intTypePromotion=3

Bộ 10 đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Lịch sử có đáp án

Chia sẻ: V. Rohto Vitamin | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:71

0
129
lượt xem
24
download

Bộ 10 đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Lịch sử có đáp án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để đạt thành tích cao trong kì thi THPT Quốc gia 2019 sắp tới, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu "Bộ 10 đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Lịch sử có đáp án" sau đây làm tư liệu tham khảo giúp rèn luyện và nâng cao kĩ năng giải đề thi, nâng cao kiến thức cho bản thân để tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ 10 đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Lịch sử có đáp án

  1. BỘ 10 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN LỊCH SỬ NĂM 2019 CÓ ĐÁP ÁN
  2. 1. Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Lịch sử lần 1 có đáp án - Liên trường THPT Nghệ An 2. Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Lịch sử lần 1 có đáp án - Sở GD&ĐT Hà Tĩnh 3. Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Lịch sử lần 1 có đáp án - Sở GD&ĐT Hải Phòng 4. Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Lịch sử lần 1 có đáp án - Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh 5. Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Lịch sử lần 1 có đáp án - Trường THPT Thái Phiên 6. Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Lịch sử lần 2 có đáp án - Liên trường THPT Nghệ An 7. Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Lịch sử lần 2 có đáp án - Trường THPT chuyên Bắc Ninh 8. Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Lịch sử lần 2 có đáp án - Trường THPT Ngô Quyền 9. Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Lịch sử lần 2 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Trung Thiên 10. Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Lịch sử lần 3 có đáp án - Trường THPT Yên Lạc 2
  3. SỞ GD & ĐT NGHỆ AN KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 – NĂM 2019 LIÊN TRƯỜNG THPT Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: LỊCH SỬ (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh:.......................................................... Số báo danh: .................. Mã đề thi 301 Câu 1: Sự thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái chứng tỏ điều gì? A. Giai cấp tư sản chưa có đường lối đấu tranh đúng đắn, tổ chức lỏng lẻo, thành phần phức tạp. B. Cuộc khởi nghĩa chưa tập hợp đông đảo các giai cấp, tầng lớp trong xã hội tham gia. C. Đường lối cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản không phù hợp với thực tiễn cách mạng nước ta. D. Cuộc khởi nghĩa nổ ra trong tình thế bị động, chưa có đường lối đúng đắn, thực dân Pháp còn mạnh. Câu 2: Mục tiêu của phong trào Cần vương là A. đánh đuổi thực dân Pháp, giành độc lập dân tộc, thiết lập thể chế cộng hòa. B. lật đổ chế độ phong kiến mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển. C. đánh đuổi thực dân Pháp giành độc lập dân tộc, thiết lập nền quân chủ lập hiến. D. đánh đuổi thực dân Pháp, giành độc lập dân tộc, lập lại chế độ phong kiến. Câu 3: Sự khác biệt căn bản giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi với Mĩ la tinh sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì? A. Châu Phi đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân cũ, khu vực Mĩ la tinh đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân mới. B. Lãnh đạo phong trào đấu tranh ở châu Phi là giai cấp vô sản, Mĩ la tinh là giai cấp tư sản dân tộc. C. Hình thức đấu tranh ở Châu Phi chủ yếu là khởi nghĩa vũ tranh, Mĩ la tinh là đấu tranh chính trị. D. Châu Phi đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân mới, khu vực Mĩ la tinh đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân cũ. Câu 4: Các nước tham dự Hội nghị Giơnevơ cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của 3 nước Đông Dương là A. chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ. B. độc lập, tự do, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ. C. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ. D. độc lập, tự do, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ. Câu 5: Chiến tranh lạnh kết thúc đã dẫn tới sự thay đổi lớn nhất trong quan hệ quốc tế là gì? A. Phong trào đòi tự do, dân chủ của các lực lượng yêu chuộng hòa bình trên thế giới phát triển mạnh mẽ. B. Mĩ, Liên Xô chuyển từ đối đầu sang đối thoại, ký các Hiệp định về hạn chế vũ khí tiến công chiến lược. C. Xung đột, nội chiến, tranh chấp vẫn diễn ra ở nhiều quốc gia, khu vực trên thế giới. D. Trật tự hai cực Ianta sụp đổ, trật tự thế giới mới hình thành theo xu hướng “đa cực”. Câu 6: Sự thất bại của phong trào yêu nước cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đặt ra vấn đề gì cho cách mạng nước ta? A. Đoàn kết với các dân tộc Đông Dương. B. Xây dựng khối liên minh công- nông. C. Có đường lối cách mạng đúng đắn. D. Xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất. Câu 7: Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian: 1. Nguyễn Ái Quốc gửi đến Hội nghị Vécxai Bản yêu sách của nhân dân An Nam. 2. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa ở Pari. 3. Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên. 4. Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội đại biểu lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp. A. 2,3,4,1. B. 1,4,2,3. C. 1,2,3,4. D. 1,3,2,4. Câu 8: Mâu thuẫn chủ yếu của xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất là A. giữa giai cấp công nhân với đế quốc Pháp và tay sai. B. giữa toàn thể nhân dân ta với thực dân Pháp và phản động tay sai. C. giữa giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến và thực dân Pháp. D. giữa giai cấp tư sản, tiểu tư sản với đế quốc Pháp và tay sai. Câu 9: Điều khoản nào trong Hiệp định Giơnevơ phán ánh thắng lợi chưa trọn vẹn của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954)? A. Hiệp định cấm đưa quân đội, nhân viên quân sự, vũ khí nước ngoài vào các nước Đông Dương. B. Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của 3 nước Việt Nam, Lào, Campuchia. C. Việt Nam tiến tới thống nhất đất nước bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước sẽ được tổ chức vào tháng 7- 1956. D. Quân đội nhân dân Việt Nam và quân đội viễn chinh Pháp tập kết ở 2 miền Nam - Bắc lấy vĩ tuyến 17 làm giới tuyến quân sự tạm thời. Trang 1/4 - Mã đề thi 301 -
  4. Câu 10: Đại hội lần thứ VII của quốc tế cộng sản (7-1935) đã xác định kẻ thù của nhân dân thế giới là A. bọn phản động thuộc địa. B. chủ nghĩa đế quốc. C. chủ nghĩa thực dân. D. chủ nghĩa phát xít. Câu 11: Tại sao từ những năm 70 của thế kỷ XX, các nước Tây Âu, Nhật Bản đều có sự điều chỉnh trong chính sách đối ngoại? A. Do sự lớn mạnh về tiềm lực kinh tế, tài chính. B. Do sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây. C. Các nước muốn thoát khỏi sự lệ thuộc vào Mĩ. D. Do sự sụp đổ của trật tự 2 cực Ianta. Câu 12: Tại sao nói “Hòa bình, ổn định và hợp tác phát triển là thời cơ đối với các dân tộc khi bước vào thế kỉ XXI”? A. Các nước đang phát triển có môi trường hòa bình để phát triển kinh tế, thu hút vốn đầu tư nước ngoài, tận dụng thành tựu khoa học - kỹ thuật, tăng cường mối giao lưu văn hóa, giáo dục, thể thao. B. Các quốc gia, dân tộc trên thế giới có môi trường hòa bình để xây dựng, phát triển đất nước, tăng cường sự hợp tác quốc tế và ứng dụng những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ. C. Các quốc gia điều chỉnh chiến lược phát triển, tập trung vào phát triển kinh tế để xây dựng sức mạnh thực lực của mỗi quốc gia. D. Các nước phát triển có điều kiện để tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài như mở rộng thị trường, đầu tư vốn, khoa học - kỹ thuật, tận dụng nguồn nhân công, nguyên liệu giá rẻ từ thế giới thứ 3. Câu 13: Chọn và điền từ còn thiếu vào chỗ… trong nội dung sau đây: “Tập trung lực lượng mở những cuộc tiến công vào những hướng quan trọng về…(1) mà địch tương đối yếu, nhằm tiêu diệt một bộ phân sinh lực địch, giải phóng đất đai, đồng thời buộc chúng…(2) phân tán lực lượng trên những địa bàn…(3) mà chúng không thể bỏ”. (SGK Lịch sử lớp 12- trang 147) A. 1- chiến lược, 2- bị động, 3- xung yếu. B. 1- chiến lược, 2- phải, 3- lợi hại. C. 1- chiến lược, 2- chủ động, 3- quan trọng . D. 1- lực lượng, 2- chủ động, 3- quan trọng. Câu 14: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa thành lập Đảng cộng sản Việt Nam? A. Là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính chất quyết định cho những bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch sử dân tộc Việt Nam. B. Là một xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc ở Việt Nam theo con đường cách mạng vô sản. C. Là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam, chấm dứt thời kỳ khủng hoảng, bế tắc về đường lối và giai cấp lãnh đạo cách mạng. D. Là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước ở Việt Nam trong thời đại mới. Câu 15: Sắp xếp các dữ liệu cho phù hợp với trình tự thời gian 1. Mặt trận dân chủ Đông Dương. 2. Mặt trận Liên Việt. 3. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. 4. Mặt trận Việt Minh. A. 4,3,2,1. B. 1,2,3,4 C. 2,3,4,1 D. 1,4,2,3 Câu 16: Sự kiện Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp tháng 12-1920 có ý nghĩa như thế nào? A. Nguyễn Ái Quốc đã tìm được con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam đó là con đường cách mạng vô sản. B. Là sự chuẩn bị về tư tưởng, chính trị và tổ chức cho việc thành lập chính Đảng vô sản ở Việt Nam. C. Xây dựng mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc. D. Đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ một người yêu nước trở thành một người cộng sản. Câu 17: Mĩ đã sử dụng chiêu bài nào để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác trong chiến lược “Cam kết và mở rộng”? A. Ủng hộ độc lập dân tộc B. Thúc đẩy dân chủ C. Chống chủ nghĩa khủng bố. D. Tự do, tín ngưỡng. Câu 18: Sau khi đảo chính Pháp (9-3-1945), Nhật tuyên bố A. đưa Bảo Đại lên làm “Quốc trưởng”. B. cướp đất của nông dân, bắt nhân dân nhổ lúa trồng đay. C. “giúp các dân tộc Đông Dương xây dựng nền độc lập”. D. đàn áp dã man những người cách mạng. Câu 19: Tháng 4-1945, Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị thành lập. A. Ủy ban lâm thời khu giải phóng. B. Ủy ban dân tộc giải phóng Việt Nam. C. Việt Nam giải phóng quân. D. Khu giải phóng Việt Bắc. Trang 2/4 - Mã đề thi 301 -
  5. Câu 20: Việt Nam đặt dưới sự“bảo hộ” của người Pháp. Nam Kỳ là xứ thuộc địa. Bắc kỳ là đất bảo hộ. Trung kỳ giao cho triều đình quản lí”. Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào? A. Nhâm Tuất. B. Patơnốt. C. Hácmăng. D. Giáp Tuất Câu 21: Vì sao nói cuộc đấu tranh ngày 1/5/1930 là bước ngoặt của phong trào cách mạng 1930-1931? A. Cuộc đấu tranh đã thể hiện lòng yêu nước nồng nàn, tinh thần đấu tranh kiên cường, bất khuất của nhân dân ta, buộc thực dân Pháp phải nhượng bộ một số quyền lợi. B. Lần đầu tiên giai cấp công nhân Việt Nam không chỉ đấu tranh đòi quyền lợi cho nhân dân trong nước mà còn thể hiện tinh thần đoàn kết với nhân dân lao động thế giới. C. Mục tiêu cuộc đấu tranh không chỉ đòi quyền lợi về kinh tế như tăng lương, giảm giờ làm mà còn đòi các quyền tự do, dân chủ. D. Cuộc đấu tranh có sự lãnh đạo của các tổ chức Đảng, có sự phối hợp giữa các địa phương, đánh dấu sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân Việt Nam. Câu 22: Thành quả lớn nhất của phong trào cách mạng 1930 – 1931 là A. quần chúng được giác ngộ trở thành lực lượng chính trị hùng hậu. B. hình thành khối liên minh công - nông. C. thành lập được chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh. D. Đảng rút ra nhiều bài học quý báu trong lãnh đạo cách mạng. Câu 23: Theo quyết định của Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của A. Mĩ. B. Liên Xô. C. các nước phương Tây. D. Anh. Câu 24: Cuộc đấu tranh đòi các quyền tự do, dân sinh, dân chủ trong phong trào 1936-1939 mở đầu bằng A. cuộc mít tinh tại khu Đấu xảo (Hà Nội). B. phong trào “đón rước” Gôđa. C. cuộc đấu tranh nghị trường. D. phong trào Đông Dương đại hội. Câu 25: Điểm khác nhau cơ bản trong hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là gì? A. Chủ trương và phương pháp cách mạng. B. Khuynh hướng cách mạng. C. Cách thức tiến hành. D. Kết quả, ý nghĩa lịch sử. Câu 26: Nét nổi bật trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1994 đến năm 2000 là A. mở rộng hoạt động đối ngoại với các nước trên phạm vi toàn cầu. B. thực hiện chính sách hòa bình, trung lập tích cực, ủng hộ cách mạng thế giới. C. mở rộng quan hệ với các nước đang phát triển ở châu Á, Phi, Mĩlatinh. D. ngả về phương Tây, khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á. Câu 27: Điểm khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm 1930 thể hiện ở A. đường lối, nhiệm vụ cách mạng. B. nhiệm vụ, lực lượng cách mạng. C. Mục tiêu và hình thức đấu tranh. D. lực lượng tham gia và giai cấp lãnh đạo . Câu 28: Sự kiện nào được xem là hiệu lệnh mở đầu cho cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp lần thứ 2 của nhân dân ta? A. Trung đoàn Thủ đô tấn công vào Bắc Bộ Phủ. B. Thực dân Pháp đốt nhà thông tin ở phố Tràng Tiền. C. Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy. D. Pháp tấn công vào phố Hàng Bún. Câu 29: Sự kiện nào thể hiện "Tư tưởng cách mạng tháng Mười Nga đã thấm sâu hơn vào giai cấp công nhân và bắt đầu biến thành hành động của giai cấp công nhân Việt Nam."? A. Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son tại cảng Sài Gòn (8 -1925). B. Tiếng bom Sa Diện của Phạm Hồng Thái ở Quảng Châu (6 -1924). C. Nguyễn Ái Quốc đọc Sơ thảo Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920). D. Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6 -1919). Câu 30: Việc Trung Quốc, Liên Xô, các nước trong phe xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận, đặt quan hệ ngoại giao với nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa và Mĩ can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh của Pháp ở Đông Dương từ năm 1950 đã A. làm cho cuộc chiến tranh Đông Dương ngày càng chịu sự tác động của hai phe. B. phá được thế bao vây Việt Bắc của Pháp trong kế hoạch Rơve. C. tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta. D. gây nhiều khó khăn cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta. Trang 3/4 - Mã đề thi 301 -
  6. Câu 31: Cuộc cách mạng nào đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những quốc gia sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới? A. Cách mạng trắng. B. Cuộc cách mạng xanh. C. Cách mạng công nghệ . D. Cách mạng chất xám. Câu 32: Quân đội ta đã giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ từ chiến thắng nào? A. Chiến thắng Hòa Bình. B. Chiến thắng Điện Biên Phủ. C. Chiến thắng Biên Giới. D. Chiến thắng Việt Bắc. Câu 33: Nhiệm vụ của cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là A. lật đổ chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản, giành chính quyền về tay giai cấp vô sản, xây dựng chế độ mới. B. đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất, tạo điều kiện cho nền kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển. C. lật đổ chế độ phong kiến do Nga Hoàng đứng đầu, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển. D. lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế do Nga Hoàng đứng đầu, đưa nước Nga đi theo con đường tư bản chủ nghĩa. Câu 34: “Hình thái cuộc khởi nghĩa ở nước ta là đi từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa”. Đó là nội dung quan trọng được đề ra trong hội nghị nào? A. Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 5/1941. B. Hội nghị toàn quốc của Đảng tháng 8/1945. C. Hội nghị quân sự Bắc kì tháng 4/1945. D. Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939. Câu 35: Để đưa đất nước thoát khỏi tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”, việc đầu tiên Đảng ta thực hiện sau cách mạng tháng Tám 1945 là A. xây dựng chính quyền cách mạng. B. chống ngoại xâm và nội phản. C. giải quyết nạn đói, nạn dốt. D. giải quyết khó khăn về tài chính. Câu 36: Cuộc đấu tranh với quân Trung Hoa Dân quốc và bọn phản cách mạng năm 1945-1946 để lại bài học kinh nghiệm quí báu nào cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo của nước ta hiện nay? A. Kết hợp đấu tranh chính trị với ngoại giao. B. Tranh thủ sự ủng hộ của các nước trong khu vực. C. Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược D. Kiên trì đấu tranh bằng con đường hòa bình. Câu 37: Ý nào sau đây là biểu hiện “di chứng” của cuộc chiến tranh lạnh? A. Mâu thuẫn giữa Mĩ - Liên Xô tiếp tục phát triển dẫn đến các cuộc chiến tranh thương mại kéo dài. B. Các cuộc xung đột do những mâu thuẫn về sắc tộc, tôn giáo và tranh chấp lãnh thổ vẫn diễn ra ở nhiều khu vực trên thế giới. C. Nền kinh tế của nhiều quốc gia, dân tộc trên thế giới vẫn còn chịu ảnh hưởng nặng nề do hậu quả của cuộc chiến tranh lạnh. D. Mâu thuẫn giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa do hai siêu cường Mĩ, Liên Xô đứng đầu tiếp tục phát triển. Câu 38: Đầu thế kỷ XX, tổ chức ASEAN đẩy mạnh hoạt động hợp tác trên lĩnh vực nào? A. Kinh tế. B. Quân sự. C. Văn hóa. D. Chính trị. Câu 39: Hoạt động thể hiện rõ nhất tinh thần dân tộc của giai cấp tư sản Việt Nam giai đoạn 1919-1925 là A. cuộc đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn (1923). B. thành lập Đảng Lập hiến (1923), nhóm Nam Phong và Trung Bắc Tân văn. C. cuộc vận động "Chấn hưng nội hóa", "bài trừ ngoại hóa" (1919). D. cuộc đấu tranh chống độc quyền xuất cảng lúa gạo ở Nam kì (1923). Câu 40: Điểm then chốt của kế hoạch Nava là A. lập hành lang Đông - Tây để bao vây, cô lập căn cứ địa Việt Bắc. B. giành thắng lợi quân sự để kết thúc chiến tranh trong danh dự. C. xây dựng Điện Biên Phủ thành một tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương. D. tập trung binh lực, xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh. ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 301 -
  7. KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 – NĂM 2019 Mã 301 Mã 303 Mã 305 Mã 307 Mã 309 Mã 311 Mã 313 Mã 315 Mã 317 Mã 319 Mã 321 Mã 323 Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 1C 1A 1D 1D 1D 1C 1B 1A 1C 1D 1C 1B 2D 2D 2A 2A 2C 2D 2C 2C 2B 2B 2D 2A 3A 3C 3B 3B 3C 3A 3A 3A 3D 3A 3A 3D 4C 4B 4A 4A 4D 4A 4A 4D 4B 4C 4C 4C 5D 5B 5B 5B 5A 5A 5D 5A 5A 5D 5D 5A 6C 6A 6D 6A 6C 6B 6A 6D 6A 6C 6D 6A 7B 7C 7A 7B 7C 7D 7D 7C 7B 7C 7B 7C 8B 8B 8A 8C 8B 8D 8C 8D 8C 8D 8A 8D 9D 9B 9C 9C 9D 9C 9D 9B 9C 9B 9B 9A 10 D 10 A 10 A 10 B 10 A 10 D 10 B 10 C 10 A 10 B 10 C 10 A 11 A 11 B 11 A 11 A 11 D 11 C 11 C 11 A 11 D 11 B 11 A 11 B 12 B 12 B 12 C 12 D 12 B 12 C 12 D 12 D 12 B 12 A 12 B 12 D 13 A 13 D 13 D 13 D 13 B 13 D 13 D 13 A 13 A 13 D 13 D 13 D 14 B 14 D 14 D 14 D 14 D 14 C 14 B 14 C 14 D 14 C 14 D 14 D 15 D 15 B 15 C 15 C 15 D 15 A 15 B 15 A 15 D 15 C 15 B 15 A 16 D 16 A 16 C 16 D 16 A 16 B 16 C 16 D 16 D 16 C 16 C 16 C 17 B 17 D 17 B 17 B 17 B 17 C 17 A 17 D 17 B 17 D 17 A 17 B 18 C 18 D 18 C 18 D 18 B 18 C 18 C 18 A 18 A 18 B 18 A 18 C 19 B 19 C 19 D 19 C 19 D 19 A 19 A 19 D 19 B 19 B 19 A 19 D 20 C 20 C 20 D 20 B 20 C 20 A 20 C 20 A 20 D 20 A 20 B 20 A 21 B 21 A 21 C 21 A 21 A 21 B 21 D 21 D 21 C 21 A 21 D 21 C 22 B 22 C 22 B 22 A 22 B 22 C 22 B 22 C 22 B 22 B 22 D 22 B 23 C 23 D 23 C 23 C 23 A 23 B 23 A 23 B 23 B 23 C 23 C 23 C 24 D 24 C 24 C 24 D 24 D 24 D 24 C 24 B 24 D 24 A 24 D 24 D 25 A 25 D 25 C 25 C 25 D 25 A 25 C 25 B 25 C 25 D 25 D 25 D 26 D 26 B 26 B 26 A 26 C 26 D 26 B 26 C 26 A 26 C 26 B 26 C 27 B 27 C 27 D 27 D 27 B 27 C 27 D 27 C 27 A 27 A 27 B 27 D 28 C 28 A 28 B 28 C 28 B 28 B 28 C 28 A 28 B 28 A 28 A 28 B 29 A 29 A 29 B 29 D 29 B 29 B 29 D 29 D 29 A 29 D 29 B 29 B 30 A 30 C 30 A 30 B 30 D 30 D 30 D 30 A 30 D 30 D 30 C 30 B 31 D 31 D 31 B 31 C 31 A 31 B 31 A 31 B 31 C 31 B 31 D 31 A 32 C 32 A 32 D 32 D 32 A 32 D 32 A 32 B 32 A 32 A 32 A 32 C 33 A 33 D 33 D 33 C 33 C 33 C 33 A 33 C 33 C 33 B 33 C 33 C 34 A 34 B 34 A 34 C 34 C 34 A 34 B 34 B 34 A 34 B 34 C 34 C 35 A 35 C 35 D 35 A 35 A 35 A 35 B 35 C 35 B 35 C 35 C 35 A 36 C 36 A 36 A 36 A 36 B 36 B 36 C 36 B 36 C 36 D 36 A 36 A 37 B 37 B 37 A 37 B 37 A 37 B 37 B 37 D 37 D 37 A 37 C 37 B 38 A 38 A 38 B 38 B 38 C 38 A 38 D 38 B 38 C 38 D 38 A 38 B 39 C 39 C 39 B 39 B 39 A 39 B 39 A 39 C 39 C 39 A 39 B 39 D 40 D 40 D 40 C 40 A 40 C 40 D 40 B 40 B 40 D 40 C 40 B 40 B
  8. Đề thi thử môn Sử sở GD&ĐT tỉnh Hà Tĩnh lần 1 - 2019 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ và tên thí sinh:...................................................................................................... Số báo danh:................................................................................................................ Câu 1: Giữa năm 1949, thực dân Pháp triển khai kế hoạch Rơve ở Việt Nam nhằm mục đích A. bao vây cả trong lẫn ngoài đối với căn cứ địa Việt Bắc. B. tiêu diệt bộ đội chủ lực của ta ở đồng bằng Bắc Bộ và Tây Bắc. C. thu hút, giam chân và tiêu diệt bộ đội chủ lực của ta. D. giành thắng lợi quân sự để xúc tiến thành lập chính phủ bù nhìn. Câu 2: Chính sách đối ngoại của Liên Xô từ năm 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỷ XX là A. bình thường hóa quan hệ với tất cả các nước phương Tây. B. mở rộng quan hệ đối ngoại với tất cả các nước tư bản trên thế giới. C. bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới. D. hòa bình, trung lập, mở rộng quan hệ đối ngoại toàn cầu Câu 3: Để tiến hành chiến lược “Chiến tranh đặc biệt" (1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam, Mỹ đã A. tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn. B. ồ ạt đưa quân viễn chinh Mỹ vào miền Nam. C. mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương. D. sử dụng chiến thuật “tìm diệt” và “bình định”. Câu 4: Từ đầu những năm 70 của thế kỷ XX trở đi, Nhật Bản là A. siêu cường tài chính số một thế giới. B. trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới. C. một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới. D. nước chiếm hơn 50% tỷ trọng công nghiệp của thế giới. Câu 5: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 11 - 1939) được triệu tập trong bối cảnh A. phát xít Nhật cấu kết với thực dân Pháp đàn áp và bóc lột nhân dân Đông Dương. B. thực dân Pháp thi hành chính sách Kinh tế chỉ huy. C. phát xít Nhật tăng cường đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân Đông Dương D. thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần hai. Câu 6: Thành tựu bước đầu trong quá trình thực hiện kế hoạch Nhà nước (1986 - 1990) ở Việt Nam là
  9. A. cân bằng cán cân xuất - nhập khẩu. B. giải quyết được tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội. C. Việt Nam trở thành thành viên chính thức của tổ chức ASEAN. D. lạm phát bước đầu được kiềm chế. Câu 7: Tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) thành lập trong bối cảnh A. các nước Đông Nam Á đang kháng chiến chống đế quốc Mỹ. B. hầu hết các nước Đông Nam Á đang chống chủ nghĩa thực dân cũ. C. hầu hết các nước Đông Nam Á đã giành được độc lập. D. các nước Đông Nam Á đang phát triển mạnh mẽ kinh tế. Câu 8: Tháng 6 - 1925, Nguyễn Ái Quốc đã thành lập A. Cộng sản đoàn. B. Hội Liên hiệp thuộc địa. C. Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông. D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. Câu 9: Cơ quan ngôn luận của Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari là báo A. Nhân đạo. B. Đời sống công nhân. C. Người cùng khổ. D. Thanh niên. Câu 10: Một trong những nội dung của Chính sách kinh tế mới (NEP) ở Liên Xô là A. thực hiện chính sách thuế lương thực. B. thực hiện chính sách trung thu lương thực thi. C. chủ trương buôn bản với các nước xã hội chủ nghĩa. D. quản lý kinh tế theo cơ chế tập trung, bao cấp. Câu 11: Thắng lợi nhảo của quân dân Việt Nam có ý nghĩa quyết định buộc Mỹ phải ký Hiệp định Pa về chăm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam? A. Chiến dịch Hồ Chí Minh. B. Trận Điện Biên Phủ ở Lai Châu. C. Chiến dịch Tây Nguyên, D. Trận "Điện Biên Phủ trên không”. Câu 12: Trong những năm 1929 - 1933, kinh tế Việt Nam bước vào thời kỳ khủng hoảng, suy thoái bắt đầu từ A. thủ công tighiệp. B. nông nghiệp. C. thượng nghiệp. D. công nghiệp. Câu 13: Cuộc đấu tranh của nhân dân Cuba chống chế độ độc tải Batista thắng lợi A. là thuộc đánh dấu sự phát triển của phong trào đấu tranh giành và bảo vệ độc lập ở khu vực Mỹ Latinh.
  10. B. chứng tỏ cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân mới ở khu vực Mỹ Latinh đã giành thắng lợi hoàn toàn. C. chứng tỏ cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân cũ ở khu vực Mỹ Latinh đã giành thắng lợi hoàn toàn. D. là tốc đánh dấu bước phát triển mới của phong trào đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân cũ ở khu vực Mỹ Latinh. Câu 14: Đảng Lao động Việt Nam đề ra phương hướng chiến lược của quân dân ta trong đông - xuân 1953 - 1954 nhằm mục đích A. bảo vệ cơ quan đầu não và bộ đội chủ lực của ta ở Việt Bắc. B. phá thể bao vây cả trong lẫn ngoài của địch đối với Việt Bắc. C. tiêu diệt tập đoàn cứ điểm thạnh nhất của Pháp và Mỹ ở Đông Dương D. phân tán lực lượng cơ động chiến lược của Pháp ở đồng bằng Bắc Bộ. Câu 15: Những hạn chế của Luận cương chính trị (tháng 10 - 1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương đã được khắc phục hoàn toàn trong Nghị quyết Hội nghị A. Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 3 - 1945). B. Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 7 - 1936). C. Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 11 - 1939). D. Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941). Câu 16: Đâu không phải là điểm mới của phong trào công nhân Việt Nam những năm 1925 - 1929 A. Sử dụng hình thức đấu tranh chủ yếu là bãi công. B. Phong trào vượt ra khỏi phạm vi một xưởng, một địa phương. C. Kết hợp đấu tranh đòi quyền lợi kinh tế và chính trị. D. Hầu hết các cuộc đấu tranh đều có tổ chức công hội lãnh đạo. Câu 17: Sự kiện nào đã chấm dứt hoàn toàn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân - đế quốc trên đất nước Việt Nam? A. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945. B. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết. C. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp. D. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước. Câu 18: Nội dung nào không phải là mục đích triệu tập Hội nghị lanta (tháng 2 - 1945)? A. Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít. B. Thành lập khối Đồng minh chống phát xít. C. Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh. D. Phân chia thành quả giữa các nước thắng trận. Câu 19: Nội dung nào không phải là nguyên nhân phát triển của kinh tế Tây Âu sau Chiến tranh thế
  11. giới thứ hai? A. Hợp tác hiệu quả trong khuôn khổ Cộng đồng Châu Âu (EC). B. Tranh thủ giá nguyên liệu rẻ từ các nước thuộc thế giới thứ ba. C. Áp dụng thành tựu khoa học - kỹ thuật vào sản xuất. D. Chi phí cho quốc phòng thấp (khoảng 1% GDP). Câu 20: Nội dung nào không phải là biện pháp của Mỹ khi triển khai thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) ở miền Nam Việt Nam? A. Ồ ạt đưa quân Mỹ và đồng minh Mỹ vào miền Nam Việt Nam. B. Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất. C. Rút dần quân Mỹ và đồng minh khỏi chiến trường miền Nam. D. Mở các cuộc hành quân tấn công vào vùng đất thánh Việt Cộng. Câu 21: Sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (2 - 9 - 1945) đánh dấu A. những tàn dư của chế độ phong kiến ở Việt Nam đã bị xóa bỏ. B. cách mạng Việt Nam đã hoàn thành nhiệm vụ dân tộc và dân chủ. C. thắng lợi hoàn toàn của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945, D. thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược. Câu 22: Điều kiện chủ quan thuận lợi cho sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là A. chủ nghĩa phát xít sụp đổ. B. sự trưởng thành của các lực lượng dân tộc. C. chủ nghĩa thực dân suy yếu. D. hệ thống chủ nghĩa xã hội hình thành. Câu 23: Thực dân Pháp đã sử dụng thủ đoạn chủ yếu nào trong quá trình xâm lược Việt Nam từ năm1858 đến 1884? A. Quân sự kết hợp kinh tế. B. Quân sự kết hợp chính trị. C. Chính trị kết hợp kinh tế. D. Kinh tế kết hợp ngoại giao. Câu 24: Chiến thắng Đường số 14 - Phước Long (cuối năm 1974 đầu 1975) được coi là trận "trinh sát chiến lược" của quân dân miền Nam vì đã A. cho thấy sự suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn. B. buộc Mỹ phải can thiệp trở lại ở chiến trường miền Nam. C. buộc Mỹ phải rút hết quân viễn chỉnh và quản đồng minh. D. bắt đầu chuyển cuộc kháng chiến của ta sang thế tiến công. Câu 25: Sự tồn tại của hai nhà nước Cộng hòa Dân chủ Đức và Cộng hòa Liên bang Đức tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế ở châu Âu trong những năm 1945 - 1973? A. Buộc Tây Âu phải liên minh với Mỹ để thúc đẩy quá trình thống nhất nước Đức.
  12. B. Chính thức hình thành hai khối chính trị - xã hội đối lập nhau. C. Làm cho nước Đức trở thành tâm điểm đối đầu ở châu Âu của hai cực Xô - Mỹ. D. Làm cho tình trạng chiến tranh lạnh bao trùm các nước châu Âu. Câu 26: Yếu tố nào đã trở thành “mảnh đất màu mỡ” để chủ nghĩa xã hội chỉ cần “gieo hạt giống của công cuộc giải phóng" ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất? A. Sự truyền bá lý luận giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc. B. Thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai. C. Sự thất bại hoàn toàn của tư tưởng dân chủ tư sản. D. Sự chuyển biến về kinh tế và cơ cấu giai cấp xã hội. Câu 27: Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước chống Pháp của nhân dân Việt Nam cuối thế kỉ XIX là A. thiểu đường lối đúng đắn và giai cấp lãnh đạo tiến bộ. B. nhân dân thiếu quyết tâm chống thực dân Pháp xâm lược. C. đi ngược lại với truyền thống đấu tranh vũ trang của dân tộc. D. phái chủ chiến không liên kết được với quần chúng nhân dân. Câu 28: Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga có sự giống nhau về A. hình thức chính quyền. B. khuynh hướng phát triển. C. lực lượng tham gia. D. nhiệm vụ chủ yếu. Câu 29: Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, Mỹ phần nào thực hiện được mưu đồ của mình vì đã A. giành thắng lợi hoàn toàn trong cuộc Chiến tranh vùng Vịnh (1991) B. góp phần làm tan ra hệ thống xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu. C. thành lập được các liên minh quân sự - chính trị trên thế giới. D. thiết lập chế độ thực dân mới ở nhiều khu vực trên thế giới. Câu 30: Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam góp phần thay đổi bản đồ chính trị thế giới vì đã A. góp phần làm sụp đổ hệ thống chủ nghĩa thực dân trên thế giới. B. hoàn thành nhiệm vụ xóa bỏ tận dự phong kiến và tự sản sại bàn ở miền Nam C. len tinh mục tiêu đấu tranh của lực lượng hồn bình, dân chủ trên thẻ giới. D. góp phần tác động đến tình hình chính trị và tâm lý của nước Mỹ. Câu 31: Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 đánh dấu bước phát triển của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam vi A. ta tiếp tục giữ vững quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính B. ta bắt đầu giành được quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính. C. buộc Pháp phải bật đầu chuyên sang đánh lâu dài với ta.
  13. D. đã làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương Câu 32: Phong trào cách mạng 1930 - 1931 và phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có diện khác nhau về A. nhiệm vụ chiến lược, B. giai cấp lãnh đạo cách mạng. C. khẩu hiệu đấu tranh D. lực lượng nòng cốt của cách mạng Câu 33: Sự ra đời của ban tổ chức cộng sản ở Việt Nam (1929) có ý nghĩa gì? A. Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối, giai cấp lãnh đạo của cách mạng Việt Nam. B. Bước chuẩn bị trực tiếp cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam. C. Mở ra bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam, D. Đảnh dầu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở thành một phong trào tự giác. Câu 34: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở Việt Nam có điểm giống nhau về A. đối tượng tiến công B. hướng tiến công chủ yếu. C. vai trò của lực lượng chính trị. D. huy động lực lượng Câu 35: Yếu tố quyết định để phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam diễn ra trên quy mô rộng lớn và mang tính thông nhất là A. có sự lãnh đạo kịp thời của Đảng Cộng sản. B. sự tham gia của đông đảo quần chúng nhân dân. C. mâu thuẫn dân tộc và mâu thuẫn giai cấp sẵu sắc. D. chính sách khủng bố của thực dân Pháp. Câu 36: Cách mạng tháng Tám (1945) và phong trào “Đồng khởi" (1960) ở Việt Nam đều A. diễn ra khi những điều kiện khách quan và chủ quan đã chín muồi. B. có hình thái tổng khởi nghĩa. C. có sự kết hợp giữa tiền công quân sự và rỗi dậy của nhân dân. D. có hình thái khởi nghĩa từng phần. Câu 37: Điểm khác biệt của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở khu vực Mỹ Latinh so với châu Á và châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai là về A. kết quả đấu tranh, B. lực lượng tham gia. C. đối tượng chủ yếu. D. hình thức đấu tranh. Câu 38: Tính chất cách mạng của phong trào yêu nước từ đầu thế kỉ XX đến hết Chiến tranh thế giới thứ nhất ở Việt Nam được được biểu hiện chủ yếu ở A. mục tiêu đấu tranh. B. lực lượng tham gia. C. địa bàn hoạt động. D. lực lượng lãnh đạo. Câu 39: Tinh đúng đắn và sáng tạo của Cương lĩnh chính trị đầu tiên (tháng 2 - 1930) của Đảng Cộng sản Việt Nam được thể hiện ở việc xác định
  14. A. giai cấp lãnh đạo và lực lượng tham gia cách mạng. B. lực lượng nòng cốt của cách mạng. C. nhiệm vụ của cách mạng tư sản dân quyền. D. mối quan hệ cách mạng Việt Nam và cách mạng thế giới. Câu 40: Yếu tố nào quyết định xu hướng liên kết khu vực của các nước tư bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Yêu cầu giải quyết các vấn đề toàn cầu. B. Sự phát triển của lực lượng sản xuất. C. Phát huy tối đa những lợi thế về chính trị và xã hội. D. Yêu cầu tạo thế cân bằng với Liên Xô và Đông Âu. BẢNG ĐÁP ÁN 1-A 2-C 3-A 4-C 5-B 6-D 7-C 8-D 9-C 10 - A 11 - D 12 - B 13 - A 14 - D 15 - D 16 - A 17 - D 18 - B 19 - D 20 - C 21 - C 22 - B 23 - B 24 - A 25 - C 26 - D 27 - A 28 - B 29 - B 30 - A 31 - B 32 - C 33 - B 34 - D 35 - A 36 - D 37 - C 38 - A 39 - C 40 - B
  15. Đề thi thử môn Sử sở GD&ĐT TP. Hải Phòng lần 1 - 2019 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ và tên thí sinh:...................................................................................................... Số báo danh:................................................................................................................ Câu 1: Một trong những điểm khác nhau giữa chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) ở Việt Nam là về A. Sự huy động lực lượng B. Quyết tâm giành thắng lợi C. Phương châm tác chiến. D. Kết cục quân sự Câu 2: Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam là gì? A. Chuyền cách mạng tư thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công sở B. Giáng một đoàn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mỹ C. Buộc Mỹ phải thực hiện cuộc đảo chính quyền Ngô Đình Diệm. D. Vùng giải phóng của cách mạng được mở rộng. Câu 3: "Xương sống" của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” mà đế quốc Mỹ tiến hành ở miền Nam Việt Nam (1961 -1965) là gì? A. Quân Mỹ và quân các nước đồng minh của Mỹ B. Vũ khí, trang thiết bị hiện đại của Mỹ C. Chiến thuật mới “trực thăng vận”, “thiết xa vận” D. “Ấp chiến lược” (còn gọi là “Ấp tân sinh”) Câu 4: Điểm khác biệt về phương pháp đấu tranh của phong trào dân chủ 1936-1939 so với phong trào cách mạng 1930-1931 là có sự kết hợp giữa đấu tranh A. Công khai và hợp pháp B. Ngoại giao và vận động quần chúng C. Chính trị và ngoại giao D. Chính trị và vũ trang Câu 5: Từ sau ngày 6-3-1946 đến trước ngày 19-12-1946, Đảng và Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà đã thực hiện sách lược gì đối với thực dân Pháp? A. Kiên quyết kháng chiến B. Kháng chiến và hoà hoãn C. Vừa kháng chiến vừa hoà hoãn D. Hoà hoãn, nhân nhượng Câu 6: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng xã hội nào ở Việt Nam không tham gia vào phong trào dân tộc dân chủ? A. Tư sản mại bản và đại địa chủ B. Công nhân C. Tiểu tư sản và tư sản dân tộc D. Trung và tiểu địa chủ kim Câu 7: Đâu không phải là biến đổi của các nước Đông Bắc Á ngay sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
  16. A. Sự ra đời của hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên B. Sự ra đời của nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa C. Phong trào giải phóng dân tộc diễn ra mạnh mẽ, sôi nổi D. Các nước đạt sự tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế Câu 8: Điểm khác biệt về hướng đi trong hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc so với các bậc tiền bối là đi sang A. Phương Tây B. Châu Phi C. Châu Mỹ. D. Phương Đông Câu 9: Vì sao chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh là chính quyền của dân, do dân và vì dân? A. Là hình ảnh thu nhỏ của nước Việt Nam dân chủ Cộng hoà B. Là thành quả đấu tranh gian khổ của nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng C. Do nhân dân thành lập, làm chủ và đem lại lợi ích cho nhân dân D. Thực hiện những quyền tự do dân chủ của một dân tộc độc lập Câu 10: Cách mạng tháng Hai và Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở nước Nga có điểm khác nhau cơ bản về A. Lực lượng cách mạng B. Lãnh đạo cách mạng C. Nhiệm vụ cách mạng D. Phương pháp đấu tranh Câu 11: Theo quyết định của Hội nghị Potsdam, lực lượng nào với danh nghĩa Đồng minh vào nước ta làm nhiệm vụ giải quyết phát xít Nhật từ vĩ tuyến 16 trở vào Nam? A. Thực dân Pháp B. Trung Hoa Dân quốc C. Đế quốc Mỹ D. Thực dân Anh Câu 12: Trong những năm 90 của thế kỷ XX, chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu có sự điều chỉnh quan trọng do A. Tình hình chính trị ở châu Âu bớt căng thẳng. B. Pháp và Đức đã trở thành đồng minh thân cận của Mỹ. C. Chiến tranh lạnh kết thúc, trật tự hai cực Ianta tan rã. D. Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ. Câu 13: Kinh tế Việt Nam 1930 bước vào thời kỳ khủng hoảng, suy thoái do A. Chịu tác động từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp. B. Vấp phải sự chèn ép quyết liệt của tư sản Hoa Kiều và tư sản Pháp. C. Hậu quả của việc thực dân Pháp đàn áp dã man cuộc khởi nghĩa Yên Bái. D. Phải gánh chịu những hậu quả nặng nề từ cuộc khủng hoảng kinh tế ở Pháp. Câu 14: Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên là Tổ chức tiền thân Đảng Cộng sản Việt Nam vì đã A. Bước đầu truyền bá lý luận giải phóng dân tộc về nước. B. Trực tiếp chuẩn bị các điều kiện cần thiết cho việc thành lập Đảng Cộng sản.
  17. C. Củng cố khối liên minh công - nông. D. Đoàn kết giai cấp công nhân và nông dân trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc. Câu 15: Yêu sách số một của Liên Xô khi tham chiến chống Nhật ở Châu Á là A. Liên Xô chiếm 4 đảo thuộc quần đảo Curin B. Trả lại cho Liên Xô miền Nam đảo Zakhalin C. Giữ nguyên trạng Mông Cổ D. Khôi phục quyền lợi của nước Nga bị mất trong chiến tranh Nga - Nhật (1904). Câu 16: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) khẳng định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò như thế nào đối với cách mạng cả nước? A. Hậu phương tại chỗ B. Quyết định nhất C. Quyết định trực tiếp D. Tiền tuyến lớn Câu 17: Quyền lợi và địa vị pháp lý mà Liên bang Nga được kế thừa từ sau khi Liên Xô tan rã là gì? A. Tiếp tục giữ vai trò là một đối trọng về quân sự với Mỹ. B. Tiếp tục giữ vai trò là một đối trọng về kinh tế với Mỹ. C. Giữ vai trò quan trọng trong hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa. D. Ủy viên thường trực tại Hội đồng Bảo an Liên Hợp quốc. Câu 18: Tính chất điển hình của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là gì? A. Cách mạng chủ tư sản kiểu mới B. Cách mạng tư sản C. Cách mạng giải phóng dân tộc D. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân Câu 19: Đặc điểm mang tính khách quan quyết định sứ mệnh lãnh đạo cách mạng Việt Nam của giai cấp công nhân là ở A. Sống tập trung ở các nhà máy, xí nghiệp, đồn điền. B. Đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến. C. Có quan hệ gắn bó tự nhiên với giai cấp nông dân. D. Sống tập trung, có ý thức tổ chức kỷ luật cao. Câu 20: “Nắm bắt cơ hội, vượt qua thách thức, phát triển mạnh mẽ trong thời kỳ mới, đó là vấn đề có ý nghĩa Sống còn đối với Đảng và nhân dân ta” (trích Văn kiện của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX) đề cập đến thời cơ của Việt Nam trong A. Sự nghiệp thống nhất đất nước B. Khuôn khổ trật tự hai cực lanta C. Sự nghiệp giải phóng dân tộc D. Xu thế toàn cầu hóa Câu 21: Giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất vì Tuye A. Pháp không cướp đoạt ruộng đất của nông dân B. Muốn tập hợp lực lượng toàn dân tộc. C. Nhiệm vụ dân chủ đã hoàn thành
  18. D. Khẩu hiệu này không còn cần thiết. Câu 22: “Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác là con đường cách mạng vô sản” là khẳng định của Nguyễn Ái Quốc sau khi A. Tham gia thành lập Hội liên Hiệp thuộc địa ở Pari B. Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản. C. Đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lênin. D. Gửi bản Yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai. Câu 23: Nét độc đáo nhất của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1954 - 1975 là gì? A. Một Đảng lãnh đạo thực hiện đồng thời hai chiến lược cách mạng khác nhau. B. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng ruộng đất ở miền Nam. C. Làm cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng giải phóng dân tộc ở miền Nam. D. Cả nước cùng kháng chiến chống Mỹ cứu nước để thống nhất đất nước về một nhà nước. Câu 24: Tiến hành chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, đế quốc Mỹ nhằm thực hiện âm mưu. y khi Chiến Tuyên A. “Giành lại thế chủ động trên chiến trường”. B. “Dùng người Việt đánh người Việt” C. “Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương” D. “Lấy chiến tranh luội chiến tranh” Câu 25: Xác định yếu tố tác động đến chính sách đối nội và đối ngoại của nước Mỹ khi bước sang thế kỷ XXI? A. Chủ nghĩa khủng bố 1. B. Xung đột sắc tộc, tôn giáo C. Chủ nghĩa li khai D. Sự suy thoái về kinh tế Câu 26: Nguyên nhân nào giúp số nước Đông Nam Á giành độc lập ngay khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc? A. Các nước đón bắt được thời cơ giành chính quyền B. Có Đảng Cộng sản Đông Dương lãnh đạo. C. Tinh thần yêu nước, đoàn kết của các nước quốc gia ở Đông Nam Á. D. Các nước Đồng minh vào giải giáp quân đội Nhật. Câu 27: Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam (1919 -1930) là sự A. Phát triển mạnh mẽ của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản. B. Phát triển mạnh mẽ của khuynh hướng cách mạng vô sản. C. Tồn tại của hai khuynh hướng cách mạng vô sản và dân chủ tư sản. D. Phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác. Câu 28: Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong đông - xuân 1953 - 1954
  19. là tập trung lực lượng, mở các cuộc tiến công vào A. Những hướng quan trọng về chiến dịch mà địch tương đối yếu. B. Đồng bằng Bắc Bộ, nơi tập trung quân cơ động chiến lược của Pháp. C. Toàn bộ chiến trường Đông Dương. D. Điện Biên Phủ, trung tâm điểm của kế hoạch Nava. Câu 29: Tính chất của phong trào Cần Vương (cuối thế kỷ XIX) ở Việt Nam là A. Phong trào nông dân tự phát. B. Phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng phong kiến. C. Phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng vô sản. D. Phong trào giúp vua cứu nước. Câu 30: Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thắng lợi dựa trên những nhân tố nào? A. Các lực lượng trung gian đã ngã hẳn về phía cách mạng Tu B. Điều kiện chủ quan và khách quan thuận lợi. C. Sự chuẩn bị chu đáo và quyết tâm giành chính quyền. D. Các tầng lớp nhân dân sẵn sàng đứng lên giành chính quyền. Câu 31: Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Ănggola (1975) chứng tỏ A. Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã. B. Phong trào đấu tranh giành độc lập hoàn toàn thắng lợi ở châu Phi. C. Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân bắt đầu sụp đổ ở châu Phi. D. Chế độ phân biệt chủng tộc Apacthai hoàn toàn sụp đổ. Câu 32: Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam có điểm gì mới so với chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất? A. Hạn chế phát triển các ngành công nghiệp là công nghiệp nặng. B. Cướp đoạt toàn bộ ruộng đất của nông dân để lập đồn điền. C. Tăng cường vốn đầu tư vào tất cả các ngành kinh tế. D. Vốn đầu tư nhiều, quy mô lớn, tốc độ nhanh. Câu 33: Nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mỹ, Tây Âu và Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai. A. Tận dụng tốt các nguồn viện trợ từ bên ngoài. B. Áp dụng thành tựu khoa học - kỹ thuật, nâng cao năng suất, hạ giá thành sản phẩm. C. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú. D. Chi phí quốc phòng thấp. Câu 34: Từ những năm 80 của thế kỷ XX trở đi, mối quan hệ giữa Mỹ và Liên Xô chuyển sang đối thoại và hòa hoãn vì
  20. A. Các nước Đông Âu đã tan rã và sụp đổ B. Cả hai nước muốn cô lập phong trào giải phóng dân tộc. C. Mỹ không đủ sức để chạy đua vũ trang. D. Chi phí tốn kém và bị suy giảm thế mạnh trên nhiều mặt. Câu 35: Có tinh thần cách mạng triệt để, có ý thức kỷ luật cao, gắn với nền sản xuất hiện đại, có quan hệ gắn bó với nông dân. Đó là đặc điểm của lực lượng xã hội nào ở Việt Nam? A. Trung và tiểu đại địa chủ B. Tư sản C. Tiểu tư sản D. Công nhân Câu 36: Đâu là đóng góp của Việt Nam và sự hòa hợp, ổn định và phát triển của tổ chức ASEAN? A. Đề xuất ý tưởng thành lập Khu vực mậu dịch tự do (AFTA). B. Đề xuất ý tưởng thành lập Diễn đàn hợp tác châu Á – Thái Bình Dương (ART). C. Thúc đẩy quan hệ hợp tác toàn diện, hiệu quả giữa ASEAN và EU. D. Góp phần chấm dứt tình trạng chia rẽ, đối đầu căng thẳng trong khu vực. Câu 37: Phong trào yêu nước chống Pháp của nhân dân Việt Nam trong những năm cuối thế kỷ XIX diễn ra trong hoàn cảnh nào? A. Nền kinh tế, xã hội Việt Nam có nhiều biến đổi. B. Nhà Nguyễn đã đầu hàng thực dân Pháp. C. Thực dân Pháp đang tiến hành khai thác thuộc địa. D. Tư tưởng dân chủ tư sản tiếp tục dội vào Việt Nam. Câu 38: Nhiệm vụ cơ bản và quan trọng nhất của cách mạng miền Nam Việt Nam sau năm 1954 là? A. Khôi phục kinh tế và đi lên chủ nghĩa xã hội. B. Hàn gắn vết thương chiến tranh và đi lên chủ nghĩa xã hội. mạnh trên nh C. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân. D. Kết hợp cách mạng giải phóng dân tộc, dân chủ nhân dân. Câu 39: Chính phủ Việt Nam đã đề ra biện pháp cấp thời nào để giải quyết nạn đói sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công? A. Quyên góp, lập “hũ gạo cứu đói” B. Bãi bỏ các thuế vô lý, giảm lô, giảm sức. C. Không bỏ hoang ruộng đất D. Tăng gia sản xuất. Câu 40: Yếu tố chủ quan nào tác động mạnh mẽ đế phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam (1919 – 1929)? A. Sự thành lập các yếu tổ chức cộng sản đầu năm 1929. B. Sự chuyển biến về kinh tế - xã hội.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản