Các đim chú ý khi đo và ví d c th
Ví d ca phương pháp tư vn
Lái xe trên các loi đường khác nhau và để khách hàng hiu được s
khác nhau ca lượng tiêu hao nhiên liu. Cùng m
t thi gian ging nhau,
để khách hàng biết điu kin đường xá mà anh ta đã lái xe.
·So sánh gia đường thành thđường
ngoi ô
GI Ý:•
Các điu kin ca con đường lái xe khác càng ging nhau càng tt.
·So sánh gia lái xe lên đồi và đường bng.
·Con đường đi li thường xuyên mà xe khách
hàng đi và đường đi th để so sánh lượng
tiêu hao nhiên liu
Để khách hàng và mt người khác lái xe trên mt con đường và để
khách hàng hiu được s khác nhau v lượng tiêu hao nhiên liêu do
phương pháp lái xe
·So sánh gia phương pháp lái xe bng cách
chú ý đến chuyn s và tăng tc
·So sánh khi có ti đin như khi có bt điu
hoà không khí và khi không bt.
·So sánh gia s khác nhau gia khi có ti và
s người ngi trên xe
·So sánh gia hành trình ngn và hành trình
dài.
·So sáng s khi động khi động cơ ngui và
khi động cơ đã được hâm nóng.
·So sánh gia khong thi gian hâm nóng
y lái xe trên mt con đường trước khi xe mi mua và sau khi xe đã b
sa cha. Sau đó, để khách hàng hiu được s khác nhau v lượng ti
êu
hao nhiên liu.
·So sánh khi xe mi mua và xe sau khi đã b
sa cha.
Để khách hàng hiu được s khác nhau v lượng tiêu hao nhiên liu khi
xe dùng ph tùng phi tiêu chun và xe dùng ph tùng chính hiu
·So sáng khi xe dùng ph tùng tiêu chun ví
d như lp chính hiu và lp không chính hiu
Cách ghi d liu
Xe hư hng
Ti động cơy lái xe trên mt con đường khi có ti và khi không cht ti. Để cho
khách hàng hiu được s khác nhau v lượng tiêu hao nhiên liu theo
ti trng.
Hành trình ngnĐể khách hàng hiu được s khác nhau v lượng tiêu hao nhiên liu
gia hành trình ngn và dài, hoc khi động cơ ngui và sau khi động cơ
đã được hâm nóng
Nguyên nhân làm tăng lượng tiêu hao
nhiên liu
Điu kin đường xá
Phương pháp lái xe
Tình trng s dng
Tiếng n/kêu khi chy không ti
Nguyên nhân d đoán Đim kim tra
Trc trc v bi bơm nước Kim tra thân bơm nước bng cách dùng đồng h đo âm thanh.
Đin du động cơ t phía ngoài pht du hoc phun cht chng kt lên b mt.
Tiếng kêu tr nên nh đi hoc biến mt.
Kim tra np xích cam bng cách dùng đồng h đo âm thanh.
Tiếng kêu tr nên to hơn khi động cơ nóng lên.
Sau khi chy không ti, tiếng kêu tr nên nh hơn hoc biến mt khi tc độ động cơ cao hơn tc độ không ti.
Kim tra bc trc cam bng cách đặt đồng h đo âm thanh trên np bc trc cam.
Tiếng kêu tr nên nh đi khi tc độ động cơ tr nên cao.
Điu chnh khe h xupáp.
Kim tra s tiếp xúc gia xupáp và đế xupáp bng cách đặt đồng h đo âm thanh gn vi np quy lát.
Kim đồng h áp sut chân không di chuyn ln.
Kim tra bng cách nhn bàn đạp li hp.
Khi tiếng kêu tt, khe hn là ln.
Khi nhn bàn đạp li hp, trc khuu b đẩy v phía trước. Do đó, khe h dc trc b loi b và tiếng kêu tt.
Kim tra đường ng np, các ch ni ca b lc gió ...
Bt v trí được d đoán không khi lt vào bng cách dùng du động cơ, m, gi
Khí np
Tiếng kêu pht chn du
Độ rơ hướng trc ca trc cam.
Mòn bc trc cam
khe h dc trc ca trc khuu.
Tiếp xúc kém gia xupáp và đế xupáp.
Tiếng kêu trong di tc độ động cơ nht định
Nguyên nhân d đoán Đim kim tra
Có th nghe thy tiếng kêu khi tăng ga đột ngt sau khi chy không ti.
Điu chnh độ căng đai đến giá tr tiêu chun.
Kim tra xem đai có b mòn, nt hoc dính du không.
Tiếng kêu tiếp xúc ca vòng bi hoc chi than ca máy phátTháo dây đai và kim tra tiếng kêu trong khi quay puli bng tay.
Khi động cơ đang ngui, tiếng gõ bên là to, tuy nhiên khi nhit độ tăng lên, tiếng kêu gim xung hoc
ngng kêu.
Đối vi píttông làm bng hp kim nhôm, độ giãn n ln hơn xilanh. Vì vy, khe h píttông tr nên nh
tiếng gõ cnh cũng tr nên nh.
Khi bugi không đánh la, âm thanh thay đổi và dn dn nó tr nên nh hơn.
Có th nghe thy tiếng kêu to t đáy ca động cơ khi tăng tc sau khi động cơ đã được hâm nóng hoc
ngay sau khi tăng tc.
Khi tc độ động cơ nm trong phm v có tiếng kêu xut hin, nếu bugi không đánh la, âm thanh thay đổi
và dn dn tt đi.
Có th nghe thy tiếng kêu to t đáy ca động cơ khi tăng tc sau khi động cơ đã được hâm nóng hoc
ngay sau khi tăng tc.
Thm chí khi bugi không đánh la, âm thanh thay đổi chút ít.
Âm thanh ca tiếng gõ bc trc khuu được gim xung và yếu dn khi so sánh vi tiếng gõ ca bc thanh
truyn.
Tiếng gõ cht píttông tr nên to hơn khi nhit độ động cơ tăng lên.
Tiếng gõ cht píttông to hơn tiếng gõ píttông.
Qut làm mát không đồng tâmKim tra độ cong, định v kém hoc s cn lăn ca qut.
Tiếng kêu tr nên to hơn khi tăng ga đột ngt
Tiếng kêu tr nên nh hơn hoc biến mt khi đạp hoàn toàn bàn đạp li hp.
Tiếng kêu tương t như tiếng gõ bc trc khuu.
Tiếng gõ cht píttông
Lng bu lông bt bánh đà
Trượt đai
Tiếng gõ cnh ca píttông
Tiếng gõ bc thanh truyn
Tiếng gõ bc trc khuu
Nguyên nhân d đoán Đim kim tra
Khe h xupáp tăng hoc tiếp xúc kémKim tra khe h xupáp.
Kim tra tiếng kêu bng cách đặt đồng h đo âm thanh trên xupáp.
Phun du động cơ, tiếng kêu tr nên nh đi hoc biến mt.
Kim tra bng cách đặt gi ướt lên h thng x để bt.
Tiếng kêu tr nên to hơn khi tc độ động cơ tăng lên đột ngt.
Kim tra bng cách đánh du bugi không đánh la
Tiếng kêu tr nên nh hoc biến mt khi bugi không đánh la.
Nếu b rò r, du s phun ra.
Khi gioăng b hng, áp sut cháy thoát vào h thng làm mát. Vì vy, s sinh ra bt khí trên đỉnh két nước
Tiếng kêu dính kt xupáp
Rò r khí x
Rò r khí cháy
Tiếng kêu ti các di tc độ động cơ khác nhau