Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

ƯƠ

B  CÔNG TH

NG

ƯỜ

Ạ Ọ

TR

NG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TP. H  CHÍ MINH

Ệ Ự

KHOA CÔNG NGH  TH C PH M

Giáo viên:

ề ữ Nguy n H u Quy n

L p: ớ

01ĐHTP 2

Nhóm6 :  Nguy n Th  Ph

ướ c

2005100269

ị    Võ Th  Mai Lý

2005100432

ề ị    Ph m Th  Minh Huy n

2005100242

ị ỹ

Tr n Th  M  Trang

2005100467

ị    Hu nh Th  Mai Trinh

2005100302

Quy nề

ồ TP.H  Chí Minh,

1

Nhóm 6

3/2012

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

Ụ Ụ M C L C

L I M  Đ U Ờ Ở Ầ ..................................................................................................................3

Ổ I. T NG QUÁT ...................................................................................................4

1. Khái ni m ệ ..............................................................................................................4

ọ ầ ầ 2. Thành ph n hóa h c d u th c v t ự ậ .........................................................................4

ạ ầ ủ ừ ặ 3. Các lo i d u và đ c tính c a t ng lo i ạ .................................................................5

4. Tình hình s n xu t và tiêu th  t

ụ ạ ả ấ ệ i Vi t Nam .........................................................7

II. Quy trình công nghệ.........................................................................................8

ớ ề ả ệ ẩ ầ 1. Gi i thi u v  s n ph m d u mè. ...........................................................................8

2. Nguyên li uệ ............................................................................................................9

3. Quy trình công nghệ s n xu t d u mè

III.

ấ ầ ả .................................................................12

Ế Ỹ Ậ Ậ L P LU N KINH T  K  THU T Ậ .............................................................20

ủ ị ể ặ 1. Đ c đi m thiên nhiên c a v  trí xây d ng ự ............................................................20

2. Vùng nguyên li uệ ................................................................................................24

ả ấ 3. Kh  năng cung c p nhân công ............................................................................26

ự ợ 4. S  h p tác hóa .....................................................................................................26

ấ ồ 5. Ngu n cung c p nhiên li u ệ .................................................................................27

ấ ồ 6. Ngu n cung c p đi n ệ ..........................................................................................27

ấ ồ 7. Ngu n cung c p h i ơ ............................................................................................28

ấ ướ 8. Cung c p n c và thoát n ướ .............................................................................29 c

2

Nhóm 6

ậ 9. Giao thông v n chuy n ể .......................................................................................31

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

10. Thông tin liên l cạ ................................................................................................32

ề ở ế ỉ ủ 11. Chính sách c a chính quy n ự  khu v c kinh t t nh Vĩnh Long ........................32

ị ườ 12. Th  tr ụ ủ ả ng tiêu th  c a s n ph m ẩ ......................................................................34 .................................................................................................................................

Ằ Ậ IV. CÂN B NG V T CH T Ấ ...............................................................................35

Ậ V. NH N XÉT .....................................................................................................37

Ế K T LU N Ậ ..................................................................................................................... 38

Ờ Ở Ầ L I M  Đ U



ờ ố ể ộ ườ ượ ừ ã h i ngày càng phát tri n, đ i s ng con ng i ngày càng đ c nâng cao. T  đó

ườ ặ ấ ầ ầ ượ ằ con ng i không còn nhu c u “ăn no m c  m” mà nhu c u đó đ c thy b ng “ăn ngon

ấ ẫ ẹ ệ ẹ ặ ớ ọ ặ m c đ p”, song song v i vi c “ăn ngon m c đ p” thì quan tr ng nh t v n là làm sao

ệ ả ưỡ ố ấ ỏ ườ ể ề ả đ m b o đi u ki n dinh d ng t ứ t nh t cho s c kh e con ng ầ   ứ i. Đ  đáp  ng nhu c u

ụ ộ ệ ớ ụ ế ố ộ ố ấ đó, ngành công ngh  m i tiên ti n ph c v  m t cách t ằ   t nh t cho cu c s ng h ng

ườ ủ ngày c a con ng i.

ệ ả ệ ả ự ấ ẩ ố ấ   ế ế Trong s  các công ngh  s n xu t ch  bi n th c ph m thì công ngh  s n xu t

ự ậ ệ ệ ộ ượ ứ ứ ụ ầ d u th c v t tinh luy n là m t công ngh  đã đ c nghiên c u và  ng d ng thành công

ộ ố ự ễ ề ầ ượ ấ ấ ọ vào th c ti n cu c s ng. Nhu c u v  hàm l ầ   ng ch t béo là r t quan tr ng và c n

ế ố ớ ơ ể ườ ự ậ ầ ấ ấ ồ thi t đ i v i c  th  con ng ủ ế   i mà d u th c v t là ngu n cung c p ch t béo ch  y u

ơ ể ấ ượ ậ ẩ ầ ả ầ ầ ượ cho c  th  qua kh u ph n ăn hàng ngày. Vì v y, ch t l ng d u ph i c n đ ả   c đ m

ố ớ ứ ự ậ ả ả ầ ả ầ ả ố ỏ ả b o. D u th c v t mu n đ m b o và an toàn đ i v i s c kh e thì c n ph i tr i qua

ạ ỏ ạ ệ ấ ấ ấ ầ   ạ quá trình tinh luy n lo i b  t p ch t có h i, các ch t màu, ch t mùi…có trong d u,

3

Nhóm 6

ầ ỉ ế ầ d u ch  là còn thành ph n tinh khi t.

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ị ề ặ ưỡ ự ậ ệ ầ Ngoài giá tr  v  m t dinh d ệ ng d u th c v t tinh luy n còn là nguyên li u ch ế

ứ ế ươ ớ ề ị ả ủ ế ị bi n th c ăn làm tăng h ng v , giá tr  c m quan c a các món ăn. Đ n v i đ  tài này

ấ ầ ự ể ể ề ả ọ ị ự   nhóm chúng em đã ch n đ a đi m xây d ng và tìm hi u v  quy trình s n xu t d u th c

ể ể ế ế ủ ệ ề ệ ệ ạ ơ ộ ậ v t tinh luy n đ  hi u rõ h n v  công ngh  ch  bi n c a m t lo i nguyên li u khá

ế ự ố ớ ộ ố ủ ằ ầ g n gũi và thi t th c đ i v i cu c s ng h ng ngày c a chúng ta.

4

Nhóm 6

ự ệ Nhóm sinh viên th c hi n!

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ổ I. T ng quan:

1. Khái ni m: ệ

ầ ượ ọ ừ ậ ồ ố D u ăn đ c tinh l c t ự  ngu n g c th c v t, n m ằ ở

ể ỏ ườ ườ th  l ng trong môi tr ng bình th ề   ng. Có khá nhi u

ạ ầ ượ ế ạ ầ ượ ồ lo i d u đ c x p vào lo i d u ăn đ c g m: d u ầ  ô liu,

ầ d uầ  cọ, d uầ  nành, d uầ  canola, d u h t ạ  bí ngô, d uầ  b pắ ,

ướ ầ ầ d u   h t ạ  h ng   d ươ ,   d u   cây   rum,   d u ầ  l cạ ,   d uầ ng

ạ ầ ầ ề   h tạ  nho, d uầ  v ngừ , d u argan và d u cám g o. Nhi u

ạ ầ ượ ể ấ lo i d u ăn cũng đ c dùng đ  n u ăn.

ườ ượ ử ằ ợ ỗ ươ ệ ầ D u th ng đ c kh  mùi b ng cách nhúng vào h n h p h ẩ   ự ng li u th c ph m

ư ả ộ ươ ạ ẳ ấ ị ừ ộ ờ ch ng h n nh  th o m c t ả i, tiêu, g ng trong m t kho ng th i gian nh t đ nh. Tuy

ả ậ ữ ầ ử ể ố ậ ẩ nhiên, ph i th t c n th n khi tr d u  đã kh  mùi đ  ch ng phát sinh Clostridium

ẩ ả ấ ộ ộ ộ ể ạ ộ botulinum (m t lo i vi khu n s n sinh ra ch t đ c có th  gây ng  đ c tiêu hóa).

ọ ầ ầ ự ậ 2. Thành ph n hóa h c d u th c v t

ấ ơ ả ộ ố ợ ườ ặ ấ ồ ự M t s  h p ch t c  b n th ng g p trong ngu n ch t béo t nhiên:

­ Triglycerin:

ủ ế ủ ầ ế ầ ỡ ạ ầ + Là thành ph n ch  y u c a d u m  chi m 95­98% trong h t d u

ạ ọ ế ấ ị + Triglycerin d ng hóa h c tinh khi t ch t không màu, không mùi v . Kh i l ố ượ   ng

OC,

ử ủ ươ ơ ở ố ệ ộ phân t c a triglycerin t ng đ i cao nên khó bay h i, nhi t đ  trên 240­250

ẽ ị ủ ấ ườ ử áp su t 1at thì triglycerins  b  th y phân.Cho nên ng ề   ầ i ta kh  mùi d u trong đi u

ệ ệ ộ ki n chân không, và nhi t đ  cao.

­ Acid béo:

ự ậ ườ ử ạ ầ + Trong  các lo i d u th c v t th ng các acid béo có 18 nguyên t ầ    C, riêng d u

ử ế ấ ầ ọ ừ d a, d u c  thì t ỷ ệ  l ứ  aicd béo ch a 12 nguyên t C, chi m t ỷ ệ  l cao nh t.

ượ ạ + Aicd béo đ c chia làm 2 lo i:

ứ ố (cid:0) Acid béo no: có ch a n i đôi.

5

Nhóm 6

ườ ứ ề ặ ộ ố (cid:0) Acid không béo no: th ng có ch a m t ho c nhi u n i đôi.

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

­ Glycerin:

ượ ứ ồ ạ ở ạ ế ợ Ở ạ + Là r u ba ch c t n t d ng k t h p triglycerin. i ấ    tr ng thái nguyên ch t

ấ ỏ ấ ọ ị ướ glycerin   là   ch t   l ng   sánh,   không   màu,   v   ng t   và   có   tính   ch t   hút   n c   cao

ồ ừ ủ ả ủ ể ầ ặ ấ ỡ glycerincó th  thu h i t ấ  th y phân d u m  ho c ch t th i c a quá trình n u xà

ừ ệ ỡ ượ ừ ớ ọ ượ ầ phòng t ầ  nguyên li u d u m . Hàm l ng t 8­12% so v i tr ng l ng ban đ u.

­ Photphatid:

ố ủ ứ ạ ồ + Là glycerin ph c t p, có ngu n g c c a acid photphatid và bazo nit ơ .

ượ ầ ộ ừ + Hàm l ng photphlipic trong d u dao đ ng t ậ  0,25­3% (đ u nành 4­5%).

ề ặ ấ ấ ổ ể   ạ ộ + Photpholipic đóng vai trò là ch t ho t đ ng b  m t trong trao đ i ch t, chuy n

ẩ ấ ấ ế ườ hóa ch t béo và trong quá trình th m th u qua màng t bào…Th ng đ ượ ử  c s

ự ẩ ọ ụ d ng trong y h c và trong th c ph m.

­ Các sterol:

ữ ượ ử ấ ạ ứ ạ ố ộ ố + Là nh ng r u cao phân t có c u t o ph c t p và phân b  r ng rãi, tan t t trong

ự ể ồ ạ ở ạ ầ ầ d u. Trong t nhiên chúng có th  t n t ủ ế ủ    d ng este và là thành ph n ch  y u c a i

ữ ầ ấ ầ ấ ỡ ỡ các ch t không xà phóng hóa trong d u m , nh ng ch t này làm d u m  có màu

ị ệ ắ s c và mùi v  riêng bi t.

ượ ườ ộ ừ + Hàm l ng th ng dao đ ng t : 0,4­2,9%.

­ Sáp:

ả ơ + Là các lipid đ n gi n.

ườ ế ả + Th ng chi m t ỷ ệ  l kho ng: 0.8­1%.

­ Các vitamin:

ấ ầ ợ ườ + Trong các h p ch t ban đ u th ng có các vitamin: A,D,E,F,K…Ngoài ra còn có

ộ ố ấ ộ ố ề ả ạ m t s  ch t có kh  năng t o ra m t s  ti n sinh t ố .

+ Provitamin:

(cid:0) β ề ­caroten: ti n vitamin A.

(cid:0) ề Egosterol: ti n vitamin D.

6

Nhóm 6

ạ ầ ủ ừ ạ  Các lo i d u và đ c tính c a t ng lo i: ặ

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ạ ầ ữ ứ ứ ể ề ấ ọ Nghiên c u cho th y nh ng lo i d u có màu sáng (t c là tinh l c nhi u) có đi m sôi

ả ủ ứ ể ế ặ ộ ơ ệ ẫ cao h n. M c dù k t qu  c a cu c nghiên c u có th  khác bi ầ   ừ t tùy vào t ng m u d u

ươ ế ế ữ ệ ư ữ ệ ầ khác nhau (th ng hi u, thành ph n, quá trình ch  bi n), nh ng nh ng d  li u d ướ   i

ấ ữ ạ ầ ủ ệ ặ đây cũng r t h u ích trong vi c so sánh đ c tính c a các lo i d u khác nhau.

ạ ầ ủ ả ặ ự ậ B ng : Đ c tính c a các lo i d u th c v t

ầ ấ   D u/ch t Bão Không bão Không bão Đi mể ử ụ S  d ng hòa hòa đ nơ hòa đa sôi béo

ấ ướ ị N u ăn, n ng, nêm gia v , Bơ 66% 30% 4% 150°C ướ ố ướ ươ làm n c s t, p h ng

ướ ẹ N ng bánh, làm k o, đánh

ứ ầ ừ D u d a 92% 6% 2% 177°C tr ng, làm áo bánh, làm kem

ữ càphê không s a, pha giòn

ướ ộ Chiên, n ng, tr n salad, ầ ắ D u b p 13% 25% 62% 236°C làm macgarin, pha giòn

ả ấ   Chiên áp ch o, chiên khu y, ầ D u ôliu ầ 14% 73% 11% 225°C ấ n u ăn, d u salad, làm (tinh) macgarin

ấ ầ N u ăn, ướ ươ p h ng, d u D u cầ ọ 52% 38% 10% 230°C ự ậ ạ ộ th c v t, t o đ  giòn

D uầ ấ ầ Chiên, n u, d u salad, làm ạ ầ   l c/d u 18% 49% 33% 231°C macgarin ph ngộ

ấ ấ ầ N u ăn, chiên khu y, chiên D u cám 20% 47% 33% 254°C chín g oạ

7

Nhóm 6

ầ ừ   D u v ng ấ 14% 43% 43% 177°C N u ăn, chiên chín ư (ch a tinh)

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ầ ậ   D u đ u ấ ầ ộ ự   N u ăn, tr n salad, d u th c ươ t ầ   ng/d u 15% 24% 61% 241°C ạ ậ v t, macgarin, t o giòn nành

ầ D u hoa ấ ộ N u ăn, tr n salad, ngướ   h 11% 20% 69% 246°C ạ macgarin, t o giòn ngươ d

ụ ạ ấ ả ệ 3. Tình hình s n xu t và tiêu th  t i Vi t Nam

ự ậ ướ ầ ể ệ ờ ả   c ta trong th i gian qua đã phát tri n nhanh và hi u qu . Ngành d u th c v t n

ả ượ ự ậ ệ ướ ầ ả ấ Năm 2010, s n l ng d u th c v t tinh luy n c tính vào kho ng 700.000 t n, tăng

ớ ỳ 19% so v i cùng k  năm 2009.

ậ ướ ự ầ ế ụ ử ụ ạ ầ Ngành d u th c v t n c ta ti p t c s  d ng các lo i d u thô trong và ngoài

ướ ướ ủ ế ừ ầ ạ ạ ướ n c; trong n c ch  y u là v ng, l c và cám g o, còn d u thô n ủ ế   c ngoài ch  y u

ậ ươ ấ ả ọ ươ ướ ự là đ u t ng và c . Các nhà s n xu t và th ng nhân trong n c d  báo s n l ả ượ   ng

ướ ầ ớ ẽ ệ ả ấ trong n c năm 2011 s  tăng 15% vào kho ng 805.000 t n, ph n l n là do vi c 2

ậ ươ ề ạ ộ nhà máy nghi n đ u t ng đi vào ho t đ ng trong năm nay .

ự ậ ể ầ ạ ệ ế ầ Quy ho ch phát tri n ngành d u th c v t Vi ế   t Nam đ n năm 2020, t m nhìn đ n

năm 2025. Theo đó:

ị ả ệ ấ ạ + Giai đo n 2011­2015 giá tr  s n xu t công nghi p toàn ngành tăng bình quân t ừ

ế ệ ấ ấ ầ ả ấ   17,37%/năm. Đ n năm 2015, s n xu t 1.138 ngàn t n d u tinh luy n; 268 ngàn t n

ầ ạ ấ ẩ ấ ầ d u thô; xu t kh u 50 ngàn t n d u các lo i.

ị ả ệ ấ ạ + Giai đo n 2016­2020 giá tr  s n xu t công nghi p toàn ngành tăng bình quân t ừ

ế ệ ấ ấ ầ ả ấ   7,11 %/năm. Đ n năm 2020, s n xu t 1.587 ngàn t n d u tinh luy n 370 ngàn t n

8

Nhóm 6

ấ ầ ạ ấ ẩ ạ ầ d u thô; xu t kh u đ t 80 ngàn t n d u các lo i.

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ị ả ệ ấ ạ + Giai đo n 2021­2025 giá tr  s n xu t công nghi p toàn ngành tăng bình quân t ừ

ụ ệ ế ầ ấ ấ ả 3,69%/năm. Đ n năm 2025, s n xu t và tiêu th  1.929 ngàn t n d u tinh luy n; 439

ấ ầ ạ ấ ầ ạ ẩ ấ ngàn t n d u thô; xu t kh u đ t 100 ngàn t n d u các lo i.

ự ậ ấ ầ ệ ạ ệ ả S n xu t d u th c v t tinh luy n t i Vi t Nam 2000 – 2025

 Tiêu th :ụ

ấ ả ự ậ ướ ụ ầ Các nhà s n xu t trong n ướ ướ c c tính năm 2010 tiêu th  d u th c v t n c ta vào

ế ượ ứ ả ấ ệ ệ kho ng 690.000 t n.Vi n Nghiên c u chi n l c, chính sách công nghi p (IPSI) ướ   c

ự ậ ụ ầ ầ ườ ả ừ tính tiêu th  d u th c v t trên đ u ng i năm 2010 vào kho ng t 7,3 – 8,3kg/ng ườ .  i

ị ủ ứ ế ẫ ố ớ ổ Tuy nhiên, con s  này v n còn khá xa so v ikhuy n ngh  c a T  ch c Y t ế ế ớ    th  gi i

9

Nhóm 6

ườ ụ ầ ự ự ậ ầ (13,5kg/ng i/năm). IPSI d  báo tiêu th  d u th c v t trên đ u ng ườ ướ i n c ta năm

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ẽ ở ứ ườ ế 2015   s tăng m c   16,2­17,4   kg/ng i/năm   và   đ n   năm   2020   là   18,6­19,9

ườ kg/ng i/năm.

ự ậ ụ ầ ầ ạ Hình 2: Tiêu th  d u th c v t trên đ u ng ườ ướ i n c ta giai đo n 2005 – 2025 .

II. Quy trình công ngh :ệ

ầ ấ ọ ả Ch n quy trình s n xu t là: d u mè.

ớ ề ả ệ ẩ ầ 1. Gi i thi u v  s n ph m d u mè.

ự ậ ượ ầ ừ ạ ạ ầ D u mè là lo i d u th c v t đ c làm t h t mè, tuy

ơ ồ ứ ư ề có mùi h i n ng, nh ng theo nhi u nghiên c u, có tác

ố ệ ứ ệ ả ỏ ụ d ng t t trong vi c c i thi n s c kh e.

ứ ề ầ ấ D u mè ch a nhi u calo, ch t béo no không bão

hòa, axit béo omega­3 và omega­6, canxi, vitamin E, B…

ả ầ ấ ộ ỗ M t mu ng canh d u mè cung c p kho ng 119 calo,

ấ ườ ườ ầ 14g ch t béo, 40,5mg omega­3 và 5,576 mg omega­6. Ng i ta th ng dùng d u mè

ể ấ ầ ạ ặ ị ỉ ươ làm gia v  ho c đ  n u ăn. Khi thêm chút d u mè không ch  giúp b n tăng h ng v ị

ị ưỡ ẩ cho các món ăn, mà còn làm tăng giá tr  dinh d ự ng cho th c ph m.

2. Nguyên li u: ệ

ệ ọ Ch n nguyên li u là mè

 Ngu n g c ồ ố

ọ ố ừ ồ Linn) có  ngu n g c t ạ    Châu Phi.Mè là lo i Cây mè(còn g i là Sesamum indicum

ầ ượ ả ờ ồ ướ cây có d u đ c tr ng lâu đ i (kho ng 2000 năm tr c công nguyên).Sau đó đ ượ ư   c đ a

ể ượ ề vào vùng ti u Á (Babylon) và đ c di v  phía tây ­ vào châu Âu và phía nam vào châu

ầ ượ ầ ố ế Ấ ộ ố ướ ộ ố Ấ Á d n d n đ c phân b  đ n  n Đ  và m t s  n c nam Á Trung Qu c. n Đ  đ ộ ượ   c

ố ủ ư xem nh  là trung tâm phân b  c a cây mè.

ả  Tình hình s n xu t ấ

10

Nhóm 6

ồ Các vùng tr ng chính:

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ả ượ ả ế ớ ấ ­ Châu Á : S n xu t 55 ­ 60% s n l ng trên th  gi i

ỹ ­ Châu M : 18 ­ 20%

­ Châu Phi: 18 ­ 20%

ạ ươ ư ồ ể Ngoài ra, Châu Âu và Châu Đ i D ng cũng có tr ng rãi rác nh ng không đáng k .

ượ ề ở ồ ử ằ ồ ỉ Ở ướ  n c ta mè đ c tr ng nhi u ề    các t nh Đ ng B ng Sông C u Long. Mi n

ệ ệ ộ ộ ồ ỉ Đông Nam B  và Trung B  (riêng t nh An Giang, di n tích tr ng mè hi n nay tăng lên

ế đ n 16.000 ha).

ấ ạ ừ ạ ụ ế T i vùng Châu Phú An Giang, năng su t đ t t ệ    400 ­ 600 kg/ha. N u áp d ng bi n

ể ạ ệ ệ ấ ấ ợ pháp canh tác thích h p, năng su t mè có th  đ t 1 t n/ha. Hi n nay, di n tích mè

ở ộ ượ ả ế ấ ẩ ộ ị không m  r ng đ ớ   ổ c do tình hình xu t kh u không  n đ nh và giá c  bi n đ ng so v i

ạ ồ các lo i cây tr ng khác.

ụ ị  Công d ng và giá tr  kinh t ế .

o Công d ng:ụ

ự ẩ ạ ế ế + H t mè: ch  bi n th c ph m

ự ệ ẩ ầ ọ ỹ ỹ ẩ + D u mè: dùng trong th c ph m, k  ngh , y h c, m  ph m.

ưỡ ng. ị o Giá tr  dinh d

ị ưỡ ạ ầ Mè có giá tr  dinh d ứ ng cao, trong h t mè có ch a: 45 ­ 55% d u, 19 ­ 20%

ườ ướ ấ Protein, 8 ­ 11% đ ng, 5% n c, 4 ­ 6% ch t tro.

 Phân lo i ạ

ượ ệ ồ ộ ố ố M t s  gi ng đ ổ ế c tr ng ph  bi n hi n nay:

ề ồ , C n Kh ươ . ng * Nhóm mè vàngở :An Giang, Mi n Đông

* Nhóm mè đen : ở Trà Ôn, Campuchia.

ưở ể ủ ự  S  sinh tr ng và phát tri n c a mè

ờ ưở ủ ế ộ ừ ờ ỳ ưở Th i gian sinh tr ng c a mè bi n đ ng t 75 ­ 120 ngày.Th i k  sinh tr ng dinh

ưỡ ạ ả ủ ệ ề ố d ộ ng c a mè kéo dài 40 ­ 60 ngày tùy thu c vào gi ng và đi u ki n ngo i c nh.

ờ ỳ ưở ư ự ế ể ạ ả ặ Th i k  sinh tr ng phát tri n đ c tr ng là s  ra hoa, k t qu , hình thành h t và

11

Nhóm 6

ờ ả chín.Mè ra hoa trong kho ng th i gian 15 ­ 20 ngày .

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ố ưở ả ấ ể ố ủ ả ả ộ T c đ  tăng tr ng c a qu  r t nhanh, qu  phát tri n t i đa trong kho ng 9 ngày

ờ ỳ ở ọ ượ ả ạ ố ủ ả sau khi n  hoa, trong th i k  chín tr ng l ng khô c a qu  đ t t i đa vào kho ng ngày

ứ ả ả ở th  27 sau khi hoa n . Qu  chín hoàn toàn vào kho ng 35 ­ 40 ngày.

ỹ  K  thu t canh tác ậ

ờ ụ o Th i v :

ụ a. V  đông xuân:

ừ ươ ụ ạ Gieo t tháng 12­1d ng ị l ch (dl), ấ    thu ho ch tháng 2­3 dl, v  này cho năng su t

ấ cao nh t trong năm.

ậ ợ ụ ệ ề ồ ơ ạ ễ ạ Mè tr ng v  Đông Xuân có đi u ki n thu n l i ph i h t d  dàng.h t có màu

ố ấ ị ấ ế ẹ ạ ạ ị sáng   đ p,   không   b   n m   m c   t n   công   làm   bi n   d ng   h t,   do   đó   giá   tr   kinh   t ế

ị ổ ụ ệ ậ ồ cao.Tr ng v  này, cây không b  đ  ngã, ít sâu b nh, không ng p úng.

ụ b. V  hè thu:

ườ ượ ắ ầ ấ ẫ ư ề ể ồ ị Th ng đ c tr ng trên đ t r y đ  tránh b  úng khi m a nhi u, b t đ u gieo vào

ỉ ồ ấ ấ ạ ấ   ụ tháng 4­5 dl thu ho ch vào tháng 6­7 dl. V  naöy năng su t th p nên ch  tr ng trên đ t

ụ ố ẫ ấ r y l y gi ng cho v  sau.

o Gi ngố

ụ ữ ể ạ ồ ố ọ ố Tùy theo m c đích sau khi thu ho ch đ  ch n gi ng tr ng. Nh ng gi ng mè vàng

ướ ơ ế ẩ ấ ơ ị ụ ễ d  tiêu th  trong n c h n mè đen, n u xu t kh u, mè đen có giá tr  cao h n mè vàng,

ộ ỏ ơ ị ỏ mè đen m t v  giá tr  cao h n mè đen hai v .

­ Mè đen:

ờ ưở +  Có th i gian sinh tr ng dài.

ố + Thân cao 160cm cũng có gi ng cao 2 ­3 m.

ắ ấ ấ ẩ ơ ị ộ ỏ + Giá tr  xu t kh u cao h n mè tr ng, nh t là mè đen m t v .

­ Mè tr ng:ắ

ờ ưở ắ ơ + Th i gian sinh tr ng ng n h n mè đen, cây cao t ừ .6 đ n ế 1.2m. 0

ượ ổ ế ở ồ ậ ắ ầ ơ ố + Gi ng đ c tr ng ph  bi n ả .  An Giang và C n Th  là mè tr ng Thu n H i

12

Nhóm 6

Thu ho chạ o

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ế ố ờ ưở ờ ị Mè ra hoa k t trái su t th i gian sinh tr ạ   ng, do đó xác đ nh th i gian thu ho ch

ế ấ ạ ạ ơ ứ ẽ ấ ạ ấ ạ ố đúng lúc s  làm h n ch  m t h t do n t trái, h t r i xu ng đ t. Thu ho ch khi th y lá

ướ ề ố bên d ữ i vàng và trái có nh ng đ m đen nhi u.

ữ ế ấ ạ ờ ố ố => Chú ý: Trong su t th i gian thu ho ch, n u không khéo, có nh ng gi ng m t 75%

ữ ư ế ễ ạ ấ ạ ố ấ   do thu ho ch tr . Nh ng n u thu ho ch đúng, cũng có nh ng gi ng m t 10% năng su t

ạ ơ do các thao tác thu ho ch ph i gom.

ữ ồ o T n tr :

ấ ể ồ ạ ỏ ạ ạ ữ Sau khi thu ho ch, lo i b  các t p ch t đ  t n tr :

ữ ả ố ữ ­ ế ồ N u t n tr làm gi ng cho mùa sau, ph i gi mè trong chai, lu hũ, bên trong

ộ ớ ữ ể ấ ẩ ấ ạ ố ự đ ng h t gi ng, bên trên có m t l p tro tr u đ  hút  m. Chú ý l y nh ng trái ở ữ  gi cây

ố ể đ  làm gi ng.

­ N u thu ho ch đ  bán h t, ch  c n đ ng vào các bao đay đ  n i thoáng mát.

13

Nhóm 6

ỉ ầ ự ể ơ ế ể ạ ạ

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ấ ầ ả 3. Quy trình công nghệ s n xu t d u mè

(cid:0) ơ ồ ả ấ ầ S  đ  s n xu t d u mè

ử ệ X  lý nguyên li u

Nghi nề

Ép s  bơ ộ

Trích ly bã

L cọ ầ D u thô

b

ơ ộ ử X  lý s  b ã

Hydrat hóa

Trung hòa

ử ầ R a d u

ấ S y khô n ướ c

Tẩy màu

ử Kh  mùi

ẩ ả S n ph m L cọ

14

Nhóm 6

ế ầ Chi t chai ệ D u tinh luy n

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ả  Gi i thích quy trình

ạ ạ ấ a) Sàng lo i t p ch t

ượ ộ ẩ ể ạ ấ ỉ ượ ầ Mè sau khi đ c ki m tra các ch  tiêu đ   m,t p ch t, hàm l ng d u,…nguyên

ệ ượ ờ ệ ố ạ ạ ể ế ạ ấ ả ả li u đ c chuy n đ n sàng phân lo i t p ch t và h t nh  h  th ng gàu t i và vít t i.

ề b) Nghi n, cán

ầ ậ ở ế ẫ ượ Do d u t p trung nhân, trong các vách t ố  bào, trong các  ng mao d n và đ c gi ữ

ề ặ ụ ề ằ ạ l i trong các b  m t. Nên  nghi n cán nh m m c đích:

­

ỡ ấ ế ễ ả ỏ Phá v  c u trúc mô t bào, ầ bánh d u mè càng m ng thì càng d  gi i phóng.

ậ ợ ề ệ ạ ế ế ơ ủ ạ ệ T o đi u ki n thu n l i cho các giai đo n sau c a ch  bi n c , nhi t. ­

(cid:0) Yêu c u:ầ

­ Bánh d u mè

ầ ề ả ỏ ị ướ ồ ề nghi n cán ph i m ng không quá m n, kích th c đ ng đ u.

ướ ề ầ ộ ẩ ộ ẩ ể ề ầ ợ ­ Tr c khi nghi n c n ki m tra đ   m ( đ   m c n thích h p cho nghi n cán).

(cid:0) Thi ế ị t b :

ề ề ố ụ ề ấ ặ ­ Nghi n búa, nghi n đĩa: t ộ t nh t là nghi n m t ho c hai đôi tr c.

(cid:0) ề ỉ ộ Ch  tiêu b t nghi n:

ộ ỏ ộ ỏ ­ Đ  nh  và đ  m ng

ỉ ệ ỏ ẫ ­ T  l ộ  v  l n trong b t

c) Ép s  bơ ộ

ỉ ố ­ Ch  s  acid và mùi

ụ o M c đích:

ự ệ ằ ầ ầ ấ ỏ ượ ạ ơ ấ L y d u ra kh i nguyên li u có d u b ng l c ép đ c t o thành do c  c u máy và

ạ ấ ấ c u trúc “s n” c a b t ư ủ ộ ch ng s y.

­ Th

15

Nhóm 6

ườ ụ ng dùng máy ép tr c vít, máy EP và ETP .

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ệ ộ ự ầ ệ ộ ụ ­ Trong quá trình ép, nhi t đ  tăng d n do ma sát. S  tăng nhi ộ   t đ  này ph  thu c

ấ ạ ồ ủ ệ vào tính đàn h i c a nguyên li u và c u t o máy.

ầ ủ o Yêu c u c a mè sau khi ép:

ẵ ắ + Bã ép có màu s c vàng, bóng nh n.

ượ ả ầ + Hàm l ng d u trong bã kho ng 7­11%.

ạ ứ ứ ế ề ế ẩ ẫ ạ ộ + N u bã ép m m  có d ng s m thì do b t quá  m n u bã khô c ng có r n n t là

ộ do b t quá khô.

ế ị ọ ả ọ o Thi t b  l c: máy l c khung b n

ử d) X  lý bã ép

ấ ễ ố ầ ẩ Bã sau khi ép còn 5­7% bã d u, bã có tính hút  m và mùi r t d  b c nóng và

ế ế ể ạ ả ậ ầ ả nhi m vi sinh v t do đó c n b o qu n h t đem đi ch  bi n ngay.

ươ e) Ph ng pháp trích ly

ế ầ ừ ể ự ệ ­ Là quá trình ngâm chi t­ làm chuy n d u t ệ    nguyên li u vào dung môi th c hi n

ế ử ố ư ế ằ b ng khu ch tán phân t và khuy t tán đ i l u.

­

ượ ặ ấ ầ Sau khi trích ly l ng d u trong mixen là 25%, c n, ch t màu, phophatit 0 .03%,

ướ bã là 30% dung môi, 8% n c, 0 .5%d u.ầ

ườ ạ ẳ ừ ả ẩ ­ Dung  môi trích ly:Th ng dùng là hydrocacbon m ch th ng t các s n ph m ch ế

ế ầ ơ ỏ bi n d u m  hydrocacbon th m.

(cid:0) ế ố ả ưở ộ ế ầ ậ ố ế Các y u t nh h ng đ n v n t c và đ  k t d u khi trích ly:

ứ ộ ỡ ấ ế + M c đ  phá v  c u trúc t bào

ướ ạ + Kích th ạ c và hình d ng h t

ộ ẩ ệ + Đ   m nguyên li u trích ly

ố ộ ủ ể ộ + T c đ  chuy n đ ng c a dung môi

ử ơ ộ f) X  lý s  b :

­ Tách sáp ng

OC đ  t o ra các tinh th  sáp.

ườ ẽ ầ ạ ố ể ạ ể i ta s  làm l nh d u xu ng 8­ 12

OC nh m gi m đ  nh t c a d u và t o cho

ạ ệ ộ ầ ế ớ ủ ạ ằ ả ầ ộ Sau đó l i nâng nhi t đ  d u lên đ n 20

ễ ể ằ ớ ươ các tinh th  sáp l n. sau đó ta d  dàng tách sáp b ng ph ọ ng pháp l c

ấ ơ ọ ạ ạ ươ ọ ­ Lo i t p ch t c  h c: ph ng pháp l c.

16

Nhóm 6

g) Hydrat hóa:

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

o M c đích:

ươ ỏ ầ ủ ể ụ dùng ph ỡ ng pháp th y hóa đ  tách photphatid ra kh i d u m .

o Nguyên t c:ắ

ả ứ ự ự ủ ể ộ ạ      D a vào ph n  ng hydrat hóa đ  tăng đ  phân c c c a các t p

ủ ả ầ ấ ầ ỡ ộ ch t keo hòa tan trong d u m , do đó gi m đ  hòa tan c a chúng trong d u.

o Cách ti n hành:

ế ỏ ầ ể ấ ạ ỡ ườ Đ  tách các t p ch t keo, gôm, sáp…ra kh i d u m  ng i ta

ườ ị ướ ố ệ ộ th ng dùng dung d ch n c mu i bão hòa. 17auk hi gia nhi ệ ầ ở t d u nhi t đ  60­

ị ướ ố ướ 70OC cho dung d ch n c mu i bão hòa và thêm n ớ   ả c nóng vào kho ng 1­3% so v i

ể ấ ắ ấ ạ ộ ở ắ ố ầ d u đ  kéo các t p ch t ra…l ng xu ng. M  cách khu y tr n 15­20 phút, t t cánh

ể ắ ấ ờ ả ặ ể ẫ ấ khu y đ  l ng trong khoang 1 gi . Sau đó x  c n ra và KCS l y m u ki m tra ch  s ỉ ố

ạ ể ượ ấ ạ ầ AV l i đ  tính l ng NaOH cho vào trung hòa ( do d u mè có AV cao, t p ch t keo

ớ ầ ể ề ả ầ ố nhi u nên c n thêm mu i 1­2% so v i d u đ  tăng kh  năng phân tách).

h) Trung hòa:

ụ o M c đích:

ạ ừ ủ ế ự ­ Ch  y u là lo i tr  các axit béo t do.

ụ ấ ạ ấ ả ư   ­ Do xà phòng sinh ra có kh  năng h p th  nên chúng kéo theo các t p ch t nh :

ấ ơ ọ ự ế ầ ả ạ ấ ấ protid, ch t nh a, ch t màu, t p ch t c  h c vào trong k t tu  nên d u sau trung hòa

ả ố ạ ừ ượ ỉ ố ộ ố ạ ấ ữ không nh ng gi m t i đa các ch  s  acid mà còn lo i tr  đ c m t s  t p ch t khác

ầ ơ ộ làm cho d u có đ  sang h n.

o Nguyên t c:ắ

ươ ơ ướ ả ứ ủ ế ự ằ Ph ụ   ng pháp ch  y u d a vào ph n  ng trung hòa acid b ng baz . D i tác d ng

ị ự ạ ấ ạ ề ủ c a dung d ch ki m các acid béo t ố    do và các t p ch t có tính acid sew t o thành mu i

ề ể ầ ỡ ướ ể ki m, chúng không tan trong d u m , có th  tan trong n ỏ   c nên có th  phân ly ra kh i

ặ ử ề ầ ằ ắ ừ ầ d u b ng cách l ng ho c r a nhi u l n. Quá trình hình thành xà phòng hóa t acid béo

ả ứ ự t do theo ph n  ng:

17

Nhóm 6

RCOOH + NaOH    RCOONa + H2O

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ơ ồ ế  Các ti n hành: d a trên s  đ  bên d ự ướ i

Dung d ch NaOH: 12­16

OBe

ừ ơ ồ ầ

D u m  thô

ẻ ệ S  đ  quy trình công ngh  khâu trung hòa (gián đo n – t ng m ) Trung hòa 60­70OC ạ ử

X  lý nhũ: NaCl bão hòa T

O= 90­100OC

ạ ạ

(sau khi lo i t p ch t)

Bã  xà  phòng  +  t p  ch t

Ly tâm, tách xà phòng

khác

ướ

N c nóng (3 – 5%)

TO= 80 – 90OC

O= 60­

ử ướ ầ R a n c l n 1 T

70OC

ướ

N c xà phòng + d u trung

ướ ầ Ly tâm, tách n c l n1

bình

ướ

N c nóng (3 – 5%)

ỡ ằ

(thu h i m  b ng b n phân ly)

TO= 80 – 90OC

O= 70­ 80OC

ử ướ ầ R a n c l n 2 T

Ly tâm, tách n c ướ

l n2ầ

ầ D u

không

Phòng KCS: th  màu

ầ D u trung hòa

tiêu

18

ế

ạ đ t  Nhóm 6

Ki m tra v  xà phòng, AV

ể ẩ D u đ t tiêu chu n

chu nẩ

ẩ T y màu

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ử ầ i) R a d u:

ụ o M c đích:

ạ ỏ ế ầ ộ ạ ạ Lo i b  h t toàn b  xà phòng trong d u (ngoài ra protein và các l ầ   ấ i t p ch t nh y

ướ ẽ ươ ể ạ ặ khi g p n c nóng s  tr ng nhũ ra và chuy n thành d ng không hòa tan và t ấ ả ẽ  t c  s

ượ ỏ ầ đ c tách ra kh i d u).

ế   o Cách ti n hành:

ể ạ ừ ế ử ầ ề ầ ụ ế ầ ầ ­ Đ  lo i tr  h t xà phòng trong d u, c n ti n hành r a d u liên t c nhi u l n.

ượ ướ ử ớ ầ ỗ ầ ­ L ng n ả c r a m i l n kho ng 3­5% so v i d u.

ố ầ ử ả ầ ­ S  d u r a kho ng 3 l n.

­ Nhi

OC.

ệ ọ ướ ử t đ  n c r a 80­90

ể ỏ ẻ ướ ỏ ầ ­ Dùng máy ly tâm th  l ng đ  phân ly n c ra kh i d u.

ử ầ ả ­ D u sau khi r a ph i đính tính xà phòng.

ầ ấ j) S y d u:

o M c đích:

ử ẩ ụ ỉ ầ   tách  m ra kh  d u sau khi r a.

ế o Ti n hành:

ể ấ ể ặ ằ ấ ế ị ấ ­ Có th  s y b ng áp su t khí quy n ho c thi t b  s y chân không.

+ P < 10 mmHg

OC

ệ ộ + Nhi t đ  105­ 110

ờ ấ  + Th i gian s y: 45­ 60ph.

ẩ k) T y màu:

19

Nhóm 6

(cid:0) ơ ồ ệ ẩ S  đ  quy trình công ngh  khâu t y màu

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ầ D u đã trung hòa

ạ Than ho t tính Hút chân không

(0.2% – 1%)

ẩ T y màu ợ ỗ Tr n h n h p ộ (0.2% ­ 1%) ạ ấ Đ t ho t TO = 100OC, CK50­76 cmHg

ậ Qu y 20 – 30’ tính

Gia nhi tệ (0.1% – 3%)

ụ ặ ấ C n đã h p th  màu ọ ầ L c d u

ầ ấ (than + đ t + d u) (0.2% ­ 1%) TO = 70OC

(15% – 20%) KCS ki m ể

ư ầ ề ể Đ a d u v  đ

ẩ ng sau t y m u

ầ ẩ D u đã t y ấ tr nộ Than và đ t cho

nghi mệ ấ ượ Ch t l ầ D u trong sáng AV <= 0.4 mg KOH/g ừ R # 3­4 (t ng lo i)

ẻ ế ế m  k  ti p (0.2% ­ 1%) ử Kh   mùi Hydrat hóa

o M c đích:

ỏ ầ ằ ẩ ạ ạ ấ ụ ấ ủ      Lo i các t p ch t gây màu ra kh i d u nh m tăng ph m ch t c a

ạ ượ ộ ị ủ ư ứ ầ ố ầ d u và t o đ ấ ấ   c d u có màu nh  mong mu n. Tuy nhiên, m c đ  m n c a ch t h p

ụ ầ ộ ớ ạ ấ ị ẩ ị ph  c n có m t gi ỏ   i h n nh t đ nh vì quá m n sau khi t y màu, màu khó tách ra kh i

ỡ ầ d u m .

o Nguyên t c:ắ

ươ ụ ủ ự ả ấ ấ Ph ng pháp này d a vào kh  năng h p ph  c a các ch t có tính

ọ ọ ố ớ ầ ụ ề ặ ự ấ ụ ụ ấ ỡ ấ   ấ h p ph  b  m t. S  h p ph  này có tính ch n l c đ i v i d u m  là h p ph  các ch t

ỏ ầ ấ ấ ụ ụ ế ấ màu. Sauk hi h p ph  xong ti n hành tách ch t h p ph  ra kh i d u.

ầ ủ ấ ấ ụ   o Yêu c u c a ch t h p ph :

20

Nhóm 6

ụ ớ ấ ả ấ ­ Có kh  năng h p ph  l n nh t.

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ụ ọ ọ ố ớ ụ ấ ỉ ấ ấ ầ ả ấ ­ Có kh  năng h p ph  ch n l c đ i v i các ch t màu và ch  h p ph  r t ít d u.

ử ụ ữ ọ ổ ế ­ Khi s  d ng không gây ra nh ng bi n đ i hóa h c và không mang thêm các

ầ ị mùi v  khác vào d u.

ụ ễ ằ ấ ươ ọ ­ Sau khi h p ph  d  dàng tách ra b ng ph ng pháp l c.

­ Ngu n cung c p d  tìm.

ễ ấ ồ

ế o Cách ti n hành:

­ D u sau khi trung hòa đ

0C, sau đó đ

ầ ấ ở ượ ượ ử ướ c r a n c, s y 100 – 105 c hút vào

ế ị ẩ thi t b  t y.

­ D u sau khi đ

ầ ượ ấ ấ ồ c gia nhi ệ ượ t đ ộ   ộ c cung c p cho b n tr n than và đ t theo m t

ị ướ ượ ủ ẩ ồ ờ ượ l ng đã đ nh tr c và đ c hút lên bu ng t y màu nh  chân không c a thi ế ị ạ   t b . T i

ấ ợ ỗ ượ ề ấ ộ ệ ộ ỗ ầ đây, h n h p d u – đ t – than đ c cánh khu y tr n đ u, lúc này nhi ợ   t đ  h n h p

0C, l

ượ ớ ọ ấ ấ ụ ả ượ ạ đ t 90 – 100 ng ch t h p ph  cho vào kho ng 0.1 – 4% so v i tr ng l ng ban

d u.ầ

ẩ ả ờ ­ Th i gian t y màu kho ng 20 – 30 phút.

ộ ầ ồ ọ ể ấ ẩ ầ ụ   ­ T y màu xong c n làm ngu i d u r i dùng máy ép l c đ  phân ly bã h p ph  và

ầ ỡ ẩ ầ D u m  đã hydro hóa D u đã t y màu d u.ầ

l) L c:ọ

o M c đích:

ấ ạ ỏ ạ ụ

ầ ẩ ượ ả ­ D u sau khi t y màu xong đ ể

ơ ọ H i khô ỗ ợ ụ ầ 0.02% ( h n h p, TBHQ, HBT)  ấ phân ly bã h p ph  và d u.

ờ ấ ụ   Lo i b  t p ch t và h p ph . ử Kh  mùi ộ ồ c làm ngu i, r i dùng máy ép l c khung b n đ Ck: 5 – 8mmHg tO: 220 – 250OC Th i gian: 2h – 2h30 ầ ễ ị ứ ẩ ế   ­ D u sau khi t y màu d  b  õi hóa nên c n ch a trong các thùng kín tránh ti p

cho lúc tO: 100OC – 120OC) ầ TBHQ: 20g/d uầ ớ xúc v i Fe. BHT: 1000 g/mẻ

Acid citric 50%

Cho vào lúc: TOC: 120 – 150OC.

OC

ộ ế Làm ngu i đ n 70

ỷ ệ

T  l

: 0.01%

ử m) Kh  mùi:

(150ml dd 50%/1000 lít d u)ầ

(cid:0) ơ ồ ệ ử S  đ  quy trình công ngh  khâu kh  mùi ọ ầ L c d u

ử ầ ạ ạ D u không đ , kh  mùi l ệ ể

ử ầ D u đã kh   mùi

Nhóm 6

KCS ki m nghi m D u sáng không mùi AV < 0.1; PoV = 0 HL xà phòng < 0.005% 21

Màu d u:ầ R = 1.5 max

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ụ o M c đích:

ạ ỏ ạ ẩ ấ ầ Lo i b  các mùi l và các ch t gây mùi cho d u mà quá trình t y màu không

ạ ỏ ượ lo i b  đ ấ c : mùi đ t, than.

­ Dùng acid citric cho vào d

ướ ạ ớ ỷ ệ ị i d ng dung d ch 50% v i t l ớ ọ    0,02% so v i tr ng

ấ ớ ẽ ạ ứ ụ ạ ả ầ ượ l ng d u, acid citric s  t o thành ph c ch t v i các kim lo i ngăn c n tác d ng xúc

ấ ầ ầ ạ ả ứ ủ ế ạ ẫ tác c a các lim lo i có l n trong d u t o thành ph n  ng làm bi n ch t d u. Có th ể

0C sau khi đã kh  mùi xong và h  nhi

ầ ở ệ ộ ử ạ cho acid vào d u nhi t đ  100 – 120 ệ ộ t đ .

ể ố ạ ệ ượ ầ ườ ườ ử ụ ữ ­ Đ  ch ng l i hi n t ng  ôi hóa d u ng i ta th ấ   ng s  d ng nh ng ch t

ể ả ả ầ ố ch ng ôi hóa đ  b o qu n d u.

22

Nhóm 6

o Nguyên t c:ắ

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ặ ơ ơ ệ ế ớ ầ ự ề ế Dùng h i khô ho c h i quá nhi ệ   t ti p xúc tr c ti p v i d u trong đi u ki n

ệ ộ ầ ẽ ượ ấ ơ ướ chân không và nhi t đ  cao.Các ch t gây mùi trong d u s  đ c h i n c kéo ra

ỏ ầ kh i d u.

ế o Cách ti n hành:

­ D u sau khi t y màu đ

ầ ẩ ượ ế ị ử ầ ượ c hút vào thi t b  kh  mùi. D u đ ằ   c đun nóng b ng

0C đ ng th i rút chân không đ  kh  khí tan trong d u. Khi nhi ể

ử ầ ồ ờ ế ơ h i gián ti p lên 100 ệ   t

0C chân không trong thi

ớ ế ị ạ ở ơ ộ đ  lên t i 150 – 160 ự   t b  đ t 2 – 6 mmHg thì m  h i phun tr c

ế ế ị ả ti p vào thi t b  kho ng 1 – 2,5 at.

ả ơ ạ ầ ấ ạ ­ H i   ph i   khô,   không  có   mùi  l ,   không   có  t p  ch t   khác.   Trong   khi   d u  di

ể ừ ủ ỉ ế ị ơ ướ ượ ổ chuy n t ố  trên đ nh xu ng đáy c a thi t b , thì h i n c khô đ c th i vào đáy và di

ể ề chuy n theo chi u ng ượ ạ c  l i.

ử ả ờ ờ ệ ộ ắ ờ ­ Th i gian  kh  mùi kho ng 4 – 6 gi . Nhi t đ  càng cao càng rút ng n th i gian

ử ượ ị ế ấ ầ ẩ ổ ư kh  mùi, nh ng không đ c cao quá làm cho d u b  bi n đ i ph m ch t.

Ế Ỹ Ậ Ậ Ậ III. L P LU N KINH T  K  THU T

ủ ị ự ể ặ 1. Đ c đi m thiên nhiên c a v  trí xây d ng

ả ầ ự ự ể ệ ẩ ấ ồ ị ấ   Đ a đi m xây d ng nhà máy th c ph m ph i g n ngu n cung c p nguyên li u nh t.

ổ ư ấ ể ặ ả ưở ệ ế ể ấ Do đó đ c đi m th  ng  r t có  nh h ồ   ng đ n vi c phát tri n và cung c p các ngu n

ệ ả ạ ồ ọ nguyên li u: đánh cá, chăn nuôi, tr ng tr t các lo i hoa màu và cây ăn qu ,v..v…nó

ả ố ượ ế ị ấ ượ ủ ệ ấ quy t đ nh c  s  l ng và ch t l ng c a nguyên li u cung c p.

ấ ủ ừ ờ ụ ả ủ ừ ạ ặ ở ữ Cho nên th i v  s n xu t c a t ng lo i m t hàng c a t ng nhà máy nh ng vùng

ự ậ ớ ấ ầ ự ệ ệ ả khác nhau. Vi c xây d ng nhà máy s n xu t d u th c v t v i nguyên li u là cây mè,

ượ ề ở ồ ộ ỉ ệ ơ do cây mè đ c tr ng khá nhi u Huy n Bình Tân thu c t nh Vĩnh Long, là n i cung

ứ ậ ợ ồ ồ ệ ặ ấ ạ ệ ng ngu n nguyên li u d i dào và thu n l i nh t cho vi c đ t nhà máy t i khu công

ệ ệ ộ ỉ ợ nghi p Bình Tân thu cXã Thành L i, huy n Bình Tân, t nh Vĩnh Long.

ơ ậ ề Là n i t p trung đông các ngành ngh :

­ Ch  bi n nông s n ­ th c ph m, ch  bi n rau qu  và các s n ph m t

ế ế ế ế ự ẩ ả ả ẩ ả ừ trái cây;

23

Nhóm 6

ủ ả ế ế ả ẩ ừ Ch  bi n th y s n; Các s n ph m t .  chăn nuôi

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

­ Công nghi p hàng tiêu dùng, d t may, th  công m  ngh , công nghi p l p ráp

ệ ắ ủ ệ ệ ệ ỹ

ệ ử ệ ượ ệ ẩ ẩ ỹ đi n t , bao bì, công nghi p d ả   c ph m ­ m  ph m, công nghi p khai thác và s n

ấ ậ ệ ự xu t v t li u xây d ng khác...

­ Kho bãi, d ch v  và m t s  ngành khác ít ô nhi m môi tr

ộ ố ụ ễ ị ườ . ng

ớ ề ỉ ệ 1. Gi i thi u khái quát v  t nh Vĩnh Long

ồ ủ ả ỉ ệ Hình 1: B n đ  c a huy n Bình Tân, t nh Vĩnh Long

ệ ể ặ ị (cid:0) Đ a đi m đ t nhà máy là khu công nghi p Bình Tân:

ệ ỉ ỉ ị ợ             V  trí trong t nh: Xã Thành L i, huy n Bình Tân, t nh Vĩnh Long.

ầ ơ ị ­ V  trí trong vùng/ khu v c: ự  Cách TP. C n Th  18 km, Cách TP. Vĩnh Long

37km, Cách TP. HCM 171km

ị ớ ơ ả              ­ Kho ng cách v  trí t ầ i sân bay: cách Sân Bay C n Th  (Sân bay Trà Nóc)

ả kho ng 28 km .

ế ả ầ ấ ả ế             ­ Kho ng cách đ n các b n c ng g n nh t:

ệ ạ ả ộ + C ng Bình Minh thu c ph m vi Khu công nghi p Bình Minh: 13 km,có kh ả

24

Nhóm 6

ế ọ ế năng ti p tàu có tr ng t ả ừ i t ấ .  15.000 đ n 20.000 t n

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ể ế ả ả ế ọ + C ng Vĩnh Long :37 km. Có th  ti p nh n ậ    tàu có t ấ   i tr ng đ n 3.000 t n

ế ặ ờ ổ ộ ị ậ ả ậ c p b n. Năm c p b  sông C  Chiên ệ ố    thu c đ a ph n TP Vĩnh Long. C ng có h  th ng

ứ ấ kho ch a trên 40.000 t n.

ự ầ ả ổ ơ +   C ng   Cái  Cui  C n   Th :   28km   .   Có  năng  l c   trao   đ i  hành   hóa   526.904

ạ ộ ớ ả ọ ư ầ ả ấ ả ả ấ t n/năm, c ng đã đ a vào ho t đ ng 02 c u c ng v i t i tr ng kho ng 30.000 t n và

ả ọ ừ ớ ổ ế ế ệ ậ ấ tàu có t i tr ng t 5.000 đ n 10.000 t n c p b n, v i t ng di n tích kho bãi là 39.924

m2

ố ộ ­ Cách 1 Qu c l 1A:7km

2 .

ệ ả ấ ươ ươ ớ ­ Di n tích nhà máy s n xu t là 1ha t ng đ ng v i 10.000 m

ệ ự ề 1.1.1. Đi u ki n t nhiên

ị ị  V  trí đ a lý

ằ ở ử ệ ằ ồ ự Vĩnh Long n m trung tâm đ ng b ng sông C u Long, có di n tích t nhiên

ả ướ ệ ằ ệ ố ườ 1.475,19 km2, b ng 0,4% di n tích c  n c, dân s  trung bình là 1.044 tri u ng i (s ố

ệ ố ỉ li u th ng kê năm 2004). Phía Đông Nam giáp t nh Trà Vinh, phía Tây Nam giáp thành

ố ầ ắ ắ ắ ơ ỉ ỉ ồ ph  C n Th , phía Tây B c giáp t nh Đ ng Tháp, phía B c và Đông B c giáp t nh

ử ề ế ằ ớ ồ ỉ ộ   Ti n Giang và B n Tre. So v i 12 t nh đ ng b ng sông C u Long, Vĩnh Long là m t

ươ ỏ ả ề ệ ố ủ ẫ ố ồ ỉ t nh có quy mô t ằ   ng đ i nh  c  v  di n tích l n dân s  c a toàn vùng đ ng b ng

2), di nệ

ử ư ạ ậ ộ ư ấ ỉ ườ sông C u Long, nh ng l i là t nh có m t đ  dân c  cao nh t (698 ng i/km

ấ ầ ườ tích đ t canh tác trên đ u ng ấ i th p.

ố ộ ự ầ ậ ạ ớ ỹ ỉ Vĩnh Long có qu c l ầ    1A ch y qua t nh, có c u M  Thu n m i xây d ng xong, c u

ố ộ ự ầ ẩ ơ ị ớ C n Th  đang chu n b  xây d ng; có qu c l 53, 54, 80 cùng v i giao thông đ ườ   ng

ậ ợ ỷ ố ề ỉ ả ướ ạ thu  khá thu n l i đã n i li n t nh trong vùng và c  n c, t o cho Vĩnh Long m t v ộ ị

ế ấ ế ượ ể ợ ế ớ ả ọ th  r t quan tr ng trong chi n l c phát tri n và h p tác kinh t v i c  vùng.

ặ ị  Đ c đi m đ a hình ể

ị ỉ ươ ố ằ ầ ừ ắ ấ ố Đ a hình t nh Vĩnh Long t ẳ ng đ i b ng ph ng, th p d n t B c xu ng Nam và có

25

Nhóm 6

ở ề ậ ờ ượ ọ ạ d ng cao hai bên b  sông Ti n, sông H u. Vĩnh Long đ ở c bao b c b i 3 con sông

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ậ ở ổ ở ắ ớ ừ l n t 3 phía: sông H u phía Tây Nam; sông C  Chiên phía Đông B c và sông

ố ừ ậ ạ ổ ớ ướ Măng Thít n i t sông C  Chiên sang sông H u, cùng v i m ng l ằ   ạ i kênh, r ch ch ng

ch t.ị

 Khí h uậ

ậ ằ ỉ ệ ớ T nh Vĩnh Long n m trong vùng khí h u nhi ệ   t đ i gió mùa, chia làm 2 mùa rõ r t:

ư ượ ư ừ mùa m a và mùa khô. L ng m a bình quân hàng năm t 1.400 – 1.450 mm kéo dài từ

0C, độ

ế ố ị ệ ộ tháng 4 đ n tháng 11, nhi ệ ộ ươ t đ  t ổ ng đ i cao,  n đ nh, nhi t đ  trung bình là 27

ẩ m trung bình 79,8%.

1.1.2 Tài nguyên thiên nhiên

 Tài nguyên đ tấ

ệ ầ ớ ở ấ ỉ ệ ấ Vĩnh Long tuy có di n tích đ t phèn l n, t ng sinh phèn r t sâu, t  l phèn ít, song

ấ ượ ậ ấ ặ ỡ ớ ỉ ệ ỉ ấ đ t có ch t l ng cao, màu m  vào b c nh t so v i các t nh trong vùng. Đ c bi t t nh

ấ ố ề ậ ạ ấ ọ ộ có hàng v n ha đ t phù sa ng t ven sông Ti n và sông H u, đ t t t, đ  phì nhiêu cao,

ồ ượ ố ớ ạ ụ ấ ở ậ ợ ề tr ng đ c hai v  lúa tr  lên, cho năng su t cao, sinh kh i l n l i thu n l i v  giao

ể ả ộ Ở ỷ ạ ấ ấ thông k  c  thu  và b . Vĩnh Long có 4 lo i đ t chính: đ t phèn có 90.779,06 ha,

ế ệ ế ấ ấ ỉ ấ   chi m 68,94% di n tích đ t toàn t nh; đ t phù sa có 40.577,06 ha, chi m 30,81%; đ t

ế ế ồ ổ ấ gi ng cát có 212,73 ha, chi m 0,16%; đ t xáng th i có 116,14 ha, chi m 0,09%.

ượ ự ấ ồ Vĩnh Long còn có l ậ ệ ng cát sông và đ t sét làm v t li u xây d ng khá d i dào, cát

3, cát đ

ướ ớ ữ ượ ả ượ ử ụ ủ ế d i lòng sông v i tr  l ng kho ng 100 ­ 150 m c s  d ng ch  y u cho san

ằ ở ị ụ ậ ợ ề ậ ấ l p. Ngoài ra do n m v  trí tích t thu n l i nên hàng năm sông Ti n, sông H u, sông

ổ ượ ồ ụ ộ ượ ệ ả ấ ạ ấ ớ C  Chiên luôn đ c b i t m t l ng cát l n; đ t sét làm nguyên li u s n xu t g ch,

ố ượ ậ ủ ế ề ả ọ ở ệ ị ngói, g m đ c t p trung ch  y u d c theo sông Ti n và r i rác các huy n, th  trong

3.

ữ ượ ể ấ ạ ượ ệ ỉ ổ ỉ t nh, t ng tr  l ng đ t sét các lo i có th  khai thác đ ạ c toàn t nh đ t 92 tri u m

ử ế ằ ớ ố ồ N u so sánh v i toàn qu c và vùng đ ng b ng sông C u Long thì Vĩnh Long có t ỉ

ớ ổ ệ ệ ự ứ ủ ơ ệ ấ l đ t nông nghi p so v i t ng di n tích t nhiên cao h n m c trung bình c a vùng và

26

Nhóm 6

ả ướ ứ ầ ư ử ụ ộ ỉ ệ ấ ế ấ ỉ ấ g p 4 l n m c trung bình c  n c, đ t ch a s  d ng ch  chi m m t t  l th p.

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

 Tài nguyên khoáng s nả

ặ ỉ ệ ả ề ố ượ ề ả Vĩnh Long là t nh đ c bi t nghèo v  tài nguyên khoáng s n, c  v  s  l ẫ   ng l n

ấ ượ ậ ệ ự ấ ồ ồ ỉ ỉ ch t l ng. T nh ch  có ngu n cát và đ t sét làm v t li u xây d ng, đây là ngu n thu

ấ ủ ỉ ế ớ ư ư ề ớ ỉ có  u th  l n nh t c a t nh Vĩnh Long so v i các t nh trong vùng v  giao l u kinh t ế

ể ươ ạ ị và phát tri n th ng m i ­ du l ch.

 Ngu n n ồ ướ c

ấ ủ ồ ử ữ ằ ằ ớ ỉ T nh Vĩnh Long n m gi a 2 con sông l n nh t c a đ ng b ng sông C u Long, nên

ồ ướ ặ ọ có ngu n n c ng t quanh năm, đó là tài nguyên vô giá mà thiên nhiên ban t ng. Vĩnh

ạ ướ ệ ố ố ướ ự ằ ị Long có m ng l i sông ngòi ch ng ch t, hình thành h  th ng phân ph i n c t nhiên

ỉ ượ ư ớ ỉ ị khá hoàn ch nh, l ng m a hàng năm trên đ a bàn t nh l n. Ngoài ra, Vĩnh Long còn có

ồ ướ ề ấ ượ ể ả ti m năng ngu n n c khoáng ch t l ệ ả   ng cao, có kh  năng phát tri n công nghi p s n

ấ ướ ả ướ ế ụ ụ ế xu t n c gi i khát và n c tinh khi t ph c v  ngành y t .

ệ ỷ ả ồ ồ ướ ặ Đ c bi t, Vĩnh Long có ngu n thu  s n khá phong phú g m n ọ c ng t và n ướ ợ   . c l

ậ ả ạ ạ ượ ư ồ T i Vĩnh Long có các lo i hình dòng ch y chính và vùng ng p lũ th ng l u: h , ao,

ươ ệ ả ộ ồ ỷ ả   ầ đ m kênh, m ng, ru ng lúa. Di n tích có kh  năng nuôi tr ng và khai thác thu  s n

là 34.480 ha.

ề ế 1.1.3 Ti m năng kinh t

ề ị  Ti m năng du l ch

ự ồ ử ư ằ ằ ố ỉ Gi ng nh  các t nh khác n m trong khu v c đ ng b ng sông C u Long, Vĩnh Long

ủ ặ ị ướ ạ có tài nguyên du l ch mang đ c thù c a sông n c, kênh r ch, mi ệ ườ t v n. Các th ế

ể ệ ở ể ạ ị ữ ữ ắ ả ể m nh đ  phát tri n du l ch th  hi n nh ng danh lam th ng c nh, nh ng di tích văn

ử ổ ế ữ ị ở ườ ấ ơ hoá cùng nh ng di tích l ch s  n i ti ng Vĩnh Long, t ỷ ệ  l ng ư   i Kh me th p nh ng

ư ễ ề ậ ố ớ ễ ẫ v n mang đ m nét truy n th ng văn hoá riêng nh : l vào năm m i, l cúng ông bà, l ễ

ễ ễ ướ ủ ườ ể ờ ơ ộ h i cúng trăng, l dâng bông, l dâng ph c c a ng ấ   i Kh me luôn là th i đi m h p

ữ ể ề ấ ố ị ẫ d n du khách thăm quan, nh t là nh ng khách du l ch mu n tìm hi u v  văn hoá, tín

27

Nhóm 6

ưỡ ng ng.

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ữ ự ế  Nh ng lĩnh v c kinh t ế ợ  l i th

ư ề ệ ạ ả ồ Ngu n tài nguyên không nhi u nh ng đa d ng, nông s n làm nguyên li u cho công

ậ ệ ế ế ể ệ ề ệ ể ạ ấ ệ nghi p ch  bi n: đ t sét, cát t o đi u ki n đ  phát tri n công nghi p v t li u xây

ơ ở ể ủ ứ ể ể ề ề ề ố ố ự d ng và g m s . Nhi u ngành, ngh  truy n th ng là c  s  đ  phát tri n ti u th  công

ệ ở ẩ ấ nghi p nông thôn và tham gia xu t kh u.

 Vùng nguyên li uệ

ệ ử ụ ự ậ ấ ầ ả Nguyên li u s  d ng s n xu t d u th c v t là cây mè,

ạ ồ bao g m các lo i mè khác.Bình Tân (Vĩnh Long) đã m ở

ấ ộ ồ ạ ệ ộ r ng   tr ng   cây   mè   trên   đ t   ru ng   t i   huy n   Bình   Tân

ề ệ ấ ỉ ồ (Vĩnh Long) có di n tích tr ng mè nhi u nh t trong t nh.

ầ ố ệ ề Vài năm g n đây, do thích nghi t ồ   t trong đi u ki n tr ng

ẫ ấ ấ ộ ậ trên đ t ru ng và cho thu nh p khá h p d n nên nông dân

ở ế ầ ậ ọ đây ch n cây mè thay th  d n cây đ u nành.

ệ ệ Theo Phòng Nông nghi p và PTNT huy n Bình Tân,

ấ ướ ỉ ượ m y năm tr c, trong năm cây mè ch  đ ồ c tr ng ở ụ   v

ậ ớ ổ ị Xuân Hè cùng v i cây đ u nành (cây này luôn  n đ nh ở

ệ ệ   ộ ố di n tích 500 ha/năm) và m t s  cây màu, cây công nghi p

ắ ầ ượ ụ ồ ng n ngày khác.G n đây, mè đ c tr ng 2 v  Đông Xuân và Hè Thu.Trong năm 2010,

ồ ượ ả ượ ụ ấ ệ toàn huy n tr ng đ c 1.109,6 ha mè, s n l ng 1.915,4 t n. Trong đó, v  Đông Xuân

ồ ượ ụ ề ệ ấ ồ ồ tr ng đ c 601,5 ha mè, v  Hè Thu tr ng 414,9 ha. Hai xã tr ng nhi u nh t huy n là

ạ ượ Ở ụ Tân An Th nh: 260 ha và Tân L c: 195 ha. v  Xuân Hè năm nay, nông dân trong

ỏ ẳ ụ ệ ệ ằ ậ huy n đã b  h n cây đ u nành thay b ng cây mè. Riêng v  Hè Thu năm nay, di n tích

ể ạ ầ ơ ụ ậ ợ ầ ả ồ mè có kh  năng cao h n v  này năm r i, có th  đ t g n 500 ha do đ u ra thu n l i.

Ở ệ ệ ấ ọ đây nhóm ch n vùng nguyên li u cung c p cho nhà máy là các huy n và các

ậ ỉ t nh lân c n trong vòng bán kính 50km.

ỹ  K  thu t canh tác ậ

28

Nhóm 6

ờ ụ o Th i v :

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ụ a. V  đông xuân:

ừ ướ ụ ạ Gieo t tháng 12­1dl (sau khi n c rút) thu ho ch tháng 2­3 dl, v  này cho năng

ấ ấ su t cao nh t trong năm.

ậ ợ ụ ề ệ ồ ơ ạ ễ ạ Mè tr ng v  Đông Xuân có đi u ki n thu n l i ph i h t d  dàng.h t có màu

ố ấ ị ấ ẹ ế ạ ạ ị sáng   đ p,   không   b   n m   m c   t n   công   làm   bi n   d ng   h t,   do   đó   giá   tr   kinh   t ế

ị ổ ụ ệ ậ ồ cao.Tr ng v  này, cây không b  đ  ngã, ít sâu b nh, không ng p úng.

ụ b. V  hè thu:

ườ ượ ắ ầ ấ ẫ ư ể ề ồ ị Th ng đ c tr ng trên đ t r y đ  tránh b  úng khi m a nhi u, b t đ u gieo vào

ỉ ồ ấ ấ ạ ấ   ụ tháng 4­5 dl thu ho ch vào tháng 6­7 dl. V  naöy năng su t th p nên ch  tr ng trên đ t

ụ ố ẫ ấ r y l y gi ng cho v  sau.

o Gi ngố

ụ ữ ể ạ ọ ố ồ ố Tùy theo m c đích sau khi thu ho ch đ  ch n gi ng tr ng. Nh ng gi ng mè vàng

ướ ơ ế ẩ ấ ơ ị ụ ễ d  tiêu th  trong n c h n mè đen, n u xu t kh u, mè đen có giá tr  cao h n mè vàng,

ộ ỏ ơ ị ỏ mè đen m t v  giá tr  cao h n mè đen hai v .

­ Mè đen:

ờ ưở +  Có th i gian sinh tr ng dài.

ố + Thân cao 160cm cũng có gi ng cao 2 ­3 m.

ắ ấ ấ ẩ ơ ị ộ ỏ + Giá tr  xu t kh u cao h n mè tr ng, nh t là mè đen m t v .

ồ ở ệ ệ ấ ộ ợ + Thích h p tr ng vùng núi (đ c canh cây mè) ít sâu b nh t n công, hi n nay

ộ ố ố ồ ươ có m t s  gi ng mè đen: Mè đen Trà Ôn và mè đen C n Kh ờ ng có th i gian sinh

ưở ấ ổ ể ấ ấ ố ị tr ng 90 ngày, năng su t 1,5 t n. Hai gi ng naöy có năng su t  n đ nh, tiêu bi u cho

ươ ộ ờ Ấ ưở ấ ị đ a ph ng. Mè đen  n Đ  th i gian sinh tr ấ   ng 85 ­ 90 ngày, năng su t cao 1,6 t n

ư ị ế ề ỏ ị nh ng giá tr  kinh t ạ  không cao do b  phân ly h t có nhi u màu đ , đen, nâu.

­ Mè tr ng:ắ

ờ ưở ắ ơ ừ + Th i gian sinh tr ng ng n h n mè đen, cây cao t ế  0,6 đ n 1,2m.

ượ ổ ế ở ồ ầ ắ ậ ơ ố + Gi ng đ c tr ng ph  bi n ả    An Giang và C n Th  là mè tr ng Thu n H i,

ờ ưở ệ ễ ấ ỉ th i gian sinh tr ụ ộ ị ng ch  có 75 ngày, d  tiêu th  n i đ a, sâu b nh ít t n công có th ể

ệ ố ắ ắ ồ ề   tr ng trong h  th ng luân canh. Ngoài ra còn có mè tr ng An Giang, mè tr ng Mi n

29

Nhóm 6

Đông.

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ả ấ 3. Kh  năng cung c p nhân công

ấ ồ ồ ộ ổ ố ộ ỉ ị ỉ T nh Vĩnh Long có ngu n lao đ ng r t d i dào. T ng s  lao đ ng trên đ a bàn t nh

ả ườ ệ ộ ế kho ng 744.237 ng i. Trong đó: lao đ ng đang làm vi c trong ngành kinh t : 610.362

ườ ả ộ ộ ọ ổ ườ ng i; lao đ ng có kh  năng lao đ ng đang h c ph  thông: 46.507 ng ộ i; lao đ ng có

ụ ệ ề ả ộ ọ ườ kh  năng lao đ ng đang h c chuyên môn nghi p v , ngh : 23.407 ng ộ i; lao đ ng có

ư ư ệ ả ộ ườ kh  năng lao đ ng nh ng ch a có vi c làm: 10.872 ng i.

ệ ạ ị ỉ ườ ạ ọ ườ Hi n t i trên đ a bàn t nh có 01 Tr ng Đ i h c, 05 Tr ẳ ng cao đ ng, 04 Tr ườ   ng

ề ượ ạ ấ ả ổ ở ệ trung c p và có kho ng 17 Trung tâm d y ngh  đ c phân b các huy n, thành ph ố

ườ ư ế ỹ ư ạ ớ ố ượ v i s  l ng tr ứ   ng nh  th , hàng năm đào t o hàng ngàn k  s , công nhân...đáp  ng

ự ự ậ ầ ồ ỉ ỉ nhu c u ngu n nhân l c cho t nh và các t nh lân c n trong khu v c.

ố ạ ộ ỉ ứ ươ ự ả Vĩnh Long là thành ph  lo i 3 tr c thu c t nh nên m c l ộ ng tr  cho đ i ngũ nhân

ộ ươ ẳ ạ ả ố ỹ viên, công nhân lao đ ng cũng t ng đ i, ch ng h n nhân viên Qu n lý ậ , K  thu t viên,

ư ế ổ ộ k  sỹ ,ư  Nhân viên văn phòng (k  toán, th  ký, t ng h p) ợ , Lao đ ng có tay ngh ề, Lao

ộ đ ng không chuyên …

ượ ự ị ọ ồ ị ỉ Công nhânđ ể ậ ụ c ch n trong đ a bàn t nh đ  t n d ng ngu n nhân l c đ a ph ươ  ng

ầ ư ả ở ạ ả ả ẩ gi m đ u t nhà , sinh ho t công nhân  gi m giá thành s n ph m.

ố ớ ộ ể ậ ọ ồ Đ i v i đ i ngũ lãnh đ o, ự   ạ k  sỹ ưv n hành nhà máy, tuy n ch n ngu n nhân l c

ỉ trong và ngoài t nh.

ự ợ 4. S  h p tác hóa

ề ặ ự ợ ớ ế ỹ ậ ể Nhà máy có s  h p tác v i các nhà mý trong vùng v  m t kinh t , k  thu t đ  tăng

ườ ử ụ ệ ướ ơ c ng s  d ng chung các công trình đi n, n c, h i, công trình giao thông v n t ậ ả   i,

ụ ủ ụ ả ầ ư ạ ầ ả ẩ ố tiêu th  s n ph m ph  c a nhà máy góp ph n gi m v n đ u t ả   , h  giá thành s n

ầ ẩ ẩ ắ ượ ố ế ờ ph m rút ng n th i gian hoàn v n. ố D u thành ph m đ c đem đi phân ph i đ n các

ự ệ ẩ ẩ ố ả doanh nghi p phân ph i s n ph m th c ph m.

ụ ấ ầ ẩ ượ ư ứ ế ấ Ph  ph m là bã mè sau khi ép l y d u đ ơ ở ả c đ a đ n các c  s  s n xu t th c ăn

ệ ả ừ ấ ố chăn nuôi, các xí nghi p s n xu t phân bón và thu c tr  sâu.

30

Nhóm 6

ồ ệ ấ 5. Ngu n cung c p nhiên li u

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ạ ộ ệ ể ế ị Ngoài dùng đi n đ  ho t đ ng các máy móc và trang thi t b , nhà máy còn dùng các

ồ ể ạ ệ ể ậ ngu n nhiên li u: ầ ệ d u diesel , xăng, nh tớ  đ  ch y máy phát đi n và ôtô v n chuy n.

ồ ệ ấ 6. Ngu n cung c p đi n

ấ ừ ệ ố ệ ướ ượ ố ộ ố h  th ng đi n l ọ i qu c gia có d c theo Qu c l 1A do Công ty Đ c cung c p t

ệ ự ỉ ệ ế ấ Đi n l c t nh Vĩnh Long cung c p đ n hàng rào khu công nghi p, doanh nghi p t ệ ự ầ    đ u

ầ ắ ự ệ ồ ờ ộ ư ạ ướ t  h  l i đi n. ệ Đ ng th i nhà máy cũng c n l p thêm m t máy phát đi n d  phòng

ự ố ấ ả ả ụ ệ ấ ể ả đ  đ m b o s n xu t liên t c khi có s  c  m t đi n.

ệ ượ ử ụ ả ả B ng kh o sát giá đi n đ c s  d ng trong nhà máy

ườ Bình th ng

Cao đi mể ừ ứ (t th  2­7: 4h – 9h; ể ấ Th p đi m 11h30 ­17h, 20h ­ ừ ứ (t th  2­7: 9h30 ­ Gi ờ ạ  lo i ừ ( t ế    22h đ n 4h) ủ ậ 22h; ch  nh t: 4h 11h; 17h ­ 20h) ồ (đ ng/kWh) ­22h) ồ (đ ng/kWh)

ồ ( đ ng/kWh)

Đi n áp t

ừ    6 i 22 773 1.225 2.224

ệ ế ướ KV đ n d KV

ừ    22 ế ướ   i 746 1.184 2.156

31

Nhóm 6

Đi n áp t KV đ n d 110 KV

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ườ ế ạ Công trình đ ng dây 220KV Vĩnh Long­Trà Vinh và Tr m bi n áp 220/110KV Trà

ượ ề ả ự ầ ở ổ Vinh, đ c kh i công xây d ng vào đ u năm 2012, do T ng Công ty truy n t ệ   i đi n

ủ ầ ư ớ ổ ố ơ ỷ ồ ừ ồ ố qu c gia làm làm ch  đ u t , v i t ng kinh phí h n 723 t đ ng, t ngu n v n vay

ế ớ ủ c a Ngân hang Th  gi i.

ườ ể ề ơ Đ ng dây  220KV  Vĩnh  Long­Trà   Vinh,  có  chi u  dài  h n 62km,  đi m  đ u t ầ ừ

ế ệ ạ ồ ố ị ệ   Tr m bi n áp Vĩnh Long đi qua đ a bàn thành ph  Vĩnh Long, huy n Long H , huy n

ế ể ạ ố ị ệ   Vũng Liêm và đi m cu i là Tr m bi n áp 220KV Trà Vinh đi qua đ a bàn các huy n

Càng Long và Châu Thành.

ỉ ượ ừ ề ỉ ấ ằ ệ ấ ườ T  nhi u năm qua, t nh Trà Vinh ch  đ c cung c p đi n duy nh t b ng đ ng dây

ề ả ườ ệ ệ 110KV Vĩnh Long­Trà Vinh.Đ ng dây truy n t i đi n này hi n đã qua cũ và th ườ   ng

ả ưở ụ ệ ệ ề ế ấ ấ ồ ị xuyên b  quá t ả i, gây  nh h ờ   ng r t nhi u đ n vi c cung c p ngu n đi n ph c đ i

ấ ủ ả ườ ộ ủ ỉ ế ầ ố s ng, s n xu t c a ng ể i dân và nhu c u phát tri n kinh t ­xã h i c a t nh.

ườ ế ạ Công trình đ ng dây 220KV Vĩnh Long­Trà Vinh và Tr m bi n áp 220/110KV Trà

ư ẽ ườ ấ ả ổ ị ậ Vinh đ a vào v n hành s  tăng c ệ ng kh  năng cung c p đi n an toàn và  n đ nh cho

ỉ t nh.

ớ ệ ệ Công trình này, trong vài năm t ế ớ i đây còn liên k t v i Trung tâm nhi t đi n Duyên

ả ượ ề ả ự ể ấ ướ ụ ụ ệ ố H i đang đ c xây d ng đ  truy n t i công su t lên l i đi n qu c gia, ph c v  nhu

ể ế ả ộ ỉ ầ c u phát tri n kinh t ­xã h i cho c  hai t nh Trà Vinh, Vĩnh Long.

32

Nhóm 6

ồ ấ ơ 7. Ngu n cung c p h i

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ụ ư ề ề ấ ớ ơ ộ H i dùng trong nhà máy v i nhi u m c đích khác nhau: Ch ng, s y b t nghi n, gia

ủ ệ ẩ ẩ nhi ệ ướ t n c, th y hóa, dùng trong các quá trình: trung hòa, t y màu, t y mùi, v  sinh

ế ị ả ặ ơ ướ ử ả ướ thi t b . Do đó ph i đ t lò h i, n ệ ố c ph i qua h  th ng x  lý n c nhà máy.

ấ ướ 8. Cung c p n c và thoát n ướ c

ử ụ ồ ử ướ S  d ng ngu n n ướ ừ c t sông C u Long và n c ng m. ầ  ­ Tình hình cung c pấ

ướ ộ ệ ố ấ ắ ặ ướ ạ ượ ế n c: l p đ t toàn b  h  th ng cung c p n c s ch đ c kéo đ n hàng rào khu công

ồ ườ ệ ố ạ ơ ể ự ấ ố ướ ơ ồ nghi p (đ ng h , đ ng  ng…), còn l ị i đ n v  có th  t đ u n i n c vào đ n v ị

ấ ướ ặ ụ ấ ố ị mình ho c thuê Cty TNHH MTV c p n c Vĩnh Long làm d ch v  đ u n i.

ẩ ướ ­ Tiêu chu n n c theo QCVN 01:2009/BYT.

3 (tùy theo th i đi m mà giá n

ướ ể ờ ướ ế ị ủ ­ Giá n c: 6.500đ/m c theo Quy t đ nh c a UBND

ỉ t nh Vĩnh Long).

ị ấ ơ ấ ướ ệ ­ Đ n v  c p n ướ  Công ty TNHH MTV c p n c: c Vĩnh Long (doanh nghi p nhà

ướ ỉ ố ươ ạ ị ườ ỉ n ư c). Đ a ch : s  02 H ng Đ o V ng, Ph ng 1, TP. Vĩnh Long, t nh Vĩnh Long,

ồ ướ ừ ướ  N c m t ( ngu n n ặ c t sông )

ạ ớ ồ ị ướ ặ ủ ỉ V i 91 sông, kênh, r ch trên đ a bàn ngu n n c m t c a T nh Vĩnh Long đ ượ   c

ổ ề ấ ắ ớ ỉ ướ ệ ố phân b  đ u kh p trong t nh. Ba con sông l n cung c p n ạ   c cho h  th ng kênh r ch

này là:

ằ ở ổ ắ ủ ỉ ề ộ ừ ­Sông C  Chiên n m phía Đông B c c a t nh, có chi u r ng t 800­2500m, sâu

ả ả ướ ự ạ ớ ừ t ớ  20­40m v i kh  năng t c c c đ i lên t i n i 12.000­19.000m³/s.

ả ậ ướ ắ ổ ớ ­ Sông H u ch y theo h ng Đông B c Tây Nam, song song v i sông C  Chiên,

ề ộ ủ ạ ọ ỉ ừ ừ ch y d c theo phía Tây Nam c a T nh, sông có chi u r ng t 1500­3000m, sâu t 15­

ả ướ ự ạ ớ ả 30m, kh  năng t c c c đ i lên t i n i 20.000­32.000m³/s.

ố ừ ầ ầ ồ ­ Sông Măng Thít : g m 1 ph n kênh thiên nhiên, 1 ph n kênh đào n i t sông C ổ

ạ ậ ạ ớ ề ộ Chiên t i Qu i An sang sông H u t i Trà Ôn, sông dài 47km, có b  r ng trung bình t ừ

33

Nhóm 6

ư ượ ự ạ ạ ư ử 110­150m, l u l ả ng c c đ i ch y ra và vào t i 2 c a sông nh  sau:

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ổ + Phía sông C  Chiên: 1500­1600m³/s .

ậ +  Phía sông H u: 525­650m³/s.

ấ ượ ế ộ ề ớ ọ ỷ Ch t l ng n ướ ạ c t i 3 con sông l n này hoàn toàn ng t, ch  đ  thu  văn đi u hoà,

ỷ ề ố ủ ả ổ ị ị ư ượ l u l ễ   ng dòng ch y thay đ i theo mùa, ít ch u chi ph i c a thu  tri u, tuy b  ô nhi m

ạ ượ ư ẹ ử ướ nh  nh ng hoàn toàn dùng cho sinh ho t đ c khi đã qua công trình x  lý n c, nh ư

ớ ấ ả ể ấ ư ề ả ị ậ v y v i t t c  các đô th , khu dân c  có 3 con sông này ch y qua đ u có th  l y n ướ   c

ụ ụ ử ể ầ ặ ạ ẩ ướ ạ ố m t (x  lý đ t tiêu chu n) đ  ph c v  cho nhu c u n c ăn u ng, sinh ho t, ph c v ụ ụ

ệ ả ấ ị cho s n xu t công nghi p, du l ch.

ướ ầ  N c ng m:

ứ ủ ế ả ồ ướ ộ ố Theo k t qu  nghiên c u c a m t s  công trình thăm dò thì ngu n n c ng m ầ ở

ấ ạ ố ở ộ ố ấ ị ự ế ầ ỉ Vĩnh Long r t h n ch  và ch  phân b m t s  khu v c nh t đ nh. Các t ng n ướ   c

ủ ư ầ ng m c a Vĩnh Long nh  sau:

ướ ầ ở ộ ướ ổ ủ ế ở ạ ầ ­ T ng n c ng m đ  sâu trung bình 86,4 m, n c nh t phân b  ch  y u vùng

ứ ề ề ầ ậ ướ ớ ven sông H u và sông Ti n, b  dày t ng ch a n c không l n. Tr ữ ượ  l ng khai thác

3/ngày.

ề ả ti m năng kho ng 46.169 m

ứ ướ ầ ổ ở ộ ướ ạ ổ ­ T ng ch a n c phân b đ  sâu trung bình 150 m, n ự   c nh t phân b  khu v c

ề ầ ầ ộ ố ứ ướ ậ ỉ ven sông H u và m t s  xã phía Nam t nh Vĩnh Long. B  d y t ng ch a n ớ   c khá l n.

3/ngày.

ữ ượ ề ả Tr  l ng khai thác ti m năng kho ng 86.299 m

ứ ướ ầ ổ ở ộ ấ ướ ­ T ng ch a n c phân b đ  sâu trung bình 333 .2 m, ch t n c kém không th ể

khai thác.

ứ ướ ầ ổ ở ộ ề ầ ầ ứ ướ ­ T ng ch a n c phân b đ  sâu trung bình 425 m. B  d y t ng ch a n c khá

ứ ầ ướ ượ ề ế ằ ớ l n. Đây là t ng ch a n c đang đ c khai thác nhi u b ng các gi ng khoan công

3/ngày.

ữ ượ ệ ề ả nghi p. Tr  l ng khai thác ti m năng kho ng 31.669 m

ứ ướ ầ ổ ở ộ ừ ướ ạ ở ố ­ T ng ch a n c phân b đ  sâu trung bình t 439 m tr  xu ng. N c nh t ch ỉ

ổ ở ề ầ ầ ứ ướ ự ề ố phân b khu v c thành ph  Vĩnh Long (ven sông Ti n). B  d y t ng ch a n c khá

34

Nhóm 6

ứ ầ ướ ượ ề ế ằ ớ l n. Đây là t ng ch a n c đang đ c khai thác nhi u b ng các gi ng khoan công

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ệ ặ ệ ứ ướ ề nghi p.   Đ c   bi ầ t   đây   là   t ng   ch a   n c   khoáng.   Tr ữ ượ   l ng   khai   thác   ti m   năng

ả kho ng 19.520 m3/ngày.

ệ ướ ủ ả ượ ướ ả ủ Vi c thoát n c c a nhà máy ph i đ c quan tâm, n ứ   c th i c a nhà máy ch a

ề ườ ậ ợ ể ễ ậ ấ ữ ơ nhi u ch t h u c  là môi tr ng thu n l i cho vi sinh v t phát tri n gây ô nhi m cho

ườ ả ưở ư ế môi tr ng sinh thái,  nh h ng đ n công nhân viên nhà máy và khu dân c  chung

ướ ủ ả ậ ưở ả quanh nhà máy. N c c a nhà máy ph i t p trung l ạ ở i xa x ử   ấ ng s n xu t và x  l1

ướ tr ổ c khi đ  ra sông.

ư ầ ạ ẩ ả ẩ ấ ả Trong quá trình s n xu t nh  công đo n trung hòa t y mùi, t y màu c n ph i thu

ấ ẩ ữ ễ ế ạ ấ ằ ấ ả ồ h i  ch t  th i,  ch t  t y  r a  tránh th t thoát ra  ngoài nh m h n ch   ô  nhi m môi

ườ ệ ố ả ầ ử ạ ấ ả ỗ tr ệ ng. M i lo i ch t th i c n ph i có bi n pháp x  lý riêng.H  th ng thoát n ướ ủ   c c a

ả ả ả ứ ọ ả ưở ế ấ ế nhà máy ph i đ m b o thoát n ướ ố c t t, tránh đ ng làm  nh h ng đ n k t c u xây

d ng.ự

ể ậ 9. Giao thông v n chuy n

ậ ả ộ ấ ề ọ ươ ể ệ ậ Giao thông v n t i là m t v n đ  quan tr ng là ph ộ   ng ti n v n chuy n m t

ố ượ ể ả ậ ệ ư ậ ự ẩ kh i l ng nguyên v t li u xây d ng nhà máy, cũng nh  v n chuy n s n ph m đi tiêu

ụ ể ả ạ ộ ử ụ ố ộ ụ ự ế ả th .Đ  đ m b o cho s  ho t đ ng liên t c nhà máy s  d ng các tuy n qu c l .Ngoài

ả ả ứ ệ ầ ậ ấ ằ ra nhà máy ph i có ôtô t i nh m đáp  ng nhu c u xu t và nh p nguyên li u nhà máy.

ấ ầ ở ộ ự ả ả ẩ ố   ự ậ ằ Nhà máy th c ph m s n xu t d u th c v t h ng ngày ph i chuyên ch  m t kh i

ữ ề ề ể ầ ấ ậ ớ ượ l ả   ng l n.V n đ  giao thông v n chuy n yêu c u không nh ng nhi u mà còn ph i

ậ ệ ư ệ ề ệ nhanh chóng. Ví nh : Chúng ta đem v  nhà máy nguyên li u và v t li u, nhiên li u và

ự ụ ề ẩ ẩ ẩ ặ ở ơ ả bao bì. M c khác, ch  các thành ph m s n ph m th c ph m v  các n i tiêu th , ch ở

ụ ệ ế ệ ề ấ ấ ậ ả ệ   các ph  li u, ph  li u trong s n xu t ra ngoài. Do đó, v n đ  giao thông thu n ti n

ự ả ằ ỉ ượ ủ ế ả không ph i ch  nh m xây d ng nhà máy đ c nhanh chóng mà ch  y u là cho c  quá

ạ ộ ủ trình ho t đ ng c a nhà máy.

ặ ị ệ ằ ở ạ ớ ị Vĩnh Long có v  trí đ a lý đ c bi ỉ t so v i các t nh khác n m ự   ồ ư  h  ngu n l u v c

35

Nhóm 6

ố ề ữ ề ậ ớ sông Mêkông, gi a hai dòng Ti n Giang và H u Giang, n i li n hai dòng sông l n theo

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ướ ạ ắ ớ ướ ị h ng B c Nam là sông Măng Thít, cùng v i m ng l ằ i sông ngòi ch ng ch t, phân b ố

ố ề ố ồ ề ầ ố ươ t ữ   ở ng đ i đ ng đ u đã làm cho Vĩnh Long tr  thành đ u m i giao thông n i li n gi a

ố ế ư ử ể ể ạ ự các vùng trong khu v c và l u thông qu c t thông qua các c a bi n Ti u, Đ i, Hàm

ổ ị Luông, C  Chiên, Đ nh An...

ố ộ ố ộ ạ ớ Vĩnh Long có qu c l ỉ  1A ch y qua t nh, có qu c l 53; 54; 80 cùng v i giao thông

ườ ậ ợ ỷ ố ề ỉ ả ướ đ ng thu  khá thu n l i đã n i li n t nh trong vùng và c  n c.

ộ ị ế ượ ế ạ ợ ọ L i th  này đã t o cho Vĩnh Long có m t v  trí quan tr ng trong chi n l c phát

ể ế ọ ế ữ ể tri n vùng ĐBSCL và vùng kinh t ơ  tr ng đi m phía Nam. H n th  n a, Vĩnh Long l ạ   i

ữ ế ớ ủ ả ố ớ ồ ộ ằ n m gi a hai trung tâm kinh t l n c a c  vùng Nam B  là thành ph  l n TP H  Chí

ố ế ầ ả ơ Minh và TP C n Th , cách sân bay qu c t Trà Nóc kho ng 30 km.

ử ụ ắ ớ ư ầ ầ ậ ầ ơ ỹ C u M  Thu n, c u C n Th  đã hoàn thành và đ a vào s  d ng và s p t i đây

ườ ơ ượ ầ ồ ố ư đ ng cao t c TP H  Chí Minh ­ C n Th  đ c hoàn thành và đ a vào khai thác Vĩnh

ầ ớ ủ ẽ ị ườ ể ế ủ ộ Long s  đóng vai trò m t nh p c u l n c a con đ ng phát tri n kinh t c a vùng

ả ướ ướ ề ầ ư ả ấ ộ ĐBSCL và c  n ạ c, t o b c đ t phá v  đ u t s n xu t kinh doanh cho các doanh

ệ ướ nghi p trong và ngoài n c.

10. Thông tin liên l cạ

ệ ễ ượ ố ế ệ ấ Vi n thông, Internet và các ti n ích khác đ ễ   c đ u n i đ n doanh nghi p do vi n

ả ấ ấ ị ụ   thông cung c p (VNPT, Viettel, ….) qu n lý và cung c p các d ch v :

ụ ệ ề ị ươ ự ạ ố ị             ­ D ch v  đi n tho i c  đ nh (PSTN): có nhi u ph ả   ọ ng án l a ch n (có b ng

giá kèm theo)

ụ ố ộ ị ườ ố ộ ­ D ch v  Internet: có ADSL (t c đ  bình th ng), FTTH (Internet t c đ  cao)

ụ ụ ệ ạ ậ ả ả ạ ph c v  cho vi c truy c p Internet, xem phim, nghe nh c, t i phim, t ọ i nh c, g i video

36

Nhóm 6

ố ộ ườ ộ ự ế ọ ề ướ call, h p h i tr c tuy n… ; t c đ  đ ng truy n tùy theo gói c c.

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ệ ử ữ ụ ị ệ ệ ậ ­ D ch v  đăng ký ch  ký đi n t : thu n ti n cho vi c kê khai thu ế  qua m ng,ạ

ệ ử ả ệ ử ị ệ ử ứ kê khai h i quan đi n t , giao d ch ngân hàng đi n t , ch ng khoán đi n t , ký văn

ệ ử ệ ử ạ ạ ị ả b n đi n t , các lo i giao d ch khác qua m ng đi n t …

ụ ệ ố ả ị ươ ậ ả ệ ­ D ch v  h  th ng giám sát, qu n lý ph ng ti n v n t ể i: dùng đ  giám sát l ộ

ụ ụ ệ ố ạ ầ ả ị trình, v  trí, các h  th ng báo cáo đa d ng, ph c v  nhu c u qu n lý .

ề ướ ­ Truy n hình cáp: các kênh trong và ngoài n c.

ổ ợ ế ị ử ụ ­ H  tr  các thi t b  s  d ng: wifi, cáp quang, ODF, Converter….

ề ở ế ỉ ủ 11. Chính sách c a chính quy n ự  khu v c kinh t t nh Vĩnh Long

ệ ạ ư ượ ự ề ề ề ầ ư Hi n t i Vĩnh Long còn nhi u ti m năng và nhi u lĩnh v c ch a đ c đ u t khai

ề ơ ộ ầ ư ữ ể ộ ự ế thác, là m t trong nh ng đi m sáng v  c  h i đ u t trong khu v c. Vì th  Vĩnh Long

ỗ ự ả ệ ườ ầ ư ể ở ấ ứ ề đang n  l c c i thi n môi tr ng đ u t đ  tr  thành mi n đ t h a cho nhà đ u t ầ ư

ữ ự ể ệ ả ớ ớ ế ạ tri n khai nh ng d  án l n v i hi u qu  kinh t ỉ  cao. Bên c nh đó, t nh Vĩnh Long luôn

ầ ư ữ ướ ư có nh ng chính sách  u đãi cho nhà đ u t trong và ngoài n c.

ầ ư ầ ư ự ầ ư ự ư ộ Các nhà đ u t có d  án đ u t ị  thu c lĩnh v c và đ a bàn  u đãi đ u t theo quy

ầ ư ủ ậ ượ ưở ầ ư ư ủ ậ ị ị đ nh c a Lu t Đ u t thì đ c h ng các  u đãi theo quy đ nh c a Lu t Đ u t và

ủ ị ượ ỉ ỗ ợ ậ các quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan, ngoài ra còn đ c t nh h  tr  thêm v  h ề ỗ

ơ ở ạ ầ ự ự ạ ậ ợ ồ ỹ ụ ể ư tr  xây d ng c  s  h  t ng k  thu t, đào t o ngu n nhân l c, ...C  th  nh :

ơ ở ạ ầ ỗ ợ ậ ở ự ỹ ệ * H  tr  xây d ng c  s  h  t ng k  thu t ngoài các khu công nghi p, khu công

ệ ủ ừ ệ ề ệ ệ ỉ ngh  cao: tùy theo đi u ki n c a t ng Khu công ngh  cao, Khu công nghi p, t nh Vĩnh

ề ầ ư ệ ố ạ ầ ứ ẽ ậ ầ ỹ Long s  đáp  ng yêu c u v  đ u t h  th ng công trình h  t ng k  thu t thi ế ế   t y u

ư ệ ố ệ ố ấ ướ ệ ố ướ ườ ệ nh : h  th ng đi n, h  th ng c p n c, h  th ng thoát n c, đ ế   ng giao thông, đ n

ệ ậ ệ bên ngoài hàng rào các khu công nghi p t p trung, khu công ngh  cao.

ề ả ặ ằ ự ể ị * Đ n bù gi i phóng m t b ng: Các d  án do nhà đ u t ầ ư ự ọ  t ể  ch n đ a đi m đ  thuê

ấ ể ầ ư ặ ầ ư ụ ủ ớ ấ đ t thô ho c xin giao đ t đ  đ u t theo m c tiêu c a nhà đ u t ợ  và phù h p v i quy

ượ ỗ ợ ệ ấ ạ ho ch đ c duy t, nhà đ u t ầ ư ẽ ượ Ủ  s  đ c  y ban nhân dân các c p h  tr  khâu t ổ ứ    ch c

ư ề ị ị ổ ứ ả xác đ nh chi phí đ n bù, tái đ nh c  theo chính sách chung và t ch c gi ặ   i phóng m t

37

Nhóm 6

ầ ư ả ồ ườ ỗ ợ ư ị ằ b ng. Nhà đ u t ộ  hoàn tr  toàn b  chi phí b i th ng, h  tr  tái đ nh c  và kinh phí t ổ

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ồ ấ ủ ủ ộ ứ ự ệ ế ộ ỉ ộ ố ụ   ch c th c hi n theo ti n đ . Ngoài ra t nh còn ch  đ ng thu h i đ t c a m t s  c m

ệ ề ệ ả ỏ ể ạ ỹ ấ ạ ầ ư ự công nghi p, th c hi n đ n bù gi i t a đ  t o qu  đ t s ch cho các nhà đ u t .

ỗ ợ ự ạ ạ ồ ồ ỉ ự   * H  tr  đào t o ngu n nhân l c: T nh có các chính sách đào t o ngu n nhân l c

ề ả ự ự ụ ấ ộ ố ớ đ i v i các d  án, các lĩnh v c, ngành ngh  s n xu t, kinh doanh thu c danh m c lĩnh

ầ ư ủ ỉ ầ ư ự ệ ậ ự ư v c  u đãi đ u t c a t nh; Các d  án đ u t ụ    vào các Khu công nghi p t p trung, c m

ầ ư ự ệ ệ ệ ị công nghi p, Khu công ngh  cao; Các d  án đ u t vào đ a bàn huy n Trà Ôn.

ầ ư ướ ẽ ượ ỗ ợ ố ự ệ ồ * Các nhà đ u t trong n c h  tr  t c s  đ ậ   i đa 150 tri u đ ng/d  án chi phí l p

ậ ế ỹ ầ ư ế ậ ự ư ề ự d  án và l p báo cáo kinh t k  thu t, n u đ u t vào ngành ngh  và lĩnh v c  u đãi

ầ ư ồ ư ấ ặ ớ ỉ ầ ư ị đ u t ư , đ a bàn  u đãi đ u t ơ ở ợ  trên c  s  h p đ ng t ớ    v n v i TTXTĐT t nh ho c v i

ị ư ấ ả ượ ư ở ế ầ ư ẩ ề ị ơ đ n v  t v n khác, nh ng ph i đ ạ c S  K  ho ch và Đ u t th m đ nh v  chi phí t ư

ạ ộ ự ề ệ ấ ẩ ấ v n và trình c p có th m quy n phê duy t (khi d  án đi vào ho t đ ng).

ầ ư ướ ẽ ượ ỗ ợ ố ự ệ * Các nhà đ u t n c ngoài s  đ c h  tr  t ồ i đa 300 tri u đ ng/d  án chi phí

ồ ơ ế ượ ấ ầ ư ấ ậ ủ ụ ậ l p các h  s , th  t c cho đ n khi đ ứ c c p gi y ch ng nh n đ u t ậ    và chi phí l p

ầ ư ừ ồ ườ ỗ ợ ư ị ả ặ ằ ự d  án đ u t (tr  các chi phí b i th ng, h  tr , tái đ nh c , gi i phóng m t b ng và

ậ ộ ườ ầ ư ề chi phí l p báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr ế ng) n u đ u t vào ngành ngh  và lĩnh

ầ ư ị ầ ư ồ ư ấ ớ ỉ ự ư v c  u đãi đ u t ư , đ a bàn  u đãi đ u t ơ ở ợ  trên c  s  h p đ ng t v n v i TTXTĐT t nh

ặ ớ ơ ị ư ấ ả ượ ư ở ế ầ ư ẩ ị ho c v i đ n v  t v n khác, nh ng ph i đ ạ c S  K  ho ch và Đ u t th m đ nh v ề

ư ấ ạ ộ ự ệ ề ấ ẩ chi phí t v n và trình c p có th m quy n phê duy t (khi d  án đi vào ho t đ ng).

ầ ư ướ ố ầ ư ự ệ * Doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài đã đ u t trong các lĩnh v c không

ự ầ ư ộ ư ề ệ ị ỉ thu c lĩnh v c đ u t có đi u ki n trên đ a bàn t nh Vĩnh Long, nh ng trong quá trình

ạ ộ ầ ư ượ ự ầ ư ụ ự ổ ho t đ ng, lĩnh v c đã đ u t đ c b  sung vào danh m c lĩnh v c đ u t ề    có đi u

ầ ư ẫ ệ ượ ế ụ ạ ộ ự ớ ki n thì nhà đ u t v n đ c ti p t c ho t đ ng trong lĩnh v c đó....V i ph ươ   ng

ộ ử ạ ậ ợ ề ệ ẵ ạ ỗ ọ châm “m t c a, t i ch ” Vĩnh Long s n sàng t o m i đi u ki n thu n l ấ ể i nh t đ  các

ầ ư ướ ế ầ ư ể ợ nhà đ u t trong và ngoài n c đ n tìm hi u và h p tác đ u t .

ị ườ ẩ 12. Th  tr ụ ủ ả ng tiêu th  c a s n ph m

ị ườ ớ ố ụ ộ ầ ớ ơ ồ Th  tr ố ớ ng tiêu th  r ng l n có hai thành ph  l n C n Th , H  Chí Minh v i s  dân

ờ ả ệ ầ ẩ ồ ế ủ đông đúc.Đ ng th i s n ph m c a nhà máy là nguyên li u c n thi ấ t cung c p cho các

38

Nhóm 6

ự ậ ỉ ẩ nhà máy th c ph m các t nh lân c n.

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

(cid:0) M t s  s n ph m d u mè

ộ ố ả ẩ ầ ạ ệ t i Vi t Nam :

ự ậ ệ ầ D u th c v t tinh luy n – Cookinh Oil

ố ứ ụ ấ ặ Công d ng: chiên xào, làm bánh, x t tr ng ho c n u các

món ăn chay.

ậ ỹ Đăc tính k  thu t: không có cholesterol.

ướ ả ẩ Kích th c s n ph m: 1 lít, 2 lít, 5 lít, 0.25 lít, 0.4 lít.

ự ậ ươ ệ ầ D u th c v t tinh luy n – H ng Mè

ể ộ ứ ụ ố Công  d ng:  Dùng  đ   tr n  xà  lách,  s t  tr ng,  chiên

ặ ấ xào ho c n u các món ăn chay.

ậ ỹ Đặc tính k  thu t: không có cholesterol.

ướ ả ẩ Kích th c s n ph m: 1 lít, 2 lít, 5 lít, 0.25 lít, 0.4 lít.

ị ườ ấ ẩ Th  tr ổ ng xu t kh u: Campuchia, Mông C .

ơ ầ ấ D u mè th m nguyên ch t –Nakydaco

ụ ươ ị ộ ị Công  d ng:  Dùng  làm  h ng  v   tr n  xà  lách,  làm  gia  v ,

ấ ướ ề ch t p các món ăn và mì ăn li n.

ướ ả Kích th ẩ c s n ph m: 0.25 lít

39

Nhóm 6

ị ườ ấ ẩ Th  tr ổ ng xu t kh u: Campuchia, Mông C .

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

40

Nhóm 6

ộ ẩ ướ (cid:0) M t vài s n ph m n ả c ngoài

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

Ậ Ằ Ấ IV. CÂN B NG V T CH T

ấ ủ ả ờ 1. Th i gian s n xu t c a nhà máy

ấ ầ ế ả ố ị ạ ộ Nhà máy s n xu t d u mè tinh ch  ho t đ ng theo s  ngày quy đ nh trong năm đ ể

ả ả ế ữ ả ấ ỉ ệ ả đ m b o hi u qu  kinh t .Nhà máy ch  nghĩ s n xu t vào nh ng ngày l ễ ế , t ủ ậ   t ch  nh t

ể ạ ả ạ ấ ả ờ và   c   tháng   4   đ   đ i   tu   l ấ   i   máy   móc   (kho ng   th i   gian   này   năng   su t   mè   r t

ữ ấ ạ ề ố ờ ả ụ ấ ạ ổ th p).Nh ng tháng còn l i đ u ho t 3 ca liên t c (t ng s  gi s n xu t là 16h/ngày).

ừ ế Ca 1: T  7h đ n 16h

ừ ế Ca 2: T  17h đ n 1h sáng hôm sau

ố S  ngày trong năm: 365 ngày

ố ỉ ạ S  ngày ngh  đ i tu: 30 ngày

ố ủ ậ S  ngày ngh  l ỉ ễ ế , t t, ch  nh t: 55 ngày

ả ấ ố S  ngày s n xu t: 365 – (30+55) = 280 ngày

ả ấ ố S  ca s n xu t: 280 .2 = 560 ca

ố ờ ả ấ ờ S  gi s n xu t: 560.8 = 4480 gi

ầ ậ ố ỹ 2. Các thông s  k  thu t ban đ u

ử ụ ệ S  d ng nguyên li u là nhân mè

ượ ầ ủ ớ ượ Hàm l ng d u c a nhân là 45 ­ 55 % so v i l ấ ng ch t khô.

ộ ẩ ề ộ Đ   m b t nghi n: 5%

ộ ẩ ấ ộ Đ   m b t sau khi s y: 4%

ượ ầ Hàm l ầ ng d u trong khô d u sau trích ly: 2%

Công đo nạ

41

Nhóm 6

STT 1 S  chơ ế Hao phí 1,5

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ướ c

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nghi nề Ép s  bơ ộ L cọ Trích ly Trung hòa ử ầ R a d u ấ S y khô n ậ T p màu ẩ T y mùi ẩ ế Chi t ph m Thành ph mẩ 1,5 1 2 40 2 2 1,5 1 1 0,5 0,5

ấ ấ ọ Ch n năng su t là 50 t n/ngày

ạ ộ Nhà máy ho t đ ng 16h/ngày

ượ ẩ ả ạ  L ng s n ph m t o thành:

ượ ệ ượ  L ng nguyên li u mè đ c tính:

Ậ V. NH N XÉT

ấ ầ ệ ạ ặ ả ệ ở Đ t nhà máy s n xu t d u mè tinh luy n t i khu công nghi p Bình Tân xã

ệ ả ợ ợ ệ ỉ Thành L i, huy n Bình Tân, t nh Vĩnh Long là h p lý, vì theo kh o sát huy n Bình Tân

ề ệ ệ ớ ồ ờ ấ ồ có di n tích tr ng mè l n, đ ng th i khu công nghi p này cũng thu hút r t nhi u nhà

ấ ạ ế ọ ủ ể ằ ầ ư ơ ở ậ đ u t ệ , c  s  v t ch t hi n đ i, là vùng kinh t ử   ồ  tr ng đi m c a Đ ng B ng Sông C u

42

Nhóm 6

Long.

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

Ở ấ ấ ọ ượ ể ả đây nhóm ch n năng su t 50 t n/ngày và l ấ   ệ ầ ng nguyên li u c n đ  s n xu t

ư ậ ậ ượ ở ệ ử ụ ể ạ ấ ấ ở là 96 t n/ngày.Nh  v y có th  t m ch p nh n đ c b i vì nguyên li u s  d ng đây

ề ượ ấ ậ ụ ỏ là nhân mè nên không th t thoát nhi u l ụ ẩ   ng bã b  đi.Ngoài ra còn t n d ng ph  ph m

ơ ở ệ ả ấ ấ nguyên li u cung c p cho các c  s  ngành s n xu t khác.

ượ ụ ụ ụ ệ ệ ậ ả ả L ấ ả ng nguyên li u ph c v  cho s n xu t đ m b o tính liên t c nh p li u cho

ấ ượ ệ ạ ệ ệ nhà máy, nguyên li u đ t ch t l ể   ng cao, do huy n Bình Tân hi n đang phát tri n

ấ ồ ứ ệ ệ ậ ồ tr ng cây mè thay cho cây đ u nành nên vi c cung  ng nguyên li u là r t d i dào,

ể ờ ở ữ ậ ỉ ồ đ ng th i có th  thu mua nh ng t nh lân c n khác.

ề ơ ở ạ ầ ơ ỉ ượ ướ ầ ư V  c  s  h  t ng thì t nh Vĩnh Long là n i đang đ c nhà n c đ u t xây

ố ướ ế ệ ừ ớ ệ ự d ng   h   th ng   n c,   đi n   cao   th   cho   nhà   máy   kéo   dài   t Trà   Vinh   t i   Vĩnh

ồ ướ ầ ướ ấ ướ ử ụ Long.Ngu n n ệ ố c ng m, h  th ng thoát n c, cung c p n c s  d ng cho nhà máy

ượ ệ ự ự ử ề ế ờ cũng đ ử c ti n hành xây d ng, s a ch a xong. Nh  vào đi u ki n t nhiên có các con

ệ ố ả ớ ướ ệ ấ ậ ợ ỉ sông l n ch y qua t nh nên h  th ng t i tiêu cho nông nghi p r t thu n l i.

ấ ầ ứ ủ ự ề ầ ả ồ Ngu n nhân l c cung  ng  đ y đ  cho nhà máy s n xu t d u, tay ngh  và

ượ ủ ả ỹ ộ ỹ ư ậ ạ ộ chuyên môn đ c đào t o k , đ i ng  qu n lý, k  s  nhà máy, các b  ph n khác đ ượ   c

nâng cao.

ấ ượ ể ệ ạ ẩ ầ ả ề ị Có th  nói s n ph m d u mè tinh luy n đ t ch t l ng v  giá tr  dinh d ưỡ   ng

ườ ố ụ ố ứ ụ ữ cho ng i tiêu dùng, t ỏ t cho s c kh e, ph c v  t t trong các b a ăn hàng ngày. Đem

ậ ế ả ấ ạ ợ l i l i nhu n kinh t cao cho nhà máy s n xu t.

Ậ Ế K T LU N

ự ậ ạ ả ẩ ầ ượ ử ụ ấ D u th c v t là lo i s n ph m đã đ c s  d ng r t lâu và ngày càng đ ượ ả   c c i

ế ế ế ươ ộ ể ạ ệ ế ệ ti n công ngh  ch  bi n, ph ng pháp tinh luy n ngày càng ti n b  đ  lo i nguyên

ấ ượ ệ ề ỉ ả ả ị ưỡ li u ngày càng hoàn ch nh v  ch t l ng,đ m b o an toàn và giá tr  dinh d ng cho

ườ ử ụ ự ệ ậ ầ ượ ạ ỏ ấ ạ ng i s  d ng vì quá trình tinh luy n d u th c v t đã đ c lo i b  các t p ch t có

43

Nhóm 6

ư ấ hai nh : sáp, ch t màu, photphotit…

Ket-noi.com diễn đàn công nghê, giáo dục ữ   ế ế t k  nhà máy th c ph m                                                   GVHD: Nguy n H u

ự ễ ẩ Thi

Quy nề

ệ ẩ ượ ở ộ ể ự Ngành Công Ngh  Th c Ph m ngày càng đ ộ   c m  r ng và phát tri n, là m t

ọ ế ộ ố ự ớ ườ ề ả ấ ngành quan tr ng và thi t th c v i cu c s ng con ng ẩ   i…cung c p nhi u s n ph m

ự ẩ ị ưỡ ứ ủ ầ ộ th c ph m có giá tr  dinh d ng cao, đáp  ng nhu c u ngày càng cao c a xã h i. Trong

ượ ế ừ ư ụ ự ệ ậ ầ ặ đó các m t hàng đ c tinh ch  t ự    nguyên li u th c v t , ví d  nh  là: d u th c

ự ệ ề ể ể ậ ơ ậ v t.Qua đ  tài ti u lu n này nhóm chúng em đã hi u h n vi c xây d ng – thi ế ế ộ   t k  m t

ự ậ ư ế ấ ầ ể ầ ả ộ ầ   ả nhà máy s n xu t d u th c v t thì c n ph i làm nh  th  nào, đ  đóng góp m t ph n

44

Nhóm 6

ể ủ ẩ ự ự ệ ẩ thúc đ y s  phát tri n c a ngành Công Ngh  Th c Ph m.