh
n
ế ế
ả
ả ằ
ằ ặ ấ 2005 5.438 716.800 32.630
ạ
ộ ả ặ
Rau khác, đã ch bi n ho c
ừ
ả
b o qu n b ng cách khác tr
ả
b o qu n b ng gi m ho c axít
ừ
axetic, không đông l nh, tr
ẩ
các s n ph m thu c nhóm
0712 ắ
d ng nguyên, c t,
ộ
d ng b t, 4.907 326.784 10.338
ư ở ạ
Rau khô,
ặ ở ạ
ụ
thái lát, v n ho c
ế ế
ư
nh ng ch a ch bi n thêm
ư ả
ặ
0811 3.714 248.315 42.753
ườ
ặ
ấ ọ ả ạ
Qu và qu h ch (nut), đã
ộ
ặ
ấ
ho c ch a h p chín ho c lu c
ạ
ướ
c, đông l nh, đã
chín trong n
ặ
ư
ho c ch a thêm đ
ng ho c
ch t làm ng t khác
ả
0810 Qu khác, t ươ
i 2.795 287.898 729.736
c ép trái cây (k
2009 2.734 759.057 36.028
ặ
ặ
ạ
ụ ằ ờ
c mu i, ngâm n 0711 2.205 88.314 9.894
ư ể
ạ ướ
Các lo i n
ướ
ả
c rau ép,
c hèm nho) và n
ư
ư
ch a lên men và ch a pha thêm
ượ
ư
u, đã ho c ch a pha thêm
r
ọ
ấ
ườ
ng ho c ch t làm ng t
đ
ả ạ
ả
Rau các lo i đã b o qu n t m
ơ
th i (ví d , b ng khí sunphur ,
ướ
ố
ướ
ngâm n
c
ặ
ỳ
ư
l u hu nh ho c ngâm trong
ả
ả
ị
dung d ch b o qu n khác),
nh ng không ăn ngay đ ượ
c
51
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ố ủ ả ủ ề
ế 0706 1.276 67.231 6.298
ủ ủ ả
ăn đ
ặ ướ ạ Cà r t, c c i, c d n làm sa
ủ ầ
lát, di p c , c n c , c c i ri
ượ
ạ
và các lo i c r
c
ự ươ
ươ
, t
t ủ ễ
i ho c p l nh ng t
ấ
ả ả 2003 1.228 78.748 8.661 ấ ả
ế ế
ấ
ụ
N m và n m c c, đã ch bi n
ặ
ằ
ho c b o qu n b ng cách khác
ặ
ằ
ừ ả
b o qu n b ng gi m ho c
tr
axít axetic
2001 660 89.739 35.388 ế
ặ
ặ ằ
ẹ ỏ ỏ i, t
0703 i tây
ỏ
i 223 262.082 6.743
ặ ướ ạ ươ ả ạ
ả
Rau, qu , qu h ch (nut) và
ủ
ượ
ầ
c khác c a
các ph n ăn đ
ả
ế
cây, đã ch bi n ho c b o
ấ
ả
qu n b ng gi m ho c axit
acetic
Hành tây, hành, h , t
ọ
ạ
và các lo i rau h hành, t
p l nh
i ho c
khác, t
ươ
i 0805 339.746 9.326 53 ộ
ả
Qu thu c chi cam quýt, t
ặ
ho c khô
ư 0713 211.442 1.107 47
ạ
ả
ặ ậ
Các lo i rau đ u khô, đã bóc
ỏ
ặ
ỏ
v qu , đã ho c ch a bóc v
ỡ ạ
ạ
h t ho c làm v h t.
ế ế
2002 287.710 969 37 ấ ằ
ả
ạ
các lo i qu
ế 0813 55.152 3.605 33
ố ươ
i 0803 811.408 5.282 7 ặ ả
ặ
Cà chua đã ch bi n ho c b o
ừ ạ
ả
qu n b ng cách khác tr
lo i
ặ
ằ
ả
b o qu n b ng gi m ho c axít
axetic
ả
ừ
ả
Qu , khô, tr
ộ
thu c nhóm 08.01 đ n 08.06;
ợ
ả ạ
ạ
ỗ
h n h p các lo i qu h ch
ả
ặ
(nut) ho c qu khô
ể ả
ố
Chu i, k c chu i lá, t
ho c khô
ươ ặ ướ ạ 4 0709 Rau khác, t i ho c p l nh. 406.756 39.983
ồ ươ ạ Ngu n:Trung tâm Th ố t
ng m i Qu c ế (ITC), tháng 12/2015
ẩ ệ ụ ả
ạ
ả ủ
ả ủ
ế
ố ạ
ả ủ ấ
ố ấ ả
ệ ạ ả ỉ
ả ủ ẩ
ừ ừ ế ệ
ể ế ứ ạ ộ
ố ư ặ
ậ
ấ
t Nam sang Nh t B n liên t c tăng
M c dù kim ng ch xu t kh u rau qu c a Vi
ổ
ỏ
ư
ậ
ỷ ọ
ệ
tr ng r t nh trong t ng kim ng ch nh p
nh ng rau qu c a Vi
t Nam còn chi m t
ệ
ẩ
ủ
ướ
ậ
ẩ
ả ủ
t
c đ i th xu t kh u rau qu c a Vi
kh u rau qu c a Nh t B n. Trong s các n
ế ơ
ớ
ư
ậ
t Nam ch có u th h n so v i Indonesia và Myanmar, còn
Nam t
i Nh t B n, Vi
ậ ả ừ ệ
ớ
ậ
ạ
ỷ ọ
kém xa so v i Thái Lan. T tr ng kim ng ch nh p kh u rau qu c a Nh t B n t
Vi
t
ừ
ố
ỉ
4,8 –
Thái Lan dao đ ng t
0,6 – 0,9% trong khi con s này t
Nam hi n ch chi m t
ị ế ủ
5,3%. Đó là ch a k đ n s c c nh tranh và v th c a hàng Trung Qu c ngày càng
52
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ả ủ ướ ướ ế ấ ị c ta vào
ạ
ng, đ n năm 2015 kim ng ch xu t kh u rau qu c a n
ệ ẩ
ệ ế ạ ạ
m nh. Theo đ nh h
ậ ả ẽ ạ
Nh t B n s đ t 77 tri u USD và đ n năm 2020 đ t 135 tri u USD.
ị ườ
ạ
ế ượ ẩ ầ ậ ả ị ườ
ả
ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ị
ẩ
ả
ậ ả
ị ườ
ậ
ng Nh t B n tùy theo s n ph m và phân đo n th
ấ
ậ
ng Nh t B n, nhà xu t kh u c n xem xét
c thâm nh p th tr
ườ
ữ ấ
ế ậ
4.5. Ti p c n th tr
ể
ề
Có nhi u cách đ thâm nh p th tr
ng. Trong chi n l
tr
ề
nh ng v n đ sau đây:
ữ ả ẩ ệ ữ t Nam vào nh ng mùa
ẩ
i khu v c
ự ế ể ậ ặ ề ng v n chuy n – tr c ti p ho c quá
ả ề ưở ạ ng và thu ho ch và kh năng
ượ ướ ể ậ c khi v n chuy n và có đ ả
c ph n ệ
ấ
t v đi u ki n c a th c ph m tr
ự
ậ ả
ẩ
ậ ồ ố
ạ ể ị ồ
c tr ng ồ
ả ự ấ
nh ng đ a đi m khác nhau đ đ m b o s nh t
ủ
ẩ
nhà nh p kh u sau khi tàu c p c ng.
ề ợ
ọ
ấ
ượ
c th a thu n v h p đ ng cung c p trong su t mùa tr ng tr t.
ả ượ
ể ả
ở ữ
ấ
ẫ ử ướ ộ ướ ể ả ả ợ ồ ấ c – m t b c đ đ m b o h p đ ng cung c p dài
ị ườ
ả
i thăm và kh o sát th tr
ườ ủ ầ t v s thích c a ng ườ
ng xuyên.
ng và theo sát khách hàng th
ứ
i tiêu dùng và nhu c u thông qua nghiên c u và trao
ủ ả
ế ạ
ợ
ế
i th c nh tranh c a s n ph m rau qu Vi
Xúc ti n nh ng l
ượ
ệ ớ
ả
ấ
c nhau và nh t là s n ph m nhi
t đ i.
ng
ầ
ậ ả
ự ở
ệ ạ
ộ ạ
Nh t B n.
C n có m t đ i di n t
ế ườ
ề
ấ
ữ
ư
Đ a ra nh ng đ xu t khác nhau v tuy n đ
c nh ả
ị
ậ
ỳ ề
ư
Đ a ra thông tin đ nh k v khí h u, đi u ki n tăng tr
ả ệ ử ụ
ồ
truy nguyên, bao g m c vi c s d ng hóa ch t.
ệ ủ
ế ề ề
ư
Đ a ra chi ti
ậ
ồ ừ
h i t
ỏ
Có đ
ư
Đ a ra các lo i rau qu đ
ồ
quán c a ngu n cung c p.
ế
ố
B trí chuy n hàng m u g i tr
h n. ạ
ườ
ớ
Th
ng xuyên t
ế ề ở
ậ
Nh n bi
ạ
ổ
đ i liên l c.
ặ ậ
ệ ử ụ
ị ề
ề
ộ ự
ủ ậ
ỹ ả ằ
ự ặ ỡ ố
ẽ ả ưở ế ớ ạ ộ
ẩ
ệ ể ỗ ợ
ho t đ ng v nh p kh u đang tăng lên m c dù
Vi c s d ng công ngh đ h tr
ả
ẩ
ọ ố
ư
ẫ
ạ
t. Nhi u nhà nh p kh u
giao d ch mua bán qua m ng v n ch a ph i là m t l a ch n t
ậ
ả
ấ ượ
ể ể
ử ụ
ng c a rau qu b ng hình nh k thu t
s d ng email và internet đ ki m tra ch t l
ệ
ế
ử
ố ướ
c khi g i hàng và sau khi nh n hàng. Ti p xúc g p g và xây d ng m i quan h
s tr
cá nhân s nh h ậ
ế ị
ng l n đ n quy t đ nh mua hàng.
53
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
Ụ Ụ
V. PH L C
ộ ố ộ
ợ ể
ụ ụ
Ph l c 1
i ạ
t
Danh sách m t s h i ch tri n lãm chuyên ngành
ậ ả
Nh t B n
ẩ ậ ả ố ế ự th c ph m Nh t B n
ộ
ờ
ị ổ ứ Makuhari Messe, Inc. (21, Nakase, Mihamaku, Chibacity, 261
ồ ố ự ẩ ủ ả ươ
i
ộ
ơ ch c: Japan Management Ass. (3122 Shibakoen, Minatoku, 1058522
Foodex Japan Chiba
ợ ể
H i ch tri n lãm qu c t
Th i gian: 8/3/2016 – 11/3/2016
ể
Đ a đi m t
ch c:
8550 Japan)
ư
N i dung tr ng bày: Th c ph m, đ u ng, rau c qu t
ị ổ ứ
Đ n v t
Tokyo, Japan)
Thông tin liên h :ệ
Tel: +81 (0)3 34341988 Fax: +81 (0)3 34348076
Email: jhbs@convention.jma.or.jp
Website: http://www.jma.or.jp/foodex/en/
ẩ ố ế ệ ự ậ ả công ngh th c ph m Nh t B n
ộ
ờ
ổ ứ Tokyo Big Sight, (3211 Ariake Kotuku, 1350063 Tokyo, Tokyo,
ệ ự ế ế ự ẩ ẩ
ư
ị ổ ứ ả
ch c: The Japan Food Machinery Manufacturers Ass. (Fooma Bldg. 31920
Fooma Japan Tokyo
ợ ể
H i ch tri n lãm qu c t
Th i gian: 7/6/2016 – 10/6/2016
ể
ị
Đ a đi m t
ch c:
Japan)
ộ
N i dung tr ng bày: Th c ph m, công ngh th c ph m ch bi n, trong đó có rau qu
ơ
Đ n v t
Shibaura, Minatoku, 1080023 Tokyo, Japan)
Thông tin liên h :ệ
Tel: +81 (0)3 54840981 Fax: +81 (0)3 54840989
Email: info@foomajapan.jp
Website: http://www.foomajapan.jp/2016/
ẩ ượ ợ ể
ộ
ờ
ổ ứ Tokyo Big Sight, (3211 Ariake Kotuku, 1350063 Tokyo, Tokyo, ch c:
ồ ố ượ ự ẩ ả u và rau qu
ư
ị ổ ứ ch c: Koelnmesse Pte. Ltd. (152 Beach Road, 189721 Singapore, Singapore
Wine & Gourmet Japan Tokyo
ự
H i ch tri n lãm R u và Th c ph m Tokyo
Th i gian: 13/4/2016 – 15/04/2016
ể
ị
Đ a đi m t
Japan)
ộ
N i dung tr ng bày: Th c ph m, đ u ng, r
ơ
Đ n v t
Thông tin liên h :ệ
Tel: +65 65006700 Fax: +65 62962771
54
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
Email: info@koelnmesse.com.sg
Website: http://www.wineandgourmetjapan.com/; www.koelnmesse.com.sg
ệ ậ ả Th y s n & Công ngh Nh t B n
ể
ờ
ổ ứ Tokyo Big Sight, (3211 Ariake Kotuku, 1350063 Tokyo, Tokyo,
ệ ế ế ế ế ự ẩ ả
ủ ả
ch c: Japan Fisheries Association
Japan International Seafood & Technology Expo
ủ ả
ố ế
Tri n lãm qu c t
Th i gian: 17/8/2016 – 19/8/2016
ể
ị
Đ a đi m t
ch c:
Japan)
ư
ộ
N i dung tr ng bày: Th y s n, th c ph m, rau qu , công ngh ch bi n ch bi n
ị ổ ứ
ơ
Đ n v t
Thông tin liên h : ệ
Tel: +81 357752855 Fax: +81 357752856
Website: http://www.exhibitiontech.com/seafood/
55
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ộ ố
ẩ
ậ
ả ạ
ậ ả
ụ ụ
Ph l c 2
Danh sách m t s nhà nh p kh u rau qu t
i Nh t B n
Marukai Corporation
City
Website
Phone
Fax
Executives :
:
:
:
: Osaka
http://www.marukai.co.jp/
+81 6 64430073
81 6 64432182
Junzo Matsu (President / Chairman)
Sanyo Foods, K.K.
City
Website
Phone
Fax
Executives :
:
:
:
: ChuoKu
http://www.sanyofds.co.jp/
+81 3 36623422
+81 3 36646160
Keiichi Hase (President / Chairman)
Kiyota Sangyo Co., Ltd.
City
Website
Phone
Fax
Executives :
:
:
:
: Nagoya
http://kiyotas.com/
+81 52 5715326
+81 52 5822260
Masahiko Kiyota (President / Chairman)
Nippon Del Monte Corporation
MinatoKu
:
City
http://www.delmonte.co.jp/index.html
:
Website
+81 3 36692877
:
Phone
+81 3 36692071
:
Fax
Masatoshi Noguchi (President / Chairman)
:
Executives
Miki Corp.
City
Website
Phone
Fax
Executives :
:
:
:
: Osaka
http://www.mikiprune.co.jp/corporation/about_e.shtml
+81 6 63456401
+81 6 63456416
Toshikazu Kadota (President / Chairman)
Nakashimato Co., Ltd.
City : ShibuyaKu
56
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
Website
Phone
Fax
Executives :
:
:
: http://www.nakashimato.com
+81 3 34077111
+81 3 34078911
Kuniaki Ishikawa (President / Chairman)
Nichifutsu Boeki K.K.
City
Website
Phone
Fax
Executives :
:
:
:
: ChiyodaKu
http://www.nbkk.co.jp
+81 3 55102651
+81 3 55102651
Benoit Chauvel (President / Chairman)
P.K. Siam Co., Ltd.
City
Website
Phone
Fax
Executives :
:
:
:
: SumidaKu
http://www.pksiam.com
+81 3 36257080
+81 3 36257090
Pimjai Matsumoto (President / Chairman)
Uno Corporation
:
City
:
Website
:
Phone
:
Fax
:
Executives ChuoKu
http://www.unojp.co.jp
+81 3 35615611
+81 3 35615613
Masaki Uno (President / Chairman)
Zeniya Hompo Co., Ltd.
City
Website
Phone
Fax
Executives :
:
:
:
: Osaka
http://www.zeniyahompo.com
+81 6 67721241
+81 6 67721246
Hiroya Masaki (President / Chairman)
Frontier Foods Co., Ltd.
City
Website
Phone
Fax
Executives :
:
:
:
: ChiyodaKu
http://www.frontierfoods.co.jp/index.html
+81 3 58257463
+81 3 58257464
Kazuo Hieda (President / Chairman)
Hagoromo Foods Co., Ltd.
57
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
City
Website
Phone
Fax
Executives :
:
:
:
: Shizuoka
http://www.hagoromofoods.co.jp/
+81 54 3545000
+81 54 3545015
Yasuhiro Mizoguchi (President / Chairman)
Kyoritsu Foods Co., Ltd.
City
Website
Phone
Fax
Executives :
:
:
:
: TaitoKu
http://www.kyoritsufoods.co.jp/
+81 3 38310691
+81 3 38317449
Shuzo Tsumura (President / Chairman)
58
ị ườ ả VIETRADE Báo cáo th tr ậ ả
ng rau qu Nh t B n
ả
ụ ụ
Ph l c 3
ệ
Tài li u tham kh o
ệ ệ t Nam – http://www.mard.gov.vn
ả ể
t Nam – http://www.customs.gov.vn
ả ệ
t Nam –
ươ ng m i qu c t
ị ườ ộ
ổ
ệ
ả
ả (ITC) –
ươ http://trademap.org
ố ế ạ http://www.vinafruit.com
ố ế
ạ
ng, Trung tâm th ng m i qu c t (ITC) –
ồ
ậ ả http://www.maff.go.jp
ộ
ộ
ổ ứ ế ạ https://www.jetro.go.jp/
ươ http://www.austrade.gov.au
ng m i Australia (AUSTRADE) –
ẩ ổ ứ
ộ ế
ệ ạ
ả ự B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn Vi
ụ
T ng c c H i quan Vi
ệ
ộ
Hi p h i rau qu Vi
ạ
ồ ươ
B n đ th
ng m i, Trung tâm th
ậ
ế
ồ
B n đ ti p c n th tr
http://www.macmap.org/
http://www.portal.euromonitor.com
Ngu n tin Euromonitor –
ệ
ư
B Nông lâm và ng nghi p Nh t B n –
ậ ả
http://www.customs.go.jp
B Tài chính Nh t B n –
ậ ả
ươ
T ch c xúc ti n th
ng m i Nh t B n(JETRO) –
Asia Fruit –http://www.fruitnet.com
T ch c xúc ti n th
B Nông nghi p và Nông s n th c ph m Canada – http://www.agr.gc.ca
59