Bộ đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án

Chia sẻ: Nguyễn Thị Triều | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:14

0
248
lượt xem
73
download

Bộ đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án giúp các bạn học sinh làm quen với cấu trúc đề thi, các dạng bài tập. Mỗi đề thi có đáp án giúp hỗ trợ cho quá trình ôn luyện của các em học sinh lớp 7, nhằm giúp các em học sinh nâng cao kỹ năng luyện đề, chuẩn bị sẵn sàng kiến thức cho các kì thi học kì 2 sắp tới. Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 2<br /> MÔN VẬT LÝ LỚP 7<br /> NĂM 2018 (CÓ ĐÁP ÁN)<br /> <br /> 1. Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 7 năm 2018 có đáp án - Trường<br /> THCS Khai Quang<br /> 2. Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 7 năm 2018 có đáp án - Trường<br /> THCS Phú Đa<br /> 3. Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 7 năm 2018 có đáp án - Trường<br /> THCS Vĩnh Thịnh<br /> 4. Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 7 năm 2018 có đáp án - Trường<br /> THCS Vĩnh Thịnh<br /> 5. Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 7 năm 2018 có đáp án - Trường<br /> THCS Mỹ Đức<br /> <br /> TRƯỜNG THCS KHAI QUANG<br /> Lớp:<br /> Họ và<br /> tên:...................................................................<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II<br /> NĂM HỌC 2017-2018<br /> MÔN: VẬT LÝ LỚP 7<br /> Thời gian làm bài: 45 phút<br /> ( Không kể thời gian giao đề)<br /> <br /> Điểm:<br /> <br /> I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất.<br /> Câu 1. Khi nào ta nhìn thấy một vật?<br /> A. Khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta.<br /> B. Khi vật đó phát ra ánh<br /> sáng.C. Khi vật đó được chiếu sáng.<br /> D. Khi Mặt Trời<br /> mọc.<br /> Câu 2. Vật nào là nguồn sáng trong các vật sau đây?<br /> A. Quyển sách.<br /> B. Xe máy.<br /> C. Xe đạp.<br /> D. Ngọn nến<br /> đang cháy.<br /> Câu 3. Ánh sáng truyền đi đường thẳng trong môi trường<br /> A. trong suốt và đồng tính. B. đồng tính.<br /> C. bất kì.<br /> D. trong suốt.<br /> Câu 4. Cho một vật sáng đặt trước gương phẳng, ảnh của nó qua gương phẳng là:<br /> A. ảnh ảo, lớn hơn vật. B. ảnh ảo, bằng vật. C. ảnh thật, nhỏ hơn vật. D. ảnh thật,<br /> bằng vật.<br /> Câu 5. Khi xảy ra hiện tượng nhật thực, trên Trái Đất<br /> A. chỉ có vùng sáng và vùng tối.<br /> B. có vùng tối, vùng sáng và vùng<br /> nửa tối.<br /> C. chỉ có vùng tối.<br /> D. chỉ có vùng nửa tối.<br /> Câu 6. Một vật thật đặt trước gương cầu lồi cho<br /> A. ảnh ảo, bằng vật. B. ảnh ảo, lớn hơn vật. C. ảnh ảo, nhỏ hơn vật. D. ảnh thật, lớn<br /> hơn vật.<br /> Câu 7. Vật nào sau đây là nguồn âm?<br /> A. Cái trống trường.<br /> B. Chiếc sáo mà người nghệ sĩ đang thổi trên<br /> sân khấu.<br /> C. Cái còi mà trọng tài đang cầm.<br /> D. Cái âm thoa để trong phòng thí nghiệm.<br /> Câu 8. Trường hợp nào sau đây không phải là ô nhiễm tiếng ồn?<br /> A. Tiếng ồn từ chợ.<br /> B. Tiếng hát từ phòng karaoke.<br /> C. Loa phóng thanh hướng vào nhà.<br /> D. Tiếng sét đánh.<br /> Câu 9. Chiếu tia tới đến gương phẳng thì cho tia phản xạ hợp với mặt gương một góc<br /> 300, góc tới bằng<br /> A. 200<br /> B. 60 0<br /> C. 300<br /> D. 500<br /> Câu 10. Để chế tạo máy sấy tóc, người ta ứng dụng tác dụng của dòng điện nào sau<br /> đây:<br /> A. Tác dụng sinh lí<br /> B. Tác dụng phát sáng. C. Tác dụng hóa học. D. Tác<br /> dụng nhiệt.<br /> Câu 11. Trong các trường hợp nào say đây, dòng điện đang chạy trong vật nào?<br /> A. Máy tính cầm tay đang hoạt động.<br /> B. Điều khiển ti vi chưa lắp pin.<br /> C. Vỏ dây điện.<br /> D. Quyển sách đặt trên bàn.<br /> <br /> Câu 12. Trong 15s, một vật thực hiện được 30 dao động thì tần số dao động của vật đó<br /> là:<br /> A. 0,5m<br /> B. 2m<br /> C. 2Hz<br /> D.<br /> 0,5Hz.<br /> Câu 13. Vật liệu nào dưới đây thường không được dùng để cách âm giữa các phòng?<br /> A. Tường bê tông.<br /> B. Mành treo tường.<br /> C. Cửa gỗ.<br /> D. Cửa<br /> kính hai lớp.<br /> Câu 14. Dòng điện cung cấp bởi pin hoặc ắc qui là:<br /> A. Dòng điện một chiều.<br /> B. Dòng điện một chiều hay xoay chiều là tùy vào từng loại pin,<br /> ắc quy.<br /> C. Dòng điện xoay chiều.<br /> D. Dòng điện luôn có dòng độ rất lớn.<br /> Câu 15. Nguồn âm là gì?<br /> A. là những âm thanh phát ra từ âm thoa.<br /> B. là môi trường truyền âm.<br /> C. là những vật phát ra âm thanh.<br /> D. là những vật làm cho vật khác phát ra<br /> âm thanh.<br /> Câu 16. Một bạn nói: Có thể dùng la bàn để kiểm tra xem trong một dây dẫn có dòng điện<br /> chạy qua hay không? Theo em thì bạn đó dựa vào tác dụng nào của dòng điện trong các tác<br /> dụng sau?<br /> A. Tác dụng sinh lí.<br /> B. Tác dụng hóa học. C. Tác dụng từ.<br /> D. Tác dụng<br /> nhiệt.<br /> Câu 17. Cho các vật A, B, C, D, E đều nhiễm điện. Biết A hút B, B đẩy C, C hút D, D<br /> đẩy E. Kết quả nào sau đây không đúng?<br /> A. C và E trái dấu.<br /> B. A và D cùng dấu. C. B và E cùng dấu.<br /> D. A và E<br /> cùng dấu.<br /> Câu 18. Hai vật nhiễm điện cùng dấu khi đặt gần nhau thì:<br /> A. Chúng không đẩy nhau.<br /> B. Chúng không hút nhau.<br /> C. Chúng hút nhau.<br /> D. Chúng đẩy nhau.<br /> Câu 19. Con chó thấy con chuột chạy ra từ hũ gạo nên đuổi theo. Chuột chạy vào hang<br /> ở góc bếp. Chó chạy đến và sủa vào hang. Chuột chạy ra khỏi hang là vì:<br /> A. chuột đói nên chạy ra ngoài.<br /> B. không phải hang của nó.<br /> C. chuột chạy ra tấn công con chó.<br /> D. chuột đau nhức tai nên chạy ra<br /> ngoài.<br /> Câu 20. Khi hai người nói chuyện với nhau, âm thanh truyền từ miệng người nói đến<br /> tai người nghe qua môi trường<br /> A. chân không.<br /> B. chất khí.<br /> C. chất rắn.<br /> D. chất lỏng.<br /> II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)<br /> Câu 1. Đổi đơn vị cho các giá trị sau đây:<br /> a) 0,175A = …….. mA<br /> b) 250mA = ……… A<br /> c) 250V = ……… mV<br /> d) 6,5kV = ……… V<br /> Câu 2. Nêu quy ước về chiều dòng điện trong mạch điện.<br /> Câu 3. Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: 2 pin, 1 khoá K, 1 đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế. Biểu<br /> diễn chiều dòng điện trong mạch điện trên.<br /> <br /> TRƯỜNG THCS KHAI QUANG<br /> <br /> I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)<br /> Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.<br /> Câu<br /> 1<br /> 2<br /> 3<br /> <br /> HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC KÌ II<br /> NĂM HỌC 2017 – 2018<br /> Môn: Vật Lí 7<br /> (Hướng dẫn chấm gồm 1 trang)<br /> <br /> 4<br /> <br /> 5<br /> <br /> 6<br /> <br /> 7<br /> <br /> 8<br /> <br /> 9<br /> <br /> 10<br /> <br /> Đáp án<br /> <br /> A<br /> <br /> D<br /> <br /> A<br /> <br /> B<br /> <br /> B<br /> <br /> C<br /> <br /> B<br /> <br /> D<br /> <br /> B<br /> <br /> D<br /> <br /> Câu<br /> <br /> 11<br /> <br /> 12<br /> <br /> 13<br /> <br /> 14<br /> <br /> 15<br /> <br /> 16<br /> <br /> 17<br /> <br /> 18<br /> <br /> 19<br /> <br /> 20<br /> <br /> Đáp án<br /> <br /> A<br /> <br /> C<br /> <br /> B<br /> <br /> A<br /> <br /> C<br /> <br /> C<br /> <br /> C<br /> <br /> D<br /> <br /> D<br /> <br /> B<br /> <br /> II. TỰ LUẬN (5,0 điểm )<br /> Câu<br /> Nội dung<br /> 1<br /> a) 0,175A = 175mA<br /> b) 250mA = 0,25A<br /> c) 250V = 250000mV<br /> d) 6,5kV = 6500 V<br /> 2<br /> Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các thiết bị<br /> điện tới cực âm của nguồn điện.<br /> 3<br /> Vẽ đúng sơ đồ mạch điện.<br /> Biểu diễn đúng chiều dòng điện trong mạch điện.<br /> <br /> Điểm<br /> 0,25<br /> 0,25<br /> 0,25<br /> 0,25<br /> 1<br /> 2<br /> 1<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản