
Ăn gì khi b b nh gút?ị ệ
“Ng i m c b nh gút nên ăn u ng nh th nào?”.ườ ắ ệ ố ư ế
Tr l i:ả ờ
Gút là b nh di n ti n kéo dài, ph i đi u tr liên t c đ tránh tái phát. Vì v y,ệ ễ ế ả ề ị ụ ể ậ
ch đ ăn u ng h p lý s tr giúp cho quá trình đi u tr đ c hi u qu h n.ế ộ ố ợ ẽ ợ ề ị ượ ệ ả ơ
Ng i b nh c n:ườ ệ ầ
- H n ch các th c ăn ch a nhi u purin nh tim, gan, b u d c, óc, tr ng v tạ ế ứ ứ ề ư ầ ụ ứ ị
l n, cá đ i… Tuy nhiên, đ m là thành ph n dinh d ng quan tr ng nênộ ố ạ ầ ưỡ ọ
không th lo i b hoàn toàn trong kh u ph n ăn. ể ạ ỏ ẩ ầ
- Không u ng r u, h n ch u ng bia và ăn u ng quá m c. ố ượ ạ ế ố ố ứ
- Nên ăn nhi u rau xanh, u ng nhi u n c. Có th u ng các lo i n cề ố ề ướ ể ố ạ ướ
khoáng có ga vì s làm ki m hoá n c ti u, tăng m c l c c u th n, thu nẽ ề ướ ể ứ ọ ầ ậ ậ
l i cho vi c th i b t axít uric ra ngoài.ợ ệ ả ớ
(Theo Khoa H c & Phát Tri nọ ể )
4 không trong ăn u ng c a ng i b gútố ủ ườ ị
Không quên u ng nhi u n c là l i khuyên c a các bác sĩ dành cho b nh nhân gút, nh m nhanhố ề ướ ờ ủ ệ ằ
chóng đào th i axit uric - th ph m gây các c n đau. Lo i đ u ng đ c khuy n khích nh t làả ủ ạ ơ ạ ồ ố ượ ế ấ
n c khoáng ch a nhi u bicarbonat.ướ ứ ề
Nh ng đi u nên tránh trong ăn u ng:ữ ề ố
1. Không ăn th c ăn nhi u purin trong giai đo n ti n tri nứ ề ạ ế ể : Ch đ ăn h p lý c a ng i bế ộ ợ ủ ườ ị
b nh gút là nh m gi m l ng acid uric đ không b tích lũy thành tinh th các kh p và các t ch cệ ằ ả ượ ể ị ể ở ớ ổ ứ
m m. H t s c h n ch ăn ph t ng đ ng v t nh gan, lòng, c t, tim, ti t; cá trích, cá mòi, tr ng cá; th tề ế ứ ạ ế ủ ạ ộ ậ ư ậ ế ứ ị
đ , th t mu i; phô mai; cua; tôm. M t s th c ph m th c v t cũng có hàm l ng purin t ng đ i cao nhỏ ị ố ộ ố ự ẩ ự ậ ượ ươ ố ư
n m, đ u h t các lo i.ấ ậ ạ ạ
2. Không dùng th c u ng có c n và ch t kích thíchứ ố ồ ấ : Các nghiên c u v kh u ph n ăn u ngứ ề ẩ ầ ố
đ u khuyên ng i b gút ho c tăng acid uric máu đ n thu n ph i kiêng r u, bia h i, vang tr ng, sâmề ườ ị ặ ơ ầ ả ượ ơ ắ
banh, bia nâu. Tránh ăn nh ng ch t kích thích nh t, cà phê… Nên tránh các bu i liên hoan ti c tùng.ữ ấ ư ớ ổ ệ

3. Không quên u ng nhi u n cố ề ướ : U ng nhi u n c s làm tăng l ng n c ti u, s đào th iố ề ướ ẽ ượ ướ ể ẽ ả
đ c nhi u acid uric ra ngoài. Nên u ng kho ng 2-3 lít/ngày khi đang u ng thu c tr b nh. T t nh t nênượ ề ố ả ố ố ị ệ ố ấ
u ng các lo i n c khoáng có nhi u bicarbonat. N u không, có th u ng dung d ch natri bicarbonat 3%ố ạ ướ ề ế ể ố ị
đ ki m soát huy t thanh, giúp vi c đào th i acid uric thu n l i h n.ể ể ế ệ ả ậ ợ ơ
4. Không u ng các thu c làm tăng acid uric máuố ố : Đó là các thu c l i ti u nhóm thiazideốợể
(hypothiazide), nhóm gi m đau, h s t salicilat (aspirin). Tuy t đ i không dùng các thu c nhóm corticoidả ạ ố ệ ố ố
(prednisolon, dexamethason…) vì chúng có th làm gi m đau nhanh nh ng l i làm tăng acid uric máu,ể ả ư ạ
đ y nhanh b nh sang th m n tính.ẩ ệ ể ạ
Ngoài ch đ ăn u ng, ng i b b nh gút cũng c n tránh các nguy c có th làm xu t hi n b nhế ộ ố ườ ị ệ ầ ơ ể ấ ệ ệ
nh : làm vi c quá s c, nhi m l nh, đi giày quá ch t, b nhi m khu n c p tính ho c ph u thu t.ư ệ ứ ễ ạ ậ ị ễ ẩ ấ ặ ẫ ậ
Gút đ c x p vào b nh c a th i đ i văn minh. Nó th ng gây đau đ n dai d ng cho ng i b nhượ ế ệ ủ ờ ạ ườ ớ ẳ ườ ệ
và là s báo hi u nguy c b nh m ch vành, tai bi n m ch máu não và b nh th n. B nh gút có th di nự ệ ơ ệ ạ ế ạ ệ ậ ệ ể ễ
bi n t t n u dùng đúng các thu c đi u tr và tuân th ch đ ăn h p lý.ế ố ế ố ề ị ủ ế ộ ợ
B nh Gút: phòng và tr b nhệ ị ệ
97. B NH Gút có ph i là b nh v th p kh p không? N u khác nhau thì Ệ ả ệ ề ấ ớ ế ở
d ng nào? Cách đi u tr , lo i thu c s d ng và ch đ ăn, u ng, ph iạ ề ị ạ ố ử ụ ế ộ ố ả
kiêng khem h n ch ? B nh Gút có kh i h n đ c hay không và li u cóạ ế ệ ỏ ẳ ượ ệ
nguy hi m sau này?ể Tô B o (cán b tr ng THCS Lê L i, Q. Hoàn Ki m, Hàả ộ ườ ợ ế
N i).ộ
Gút (Goute) là m t lo i b nh chuy n hóa, có liên quan v i s trao đ i không bìnhộ ạ ệ ể ớ ự ổ
th ng ch t purin. Đây là m t lo i viêm kh p x y ra đ t ng t, th ng vào banườ ấ ộ ạ ớ ả ộ ộ ườ
đêm. Ai cũng có th b b nh này, song hay g p ? nam gi i tu i trung niên. N gi iể ị ệ ặ ớ ổ ữ ớ
tr c tu i mãn kinh h u nh không b b nh Gút, nh ng sau tu i 60, nam và n bướ ổ ầ ư ị ệ ư ổ ữ ị
b nh ngang nhau. ệ
B nh có tính di truy n, hay tái phát v i bi u hi n s t, s ng đau các ngón chân,ệ ề ớ ể ệ ố ư
nh ng đau d d i nh t là ngón chân cái. Đ y là Gút c p tính. Còn Gút m n tínhư ữ ộ ấ ấ ấ ạ
ch y u g p ? ng i già v i n i u c c ? quanh kh p, màng ho t d ch, đ u x ng,ủ ế ặ ườ ớ ổ ụ ớ ạ ị ầ ươ
s n... ụ
Nguyên nhân gây b nh Gút là do quá trình t ng h p purin n i sinh tăng làm acidệ ổ ợ ộ
uric trong máu tăng. Khi acid này tăng quá cao (quá 7mg%) và t ng l ng acidổ ượ

uric trong c th tăng quá 1.500mg thì nó s l ng đ ng ? m t s t ch c và cơ ể ẽ ắ ọ ộ ố ổ ứ ơ
quan d i d ng tinh th ...ướ ạ ể
V đi u tr , ng i b nh c n n m ch a t i b nh vi n đ đ c theo dõi. Trong th iề ề ị ườ ệ ầ ằ ữ ạ ệ ệ ể ượ ờ
gian b nh phát c p tính, ng i b nh c n n m ngh , kê cao chi b b nh; ch m đáệ ấ ườ ệ ầ ằ ỉ ị ệ ườ
(dùng túi đá v n ch m các kh p đau có lót khăn tay kho ng 10 phút); không gâyụ ườ ớ ả
t n th ng b ng cách tránh đ ng ch m vào các ngón chân, không đi giày ch t...ổ ươ ằ ụ ạ ậ
Thu c s d ng có nhi u lo i, trong đó có colechicin. Thu c này dùng đ tr c nố ử ụ ề ạ ố ể ị ơ
c p tính. Không dùng aspirin do nó ngăn c n s bài ti t acid uric. Cũng tránh dùngấ ả ự ế
acetaminophen vì không đ s c ch ng viêm nên cũng không h u hi u.ủ ứ ố ữ ệ
V ch đ ăn u ng, nên:ề ế ộ ố
- Tránh béo b u. V i ng i đã béo c n ăn ít m và protein, th c hi n ch đ gi mệ ớ ườ ầ ỡ ự ệ ế ộ ả
cân d n d n, có s h ng d n c a th y thu c, song không nên kiêng khem quáầ ầ ự ướ ẫ ủ ầ ố
m c.ứ
- Không dùng th c ph m có purin cao, vì có th làm tăng cao acid uric nh n iự ẩ ể ư ộ
t ng đ ng v t (gan, th n, lách, óc, tôm, cua, trai, cá trích, cá mòi, th t, n c th t,ạ ộ ậ ậ ị ướ ị
cháo th t...).ị
- H n ch các lo i th c ph m có purin nh măng, n m, đ u khô, bông c i, rauạ ế ạ ự ẩ ư ấ ậ ả
d n, ngũ c c nguyên h t, b t y n m ch, đ u Hà Lan khô, sò, men r u, cá, th t,ề ố ạ ộ ế ạ ậ ượ ị
bò, gà, v t, ca cao, socola. Rau t i, hoa qu , tr ng gà, s a bò không ch a purinị ươ ả ứ ữ ứ
có th ăn nhi u m t chút.ể ề ộ
- U ng nhi u n c, t i 5-6 ly n c m i ngày, vì có th giúp th i tr acid uric dố ề ướ ớ ướ ỗ ể ả ừ ư
th a kh i c th , đ ng th i có th làm gi m nguy c s i th n mà ng i b b nhừ ỏ ơ ể ồ ờ ể ả ơ ỏ ậ ườ ị ệ
Gút hay m c.ắ
- Không u ng r u, bia, vì r u có th làm gia tăng s n xu t acid uric và c n trố ượ ượ ể ả ấ ả ở
s bài ti t ch t này làm b nh Gút phát sinh. Bia cũng v y, vì ch a nhi u ch tự ế ấ ệ ậ ứ ề ấ
purin h n c r u nho và r u m nh…ơ ả ượ ượ ạ
B nh Gút gây đau kh p d d i, có th làm m t kh năng v n đ ng và đe d a tínhệ ớ ữ ộ ể ệ ả ậ ộ ọ
m ng ng i b nh b i các bi n ch ng th n, nhi m khu n và suy ki t. B i v y, c nạ ườ ệ ở ế ứ ậ ễ ẩ ệ ở ậ ầ
đ u tr b nh tích c c và ch đ ng phòng b nh phát sinh b ng m i bi n pháp,ề ị ệ ự ủ ộ ệ ằ ọ ệ
trong đó v n đ ăn u ng có vai trò quan tr ng.ấ ề ố ọ
BS Nguy n Văn C ễ ừ
(15 Tr n Phú, P. Đi n Biên, ầ ệ
Qu n Ba Đình, Hà N iậ ộ

Bia - tác nhân số một gây bệnh gút
Sau hàng loạt nghi vấn về ảnh hưởng của chất cồn đối với bệnh gút, cuối cùng các nhà khoa học
Mỹ đã chứng minh được mối quan hệ này là có thực. Trong đó, bia là mối đe doạ nguy hiểm nhất,
do nó chứa một thành phần đặc biệt nhiều hơn bất kỳ loại nước uống chứa cồn nào.
Lâu nay, ng i ta tin r ng ch t c n có kh năng kích thích c th s n sinh m t ch t g i là axit uric. Sườ ằ ấ ồ ả ơ ể ả ộ ấ ọ ự
tích t ch t này trong các kh p s d n đ n b nh gút, hay còn g i là b nh th ng phong, phá hu m nụ ấ ổ ớ ẽ ẫ ế ệ ọ ệ ố ỷ ạ
tính kh p, gây nên các c n viêm kh p th ng phong c p v i các bi u hi n s ng đ và đau nh c.ớ ơ ớ ố ấ ớ ể ệ ư ỏ ứ
Trong quá trình theo dõi kho ng 47.000 nam nhân viên y t trong vòng 12 năm, m t nhóm chuyên giaả ế ộ
đ n t B nh vi n Đa khoa Massachusetts (M ) đã ghi nh n 730 ng i phát tri n b nh gút. Trong đó,ế ừ ệ ệ ỹ ậ ườ ể ệ
nh ng ng i n c trên 2 v i bia m i ngày có t l m c b nh cao g p 2,5 l n ng i không u ng. Nh ngữ ườ ố ạ ỗ ỷ ệ ắ ệ ấ ầ ườ ố ữ
tr ng h p u ng r u m c đ t ng t cũng có nguy c cao g p 1,6 l n. Tuy nhiên, d ng nh khôngườ ợ ố ượ ở ứ ộ ươ ự ơ ấ ầ ườ ư
có m i nguy hi m nào đe do nh ng ng i u ng r u m c đ v a ph i ho c ít h n.ố ể ạ ữ ườ ố ượ ở ứ ộ ừ ả ặ ơ
Theo ti n sĩ Hyon Choi, tr ng nhóm nghiên c u, s chênh l ch v kh năng gây b nh gút gi a các lo iế ưở ứ ự ệ ề ả ệ ữ ạ
n c u ng ch a c n có th do s góp m t c a m t ch t phi c n nào đó. M i nghi ng đang đ d n vàoướ ố ứ ồ ể ự ặ ủ ộ ấ ồ ọ ờ ổ ồ
h p ch t có tên là purines, đ c tìm th y m t l ng l n trong bia, nh ng l i r t ít trong r u và nh ngợ ấ ượ ấ ộ ượ ớ ư ạ ấ ượ ữ
n c u ng khác. Ch t này có th tác đ ng lên axit uric trong máu và làm gia tăng tác h i c a ch t c nướ ố ấ ể ộ ạ ủ ấ ồ
đ i v i c th .ố ớ ơ ể
Trong y h c, b nh gút còn g i là b nh nhà giàu. S ng i m c b nh đang ngày m t gia tăng các n cọ ệ ọ ệ ố ườ ắ ệ ộ ở ướ
phát tri n trong vòng 30 năm qua. Vi c đi u tr hi n không có tr ng i, song n u đ x y ra bi n ch ng thìể ệ ề ị ệ ở ạ ế ể ả ế ứ
ng i b nh khó tránh b t n th ng th n, có th gây s i th n.ườ ệ ị ổ ươ ậ ể ỏ ậ
M Linhỹ (theo BBC)
C n gút c p th ng x y ra sau b a ăn có quá nhi u th t (nh t là lo i có nhi u purin nh th t chó, n iơ ấ ườ ả ữ ề ị ấ ạ ề ư ị ộ
t ng), sau khi u ng nhi u r u. C m xúc m nh, lao đ ng n ng, đi l i nhi u, ch n th ng (k c ch nạ ố ề ượ ả ạ ộ ặ ạ ề ấ ươ ể ả ấ
th ng nh nh đi giày ch t), nhi m khu n... cũng là nh ng y u t làm c n đau xu t hi n.ươ ỏ ư ậ ễ ẩ ữ ế ố ơ ấ ệ
C n gút c p tính là m t trong các bi u hi n lâm sàng c a b nh gút - m t b nh x y ra do r i lo n chuy nơ ấ ộ ể ệ ủ ệ ộ ệ ả ố ạ ể
hóa axit uric trong c th , làm tăng n ng đ axit uric trong máu, d n đ n l ng đ ng natri urat trong kh p,ơ ể ồ ộ ẫ ế ắ ọ ớ
th n và t ch c d i da, gây đau. C n gút c p tính l n đ u th ng x y ra l a tu i 35-55, hay g p ậ ổ ứ ướ ơ ấ ầ ầ ườ ả ở ứ ổ ặ ở
nam gi i. Nó đ n đ t ng t vào ban đêm, gây đau kh p, đa s là kh p bàn - ngón chân cái. Kh p s ng to,ớ ế ộ ộ ớ ố ớ ớ ư
đ , phù n , căng bóng, nóng, đau d d i và tăng d n, va ch m nh cũng r t đau, thay đ i m i t th đ uỏ ề ữ ộ ầ ạ ẹ ấ ổ ọ ư ế ề
không d u đi.ị
C n đau kéo dài nhi u ngày, th ng là 5-7 ngày, sau đó các d u hi u c a viêm gi m d n. Trong c nơ ề ườ ấ ệ ủ ả ầ ơ
đau, ng i b nh có th s t v a ho c s t nh , m t m i, n c ti u ít và đ . C n gút c p tính d tái phát,ườ ệ ể ố ừ ặ ố ẹ ệ ỏ ướ ể ỏ ơ ấ ễ
thông th ng 1-2 c n m i năm, sau đó kho ng cách gi a các c n ng n l i, nh ng cũng có th t i trên 10ườ ơ ỗ ả ữ ơ ắ ạ ư ể ớ
năm m i tái phát.ớ

Trong đi u tr b nh gút, ch đ ăn r t quan tr ng; trong m i b a đ u không nên ăn quá m c. V i nh ngề ị ệ ế ộ ấ ọ ọ ữ ề ứ ớ ữ
ng i đã tăng axit uric (trên 70 mg/l), c n tránh nh ng b a ăn có quá nhi u purin, ng i béo ph i dùngườ ầ ữ ữ ề ườ ả
ch đ gi m calo. Không u ng r u, u ng nhi u n c (2-4 lít/ngày), nh t là lo i n c có nhi uế ộ ả ố ượ ố ề ướ ấ ạ ướ ề
bicarbonat nh n c khoáng.ư ướ
Khi b c n gút c p tính, ph i dùng ngay thu c ch ng viêm. Thu c có hi u l c t t nh t là colchicin, u ng 1ị ơ ấ ả ố ố ố ệ ự ố ấ ố
viên 1 mg x 2-3 l n trong ngày đ u (t i đa 4 viên); 1 viên x 2 l n trong ngày th hai và 1 viên/ngày trong 3ầ ầ ố ầ ứ
ngày ti p theo. Li u duy trì đ tránh c n tái phát là 1 viên m i ngày, u ng trong 3 tháng, 6 tháng, 1 nămế ề ể ơ ỗ ố
ho c dài h n. Nh ng ng i suy gan, suy th n, suy t y x ng c n th n tr ng khi dùng thu c và ph iặ ơ ữ ườ ậ ủ ươ ầ ậ ọ ố ả
đ c s theo dõi ch t ch c a thày thu c.ượ ự ặ ẽ ủ ố
Ngoài colchicin, có th dùng phenylbutazon ho c indomethacin tuy chúng tác d ng có kém h n. Nh ngể ặ ụ ơ ữ
thu c này cũng có tác d ng ph không t t, c n đ c thày thu c h ng d n c th . ố ụ ụ ố ầ ượ ố ướ ẫ ụ ể
Thu c t th c ph m cho ng i b gout ố ừ ự ẩ ườ ị
Ng i b gout, bên c nh vi c dùng thu c gi m tri u ch ng c n đau, cóườ ị ạ ệ ố ả ệ ứ ơ
th s d ng m t s rau trái có công d ng gi m đau. ể ử ụ ộ ố ụ ả
Hàm l ng ch t gi m đau trong rau trái tuy không đ đ gi m c n đau m tượ ấ ả ủ ể ả ơ ộ
cách t c th i, nh ng n u bi t cách áp d ng cùng lúc v i d c ph m thì sứ ờ ư ế ế ụ ớ ượ ẩ ẽ
gi m đau m t cách hi u qu .ả ộ ệ ả
Theo các chuyên gia dinh d ng, hai th c ăn r t t t cho ng i b gout là d aưỡ ứ ấ ố ườ ị ư
leo và gi m. Món d a leo x t lát tr n d u gi m v i chút hành, t i, nêm b ngấ ư ắ ộ ầ ấ ớ ỏ ằ
mu i tiêu có thêm chút m t ong. ố ậ
D a leo và gi m có tácd ng ngăn ch n ph n ng thoái bi n ch t purin, đ ng th i làm tăng bài ti t acidư ấ ụ ặ ả ứ ế ấ ồ ờ ế
uric.
Khoai tây cũng là m t th c ph m đóng vai trò quang tr ng trong ch đ dinh d ng c a ng i b gout.ộ ự ẩ ọ ế ộ ưỡ ủ ườ ị
B nh nhân gout nên t p ăn khoai tây lu c v a chín m i ngày. Tuy nhiên, c n tránh lu c quá lâu vì s làmệ ậ ộ ừ ỗ ầ ộ ẽ
th t thoát vitamin C.ấ
Ngoài ra, b nh nhân gout cũng có th s d ng các lo i rau, trái cây th ng xuyên nh cam, m n Đà l t,ệ ể ử ụ ạ ườ ư ậ ạ
cà chua, n m mèo, nho, táo tây, n m đông cô...ấ ấ
Hàng ngày, ngoài vi c ăn nhi u rau qu đ b sung ngu n vitamin B và C, ng i b nh nên u ng nhi uệ ề ả ể ổ ồ ườ ệ ố ề
n c đ có th bài ti t qua đ ng n c ti u ch t piurin có h i. ướ ể ể ế ườ ướ ể ấ ạ
Nh ng ng i không b gout nh ng b các b nh viêm kh p cũng nên s d ng các lo i rau qu này s cóữ ườ ị ư ị ệ ớ ử ụ ạ ả ẽ
tác d ng gi m c n đau kh p. ụ ả ơ ớ
Ng i b gout c n tránh ăn nhi u đ u Hà Lan, c i bruxen vì đây là nh ng lo i rau có ch a nhi u piurin. ườ ị ầ ề ậ ả ữ ạ ứ ề

