CÁC PT VÀ BPT LOGARIT TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC

Chia sẻ: Nguyen Trung | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:2

0
756
lượt xem
190
download

CÁC PT VÀ BPT LOGARIT TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC

Mô tả tài liệu
Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

CÁC PT VÀ BPT LOGARIT TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC x x +1 + y +1 + 1) + (ĐH KB-2005) 2 3 −3log 9 9 x − log 3 y = 3 − 2 � � log < 16) log π � 2 x + 2 x − x � 0 4 ( ) ( ) (DB1-KA-04) (DB2-KA-04) (DB1-KB-04) 2 17) 2 x 2 log x x

Chủ đề:

Bình luận(0)

Lưu

Nội dung Text: CÁC PT VÀ BPT LOGARIT TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC

1. CÁC PT VÀ BPT LOGARIT TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC x x +1 + y +1 + 1) + (ĐH KB-2005) � log 2 � ( 16) log π � 2 x + 2 x − x � 0 < ) (DB1-KA-04) − 2 ( 3 ) −3log 9 9 x − log 3 y = 3 4 1 3 17) 2 x 2 log x x 2 2 log 2 2 x (DB2-KA-04) 2 x −1 + 4 x − 16 18) >4 (DB1-KB-04) 1 x−2 2) log 1 ( y − x ) − log 4 y = 1 (ĐH KA-2004) 2 log 3 ( 4 x − 3) + log 1 ( 2 x +g ) 3 2 4 19) 3 (KA-07) ( ) +( ) x x 20) 2− x 2+ x −2 2 = 0 (KB-07) 3) 2 x − x − 22+ x − x = 3 (ĐH KD-2003) 2 2 1 1 � −1 � x 21) log 2 ( 4 x + 15.2 x + 27 ) − 2 log 2 = 0 (D-07) 4) log 27 ( ) 3 x − 5 x + 6 = log 3 � � 2 4.2 x − 3 2 �2 � 22) 3.8x + 4.12 x − 18x − 2.27 x = 0 (KA-06) 23) log 5 ( 4 + 144 ) − 4 log 5 2 < 1 + log5 ( 2 + 1) (HVHCQG-2000) x x− 2 5) log 2 ( 4 + 4 ) = x − log 1 ( 2 − 3) x x +1 (ĐH CĐ) (KB-06) 2 24) 2 x + x − 4.2 x − x − 22 x + 4 = 0 (KD-06) 2 2 6) Tìm a sao cho bpt sau thoả ∀ x 0 0 25) log 2 x −1 ( 2 x + x − 1) + log x +1 ( 2 x − 1) = 4 2 2 a. 2 x +1 + ( 2a + 1) ( 3 − 5 ) + ( 3 + 5 ) < 0 x x (KA-08) (HVBCVT-2000) � x2 + x � 26) log 0,7 � 6 log �0< (KB-08) 7) log 1 ( 4 +x ) log 1 ( 2 − 3.2 ) 4x 2 x +1 x � x+4 � (DB1A-02) 2 2 x 2 − 3x + 2 27) log 1 − 0 (KD-08) 1 1 2 x ( x + 3) + log 4 ( x − 1) = log 2 4 x 8 8) log 2 2 4 + ( −log 2 x 2 + y 2 1 + log 2 xy ) 28) + x2 − xy + y2 (KA-09) +3 = = 81 ( y log x x 3 + 2 x 2 − 3 x − 5 y = 3 + ) 9) + (DB2-D-02) 29) log 2 2 x + log 2 x 2 −x 3 ( ) 5 log 4 x 2 − 3 + 3 ( +log y y + 2 y − 3 y − 5 x = 3 2 ) ( ) ( x − 4 x − 11) − 0 2 log 5 x 2 − 4 x − 11 − log11 2 xx − 4 y +3 = 0 − 30) 10) − (DB1-B-02) 2 − 5 x − 3x 2 − log 4 x − log 2 y = 0 log ( x − 3) 2 31) 2 −0 x2 − 4x − 5 11) 16 log 27 x x − 3log 3 x x = 0 (DB1-D-02) 2 3 32) Đinh m để pt sau có nghiệm duy nhất x log y xy = log x y = a) log ( x + 2mx ) − log ( 8 x − 6m − 3) = 0 2 12) = x y (DB1-A-03) +2 + 2 = 3 b) 2 log 2 ( x + 4 ) = log 2 ( mx ) −2 log1− x ( − xy + y − 2 x + 2 ) + log 2+ y ( x − 1) 2 = 6 − x +1 x +1 13) 15.2 ++ 2 − 1 + 2 1 x (DB2-A-03) 33) − +log1− x ( y + 5 ) − log 2+ y ( x + 4 ) = 1 + ( ) x log 2 x = log 2 y + log 2 xy 2 4 log 2 x − log 1 x + m = 0 = 14) Tìm m để pt: 34) = 2 2 −log ( x − y ) + log x log y = 0 Có nghiệm thuộc khoảng (0;1) (DB1-D-03) = y = 1 + log 2 x log 1 x + 2 log 1 ( x − 1) +2 2 6 0 log 35) = y 15) 2 4 (DB2-D-03) =x = 64
2. x+3� � 36) log ( x + 2 x − 3) + log � 2 � � −1 � x

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD