intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

các phương pháp phân tích vật lý và hóa lý (câu hỏi và bài tập): phần 2

Chia sẻ: DanhVi DanhVi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:123

0
63
lượt xem
13
download

các phương pháp phân tích vật lý và hóa lý (câu hỏi và bài tập): phần 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

phần 2 cuốn sách "các phương pháp phân tích vật lý và hóa lý" trình bày các nội dung và triển khai các câu hỏi, bài tập trắc nghiệm về: phổ hồng ngoại, phổ tử ngoại và khả biến, phổ cộng hưởng từ nhân, phổ khối lượng. Để nắm nội dung mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: các phương pháp phân tích vật lý và hóa lý (câu hỏi và bài tập): phần 2

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON<br /> <br /> UY<br /> <br /> NH<br /> <br /> ƠN<br /> <br /> WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM<br /> <br /> NG<br /> <br /> ĐẠ<br /> O<br /> <br /> KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM<br /> <br /> TP<br /> <br /> .Q<br /> <br /> Câu hỏi và bài tập<br /> <br /> HƯ<br /> <br /> Chương 1 KHÁI NIỆM CHUNG<br /> <br /> ẦN<br /> <br /> 1.1. SỐ sóng được đo bằng những đơn vị nào?<br /> (A), cm; (B). s'1; (C). cm'1; (D). M'lxi<br /> <br /> TR<br /> <br /> 1.2. Trạng thái năng lượng trong phổ phân tử thường điiỢc biểu diễn bằng đơn vị nào?<br /> (A), cm; (B). s"1; (C). cm'1; (D). |am<br /> <br /> =i/-u”=+ l, +2, +3,<br /> <br /> B<br /> <br /> (B). À L > = i/-ỉ/'= 0 , ± 1 .<br /> <br /> 10<br /> <br /> 00<br /> <br /> (C). Av~v'~ừ'-0, +1.<br /> (D). &v=v'-v"=0, ±1, ±2, ±3, ...<br /> <br /> (B ). A u = ĩ/ - i/ * - 0 , ± 1 .<br /> <br /> (C). ầv=v'-v"=0, ±2.<br /> <br /> HÓ<br /> <br /> A<br /> <br /> 1.19. Q ui tắc chọn lựa nào đốĩ với bước chuyển giữa các trạ n g th á i dao động trong trường<br /> hợp phổ vạch (phổ electron-dao động-quay) của p h ân tử 2 nguyên tử?<br /> (A). A y=ĩ/-i/'=+l, +2, +3, ...<br /> <br /> -L<br /> Í-<br /> <br /> (D). ầv=v'-v"—0, ±1, ±2, ±3, ...<br /> <br /> ÁN<br /> <br /> 1.20. Q ui tắc chọn lự a nào đối với bước chuyển<br /> giữá các trạ n g th ấ i quay của p hân tử 2<br /> ngu y ên tử tro n g phổ h ấp th ụ ở m iền hồng ngọại xa?<br /> (A).<br /> -0 , +1.<br /> (C).<br /> <br /> (D).<br /> <br /> TO<br /> <br /> (B). AJ=J’-J”=0, ± 1 .<br /> 0, ±1, ±2, ±3, ...<br /> giữa các trạ n g th á i quay của p h ân tử 2<br /> <br /> DI<br /> ỄN<br /> <br /> ĐÀ<br /> <br /> N<br /> <br /> 1.21. Q ui tắc chọn lự a nào đôì với bước chuyển<br /> nguyên tử trotig phổ h ấp th ụ dao động-quay?<br /> "<br /> (A). A J=J’-J"=±1, ± 2 , ± 3 , . . .<br /> <br /> Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú<br /> <br /> WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON<br /> <br /> WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM<br /> <br /> WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON<br /> <br /> giữa các trạ n g th á i quay của phân tử 2<br /> <br /> NH<br /> <br /> 1.22. Q ui tắc chọn lựa nào đối với bước chuyển<br /> <br /> ƠN<br /> <br /> (C). AJ=J’-J ”=0, ±2.<br /> (D). AJ--J’-J”=0, ± 1 .<br /> <br /> UY<br /> <br /> nguyên tử trong phổ Raman quay?<br /> (A). AJ=J’-J,,:=±L<br /> ..(B),AJ=J’-J"=0,±2.<br /> (C). ẠJ=JVJ”=0, +2.<br /> <br /> TP<br /> .Q<br /> <br /> (D). A J=J’- J ”=0, ±1, ±2, ±3, ....<br /> <br /> 1.23. Q ui tắc chọn lựa nào đối với bước chuyển giữa các trạ n g th á i dao động cùa p h ân tử 2<br /> <br /> nguyên tử trong phổ Raman?<br /> <br /> ĐẠ<br /> <br /> O<br /> <br /> (A). A v -v ’-v”—+1.<br /> (B). ầv=v’-v'=0, + 2 .<br /> (C). Au=i/-v ”“ 0, -t~i, +2, +3 ...<br /> (D). ầ v -v '-v '= 0 } ±1, ±2, ±3, ...<br /> <br /> .<br /> <br /> ẦN<br /> <br /> (B). ÀJ=J’~J”=0, ±2.<br /> (C).<br /> +2.<br /> <br /> HƯ<br /> <br /> nguyên tử trong phổ Raman dao động-quay?<br /> (A). A J-J’-J”—±1.<br /> <br /> giữa các trạ n g th á i quay của p hân tử 2<br /> <br /> NG<br /> <br /> 1.24. Q ui tắc chọn lựa nào đối với bưởc chuyển<br /> <br /> (D). A J-J’-J”=0, +1, ±2, ±3 ; ...<br /> <br /> TR<br /> <br /> 1.25. Q ui tắc chọn lựa Av~0, ±1, ±2, ±3,.. bị gỉối h ạ n n h ư th ế nào trong trư òng hợp phổ<br /> <br /> electron-dao động-quay?<br /> <br /> 0B<br /> <br /> K hông b ị giối hạn.<br /> Bị giới h ạ n bỏi n g uyên lí Pauli.<br /> Bị giới h ạ n bồi m ậ t độ trạ n g thái.<br /> Bị giới h ạ n bỏị n g uyên lí Franck-Condon.<br /> <br /> 10<br /> 0<br /> <br /> (A).<br /> (B).<br /> (C).<br /> (D).<br /> <br /> 1.26. Tổng trạ n g th á i (và do đó các hàm n h iệt động) có phụ thuộc vào<br /> <br /> qui tắc chọn lựa<br /> <br /> A<br /> <br /> không?<br /> <br /> Í-<br /> <br /> HÓ<br /> <br /> (A). P h ụ thuộc.<br /> (B). K hông p h ụ thuộc.<br /> (C). Chỉ th à n h p h ầ n electron phụ thuộc.<br /> (D). Chỉ th à n h p h ầ n quay p h ụ thuộc.<br /> <br /> -L<br /> <br /> 1.27. Các dao động của p h â n tử không p h ân cực gồm 2 nguyền tử (như Na) cóx u ấ t hiện<br /> <br /> (hoạt động) trong phổ hồng ngoại và Raman không?<br /> <br /> TO<br /> <br /> ÁN<br /> <br /> (A). Clủ x u ấ t h iện tro n g phổ hồng ngoại.<br /> (B). Chỉ x u ấ t h iện tro n g phổ Ram an.<br /> (C). X uất h iện cả trong p h ể hồng ngoại và Ram an.<br /> 1.28. Các dao động của p h â n tử p h ân cực gồm 2 nguyên tử (như HC1) cớ x u ất hiện (hoạt<br /> <br /> N<br /> <br /> động) trong phổ hồng ngoại và Raman không?<br /> <br /> DI<br /> <br /> ỄN<br /> <br /> ĐÀ<br /> <br /> (A). Chỉ x u ấ t h iện trong phổ hồng ngoại.<br /> (B). Chỉ x u ấ t h iện trong phổ Ram an.<br /> (C). X u ất h iện cả tro n g phổ hồng ngoại và Ram an.<br /> (D). K hông x u ấ t h iện cả tro n g phổ hồng ngoại và Eam an.<br /> <br /> Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú<br /> <br /> 373<br /> <br /> WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON<br /> <br /> WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON<br /> <br /> NH<br /> ƠN<br /> <br /> WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM<br /> <br /> Chương 2. PHỔ HỒNG NG0Ạ1<br /> <br /> TP<br /> .Q<br /> UY<br /> <br /> 2.1. Hợp c h ấ t có các băng h ấp th ụ đặc trư n g nằm trong vùng 1680-1620, 3030 c m '1, hai<br /> băng hẹp ỏ v ù n g 3500-3100 cm '1, m ột số b ă n g ở 1600, 1580, 1480 và 900-700 c m 1.<br /> (A). C6H 5N H 2<br /> (B). C6H 5N H CO CH 3<br /> (C). CfiHsCH^CHCHa<br /> <br /> (A). V = - ỉ -<br /> <br /> ĐẠ<br /> O<br /> <br /> 2.2. H ãy n ê u công thứ c tín h tầ n sô" của dao động tử điều hoà?<br /> , tro n g đó k là liệ số tỷ lê; n là khối lượng r ú t gọn.<br /> <br /> 2 n \\x<br /> <br /> fk<br /> *<br /> , trong đó k là h ă n g sô lưc; U khôi lượng r ú t gon.<br /> 2n]Ịịi<br /> 1 íĩc<br /> n y ỊX<br /> <br /> (C). V= — —■, trong đó k là hằng số’lực;<br /> <br /> 1-1 là<br /> <br /> NG<br /> <br /> 1<br /> <br /> khối lương phân tử.<br /> <br /> HƯ<br /> <br /> (B). V =<br /> <br /> ẦN<br /> <br /> 2.3» Hợp c h ấ t có các băng h ấp th ụ đặc trư n g nằm trong vùng 3030, 3000-2700 cm"1 (một<br /> số’ băng). Đó là hợp c h ấ t nào trong sô" các hợp chất, sau: (1) CgCIe; (2) C 6H 6 ;■<br /> (3) GH 3C 6H 4C(CH3)ă-para.<br /> <br /> TR<br /> <br /> (A). Q A ,<br /> <br /> 0B<br /> <br /> (B). C6H 6.<br /> (C). CH 3CcH ,C (C H z)z-para.<br /> <br /> HÓ<br /> <br /> A<br /> <br /> 10<br /> 0<br /> <br /> 2.4. M ột hợp c h ấ t h ữ u cơ trong vùng hồng ngoại có các hấp th ụ ở 3010, 2990, 2870 và<br /> 1780 cm"1. Đó là hợp c h ất nào trong sô 'các hợp chất sau: ( 1 ) xiclopentanon; (2) 4hiđroxỵxiclopenten; (3) xiclopentylam in.<br /> (A). X ỉclopentanon.<br /> (B). 4-H iđroxyxiclopenten.<br /> <br /> (C). Xiclopentylamin.<br /> <br /> Í-<br /> <br /> 2*5. H ãy sắp xếp theo th ứ tự giảm dần của tầ n sô" hấp th ụ đặc trư n g của nhóm cacbonyl<br /> trong các trư ờ n g hợp sau:<br /> <br /> -L<br /> <br /> (A) C6H 6CHO ; (B) C6H 5COCH 3 ; (C) C6H5COBr ; (D) C6H 5CON(CH 3)2<br /> (A ). v c > VA > VB > VD.<br /> <br /> ‘ ■■•<br /> <br /> •- ■■-<br /> <br /> TO<br /> ÁN<br /> <br /> (B ). VA > VB > v c > v n .<br /> (C ). VD > VC > V B > V A.<br /> <br /> .<br /> <br /> (D ). VB > v n > VA > v „.<br /> <br /> 2 . 6 . Hợp c h ấ t có các b ăn g h ấp th ụ đặc trư n g nằm trong cạc vùng 3450-3200 era*1 (có chân<br /> <br /> DI<br /> Ễ<br /> <br /> N<br /> <br /> ĐÀ<br /> N<br /> <br /> rộng), 1900-1650 cm-1. Đó là hợp c h ấ t nào trong số các hợp c h ấ t sau: ( 1 ) CH 3CH 2C H -0 ;<br /> (2) CH 3CH 2COOH; (3) CH 3COOCH 3,<br /> (A). CH 3C H ,C H =0.<br /> (B). CH 3CH 2COOH.<br /> (C). CH 3COOCH3.<br /> <br /> 374<br /> <br /> Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú<br /> <br /> WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản