Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Ộ
ƯƠ
B CÔNG TH
NG
ƯỜ
Ạ Ọ
Ự
Ồ
Ẩ
Ệ
TR
NG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TP. H CHÍ MINH
Ệ Ự
Ẩ
KHOA CÔNG NGH TH C PH M
ễ
Giáo viên:
ề ữ Nguy n H u Quy n
L p: ớ
01ĐHTP 2
ễ
ị
Nhóm6 : Nguy n Th Ph
ướ c
2005100269
ị Võ Th Mai Lý
2005100432
ạ
ề ị Ph m Th Minh Huy n
2005100242
ị ỹ
ầ
Tr n Th M Trang
2005100467
ỳ
ị Hu nh Th Mai Trinh
2005100302
Quy nề
ồ TP.H Chí Minh,
1
Nhóm 6
3/2012
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
Ụ Ụ M C L C
L I M Đ U Ờ Ở Ầ ..................................................................................................................3
Ổ I. T NG QUÁT ...................................................................................................4
1. Khái ni m ệ ..............................................................................................................4
ọ ầ ầ 2. Thành ph n hóa h c d u th c v t ự ậ .........................................................................4
ạ ầ ủ ừ ặ 3. Các lo i d u và đ c tính c a t ng lo i ạ .................................................................5
4. Tình hình s n xu t và tiêu th t
ụ ạ ả ấ ệ i Vi t Nam .........................................................7
II. Quy trình công nghệ.........................................................................................8
ớ ề ả ệ ẩ ầ 1. Gi i thi u v s n ph m d u mè. ...........................................................................8
2. Nguyên li uệ ............................................................................................................9
3. Quy trình công nghệ s n xu t d u mè
III.
ấ ầ ả .................................................................12
Ế Ỹ Ậ Ậ L P LU N KINH T K THU T Ậ .............................................................20
ủ ị ể ặ 1. Đ c đi m thiên nhiên c a v trí xây d ng ự ............................................................20
2. Vùng nguyên li uệ ................................................................................................24
ả ấ 3. Kh năng cung c p nhân công ............................................................................26
ự ợ 4. S h p tác hóa .....................................................................................................26
ấ ồ 5. Ngu n cung c p nhiên li u ệ .................................................................................27
ấ ồ 6. Ngu n cung c p đi n ệ ..........................................................................................27
ấ ồ 7. Ngu n cung c p h i ơ ............................................................................................28
ấ ướ 8. Cung c p n c và thoát n ướ .............................................................................29 c
2
Nhóm 6
ậ 9. Giao thông v n chuy n ể .......................................................................................31
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
10. Thông tin liên l cạ ................................................................................................32
ề ở ế ỉ ủ 11. Chính sách c a chính quy n ự khu v c kinh t t nh Vĩnh Long ........................32
ị ườ 12. Th tr ụ ủ ả ng tiêu th c a s n ph m ẩ ......................................................................34 .................................................................................................................................
Ằ Ậ IV. CÂN B NG V T CH T Ấ ...............................................................................35
Ậ V. NH N XÉT .....................................................................................................37
Ế K T LU N Ậ ..................................................................................................................... 38
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ờ ố ể ộ ườ ượ ừ ã h i ngày càng phát tri n, đ i s ng con ng i ngày càng đ c nâng cao. T đó
ườ ặ ấ ầ ầ ượ ằ con ng i không còn nhu c u “ăn no m c m” mà nhu c u đó đ c thy b ng “ăn ngon
ấ ẫ ẹ ệ ẹ ặ ớ ọ ặ m c đ p”, song song v i vi c “ăn ngon m c đ p” thì quan tr ng nh t v n là làm sao
ệ ả ưỡ ố ấ ỏ ườ ể ề ả đ m b o đi u ki n dinh d ng t ứ t nh t cho s c kh e con ng ầ ứ i. Đ đáp ng nhu c u
ụ ộ ệ ớ ụ ế ố ộ ố ấ đó, ngành công ngh m i tiên ti n ph c v m t cách t ằ t nh t cho cu c s ng h ng
ườ ủ ngày c a con ng i.
ệ ả ệ ả ự ấ ẩ ố ấ ế ế Trong s các công ngh s n xu t ch bi n th c ph m thì công ngh s n xu t
ự ậ ệ ệ ộ ượ ứ ứ ụ ầ d u th c v t tinh luy n là m t công ngh đã đ c nghiên c u và ng d ng thành công
ộ ố ự ễ ề ầ ượ ấ ấ ọ vào th c ti n cu c s ng. Nhu c u v hàm l ầ ng ch t béo là r t quan tr ng và c n
ế ố ớ ơ ể ườ ự ậ ầ ấ ấ ồ thi t đ i v i c th con ng ủ ế i mà d u th c v t là ngu n cung c p ch t béo ch y u
ơ ể ấ ượ ậ ẩ ầ ả ầ ầ ượ cho c th qua kh u ph n ăn hàng ngày. Vì v y, ch t l ng d u ph i c n đ ả c đ m
ố ớ ứ ự ậ ả ả ầ ả ầ ả ố ỏ ả b o. D u th c v t mu n đ m b o và an toàn đ i v i s c kh e thì c n ph i tr i qua
ạ ỏ ạ ệ ấ ấ ấ ầ ạ quá trình tinh luy n lo i b t p ch t có h i, các ch t màu, ch t mùi…có trong d u,
3
Nhóm 6
ầ ỉ ế ầ d u ch là còn thành ph n tinh khi t.
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ị ề ặ ưỡ ự ậ ệ ầ Ngoài giá tr v m t dinh d ệ ng d u th c v t tinh luy n còn là nguyên li u ch ế
ứ ế ươ ớ ề ị ả ủ ế ị bi n th c ăn làm tăng h ng v , giá tr c m quan c a các món ăn. Đ n v i đ tài này
ấ ầ ự ể ể ề ả ọ ị ự nhóm chúng em đã ch n đ a đi m xây d ng và tìm hi u v quy trình s n xu t d u th c
ể ể ế ế ủ ệ ề ệ ệ ạ ơ ộ ậ v t tinh luy n đ hi u rõ h n v công ngh ch bi n c a m t lo i nguyên li u khá
ế ự ố ớ ộ ố ủ ằ ầ g n gũi và thi t th c đ i v i cu c s ng h ng ngày c a chúng ta.
4
Nhóm 6
ự ệ Nhóm sinh viên th c hi n!
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ổ I. T ng quan:
1. Khái ni m: ệ
ầ ượ ọ ừ ậ ồ ố D u ăn đ c tinh l c t ự ngu n g c th c v t, n m ằ ở
ể ỏ ườ ườ th l ng trong môi tr ng bình th ề ng. Có khá nhi u
ạ ầ ượ ế ạ ầ ượ ồ lo i d u đ c x p vào lo i d u ăn đ c g m: d u ầ ô liu,
ầ d uầ cọ, d uầ nành, d uầ canola, d u h t ạ bí ngô, d uầ b pắ ,
ướ ầ ầ d u h t ạ h ng d ươ , d u cây rum, d u ầ l cạ , d uầ ng
ạ ầ ầ ề h tạ nho, d uầ v ngừ , d u argan và d u cám g o. Nhi u
ạ ầ ượ ể ấ lo i d u ăn cũng đ c dùng đ n u ăn.
ườ ượ ử ằ ợ ỗ ươ ệ ầ D u th ng đ c kh mùi b ng cách nhúng vào h n h p h ẩ ự ng li u th c ph m
ư ả ộ ươ ạ ẳ ấ ị ừ ộ ờ ch ng h n nh th o m c t ả i, tiêu, g ng trong m t kho ng th i gian nh t đ nh. Tuy
ả ậ ữ ầ ử ể ố ậ ẩ nhiên, ph i th t c n th n khi tr d u đã kh mùi đ ch ng phát sinh Clostridium
ẩ ả ấ ộ ộ ộ ể ạ ộ botulinum (m t lo i vi khu n s n sinh ra ch t đ c có th gây ng đ c tiêu hóa).
ọ ầ ầ ự ậ 2. Thành ph n hóa h c d u th c v t
ấ ơ ả ộ ố ợ ườ ặ ấ ồ ự M t s h p ch t c b n th ng g p trong ngu n ch t béo t nhiên:
Triglycerin:
ủ ế ủ ầ ế ầ ỡ ạ ầ + Là thành ph n ch y u c a d u m chi m 9598% trong h t d u
ạ ọ ế ấ ị + Triglycerin d ng hóa h c tinh khi t ch t không màu, không mùi v . Kh i l ố ượ ng
OC,
ử ủ ươ ơ ở ố ệ ộ phân t c a triglycerin t ng đ i cao nên khó bay h i, nhi t đ trên 240250
ẽ ị ủ ấ ườ ử áp su t 1at thì triglycerins b th y phân.Cho nên ng ề ầ i ta kh mùi d u trong đi u
ệ ệ ộ ki n chân không, và nhi t đ cao.
Acid béo:
ự ậ ườ ử ạ ầ + Trong các lo i d u th c v t th ng các acid béo có 18 nguyên t ầ C, riêng d u
ử ế ấ ầ ọ ừ d a, d u c thì t ỷ ệ l ứ aicd béo ch a 12 nguyên t C, chi m t ỷ ệ l cao nh t.
ượ ạ + Aicd béo đ c chia làm 2 lo i:
ứ ố (cid:0) Acid béo no: có ch a n i đôi.
5
Nhóm 6
ườ ứ ề ặ ộ ố (cid:0) Acid không béo no: th ng có ch a m t ho c nhi u n i đôi.
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
Glycerin:
ượ ứ ồ ạ ở ạ ế ợ Ở ạ + Là r u ba ch c t n t d ng k t h p triglycerin. i ấ tr ng thái nguyên ch t
ấ ỏ ấ ọ ị ướ glycerin là ch t l ng sánh, không màu, v ng t và có tính ch t hút n c cao
ồ ừ ủ ả ủ ể ầ ặ ấ ỡ glycerincó th thu h i t ấ th y phân d u m ho c ch t th i c a quá trình n u xà
ừ ệ ỡ ượ ừ ớ ọ ượ ầ phòng t ầ nguyên li u d u m . Hàm l ng t 812% so v i tr ng l ng ban đ u.
Photphatid:
ố ủ ứ ạ ồ + Là glycerin ph c t p, có ngu n g c c a acid photphatid và bazo nit ơ .
ượ ầ ộ ừ + Hàm l ng photphlipic trong d u dao đ ng t ậ 0,253% (đ u nành 45%).
ề ặ ấ ấ ổ ể ạ ộ + Photpholipic đóng vai trò là ch t ho t đ ng b m t trong trao đ i ch t, chuy n
ẩ ấ ấ ế ườ hóa ch t béo và trong quá trình th m th u qua màng t bào…Th ng đ ượ ử c s
ự ẩ ọ ụ d ng trong y h c và trong th c ph m.
Các sterol:
ữ ượ ử ấ ạ ứ ạ ố ộ ố + Là nh ng r u cao phân t có c u t o ph c t p và phân b r ng rãi, tan t t trong
ự ể ồ ạ ở ạ ầ ầ d u. Trong t nhiên chúng có th t n t ủ ế ủ d ng este và là thành ph n ch y u c a i
ữ ầ ấ ầ ấ ỡ ỡ các ch t không xà phóng hóa trong d u m , nh ng ch t này làm d u m có màu
ị ệ ắ s c và mùi v riêng bi t.
ượ ườ ộ ừ + Hàm l ng th ng dao đ ng t : 0,42,9%.
Sáp:
ả ơ + Là các lipid đ n gi n.
ườ ế ả + Th ng chi m t ỷ ệ l kho ng: 0.81%.
Các vitamin:
ấ ầ ợ ườ + Trong các h p ch t ban đ u th ng có các vitamin: A,D,E,F,K…Ngoài ra còn có
ộ ố ấ ộ ố ề ả ạ m t s ch t có kh năng t o ra m t s ti n sinh t ố .
+ Provitamin:
(cid:0) β ề caroten: ti n vitamin A.
(cid:0) ề Egosterol: ti n vitamin D.
6
Nhóm 6
ạ ầ ủ ừ ạ Các lo i d u và đ c tính c a t ng lo i: ặ
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ạ ầ ữ ứ ứ ể ề ấ ọ Nghiên c u cho th y nh ng lo i d u có màu sáng (t c là tinh l c nhi u) có đi m sôi
ả ủ ứ ể ế ặ ộ ơ ệ ẫ cao h n. M c dù k t qu c a cu c nghiên c u có th khác bi ầ ừ t tùy vào t ng m u d u
ươ ế ế ữ ệ ư ữ ệ ầ khác nhau (th ng hi u, thành ph n, quá trình ch bi n), nh ng nh ng d li u d ướ i
ấ ữ ạ ầ ủ ệ ặ đây cũng r t h u ích trong vi c so sánh đ c tính c a các lo i d u khác nhau.
ạ ầ ủ ả ặ ự ậ B ng : Đ c tính c a các lo i d u th c v t
ầ ấ D u/ch t Bão Không bão Không bão Đi mể ử ụ S d ng hòa hòa đ nơ hòa đa sôi béo
ấ ướ ị N u ăn, n ng, nêm gia v , Bơ 66% 30% 4% 150°C ướ ố ướ ươ làm n c s t, p h ng
ướ ẹ N ng bánh, làm k o, đánh
ứ ầ ừ D u d a 92% 6% 2% 177°C tr ng, làm áo bánh, làm kem
ữ càphê không s a, pha giòn
ướ ộ Chiên, n ng, tr n salad, ầ ắ D u b p 13% 25% 62% 236°C làm macgarin, pha giòn
ả ấ Chiên áp ch o, chiên khu y, ầ D u ôliu ầ 14% 73% 11% 225°C ấ n u ăn, d u salad, làm (tinh) macgarin
ấ ầ N u ăn, ướ ươ p h ng, d u D u cầ ọ 52% 38% 10% 230°C ự ậ ạ ộ th c v t, t o đ giòn
D uầ ấ ầ Chiên, n u, d u salad, làm ạ ầ l c/d u 18% 49% 33% 231°C macgarin ph ngộ
ấ ấ ầ N u ăn, chiên khu y, chiên D u cám 20% 47% 33% 254°C chín g oạ
7
Nhóm 6
ầ ừ D u v ng ấ 14% 43% 43% 177°C N u ăn, chiên chín ư (ch a tinh)
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ầ ậ D u đ u ấ ầ ộ ự N u ăn, tr n salad, d u th c ươ t ầ ng/d u 15% 24% 61% 241°C ạ ậ v t, macgarin, t o giòn nành
ầ D u hoa ấ ộ N u ăn, tr n salad, ngướ h 11% 20% 69% 246°C ạ macgarin, t o giòn ngươ d
ụ ạ ấ ả ệ 3. Tình hình s n xu t và tiêu th t i Vi t Nam
ự ậ ướ ầ ể ệ ờ ả c ta trong th i gian qua đã phát tri n nhanh và hi u qu . Ngành d u th c v t n
ả ượ ự ậ ệ ướ ầ ả ấ Năm 2010, s n l ng d u th c v t tinh luy n c tính vào kho ng 700.000 t n, tăng
ớ ỳ 19% so v i cùng k năm 2009.
ậ ướ ự ầ ế ụ ử ụ ạ ầ Ngành d u th c v t n c ta ti p t c s d ng các lo i d u thô trong và ngoài
ướ ướ ủ ế ừ ầ ạ ạ ướ n c; trong n c ch y u là v ng, l c và cám g o, còn d u thô n ủ ế c ngoài ch y u
ậ ươ ấ ả ọ ươ ướ ự là đ u t ng và c . Các nhà s n xu t và th ng nhân trong n c d báo s n l ả ượ ng
ướ ầ ớ ẽ ệ ả ấ trong n c năm 2011 s tăng 15% vào kho ng 805.000 t n, ph n l n là do vi c 2
ậ ươ ề ạ ộ nhà máy nghi n đ u t ng đi vào ho t đ ng trong năm nay .
ự ậ ể ầ ạ ệ ế ầ Quy ho ch phát tri n ngành d u th c v t Vi ế t Nam đ n năm 2020, t m nhìn đ n
năm 2025. Theo đó:
ị ả ệ ấ ạ + Giai đo n 20112015 giá tr s n xu t công nghi p toàn ngành tăng bình quân t ừ
ế ệ ấ ấ ầ ả ấ 17,37%/năm. Đ n năm 2015, s n xu t 1.138 ngàn t n d u tinh luy n; 268 ngàn t n
ầ ạ ấ ẩ ấ ầ d u thô; xu t kh u 50 ngàn t n d u các lo i.
ị ả ệ ấ ạ + Giai đo n 20162020 giá tr s n xu t công nghi p toàn ngành tăng bình quân t ừ
ế ệ ấ ấ ầ ả ấ 7,11 %/năm. Đ n năm 2020, s n xu t 1.587 ngàn t n d u tinh luy n 370 ngàn t n
8
Nhóm 6
ấ ầ ạ ấ ẩ ạ ầ d u thô; xu t kh u đ t 80 ngàn t n d u các lo i.
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ị ả ệ ấ ạ + Giai đo n 20212025 giá tr s n xu t công nghi p toàn ngành tăng bình quân t ừ
ụ ệ ế ầ ấ ấ ả 3,69%/năm. Đ n năm 2025, s n xu t và tiêu th 1.929 ngàn t n d u tinh luy n; 439
ấ ầ ạ ấ ầ ạ ẩ ấ ngàn t n d u thô; xu t kh u đ t 100 ngàn t n d u các lo i.
ự ậ ấ ầ ệ ạ ệ ả S n xu t d u th c v t tinh luy n t i Vi t Nam 2000 – 2025
Tiêu th :ụ
ấ ả ự ậ ướ ụ ầ Các nhà s n xu t trong n ướ ướ c c tính năm 2010 tiêu th d u th c v t n c ta vào
ế ượ ứ ả ấ ệ ệ kho ng 690.000 t n.Vi n Nghiên c u chi n l c, chính sách công nghi p (IPSI) ướ c
ự ậ ụ ầ ầ ườ ả ừ tính tiêu th d u th c v t trên đ u ng i năm 2010 vào kho ng t 7,3 – 8,3kg/ng ườ . i
ị ủ ứ ế ẫ ố ớ ổ Tuy nhiên, con s này v n còn khá xa so v ikhuy n ngh c a T ch c Y t ế ế ớ th gi i
9
Nhóm 6
ườ ụ ầ ự ự ậ ầ (13,5kg/ng i/năm). IPSI d báo tiêu th d u th c v t trên đ u ng ườ ướ i n c ta năm
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ẽ ở ứ ườ ế 2015 s tăng m c 16,217,4 kg/ng i/năm và đ n năm 2020 là 18,619,9
ườ kg/ng i/năm.
ự ậ ụ ầ ầ ạ Hình 2: Tiêu th d u th c v t trên đ u ng ườ ướ i n c ta giai đo n 2005 – 2025 .
II. Quy trình công ngh :ệ
ầ ấ ọ ả Ch n quy trình s n xu t là: d u mè.
ớ ề ả ệ ẩ ầ 1. Gi i thi u v s n ph m d u mè.
ự ậ ượ ầ ừ ạ ạ ầ D u mè là lo i d u th c v t đ c làm t h t mè, tuy
ơ ồ ứ ư ề có mùi h i n ng, nh ng theo nhi u nghiên c u, có tác
ố ệ ứ ệ ả ỏ ụ d ng t t trong vi c c i thi n s c kh e.
ứ ề ầ ấ D u mè ch a nhi u calo, ch t béo no không bão
hòa, axit béo omega3 và omega6, canxi, vitamin E, B…
ả ầ ấ ộ ỗ M t mu ng canh d u mè cung c p kho ng 119 calo,
ấ ườ ườ ầ 14g ch t béo, 40,5mg omega3 và 5,576 mg omega6. Ng i ta th ng dùng d u mè
ể ấ ầ ạ ặ ị ỉ ươ làm gia v ho c đ n u ăn. Khi thêm chút d u mè không ch giúp b n tăng h ng v ị
ị ưỡ ẩ cho các món ăn, mà còn làm tăng giá tr dinh d ự ng cho th c ph m.
2. Nguyên li u: ệ
ệ ọ Ch n nguyên li u là mè
Ngu n g c ồ ố
ọ ố ừ ồ Linn) có ngu n g c t ạ Châu Phi.Mè là lo i Cây mè(còn g i là Sesamum indicum
ầ ượ ả ờ ồ ướ cây có d u đ c tr ng lâu đ i (kho ng 2000 năm tr c công nguyên).Sau đó đ ượ ư c đ a
ể ượ ề vào vùng ti u Á (Babylon) và đ c di v phía tây vào châu Âu và phía nam vào châu
ầ ượ ầ ố ế Ấ ộ ố ướ ộ ố Ấ Á d n d n đ c phân b đ n n Đ và m t s n c nam Á Trung Qu c. n Đ đ ộ ượ c
ố ủ ư xem nh là trung tâm phân b c a cây mè.
ả Tình hình s n xu t ấ
10
Nhóm 6
ồ Các vùng tr ng chính:
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ả ượ ả ế ớ ấ Châu Á : S n xu t 55 60% s n l ng trên th gi i
ỹ Châu M : 18 20%
Châu Phi: 18 20%
ạ ươ ư ồ ể Ngoài ra, Châu Âu và Châu Đ i D ng cũng có tr ng rãi rác nh ng không đáng k .
ượ ề ở ồ ử ằ ồ ỉ Ở ướ n c ta mè đ c tr ng nhi u ề các t nh Đ ng B ng Sông C u Long. Mi n
ệ ệ ộ ộ ồ ỉ Đông Nam B và Trung B (riêng t nh An Giang, di n tích tr ng mè hi n nay tăng lên
ế đ n 16.000 ha).
ấ ạ ừ ạ ụ ế T i vùng Châu Phú An Giang, năng su t đ t t ệ 400 600 kg/ha. N u áp d ng bi n
ể ạ ệ ệ ấ ấ ợ pháp canh tác thích h p, năng su t mè có th đ t 1 t n/ha. Hi n nay, di n tích mè
ở ộ ượ ả ế ấ ẩ ộ ị không m r ng đ ớ ổ c do tình hình xu t kh u không n đ nh và giá c bi n đ ng so v i
ạ ồ các lo i cây tr ng khác.
ụ ị Công d ng và giá tr kinh t ế .
o Công d ng:ụ
ự ẩ ạ ế ế + H t mè: ch bi n th c ph m
ự ệ ẩ ầ ọ ỹ ỹ ẩ + D u mè: dùng trong th c ph m, k ngh , y h c, m ph m.
ưỡ ng. ị o Giá tr dinh d
ị ưỡ ạ ầ Mè có giá tr dinh d ứ ng cao, trong h t mè có ch a: 45 55% d u, 19 20%
ườ ướ ấ Protein, 8 11% đ ng, 5% n c, 4 6% ch t tro.
Phân lo i ạ
ượ ệ ồ ộ ố ố M t s gi ng đ ổ ế c tr ng ph bi n hi n nay:
ề ồ , C n Kh ươ . ng * Nhóm mè vàngở :An Giang, Mi n Đông
* Nhóm mè đen : ở Trà Ôn, Campuchia.
ưở ể ủ ự S sinh tr ng và phát tri n c a mè
ờ ưở ủ ế ộ ừ ờ ỳ ưở Th i gian sinh tr ng c a mè bi n đ ng t 75 120 ngày.Th i k sinh tr ng dinh
ưỡ ạ ả ủ ệ ề ố d ộ ng c a mè kéo dài 40 60 ngày tùy thu c vào gi ng và đi u ki n ngo i c nh.
ờ ỳ ưở ư ự ế ể ạ ả ặ Th i k sinh tr ng phát tri n đ c tr ng là s ra hoa, k t qu , hình thành h t và
11
Nhóm 6
ờ ả chín.Mè ra hoa trong kho ng th i gian 15 20 ngày .
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ố ưở ả ấ ể ố ủ ả ả ộ T c đ tăng tr ng c a qu r t nhanh, qu phát tri n t i đa trong kho ng 9 ngày
ờ ỳ ở ọ ượ ả ạ ố ủ ả sau khi n hoa, trong th i k chín tr ng l ng khô c a qu đ t t i đa vào kho ng ngày
ứ ả ả ở th 27 sau khi hoa n . Qu chín hoàn toàn vào kho ng 35 40 ngày.
ỹ K thu t canh tác ậ
ờ ụ o Th i v :
ụ a. V đông xuân:
ừ ươ ụ ạ Gieo t tháng 121d ng ị l ch (dl), ấ thu ho ch tháng 23 dl, v này cho năng su t
ấ cao nh t trong năm.
ậ ợ ụ ệ ề ồ ơ ạ ễ ạ Mè tr ng v Đông Xuân có đi u ki n thu n l i ph i h t d dàng.h t có màu
ố ấ ị ấ ế ẹ ạ ạ ị sáng đ p, không b n m m c t n công làm bi n d ng h t, do đó giá tr kinh t ế
ị ổ ụ ệ ậ ồ cao.Tr ng v này, cây không b đ ngã, ít sâu b nh, không ng p úng.
ụ b. V hè thu:
ườ ượ ắ ầ ấ ẫ ư ề ể ồ ị Th ng đ c tr ng trên đ t r y đ tránh b úng khi m a nhi u, b t đ u gieo vào
ỉ ồ ấ ấ ạ ấ ụ tháng 45 dl thu ho ch vào tháng 67 dl. V naöy năng su t th p nên ch tr ng trên đ t
ụ ố ẫ ấ r y l y gi ng cho v sau.
o Gi ngố
ụ ữ ể ạ ồ ố ọ ố Tùy theo m c đích sau khi thu ho ch đ ch n gi ng tr ng. Nh ng gi ng mè vàng
ướ ơ ế ẩ ấ ơ ị ụ ễ d tiêu th trong n c h n mè đen, n u xu t kh u, mè đen có giá tr cao h n mè vàng,
ộ ỏ ơ ị ỏ mè đen m t v giá tr cao h n mè đen hai v .
Mè đen:
ờ ưở + Có th i gian sinh tr ng dài.
ố + Thân cao 160cm cũng có gi ng cao 2 3 m.
ắ ấ ấ ẩ ơ ị ộ ỏ + Giá tr xu t kh u cao h n mè tr ng, nh t là mè đen m t v .
Mè tr ng:ắ
ờ ưở ắ ơ + Th i gian sinh tr ng ng n h n mè đen, cây cao t ừ .6 đ n ế 1.2m. 0
ượ ổ ế ở ồ ậ ắ ầ ơ ố + Gi ng đ c tr ng ph bi n ả . An Giang và C n Th là mè tr ng Thu n H i
12
Nhóm 6
Thu ho chạ o
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ế ố ờ ưở ờ ị Mè ra hoa k t trái su t th i gian sinh tr ạ ng, do đó xác đ nh th i gian thu ho ch
ế ấ ạ ạ ơ ứ ẽ ấ ạ ấ ạ ố đúng lúc s làm h n ch m t h t do n t trái, h t r i xu ng đ t. Thu ho ch khi th y lá
ướ ề ố bên d ữ i vàng và trái có nh ng đ m đen nhi u.
ữ ế ấ ạ ờ ố ố => Chú ý: Trong su t th i gian thu ho ch, n u không khéo, có nh ng gi ng m t 75%
ữ ư ế ễ ạ ấ ạ ố ấ do thu ho ch tr . Nh ng n u thu ho ch đúng, cũng có nh ng gi ng m t 10% năng su t
ạ ơ do các thao tác thu ho ch ph i gom.
ữ ồ o T n tr :
ấ ể ồ ạ ỏ ạ ạ ữ Sau khi thu ho ch, lo i b các t p ch t đ t n tr :
ữ ả ố ữ ế ồ N u t n tr làm gi ng cho mùa sau, ph i gi mè trong chai, lu hũ, bên trong
ộ ớ ữ ể ấ ẩ ấ ạ ố ự đ ng h t gi ng, bên trên có m t l p tro tr u đ hút m. Chú ý l y nh ng trái ở ữ gi cây
ố ể đ làm gi ng.
N u thu ho ch đ bán h t, ch c n đ ng vào các bao đay đ n i thoáng mát.
13
Nhóm 6
ỉ ầ ự ể ơ ế ể ạ ạ
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ấ ầ ả 3. Quy trình công nghệ s n xu t d u mè
(cid:0) ơ ồ ả ấ ầ S đ s n xu t d u mè
Mè
ử ệ X lý nguyên li u
Nghi nề
Ép s bơ ộ
Trích ly bã
L cọ ầ D u thô
b
ơ ộ ử X lý s b ã
Hydrat hóa
Trung hòa
ử ầ R a d u
ấ S y khô n ướ c
Tẩy màu
ử Kh mùi
ẩ ả S n ph m L cọ
14
Nhóm 6
ế ầ Chi t chai ệ D u tinh luy n
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ả Gi i thích quy trình
ạ ạ ấ a) Sàng lo i t p ch t
ượ ộ ẩ ể ạ ấ ỉ ượ ầ Mè sau khi đ c ki m tra các ch tiêu đ m,t p ch t, hàm l ng d u,…nguyên
ệ ượ ờ ệ ố ạ ạ ể ế ạ ấ ả ả li u đ c chuy n đ n sàng phân lo i t p ch t và h t nh h th ng gàu t i và vít t i.
ề b) Nghi n, cán
ầ ậ ở ế ẫ ượ Do d u t p trung nhân, trong các vách t ố bào, trong các ng mao d n và đ c gi ữ
ề ặ ụ ề ằ ạ l i trong các b m t. Nên nghi n cán nh m m c đích:
ỡ ấ ế ễ ả ỏ Phá v c u trúc mô t bào, ầ bánh d u mè càng m ng thì càng d gi i phóng.
ậ ợ ề ệ ạ ế ế ơ ủ ạ ệ T o đi u ki n thu n l i cho các giai đo n sau c a ch bi n c , nhi t.
(cid:0) Yêu c u:ầ
Bánh d u mè
ầ ề ả ỏ ị ướ ồ ề nghi n cán ph i m ng không quá m n, kích th c đ ng đ u.
ướ ề ầ ộ ẩ ộ ẩ ể ề ầ ợ Tr c khi nghi n c n ki m tra đ m ( đ m c n thích h p cho nghi n cán).
(cid:0) Thi ế ị t b :
ề ề ố ụ ề ấ ặ Nghi n búa, nghi n đĩa: t ộ t nh t là nghi n m t ho c hai đôi tr c.
(cid:0) ề ỉ ộ Ch tiêu b t nghi n:
ộ ỏ ộ ỏ Đ nh và đ m ng
ỉ ệ ỏ ẫ T l ộ v l n trong b t
c) Ép s bơ ộ
ỉ ố Ch s acid và mùi
ụ o M c đích:
ự ệ ằ ầ ầ ấ ỏ ượ ạ ơ ấ L y d u ra kh i nguyên li u có d u b ng l c ép đ c t o thành do c c u máy và
ạ ấ ấ c u trúc “s n” c a b t ư ủ ộ ch ng s y.
Th
15
Nhóm 6
ườ ụ ng dùng máy ép tr c vít, máy EP và ETP .
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ệ ộ ự ầ ệ ộ ụ Trong quá trình ép, nhi t đ tăng d n do ma sát. S tăng nhi ộ t đ này ph thu c
ấ ạ ồ ủ ệ vào tính đàn h i c a nguyên li u và c u t o máy.
ầ ủ o Yêu c u c a mè sau khi ép:
ẵ ắ + Bã ép có màu s c vàng, bóng nh n.
ượ ả ầ + Hàm l ng d u trong bã kho ng 711%.
ạ ứ ứ ế ề ế ẩ ẫ ạ ộ + N u bã ép m m có d ng s m thì do b t quá m n u bã khô c ng có r n n t là
ộ do b t quá khô.
ế ị ọ ả ọ o Thi t b l c: máy l c khung b n
ử d) X lý bã ép
ấ ễ ố ầ ẩ Bã sau khi ép còn 57% bã d u, bã có tính hút m và mùi r t d b c nóng và
ế ế ể ạ ả ậ ầ ả nhi m vi sinh v t do đó c n b o qu n h t đem đi ch bi n ngay.
ươ e) Ph ng pháp trích ly
ế ầ ừ ể ự ệ Là quá trình ngâm chi t làm chuy n d u t ệ nguyên li u vào dung môi th c hi n
ế ử ố ư ế ằ b ng khu ch tán phân t và khuy t tán đ i l u.
ượ ặ ấ ầ Sau khi trích ly l ng d u trong mixen là 25%, c n, ch t màu, phophatit 0 .03%,
ướ bã là 30% dung môi, 8% n c, 0 .5%d u.ầ
ườ ạ ẳ ừ ả ẩ Dung môi trích ly:Th ng dùng là hydrocacbon m ch th ng t các s n ph m ch ế
ế ầ ơ ỏ bi n d u m hydrocacbon th m.
(cid:0) ế ố ả ưở ộ ế ầ ậ ố ế Các y u t nh h ng đ n v n t c và đ k t d u khi trích ly:
ứ ộ ỡ ấ ế + M c đ phá v c u trúc t bào
ướ ạ + Kích th ạ c và hình d ng h t
ộ ẩ ệ + Đ m nguyên li u trích ly
ố ộ ủ ể ộ + T c đ chuy n đ ng c a dung môi
ử ơ ộ f) X lý s b :
Tách sáp ng
OC đ t o ra các tinh th sáp.
ườ ẽ ầ ạ ố ể ạ ể i ta s làm l nh d u xu ng 8 12
OC nh m gi m đ nh t c a d u và t o cho
ạ ệ ộ ầ ế ớ ủ ạ ằ ả ầ ộ Sau đó l i nâng nhi t đ d u lên đ n 20
ễ ể ằ ớ ươ các tinh th sáp l n. sau đó ta d dàng tách sáp b ng ph ọ ng pháp l c
ấ ơ ọ ạ ạ ươ ọ Lo i t p ch t c h c: ph ng pháp l c.
16
Nhóm 6
g) Hydrat hóa:
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
o M c đích:
ươ ỏ ầ ủ ể ụ dùng ph ỡ ng pháp th y hóa đ tách photphatid ra kh i d u m .
o Nguyên t c:ắ
ả ứ ự ự ủ ể ộ ạ D a vào ph n ng hydrat hóa đ tăng đ phân c c c a các t p
ủ ả ầ ấ ầ ỡ ộ ch t keo hòa tan trong d u m , do đó gi m đ hòa tan c a chúng trong d u.
o Cách ti n hành:
ế ỏ ầ ể ấ ạ ỡ ườ Đ tách các t p ch t keo, gôm, sáp…ra kh i d u m ng i ta
ườ ị ướ ố ệ ộ th ng dùng dung d ch n c mu i bão hòa. 17auk hi gia nhi ệ ầ ở t d u nhi t đ 60
ị ướ ố ướ 70OC cho dung d ch n c mu i bão hòa và thêm n ớ ả c nóng vào kho ng 13% so v i
ể ấ ắ ấ ạ ộ ở ắ ố ầ d u đ kéo các t p ch t ra…l ng xu ng. M cách khu y tr n 1520 phút, t t cánh
ể ắ ấ ờ ả ặ ể ẫ ấ khu y đ l ng trong khoang 1 gi . Sau đó x c n ra và KCS l y m u ki m tra ch s ỉ ố
ạ ể ượ ấ ạ ầ AV l i đ tính l ng NaOH cho vào trung hòa ( do d u mè có AV cao, t p ch t keo
ớ ầ ể ề ả ầ ố nhi u nên c n thêm mu i 12% so v i d u đ tăng kh năng phân tách).
h) Trung hòa:
ụ o M c đích:
ạ ừ ủ ế ự Ch y u là lo i tr các axit béo t do.
ụ ấ ạ ấ ả ư Do xà phòng sinh ra có kh năng h p th nên chúng kéo theo các t p ch t nh :
ấ ơ ọ ự ế ầ ả ạ ấ ấ protid, ch t nh a, ch t màu, t p ch t c h c vào trong k t tu nên d u sau trung hòa
ả ố ạ ừ ượ ỉ ố ộ ố ạ ấ ữ không nh ng gi m t i đa các ch s acid mà còn lo i tr đ c m t s t p ch t khác
ầ ơ ộ làm cho d u có đ sang h n.
o Nguyên t c:ắ
ươ ơ ướ ả ứ ủ ế ự ằ Ph ụ ng pháp ch y u d a vào ph n ng trung hòa acid b ng baz . D i tác d ng
ị ự ạ ấ ạ ề ủ c a dung d ch ki m các acid béo t ố do và các t p ch t có tính acid sew t o thành mu i
ề ể ầ ỡ ướ ể ki m, chúng không tan trong d u m , có th tan trong n ỏ c nên có th phân ly ra kh i
ặ ử ề ầ ằ ắ ừ ầ d u b ng cách l ng ho c r a nhi u l n. Quá trình hình thành xà phòng hóa t acid béo
ả ứ ự t do theo ph n ng:
17
Nhóm 6
RCOOH + NaOH RCOONa + H2O
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ơ ồ ế Các ti n hành: d a trên s đ bên d ự ướ i
ị
Dung d ch NaOH: 1216
OBe
ừ ơ ồ ầ
ỡ
D u m thô
ẻ ệ S đ quy trình công ngh khâu trung hòa (gián đo n – t ng m ) Trung hòa 6070OC ạ ử
X lý nhũ: NaCl bão hòa T
O= 90100OC
ạ ạ
ấ
(sau khi lo i t p ch t)
ấ
ạ
Bã xà phòng + t p ch t
Ly tâm, tách xà phòng
khác
ướ
N c nóng (3 – 5%)
TO= 80 – 90OC
O= 60
ử ướ ầ R a n c l n 1 T
70OC
ướ
ầ
N c xà phòng + d u trung
ướ ầ Ly tâm, tách n c l n1
bình
ướ
N c nóng (3 – 5%)
ỡ ằ
ồ
ồ
(thu h i m b ng b n phân ly)
TO= 80 – 90OC
O= 70 80OC
ử ướ ầ R a n c l n 2 T
Ly tâm, tách n c ướ
l n2ầ
ầ D u
không
ử
Phòng KCS: th màu
ầ D u trung hòa
tiêu
18
ế
ạ đ t Nhóm 6
Ki m tra v xà phòng, AV
ầ
ạ
ể ẩ D u đ t tiêu chu n
chu nẩ
ẩ T y màu
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ử ầ i) R a d u:
ụ o M c đích:
ạ ỏ ế ầ ộ ạ ạ Lo i b h t toàn b xà phòng trong d u (ngoài ra protein và các l ầ ấ i t p ch t nh y
ướ ẽ ươ ể ạ ặ khi g p n c nóng s tr ng nhũ ra và chuy n thành d ng không hòa tan và t ấ ả ẽ t c s
ượ ỏ ầ đ c tách ra kh i d u).
ế o Cách ti n hành:
ể ạ ừ ế ử ầ ề ầ ụ ế ầ ầ Đ lo i tr h t xà phòng trong d u, c n ti n hành r a d u liên t c nhi u l n.
ượ ướ ử ớ ầ ỗ ầ L ng n ả c r a m i l n kho ng 35% so v i d u.
ố ầ ử ả ầ S d u r a kho ng 3 l n.
Nhi
OC.
ệ ọ ướ ử t đ n c r a 8090
ể ỏ ẻ ướ ỏ ầ Dùng máy ly tâm th l ng đ phân ly n c ra kh i d u.
ử ầ ả D u sau khi r a ph i đính tính xà phòng.
ầ ấ j) S y d u:
o M c đích:
ử ẩ ụ ỉ ầ tách m ra kh d u sau khi r a.
ế o Ti n hành:
ể ấ ể ặ ằ ấ ế ị ấ Có th s y b ng áp su t khí quy n ho c thi t b s y chân không.
+ P < 10 mmHg
OC
ệ ộ + Nhi t đ 105 110
ờ ấ + Th i gian s y: 45 60ph.
ẩ k) T y màu:
19
Nhóm 6
(cid:0) ơ ồ ệ ẩ S đ quy trình công ngh khâu t y màu
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ầ D u đã trung hòa
ạ Than ho t tính Hút chân không
(0.2% – 1%)
ẩ T y màu ợ ỗ Tr n h n h p ộ (0.2% 1%) ạ ấ Đ t ho t TO = 100OC, CK5076 cmHg
ậ Qu y 20 – 30’ tính
Gia nhi tệ (0.1% – 3%)
ụ ặ ấ C n đã h p th màu ọ ầ L c d u
ầ ấ (than + đ t + d u) (0.2% 1%) TO = 70OC
(15% – 20%) KCS ki m ể
ư ầ ề ể Đ a d u v đ
ầ
ẩ ng sau t y m u
ầ ẩ D u đã t y ấ tr nộ Than và đ t cho
ạ
nghi mệ ấ ượ Ch t l ầ D u trong sáng AV <= 0.4 mg KOH/g ừ R # 34 (t ng lo i)
ẻ ế ế m k ti p (0.2% 1%) ử Kh mùi Hydrat hóa
o M c đích:
ỏ ầ ằ ẩ ạ ạ ấ ụ ấ ủ Lo i các t p ch t gây màu ra kh i d u nh m tăng ph m ch t c a
ạ ượ ộ ị ủ ư ứ ầ ố ầ d u và t o đ ấ ấ c d u có màu nh mong mu n. Tuy nhiên, m c đ m n c a ch t h p
ụ ầ ộ ớ ạ ấ ị ẩ ị ph c n có m t gi ỏ i h n nh t đ nh vì quá m n sau khi t y màu, màu khó tách ra kh i
ỡ ầ d u m .
o Nguyên t c:ắ
ươ ụ ủ ự ả ấ ấ Ph ng pháp này d a vào kh năng h p ph c a các ch t có tính
ọ ọ ố ớ ầ ụ ề ặ ự ấ ụ ụ ấ ỡ ấ ấ h p ph b m t. S h p ph này có tính ch n l c đ i v i d u m là h p ph các ch t
ỏ ầ ấ ấ ụ ụ ế ấ màu. Sauk hi h p ph xong ti n hành tách ch t h p ph ra kh i d u.
ầ ủ ấ ấ ụ o Yêu c u c a ch t h p ph :
20
Nhóm 6
ụ ớ ấ ả ấ Có kh năng h p ph l n nh t.
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ụ ọ ọ ố ớ ụ ấ ỉ ấ ấ ầ ả ấ Có kh năng h p ph ch n l c đ i v i các ch t màu và ch h p ph r t ít d u.
ử ụ ữ ọ ổ ế Khi s d ng không gây ra nh ng bi n đ i hóa h c và không mang thêm các
ầ ị mùi v khác vào d u.
ụ ễ ằ ấ ươ ọ Sau khi h p ph d dàng tách ra b ng ph ng pháp l c.
Ngu n cung c p d tìm.
ễ ấ ồ
ế o Cách ti n hành:
D u sau khi trung hòa đ
0C, sau đó đ
ầ ấ ở ượ ượ ử ướ c r a n c, s y 100 – 105 c hút vào
ế ị ẩ thi t b t y.
D u sau khi đ
ầ ượ ấ ấ ồ c gia nhi ệ ượ t đ ộ ộ c cung c p cho b n tr n than và đ t theo m t
ị ướ ượ ủ ẩ ồ ờ ượ l ng đã đ nh tr c và đ c hút lên bu ng t y màu nh chân không c a thi ế ị ạ t b . T i
ấ ợ ỗ ượ ề ấ ộ ệ ộ ỗ ầ đây, h n h p d u – đ t – than đ c cánh khu y tr n đ u, lúc này nhi ợ t đ h n h p
0C, l
ượ ớ ọ ấ ấ ụ ả ượ ạ đ t 90 – 100 ng ch t h p ph cho vào kho ng 0.1 – 4% so v i tr ng l ng ban
d u.ầ
ẩ ả ờ Th i gian t y màu kho ng 20 – 30 phút.
ộ ầ ồ ọ ể ấ ẩ ầ ụ T y màu xong c n làm ngu i d u r i dùng máy ép l c đ phân ly bã h p ph và
ầ ỡ ẩ ầ D u m đã hydro hóa D u đã t y màu d u.ầ
l) L c:ọ
o M c đích:
ấ ạ ỏ ạ ụ
ầ ẩ ượ ả D u sau khi t y màu xong đ ể
ơ ọ H i khô ỗ ợ ụ ầ 0.02% ( h n h p, TBHQ, HBT) ấ phân ly bã h p ph và d u.
ờ ấ ụ Lo i b t p ch t và h p ph . ử Kh mùi ộ ồ c làm ngu i, r i dùng máy ép l c khung b n đ Ck: 5 – 8mmHg tO: 220 – 250OC Th i gian: 2h – 2h30 ầ ễ ị ứ ẩ ế D u sau khi t y màu d b õi hóa nên c n ch a trong các thùng kín tránh ti p
cho lúc tO: 100OC – 120OC) ầ TBHQ: 20g/d uầ ớ xúc v i Fe. BHT: 1000 g/mẻ
Acid citric 50%
Cho vào lúc: TOC: 120 – 150OC.
OC
ộ ế Làm ngu i đ n 70
ỷ ệ
T l
: 0.01%
ử m) Kh mùi:
(150ml dd 50%/1000 lít d u)ầ
(cid:0) ơ ồ ệ ử S đ quy trình công ngh khâu kh mùi ọ ầ L c d u
ử ầ ạ ạ D u không đ , kh mùi l ệ ể
ầ
ử ầ D u đã kh mùi
Nhóm 6
KCS ki m nghi m D u sáng không mùi AV < 0.1; PoV = 0 HL xà phòng < 0.005% 21
Màu d u:ầ R = 1.5 max
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ụ o M c đích:
ạ ỏ ạ ẩ ấ ầ Lo i b các mùi l và các ch t gây mùi cho d u mà quá trình t y màu không
ạ ỏ ượ lo i b đ ấ c : mùi đ t, than.
Dùng acid citric cho vào d
ướ ạ ớ ỷ ệ ị i d ng dung d ch 50% v i t l ớ ọ 0,02% so v i tr ng
ấ ớ ẽ ạ ứ ụ ạ ả ầ ượ l ng d u, acid citric s t o thành ph c ch t v i các kim lo i ngăn c n tác d ng xúc
ấ ầ ầ ạ ả ứ ủ ế ạ ẫ tác c a các lim lo i có l n trong d u t o thành ph n ng làm bi n ch t d u. Có th ể
0C sau khi đã kh mùi xong và h nhi
ầ ở ệ ộ ử ạ cho acid vào d u nhi t đ 100 – 120 ệ ộ t đ .
ể ố ạ ệ ượ ầ ườ ườ ử ụ ữ Đ ch ng l i hi n t ng ôi hóa d u ng i ta th ấ ng s d ng nh ng ch t
ể ả ả ầ ố ch ng ôi hóa đ b o qu n d u.
22
Nhóm 6
o Nguyên t c:ắ
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ặ ơ ơ ệ ế ớ ầ ự ề ế Dùng h i khô ho c h i quá nhi ệ t ti p xúc tr c ti p v i d u trong đi u ki n
ệ ộ ầ ẽ ượ ấ ơ ướ chân không và nhi t đ cao.Các ch t gây mùi trong d u s đ c h i n c kéo ra
ỏ ầ kh i d u.
ế o Cách ti n hành:
D u sau khi t y màu đ
ầ ẩ ượ ế ị ử ầ ượ c hút vào thi t b kh mùi. D u đ ằ c đun nóng b ng
0C đ ng th i rút chân không đ kh khí tan trong d u. Khi nhi ể
ử ầ ồ ờ ế ơ h i gián ti p lên 100 ệ t
0C chân không trong thi
ớ ế ị ạ ở ơ ộ đ lên t i 150 – 160 ự t b đ t 2 – 6 mmHg thì m h i phun tr c
ế ế ị ả ti p vào thi t b kho ng 1 – 2,5 at.
ả ơ ạ ầ ấ ạ H i ph i khô, không có mùi l , không có t p ch t khác. Trong khi d u di
ể ừ ủ ỉ ế ị ơ ướ ượ ổ chuy n t ố trên đ nh xu ng đáy c a thi t b , thì h i n c khô đ c th i vào đáy và di
ể ề chuy n theo chi u ng ượ ạ c l i.
ử ả ờ ờ ệ ộ ắ ờ Th i gian kh mùi kho ng 4 – 6 gi . Nhi t đ càng cao càng rút ng n th i gian
ử ượ ị ế ấ ầ ẩ ổ ư kh mùi, nh ng không đ c cao quá làm cho d u b bi n đ i ph m ch t.
Ế Ỹ Ậ Ậ Ậ III. L P LU N KINH T K THU T
ủ ị ự ể ặ 1. Đ c đi m thiên nhiên c a v trí xây d ng
ả ầ ự ự ể ệ ẩ ấ ồ ị ấ Đ a đi m xây d ng nhà máy th c ph m ph i g n ngu n cung c p nguyên li u nh t.
ổ ư ấ ể ặ ả ưở ệ ế ể ấ Do đó đ c đi m th ng r t có nh h ồ ng đ n vi c phát tri n và cung c p các ngu n
ệ ả ạ ồ ọ nguyên li u: đánh cá, chăn nuôi, tr ng tr t các lo i hoa màu và cây ăn qu ,v..v…nó
ả ố ượ ế ị ấ ượ ủ ệ ấ quy t đ nh c s l ng và ch t l ng c a nguyên li u cung c p.
ấ ủ ừ ờ ụ ả ủ ừ ạ ặ ở ữ Cho nên th i v s n xu t c a t ng lo i m t hàng c a t ng nhà máy nh ng vùng
ự ậ ớ ấ ầ ự ệ ệ ả khác nhau. Vi c xây d ng nhà máy s n xu t d u th c v t v i nguyên li u là cây mè,
ượ ề ở ồ ộ ỉ ệ ơ do cây mè đ c tr ng khá nhi u Huy n Bình Tân thu c t nh Vĩnh Long, là n i cung
ứ ậ ợ ồ ồ ệ ặ ấ ạ ệ ng ngu n nguyên li u d i dào và thu n l i nh t cho vi c đ t nhà máy t i khu công
ệ ệ ộ ỉ ợ nghi p Bình Tân thu cXã Thành L i, huy n Bình Tân, t nh Vĩnh Long.
ơ ậ ề Là n i t p trung đông các ngành ngh :
Ch bi n nông s n th c ph m, ch bi n rau qu và các s n ph m t
ế ế ế ế ự ẩ ả ả ẩ ả ừ trái cây;
23
Nhóm 6
ủ ả ế ế ả ẩ ừ Ch bi n th y s n; Các s n ph m t . chăn nuôi
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
Công nghi p hàng tiêu dùng, d t may, th công m ngh , công nghi p l p ráp
ệ ắ ủ ệ ệ ệ ỹ
ệ ử ệ ượ ệ ẩ ẩ ỹ đi n t , bao bì, công nghi p d ả c ph m m ph m, công nghi p khai thác và s n
ấ ậ ệ ự xu t v t li u xây d ng khác...
Kho bãi, d ch v và m t s ngành khác ít ô nhi m môi tr
ộ ố ụ ễ ị ườ . ng
ớ ề ỉ ệ 1. Gi i thi u khái quát v t nh Vĩnh Long
ồ ủ ả ỉ ệ Hình 1: B n đ c a huy n Bình Tân, t nh Vĩnh Long
ệ ể ặ ị (cid:0) Đ a đi m đ t nhà máy là khu công nghi p Bình Tân:
ệ ỉ ỉ ị ợ V trí trong t nh: Xã Thành L i, huy n Bình Tân, t nh Vĩnh Long.
ầ ơ ị V trí trong vùng/ khu v c: ự Cách TP. C n Th 18 km, Cách TP. Vĩnh Long
37km, Cách TP. HCM 171km
ị ớ ơ ả Kho ng cách v trí t ầ i sân bay: cách Sân Bay C n Th (Sân bay Trà Nóc)
ả kho ng 28 km .
ế ả ầ ấ ả ế Kho ng cách đ n các b n c ng g n nh t:
ệ ạ ả ộ + C ng Bình Minh thu c ph m vi Khu công nghi p Bình Minh: 13 km,có kh ả
24
Nhóm 6
ế ọ ế năng ti p tàu có tr ng t ả ừ i t ấ . 15.000 đ n 20.000 t n
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ể ế ả ả ế ọ + C ng Vĩnh Long :37 km. Có th ti p nh n ậ tàu có t ấ i tr ng đ n 3.000 t n
ế ặ ờ ổ ộ ị ậ ả ậ c p b n. Năm c p b sông C Chiên ệ ố thu c đ a ph n TP Vĩnh Long. C ng có h th ng
ứ ấ kho ch a trên 40.000 t n.
ự ầ ả ổ ơ + C ng Cái Cui C n Th : 28km . Có năng l c trao đ i hành hóa 526.904
ạ ộ ớ ả ọ ư ầ ả ấ ả ả ấ t n/năm, c ng đã đ a vào ho t đ ng 02 c u c ng v i t i tr ng kho ng 30.000 t n và
ả ọ ừ ớ ổ ế ế ệ ậ ấ tàu có t i tr ng t 5.000 đ n 10.000 t n c p b n, v i t ng di n tích kho bãi là 39.924
m2
ố ộ Cách 1 Qu c l 1A:7km
2 .
ệ ả ấ ươ ươ ớ Di n tích nhà máy s n xu t là 1ha t ng đ ng v i 10.000 m
ệ ự ề 1.1.1. Đi u ki n t nhiên
ị ị V trí đ a lý
ằ ở ử ệ ằ ồ ự Vĩnh Long n m trung tâm đ ng b ng sông C u Long, có di n tích t nhiên
ả ướ ệ ằ ệ ố ườ 1.475,19 km2, b ng 0,4% di n tích c n c, dân s trung bình là 1.044 tri u ng i (s ố
ệ ố ỉ li u th ng kê năm 2004). Phía Đông Nam giáp t nh Trà Vinh, phía Tây Nam giáp thành
ố ầ ắ ắ ắ ơ ỉ ỉ ồ ph C n Th , phía Tây B c giáp t nh Đ ng Tháp, phía B c và Đông B c giáp t nh
ử ề ế ằ ớ ồ ỉ ộ Ti n Giang và B n Tre. So v i 12 t nh đ ng b ng sông C u Long, Vĩnh Long là m t
ươ ỏ ả ề ệ ố ủ ẫ ố ồ ỉ t nh có quy mô t ằ ng đ i nh c v di n tích l n dân s c a toàn vùng đ ng b ng
2), di nệ
ử ư ạ ậ ộ ư ấ ỉ ườ sông C u Long, nh ng l i là t nh có m t đ dân c cao nh t (698 ng i/km
ấ ầ ườ tích đ t canh tác trên đ u ng ấ i th p.
ố ộ ự ầ ậ ạ ớ ỹ ỉ Vĩnh Long có qu c l ầ 1A ch y qua t nh, có c u M Thu n m i xây d ng xong, c u
ố ộ ự ầ ẩ ơ ị ớ C n Th đang chu n b xây d ng; có qu c l 53, 54, 80 cùng v i giao thông đ ườ ng
ậ ợ ỷ ố ề ỉ ả ướ ạ thu khá thu n l i đã n i li n t nh trong vùng và c n c, t o cho Vĩnh Long m t v ộ ị
ế ấ ế ượ ể ợ ế ớ ả ọ th r t quan tr ng trong chi n l c phát tri n và h p tác kinh t v i c vùng.
ặ ị Đ c đi m đ a hình ể
ị ỉ ươ ố ằ ầ ừ ắ ấ ố Đ a hình t nh Vĩnh Long t ẳ ng đ i b ng ph ng, th p d n t B c xu ng Nam và có
25
Nhóm 6
ở ề ậ ờ ượ ọ ạ d ng cao hai bên b sông Ti n, sông H u. Vĩnh Long đ ở c bao b c b i 3 con sông
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ậ ở ổ ở ắ ớ ừ l n t 3 phía: sông H u phía Tây Nam; sông C Chiên phía Đông B c và sông
ố ừ ậ ạ ổ ớ ướ Măng Thít n i t sông C Chiên sang sông H u, cùng v i m ng l ằ ạ i kênh, r ch ch ng
ch t.ị
Khí h uậ
ậ ằ ỉ ệ ớ T nh Vĩnh Long n m trong vùng khí h u nhi ệ t đ i gió mùa, chia làm 2 mùa rõ r t:
ư ượ ư ừ mùa m a và mùa khô. L ng m a bình quân hàng năm t 1.400 – 1.450 mm kéo dài từ
0C, độ
ế ố ị ệ ộ tháng 4 đ n tháng 11, nhi ệ ộ ươ t đ t ổ ng đ i cao, n đ nh, nhi t đ trung bình là 27
ẩ m trung bình 79,8%.
1.1.2 Tài nguyên thiên nhiên
Tài nguyên đ tấ
ệ ầ ớ ở ấ ỉ ệ ấ Vĩnh Long tuy có di n tích đ t phèn l n, t ng sinh phèn r t sâu, t l phèn ít, song
ấ ượ ậ ấ ặ ỡ ớ ỉ ệ ỉ ấ đ t có ch t l ng cao, màu m vào b c nh t so v i các t nh trong vùng. Đ c bi t t nh
ấ ố ề ậ ạ ấ ọ ộ có hàng v n ha đ t phù sa ng t ven sông Ti n và sông H u, đ t t t, đ phì nhiêu cao,
ồ ượ ố ớ ạ ụ ấ ở ậ ợ ề tr ng đ c hai v lúa tr lên, cho năng su t cao, sinh kh i l n l i thu n l i v giao
ể ả ộ Ở ỷ ạ ấ ấ thông k c thu và b . Vĩnh Long có 4 lo i đ t chính: đ t phèn có 90.779,06 ha,
ế ệ ế ấ ấ ỉ ấ chi m 68,94% di n tích đ t toàn t nh; đ t phù sa có 40.577,06 ha, chi m 30,81%; đ t
ế ế ồ ổ ấ gi ng cát có 212,73 ha, chi m 0,16%; đ t xáng th i có 116,14 ha, chi m 0,09%.
ượ ự ấ ồ Vĩnh Long còn có l ậ ệ ng cát sông và đ t sét làm v t li u xây d ng khá d i dào, cát
3, cát đ
ướ ớ ữ ượ ả ượ ử ụ ủ ế d i lòng sông v i tr l ng kho ng 100 150 m c s d ng ch y u cho san
ằ ở ị ụ ậ ợ ề ậ ấ l p. Ngoài ra do n m v trí tích t thu n l i nên hàng năm sông Ti n, sông H u, sông
ổ ượ ồ ụ ộ ượ ệ ả ấ ạ ấ ớ C Chiên luôn đ c b i t m t l ng cát l n; đ t sét làm nguyên li u s n xu t g ch,
ố ượ ậ ủ ế ề ả ọ ở ệ ị ngói, g m đ c t p trung ch y u d c theo sông Ti n và r i rác các huy n, th trong
3.
ữ ượ ể ấ ạ ượ ệ ỉ ổ ỉ t nh, t ng tr l ng đ t sét các lo i có th khai thác đ ạ c toàn t nh đ t 92 tri u m
ử ế ằ ớ ố ồ N u so sánh v i toàn qu c và vùng đ ng b ng sông C u Long thì Vĩnh Long có t ỉ
ớ ổ ệ ệ ự ứ ủ ơ ệ ấ l đ t nông nghi p so v i t ng di n tích t nhiên cao h n m c trung bình c a vùng và
26
Nhóm 6
ả ướ ứ ầ ư ử ụ ộ ỉ ệ ấ ế ấ ỉ ấ g p 4 l n m c trung bình c n c, đ t ch a s d ng ch chi m m t t l th p.
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
Tài nguyên khoáng s nả
ặ ỉ ệ ả ề ố ượ ề ả Vĩnh Long là t nh đ c bi t nghèo v tài nguyên khoáng s n, c v s l ẫ ng l n
ấ ượ ậ ệ ự ấ ồ ồ ỉ ỉ ch t l ng. T nh ch có ngu n cát và đ t sét làm v t li u xây d ng, đây là ngu n thu
ấ ủ ỉ ế ớ ư ư ề ớ ỉ có u th l n nh t c a t nh Vĩnh Long so v i các t nh trong vùng v giao l u kinh t ế
ể ươ ạ ị và phát tri n th ng m i du l ch.
Ngu n n ồ ướ c
ấ ủ ồ ử ữ ằ ằ ớ ỉ T nh Vĩnh Long n m gi a 2 con sông l n nh t c a đ ng b ng sông C u Long, nên
ồ ướ ặ ọ có ngu n n c ng t quanh năm, đó là tài nguyên vô giá mà thiên nhiên ban t ng. Vĩnh
ạ ướ ệ ố ố ướ ự ằ ị Long có m ng l i sông ngòi ch ng ch t, hình thành h th ng phân ph i n c t nhiên
ỉ ượ ư ớ ỉ ị khá hoàn ch nh, l ng m a hàng năm trên đ a bàn t nh l n. Ngoài ra, Vĩnh Long còn có
ồ ướ ề ấ ượ ể ả ti m năng ngu n n c khoáng ch t l ệ ả ng cao, có kh năng phát tri n công nghi p s n
ấ ướ ả ướ ế ụ ụ ế xu t n c gi i khát và n c tinh khi t ph c v ngành y t .
ệ ỷ ả ồ ồ ướ ặ Đ c bi t, Vĩnh Long có ngu n thu s n khá phong phú g m n ọ c ng t và n ướ ợ . c l
ậ ả ạ ạ ượ ư ồ T i Vĩnh Long có các lo i hình dòng ch y chính và vùng ng p lũ th ng l u: h , ao,
ươ ệ ả ộ ồ ỷ ả ầ đ m kênh, m ng, ru ng lúa. Di n tích có kh năng nuôi tr ng và khai thác thu s n
là 34.480 ha.
ề ế 1.1.3 Ti m năng kinh t
ề ị Ti m năng du l ch
ự ồ ử ư ằ ằ ố ỉ Gi ng nh các t nh khác n m trong khu v c đ ng b ng sông C u Long, Vĩnh Long
ủ ặ ị ướ ạ có tài nguyên du l ch mang đ c thù c a sông n c, kênh r ch, mi ệ ườ t v n. Các th ế
ể ệ ở ể ạ ị ữ ữ ắ ả ể m nh đ phát tri n du l ch th hi n nh ng danh lam th ng c nh, nh ng di tích văn
ử ổ ế ữ ị ở ườ ấ ơ hoá cùng nh ng di tích l ch s n i ti ng Vĩnh Long, t ỷ ệ l ng ư i Kh me th p nh ng
ư ễ ề ậ ố ớ ễ ẫ v n mang đ m nét truy n th ng văn hoá riêng nh : l vào năm m i, l cúng ông bà, l ễ
ễ ễ ướ ủ ườ ể ờ ơ ộ h i cúng trăng, l dâng bông, l dâng ph c c a ng ấ i Kh me luôn là th i đi m h p
ữ ể ề ấ ố ị ẫ d n du khách thăm quan, nh t là nh ng khách du l ch mu n tìm hi u v văn hoá, tín
27
Nhóm 6
ưỡ ng ng.
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ữ ự ế Nh ng lĩnh v c kinh t ế ợ l i th
ư ề ệ ạ ả ồ Ngu n tài nguyên không nhi u nh ng đa d ng, nông s n làm nguyên li u cho công
ậ ệ ế ế ể ệ ề ệ ể ạ ấ ệ nghi p ch bi n: đ t sét, cát t o đi u ki n đ phát tri n công nghi p v t li u xây
ơ ở ể ủ ứ ể ể ề ề ề ố ố ự d ng và g m s . Nhi u ngành, ngh truy n th ng là c s đ phát tri n ti u th công
ệ ở ẩ ấ nghi p nông thôn và tham gia xu t kh u.
Vùng nguyên li uệ
ệ ử ụ ự ậ ấ ầ ả Nguyên li u s d ng s n xu t d u th c v t là cây mè,
ạ ồ bao g m các lo i mè khác.Bình Tân (Vĩnh Long) đã m ở
ấ ộ ồ ạ ệ ộ r ng tr ng cây mè trên đ t ru ng t i huy n Bình Tân
ề ệ ấ ỉ ồ (Vĩnh Long) có di n tích tr ng mè nhi u nh t trong t nh.
ầ ố ệ ề Vài năm g n đây, do thích nghi t ồ t trong đi u ki n tr ng
ẫ ấ ấ ộ ậ trên đ t ru ng và cho thu nh p khá h p d n nên nông dân
ở ế ầ ậ ọ đây ch n cây mè thay th d n cây đ u nành.
ệ ệ Theo Phòng Nông nghi p và PTNT huy n Bình Tân,
ấ ướ ỉ ượ m y năm tr c, trong năm cây mè ch đ ồ c tr ng ở ụ v
ậ ớ ổ ị Xuân Hè cùng v i cây đ u nành (cây này luôn n đ nh ở
ệ ệ ộ ố di n tích 500 ha/năm) và m t s cây màu, cây công nghi p
ắ ầ ượ ụ ồ ng n ngày khác.G n đây, mè đ c tr ng 2 v Đông Xuân và Hè Thu.Trong năm 2010,
ồ ượ ả ượ ụ ấ ệ toàn huy n tr ng đ c 1.109,6 ha mè, s n l ng 1.915,4 t n. Trong đó, v Đông Xuân
ồ ượ ụ ề ệ ấ ồ ồ tr ng đ c 601,5 ha mè, v Hè Thu tr ng 414,9 ha. Hai xã tr ng nhi u nh t huy n là
ạ ượ Ở ụ Tân An Th nh: 260 ha và Tân L c: 195 ha. v Xuân Hè năm nay, nông dân trong
ỏ ẳ ụ ệ ệ ằ ậ huy n đã b h n cây đ u nành thay b ng cây mè. Riêng v Hè Thu năm nay, di n tích
ể ạ ầ ơ ụ ậ ợ ầ ả ồ mè có kh năng cao h n v này năm r i, có th đ t g n 500 ha do đ u ra thu n l i.
Ở ệ ệ ấ ọ đây nhóm ch n vùng nguyên li u cung c p cho nhà máy là các huy n và các
ậ ỉ t nh lân c n trong vòng bán kính 50km.
ỹ K thu t canh tác ậ
28
Nhóm 6
ờ ụ o Th i v :
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ụ a. V đông xuân:
ừ ướ ụ ạ Gieo t tháng 121dl (sau khi n c rút) thu ho ch tháng 23 dl, v này cho năng
ấ ấ su t cao nh t trong năm.
ậ ợ ụ ề ệ ồ ơ ạ ễ ạ Mè tr ng v Đông Xuân có đi u ki n thu n l i ph i h t d dàng.h t có màu
ố ấ ị ấ ẹ ế ạ ạ ị sáng đ p, không b n m m c t n công làm bi n d ng h t, do đó giá tr kinh t ế
ị ổ ụ ệ ậ ồ cao.Tr ng v này, cây không b đ ngã, ít sâu b nh, không ng p úng.
ụ b. V hè thu:
ườ ượ ắ ầ ấ ẫ ư ể ề ồ ị Th ng đ c tr ng trên đ t r y đ tránh b úng khi m a nhi u, b t đ u gieo vào
ỉ ồ ấ ấ ạ ấ ụ tháng 45 dl thu ho ch vào tháng 67 dl. V naöy năng su t th p nên ch tr ng trên đ t
ụ ố ẫ ấ r y l y gi ng cho v sau.
o Gi ngố
ụ ữ ể ạ ọ ố ồ ố Tùy theo m c đích sau khi thu ho ch đ ch n gi ng tr ng. Nh ng gi ng mè vàng
ướ ơ ế ẩ ấ ơ ị ụ ễ d tiêu th trong n c h n mè đen, n u xu t kh u, mè đen có giá tr cao h n mè vàng,
ộ ỏ ơ ị ỏ mè đen m t v giá tr cao h n mè đen hai v .
Mè đen:
ờ ưở + Có th i gian sinh tr ng dài.
ố + Thân cao 160cm cũng có gi ng cao 2 3 m.
ắ ấ ấ ẩ ơ ị ộ ỏ + Giá tr xu t kh u cao h n mè tr ng, nh t là mè đen m t v .
ồ ở ệ ệ ấ ộ ợ + Thích h p tr ng vùng núi (đ c canh cây mè) ít sâu b nh t n công, hi n nay
ộ ố ố ồ ươ có m t s gi ng mè đen: Mè đen Trà Ôn và mè đen C n Kh ờ ng có th i gian sinh
ưở ấ ổ ể ấ ấ ố ị tr ng 90 ngày, năng su t 1,5 t n. Hai gi ng naöy có năng su t n đ nh, tiêu bi u cho
ươ ộ ờ Ấ ưở ấ ị đ a ph ng. Mè đen n Đ th i gian sinh tr ấ ng 85 90 ngày, năng su t cao 1,6 t n
ư ị ế ề ỏ ị nh ng giá tr kinh t ạ không cao do b phân ly h t có nhi u màu đ , đen, nâu.
Mè tr ng:ắ
ờ ưở ắ ơ ừ + Th i gian sinh tr ng ng n h n mè đen, cây cao t ế 0,6 đ n 1,2m.
ượ ổ ế ở ồ ầ ắ ậ ơ ố + Gi ng đ c tr ng ph bi n ả An Giang và C n Th là mè tr ng Thu n H i,
ờ ưở ệ ễ ấ ỉ th i gian sinh tr ụ ộ ị ng ch có 75 ngày, d tiêu th n i đ a, sâu b nh ít t n công có th ể
ệ ố ắ ắ ồ ề tr ng trong h th ng luân canh. Ngoài ra còn có mè tr ng An Giang, mè tr ng Mi n
29
Nhóm 6
Đông.
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ả ấ 3. Kh năng cung c p nhân công
ấ ồ ồ ộ ổ ố ộ ỉ ị ỉ T nh Vĩnh Long có ngu n lao đ ng r t d i dào. T ng s lao đ ng trên đ a bàn t nh
ả ườ ệ ộ ế kho ng 744.237 ng i. Trong đó: lao đ ng đang làm vi c trong ngành kinh t : 610.362
ườ ả ộ ộ ọ ổ ườ ng i; lao đ ng có kh năng lao đ ng đang h c ph thông: 46.507 ng ộ i; lao đ ng có
ụ ệ ề ả ộ ọ ườ kh năng lao đ ng đang h c chuyên môn nghi p v , ngh : 23.407 ng ộ i; lao đ ng có
ư ư ệ ả ộ ườ kh năng lao đ ng nh ng ch a có vi c làm: 10.872 ng i.
ệ ạ ị ỉ ườ ạ ọ ườ Hi n t i trên đ a bàn t nh có 01 Tr ng Đ i h c, 05 Tr ẳ ng cao đ ng, 04 Tr ườ ng
ề ượ ạ ấ ả ổ ở ệ trung c p và có kho ng 17 Trung tâm d y ngh đ c phân b các huy n, thành ph ố
ườ ư ế ỹ ư ạ ớ ố ượ v i s l ng tr ứ ng nh th , hàng năm đào t o hàng ngàn k s , công nhân...đáp ng
ự ự ậ ầ ồ ỉ ỉ nhu c u ngu n nhân l c cho t nh và các t nh lân c n trong khu v c.
ố ạ ộ ỉ ứ ươ ự ả Vĩnh Long là thành ph lo i 3 tr c thu c t nh nên m c l ộ ng tr cho đ i ngũ nhân
ộ ươ ẳ ạ ả ố ỹ viên, công nhân lao đ ng cũng t ng đ i, ch ng h n nhân viên Qu n lý ậ , K thu t viên,
ư ế ổ ộ k sỹ ,ư Nhân viên văn phòng (k toán, th ký, t ng h p) ợ , Lao đ ng có tay ngh ề, Lao
ộ đ ng không chuyên …
ượ ự ị ọ ồ ị ỉ Công nhânđ ể ậ ụ c ch n trong đ a bàn t nh đ t n d ng ngu n nhân l c đ a ph ươ ng
ầ ư ả ở ạ ả ả ẩ gi m đ u t nhà , sinh ho t công nhân gi m giá thành s n ph m.
ố ớ ộ ể ậ ọ ồ Đ i v i đ i ngũ lãnh đ o, ự ạ k sỹ ưv n hành nhà máy, tuy n ch n ngu n nhân l c
ỉ trong và ngoài t nh.
ự ợ 4. S h p tác hóa
ề ặ ự ợ ớ ế ỹ ậ ể Nhà máy có s h p tác v i các nhà mý trong vùng v m t kinh t , k thu t đ tăng
ườ ử ụ ệ ướ ơ c ng s d ng chung các công trình đi n, n c, h i, công trình giao thông v n t ậ ả i,
ụ ủ ụ ả ầ ư ạ ầ ả ẩ ố tiêu th s n ph m ph c a nhà máy góp ph n gi m v n đ u t ả , h giá thành s n
ầ ẩ ẩ ắ ượ ố ế ờ ph m rút ng n th i gian hoàn v n. ố D u thành ph m đ c đem đi phân ph i đ n các
ự ệ ẩ ẩ ố ả doanh nghi p phân ph i s n ph m th c ph m.
ụ ấ ầ ẩ ượ ư ứ ế ấ Ph ph m là bã mè sau khi ép l y d u đ ơ ở ả c đ a đ n các c s s n xu t th c ăn
ệ ả ừ ấ ố chăn nuôi, các xí nghi p s n xu t phân bón và thu c tr sâu.
30
Nhóm 6
ồ ệ ấ 5. Ngu n cung c p nhiên li u
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ạ ộ ệ ể ế ị Ngoài dùng đi n đ ho t đ ng các máy móc và trang thi t b , nhà máy còn dùng các
ồ ể ạ ệ ể ậ ngu n nhiên li u: ầ ệ d u diesel , xăng, nh tớ đ ch y máy phát đi n và ôtô v n chuy n.
ồ ệ ấ 6. Ngu n cung c p đi n
ấ ừ ệ ố ệ ướ ượ ố ộ ố h th ng đi n l ọ i qu c gia có d c theo Qu c l 1A do Công ty Đ c cung c p t
ệ ự ỉ ệ ế ấ Đi n l c t nh Vĩnh Long cung c p đ n hàng rào khu công nghi p, doanh nghi p t ệ ự ầ đ u
ầ ắ ự ệ ồ ờ ộ ư ạ ướ t h l i đi n. ệ Đ ng th i nhà máy cũng c n l p thêm m t máy phát đi n d phòng
ự ố ấ ả ả ụ ệ ấ ể ả đ đ m b o s n xu t liên t c khi có s c m t đi n.
ệ ượ ử ụ ả ả B ng kh o sát giá đi n đ c s d ng trong nhà máy
ườ Bình th ng
Cao đi mể ừ ứ (t th 27: 4h – 9h; ể ấ Th p đi m 11h30 17h, 20h ừ ứ (t th 27: 9h30 Gi ờ ạ lo i ừ ( t ế 22h đ n 4h) ủ ậ 22h; ch nh t: 4h 11h; 17h 20h) ồ (đ ng/kWh) 22h) ồ (đ ng/kWh)
ồ ( đ ng/kWh)
Đi n áp t
ừ 6 i 22 773 1.225 2.224
ệ ế ướ KV đ n d KV
ệ
ừ 22 ế ướ i 746 1.184 2.156
31
Nhóm 6
Đi n áp t KV đ n d 110 KV
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ườ ế ạ Công trình đ ng dây 220KV Vĩnh LongTrà Vinh và Tr m bi n áp 220/110KV Trà
ượ ề ả ự ầ ở ổ Vinh, đ c kh i công xây d ng vào đ u năm 2012, do T ng Công ty truy n t ệ i đi n
ủ ầ ư ớ ổ ố ơ ỷ ồ ừ ồ ố qu c gia làm làm ch đ u t , v i t ng kinh phí h n 723 t đ ng, t ngu n v n vay
ế ớ ủ c a Ngân hang Th gi i.
ườ ể ề ơ Đ ng dây 220KV Vĩnh LongTrà Vinh, có chi u dài h n 62km, đi m đ u t ầ ừ
ế ệ ạ ồ ố ị ệ Tr m bi n áp Vĩnh Long đi qua đ a bàn thành ph Vĩnh Long, huy n Long H , huy n
ế ể ạ ố ị ệ Vũng Liêm và đi m cu i là Tr m bi n áp 220KV Trà Vinh đi qua đ a bàn các huy n
Càng Long và Châu Thành.
ỉ ượ ừ ề ỉ ấ ằ ệ ấ ườ T nhi u năm qua, t nh Trà Vinh ch đ c cung c p đi n duy nh t b ng đ ng dây
ề ả ườ ệ ệ 110KV Vĩnh LongTrà Vinh.Đ ng dây truy n t i đi n này hi n đã qua cũ và th ườ ng
ả ưở ụ ệ ệ ề ế ấ ấ ồ ị xuyên b quá t ả i, gây nh h ờ ng r t nhi u đ n vi c cung c p ngu n đi n ph c đ i
ấ ủ ả ườ ộ ủ ỉ ế ầ ố s ng, s n xu t c a ng ể i dân và nhu c u phát tri n kinh t xã h i c a t nh.
ườ ế ạ Công trình đ ng dây 220KV Vĩnh LongTrà Vinh và Tr m bi n áp 220/110KV Trà
ư ẽ ườ ấ ả ổ ị ậ Vinh đ a vào v n hành s tăng c ệ ng kh năng cung c p đi n an toàn và n đ nh cho
ỉ t nh.
ớ ệ ệ Công trình này, trong vài năm t ế ớ i đây còn liên k t v i Trung tâm nhi t đi n Duyên
ả ượ ề ả ự ể ấ ướ ụ ụ ệ ố H i đang đ c xây d ng đ truy n t i công su t lên l i đi n qu c gia, ph c v nhu
ể ế ả ộ ỉ ầ c u phát tri n kinh t xã h i cho c hai t nh Trà Vinh, Vĩnh Long.
32
Nhóm 6
ồ ấ ơ 7. Ngu n cung c p h i
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ụ ư ề ề ấ ớ ơ ộ H i dùng trong nhà máy v i nhi u m c đích khác nhau: Ch ng, s y b t nghi n, gia
ủ ệ ẩ ẩ nhi ệ ướ t n c, th y hóa, dùng trong các quá trình: trung hòa, t y màu, t y mùi, v sinh
ế ị ả ặ ơ ướ ử ả ướ thi t b . Do đó ph i đ t lò h i, n ệ ố c ph i qua h th ng x lý n c nhà máy.
ấ ướ 8. Cung c p n c và thoát n ướ c
ử ụ ồ ử ướ S d ng ngu n n ướ ừ c t sông C u Long và n c ng m. ầ Tình hình cung c pấ
ướ ộ ệ ố ấ ắ ặ ướ ạ ượ ế n c: l p đ t toàn b h th ng cung c p n c s ch đ c kéo đ n hàng rào khu công
ồ ườ ệ ố ạ ơ ể ự ấ ố ướ ơ ồ nghi p (đ ng h , đ ng ng…), còn l ị i đ n v có th t đ u n i n c vào đ n v ị
ấ ướ ặ ụ ấ ố ị mình ho c thuê Cty TNHH MTV c p n c Vĩnh Long làm d ch v đ u n i.
ẩ ướ Tiêu chu n n c theo QCVN 01:2009/BYT.
3 (tùy theo th i đi m mà giá n
ướ ể ờ ướ ế ị ủ Giá n c: 6.500đ/m c theo Quy t đ nh c a UBND
ỉ t nh Vĩnh Long).
ị ấ ơ ấ ướ ệ Đ n v c p n ướ Công ty TNHH MTV c p n c: c Vĩnh Long (doanh nghi p nhà
ướ ỉ ố ươ ạ ị ườ ỉ n ư c). Đ a ch : s 02 H ng Đ o V ng, Ph ng 1, TP. Vĩnh Long, t nh Vĩnh Long,
ồ ướ ừ ướ N c m t ( ngu n n ặ c t sông )
ạ ớ ồ ị ướ ặ ủ ỉ V i 91 sông, kênh, r ch trên đ a bàn ngu n n c m t c a T nh Vĩnh Long đ ượ c
ổ ề ấ ắ ớ ỉ ướ ệ ố phân b đ u kh p trong t nh. Ba con sông l n cung c p n ạ c cho h th ng kênh r ch
này là:
ằ ở ổ ắ ủ ỉ ề ộ ừ Sông C Chiên n m phía Đông B c c a t nh, có chi u r ng t 8002500m, sâu
ả ả ướ ự ạ ớ ừ t ớ 2040m v i kh năng t c c c đ i lên t i n i 12.00019.000m³/s.
ả ậ ướ ắ ổ ớ Sông H u ch y theo h ng Đông B c Tây Nam, song song v i sông C Chiên,
ề ộ ủ ạ ọ ỉ ừ ừ ch y d c theo phía Tây Nam c a T nh, sông có chi u r ng t 15003000m, sâu t 15
ả ướ ự ạ ớ ả 30m, kh năng t c c c đ i lên t i n i 20.00032.000m³/s.
ố ừ ầ ầ ồ Sông Măng Thít : g m 1 ph n kênh thiên nhiên, 1 ph n kênh đào n i t sông C ổ
ạ ậ ạ ớ ề ộ Chiên t i Qu i An sang sông H u t i Trà Ôn, sông dài 47km, có b r ng trung bình t ừ
33
Nhóm 6
ư ượ ự ạ ạ ư ử 110150m, l u l ả ng c c đ i ch y ra và vào t i 2 c a sông nh sau:
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ổ + Phía sông C Chiên: 15001600m³/s .
ậ + Phía sông H u: 525650m³/s.
ấ ượ ế ộ ề ớ ọ ỷ Ch t l ng n ướ ạ c t i 3 con sông l n này hoàn toàn ng t, ch đ thu văn đi u hoà,
ỷ ề ố ủ ả ổ ị ị ư ượ l u l ễ ng dòng ch y thay đ i theo mùa, ít ch u chi ph i c a thu tri u, tuy b ô nhi m
ạ ượ ư ẹ ử ướ nh nh ng hoàn toàn dùng cho sinh ho t đ c khi đã qua công trình x lý n c, nh ư
ớ ấ ả ể ấ ư ề ả ị ậ v y v i t t c các đô th , khu dân c có 3 con sông này ch y qua đ u có th l y n ướ c
ụ ụ ử ể ầ ặ ạ ẩ ướ ạ ố m t (x lý đ t tiêu chu n) đ ph c v cho nhu c u n c ăn u ng, sinh ho t, ph c v ụ ụ
ệ ả ấ ị cho s n xu t công nghi p, du l ch.
ướ ầ N c ng m:
ứ ủ ế ả ồ ướ ộ ố Theo k t qu nghiên c u c a m t s công trình thăm dò thì ngu n n c ng m ầ ở
ấ ạ ố ở ộ ố ấ ị ự ế ầ ỉ Vĩnh Long r t h n ch và ch phân b m t s khu v c nh t đ nh. Các t ng n ướ c
ủ ư ầ ng m c a Vĩnh Long nh sau:
ướ ầ ở ộ ướ ổ ủ ế ở ạ ầ T ng n c ng m đ sâu trung bình 86,4 m, n c nh t phân b ch y u vùng
ứ ề ề ầ ậ ướ ớ ven sông H u và sông Ti n, b dày t ng ch a n c không l n. Tr ữ ượ l ng khai thác
3/ngày.
ề ả ti m năng kho ng 46.169 m
ứ ướ ầ ổ ở ộ ướ ạ ổ T ng ch a n c phân b đ sâu trung bình 150 m, n ự c nh t phân b khu v c
ề ầ ầ ộ ố ứ ướ ậ ỉ ven sông H u và m t s xã phía Nam t nh Vĩnh Long. B d y t ng ch a n ớ c khá l n.
3/ngày.
ữ ượ ề ả Tr l ng khai thác ti m năng kho ng 86.299 m
ứ ướ ầ ổ ở ộ ấ ướ T ng ch a n c phân b đ sâu trung bình 333 .2 m, ch t n c kém không th ể
khai thác.
ứ ướ ầ ổ ở ộ ề ầ ầ ứ ướ T ng ch a n c phân b đ sâu trung bình 425 m. B d y t ng ch a n c khá
ứ ầ ướ ượ ề ế ằ ớ l n. Đây là t ng ch a n c đang đ c khai thác nhi u b ng các gi ng khoan công
3/ngày.
ữ ượ ệ ề ả nghi p. Tr l ng khai thác ti m năng kho ng 31.669 m
ứ ướ ầ ổ ở ộ ừ ướ ạ ở ố T ng ch a n c phân b đ sâu trung bình t 439 m tr xu ng. N c nh t ch ỉ
ổ ở ề ầ ầ ứ ướ ự ề ố phân b khu v c thành ph Vĩnh Long (ven sông Ti n). B d y t ng ch a n c khá
34
Nhóm 6
ứ ầ ướ ượ ề ế ằ ớ l n. Đây là t ng ch a n c đang đ c khai thác nhi u b ng các gi ng khoan công
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ệ ặ ệ ứ ướ ề nghi p. Đ c bi ầ t đây là t ng ch a n c khoáng. Tr ữ ượ l ng khai thác ti m năng
ả kho ng 19.520 m3/ngày.
ệ ướ ủ ả ượ ướ ả ủ Vi c thoát n c c a nhà máy ph i đ c quan tâm, n ứ c th i c a nhà máy ch a
ề ườ ậ ợ ể ễ ậ ấ ữ ơ nhi u ch t h u c là môi tr ng thu n l i cho vi sinh v t phát tri n gây ô nhi m cho
ườ ả ưở ư ế môi tr ng sinh thái, nh h ng đ n công nhân viên nhà máy và khu dân c chung
ướ ủ ả ậ ưở ả quanh nhà máy. N c c a nhà máy ph i t p trung l ạ ở i xa x ử ấ ng s n xu t và x l1
ướ tr ổ c khi đ ra sông.
ư ầ ạ ẩ ả ẩ ấ ả Trong quá trình s n xu t nh công đo n trung hòa t y mùi, t y màu c n ph i thu
ấ ẩ ữ ễ ế ạ ấ ằ ấ ả ồ h i ch t th i, ch t t y r a tránh th t thoát ra ngoài nh m h n ch ô nhi m môi
ườ ệ ố ả ầ ử ạ ấ ả ỗ tr ệ ng. M i lo i ch t th i c n ph i có bi n pháp x lý riêng.H th ng thoát n ướ ủ c c a
ả ả ả ứ ọ ả ưở ế ấ ế nhà máy ph i đ m b o thoát n ướ ố c t t, tránh đ ng làm nh h ng đ n k t c u xây
d ng.ự
ể ậ 9. Giao thông v n chuy n
ậ ả ộ ấ ề ọ ươ ể ệ ậ Giao thông v n t i là m t v n đ quan tr ng là ph ộ ng ti n v n chuy n m t
ố ượ ể ả ậ ệ ư ậ ự ẩ kh i l ng nguyên v t li u xây d ng nhà máy, cũng nh v n chuy n s n ph m đi tiêu
ụ ể ả ạ ộ ử ụ ố ộ ụ ự ế ả th .Đ đ m b o cho s ho t đ ng liên t c nhà máy s d ng các tuy n qu c l .Ngoài
ả ả ứ ệ ầ ậ ấ ằ ra nhà máy ph i có ôtô t i nh m đáp ng nhu c u xu t và nh p nguyên li u nhà máy.
ấ ầ ở ộ ự ả ả ẩ ố ự ậ ằ Nhà máy th c ph m s n xu t d u th c v t h ng ngày ph i chuyên ch m t kh i
ữ ề ề ể ầ ấ ậ ớ ượ l ả ng l n.V n đ giao thông v n chuy n yêu c u không nh ng nhi u mà còn ph i
ậ ệ ư ệ ề ệ nhanh chóng. Ví nh : Chúng ta đem v nhà máy nguyên li u và v t li u, nhiên li u và
ự ụ ề ẩ ẩ ẩ ặ ở ơ ả bao bì. M c khác, ch các thành ph m s n ph m th c ph m v các n i tiêu th , ch ở
ụ ệ ế ệ ề ấ ấ ậ ả ệ các ph li u, ph li u trong s n xu t ra ngoài. Do đó, v n đ giao thông thu n ti n
ự ả ằ ỉ ượ ủ ế ả không ph i ch nh m xây d ng nhà máy đ c nhanh chóng mà ch y u là cho c quá
ạ ộ ủ trình ho t đ ng c a nhà máy.
ặ ị ệ ằ ở ạ ớ ị Vĩnh Long có v trí đ a lý đ c bi ỉ t so v i các t nh khác n m ự ồ ư h ngu n l u v c
35
Nhóm 6
ố ề ữ ề ậ ớ sông Mêkông, gi a hai dòng Ti n Giang và H u Giang, n i li n hai dòng sông l n theo
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ướ ạ ắ ớ ướ ị h ng B c Nam là sông Măng Thít, cùng v i m ng l ằ i sông ngòi ch ng ch t, phân b ố
ố ề ố ồ ề ầ ố ươ t ữ ở ng đ i đ ng đ u đã làm cho Vĩnh Long tr thành đ u m i giao thông n i li n gi a
ố ế ư ử ể ể ạ ự các vùng trong khu v c và l u thông qu c t thông qua các c a bi n Ti u, Đ i, Hàm
ổ ị Luông, C Chiên, Đ nh An...
ố ộ ố ộ ạ ớ Vĩnh Long có qu c l ỉ 1A ch y qua t nh, có qu c l 53; 54; 80 cùng v i giao thông
ườ ậ ợ ỷ ố ề ỉ ả ướ đ ng thu khá thu n l i đã n i li n t nh trong vùng và c n c.
ộ ị ế ượ ế ạ ợ ọ L i th này đã t o cho Vĩnh Long có m t v trí quan tr ng trong chi n l c phát
ể ế ọ ế ữ ể tri n vùng ĐBSCL và vùng kinh t ơ tr ng đi m phía Nam. H n th n a, Vĩnh Long l ạ i
ữ ế ớ ủ ả ố ớ ồ ộ ằ n m gi a hai trung tâm kinh t l n c a c vùng Nam B là thành ph l n TP H Chí
ố ế ầ ả ơ Minh và TP C n Th , cách sân bay qu c t Trà Nóc kho ng 30 km.
ử ụ ắ ớ ư ầ ầ ậ ầ ơ ỹ C u M Thu n, c u C n Th đã hoàn thành và đ a vào s d ng và s p t i đây
ườ ơ ượ ầ ồ ố ư đ ng cao t c TP H Chí Minh C n Th đ c hoàn thành và đ a vào khai thác Vĩnh
ầ ớ ủ ẽ ị ườ ể ế ủ ộ Long s đóng vai trò m t nh p c u l n c a con đ ng phát tri n kinh t c a vùng
ả ướ ướ ề ầ ư ả ấ ộ ĐBSCL và c n ạ c, t o b c đ t phá v đ u t s n xu t kinh doanh cho các doanh
ệ ướ nghi p trong và ngoài n c.
10. Thông tin liên l cạ
ệ ễ ượ ố ế ệ ấ Vi n thông, Internet và các ti n ích khác đ ễ c đ u n i đ n doanh nghi p do vi n
ả ấ ấ ị ụ thông cung c p (VNPT, Viettel, ….) qu n lý và cung c p các d ch v :
ụ ệ ề ị ươ ự ạ ố ị D ch v đi n tho i c đ nh (PSTN): có nhi u ph ả ọ ng án l a ch n (có b ng
giá kèm theo)
ụ ố ộ ị ườ ố ộ D ch v Internet: có ADSL (t c đ bình th ng), FTTH (Internet t c đ cao)
ụ ụ ệ ạ ậ ả ả ạ ph c v cho vi c truy c p Internet, xem phim, nghe nh c, t i phim, t ọ i nh c, g i video
36
Nhóm 6
ố ộ ườ ộ ự ế ọ ề ướ call, h p h i tr c tuy n… ; t c đ đ ng truy n tùy theo gói c c.
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ệ ử ữ ụ ị ệ ệ ậ D ch v đăng ký ch ký đi n t : thu n ti n cho vi c kê khai thu ế qua m ng,ạ
ệ ử ả ệ ử ị ệ ử ứ kê khai h i quan đi n t , giao d ch ngân hàng đi n t , ch ng khoán đi n t , ký văn
ệ ử ệ ử ạ ạ ị ả b n đi n t , các lo i giao d ch khác qua m ng đi n t …
ụ ệ ố ả ị ươ ậ ả ệ D ch v h th ng giám sát, qu n lý ph ng ti n v n t ể i: dùng đ giám sát l ộ
ụ ụ ệ ố ạ ầ ả ị trình, v trí, các h th ng báo cáo đa d ng, ph c v nhu c u qu n lý .
ề ướ Truy n hình cáp: các kênh trong và ngoài n c.
ổ ợ ế ị ử ụ H tr các thi t b s d ng: wifi, cáp quang, ODF, Converter….
ề ở ế ỉ ủ 11. Chính sách c a chính quy n ự khu v c kinh t t nh Vĩnh Long
ệ ạ ư ượ ự ề ề ề ầ ư Hi n t i Vĩnh Long còn nhi u ti m năng và nhi u lĩnh v c ch a đ c đ u t khai
ề ơ ộ ầ ư ữ ể ộ ự ế thác, là m t trong nh ng đi m sáng v c h i đ u t trong khu v c. Vì th Vĩnh Long
ỗ ự ả ệ ườ ầ ư ể ở ấ ứ ề đang n l c c i thi n môi tr ng đ u t đ tr thành mi n đ t h a cho nhà đ u t ầ ư
ữ ự ể ệ ả ớ ớ ế ạ tri n khai nh ng d án l n v i hi u qu kinh t ỉ cao. Bên c nh đó, t nh Vĩnh Long luôn
ầ ư ữ ướ ư có nh ng chính sách u đãi cho nhà đ u t trong và ngoài n c.
ầ ư ầ ư ự ầ ư ự ư ộ Các nhà đ u t có d án đ u t ị thu c lĩnh v c và đ a bàn u đãi đ u t theo quy
ầ ư ủ ậ ượ ưở ầ ư ư ủ ậ ị ị đ nh c a Lu t Đ u t thì đ c h ng các u đãi theo quy đ nh c a Lu t Đ u t và
ủ ị ượ ỉ ỗ ợ ậ các quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan, ngoài ra còn đ c t nh h tr thêm v h ề ỗ
ơ ở ạ ầ ự ự ạ ậ ợ ồ ỹ ụ ể ư tr xây d ng c s h t ng k thu t, đào t o ngu n nhân l c, ...C th nh :
ơ ở ạ ầ ỗ ợ ậ ở ự ỹ ệ * H tr xây d ng c s h t ng k thu t ngoài các khu công nghi p, khu công
ệ ủ ừ ệ ề ệ ệ ỉ ngh cao: tùy theo đi u ki n c a t ng Khu công ngh cao, Khu công nghi p, t nh Vĩnh
ề ầ ư ệ ố ạ ầ ứ ẽ ậ ầ ỹ Long s đáp ng yêu c u v đ u t h th ng công trình h t ng k thu t thi ế ế t y u
ư ệ ố ệ ố ấ ướ ệ ố ướ ườ ệ nh : h th ng đi n, h th ng c p n c, h th ng thoát n c, đ ế ng giao thông, đ n
ệ ậ ệ bên ngoài hàng rào các khu công nghi p t p trung, khu công ngh cao.
ề ả ặ ằ ự ể ị * Đ n bù gi i phóng m t b ng: Các d án do nhà đ u t ầ ư ự ọ t ể ch n đ a đi m đ thuê
ấ ể ầ ư ặ ầ ư ụ ủ ớ ấ đ t thô ho c xin giao đ t đ đ u t theo m c tiêu c a nhà đ u t ợ và phù h p v i quy
ượ ỗ ợ ệ ấ ạ ho ch đ c duy t, nhà đ u t ầ ư ẽ ượ Ủ s đ c y ban nhân dân các c p h tr khâu t ổ ứ ch c
ư ề ị ị ổ ứ ả xác đ nh chi phí đ n bù, tái đ nh c theo chính sách chung và t ch c gi ặ i phóng m t
37
Nhóm 6
ầ ư ả ồ ườ ỗ ợ ư ị ằ b ng. Nhà đ u t ộ hoàn tr toàn b chi phí b i th ng, h tr tái đ nh c và kinh phí t ổ
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ồ ấ ủ ủ ộ ứ ự ệ ế ộ ỉ ộ ố ụ ch c th c hi n theo ti n đ . Ngoài ra t nh còn ch đ ng thu h i đ t c a m t s c m
ệ ề ệ ả ỏ ể ạ ỹ ấ ạ ầ ư ự công nghi p, th c hi n đ n bù gi i t a đ t o qu đ t s ch cho các nhà đ u t .
ỗ ợ ự ạ ạ ồ ồ ỉ ự * H tr đào t o ngu n nhân l c: T nh có các chính sách đào t o ngu n nhân l c
ề ả ự ự ụ ấ ộ ố ớ đ i v i các d án, các lĩnh v c, ngành ngh s n xu t, kinh doanh thu c danh m c lĩnh
ầ ư ủ ỉ ầ ư ự ệ ậ ự ư v c u đãi đ u t c a t nh; Các d án đ u t ụ vào các Khu công nghi p t p trung, c m
ầ ư ự ệ ệ ệ ị công nghi p, Khu công ngh cao; Các d án đ u t vào đ a bàn huy n Trà Ôn.
ầ ư ướ ẽ ượ ỗ ợ ố ự ệ ồ * Các nhà đ u t trong n c h tr t c s đ ậ i đa 150 tri u đ ng/d án chi phí l p
ậ ế ỹ ầ ư ế ậ ự ư ề ự d án và l p báo cáo kinh t k thu t, n u đ u t vào ngành ngh và lĩnh v c u đãi
ầ ư ồ ư ấ ặ ớ ỉ ầ ư ị đ u t ư , đ a bàn u đãi đ u t ơ ở ợ trên c s h p đ ng t ớ v n v i TTXTĐT t nh ho c v i
ị ư ấ ả ượ ư ở ế ầ ư ẩ ề ị ơ đ n v t v n khác, nh ng ph i đ ạ c S K ho ch và Đ u t th m đ nh v chi phí t ư
ạ ộ ự ề ệ ấ ẩ ấ v n và trình c p có th m quy n phê duy t (khi d án đi vào ho t đ ng).
ầ ư ướ ẽ ượ ỗ ợ ố ự ệ * Các nhà đ u t n c ngoài s đ c h tr t ồ i đa 300 tri u đ ng/d án chi phí
ồ ơ ế ượ ấ ầ ư ấ ậ ủ ụ ậ l p các h s , th t c cho đ n khi đ ứ c c p gi y ch ng nh n đ u t ậ và chi phí l p
ầ ư ừ ồ ườ ỗ ợ ư ị ả ặ ằ ự d án đ u t (tr các chi phí b i th ng, h tr , tái đ nh c , gi i phóng m t b ng và
ậ ộ ườ ầ ư ề chi phí l p báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr ế ng) n u đ u t vào ngành ngh và lĩnh
ầ ư ị ầ ư ồ ư ấ ớ ỉ ự ư v c u đãi đ u t ư , đ a bàn u đãi đ u t ơ ở ợ trên c s h p đ ng t v n v i TTXTĐT t nh
ặ ớ ơ ị ư ấ ả ượ ư ở ế ầ ư ẩ ị ho c v i đ n v t v n khác, nh ng ph i đ ạ c S K ho ch và Đ u t th m đ nh v ề
ư ấ ạ ộ ự ệ ề ấ ẩ chi phí t v n và trình c p có th m quy n phê duy t (khi d án đi vào ho t đ ng).
ầ ư ướ ố ầ ư ự ệ * Doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài đã đ u t trong các lĩnh v c không
ự ầ ư ộ ư ề ệ ị ỉ thu c lĩnh v c đ u t có đi u ki n trên đ a bàn t nh Vĩnh Long, nh ng trong quá trình
ạ ộ ầ ư ượ ự ầ ư ụ ự ổ ho t đ ng, lĩnh v c đã đ u t đ c b sung vào danh m c lĩnh v c đ u t ề có đi u
ầ ư ẫ ệ ượ ế ụ ạ ộ ự ớ ki n thì nhà đ u t v n đ c ti p t c ho t đ ng trong lĩnh v c đó....V i ph ươ ng
ộ ử ạ ậ ợ ề ệ ẵ ạ ỗ ọ châm “m t c a, t i ch ” Vĩnh Long s n sàng t o m i đi u ki n thu n l ấ ể i nh t đ các
ầ ư ướ ế ầ ư ể ợ nhà đ u t trong và ngoài n c đ n tìm hi u và h p tác đ u t .
ị ườ ẩ 12. Th tr ụ ủ ả ng tiêu th c a s n ph m
ị ườ ớ ố ụ ộ ầ ớ ơ ồ Th tr ố ớ ng tiêu th r ng l n có hai thành ph l n C n Th , H Chí Minh v i s dân
ờ ả ệ ầ ẩ ồ ế ủ đông đúc.Đ ng th i s n ph m c a nhà máy là nguyên li u c n thi ấ t cung c p cho các
38
Nhóm 6
ự ậ ỉ ẩ nhà máy th c ph m các t nh lân c n.
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
(cid:0) M t s s n ph m d u mè
ộ ố ả ẩ ầ ạ ệ t i Vi t Nam :
ự ậ ệ ầ D u th c v t tinh luy n – Cookinh Oil
ố ứ ụ ấ ặ Công d ng: chiên xào, làm bánh, x t tr ng ho c n u các
món ăn chay.
ậ ỹ Đăc tính k thu t: không có cholesterol.
ướ ả ẩ Kích th c s n ph m: 1 lít, 2 lít, 5 lít, 0.25 lít, 0.4 lít.
ự ậ ươ ệ ầ D u th c v t tinh luy n – H ng Mè
ể ộ ứ ụ ố Công d ng: Dùng đ tr n xà lách, s t tr ng, chiên
ặ ấ xào ho c n u các món ăn chay.
ậ ỹ Đặc tính k thu t: không có cholesterol.
ướ ả ẩ Kích th c s n ph m: 1 lít, 2 lít, 5 lít, 0.25 lít, 0.4 lít.
ị ườ ấ ẩ Th tr ổ ng xu t kh u: Campuchia, Mông C .
ơ ầ ấ D u mè th m nguyên ch t –Nakydaco
ụ ươ ị ộ ị Công d ng: Dùng làm h ng v tr n xà lách, làm gia v ,
ấ ướ ề ch t p các món ăn và mì ăn li n.
ướ ả Kích th ẩ c s n ph m: 0.25 lít
39
Nhóm 6
ị ườ ấ ẩ Th tr ổ ng xu t kh u: Campuchia, Mông C .
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
40
Nhóm 6
ộ ẩ ướ (cid:0) M t vài s n ph m n ả c ngoài
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
Ậ Ằ Ấ IV. CÂN B NG V T CH T
ấ ủ ả ờ 1. Th i gian s n xu t c a nhà máy
ấ ầ ế ả ố ị ạ ộ Nhà máy s n xu t d u mè tinh ch ho t đ ng theo s ngày quy đ nh trong năm đ ể
ả ả ế ữ ả ấ ỉ ệ ả đ m b o hi u qu kinh t .Nhà máy ch nghĩ s n xu t vào nh ng ngày l ễ ế , t ủ ậ t ch nh t
ể ạ ả ạ ấ ả ờ và c tháng 4 đ đ i tu l ấ i máy móc (kho ng th i gian này năng su t mè r t
ữ ấ ạ ề ố ờ ả ụ ấ ạ ổ th p).Nh ng tháng còn l i đ u ho t 3 ca liên t c (t ng s gi s n xu t là 16h/ngày).
ừ ế Ca 1: T 7h đ n 16h
ừ ế Ca 2: T 17h đ n 1h sáng hôm sau
ố S ngày trong năm: 365 ngày
ố ỉ ạ S ngày ngh đ i tu: 30 ngày
ố ủ ậ S ngày ngh l ỉ ễ ế , t t, ch nh t: 55 ngày
ả ấ ố S ngày s n xu t: 365 – (30+55) = 280 ngày
ả ấ ố S ca s n xu t: 280 .2 = 560 ca
ố ờ ả ấ ờ S gi s n xu t: 560.8 = 4480 gi
ầ ậ ố ỹ 2. Các thông s k thu t ban đ u
ử ụ ệ S d ng nguyên li u là nhân mè
ượ ầ ủ ớ ượ Hàm l ng d u c a nhân là 45 55 % so v i l ấ ng ch t khô.
ộ ẩ ề ộ Đ m b t nghi n: 5%
ộ ẩ ấ ộ Đ m b t sau khi s y: 4%
ượ ầ Hàm l ầ ng d u trong khô d u sau trích ly: 2%
Công đo nạ
41
Nhóm 6
STT 1 S chơ ế Hao phí 1,5
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ướ c
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nghi nề Ép s bơ ộ L cọ Trích ly Trung hòa ử ầ R a d u ấ S y khô n ậ T p màu ẩ T y mùi ẩ ế Chi t ph m Thành ph mẩ 1,5 1 2 40 2 2 1,5 1 1 0,5 0,5
ấ ấ ọ Ch n năng su t là 50 t n/ngày
ạ ộ Nhà máy ho t đ ng 16h/ngày
ượ ẩ ả ạ L ng s n ph m t o thành:
ượ ệ ượ L ng nguyên li u mè đ c tính:
Ậ V. NH N XÉT
ấ ầ ệ ạ ặ ả ệ ở Đ t nhà máy s n xu t d u mè tinh luy n t i khu công nghi p Bình Tân xã
ệ ả ợ ợ ệ ỉ Thành L i, huy n Bình Tân, t nh Vĩnh Long là h p lý, vì theo kh o sát huy n Bình Tân
ề ệ ệ ớ ồ ờ ấ ồ có di n tích tr ng mè l n, đ ng th i khu công nghi p này cũng thu hút r t nhi u nhà
ấ ạ ế ọ ủ ể ằ ầ ư ơ ở ậ đ u t ệ , c s v t ch t hi n đ i, là vùng kinh t ử ồ tr ng đi m c a Đ ng B ng Sông C u
42
Nhóm 6
Long.
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
Ở ấ ấ ọ ượ ể ả đây nhóm ch n năng su t 50 t n/ngày và l ấ ệ ầ ng nguyên li u c n đ s n xu t
ư ậ ậ ượ ở ệ ử ụ ể ạ ấ ấ ở là 96 t n/ngày.Nh v y có th t m ch p nh n đ c b i vì nguyên li u s d ng đây
ề ượ ấ ậ ụ ỏ là nhân mè nên không th t thoát nhi u l ụ ẩ ng bã b đi.Ngoài ra còn t n d ng ph ph m
ơ ở ệ ả ấ ấ nguyên li u cung c p cho các c s ngành s n xu t khác.
ượ ụ ụ ụ ệ ệ ậ ả ả L ấ ả ng nguyên li u ph c v cho s n xu t đ m b o tính liên t c nh p li u cho
ấ ượ ệ ạ ệ ệ nhà máy, nguyên li u đ t ch t l ể ng cao, do huy n Bình Tân hi n đang phát tri n
ấ ồ ứ ệ ệ ậ ồ tr ng cây mè thay cho cây đ u nành nên vi c cung ng nguyên li u là r t d i dào,
ể ờ ở ữ ậ ỉ ồ đ ng th i có th thu mua nh ng t nh lân c n khác.
ề ơ ở ạ ầ ơ ỉ ượ ướ ầ ư V c s h t ng thì t nh Vĩnh Long là n i đang đ c nhà n c đ u t xây
ố ướ ế ệ ừ ớ ệ ự d ng h th ng n c, đi n cao th cho nhà máy kéo dài t Trà Vinh t i Vĩnh
ồ ướ ầ ướ ấ ướ ử ụ Long.Ngu n n ệ ố c ng m, h th ng thoát n c, cung c p n c s d ng cho nhà máy
ượ ệ ự ự ử ề ế ờ cũng đ ử c ti n hành xây d ng, s a ch a xong. Nh vào đi u ki n t nhiên có các con
ệ ố ả ớ ướ ệ ấ ậ ợ ỉ sông l n ch y qua t nh nên h th ng t i tiêu cho nông nghi p r t thu n l i.
ấ ầ ứ ủ ự ề ầ ả ồ Ngu n nhân l c cung ng đ y đ cho nhà máy s n xu t d u, tay ngh và
ượ ủ ả ỹ ộ ỹ ư ậ ạ ộ chuyên môn đ c đào t o k , đ i ng qu n lý, k s nhà máy, các b ph n khác đ ượ c
nâng cao.
ấ ượ ể ệ ạ ẩ ầ ả ề ị Có th nói s n ph m d u mè tinh luy n đ t ch t l ng v giá tr dinh d ưỡ ng
ườ ố ụ ố ứ ụ ữ cho ng i tiêu dùng, t ỏ t cho s c kh e, ph c v t t trong các b a ăn hàng ngày. Đem
ậ ế ả ấ ạ ợ l i l i nhu n kinh t cao cho nhà máy s n xu t.
Ậ Ế K T LU N
ự ậ ạ ả ẩ ầ ượ ử ụ ấ D u th c v t là lo i s n ph m đã đ c s d ng r t lâu và ngày càng đ ượ ả c c i
ế ế ế ươ ộ ể ạ ệ ế ệ ti n công ngh ch bi n, ph ng pháp tinh luy n ngày càng ti n b đ lo i nguyên
ấ ượ ệ ề ỉ ả ả ị ưỡ li u ngày càng hoàn ch nh v ch t l ng,đ m b o an toàn và giá tr dinh d ng cho
ườ ử ụ ự ệ ậ ầ ượ ạ ỏ ấ ạ ng i s d ng vì quá trình tinh luy n d u th c v t đã đ c lo i b các t p ch t có
43
Nhóm 6
ư ấ hai nh : sáp, ch t màu, photphotit…
Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ ế ế t k nhà máy th c ph m GVHD: Nguy n H u
ự ễ ẩ Thi
Quy nề
ệ ẩ ượ ở ộ ể ự Ngành Công Ngh Th c Ph m ngày càng đ ộ c m r ng và phát tri n, là m t
ọ ế ộ ố ự ớ ườ ề ả ấ ngành quan tr ng và thi t th c v i cu c s ng con ng ẩ i…cung c p nhi u s n ph m
ự ẩ ị ưỡ ứ ủ ầ ộ th c ph m có giá tr dinh d ng cao, đáp ng nhu c u ngày càng cao c a xã h i. Trong
ượ ế ừ ư ụ ự ệ ậ ầ ặ đó các m t hàng đ c tinh ch t ự nguyên li u th c v t , ví d nh là: d u th c
ự ệ ề ể ể ậ ơ ậ v t.Qua đ tài ti u lu n này nhóm chúng em đã hi u h n vi c xây d ng – thi ế ế ộ t k m t
ự ậ ư ế ấ ầ ể ầ ả ộ ầ ả nhà máy s n xu t d u th c v t thì c n ph i làm nh th nào, đ đóng góp m t ph n
44
Nhóm 6
ể ủ ẩ ự ự ệ ẩ thúc đ y s phát tri n c a ngành Công Ngh Th c Ph m.

